Quyết định 3820/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Bảo tồn thiên nhiên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG 3820 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 12 An Giang, ngày tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh An Giang; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1167/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang (gồm 03 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3631/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh hoặc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC - BTP; - CT, các PCT. UBND tỉnh; - Lãnh đạo VP. UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Viễn thông An Giang (VNPT); - Phòng Kinh tế; - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Lưu: VT, nvthanh. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Phong |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
| STT | Mã TTHC | TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | Ghi chú |
| 1 | 1.004150 | Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen | |
| 2 | 1.008675 | Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ | |
| 3 | 1.008682 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã TTHC: 1.004150). Tổng thời gian thực hiện 39 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 19,5 ngày làm việc (156 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Công chức tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Chi cục Bảo vệ môi trường. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | 04 giờ |
| B2 | - Chi cục Bảo vệ môi trường (CCBVMT) tham mưu trình thành lập Hội đồng thẩm định. Thành phần thẩm định gồm đại diện Cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; các cơ quan chuyên môn có liên quan, đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nguồn gen ngoài tự nhiên, các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan. - Hội đồng thẩm định tiến hành cuộc họp và hoàn thành Báo cáo thẩm định theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 6 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP gửi Sở NN&MT. | Chuyên viên CCBVMT | 128 giờ |
| B3 | Trình Lãnh đạo CCBVMT ký Báo cáo thẩm định và chuyển Giám đốc Sở NN&MT xem xét, cấp giấy phép hồ sơ theo quy định. | Lãnh đạo CCBVMT | 08 giờ |
| B4 | - Lãnh đạo Sở NN&MT ký cấp Giấy phép hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP. - Lãnh đạo Sở NN&MT quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP; trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ |
| B5 | - Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC. | Văn thư Sở NN&MT | 04 giờ |
| B6 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | 04 giờ |
2. Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (Mã TTHC: 1.008675). Tổng thời gian thực hiện 15 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 7,5 ngày làm việc (60 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Công chức tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Chi cục Bảo vệ môi trường. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | 04 giờ | |
| B2 | Chi cục Bảo vệ môi trường (CCBVMT) thẩm định, xử lý hồ sơ: - Thẩm định hồ sơ và dự thảo cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; - Trường hợp không cấp giấy phép, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do và chuyển kết quả TTPVHCC tỉnh. | Chuyên viên CCBVMT | 40 giờ | |
| B3 | Trình Lãnh đạo CCBVMT ký nháy cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ hoặc thông báo trả hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở NNMT. | Lãnh đạo CCBVMT | 04 giờ | |
| B4 | Ký cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ hoặc thông báo trả hồ sơ | Lãnh đạo Sở NN&MT | 04 giờ | |
| B5 | - Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC. | Văn thư Sở NN&MT | 04 giờ |
| B6 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | 04 giờ |
3. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (Mã TTHC: 1.008682). Tổng thời gian thực hiện 27 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 13,5 ngày làm việc (108 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Công chức tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sở NN&MT) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Chi cục Bảo vệ môi trường. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | 04 giờ | |
| B2 | Tổ chức thẩm định: Chi cục Bảo vệ môi trường (CCBVMT) tham mưu Sở NN&MT thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế. | Chuyên viên CCBVMT | 84 giờ | |
| B3 | Lãnh đạo CCBVMT xem xét, ký trình Sở NN&MT dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (sau khi có kết quả thẩm định). | Lãnh đạo CCBVMT | 08 giờ | |
| B4 | Lãnh đạo Sở NN&MT xem xét, ký ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; trường hợp không cấp, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 04 giờ |
| B5 | - Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC. | Văn thư Sở NN&MT | 04 giờ |
| B6 | - Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC | 04 giờ |
