Quyết định 38/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 38/2025/QĐ-UBND | Lào Cai, ngày 14 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp
thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 26/2/2025;
Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;
Căn cứ Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25/3/2021 của Chính phủ Quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giống thủy sản;
Căn cứ Thông tư số 14/2021/TT-BNNPTNT ngày 01/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về giống thủy sản;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BNNPTNT ngày 11/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TTBNNPNTNT ngày 30/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 114/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 04 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế kỹ thuật giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống phục vụ sản xuất nông nghiệp phải thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của giống phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Giống cây trồng nông nghiệp: 24 giống.
2. Giống cây trồng lâm nghiệp: 19 giống.
3. Giống vật nuôi: 9 giống.
4. Giống thủy sản: 18 giống.
(Chi tiết tại Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quyết định này).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 4 năm 2025.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC I
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KỸ THUẬT GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NGHIỆP THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 38/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai)
TT | Tên giống | Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật | Căn cứ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | - Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99%; - Hạt khác giống có thể phân biệt được, % số hạt, không lớn hơn: 0,3; - Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg, không lớn hơn: 10; - Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80; - Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 13,5. | QCVN 01-54:2011/BNNPTNT | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Hạt giống lúa lai | - Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 98%; - Hạt cỏ dại, số hạt /kg, không lớn hơn: 10; - Hạt khác giống có thể phân biệt được, % số hạt, không lớn hơn: 0,3; - Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80; - Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 13; | QCVN 01–50:2011/BNNPTNT; QCVN 01-51:2011/BNNPTNT | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Hạt giống ngô lai (Hạt lai F1) | - Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99%; - Tỷ lệ nẩy mầm, không nhỏ hơn: 85% số hạt . Đối với ngô ngọt, tỷ lệ nảy mầm không nhỏ hơn 80%; - Độ ẩm, không lớn hơn: 11,5% khối lượng. | QCVN 01–53 : 2011/BNNPTNT | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | Hạt giống cải bắp, su hào | - Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 98%; - Hạt cỏ dại, số hạt/kg, không lớn hơn: 10; - Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80; - Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 9. | TCVN 8812:2011; TCVN 8813:2011 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | Hạt giống cải củ | - Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn 98%; - Hạt cỏ dại, số hạt/kg, không lớn hơn 10; - Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn 80; - Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn 9. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | Hạt giống dưa chuột lai | - Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn 99%; - Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn 90; - Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn 8. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | Hạt giống rau muống | - Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 97%; - Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 70; - Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 11. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | Hạt giống bầu bí | - Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 98%; - Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 75; - Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 8. | TCVN 9809:2013 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | Hạt giống đậu các loại (Đậu Hà Lan, Cove, đậu đũa, đậu đen, đậu đỏ, đậu trắng,...) (Giống xác nhận) | - Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99% - Hạt khác giống có thể phân biệt được, số hạt/kg, không lớn hơn: 20 - Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80 - Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 12 | TCVN 9304 : 2012 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | Hạt giống Cà chua và các loại rau thuộc họ cà | - Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99% - Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 80 - Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 9 | TCVN 9962:2013 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | Hạt giống Ớt | - Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn: 99% - Tỷ lệ nảy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn: 75 - Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn: 9 | TCVN 9962:2013 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | Cây giống hồng |
| 10TCN 466-2001 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | Cây giống cam, quýt, bưởi |
| TCVN 9302:2013 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | Cây nhãn |
| TCVN 464-2001 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | Cây vải |
| 10 TCN 465-2001 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | Cây dứa |
| 10 TCN 462-2001 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | Cây chè |
| TCVN 10684-6:2018 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | Cây Lê (VH6, XT77) | - Cây ghép trong bầu có đáy, trọng lượng 0,8 kg/bầu - Tuổi cây trên 12 tháng; - Chiều cao cành ghép ≥ 30 cm; - Đường kính gốc ghép từ 0,8-1 cm; không sâu bệnh, cụt ngọn | Căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | Cây mận (tam hoa, tím chín sớm, tả van, tả van chín sớm) | - Cây ghép trong bầu có đáy, trọng lượng 0,8 kg/bầu; - Tuổi cây >12 tháng; - Chiều cao cành ghép ≥ 30 cm; - Đường kính gốc ghép từ 0,8-1 cm; không sâu bệnh, cụt ngọn | Căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | Cây đào (pháp, XP21) | - Cây ghép trong bầu có đáy, trọng lượng 0,8 kg/bầu; - Tuổi cây >12 tháng; - Chiều cao cành ghép ≥ 30 cm; - Đường kính gốc ghép từ 0,8-1 cm; không sâu bệnh, cụt ngọn | Căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | Cây hồng giòn | - Cây ghép trong bầu có đáy, trọng lượng 0,8 kg/bầu; - Tuổi cây >12 tháng; - Chiều cao cành ghép ≥ 30 cm; - Đường kính gốc ghép từ 0,8-1 cm; không sâu bệnh, cụt ngọn | Căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | Chuối nuôi cấy mô | - Cây ghép trong bầu có đáy, trọng lượng ≥ 0,4 kg/bầu; - Tuổi cây >2 tháng; Có từ 3 lá thật trở lên - Chiều cao vút ngọn ≥ 35 cm; - Cây xanh tốt; không sâu bệnh, thối nõn | Căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | Cây Ổi | - Cây đồng nhất về hình thái và đặc tính di truyền. - Chiều cao cây giống (đo từ mặt giá thể bầu ươm đến đỉnh ngọn) đạt từ 50 – 60 cm. - Đường kính đo cách mặt bầu 5 cm: gốc ghép > 0,8 cm, cành chiết > 1cm. Đường kính cành ghép (đo trên vết ghép 2 cm) > 0,8 cm. - Bộ rễ phát triển tốt, có nhiều rễ thứ cấp. - Cây sinh trưởng khỏe, phát triển đồng đều, lá xanh, có từ 1 - 3 cành cấp 1, không có dấu hiệu của các loại sâu bệnh nguy hiểm. | Căn cứ tình hình thực tế tại vườn ươm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | Cây dâu lai F1 | Cây dâu con được ươm từ hạt trước khi trồng đạt tiêu chuẩn: Tuổi cây dâu từ 60 -70 ngày (gieo vụ hè); 80 -90 ngày (gieo vụ xuân). - Chiều cao cây từ 25 -30 cm - Đường kính thân cây (cách gốc 5cm) là 0,2-0,3 cm - Cây không bị sâu bệnh | Tiêu chuẩn ngành 10 TCN/449-2001 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
PHỤ LỤC II
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KỸ THUẬT GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 38/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai)
PHỤ LỤC III
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KỸ THUẬT GIỐNG VẬT NUÔI THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 38/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai)
PHỤ LỤC IV
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KỸ THUẬT GIỐNG THỦY SẢN THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 38/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai)
