Quyết định 38/2024/QĐ-UBND Quy định số lượng, chủng loại và phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
Phụ lục
SỐ LƯỢNG, CHỦNG LOẠI XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH HẬU GIANG
(Kèm theo Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
STT | Tên đơn vị | Chủng loại | Số lượng tối đa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
Tổng cộng | 157 | |||
I | Văn phòng cấp tỉnh | 18 | ||
1 | Văn phòng Tỉnh ủy | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 6 | |
2 | Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 6 | |
3 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 6 | |
II | Sở, ban, ngành và tương đương cấp tỉnh | 64 | ||
1 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 5 | |
2 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 2 | |
3 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 3 | |
4 | Sở Y tế | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 15 | |
5 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 2 | |
6 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 4 | |
7 | Sở Khoa học và Công nghệ | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 3 | |
8 | Sở Tài chính | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 3 | |
9 | Sở Công Thương | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 3 | |
10 | Sở Giao thông vận tải | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 3 | |
11 | Sở Tư pháp | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 3 | |
12 | Sở Thông tin và Truyền thông | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 3 | |
13 | Sở Nội vụ | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 3 | |
14 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 2 | |
15 | Sở Xây dựng | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 2 | |
16 | Thanh tra tỉnh | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 2 | |
17 | Ban Dân tộc tỉnh | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 2 | |
18 | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 3 | |
19 | Văn phòng Điều phối các chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 1 | |
III | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh | 10 | ||
1 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 2 | |
2 | Tỉnh đoàn | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 2 | |
3 | Hội Nông dân tỉnh | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 2 | |
4 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 2 | |
5 | Hội Cựu chiến binh tỉnh | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 2 | |
IV | Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (trừ đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo, dạy nghề) | 4 | ||
1 | Đài Phát thanh và Truyền hình Hậu Giang | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 2 | |
2 | Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 1 | |
3 | Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 1 | |
V | Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo, dạy nghề | 2 | ||
1 | Trường Cao đẳng cộng đồng Hậu Giang | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 2 | |
VI | Ban Quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước | 3 | ||
1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 2 | |
2 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng tỉnh | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 1 | |
VII | CẤP HUYỆN | 56 | ||
1 | Thành phố Vị Thanh | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 6 | |
2 | Thành phố Ngã Bảy | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 7 | |
3 | Thị xã Long Mỹ | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 7 | |
4 | Huyện Châu Thành | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 7 | |
5 | Huyện Châu Thành A | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 7 | |
6 | Huyện Vị Thủy | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 7 | |
7 | Huyện Long Mỹ | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 7 | |
8 | Huyện Phụng Hiệp | Xe từ 4 đến 16 chỗ | 8 |
