Quyết định 37/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Phụ lục II
PHÂN CÔNG CƠ QUAN TIẾP NHẬN VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ
VÀ THAM MƯU QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA HÀNG HÓA DỊCH VỤ KÊ KHAI GIÁ
(Ban hành kèm theo Quy định tại Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày / /2025
của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Cơ quan tham mưu quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ | Cơ quan tiếp nhận kê khai giá |
|---|---|---|---|
A | Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên phạm vi cả nước | ||
I | Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá | ||
1 | Xăng, dầu thành phẩm | Sở Công Thương | |
2 | Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | Sở Công Thương | |
3 | Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi | Sở Y tế | |
4 | Thóc tẻ, gạo tẻ | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
5 | Phân đạm; phân DAP; phân NPK | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
6 | Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
7 | Vắc-xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
9 | Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Sở Y tế | |
II | Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định khung giá, giá tối đa, giá tối thiểu để các tổ chức định mức giá cụ thể bán cho người tiêu dùng | ||
1 | Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý | Theo số thứ tự 1.B Phụ lục I | Sở Xây dựng |
2 | Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Theo số thứ tự 1.A Phụ lục I | Sở Xây dựng |
3 | Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Theo số thứ tự 2.B Phụ lục I | Sở Xây dựng |
4 | Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy nội địa, trừ cảng cá) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Theo số thứ tự 3.B Phụ lục I | Sở Xây dựng |
5 | Dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý | Theo số thứ tự 4.B Phụ lục I | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
6 | Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương | Theo số thứ tự 2.A Phụ lục I | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
7 | Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô | Theo số thứ tự 5.B Phụ lục I | Sở Xây dựng |
8 | Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt) | Theo số thứ tự 6.B Phụ lục I | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
9 | Dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng | Theo số thứ tự 7.B Phụ lục I | Sở Tư pháp |
10 | Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụ | Sở quản lý chuyên ngành, lĩnh vực | Sở quản lý ngành, lĩnh vực, UBND cấp huyện (nếu có) |
III | Hàng hóa, dịch vụ thiết yếu khác do Chính phủ ban hành | ||
1 | Xi măng | Sở Xây dựng | |
2 | Nhà ở, nhà chung cư | Sở Xây dựng | |
3 | Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư ngoài nguồn ngân sách nhà nước (giá thuê) | Sở Xây dựng | |
4 | Thép xây dựng | Sở Công Thương | |
5 | Than | Sở Công Thương | |
6 | Etanol nhiên liệu không biến tính | Sở Công Thương | |
7 | Khí tự nhiên hóa lỏng (LNG); khí thiên nhiên nén (CNG) | Sở Công Thương | |
8 | Thuốc thú y để tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
9 | Đường ăn bao gồm đường trắng và đường tinh luyện | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
10 | Muối ăn | Sở Nông nghiệp và Môi trường | |
11 | Dịch vụ tại cảng biển khác ngoài hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá | Sở Xây dựng | |
12 | Dịch vụ vận chuyển hành khách bằng đường sắt loại ghế ngồi cứng, ghế ngồi mềm | Sở Xây dựng | |
13 | Dịch vụ vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường bộ | Sở Xây dựng | |
14 | Thực phẩm chức năng cho trẻ em dưới 06 tuổi | Sở Y tế | |
15 | Thiết bị y tế | Sở Y tế | |
16 | Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước (ngoài các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện kê khai giá tại Bộ Y tế) | Sở Y tế | |
17 | Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho người tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân | Sở Y tế | |
B | Hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá tại địa phương (áp dụng linh hoạt nếu cần thiết): | ||
1 | Dịch vụ lưu trú | Sở Văn hóa, thể thao và du lịch | Sở Văn hóa, thể thao và du lịch |
2 | Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước | Sở Tài chính | Sở Tài chính |
3 | Dịch vụ tham quan tại khu du lịch trên địa bàn | Sở Văn hóa, thể thao và du lịch | Sở Văn hóa, thể thao và du lịch |
4 | Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
5 | Dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
6 | Dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa - đường biển | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
7 | Vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép quy định tại Danh mục kê khai giá trên phạm vi cả nước) | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
8 | Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
9 | Dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá | Sở Công thương | Sở Công thương |
10 | Dịch vụ kinh doanh nước khoáng nóng | Sở Nông nghiệp và Môi trường | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
