Quyết định 36/2024/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
PHỤ LỤC SỐ 03: TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH
CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
(Kèm theo Quyết định số 36 /2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2024
của UBND tỉnh Bắc Ninh)
TT | Các hạng mục công trình | Tiêu chuẩn tối thiểu | Tiêu chuẩn mức độ 1 | Tiêu chuẩn mức độ 2 | Chú thích |
1 | Khối phòng học tập |
|
|
|
|
1.1 | Phòng học | 1,50m2/học sinh | 1,50m2/học sinh | 1,50m2/học sinh | Tổng diện tích không nhỏ hơn 45m2/phòng |
1.2 | Phòng học bộ môn Âm nhạc | 2,25m2/học sinh | 2,25m2/học sinh | 2,25m2/học sinh | Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng |
1.3 | Phòng học bộ môn Mỹ thuật | 2,25m2/học sinh | 2,25m2/học sinh | 2,25m2/học sinh | Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng |
1.4 | Phòng học bộ môn Công nghệ | 2,25m2/học sinh | 2,25m2/học sinh | 2,25m2/học sinh | Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng |
1.5 | Phòng học bộ môn Khoa học tự nhiên | 1,85m2/học sinh | 1,85m2/học sinh | 1,85m2/học sinh | Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng |
1.6 | Phòng học bộ môn Tin học | 1,85m2/học sinh | 1,85m2/học sinh | 1,85m2/học sinh | Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng |
1.7 | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | 1,85m2/học sinh | 1,85m2/học sinh | 1,85m2/học sinh | Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng |
1.8 | Phòng đa chức năng | 1,85m2/học sinh | 1,85m2/học sinh | 1,85m2/học sinh | Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng |
1.9 | Phòng học bộ môn Khoa học xã hội | - | 1,50m2/học sinh | 1,50m2/học sinh | Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/phòng |
2 | Khối phòng hỗ trợ học tập |
|
|
|
|
2.1 | Thư viện | 0,60m2/học sinh | 0,60m2/học sinh; phòng đọc 2,40m2/chỗ | 0,60m2/học sinh; phòng đọc 2,40m2/chỗ | Tổng diện tích không nhỏ hơn 60m2/thư viện. Quy mô được tính từ 30% đến 50% tổng số học sinh toàn trường |
2.2 | Phòng thiết bị giáo dục | 48m2/phòng | 48m2/phòng | 48m2/phòng |
|
2.3 | Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập | 24m2/phòng | 24m2/phòng | 24m2/phòng |
|
2.4 | Phòng Đoàn, Đội | 0,03m2/học sinh | 0,03m2/học sinh | 0,03m2/học sinh |
|
2.5 | Phòng truyền thống | 48m2/phòng | 48m2/phòng | 48m2/phòng | Trường hợp kết hợp với Phòng Đoàn, Đội, diện tích tối thiểu 54m2 |
3 | Khối phụ trợ |
|
|
|
|
3.1 | Phòng họp | 1,20m2/người | 1,20m2/người | 1,20m2/người |
|
3.2 | Phòng các tổ chuyên môn | 30m2/phòng | 30m2/phòng | 30m2/phòng |
|
3.3 | Phòng y tế trường học | 24m2/phòng | 24m2/phòng | 24m2/phòng |
|
3.4 | Nhà kho | 48m2/kho | 48m2/kho | 48m2/kho |
|
3.5 | Khu để xe học sinh | 0,90m2/xe đạp; 2,50m2/xe máy | 0,90m2/xe đạp; 2,50m2/xe máy | 0,90m2/xe đạp; 2,50m2/xe máy | Số lượng xe được tính từ 50% đến 70% tổng số học sinh toàn trường |
3.6 | Khu vệ sinh học sinh | 0,06m2/học sinh | 0,06m2/học sinh | 0,06m2/học sinh |
|
3.7 | Phòng nghỉ giáo viên | - | 12m2/phòng | 12m2/phòng |
|
3.8 | Phòng giáo viên | - | - | 4m2/giáo viên |
|
4 | Khu sân chơi, thể dục thể thao |
|
|
|
|
4.1 | Sân trường | 1,50m2/học sinh | 1,50m2/học sinh | 1,50m2/học sinh |
|
4.2 | Sân thể dục thể thao | 0,35m2/học sinh | 0,35m2/học sinh | 0,35m2/học sinh | Tổng diện tích sân không nhỏ hơn 350m2 |
4.3 | Nhà đa năng | - | - | 450m2/nhà |
|
5 | Khối phục vụ sinh hoạt |
|
|
|
|
5.1 | Nhà bếp | 0,30m2/học sinh | 0,30m2/học sinh | 0,30m2/học sinh |
|
5.2 | Kho bếp | 10m2/kho thực phẩm; 12m2/kho lương thực | 10m2/kho thực phẩm; 12m2/kho lương thực | 10m2/kho thực phẩm; 12m2/kho lương thực |
|
5.3 | Nhà ăn | 0,75m2/chỗ | 0,75m2/chỗ | 0,75m2/chỗ | Số chỗ được tính với 35% tổng số học sinh, giáo viên, nhân viên toàn trường |
5.4 | Nhà ở nội trú | 4m2/chỗ | 4m2/chỗ | 4m2/chỗ |
|
5.5 | Phòng quản lý học sinh | 9m2/phòng | 9m2/phòng | 9m2/phòng |
|
5.6 | Phòng sinh hoạt chung | 0,20m2/học sinh | 0,20m2/học sinh | 0,20m2/học sinh | Tổng diện tích không nhỏ hơn 36m2/phòng |
5.7 | Nhà văn hóa | - | 0,80m2/học sinh | 0,80m2/học sinh |
|
