Quyết định 35/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024
Phụ lục I
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
- Thành phố Tây Ninh
ĐVT: Nghìn đồng/m2
STT | Nội dung | Xã loại I | Xã loại II |
1 | Đất trồng lúa | ||
Vị trí 1 | 169 | 92 | |
Vị trí 2 | 159 | 82 | |
Vị trí 3 | 127 | 66 | |
2 | Đất trồng cây hàng năm khác | ||
Vị trí 1 | 244 | 106 | |
Vị trí 2 | 169 | 87 | |
Vị trí 3 | 136 | 69 | |
3 | Đất trồng cây lâu năm | ||
Vị trí 1 | 274 | 113 | |
Vị trí 2 | 196 | 101 | |
Vị trí 3 | 158 | 75 | |
4 | Đất nuôi trồng thủy sản | ||
Vị trí 1 | 79 | 67 | |
Vị trí 2 | 67 | 56 | |
Vị trí 3 | 56 | 43 |
- Bến Cầu
ĐVT: Nghìn đồng/m2
STT | Nội dung | Xã loại I | Xã loại II | Xã loại III |
1 | Đất trồng lúa | |||
Vị trí 1 | 80 | 69 | 52 | |
Vị trí 2 | 60 | 56 | 41 | |
Vị trí 3 | 53 | 43 | 33 | |
2 | Đất trồng cây hàng năm khác | |||
Vị trí 1 | 86 | 76 | 61 | |
Vị trí 2 | 67 | 59 | 49 | |
Vị trí 3 | 55 | 44 | 38 | |
3 | Đất trồng cây lâu năm | |||
Vị trí 1 | 112 | 89 | 74 | |
Vị trí 2 | 89 | 73 | 60 | |
Vị trí 3 | 71 | 56 | 47 | |
4 | Đất rừng sản xuất | |||
Vị trí 1 | 44 | 34 | 24 | |
Vị trí 2 | 38 | 28 | 20 | |
Vị trí 3 | 32 | 24 | 18 | |
5 | Đất nuôi trồng thủy sản | |||
Vị trí 1 | 57 | 52 | 34 | |
Vị trí 2 | 49 | 40 | 27 | |
Vị trí 3 | 41 | 31 | 22 |
- Huyện Châu Thành
ĐVT: Nghìn đồng/m2
STT | Nội dung | Xã loại I | Xã loại II | Xã loại III |
1 | Đất trồng lúa | |||
Vị trí 1 | 80 | 69 | 52 | |
Vị trí 2 | 60 | 56 | 41 | |
Vị trí 3 | 53 | 43 | 33 | |
2 | Đất trồng cây hàng năm khác | |||
Vị trí 1 | 86 | 76 | 61 | |
Vị trí 2 | 67 | 59 | 49 | |
Vị trí 3 | 55 | 44 | 38 | |
3 | Đất trồng cây lâu năm | |||
Vị trí 1 | 112 | 89 | 74 | |
Vị trí 2 | 89 | 73 | 60 | |
Vị trí 3 | 71 | 56 | 47 | |
4 | Đất rừng sản xuất | |||
Vị trí 1 | 44 | 34 | 24 | |
Vị trí 2 | 38 | 28 | 20 | |
Vị trí 3 | 32 | 24 | 18 | |
5 | Đất nuôi trồng thủy sản | |||
Vị trí 1 | 57 | 52 | 34 | |
Vị trí 2 | 49 | 40 | 27 | |
Vị trí 3 | 41 | 31 | 22 |
- Huyện Dương Minh Châu
ĐVT: Nghìn đồng/m2
STT | Nội dung | Xã loại I | Xã loại II |
1 | Đất trồng lúa | ||
Vị trí 1 | 98 | 79 | |
Vị trí 2 | 82 | 57 | |
Vị trí 3 | 71 | 46 | |
2 | Đất trồng cây hàng năm khác | ||
Vị trí 1 | 111 | 78 | |
Vị trí 2 | 93 | 63 | |
Vị trí 3 | 79 | 51 | |
3 | Đất trồng cây lâu năm | ||
Vị trí 1 | 142 | 99 | |
Vị trí 2 | 108 | 82 | |
Vị trí 3 | 93 | 60 | |
4 | Đất rừng sản xuất | ||
Vị trí 1 | 44 | 34 | |
Vị trí 2 | 38 | 28 | |
Vị trí 3 | 32 | 24 | |
5 | Đất nuôi trồng thủy sản | ||
Vị trí 1 | 78 | 54 | |
Vị trí 2 | 66 | 45 | |
Vị trí 3 | 55 | 35 |
- Huyện Gò Dầu
ĐVT: Nghìn đồng/m2
STT | Nội dung | Xã loại I | Xã loại II |
1 | Đất trồng lúa | ||
Vị trí 1 | 98 | 79 | |
Vị trí 2 | 82 | 57 | |
Vị trí 3 | 71 | 46 | |
2 | Đất trồng cây hàng năm khác | ||
Vị trí 1 | 111 | 78 | |
Vị trí 2 | 93 | 63 | |
Vị trí 3 | 79 | 51 | |
3 | Đất trồng cây lâu năm | ||
Vị trí 1 | 142 | 99 | |
Vị trí 2 | 108 | 82 | |
Vị trí 3 | 93 | 60 | |
4 | Đất rừng sản xuất | ||
Vị trí 1 | 44 | 34 | |
Vị trí 2 | 38 | 28 | |
Vị trí 3 | 32 | 24 | |
5 | Đất nuôi trồng thủy sản | ||
Vị trí 1 | 78 | 54 | |
Vị trí 2 | 66 | 45 | |
Vị trí 3 | 55 | 35 |
- Thị xã Hòa Thành
ĐVT: Nghìn đồng/m2
STT | Nội dung | Xã loại I | Xã loại II |
1 | Đất trồng lúa | ||
Vị trí 1 | 169 | 92 | |
Vị trí 2 | 159 | 82 | |
Vị trí 3 | 127 | 66 | |
2 | Đất trồng cây hàng năm khác | ||
Vị trí 1 | 244 | 106 | |
Vị trí 2 | 169 | 87 | |
Vị trí 3 | 136 | 69 | |
3 | Đất trồng cây lâu năm | ||
Vị trí 1 | 274 | 113 | |
Vị trí 2 | 196 | 101 | |
Vị trí 3 | 158 | 75 | |
4 | Đất nuôi trồng thủy sản | ||
Vị trí 1 | 79 | 67 | |
Vị trí 2 | 67 | 56 | |
Vị trí 3 | 56 | 43 |
7. Huyện Tân Biên
ĐVT: Nghìn đồng/m2
STT | Nội dung | Xã loại I | Xã loại II | Xã loại III |
1 | Đất trồng lúa | |||
Vị trí 1 | 72 | 58 | 45 | |
Vị trí 2 | 60 | 48 | 38 | |
Vị trí 3 | 53 | 42 | 30 | |
2 | Đất trồng cây hàng năm khác | |||
Vị trí 1 | 79 | 65 | 55 | |
Vị trí 2 | 64 | 55 | 47 | |
Vị trí 3 | 54 | 41 | 37 | |
3 | Đất trồng cây lâu năm | |||
Vị trí 1 | 105 | 73 | 59 | |
Vị trí 2 | 83 | 60 | 53 | |
Vị trí 3 | 70 | 50 | 43 | |
4 | Đất rừng sản xuất | |||
Vị trí 1 | 44 | 34 | 24 | |
Vị trí 2 | 38 | 28 | 20 | |
Vị trí 3 | 32 | 24 | 18 | |
5 | Đất nuôi trồng thủy sản | |||
Vị trí 1 | 56 | 45 | 32 | |
Vị trí 2 | 47 | 38 | 26 | |
Vị trí 3 | 40 | 30 | 22 |
8. Huyện Tân Châu
ĐVT: Nghìn đồng/m2
STT | Nội dung | Xã loại I | Xã loại II | Xã loại III |
1 | Đất trồng lúa | |||
Vị trí 1 | 72 | 58 | 45 | |
Vị trí 2 | 60 | 48 | 38 | |
Vị trí 3 | 53 | 42 | 30 | |
2 | Đất trồng cây hàng năm khác | |||
Vị trí 1 | 79 | 65 | 55 | |
Vị trí 2 | 64 | 55 | 47 | |
Vị trí 3 | 54 | 41 | 37 | |
3 | Đất trồng cây lâu năm | |||
Vị trí 1 | 105 | 73 | 59 | |
Vị trí 2 | 83 | 60 | 53 | |
Vị trí 3 | 70 | 50 | 43 | |
4 | Đất rừng sản xuất | |||
Vị trí 1 | 44 | 34 | 24 | |
Vị trí 2 | 38 | 28 | 20 | |
Vị trí 3 | 32 | 24 | 18 | |
5 | Đất nuôi trồng thủy sản | |||
Vị trí 1 | 56 | 45 | 32 | |
Vị trí 2 | 47 | 38 | 26 | |
Vị trí 3 | 40 | 30 | 22 |
9. Thị xã Trảng Bàng
ĐVT: Nghìn đồng/m2
STT | Nội dung | Xã loại I | Xã loại II | Xã loại III |
1 | Đất trồng lúa | |||
Vị trí 1 | 98 | 79 | 50 | |
Vị trí 2 | 82 | 57 | 46 | |
Vị trí 3 | 71 | 46 | 35 | |
2 | Đất trồng cây hàng năm khác | |||
Vị trí 1 | 111 | 78 | 65 | |
Vị trí 2 | 93 | 63 | 59 | |
Vị trí 3 | 79 | 51 | 49 | |
3 | Đất trồng cây lâu năm | |||
Vị trí 1 | 142 | 99 | 82 | |
Vị trí 2 | 108 | 82 | 69 | |
Vị trí 3 | 93 | 60 | 55 | |
4 | Đất nuôi trồng thủy sản | |||
Vị trí 1 | 78 | 54 | 39 | |
Vị trí 2 | 66 | 45 | 31 | |
Vị trí 3 | 55 | 35 | 25 |
