Quyết định 35/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG CẢNG CÁ ĐƯỢC ĐẦU TƯ | |||||
(Kèm theo Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 18/11/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng) | |||||
|
|
|
|
|
|
STT | Nội dung | Đơn vị | Khung giá | ||
I | Đối với tàu thuyền các loại |
|
| ||
1 | Đối với tàu cá cập cảng |
|
| ||
- | Tàu có công suất dưới 20CV | Đồng/lượt | 6.000 | - | 12.000 |
- | Tàu có công suất từ 20CV đến 50CV | Đồng/lượt | 12.000 | - | 20.000 |
- | Tàu có công suất trên 50CV đến 90CV | Đồng/lượt | 20.000 | - | 30.000 |
- | Tàu có công suất trên 90 CV đến 200CV | Đồng/lượt | 35.000 | - | 50.000 |
| Tàu có công suất trên 200CV | Đồng/lượt | 50.000 | - | 70.000 |
2 | Đối với tàu vận tải cập cảng |
|
| ||
- | Có trọng tải dưới 5 tấn | Đồng/lượt | 5.000 | - | 10.000 |
- | Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn | Đồng/lượt | 10.000 | - | 20.000 |
- | Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn | Đồng/lượt | 40.000 | - | 60.000 |
- | Có trọng tải trên 100 tấn | Đồng/lượt | 60.000 | - | 100.000 |
II | Đối với xe ô tô vận tải hàng hóa |
| |||
1 | Xe có trọng tải dưới 1 tấn | Đồng/lượt | 6.000 | - | 10.000 |
2 | Xe có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn | Đồng/lượt | 10.000 | - | 18.000 |
3 | Xe có trọng tải trên 2.5 đến 5 tấn | Đồng/lượt | 18.000 | - | 25.000 |
4 | Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn | Đồng/lượt | 25.000 | - | 30.000 |
5 | Xe có trọng tải trên 10 tấn | Đồng/lượt | 30.000 | - | 40.000 |
III | Đối với xe thô sơ (xe máy, xích lô, ba gác, các loại xe thô sơ khác) | Đồng/lượt | 1.000 | - | 2.000 |
IV | Đối với hàng hóa qua cảng |
|
|
| |
1 | Hàng thủy sản, động vật tươi sống: | Đồng/tấn | 10.000 |
| 20.000 |
2 | Các loại hàng hóa khác | Đồng/tấn | 5.000 |
| 10.000 |
