Quyết định 3409/QĐ-UBND Đà Nẵng 2026 công bố Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG 3409 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 03 8 Đà Nẵng, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1659/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng năm 2025; Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo và Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về công bố danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 350/TTr-STC ngày 10 tháng 7 năm 2026, Tờ trình số 364/TTr-STC ngày 17 tháng 7 năm 2026, ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Công văn số 614/SDTTG-CSDT ngày 16 tháng 4 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố qua hệ thống phần mềm lấy ý kiến.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Phụ lục kèm theo.
Điều 2.
1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm về cơ sở pháp lý, hồ sơ trình xác định và tham mưu UBND thành phố công bố địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo đúng quy định. Đồng thời, chủ trì, phối hợp với các cơ
quan liên quan rà soát, tham mưu UBND thành phố điều chỉnh, cập nhật Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trong trường hợp có thay đổi về địa giới hành chính hoặc quy định pháp luật.
2. Sở Dân tộc và Tôn giáo phối hợp cung cấp thông tin cho Sở Tài chính khi thay đổi về danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và m iền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm công bố
Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Giám đốc Sở Tài chính; Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai; Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 5; - Bộ Tài chính (để báo cáo); - CT, các PCT UBND TP; - CVP, P.ĐTĐT, P.KT; - Cổng TTĐT thành phố (đăng tải công khai); - Lưu: VT, STC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Kỳ Minh |
Phụ lục DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Ghi chú Địa bàn có điều kiện kinh tế - Địa bàn có điều kiện kinh tế - STT xã hội đặc biệt khó khăn xã hội khó khăn 1 Xã Sông Kôn Xã khu vực III vùng 2 Xã Đông Giang đồng bào 3 Xã A Vương dân tộc thiểu 4 Xã Tây Giang số và miền 5 Xã Thạnh Mỹ núi giai 6 Xã La Dêê đoạn 2026- 7 Xã Khâm Đức 2030 8 Xã Phước Năng 9 Xã Phước Chánh 10 Xã Phước Thành 11 Xã Phước Hiệp 12 Xã Trà Liên 13 Xã Nam Trà My 14 Xã Trà Vân 15 Xã Trà Linh 16 Xã Trà Leng 17 Xã Phước Trà 18 Xã Trà Giáp 19 Xã Trà Tân 20 Xã Nam Giang 21 Xã Bến Hiên 22 Xã Trà Tập 23 Xã Bến Giằng 24 Xã Đắc Pring 25 Xã La Êê 26 Xã Sông Vàng 27 Xã Hùng Sơn 28 Xã Lãnh Ngọc Xã khu vực II vùng đồng 29 Xã Tiên Phước bào dân tộc 30 Xã Sơn Cẩm Hà thiểu số và 31 Xã Quế Phước miền núi giai đoạn 2026- 2030 32 Xã Đức Phú 33 Xã Tam Mỹ 34 Xã Thăng Phú 35 Xã Đồng Dương
36 Xã Việt An 37 Xã Tân Hiệp 38 Xã Trà Đốc 39 Xã Tam Hải 40 Đặc khu Hoàng Sa 41 Xã Tam Anh 42 Xã Hà Nha 43 Xã Phú Thuận 44 Xã Tây Hồ 45 Xã Chiên Đàn 46 Xã Thăng Điền 47 Xã Đại Lộc 48 Xã Quế Sơn Trung 49 Xã Quế Sơn 50 Xã Xuân Phú 51 Xã Duy Xuyên 52 Xã Thu Bồn 53 Xã Vu Gia 54 Xã Tam Xuân 55 Xã Phú Ninh 56 Xã Thăng Bình 57 Xã Hiệp Đức Xã khu vực I
vùng đồng 58 Xã Thạnh Bình bào dân tộc 59 Xã Trà My thiểu số và 60 Xã Nông Sơn miền núi giai 61 Xã Thượng Đức đoạn 2026- 2030
