Quyết định 34/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
PHỤ LỤC I-1: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (TM-DV) VÀ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP (CSSX PNN) TẠI ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 34/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: đồng/m2
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
1 | PHƯỜNG LÀO CAI | II | ||||
1 | Đường Nguyễn Huệ | Từ cầu Kiều I đến phố Sơn Hà | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | |
2 | Từ phố Sơn Hà đến cầu Cốc Lếu | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | ||
3 | Từ cầu Cốc Lếu đến phố Nguyễn Tri Phương | 22.500.000 | 13.500.000 | 9.000.000 | ||
4 | Từ phố Nguyễn Tri Phương đến phố Phạm Hồng Thái | 23.000.000 | 13.800.000 | 9.200.000 | ||
5 | Từ phố Phạm Hồng Thái đến phố Hồ Tùng Mậu | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | ||
6 | Từ phố Hồ Tùng Mậu đến phố Hợp Thành | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | ||
7 | Từ phố Hợp Thành đến cầu Phố Mới | 23.500.000 | 14.100.000 | 9.400.000 | ||
8 | Phố Sơn Hà | Từ đường Nguyễn Huệ đến cầu chui | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
9 | Từ cầu chui đến phố Phan Bội Châu (đến cây xăng đường QL70) | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | ||
10 | Phố Trần Nguyên Hãn | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
11 | Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu điện) | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
12 | Phố Văn Cao | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
13 | Phố Phan Bội Châu | Từ cầu Kiều I đến cổng lên Đền Thượng | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
14 | Từ cổng lên Đền Thượng đến phố Nậm Thi | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
15 | Từ phố Nậm Thi đến Quốc lộ 70 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | ||
16 | Phố Nậm Thi | Từ đầu phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
17 | Phố Ngô Thì Nhậm | Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
18 | Phố Nguyễn Thiếp | Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
19 | Phố Bùi Thị Xuân | Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
20 | Phố Lê Lợi | Từ phố Nguyễn Thái Học đến phố Nậm Thi | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
21 | Phố Nguyễn Thái Học | Từ cầu Kiều I đến cầu chui | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
22 | Phố Nguyễn Công Hoan | Từ cầu Kiều I đến cầu chui | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
23 | Phố Hoàng Diệu | Từ QL70 đến đến hết đền Cấm nhập từ 02 đoạn: Từ QL70 đến phố Triệu Quang Phục; Từ phố Triệu Quang Phục đến hết đền Cấm | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
24 | Đường vào trạm nghiền CLANKER | Từ Quốc lộ 70 đến trạm nghiền CLANKER | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
25 | Phố Nguyễn Quang Bích | Từ Nguyễn Huệ đến kè KL 94 nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lạc Long Quân | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | |
26 | Đường Lạc Long Quân | Từ cầu Cốc Lếu đến Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | |
27 | Quốc lộ 70 | Từ phố Phan Bội Châu (cây xăng QL70) đến hết địa phận phường Lào Cai | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
28 | Phố Tô Hiệu (Tuyến T1) | Từ Quốc lộ 70 đến cây xăng Na Mo | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
29 | Tuyến T2 | Từ Quốc lộ 70 đến Phố Tô Hiệu | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
30 | Tuyến T3 | Từ Phố Tô Hiệu đến phố Triệu Tiến Tiên | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
31 | Tuyến T4 | Từ Quốc lộ 70 đến phố Tô Hiệu | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
32 | Phố Triệu Tiến Tiên (T5) | Từ tuyến T2 đến tuyến T4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
33 | Phố Na Mo (T6) | Từ tuyến T2 đến tuyến T4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
34 | Phố Nguyễn Tri Phương | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên nhập từ 02 đoạn: Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Triệu Quang Phục; Từ phố Triệu Quang Phục đến phố Khánh Yên | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
35 | Ngõ 02 Nguyễn Tri Phương | HTX Nhật Anh | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
36 | Đường T1 (khu tái định cư; xung quanh đền cấm) và đường Phùng Hưng nay sửa đổi là Phố Tố Hữu | Giao cắt với phố Hoàng Diệu (giáp Cổng chào Khu Công nghiệp Đông Phố Mới, tổ 4) đến Giao cắt đường T2 (tổ 4) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
37 | Các đường quy hoạch thuộc mặt bằng dự án Hạ Tầng kỹ thuật Đền Thượng và khu dân cư tổ 27 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
38 | Phố Triệu Quang Phục | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
39 | Từ đường Hoàng Diệu đến hết khu tiểu thủ công nghiệp nay sửa đổi là Từ phố Hoàng Diệu đến phố Phùng Hưng | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | ||
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
40 | Phố Phùng Hưng | Từ tiểu thủ công nghiệp đến đường Phùng Hưng nay sửa đổi là Từ phố Hoàng Diệu đến hết địa bàn phường Lào Cai (hết đường khu tiểu thủ công nghiệp (đến nút giao TL157)) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
41 | Phố Hà Chương | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Lê Khôi | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
42 | Từ phố Lê Khôi đến phố Nguyễn Tri Phương | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | ||
43 | Đường ngang K30 (Đường Lê Trung Hiếu) nay sửa đổi là Phố Trần Khánh Dư | Từ phố Lê Khôi đến phố Hà Chương nay sửa đổi là Giao cắt với phố Lê Khôi (Khu nhà Văn hóa Lê Khôi, tổ 1) đến Giao cắt với phố Hà Chương (số nhà 019, tổ 1) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
44 | Phố Lê Ngọc Hân | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
45 | Phố Lương Ngọc Quyến | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
46 | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | ||
47 | Đường lõi đất từ đường Lương Ngọc Quyến đến Nguyễn Chi Phương | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | ||
48 | Lõi đất số 12 (Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Lê Ngọc Hân | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | ||
49 | Phố Dã Tượng | Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Tôn Thất Thuyết | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | |
50 | Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Minh Khai | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | ||
51 | Phố Phạm Hồng Thái | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Tôn Thất Thuyết | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | |
52 | Từ phố Tôn Thất Thuyết đến Minh Khai | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | ||
53 | Phố Mạc Đĩnh Chi | Từ phố Phạm Hồng Thái đến phố Lương Ngọc Quyến | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | |
54 | Phố Hồ Tùng Mậu | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Ngô Văn Sở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
55 | Phố Hồ Tùng Mậu | Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Minh Khai | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
56 | Phố Phan Đình Phùng | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
57 | Phố Hợp Thành | Từ Nguyễn Huệ đến phố Ngô Văn Sở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
58 | Từ Ngô Văn Sở đến Lạc Long Quân | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | ||
59 | Phố Ngô Văn Sở | Từ phố Khánh Yên đến phố Dã Tượng | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | |
60 | Từ phố Dã Tượng đến đường Nguyễn Huệ | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | ||
61 | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
62 | Phố Tôn Thất Thuyết | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Hồ Tùng Mậu | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
63 | Phố Lương Thế Vinh | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Đinh Bộ Lĩnh | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
64 | Phố Lê Khôi | Từ phố Nguyễn Tri Phương đến phố Triệu Quang Phục | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
65 | Từ phố Triệu Quang Phục đến phố Lương Ngọc Quyến | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | ||
66 | Các tuyến đường còn lại xây dựng hạ tầng và san tạo mặt bằng khu K30 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | ||
67 | Phố Phạm Ngũ Lão | Từ phố Dã Tượng đến phố Hồ Tùng Mậu | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | |
68 | Ngõ 26 Phạm Ngũ Lão | Ngõ vào khu dân cư Bình An | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
69 | Phố Cao Thắng | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | |
70 | Phố Minh Khai | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Phan Đình Phùng | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
71 | Từ phố Phan Đình Phùng đến hết UBND phường Lào Cai | 13.500.000 | 8.100.000 | 5.400.000 | ||
72 | Phố Đinh Công Tráng | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
73 | Phố Khánh Yên | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông đường bộ - đường sắt ga quốc tế Lào Cai) | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
74 | Đoạn tiếp giáp với Quảng trường ga | 28.600.000 | 17.160.000 | 11.440.000 | ||
75 | Từ phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) đến phố Ngô Văn Sở | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
76 | Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Phạm Văn Khả | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
77 | Phố Hà Bổng | Đường nối từ phố Quảng trường ga đến phố Ngô Văn Sở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
78 | Phố Quảng Trường Ga | 2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối đường Nguyễn Huệ và phố Khánh Yên) | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | |
79 | Phố Kim Hải | Đường nối từ phố Phan Đình Phùng đến phố Hợp Thành | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
80 | Phố Hồ Xuân Hương | Từ Ngô Văn Sở đến đường bờ sông (Phạm Văn Xảo) nay sửa đổi là Từ phố Ngô Văn Sở đến đường Lạc Long Quân | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
81 | Phố Nguyễn Viết Xuân (K1) | Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Đinh Bộ Lĩnh | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
82 | Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2) | Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Đinh Bộ Lĩnh | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
83 | Phố Phan Đình Giót (K3) | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lạc Long Quân | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | |
84 | Phố Mai Văn Ty | Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
85 | Phố Ngọc Uyển | Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
86 | Phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi là Đường Lạc Long Quân | (D1): Từ phố Minh Khai đến phố Hồ Xuân Hương | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | |
87 | Từ phố Hồ Xuân Hương đến hết địa phận phường Lào Cai nhập từ 02 đoạn: Từ phố Hồ Xuân Hương đến chân cầu Phố Mới; Đoạn còn lại (từ chân cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Lào Cai | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
88 | Phố Phạm Văn Khả | Từ phố Khánh Yên đến phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi là Từ phố Khánh Yên đến đường Lạc Long Quân | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
89 | Phố Đinh Bộ Lĩnh | Từ UBND phường Lào Cai đến hết địa phận phường Lào Cai nhập từ 02 đoạn: Từ UBND phường Lào Cai đến chân cầu phố mới; Từ chân cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Lào Cai | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
90 | Phố Tô Vĩnh Diện | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi là Từ đường M18 đến đường Lạc Long Quân | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
91 | Phố Cô Tiên (đường M21) | Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
92 | Đường M18 | Đường nối từ đường Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
93 | Đường quy hoạch song song cầu Phố Mới | Từ phố Đinh Bộ Lĩnh đến đường Nguyễn Huệ (đầu cầu Phố Mới) nay sửa đổi là Từ phố Đinh Bộ Lĩnh đến đường Lạc Long Quân | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
94 | Phố Ngũ Chỉ Sơn | Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Phạm Văn Xảo nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lạc Long Quân | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
95 | Ngõ tổ 26 | Từ Khánh Yên giáp khu Đầu máy | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
96 | Ngõ tổ 29 | Từ phố Khánh Yên đến đường sắt | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
97 | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | ||
98 | Ngõ lên đồi 117 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | ||
2 | PHƯỜNG DUYÊN HẢI | II | ||||
99 | Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) nay sửa đổi là Đường Trần Thái Tông (Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) cũ) | Từ giáp phường Cốc Lếu đến đường Thủ Dầu Một (Khu CN bdH) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
100 | Từ đường Thủ Dầu Một đến ngã rẽ đi cầu Duyên Hải | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
101 | Từ ngã rẽ đi cầu Duyên Hải đến nghĩa trang | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
102 | Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) nay sửa đổi là Đường Trần Thái Tông (Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) cũ) | Từ nghĩa trang đến cầu vòm Quang Kim (hết địa phận thành phố) và đường tỉnh lộ 156 (cũ) | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
103 | Phố Duyên Hải | Từ đầu đường Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ) | 21.000.000 | 12.600.000 | 8.400.000 | |
104 | Từ ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ) đến ngã ba Công ty Thiên Hòa An | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
105 | Từ ngã ba Công ty Thiên Hòa An đến đường Thủ Dầu Một | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
106 | Phố Nguyễn Đức Cảnh | Từ phố Duyên Hải đến phố Đăng Châu | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
107 | Phố Lương Khánh Thiện | Từ đường Thủ Dầu Một đến phố Nguyễn Đức Cảnh | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
108 | Phố Trần Quang Khải (A2 cũ) | Từ phố Nguyễn Đức Cảnh đến phố Duyên Hải (B4) | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | |
109 | Phố Hữu Nghị | Từ đường Duyên Hải đến khu thương mại Kim Thành | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
110 | Phố Hàn Thuyên | Tuyến 2 (đường nhánh khu Kim Thành 500m) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cảnh | Đường: D1, D2, D3, T1 tách thành 02 đoạn: | |||||
111 | Tại tuyến đường TĐC2 - Trần Quang Khải, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (A2 cũ) | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | ||
112 | Các tuyến đường còn lại | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
113 | Đường Trần Thánh Tông | Từ đường Điện Biên đến đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai nay sửa đổi là Từ đường Trần Thái Tông đến đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
114 | Phố Nguyễn Đình Tứ (đường N1) | Từ phố Lê Quảng Ba đến phố Đàm Quang Trung | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
115 | Phố Trần Quý Khoáng (đường D2) | Từ phố Đàm Quang Trungđến ngã 4 phố Lê Quảng Ba, Nguyễn Đình Tứ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
116 | Phố Lê Quảng Bạ (đường D1) | Từ đường Thủ Dầu Một qua ngã tư biên phòng đến phố Đàm Quang Trung | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
117 | Phố Đàm Quang Trung (đường L1 + đường Làng đen) | Từ cổng chào Làng Đen (đường Điện Biên) đến Lê Quảng Ba nay sửa đổi là Từ cổng chào Làng Đen (đường Điện Biên) đến phố Lê Quảng Bạ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
118 | Phố Đàm Quang Trung (đường L1 + đường Làng đen) | Từ phố Lê Quảng Bạ đến phố Vũ Trọng Phụng | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
119 | Phố Vũ Trọng Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc) | Từ đường Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải đến cầu Chui cao tốc nay sửa đổi là Từ phố Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải đến cầu Chui cao tốc | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
120 | Phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2 TĐC thôn 9) | Từ phố Doãn Kế Thiện (đường N5) đến phố Lưu Quý An (đường D3) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
121 | Phố Dương Quảng Hàm (đường N3 TĐC thôn 9) | Từ phố Lưu Quý An (đường D3) đến phố Đỗ Đức Dục (đường N4) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
122 | Phố Doãn Kế Thiện (đường N5) | Từ phố Lưu Quý An (đường D3) đến tỉnh lộ 156 (giáp chợ Lục Cẩu) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
123 | Phố Lưu Quý An (đường D3) | Từ tỉnh lộ 156 đến phố Doãn Kế Thiện (đường N5) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
124 | Phố Đỗ Đức Dục (đường D4) | Từ tỉnh lộ 156 đến phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
125 | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | ||
126 | Các ngõ còn lại tổ 6,7,8 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | ||
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
127 | Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành | Đường M5 (từ đường Thủ Dầu Một đến đường M6) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
128 | Các đường còn lại | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | ||
129 | Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 | Tuyến T3 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
130 | Các tuyến còn lại của dự án | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | ||
131 | Các tuyến đường lõi đất đường Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một và Tô Hiến Thành, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (Khu A) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
Khu thương mại Kim Thành cũ gồm: | ||||||
132 | Đường Vũ Đức Duy | Từ phố Duyên Hải đến phố Hương Sơn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
133 | Phố Khúc Thừa Dụ | Từ đường Thủ Dầu Một đến cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
134 | Phố Hương Sơn | Từ phố Khúc Thừa Dụ đến đường nối TL156 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
135 | Phố Hoa Quán | Từ phố Hương Sơn đến phố Đặng Huy Trứ (DN3) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
136 | Phố Phan Phù Tiên | Từ phố Hương Sơn đến phố Khúc Thừa Dụ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
137 | Phố Đặng Huy Trứ | Từ phố Hương Sơn đến phố Khúc Thừa Dụ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
138 | Phố Lê Hoa | Từ phố Hương Sơn đến phố Ngô Sỹ Liên | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
139 | Phố Ngô Sỹ Liên | Từ phố Hoa Quán đến phố Phan Huy Trứ | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
140 | Phố Phạm Thân Duật | Từ phố Hương Sơn đên phố Phan Phù Tiên | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
141 | Các đường còn lại | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | ||
3 | PHƯỜNG CỐC LẾU | II | ||||
142 | Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) | Từ đường Nhạc Sơn đến bệnh viện đa khoa thành phố | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
143 | Từ bệnh viện đa khoa thành phố đến đường Thủ Dầu Một (hết địa phận phường Cốc Lếu) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B | T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn: | |||||
144 | T2, T3, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | ||
145 | T1, T4 | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | ||
146 | N9 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | ||
147 | Đường ngõ xóm tổ 13 | Từ đường đi xã Đồng Tuyển đến hết đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
148 | Đường ngõ xóm tổ 16 | Đường ngõ xóm sau số nhà 245 tổ 26A đường Điện Biên | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
149 | Đường vào xã Đồng Tuyển | Từ đường Điện Biên đến ngã ba sau trường Nguyễn Bá Ngọc | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
150 | Phố Thanh Niên | Từ phố Hoàng Liên đến phố Đăng Châu | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
151 | Từ phố Đăng Châu đến phố Duyên Hà | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | ||
152 | Phố Duyên Hà | Từ đường Hoàng Liên đến phố Đăng Châu | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | |
153 | Từ phố Đăng Châu đến phố Duyên Hải | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
154 | Phố Đăng Châu | Từ phố Thuỷ Hoa đến phố Duyên Hà | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
155 | Từ phố Duyên Hà đến phố Lê Hồng Phong | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | ||
156 | Phố Sơn Đen | Từ phố Duyên Hà đến phố Thuỷ Hoa | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | |
157 | Phố Hưng Hóa | Từ đường Hoàng Liên đến phố Duyên Hà | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
158 | Phố Ngô Gia Tự | Từ phố Duyên Hà đến phố Lê Hồng Phong | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
159 | Phố Lê Hồng Phong | Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lương Khánh Thiện | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
160 | Phố Ba Chùa | Từ phố Ngô Gia Tự đến phố Duyên Hà | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
161 | Đường ngõ xóm tổ 4 | Từ đường Lê Hồng Phong đến hết đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
162 | Đường M4, sau làn dân cư bám dọc tuyến Lê Hồng Phong | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | ||
163 | Phố Thủy Hoa | Từ đường Hoàng Liên đến phố Duyên Hải | 27.000.000 | 16.200.000 | 10.800.000 | |
164 | Ngõ Thuỷ Hoa | Giáp số nhà 082 phố Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai) | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
165 | Phố Thuỷ Tiên | Từ đường Hoàng Liên đến phố Đăng Châu | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
166 | Phố Lê Chân | Từ phố Thanh Niên đến phố Hưng Hóa | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
167 | Phố Duyên Hải | Từ nút giao Thủy Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên đến đầu đường Nguyễn Đức Cảnh | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
168 | Phố Lương Khánh Thiện | Từ đường Nhạc Sơn đến đường Thủ Dầu Một | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
169 | Phố Lê Văn Hưu | Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lương Khánh Thiện | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
170 | Phố Nguyễn Siêu | Từ phố Duyên Hà đến phố Nguyễn Đức Cảnh | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
171 | Phố Nguyễn Biểu | Từ phố Ba Chùa đến phố Nguyễn Đức Cảnh | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
172 | Phố Phùng Khắc Khoan | Từ phố Nguyễn Siêu đến phố Nguyễn Biểu | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
173 | Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ) | Từ phố Trần Đặng đến ngã ba giao với đường Điện Biên | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
174 | Đường Nguyễn Khuyến (Đường Bổ Ô) | Từ đường Nhạc Sơn đến Phố Trần Đại Nghĩa | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
175 | Ngõ Nhạc Sơn cũ | Từ đường Nhạc Sơn đến hết số nhà 033 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
176 | Đoạn còn lại (Từ hết số nhà 031 đến số nhà 007) | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | ||
177 | Phố Nguyễn An Ninh | Đoạn từ SN 178 đến đến đường Điện Biên | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
178 | Phố Nguyễn Văn Huyên | Từ phố Nguyễn An Ninh đến phố Trừ Văn Thố | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
179 | Phố Ngô Đức Kế | Từ phố Trừ Văn Thố đến giáp phường Kim Tân | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
180 | Phố Phan Kế Toại | Từ phố Nguyễn An Ninh đến hết phố Nguyễn Văn Huyên | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
181 | Phố Phan Trọng Tuệ | Từ phố Nguyễn An Ninh đến đường Điện Biên | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
182 | Phố Trừ Văn Thố | Từ phố Nguyễn An Ninh đến đường Điện Biên | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
183 | Các đường còn lại thuộc Hồ số 6 | Các đường còn lại | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | |
184 | Phố Trần Quốc Hoàn | Từ phố Trần Đặng đến đường Điện Biên nay sửa đổi là Từ phố Trần Đăng đến đường Điện Biên | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | |
185 | Phố Nguyễn Khang | Từ Đoàn nghệ thuật dân tộc (Đường T4 - Hồ Đài phát thanh) đến phố Nguyễn Huy Tưởng | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | |
186 | Từ phố Nguyễn Huy Tưởng đến phố Trần Đặng nay sửa đổi là Từ phố Nguyễn Huy Tưởng đến phố Trần Đăng | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | ||
187 | Phố Trần Duy Hưng | Từ ngã tư Nguyễn Khuyến đến đường Điện Biên | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | |
188 | Phố Nguyễn Huy Tưởng | Từ phố Trần Duy Hưng đến phố Nguyễn Khang | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | |
189 | Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ) | Các đường còn lại | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
190 | Phố Trần Tế Xương | Từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Ngô Tất Tố | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | |
191 | Phố Ngô Tất Tố | Từ phố Trần Quốc Hoàn đến đường Nhạc Sơn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | |
192 | Phố Tô Hiến Thành | Từ đường Điện Biên đến phố Trần Quang Khải | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
193 | Phố Trần Đăng | Từ đường Điện Biên đến Nguyễn Khuyến | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
194 | Đường ngõ xóm tổ 8 | Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | |
195 | Đường ngõ xóm tổ 9 | Khu vực phía sau làn dân cư phố Nguyễn An Ninh giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
196 | Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh) | Từ phố Lương Khánh Thiện đến phố Lê Hồng Phong | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
197 | Các tuyến đường trong khu du lịch sinh thái Minh Hải | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | ||
198 | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Duyên Hải điều chỉnh sang | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | ||
199 | Đường Hoàng Liên | Từ cầu Cốc Lếu đến đường Nhạc Sơn | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | |
200 | Từ đường Nhạc Sơn đến phố Phan Chu Trinh | 28.000.000 | 16.800.000 | 11.200.000 | ||
201 | Từ phố Phan Chu Trinh đến phố Lê Quý Đôn | 26.000.000 | 15.600.000 | 10.400.000 | ||
202 | Đường Nhạc Sơn | Từ đường Hoàng Liên đến Phố Hoàng Văn Thụ | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
203 | Từ phố Hoàng Văn Thụ đến Phố Phan Chu Trinh | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | ||
204 | Từ phố Phan Chu Trinh đến Phố Lê Quý Đôn nhập từ 02 đoạn: Từ phố Phan Chu Trinh đến Phố Trần Đăng Ninh (đến SN 042 đường Nhạc Sơn); Từ phố Trần Đăng Ninh (SN 042 đường Nhạc Sơn) đến phố Lê Quý Đôn | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | ||
205 | Đường An Dương Vương | Từ cầu Cốc Lếu đến phố Phan Huy Chú | 40.000.000 | 24.000.000 | 16.000.000 | |
206 | Từ phố Phan Huy Chú đến Phố Đinh Lễ | 46.000.000 | 27.600.000 | 18.400.000 | ||
207 | Phố Cốc Lếu | Từ ngã 5 đến phố Kim Đồng | 45.500.000 | 27.300.000 | 18.200.000 | |
208 | Từ Kim Đồng đến ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực | 36.000.000 | 21.600.000 | 14.400.000 | ||
209 | Từ Nguyễn Trung Trực đến Hoàng Liên | 34.200.000 | 20.520.000 | 13.680.000 | ||
210 | Phố Hoà An | Từ phố Cốc Lếu đến phố Hồng Hà | 45.500.000 | 27.300.000 | 18.200.000 | |
211 | Phố Hồng Hà | Từ đường Hoàng Liên đến phố Kim Chung | 42.000.000 | 25.200.000 | 16.800.000 | |
212 | Từ phố Kim Chung đến phố Lê Văn Tám | 38.000.000 | 22.800.000 | 15.200.000 | ||
213 | Từ phố Lê Văn Tám đến phố Phan Huy Chú | 32.500.000 | 19.500.000 | 13.000.000 | ||
214 | Từ phố Phan Huy Chú đến phố Sơn Đạo | 35.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 | ||
215 | Ngõ Hồng Hà | Bao quanh chợ B Cốc Lếu | 31.500.000 | 18.900.000 | 12.600.000 | |
216 | Ngõ Trạm điện Hồng Hà | Từ phố Hồng Hà đến đường An Dương Vương | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
217 | Phố Sơn Tùng | Từ đường Hoàng Liên đến phố Cốc Lếu | 41.400.000 | 24.840.000 | 16.560.000 | |
218 | Từ phố Cốc Lếu đến đường An Dương Vương | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | ||
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
219 | Phố Kim Đồng | Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu | 33.000.000 | 19.800.000 | 13.200.000 | |
220 | Từ phố Cốc Lếu đến phố Nguyễn Trung Trực | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | ||
221 | Phố Kim Chung | Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu | 32.500.000 | 19.500.000 | 13.000.000 | |
222 | Phố Võ Thị Sáu | Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu | 27.200.000 | 16.320.000 | 10.880.000 | |
223 | Phố Lý Tự Trọng | Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu | 27.200.000 | 16.320.000 | 10.880.000 | |
224 | Phố Lê Văn Tám | Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu | 23.800.000 | 14.280.000 | 9.520.000 | |
225 | Phố Trần Quốc Toản | Từ đường An Dương Vương đến phố Cốc Lếu | 23.800.000 | 14.280.000 | 9.520.000 | |
226 | Phố Cao Bá Quát | Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | |
227 | Phố Tản Đà | Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | |
228 | Phố Nguyễn Công Trứ | Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu | 20.400.000 | 12.240.000 | 8.160.000 | |
229 | Phố Phan Huy Chú | Từ đường Hoàng Liên đến đường An Dương Vương | 21.600.000 | 12.960.000 | 8.640.000 | |
230 | Phố Nguyễn Trung Trực | Từ phố Sơn Tùng đến phố Cốc Lếu | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | |
231 | Phố Sơn Đạo | Từ đường An Dương Vương đến đường Hoàng Liên | 28.000.000 | 16.800.000 | 11.200.000 | |
232 | Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | ||
233 | Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Phan Chu Trinh | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
234 | Ngõ Sơn Đạo | Từ phố Sơn Đạo đến chân đồi Công ty giống cây trồng | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
235 | Phố Soi Tiền | Từ đường Hồng Hà đến phố Đinh Lễ | 40.000.000 | 24.000.000 | 16.000.000 | |
236 | Phố Đinh Lễ | Từ đường Hoàng Liên đến đường An Dương Vương | 48.000.000 | 28.800.000 | 19.200.000 | |
237 | Phố Lê Quý Đôn | Từ đường Hoàng Liên đến đường Nhạc Sơn | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
238 | Ngõ 74 - Lê Quý Đôn | Ngõ Lê Quý Đôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
239 | Phố Nghĩa Đô | Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
240 | Phố Phan Chu Trinh | Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | |
241 | Từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Nhạc Sơn | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | ||
242 | Phố Tán Thuật | Từ phố Hoàng Hoa Thám đến phố Nghĩa Đô | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | |
243 | Từ phố Nghĩa Đô đến đến trường mần non Hoa Mai | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | ||
244 | Từ đường Hoàng Liên đến số nhà 032 (phố Tán Thuật) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
245 | Phố Hoàng Văn Thụ | Từ đường Nhạc Sơn đến phố Trần Đăng Ninh | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | |
246 | Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ | Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Đặng Trần Côn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
247 | Từ số nhà 002 (ngõ 116) đến hết đường | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | ||
248 | Phố Hoàng Hoa Thám | Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Phan Chu Trinh | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | |
249 | Phố Hoàng Hoa Thám | Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
250 | Lương Văn Can nay sửa đổi là Phố Nguyễn Hiền | Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Đặng Trần Côn | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | |
251 | Phố Lương Văn Can | Từ phố Đặng Trần Côn đến phố Sơn Đạo | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | |
252 | Phố Trần Đăng Ninh | Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | |
253 | Từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Nhạc Sơn | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | ||
254 | Ngõ 158 đường Trần Đăng Ninh | Từ đường Trần Đăng Ninh đến lõi Hồng Ngọc | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
255 | Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lê Quý Đôn | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
256 | Phố Đoàn Thị Điểm | Từ đường Nhạc Sơn đến Phố Đặng Trần Côn | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
257 | Phố Đặng Trần Côn nay sửa đổi là Ngô Thì Sỹ | Từ phố Trần Đăng Ninh đến phố Lê Quý Đôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
258 | Phố Đặng Trần Côn | Từ phố Phan Chu Trinh đến phố Sơn Đạo | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
259 | Ngõ Đặng Trần Côn | Từ phố Đặng Trần Côn đến hết đường | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
260 | Từ Đặng Trần Côn đến Sơn Đạo | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | ||
261 | Ngõ Thái Sơn | Từ phố Đặng Trần Côn đến hết đất Thái Sơn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
262 | Đường vào UBND phường | Từ đường Hoàng Liên đến Phố Hoàng Văn Thụ | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
263 | Từ phố Phan Chu Trinh đến UBND phường Cốc Lếu | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | ||
264 | Phố Đặng Văn Ngữ | Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Hoa Thám | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | |
265 | Đường lên đồi mưa Axít | Từ đường Nhạc Sơn đến Công ty xây lắp công trình Vũ Yến | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào tách thành 02 đoạn: | ||||||
266 | Phố Nguyễn Minh Châu | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
267 | Phố Nguyễn Quý Đức | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
268 | Ngõ An Sinh | Từ đường Hoàng Liên đến phố Cốc Lếu | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
269 | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | ||
270 | Phố Nguyễn Đức Cảnh | Từ phố Duyên Hải đến phố Đăng Châu | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
271 | Các tuyến phố trong Dự án nhà ở thương mại CIC | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | ||
272 | Các đường quy hoạch thuộc dự án khu đô thị mới tổ 31, 32, 33, 34, phường Duyên Hải (nay là phường Cốc Lếu), thành phố Lào Cai | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | ||
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
4 | PHƯỜNG KIM TÂN | II | ||||
273 | Đường Hoàng Liên | Từ phố Đinh Lễ đến phố Nguyễn Du | 26.000.000 | 15.600.000 | 10.400.000 | |
274 | Từ phố Nguyễn Du đến phố Lê Lai | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | ||
275 | Từ phố Lê Lai đến cầu Kim Tân | 24.500.000 | 14.700.000 | 9.800.000 | ||
276 | Đường An Dương Vương | Từ phố Đinh Lễ đến đường N8 (đường Nguyễn Du kéo dài) | 42.000.000 | 25.200.000 | 16.800.000 | |
277 | Đường An Dương Vương | Từ đường N8 (đường Nguyễn Du kéo dài) đến chân cầu phố Mới | 39.000.000 | 23.400.000 | 15.600.000 | |
278 | Từ chân cầu phố mới đến phố Đoàn Khuê | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | ||
279 | Đường Ngô Quyền | Từ đường Hoàng Liên đến phố Nguyễn Du nhập từ 02 đoạn: Từ đường Hoàng Liên đến cống Ộ200; Từ cống 0200 đến phố Nguyễn Du | 22.000.000 | 13.200.000 | 8.800.000 | |
280 | Từ phố Nguyễn Du đến phố Yết Kiêu nhập từ 02 đoạn: Từ phố Nguyễn Du đến phố Quy Hóa; Từ phố Quy Hoá đến phố Yết Kiêu | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | ||
281 | Đường Ngô Quyền kéo dài | Từ đường Ngô Quyền đến cầu Ngòi Đum | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | |
282 | Đường N6 | Từ Đường Ngô Quyền đến phố Soi Tiền | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
283 | Ngõ Ngô Quyền (tổ 34) nay sửa đổi là Ngõ Ngô Quyền 1 | Từ giáp số nhà 429 đường Hoàng Liên đến đường Ngô Quyền | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
284 | Phố Lý Ông Trọng | Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương | 22.000.000 | 13.200.000 | 8.800.000 | |
285 | Phố Mai Hắc Đế | Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương | 22.000.000 | 13.200.000 | 8.800.000 | |
286 | Ngõ Hoàng Liên | Từ đường Hoàng Liên đến phố Soi Tiền | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
287 | Quốc lộ 4D nhập từ 02 tuyến: Quốc lộ 4D; Phố Hàm Nghi | Từ đường Hoàng Liên đến hết ranh giới tổ 2 nhập từ 02 đoạn: Từ số nhà 552b đường Hàm Nghi đến số nhà 578 đường Hàm Nghi; Từ đường Hoàng Liên đến hết số nhà 550 | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
288 | Quốc lộ 4D | Từ hết số nhà 578 đường Hàm Nghi đến đến hết địa phận phường Kim Tân nay sửa đổi là Từ ranh giới tổ 2 đến hết địa phận phường Kim Tân | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | |
289 | Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đoạn từ ngã sáu đến cầu Bắc Cường | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | |
290 | Ngã sáu | Các lô đất bao quanh ngã sáu | 39.000.000 | 23.400.000 | 15.600.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
291 | Đường Nhạc Sơn | Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
292 | Đường Nhạc Sơn | Từ phố Quang Minh đến phố Lê Quý Đôn | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | |
293 | Đường Nhạc Sơn cũ | Đối diện dải cây xanh đường Nhạc Sơn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
294 | Ngõ sau đường An Dương Vương và đường Ngô Quyền tại tổ 54 nay sửa đổi là Ngõ sau đường An Dương Vương - Đoàn Khuê - Ngô Quyền - Yết kiêu kéo dài | Từ đường Ngô Quyền đến hết ngõ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
295 | Phố Soi Tiền | Từ phố Đinh Lễ đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ) | 35.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 | |
296 | Từ giáp ranh giới phường Cốc Lếu cũ đến phố Nguyễn Du | 38.000.000 | 22.800.000 | 15.200.000 | ||
297 | Từ phố Nguyễn Du đến đường An Dương Vương | 42.000.000 | 25.200.000 | 16.800.000 | ||
298 | Phố Cao Lỗ | Từ phố Soi Tiền đến phố Lý Ông Trọng | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
299 | Phố Lý Nam Đế | Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
300 | Phố Vạn Phúc | Từ phố Lê Đại Hành đến đường An Dương Vương kè sông Hồng) (2 bên giáp chân cầu phố mới) | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
301 | Phố Vạn Phúc | Từ đường An Dương Vương đến hết số nhà 452 nay sửa đổi là Từ đường An Dương Vương đến hết số nhà 014 Vạn Phúc | 26.000.000 | 15.600.000 | 10.400.000 | |
302 | Từ hết số nhà 452 đến phố Tráng A Pao nay sửa đổi là Từ số nhà 016 Vạn Phúc đến phố Tráng A Pao | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | ||
303 | Từ phố Tráng A Pao đến phố Đoàn Khuê | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | ||
304 | Phố Tráng A Pao | Từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
305 | Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ) | Từ đường Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
306 | Phố Đoàn Khuê | Từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
307 | Phố Ngòi Đum | Từ phố Yết Kiêu đến đường Ngô Quyền kéo dài | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
308 | Phố Chu Huy Mân (đường NB1) | Trong khu dân cư Chiến Thắng | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
309 | Đường N9 | Từ đường An Dương Vương đến cầu Ngòi Đum 2 | 24.000.000 | 14.400.000 | 9.600.000 | |
310 | Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng | Các đường còn lại thuộc dự án khu dân cư chiến Thắng | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
311 | Phố Tạ Đình Đề | Từ phố Yết Kiêu đến đường Ngô Quyền Kéo dài | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
312 | Phố Yết Kiêu | Từ ngã sáu đến đường Ngô Quyền | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | |
313 | Phố Yết Kiêu kéo dài | Từ đường Ngô Quyền đến phố Đoàn Khuê nay sửa đổi là Từ đường D1 đến đường C1 thuộc quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
314 | Đường D1 (theo quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng) | Từ đường Ngô Quyền Kéo dài đến đường An Dương Vương | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
315 | Phố Lý Công Uẩn | Từ Ngã Sáu đến phố Quy Hóa | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | |
316 | Từ phố Quy Hóa đến phố Nguyễn Du | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | ||
317 | Từ phố Nguyễn Du đến đường Ngô Quyền | 32.000.000 | 19.200.000 | 12.800.000 | ||
318 | Phố Nguyễn Du | Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn | 32.000.000 | 19.200.000 | 12.800.000 | |
319 | Từ phố Lý Công Uẩn đến phố Soi Tiền nhập từ 02 đoạn: Từ Lý Công Uẩn đến phố Chu Văn An; Từ phố Chu Văn An đến phố Soi Tiền | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | ||
320 | Phố Thành Công | Từ phố Lý Công Uẩn đến hết đường bao quanh chợ | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
321 | Phố Thành Công | Đoạn sau làn dân cư đường Ngô Quyền | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
322 | Phố Lê Lai | Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
323 | Từ Lý Công Uẩn đến đường Ngô Quyền | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | ||
324 | Phố Hàm Tử | Từ phố Lê Lai đến phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân) | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
325 | Phố Phú Bình | Từ phố Lý Đạo Thành đến phố Lê Lai | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
326 | Phố Vạn Hoa | Từ Đường Ngô Quyền đến phố Lý Công Uẩn | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | |
327 | Phố Chu Văn An | Từ phố Nguyễn Du đến phố Lý Đạo Thành | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | |
328 | Phố Kim Thành | Từ đường Hoàng Liên đến phố Tuệ Tĩnh | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
329 | Từ đường Hoàng Liên đến ban QLDA 661 và các nhánh xung quanh nay sửa đổi là Từ đường Hoàng Liên đến ban QLDA 661 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | ||
330 | Phố Tuệ Tĩnh | Từ phố Hàm Nghi đến phố Mường Than | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | |
331 | Phố Xuân Diệu | Từ đường Hoàng Liên đến phố Hàm Nghi | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
332 | Phố Him Lam | Giữa đường Hoàng Liên với phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân) | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
333 | Phố Trần Bình Trọng | Từ phố Xuân Diệu đến phố Kim Thành | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
334 | Phố Trần Bình Trọng | Từ phố Kim Thành đến phố Hàm Nghi | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
335 | Phố Lý Đạo Thành | Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
336 | Từ phố Lý Công Uẩn đến phố Quy Hóa | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | ||
337 | Phố Quy Hoá | Từ đường Hoàng Liên đến đường An Dương Vương nhập từ 02 đoạn: Từ đường Hoàng Liên đến phố Lý Công Uẩn; Từ phố Lý Công Uẩn đến đường An Dương Vương | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | |
338 | Ngõ Quy Hóa | Từ phố Quy Hóa đến số nhà 035 ngõ Quy Hóa | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
339 | Phố Lê Đại Hành | Từ phố Quy Hóa đến phố Yết Kiêu | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
340 | Từ đường Lê Đại Hành đến giáp trường Nội trú (tổ 51) | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | ||
341 | Phố Ngọc Hồi | Từ phố Lê Đại Hành đến đường Ngô Quyền (giáp phố Quy Hóa) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
342 | Phố Tân Trào | Từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
343 | Từ đường Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
344 | Phố Lê Thanh Nghị | Từ phố Lê Đại Hành đến đường Ngô Quyền | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
345 | Phố Quang Minh | Từ đường Nhạc Sơn đến phố Trung Đô | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
346 | Phố Mường Than | Từ đường Nhạc Sơn đến Lý Công Uẩn | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
347 | Từ phố Lý Công Uẩn đến trường Nội trú | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | ||
348 | Ngõ Mường Than | Từ phố Mường Than đến phố Bà Triệu | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
349 | Ngõ xưởng in | Từ phố Mường Than đến Doanh nghiệp Hoàng Sơn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
350 | Ngõ Trường Nội Trú | Từ phố Mường Than đến phố Quy Hoá | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
351 | Phố Kim Hoa | Từ phố An Phú đến phố Trung Đô | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | |
352 | Phố Bà Triệu | Từ phố Tuệ Tĩnh đến phố Lý Công Uẩn | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
353 | Phố Trần Nhật Duật | Từ đường Hoàng Liên đến phố Mường Than | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | |
354 | Từ phố Mường Than đến phố Bà Triệu | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | ||
355 | Phố Hàm Nghi | Từ phố Hoàng Liên đến ngã sáu | 23.000.000 | 13.800.000 | 9.200.000 | |
356 | Phố Lê Hữu Trác | Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
357 | Phố Tân An | Từ phố Kim Hà đến phố Lê Hữu Trác | 21.000.000 | 12.600.000 | 8.400.000 | |
358 | Phố Kim Hà | Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
359 | Phố Tôn Thất Tùng | Từ phố Hàm Nghi đến suối Ngòi Đum | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
360 | Phố Phạm Ngọc Thạch | Từ phố Hàm Nghi đến phố Đào Duy Từ | 13.500.000 | 8.100.000 | 5.400.000 | |
361 | Từ phố Đào Duy Từ đến phố Kim Hà | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | ||
362 | Phố Thanh Phú | Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
363 | Phố Đào Duy Từ | Từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
364 | Phố Cao Sơn | Từ phố Kim Thành đến hết đường | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
365 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Từ phố Mường Than đến phố Bà Triệu | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
366 | Phố Bạch Đằng | Từ phố Hàm Nghi (QL4D) ra suối Ngòi Đum | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
367 | Phố Bế Văn Đàn | Từ phố Bế Văn Đàn đến Phố Thanh Phú | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
368 | Từ phố Đào Duy Từ đến phố Phạm Ngọc Thạch | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
369 | Phố Ngọc Hà | Từ phố Xuân Diệu đến phố Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh) | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
370 | Phố An Bình | Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
371 | Phố An Nhân | Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
372 | Phố Trung Đô | Từ đường Hoàng Liên đến đường Nhạc Sơn | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
373 | Phố An Phú kéo dài nay sửa đổi là Phố An Phú | Từ đường Nhạc Sơn tổ 28 đến phố Quang Minh | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
374 | Từ phố Quang Minh đến đường Nhạc Sơn tổ 24 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | ||
375 | Phố Nguyễn An Ninh | Từ đường Nhạc Sơn đến giáp địa phận phường Duyên Hải | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
376 | Phố Ngô Đức Kế | Từ giáp địa phận phường Duyên Hải đến cuối đường | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
377 | Đường M1 | Từ Đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
378 | Ngõ Nhạc Sơn 1 | Từ đường Nhạc Sơn đến chân đồi Nhạc Sơn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
379 | Đường Tân An nay sửa đổi là Phố Tân An | Đoạn từ phố Lê Hữu Trác đến phố Đào Duy Từ | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | |
380 | Phố Trường Sa | Đoạn từ phố Hàm Nghi đến phố Phạm Ngọc Thạch | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | |
381 | Phố Hoàng Sa | Đoạn từ phố Tân An đến phố Phạm Ngọc Thạch | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
382 | Các đường quy hoạch thuộc dự án Mặt bằng HTKT khu Hồ số 1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
383 | Các đường thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên suối Ngòi Đum (đoạn từ cầu Kim Tân đến nút giao cao tốc Nội Bài - Lào Cai IC19) | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | ||
384 | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | ||
5 | PHƯỜNG BẮC CƯỜNG | II | ||||
385 | Đại lộ Trần Hưng Đạo | Từ cầu Bắc Cường đến phố Châu Úy | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
386 | Đường Võ Nguyên Giáp | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Phú Thịnh | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
387 | Đường Võ Nguyên Giáp | Từ phố Phú Thịnh đến hết địa phận phường Bắc Cường | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | |
388 | Đường Trần Phú | Từ trạm đăng kiểm đến phố Châu Úy | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
389 | Đường Ngô Quyền | Từ cầu Ngòi Đum đến phố Phú Thịnh | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | |
390 | Đường Lê Thanh | Từ đầu cầu Kim Tân đến phố Phú Thịnh | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | |
391 | Từ phố Phú Thịnh đến phố Châu Úy | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | ||
392 | Phố Ngô Minh Loan | Từ đường Lê Thanh đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | |
393 | Phố Cù Chính Lan | Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Ngô Minh Loan | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
394 | Phố Hoàng Trường Minh | Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Kim Sơn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
395 | Phố Lạc Sơn | Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Lê Văn Thiêm | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
396 | Phố Nguyễn Thị Định | Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Phú Thịnh | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | |
397 | Ngõ Nguyễn Thị Định | Từ phố Nguyễn Thị Định đến hết đường | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
398 | Phố Lê Văn Thiêm | Từ phố Cù Chính Lan đến đường Trần Phú | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
399 | Phố Mường Hoa | Từ Phố Ngô Minh Loan đến phố Kim Sơn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
400 | Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*) | Từ phố Nguyễn Thị Định (N2) đến phố Lê Văn Thiêm (N4) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
401 | Phố Kim Sơn | Từ phố Ngô Minh Loan đến phố Nguyễn Thị Định | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
402 | Phố Tân Lập | Từ phố Nguyễn Thị Định đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
403 | Phố Phú Thịnh | Từ đường Trần Phú đến đường Lê Thanh | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | |
404 | Từ đường Lê Thanh đến đường hết đường nhập từ 02 đoạn: Từ phố Lê Thanh đến đường Võ Nguyên Giáp; Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba đường vào nghĩa trang Tân Lập (giáp đất nhà ông Lê Đức Tài) | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | ||
405 | Phố Bùi Đức Minh | Từ phố Hoàng Quy đến phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2) | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
406 | Phố Võ Đại Huệ | Từ phố Tân Lập đến phố An Lạc | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
407 | Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
408 | Phố Vĩ Kim | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
409 | Đường D6A | Đường vòng từ phố Vĩ Kim đến đại lộ Trần Hưng Đạo | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
410 | Phố Châu Úy | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | |
411 | Phố Lê Duy Lương | Từ phố Châu Úy đến phố Phan Kế Bính | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
412 | Phố Phan Kế Bính | Đường vòng từ phố Châu Úy đến đại lộ Trần Hưng Đạo | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
413 | Phố Mạc Đăng Dung | Từ đường Ngô Quyền đến đường N27 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
414 | Phố Nguyễn Thăng Bình | Từ đường N27 đến N9 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
415 | Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
416 | Phố Hoàng Quy | Từ đường Trần Hưng Đạo đến giao với đường Võ Nguyên Giáp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
417 | Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp đế hết đường | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | ||
418 | Phố Quách Văn Rạng | Đường vòng từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Phú Thịnh | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
419 | Phố An Lạc | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến hết đường | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
420 | Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
421 | Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A) | Từ đường M15 đến điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
422 | Phố Đô Đốc Bảo | Từ Lê Văn Thiêm đến phố Phú Thịnh | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
423 | Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15) | Từ đường E13 đến đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương) | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
424 | Phố Đô Đốc Lộc (đường E16) | Từ đường E13 đến đường M15 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
425 | Phố Trương Định (đường E17) | Từ phố Lê Văn Thiêm đến M15 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
426 | Phố Nguyễn Minh Không (đường E18) | Từ phố Lê Văn Thiêm đến đường E17 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
427 | Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16) | Từ đường Lê Thanh đến đường Trần Phú | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
428 | Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4 | Các đường còn lại | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
429 | Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
430 | Khu đô thị Tân Lập | Đường T7 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
431 | Đường T8 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
432 | Các đường còn lại thuộc dự án khu đô thị Tân Lập nay sửa đổi là Các đường còn lại thuộc khu dân cư Tân Lập | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | ||
433 | Khu vực thôn Vĩ Kim | Phía sau 20m đường 4E (thuộc tiểu khu 18) và các đường thuộc tổ 15 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
434 | Khu vực thôn Chính Cường | Khu vực sau tỉnh lộ 156 và các vị trí còn lại | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
435 | Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156 | Từ đường Lê Thanh đến hết tỉnh lộ 156 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | |
436 | Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30) | Các khu vực còn lại | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
437 | Khu vực xóm Lao Túng (tổ 30) | Các ngõ trong xóm | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
438 | Đường N9 | Từ cầu Ngòi Đum 2 đến phố Phú Thịnh | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | |
439 | Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng | Các đường còn lại thuộc dự án khu dân cư chiến Thắng | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
440 | Tiểu khu đô thị số 10 | Đường S9 (Ngô Quyền kéo dài) | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | |
441 | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | ||
442 | Khu TĐC Tân Lập | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
443 | Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
444 | Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
445 | Các đường thuộc dự án Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1, 2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
6 | PHƯỜNG NAM CƯỜNG | II | ||||
446 | Đại lộ Trần Hưng Đạo | Từ phố Châu Úy đến phố Mỏ Sinh | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | |
447 | Đường Võ Nguyên Giáp | Từ giáp địa phận phường Bắc Cường đến đường Trần Kim Chiến | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | |
448 | Đường Võ Nguyên Giáp | Từ đường Trần Kim Chiến đến hết địa phận phường Nam Cường | 15.500.000 | 9.300.000 | 6.200.000 | |
449 | Đường Lê Thanh | Từ phố Châu Úy đến đường Trần Phú | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
450 | Đường Trần Phú | Từ phố Châu Úy đến phố Nguyễn Hữu Thọ | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | |
451 | Từ phố Nguyễn Hữu Thọ đến cầu chui Bắc Lệnh | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | ||
452 | Phố Châu Úy | Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đường Trần Phú | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | |
453 | Phố Lùng Thàng | Từ đường Trần Phú đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
454 | Phố Cốc Sa | Từ đường Lê Thanh đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
455 | Đường D7 | Từ phố Lùng Thàng đến phố Cốc Sa | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
456 | Phố Bùi Bằng Đoàn | Từ phố Lùng Thàng đến đường Lê Thanh | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
457 | Đường 1/5 | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Trần Phú | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
458 | Đường Trần Kim Chiến | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến cầu Giang Đông | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | |
459 | Đường Nguyễn Trãi | Từ đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh đến giáp phường Bắc Lệnh | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
460 | Đường Phùng Chí Kiên | Trước Tỉnh uỷ (từ đường 1/5 đến phố Mỏ Sinh giáp địa phận phường Bắc Lệnh) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
461 | Phố Mỏ Sinh | Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Trần Phú nay sửa đổi là Từ đường Trần Phú đến đường Trần Hưng Đạo | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | |
462 | Từ đường Phùng Chí Kiên đến phố 30/4 nay sửa đổi là Từ đường Trần Hưng Đạo đến phố 30/4 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
463 | Đoạn từ phố 30/4 đến đường Nguyễn Trãi | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
464 | Phố Nguyễn Danh Phương | Từ phố Mỏ Sinh đến giáp địa phận phường Bắc Lệnh | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
465 | Phố Cao Xuân Quế | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Nguyễn Thiện Kế | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
466 | Phố Đinh Gia Quế | Từ phố Cao Xuân Quế đến hết đường | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
467 | Phố Nguyễn Thiện Kế | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Cao Xuân Quế | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
468 | Khu dân cư trước khối II | Các đường còn lại | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
469 | Phố Tùng Tung | Từ đường Trần Phú đến phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
470 | Phố Tùng Tung | Từ phố Mỏ Sinh đến đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
471 | Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6) | Từ đường Trần Phú đến phố Quang Thái | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
472 | Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6) | Từ đường Trần Phú đến đường Trần Phú | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
473 | Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5- B6) | Từ đường Trần Phú đến phố Quang Thái | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
474 | Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6) | Từ đường Trần Phú đến phố Quang Thái | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
475 | Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6) | Từ phố Trần Tung đến phố Nguyễn Trường Tộ | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
476 | Phố Trần Thủ Độ | Từ phố Ca Văn Thỉnh đến phố Ca Văn Thỉnh | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
477 | Phố Ca Văn Thỉnh | Từ đường Trần Phú đến đường Trần Phú | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
478 | Phố Ỷ Lan | Từ phố Châu Úy đến đường Lê Thanh | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
479 | Phố Nguyễn Thị Thắng | Từ đường E8 đến đường Lê Thanh | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
480 | Đường E6 | Từ đường Trần Phú đến đường Lê Thanh | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
481 | Phố Hoàng Việt | Từ đường Trần Phú đến đường Lê Thanh | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
482 | Đường E8 | Từ đường Trần Phú đến đường Lê Thanh | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
483 | Phố Khúc Hạo (M5 + M6) | Từ đường Trần Phú đến đường Trần Phú | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
484 | Phố Lý Tử Tấn (M7) | Từ phố Khúc Hạo đến phố Khúc Hạo | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
485 | Phố Chu Phúc Uy (M8) | Từ phố Khúc Hạo đến phố Khúc Hạo | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
486 | Phố Mai Kỳ Sơn (M9) | Từ phố Khúc Hạo đến phố Khúc Hạo | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
487 | Phố Cao Xuân Huy | Từ đường D7 đến hết đường | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | |
488 | Phố Nguyễn Hữu Thọ | Từ phố Cốc Sa đến đường Trần Phú | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
489 | Phố Bùi Quốc Khái (M3) | Từ phố Cao Bá Đạt (M1) đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
490 | Phố Cao Bá Đạt (M1) | Từ phố Nguyễn Hữu Thọ đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
491 | Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Từ phố Nguyễn Hữu Thọ đến đường Trần Phú | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
492 | Phố Bùi Viện (M2) | Từ phố Cao Bá Đạt (M1) đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
493 | Tổ 16, tổ 17 | Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
494 | Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | ||
495 | Đường suối Đôi - Pèng | Từ đường Trần Phú đến đường chuyên dùng mỏ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
496 | Tổ 15 | Các khu vực còn lại của tổ 15 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
497 | Đường WB, tổ 14 | Từ phố Tùng Tung đến phố Nguyễn Danh Phương | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
498 | Tổ 11, tổ 12 | Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
499 | Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | ||
500 | Tổ 13, 14 | Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
501 | Tổ 9, 10 | Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
502 | Tổ 3, tổ 6 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | ||
503 | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | ||
504 | Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | ||
505 | Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
506 | Các tuyến đường của dự án tiểu khu đô thị số 13 | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | ||
507 | Đường quy hoạch thuộ dự án tiểu khu đô thị số 15 lị số 15 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | ||
7 | PHƯỜNG BẮC LỆNH | II | ||||
508 | Đại lộ Trần Hưng Đạo | Từ Phố Mỏ Sinh đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | |
509 | Đường Hoàng Quốc Việt | Từ cầu chui Bắc Lệnh đến cầu Cung Ứng | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
510 | Từ cầu Cung Ứng đến hết địa phận phường Bắc Lệnh | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | ||
511 | Phố Mỏ Sinh | Từ phố Nguyễn Danh Phương đến đường Phùng Chí Kiên | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | |
512 | Từ đường Phùng Chí Kiên đến phố 30/4 nay sửa đổi là Từ đường Trần Hưng Đạo đến phố 30/4 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | ||
513 | Phố Mỏ Sinh kéo dài | Đoạn từ phố 30/4 đến đường Nguyễn Trãi | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
514 | Đường Phùng Chí Kiên | Từ phố Mỏ Sinh đến phố Lý Thường Kiệt | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
515 | Từ phố Lý Thường Kiệt đến phố Chiềng On | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
516 | Phố 30/4 | Từ phố Mỏ Sinh đến phố Chiềng On | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | |
517 | Phố Chiềng On | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố 30/4 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | |
518 | Từ phố 30/4 đến phố 19/5 | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | ||
519 | Phố Nguyễn Thế Lộc | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố 30/4 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
520 | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Nguyễn Danh Phương | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | ||
521 | Phố Phan Huy Ích | Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lê Văn Thịnh | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
522 | Phố Nguyễn Danh Phương | Từ phố Mỏ Sinh đến phố Lê Văn Thịnh | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
523 | Phố Lê Văn Thịnh | Từ phố Phùng Chí Kiên đến phố Nguyễn Danh Phương | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
524 | Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Từ đường Nguyễn Trãi đến phố Mỏ Sinh kéo dài | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
525 | Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Từ đường Nguyễn Trãi đến đường T3 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
526 | Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Từ đường T1 đến phố Mỏ Sinh kéo dài | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
527 | Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Từ phố Mỏ Sinh đến đường T5 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
528 | Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Từ đường T4 đến đường T7 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
529 | Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Từ đường T1 đến đường T5 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
530 | Phố Lưu Hữu Phước | Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lý Thường Kiệt | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
531 | Phố Đỗ Nhuận | Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lý Thường Kiệt | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
532 | Phố Lê Thiết Hùng | Từ phố Nguyễn Thế Lộc đến phố Lý Thường Kiệt | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
533 | Từ phố Lý Thường Kiệt đến phố Chiềng On | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
534 | Phố Lý Thường Kiệt | Từ phố 30/4 đến phố Phan Huy Ích | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
535 | Phố Lý Nhân Tông | Từ phố 30/4 đến phố Nguyễn Danh Phương | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
536 | Đường nối (đường ngõ xóm) | Từ đường Hoàng Quốc Việt đến cổng trường tiểu học Bắc Lệnh | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
537 | Từ đường Hoàng Quốc Việt đến cổng trường cấp II Bắc Lệnh | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | ||
538 | Đường nối (đường ngõ xóm) | Từ đường Hoàng Quốc Việt đến cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
539 | Từ cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) đến chân đồi truyền hình | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | ||
540 | Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh | Từ cổng trường cấp II Bắc Lệnh đến giáp tường rào trường CN kỹ thuật | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
541 | Phố Mạc Thị Bưởi | Nối giữa phố Trần Văn Ơn đến phố Hoàng Văn Thái | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
542 | Phố Hoàng Văn Thái | Từ đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) đến phố Trần Văn Ơn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
543 | Phố Phùng Thế Tài | Từ phố Mạc Thị Bưởi nối đến Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
544 | Phố Trần Văn Ơn | Từ số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt đến giáp với Tiểu khu 19 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
545 | Phố Ngô Gia Khảm | Từ số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Văn Thái | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
546 | Phố Chế Lan Viên | Từ phố Trần Văn Ơn đến phố Phùng Thế Tài | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
547 | Phố Cù Huy Cận | Từ phố Ngô Gia Khảm đến phố Hoàng Văn Thái | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
548 | Phố An Tiêm | Từ phố Cù Huy Cận đến phố Hoàng Văn Thái | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
549 | Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) nay sửa đổi là Tiểu khu đô thị số 13 | Các đường thuộc Tiểu khu đô thị số 13 nhập từ 04 đoạn: Từ phố Phan Huy Ích đến phố Lý Thường Kiệt; Từ phố Lý Thường Kiệt đến phố Chiềng On; Từ đường T2 Đến đường 19A; Từ đường Trần phú đi qua đường D19A đến Chiềng On | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | |
550 | Tiểu khu đô thị số 19 | Các đường H1 và H2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
551 | Tiểu khu đô thị số 19 | Các đường còn lại | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
552 | Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới tổ 11 | Đường H10 (Từ đường H12 đến đường H1 ) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
553 | Đường H11 (Từ đường Hoàng Quốc Việt đến đường H1) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | ||
554 | Đường H12 (Từ đường Hoàng Quốc Việt đến đường H10) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | ||
555 | Tổ 5 | Mặt đường tổ 5 từ đường Hoàng Quốc Việt đến giáp phường Bình Minh | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
556 | Các ngõ còn lại | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | ||
557 | Tổ 6 | Mặt đường tổ 6 từ đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít đến giáp tổ 13 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
558 | Các ngõ còn lại | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | ||
559 | Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 | Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngõ cụt | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
560 | Tổ 12 | Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
561 | Tổ 13, 14 | Mặt đường từ đường Hoàng Quốc Việt đến giáp phường Nam Cường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
562 | Các ngõ còn lại | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | ||
563 | Tổ 15,16,17 | Các khu vực còn lại | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
564 | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | ||
8 | PHƯỜNG POM HÁN | II | ||||
565 | Phố Bình Minh (29m) | Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Nguyễn Đức Thuận (N5) | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) đến QL4E tách thành 02 đoạn: | ||||||
566 | Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) đến đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | ||
567 | Từ đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) đến QL 4E | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | ||
568 | Đại lộ Trần Hưng Đạo | Từ giáp phường Bắc Lệnh đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Ná Méo) thuộc phường Pom Hán | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | |
569 | Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh đến ngã ba giao với phố Hà Đặc | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
570 | Từ phố Hà Đặc đến đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
571 | Phố Nguyễn Bặc | Từ đường Hoàng Quốc Việt đến hết phố | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
572 | Phố Vũ Văn Mật | Từ đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) đến giáp phố Nguyễn Bặc | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
573 | Phố Hoàng Sào | Từ đường Hoàng Quốc Việt đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | |
574 | Phố Mã Yên Sơn | Từ phố Hoàng Sào đến đài truyền hình | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
575 | Phố Nguyễn Chích | Từ đường Hoàng Sào đến hết phố | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
576 | Phố Trần Xuân Soạn | Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Võ Văn Tần | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
577 | Từ phố Võ Văn Tần đến ngã ba Đào Tấn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | ||
578 | Phố Trịnh Hoài Đức | Từ phố Nguyễn Huy Tự đến phố Tân Tiến | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
579 | Từ phố Tân Tiến đến hết đường | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | ||
580 | Phố Vũ Uy (Phố T1) | Từ phố Trần Quý Cáp đến phố Trần Xuân Soạn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
581 | Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) | Từ phố Hoàng Sào đến phố Trần Xuân Soạn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
582 | Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Tân Tiến | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
583 | Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) | Từ phố Võ Văn Tần đến phố Nguyễn Huy Tự | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
584 | Phố Đào Tấn (Phố T8) | Từ phố Nguyễn Huy Tự đến phố Trần Xuân Soạn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
585 | Phố Đào Tấn (Phố T9) | Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Giàn Than | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
586 | Phố Trần Quang Diệu (Phố T13) | Từ phố Hoàng Sào đến phố Đào Tấn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
587 | Phố Võ Văn Tần | Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) đến hết đường | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
588 | Phố Tân Tiến | Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba Đào Tấn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
589 | Phố Giàn Than | Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Sào | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
590 | Phố Nguyễn Xí | Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Vũ Văn Mật | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
591 | Phố Hoàng Đức Chử | Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hà Đặc | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
592 | Phố Hà Đặc | Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba Cầu Gồ | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
593 | Phố Tô Vũ | Từ đường Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Đức Chử | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
594 | Phố Hoàng Công Chất | Từ phố Nguyễn Xí đến hết đường | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
595 | Phố 23/9 | Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) đến ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
596 | Phố Cầu Gồ | Từ đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba phố 23/9 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
597 | Phố Trần Văn Nỏ | Từ ngã ba Bến Đá đến giáp địa phận xã Cam Đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
598 | Phố Nguyễn Đình Thi | Từ ngã ba phố 23/9 đến phố Trần Văn Nỏ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
599 | Đường vào mỏ | Từ ngã ba Bến Đá đến địa phận xã Cam Đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
600 | Ngõ xóm 1-23/9 | Từ phố 23/9 đến hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh) | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
601 | Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) | Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) đến hết đường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
602 | Ngõ xóm 1 tổ 7 | Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) đến hết đường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
603 | Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) | Từ phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 đến hết đường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
604 | Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) | Từ phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) đến hết đường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
605 | Ngõ xóm 2 - Hà Đặc | Từ phố Hà Đặc đến hết đường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
606 | Ngõ xóm 1 tổ 12 (tổ 28 cũ) | Từ Ngõ 2 - Hà Đặc đến hết đường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
607 | Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ) | Từ phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) đến hết đường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
608 | Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ) | Từ phố 23/9 đến hết đường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
609 | Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ) | Từ phố Nguyễn Đình Thi đi xuống trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ) | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
610 | Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ) | Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) đến hết đường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
611 | Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ) | Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) đến hết đường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
612 | Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử | Từ phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) đến hết đường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
613 | Ngõ xóm 1 - Hà Đặc | Từ phố Hà Đặc đến hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học) | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
614 | Ngõ Cầu Gồ | Từ phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) đến hết đường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
615 | Đường Nguyễn Văn Linh | Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) đến đường Bình Minh nhập từ 02 đoạn: Từ ngã Bến Đã đến cầu sắt Làng Nhớn (tổ 28); Từ cầu sắt đến phố Bình Minh 29m (tổ 25,26,27) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) tách thành 03 tuyến: | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo (phố Nguyễn Duy Trinh 1, Nguyễn Duy Trinh 2), từ đại lộ Trần Hưng Đạo (giáp cây xăng Bình Minh) đến phố Trần Hữu Tước (E2) tách thành 03 đoạn: | |||||
616 | Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) | Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | |
617 | Phố Lưu Quang Vũ | Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) đến Giao cắt với phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19) | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | |
618 | Phố Xuân Quỳnh | Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) đến Giao cắt với phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19) | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | |
619 | Phố Trần Hữu Tước (đường E2) | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo (giáp cây xăng Bình Minh) đến phố Nguyễn Duy Trinh nay sửa đổi là Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | |
620 | Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3) | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
Các đường A1, A2 tách thành 02 đoạn: | ||||||
621 | Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Lê Đức Thọ | Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo (tổ 20) đến Giao cắt với đường A22 (dự kiến đặt tên phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
622 | Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Võ Chí Công | Giao cắt với đường A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A6A (Khu đô thị Kosy, tổ 20) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) | Các đường A6A, A7, A7A, A8A, A9, A10, A11, A4, A5, A3 tách thành 03 đoạn: | |||||
623 | Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Lê Quang Đạo | Giao cắt với đường A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A6A (Khu đô thị Kosy, tổ 20) | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | |
624 | Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Hoàng Minh Giám | Giao cắt với đường A3 (dự kiến đặt tên phố Lê Quang Đạo, tổ 20) đến Giao cắt với đường A6A (Khu đô thị Kosy, tổ 20) | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | |
625 | Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) | Các đường A6A, A7, A7A, A8A, A9, A10, A11 | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | |
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) | Các đường còn lại tách thành 04 đoạn: | |||||
626 | Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Hà Huy Giáp | Giao cắt với đường A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A6A (Khu đô thị Kosy, tổ 20) | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | |
627 | Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Trần Văn Giàu | Giao cắt với đường A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A11 (Khu đô thị Kosy, tổ20) | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | |
628 | Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Phố Đào Duy Kỳ | Ngã ba giao cắt với A7 (tổ 20) đến Giao cắt với đường A11 (Khu đô thị Kosy, tổ 20) | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | |
629 | Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) nay sửa đổi là Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) | Các đường còn lại | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | |
630 | Phố Nguyễn Đức Thuận | Từ phố Bình Minh đến hết đường | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
631 | Phố Phạm Huy Thông (BM19) | Từ phố Nguyễn Cơ Thạch đến hết đường | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
632 | Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18) | Từ phố Bình Minh đến đường 4E | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
633 | Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ) | Đường từ cổng UBND phường (cũ) đi vào đằng sau phường thuộc tổ 16 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
634 | Tổ 23a | Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
635 | Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27) | Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ đến giáp khu TĐC đường cao tốc | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
636 | Tổ 27, 28 | Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
637 | Tổ 29, 30 | Toàn tổ | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
638 | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | ||
639 | Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32) | Từ phố Nguyễn Đình Thi đến phố Hoàng Đức Chử | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
640 | Đường RD-07 | Từ phố Bình Minh đến hết đường | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
641 | Đường N1 | Từ phố Nguyễn Đức Thuận đến hết đường | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
642 | Đường N2 | Từ phố Phạm Duy Thông đến hết đường | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
643 | Nguyễn Cơ Thạch kéo dài | Từ phố Nguyễn Cơ Thạch đến hết đường | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
644 | Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3) | Từ phố Hoàng Sào (trạm biến áp) đến hết đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
645 | Ngõ 1, Mã Yên Sơn | Từ phố Mã Yên Sơn đến hết đường (sau trụ sở UBND phường) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
646 | Ngõ 2, Mã Yên Sơn | Từ phố Mã Yên Sơn đến hết đường (sau trụ sở UBND phường) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
647 | Ngõ dãy 3B - ( tổ 8-9) | Từ phố 23/9 đến hết đường | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
648 | Phố Nguyễn Trung Ngạn | Từ phố Bình Minh đến đường ven suối | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
649 | Các đường thuộc dự án Suối khoáng nóng Pom Hán | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | ||
9 | PHƯỜNG BÌNH MINH | II | ||||
650 | Đại lộ Trần Hưng Đạo | Từ giáp phường Bắc Lệnh đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Ná Méo) thuộc phường Bình Minh | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | |
651 | Đường Võ Nguyên Giáp | Từ giáp suối ngòi đường đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Na Méo) | 15.500.000 | 9.300.000 | 6.200.000 | |
652 | Phố Chiềng On (B8) | Từ phố 19/5 đến đường Võ Nguyên Giáp | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | |
653 | Phố Hoàng Thế Thiện (B10) nay sửa đổi là Đường Nguyễn Trãi (B10) | Từ giáp địa phận phường Nam Cường đến đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi) | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
654 | Phố 19/8 (B11) | Từ phố Chiềng On đến đường Võ Nguyên Giáp | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
655 | Phố 19/5 (B9) | Từ phố Chiềng On đến đường Võ Nguyên Giáp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
656 | Phố Vương Thừa Vũ (B12) | Từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Trãi (B10) đến hết đường | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
657 | Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2) | Từ phố Vương Thừa Vũ đến phố 22/12 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
658 | Phố Hoàng Cầm (DN3) | Từ phố Vương Thừa Vũ đến phố 22/12 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
659 | Phố Nguyễn Tuân (DM1) | Từ đường Nguyễn Sơn đến đường T7 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
660 | Phố 22/12 (DM2) | Từ Phố Hoàng Thế Thiện (B10) đến hết đường nay sửa đổi là Từ đường Nguyễn Trãi (B10) đến hết đường | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
Phố Đoàn Kết (DM3) | Từ đường Nguyễn Trãi đến phố 19/5 tách thành 02 đoạn: | |||||
661 | Từ đường Nguyễn Trãi (B10) đến phố Tân Hưng | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | ||
662 | Từ phố Tô Ngọc Vân đến đường B6 kéo dài | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | ||
663 | Phố Nguyễn Hữu An (DM4) | Từ phố Tân Hưng đến phố Nguyễn Sơn | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
664 | Phố Bằng Giang (DM5) | Từ phố Hoàng Cầm đến phố 19/5 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
665 | Phố Soi Lần (DM6) | Từ phố Hoàng Cầm đến phố 19/5 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
666 | Phố Tân Hưng (T7 + T8) nay sửa đổi là Phố Tân Hưng | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến phố Vương Thừa Vũ nay sửa đổi là Từ đường N1 đến phố Vương Thừa Vũ (B12) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
667 | Phố Nguyễn Sơn (T9 + T10) nay sửa đổi là Phố Nguyễn Sơn | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến phố Vương Thừa Vũ nay sửa đổi là Từ đường N1 đến phố Vương Thừa Vũ (B12) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
668 | Phố Lê Anh Xuân (B13) | Từ phố Chiềng On đến phố Hồ Đắc Di (T5) | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
669 | Phố Đặng Thùy Trâm | Từ phố Chiềng On đến phố Hồ Đắc Di (T5) | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
670 | Phố Trần Hoàn (B14) | Từ phố 19/5 (B9) đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
671 | Phố Soi Chiềng (B15) | Từ phố 19/5 (B9) đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
672 | Phố Hồ Đắc Di (T5) | Từ phố 19/5 (B9) đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
673 | Đường T5 | Đoạn còn lại | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
674 | Đường TT12 | Từ đường B6 đến đường B9 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
675 | Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) | Trục đường WB từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường Võ Nguyên Giáp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
676 | Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | ||
677 | Tổ 13 | Từ đường Chiềng On (B8) đi vào các ngõ | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
678 | Tổ 17 | Toàn tổ | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
679 | Tổ 19 cũ | Toàn tổ | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
680 | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | ||
681 | Phố 30/4 | Từ phố Chiềng On đến phố Lý Thường Kiệt | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | |
682 | Phố Lý Thường Kiệt | Từ phố 30/4 đến đường Nguyễn Trãi | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
683 | Đường DH12 | Từ phố Vương Thừa Vũ đến phố 19/8 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
684 | Tổ 7 | Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
685 | Tổ 2 | Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
686 | Đường (D5) | Từ đường T7 đến đường (T10) | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
687 | Đường D6 | Từ đường T7 đến đường (T10) | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
688 | Đường B6 kéo dài | Từ đường B10 đến đường Võ Nguyên Giáp | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
689 | Đường H1, H2, H3, H10 dự án: San gạt mặt bằng khu vực đến Đôi Cô, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng) | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | ||
690 | Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH9 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | |
691 | Đường DH13 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
692 | Đường DH14 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
693 | Đường DH15 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
694 | Đường DH16 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
695 | Đường DH17 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | ||
10 | PHƯỜNG XUÂN TĂNG | II | ||||
696 | Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài | Từ đảo tròn (bến xe trung tâm) đến hết địa phận phường Xuân Tăng | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | |
697 | Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | ||
698 | Đường Võ Nguyên Giáp | Từ giáp suối ngòi đường đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Na Méo) | 15.500.000 | 9.300.000 | 6.200.000 | |
699 | Phố Bình Minh (29m) | Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Nguyễn Đức Thuận (N5) | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
Phố Bình Minh (29m) | Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) đến Quốc lộ 4E tách thành 02 đoạn: | |||||
700 | Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) đến đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | ||
701 | Từ đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) đến QL 4E | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | ||
702 | Đường Nguyễn Văn Linh | Từ tiếp giáp phố Bình Minh (29M) đến đường TN7 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | |
703 | Từ đường TN7 đến đường vào tổ 6 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | ||
704 | Đường Nguyễn Văn Linh | Từ đường vào tổ 6 đến hết địa phận phường Xuân Tăng | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
705 | Phố 20 tháng 11 (đường N9) | Từ đường Bình Minh (số nhà 160) đến cuối đường Bình Minh (chân cầu) | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
706 | Đường Trung đoàn 53 | Từ giáp Dự án Đại lộ Trần lộ Trần Hưng Đạo kéo dài đến giáp Đường Quốc lộ 4E | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
707 | Khu cửa ngòi tổ 13 (tổ 8 Bình Minh cũ) | Đường WB và các đường nhánh từ đường WB vào ngõ xóm đoạn từ đường Trần Hưng Đạo kéo dài đến giáp địa phận phường Bình Minh | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
708 | Tổ 12 (Tổ 18 Bình Minh cũ) | Toàn tổ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
709 | Tổ 14 (Tổ 18a Bình Minh cũ (Ná Méo 2 cũ)) | Từ đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) đến giáp tiểu khu đô thị số 20 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
710 | Tổ 9 (Tổ 24 Bình Minh cũ) | Các ngõ tổ 9 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
711 | Đường Nguyễn Trãi | Từ phố Quốc Hương đến tiếp giáp cầu Làng Giàng | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
712 | Đường Nguyễn Trãi (đường TN7) | Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài đến giáp đường Quốc lộ 4E | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
713 | Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2) | Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) đến phố Phan Bá Vành (XT20) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
714 | Phố Cư Hòa Vần (đường XT3) | Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) đến phố Phan Bá Vành (XT20) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
715 | Phố Đỗ Hành (đường XT4) | Từ XT22 đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
716 | Phố Nguyễn Cao (đường XT5) | Từ XT22 đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
717 | Phố Đặng Tất (đường XT5A) | Từ XT22 đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
718 | Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6) | Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) đến phố Phan Bá Vành | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
719 | Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7) | Từ XT22 đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
720 | Phố Thái Phiên (đường XT8) | Từ XT22 đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Loại đô thị | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | ||||
721 | Phố Đặng Dung (đường XT9) | Từ XT22 đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
722 | Phố Phan Bá Vành (đường XT20) | Phố Phan Bá Vành đoạn từ phố Quốc Hưng đến phố Trần Khát Chân | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
723 | Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25) | Phố Đặng Thái Thân đoạn từ đường phố Thân Nhân Trung đến phố Trần Khát Chân | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
724 | Phố Quốc Hương (đường XT1) | Từ Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
725 | Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông | Các đường còn lại nối từ đường Trần Hưng Đạo kéo dài đến đường Nguyễn Trãi (đoạn từ phố Quốc Hưng đến hết phố Thân Nhân Trung | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
726 | Phố Trần Khát Chân (đường XT14) | Từ phố Phan Bá Vành (Đường XT20) đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
727 | Phố Trương Hán Siêu (đường XT15) | Từ phố Phan Bá Vành (Đường XT20) đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
728 | Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư) | Các đường đô thị thuộc mặt bằng tái định cư dự án Trường đại học Fansipan. | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
729 | Phố Thân Nhân Trung (XT 10) | Từ phố Phan Bá Vành đến đường Nguyễn Trãi | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
730 | Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17) | Từ đường TN7 đến Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | |
731 | Đường liên xã (WB) | Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược đến giáp phố Quốc Hương (đường XT1) | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
732 | Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | ||
733 | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | ||
PHỤ LỤC SỐ I-2: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (TM-DV) VÀ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP (CSSXPNN) TẠI NÔNG THÔN THÀNH PHỐ LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 34/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: đồng/m2
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | |||
1 | XÃ CAM ĐƯỜNG | ||||
a | Khu vực 1 | ||||
1 | Đường Nguyễn Văn Linh | Từ ngã ba Bến đá Từ ngã ba Bến đá đến cầu sắt làng Nhớn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
2 | Từ cầu sắt làng Nhớn đến đường 29m Bình Minh | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
3 | Đường vào trụ sở UBND xã (đường D1) | Từ phố Hoàng Quốc Việt đến đầu cầu làng Vạch | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
4 | Đường vào mỏ | Từ núi lở lên đến hết địa phận xã Cam Đường | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
5 | Phố Suối Ngàn | Từ cổng đình làng Nhớn đến cầu làng Vạch | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
6 | Đường đập tràn cũ | Từ nhà truyền thống đến đập tràn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 |
7 | Đường lên trạm điện | Từ đường QL 4E cũ đến trạm điện 35 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 |
8 | Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành) | Đoạn từ cầu làng Vạch đến nhà văn hóa thôn Sơn Lầu | 800.000 | 400.000 | 320.000 |
9 | Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu đến hết địa phận xã Cam Đường (giáp xã Hợp Thành) | 800.000 | 400.000 | 320.000 | |
Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã | Đường N1, N6 tách thành 02 đoạn: | ||||
10 | Đường N1 (từ đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ) đến cầu số 1 (cầu Ngòi Đường) | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
11 | Đường N6 (Phố Liên Hợp) | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
Đường N2, N3, N4, N5, N7 tách thành 02 đoạn: | |||||
12 | Đường N3, N4, N5, N7 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
13 | Đường N2 (Phố Văn Hiến) | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
14 | Đường D3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
b | Khu vực 2 | ||||
15 | Khu tái định cư Làng Vạch | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
16 | Khu tái định cư Làng Thác | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
17 | Khu tái định cư Đất Đèn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
18 | Khu tái định cư thôn Sơn Lầu | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
19 | Khu tái định cư Dạ 2 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | |||
20 | Các khu vực còn lại | 660.000 | 330.000 | 264.000 | |
2 | XÃ ĐỒNG TUYỂN | ||||
a | Khu vực 1 | ||||
Quốc lộ 4D đi Sa Pa | Từ địa phận phường Kim Tân đến hết địa phận xã Đồng Tuyển tách thành 02 đoạn: | ||||
21 | Từ địa phận phường Kim Tân đến đường nối đường cao tốc Lào Cai - Sa Pa | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | |
22 | Từ đường nối đường cao tốc Lào Cai - Sa Pa đến hết địa phận xã Đồng Tuyển | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
23 | Đường liên xã | Từ đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến trụ sở UBND xã nay sửa đổi là Từ đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến trụ sở UBND xã (đoạn ra trường Nguyễn Bá Ngọc) | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 |
24 | Từ trụ sở UBND xã đến tái định cư thôn 3 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
25 | Từ hết tái định cư thôn 3 đến quốc lộ 4D | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
Từ UBND xã đến cầu chui rẽ Làng Đen | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | ||
27 | Đường liên xã | Từ lối rẽ Làng Đen đến khu tái định cư số 4 (thôn Củm Hạ 1) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
28 | Khu tái định cư cao tốc thôn 3 | Đường N1 (bám đường Làng Thàng - Cầu Sập) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
29 | Phố Củm Thượng (đường N2) | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) | Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: | ||||
30 | Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
31 | Từ hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | |
32 | Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Bắc Cường | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | |
33 | Từ TĐC số 3 đến hết tuyến đường | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
34 | Khu tái định cư khai trường 21 (TĐC số 4, thôn 5) | Phố Lạc Việt | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
35 | Phố Vạn Xuân | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
36 | Đường gom cao tốc thôn 3 | Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường gom | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | |||
37 | Đường gom cao tốc thôn 4 | Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường gom | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
38 | Đường gom cao tốc thôn Củm Hạ 1 | Toàn tuyến | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 |
b | Khu vực 2 | ||||
39 | Các đường nhánh của Khu tái định cư số I | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
40 | Các đường nhánh của Khu tái định cư số II | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
41 | Các đường nhánh của Khu tái định cư số III | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
42 | Các khu vực còn lại | 800.000 | 400.000 | 320.000 | |
3 | XÃ HỢP THÀNH | ||||
a | Khu vực 2 | ||||
43 | Đường WB đoạn từ cầu sắt đến hết chợ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
44 | Từ hết chợ đến UBND xã | 500.000 | 250.000 | 200.000 | |
45 | Đường từ UBND xã đến giáp địa phận xã Cam Đường | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
46 | Các khu vực còn lại | 250.000 | 125.000 | 100.000 | |
47 | Khu tái định cư San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu sắp xếp dân cư thôn Nậm Rịa, xã Hợp Thành | 300.000 | 150.000 | 120.000 | |
4 | XÃ TẢ PHỜI | ||||
a | Khu vực 2 | ||||
48 | Khu vực giáp xã Cam Đường đến ngã ba gốc đa | 700.000 | 350.000 | 280.000 | |
49 | Các hộ bám mặt đường từ ngã ba khai thác đến giáp địa phận phường Nam Cường | 500.000 | 250.000 | 200.000 | |
50 | Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo, Đoàn Kết, Trang, Lắp Máy, Trạm Thải nay sửa đổi là Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo, Đoàn Kết, Trang, Lắp Máy, Trạm Thải, Phời 2, Phời 3 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
51 | Khu tái định cư mỏ đồng | 450.000 | 225.000 | 180.000 | |
52 | Khu tái định cư thôn Cóc 2 | 450.000 | 225.000 | 180.000 | |
53 | Các khu vực còn lại | 200.000 | 100.000 | 80.000 | |
5 | XÃ VẠN HÒA | ||||
a | Khu vực 1 | ||||
54 | Phố Đinh Bộ Lĩnh | Từ phố Phạm Văn Khả đến ngã 5 khu nhà thờ nhập từ 02 đoạn: Từ phố Phạm Văn Khả đến đầu phố Phạm Văn Xảo (thôn Hồng Sơn); Từ phố Phạm Văn Xảo (thôn Hồng Sơn) đến ngã 5 khu nhà thờ | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | |||
55 | Phố Phạm Văn Khả | Từ phố Khánh Yên đến phố Phạm Văn Xảo | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
56 | Phố Phạm Văn Xảo | Từ phố Phạm Văn Khả đến phố Đinh Bộ Lĩnh | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
57 | Từ phạm Văn Xảo đến hết khu TĐC đường M6 nay sửa đổi là Từ phố Phạm Văn Khả nối M3; M6 đến M4 theo quy hoạch | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
58 | Đất sau làn dân cư công ty Huệ Minh nay sửa đổi là Phố Hưng Thịnh | Từ phố Phạm Văn Khả đến phố Khánh Yên (phố Hưng Thịnh mới) nay sửa đổi là Từ phố Phạm Văn Khả đến phố Khánh Yên (thôn Hồng Hà) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
59 | Đất sau làn dân cư công ty 559 và Hoàng Mai nay sửa đổi là Phố Hồng Sơn | Từ phố Phạm Văn Khả đến đường M15 (ngõ Phạm Văn Xảo mới) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
60 | Đường F1, F2 nay sửa đổi là Đường Khánh Yên | Từ đường Phạm Văn Khả đến đường Đinh Bộ Lĩnh (nhìn ra đường sắt) nay sửa đổi là Từ đường Phạm Văn Khả đến đường Đinh Bộ Lĩnh (dốc Bao bì) | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
61 | Phố Bình Than | Từ phố Khánh Yên đến phố Đinh Bộ Lĩnh | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
62 | Phố Lương Định Của | Nối từ phố Phạm Văn Xảo đến ngã 5 (giáp gốc đa) nay sửa đổi là Nối từ ngã 5 (giáp gốc đa) đến M8 theo quy hoạch mới | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
63 | Nối từ phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn Hòa đến ngã 5 (giáp gốc đa) nay sửa đổi là Nối từ phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn Hòa đến đầu cầu phú thịnh | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
64 | Tỉnh lộ 157 (TL 157) | Từ đường M9 (gốc đa) đến khu công nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
65 | Đường M12 (tuyến chính) (đường M1 theo quy hoạch mới) nay sửa đổi là Đường M12 (tuyến chính) Phạm Văn Xảo (thôn Sơn Mãn 3) | Từ cổng trường tiểu học Vạn Hòa đến Phố Lương Đình Của (nhà Hà Thuận) nay sửa đổi là Từ cổng trường tiểu học Vạn Hòa đến hết M8 theo quy hoạch mới | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
66 | Đường M12 (tuyến phụ) | Từ đường M11 đến cuối đường M12 tuyến chính | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
67 | Khu tái định cư cho người có thu nhập thấp (K | hu nhà ở công ty khoáng sản) | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
68 | Khu tái định cư số 1 cầu Giang Đông | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
69 | Khu tái định cư số 2 | Các tuyến đường thuộc khu tái định cư N4;N5;N6 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
70 | Khu TĐC số 2 mở rộng | Các tuyến đường thuộc khu tái định cư số 2 mở rộng N7, N4 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | |||
71 | Đường trục xã | Từ cuối đường M12 (tuyến chính) đến cầu ông Tư thôn Cánh Chín nay sửa đổi là Từ cuối đường M8 theo quy hoạch đến cầu ông Tư thôn Cánh Chín | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
72 | Từ cầu ông Tư thôn Cánh Chín đến đường T3 khu tái định cư số 2 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
73 | Đường trục xã | Từ đường D2 (khu tái định cư số 2) đến UBND xã vòng qua trạm y tế cũ đến ngã ba nhà bà Phượng Lương thôn Cánh Chín | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
74 | Từ UBND xã đến cầu sắt thôn Cánh Đông | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
75 | Đường trục thôn | Từ đối diện nhà văn hóa xã (ngõ nhà Hiền Minh) qua đường D2 mới lên chùa ra đến ngã ba nhà ông Cao Chuyền | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
76 | Đường trục thôn | Từ trạm biến áp thôn Giang Đông 2 đến đường sắt (nhà ông Xưa) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
77 | Từ cây đa trạm y tế cũ đến nhà ông Lộc ra đến đường trục chính thôn Cánh Đông (nhà Thiệu Bền) | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | |
78 | Đường quy hoạch bờ tả sông hồng | Đường M1 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
79 | Các khu vực còn lại thôn Cánh Chín, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Đông | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
80 | Các khu vực còn lại thôn Hồng Sơn, Hồng Hà, Hồng Giang, Sơn Mãn 1; Sơn Mãn 2; Sơn Mãn 3 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
b | Khu vực 2 | ||||
81 | Thôn Cầu Xum | 600.000 | 300.000 | 240.000 | |
82 | Khu tái định cư kiểm dịch vùng | 600.000 | 300.000 | 240.000 | |
83 | Tỉnh lộ 157 (đoạn từ cây xăng đến hết địa phận xã Vạn Hòa) | 600.000 | 300.000 | 240.000 | |
84 | Các khu vực còn lại | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
85 | Dự án Khu đô thị mới Vạn Hòa | Đường D3 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
86 | Các đường còn lại | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | |
6 | XÃ CỐC SAN | ||||
a | Khu vực 1 | ||||
87 | Tuyến QL 4D | Từ địa phận Lào Cai đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) nay sửa đổi là Từ địa phận xã Đồng Tuyển đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | |||
88 | Tuyến QL 4D | Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San) | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
89 | Từ đường T1 đến cầu Km9 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
90 | Từ cầu Km9 đến hết địa phận xã Cốc San | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | |
91 | Đường An San | Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
92 | Đường Luổng Láo 1 | Từ ngã ba giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
93 | Đường Ún Tà (đường bê tông mới làm) | Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư | 700.000 | 350.000 | 280.000 |
94 | Đường T1 | Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
95 | Tuyến đường nối đường cao tốc Sa Pa - Lào Cai | Từ giáp ranh địa phận phường Bắc Cường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến hết địa phận xã Cốc San) | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
96 | Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Quang Kim, Bát Xát | Từ QL 4D đến hết địa phận thôn Tòng Chú | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
97 | Từ hết địa phận thôn Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1 | 700.000 | 350.000 | 280.000 | |
98 | Từ hết địa phận thôn Tòng Xành 1 đến giáp xã Quang Kim | 500.000 | 250.000 | 200.000 | |
99 | Đường T5 | Từ T1 vào chợ Cốc San | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
100 | Các đường quy hoạch thuộc dự án Hạ tầng kỹ t | huật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
b | Khu vực 2 | ||||
101 | Các vị trí đất nông thôn còn lại | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
7 | XÃ THỐNG NHẤT | ||||
a | Khu vực 1 | ||||
102 | Đường Trần Hưng Đạo kéo dài | Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
103 | QL 4E nay sửa đổi là Nguyễn Văn Linh | Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
104 | Từ ngã ba giáp với đường Quốc lộ 4E cũ đến cầu đường bộ mới nay sửa đổi là Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
105 | Các vị trí còn lại trên trục đường Quốc lộ 4E | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | |
STT | Tên đường phố, ngõ phố | Mốc xác định (Từ...đến...) | Giá đất | ||
Giá đất ở | Giá đất TM-DV | Giá đất CSSX PNN | |||
106 | Đường liên thôn | Đoạn từ QL4E đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng nay sửa đổi là Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng | 600.000 | 300.000 | 240.000 |
107 | Đường liên thôn | Đường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay | 400.000 | 200.000 | 160.000 |
108 | Đường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
109 | Đường nội bộ | Đường nội bộ trong thôn Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Thống Nhất | 400.000 | 200.000 | 160.000 |
110 | Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc nay sửa đổi là Đường liên thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang Muồng, Phú Hùng, Mường Bát | 300.000 | 150.000 | 120.000 | |
111 | Các vị trí còn lại | 300.000 | 150.000 | 120.000 | |
112 | Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
113 | Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam | 300.000 | 150.000 | 120.000 | |
114 | Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng | 300.000 | 150.000 | 120.000 | |
PHỤ LỤC I-3: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 34/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị: đồng/m2
STT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | ||||
Đất trồng lúa | Đất trồng cây hàng năm khác | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất trồng cây lâu năm | Đất rừng sản xuất | ||
1 | Phường Bắc Cường | 40.000 | 35.000 | 38.000 | 30.000 | 10.000 |
2 | Phường Bắc Lệnh | 40.000 | 35.000 | 38.000 | 30.000 | 10.000 |
3 | Phường Bình Minh | 40.000 | 35.000 | 38.000 | 30.000 | 10.000 |
4 | Phường Cốc Lếu | 40.000 | 35.000 | 38.000 | 30.000 | 10.000 |
5 | Phường Duyên Hải | 40.000 | 35.000 | 38.000 | 30.000 | 10.000 |
6 | Phường Kim Tân | 40.000 | 35.000 | 38.000 | 30.000 | 10.000 |
7 | Phường Lào Cai | 40.000 | 35.000 | 38.000 | 30.000 | 10.000 |
8 | Phường Nam Cường | 40.000 | 35.000 | 38.000 | 30.000 | 10.000 |
9 | Phường Pom Hán | 40.000 | 35.000 | 38.000 | 30.000 | 10.000 |
10 | Phường Xuân Tăng | 40.000 | 35.000 | 38.000 | 30.000 | 10.000 |
11 | Xã Thống Nhất | 40.000 | 35.000 | 38.000 | 30.000 | 10.000 |
12 | Xã Cam Đường | 33.000 | 26.000 | 31.000 | 23.000 | 8.000 |
13 | Xã Đồng Tuyển | 33.000 | 26.000 | 31.000 | 23.000 | 8.000 |
14 | Xã Hợp Thành | 33.000 | 26.000 | 31.000 | 23.000 | 8.000 |
15 | Xã Tả Phời | 33.000 | 26.000 | 31.000 | 23.000 | 8.000 |
16 | Xã Vạn Hòa | 33.000 | 26.000 | 31.000 | 23.000 | 8.000 |
17 | Xã Cốc San | 40.000 | 26.000 | 38.000 | 23.000 | 8.000 |
