Quyết định 34/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
(Kèm theo Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
1. Quản lý, vận hành từng loại hình công trình cống
Đơn vị tính: công/cống-năm
Mã hiệu | Loại công tác | Cấp bậc công việc lao động trực tiếp quản lý, khai thác công trình thủy lợi | Định mức |
TL1.01.01 | Quản lý vận hành cống có cửa tự động (chiều rộng cống B≤1,5m) | 3/7 | 65,01 |
TL1.01.02 | Quản lý vận hành cống có cửa tự động (chiều rộng cống 1,5m<B≤ 3m) | 4/7 | 216,6 |
TL1.01.03 | Quản lý vận hành cống V0, V1 | 3/7 | 72,46 |
TL1.01.04 | Quản lý vận hành cống V10 | 3/7 | 124,19 |
TL1.01.05 | Quản lý vận hành cống tời tay quay | 3/7 | 100,40 |
TL1.01.06 | Quản lý vận hành cống cửa phai gỗ | 3/7 | 53,11 |
TL1.01.07 | Quản lý vận hành cống không có máy đóng mở | 3/7 | 26,61 |
Ghi chú: V0, V1, V10: máy đóng mở cửa cống truyền động trục vít me - đai ốc:
- Máy đóng mở cửa cống V0 có thông số cơ bản: sức nâng Q= 300-500 kg; đường kính trục vít (từ Þ30 đến Þ36);
- Máy đóng mở cửa cống V1 có thông số cơ bản: sức nâng Q= 500-800 kg; đường kính trục vít (từ Þ36 đến Þ45);
- Máy đóng mở cửa cống V10 (gồm: máy đóng mở kiểu vít V10, ổ khóa V10, Vít nâng V10) có sức nâng Q=10.000 kg.
Áp dụng: Đối với loại công tác thuộc mã hiệu từ TL1.01.03 đến TL1.01.07 áp dụng cho các cống loại nhỏ (kích thước chiều rộng cống B≤1,5m)
2. Quản lý, vận hành công trình kênh, rạch, bờ bao
Đơn vị tính: công/km-năm
Mã hiệu | Loại công tác | Cấp bậc công việc lao động trực tiếp quản lý, khai thác công trình thủy lợi | Định mức |
|---|---|---|---|
1. Quản lý, vận hành công trình bờ bao thủy lợi | |||
TL1.02.01 | Quản lý, vận hành công trình bờ bao thủy lợi loại nhỏ (bảo vệ cho khu vực có diện tích <500 ha) | 3/7 | 8,67 |
TL1.02.02 | Quản lý, vận hành công trình bờ bao thủy lợi loại vừa (bảo vệ cho khu vực có diện tích từ 500 ha đến dưới 10.000 ha) | 3/7 | 15,50 |
2. Quản lý, vận hành công trình kênh mương, rạch tưới tiêu kết hợp | |||
TL1.02.03 | Quản lý, vận hành công trình kênh mương, rạch tưới tiêu kết hợp được kiên cố (Bđáy<3m) | 3/7 | 13,12 |
TL1.02.04 | Quản lý, vận hành công trình kênh mương, rạch tưới tiêu kết hợp được kiên cố (3m≤Bđáy<5m) | 3/7 | 20,90 |
TL1.02.05 | Quản lý, vận hành công trình kênh mương, rạch tưới tiêu kết hợp có kết cấu bằng đất (Bđáy<3m) | 3/7 | 18,00 |
TL1.02.06 | Quản lý, vận hành công trình kênh mương, rạch tưới tiêu kết hợp có kết cấu bằng đất (3m≤Bđáy<5m) | 3/7 | 25,20 |
TL1.02.07 | Quản lý, vận hành công trình kênh mương, rạch tưới tiêu kết hợp có kết cấu bằng đất (5m≤Bđáy<10m) | 3/7 | 25,47 |
TL1.02.08 | Quản lý, vận hành công trình kênh mương, rạch tưới tiêu kết hợp có kết cấu bằng đất (10m≤Bđáy<25m) | 3/7 | 30,47 |
TL1.02.09 | Quản lý, vận hành công trình kênh mương, rạch tưới tiêu kết hợp có kết cấu bằng đất (Bđáy≥25m) | 3/7 | 38,61 |
3. Quản lý, vận hành công trình kênh mương, rạch có nhiệm vụ tiêu | |||
TL1.02.10 | Quản lý, vận hành công trình kênh mương, rạch có nhiệm vụ tiêu được kiên cố (Bđáy<3m) | 3/7 | 11,31 |
TL1.02.11 | Quản lý, vận hành công trình kênh mương, rạch có nhiệm vụ tiêu có kết cấu bằng đất (Bđáy<3m) | 3/7 | 16,34 |
TL1.02.12 | Quản lý, vận hành công trình kênh mương, rạch có nhiệm vụ tiêu có kết cấu bằng đất (3m≤Bđáy<5m) | 3/7 | 22,30 |
TL1.02.13 | Quản lý, vận hành công trình kênh mương, rạch có nhiệm vụ tiêu có kết cấu bằng đất (5m≤Bđáy<10m) | 3/7 | 22,80 |
TL1.02.14 | Quản lý, vận hành công trình kênh mương, rạch có nhiệm vụ tiêu có kết cấu bằng đất (10m≤Bđáy<25m) | 3/7 | 27,28 |
3. Quản lý diện tích tưới tiêu
STT | Phân loại/ đối tượng | Đơn vị | Định mức áp dụng cho các công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố |
|---|---|---|---|
1. | Hợp đồng tưới tiêu <100ha |
|
|
Tưới cho lúa | công/ha/vụ | 0,084 | |
2. | Hợp đồng tưới tiêu từ 100ha - 300ha |
|
|
Tưới cho lúa | công/ha/vụ | 0,028 | |
3. | Hợp đồng tưới tiêu >300 ha |
|
|
Tưới cho lúa | công/ha/vụ | 0,033 |
Ghi chú: Diện tích (ha) tại các hợp đồng tưới tiêu trên là diện tích tưới tiêu chủ động (tự chảy) cho lúa. Trường hợp tạo nguồn hoặc lợi dụng thủy triều để tưới tiêu,… thì quy đổi về diện tích tưới tiêu chủ động. Hệ số quy đổi diện tích được xác định theo lượng nước cung cấp cho cây trồng hoặc các tiêu thức phù hợp hoặc quy định của cơ quan có thẩm quyền ban hành.
