Quyết định 34/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, Trường Cao đẳng Cộng đồng (ngành Giáo dục Mầm non) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Phụ lục XXVII ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON (Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang) Tên ngành: Giáo dục mầm non Mã ngành: 51140201 Trình độ đào tạo: Cao đẳng Năm 2023 |
MỤC LỤC
Trang | |
|---|---|
Phần thuyết minh | 1 |
Bảng tổng hợp định mức kinh tế - kỹ thuật | 3 |
I. Định mức lao động | 3 |
II. Định mức thiết bị | 3 |
III. Định mức vật tư | 4 |
IV. Định mức sử dụng cơ sở vật chất | 11 |
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư và thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Sư phạm Giáo dục mầm non do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
1. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang bao gồm:
a. Định mức lao động
- Định mức lao động là mức tiêu hao về sức lao động cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc thực hiện chương trình giáo dục cho 01 sinh viên đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là số lao động trực tiếp giáo dục 01 sinh viên; định mức lao động gián tiếp là số lao động trong các hoạt động quản lý, phục vụ để giáo dục 01 sinh viên.
- Định mức lao động = Định mức lao động trực tiếp + Định mức lao động gián tiếp.
Trong đó:
+ Định mức lao động trực tiếp = (Định mức giáo viên/lớp) /(Định mức sinh viên/lớp).
+ Định mức lao động gián tiếp = (Định mức CBQL + Định mức NV)/(tổng số sinh viên toàn ngành).
b. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là mức tiêu hao giá trị đối với từng loại máy móc, thiết bị cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức khấu hao một loại thiết bị/1 năm = (Định mức thiết bị/1sinh viên)/(thời gian sử dụng trung bình của thiết bị).
Trong đó: Định mức thiết bị/1 sinh viên = Số thiết bị/tổng số sinh viên sử dụng.
- Định mức thiết bị chưa bao gồm mức tiêu hao giá trị các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.
c. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức tiêu hao một loại vật tư/1 năm = (Định mức/1 sinh viên)/(thời gian sử dụng trung bình của vật tư).
2. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
a. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:
- Xác định chi phí dịch vụ thực hiện đào tạo ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng tại trường Cao đẳng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động thực hiện đào tạo ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng tại trường Cao đẳng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
b. Định mức kinh tế - kỹ thuật ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 40 sinh viên, lớp học thực hành 18 sinh viên, thời gian đào tạo là 1337 giờ chưa bao gồm 6 môn học chung.
c. Trường Cao đẳng có tổ chức đào tạo ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ở các trường khác với các điều kiện quy định tại điểm b mục này, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để tính lại và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.
d. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Tên ngành: Giáo dục mầm non
Mã ngành: 51140201
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 40 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
I | Định mức lao động trực tiếp | 40.89 | Không bao gồm 6 môn học chung |
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 24.95 | |
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 15.94 | |
II | Định mức lao động gián tiếp | 11.14 | Bao gồm thời gian cố vấn học tập |
TT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
I | Thiết bị trực tiếp giảng dạy | ||
1 | Máy chiếu + Phông chiếu | Cường độ chiếu sáng: > 2500 ANSI lumens; Kích thước phông chiếu: > 1800mm; | 12.85 |
2 | Máy vi tính + Lưu điện | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 1.35 |
3 | Tivi | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 1.8 |
4 | Đàn | Theo tiêu chuẩn ngành nghề | 1.35 |
5 | Thiết bị học ngoại ngữ | Theo tiêu chuẩn ngành nghề | 2 |
6 | Bàn ghế | Theo tiêu chuẩn ngành nghề | 15.25 |
7 | Bảng | Theo tiêu chuẩn ngành nghề | 15.25 |
8 | Bếp hồng ngoại | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 0.9 |
9 | Máy xay sinh tố | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 0.9 |
II | Thiết bị phục vụ gián tiếp | 0 | |
1 | Phần mềm quản lý đào tạo | Thiết kế theo chương trình đào tạo | 2.636 |
2 | Máy vi tính + Lưu điện | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 2.636 |
3 | Máy scan | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 2.636 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Định mức sử dụng | |
Cho 1 lớp/ khóa học | Cho 1 HS/ năm học | |||
1 | Vật tư giảng dạy dinh dưỡng | |||
1.1 | Chậu nhựa | Chiếc | 8 | 0.08 |
1.2 | Bộ nồi inox 3 chiếc | Bộ | 8 | 0.08 |
1.3 | Dao thái thực phẩm | Chiếc | 8 | 0.08 |
1.4 | Thớt thái thực phẩm | Chiếc | 8 | 0.08 |
1.5 | Rổ nhựa | Chiếc | 8 | 0.08 |
1.6 | Tạp dề, mũ đầu bếp | Cái | 40 | 0.4 |
1.7 | Khẩu trang | Chiếc | 40 | 0.4 |
1.8 | Xà phòng rửa tay | Bánh | 40 | 0.4 |
1.9 | Bát | Cái | 40 | 0.4 |
1.10 | Bát | Cái | 20 | 0.2 |
1.11 | Đĩa sứ | Cái | 40 | 0.4 |
1.12 | Đĩa sứ | Cái | 16 | 0.16 |
1.13 | Nồi nấu bột | Cái | 8 | 0.08 |
1.14 | Thìa inox | Cái | 40 | 0.4 |
1.15 | Muôi inox | Cái | 8 | 0.08 |
1.16 | Nồi hầm | Cái | 4 | 0.04 |
2 | Thực phẩm thực hành | |||
2.1 | Bột gạo | Kg | 8 | 0.08 |
2.2 | Gạo nếp | Kg | 8 | 0.08 |
2.3 | Gạo tẻ | Kg | 8 | 0.08 |
2.4 | Bột ngọt | Kg | 2 | 0.02 |
2.5 | Nước mắm loại 1 | Lit | 8 | 0.08 |
2.6 | Dầu TV | Lit | 16 | 0.16 |
2.7 | Thịt gà | Kg | 12 | 0.12 |
2.8 | Thịt lợn nạc | Kg | 10 | 0.1 |
2.9 | Thịt ba chỉ lợn | Kg | 8 | 0.08 |
2.10 | Thịt bò | Kg | 16 | 0.16 |
2.11 | Xương lợn | Kg | 12 | 0.12 |
2.12 | Cá trắm/chép | Kg | 12 | 0.12 |
2.13 | Tôm tươi | Kg | 8 | 0.08 |
2.14 | Tôm nõn khô | Kg | 4 | 0.04 |
2.15 | Đậu tương | Kg | 12 | 0.12 |
2.16 | Đường kính trắng | Kg | 12 | 0.12 |
2.17 | Đậu xanh | Kg | 4 | 0.04 |
2.18 | Bột canh | Kg | 4 | 0.04 |
2.19 | Khoai tây | Kg | 12 | 0.12 |
2.20 | Cà rốt | Kg | 8 | 0.08 |
2.21 | Trứng gà | Quả | 120 | 1.2 |
2.22 | Rau ngót | Kg | 12 | 0.12 |
2.23 | Rau cải ngọt | Kg | 12 | 0.12 |
2.24 | Su su | Kg | 12 | 0.12 |
2.25 | Rau mùng tơi | Kg | 10 | 0.1 |
2.26 | Cà chua | Kg | 16 | 0.16 |
2.27 | Bí đỏ | Kg | 12 | 0.12 |
2.28 | Đậu phụ | Kg | 10 | 0.1 |
2.29 | Giá đỗ | Kg | 8 | 0.08 |
2.30 | Rau mùi | Kg | 2 | 0.02 |
2.31 | Hành lá | Kg | 3 | 0.03 |
2.32 | Hành khô | Kg | 1 | 0.01 |
2.33 | Tỏi khô | Kg | 1 | 0.01 |
2.34 | Quả tươi các loại | Kg | 80 | 0.8 |
2.35 | Ngô tươi | Kg | 12 | 0.12 |
2.36 | Sữa tươi | Lít | 16 | 0.16 |
2.37 | Sữa đặc có đường | Lon | 20 | 0.2 |
3 | Vật tư giảng dạy vệ sinh | 0 | ||
3.1 | Giấy A0 | Tờ | 8 | 0.08 |
3.2 | Bút viết bảng Thiên Long | Cái | 8 | 0.08 |
3.3 | Phấn | Hộp | 9 | 0.09 |
3.4 | Bút xóa Thiên Long | Cái | 8 | 0.08 |
3.5 | Bút nhớ dòng Thiên Long | Cái | 8 | 0.08 |
3.6 | Máy dập ghim bấm 10 | Chiếc | 4 | 0.04 |
3.7 | Ghim bấm 10 | Hộp | 12 | 0.12 |
3.8 | Ghim A | Hộp | 8 | 0.08 |
3.9 | Kéo cắt | Chiếc | 4 | 0.04 |
3.10 | Khăn lau tay | Chiếc | 12 | 0.12 |
3.11 | Khăn lau bảng | Chiếc | 4 | 0.04 |
3.12 | Chổi quét lớp | Chiếc | 5 | 0.05 |
3.13 | Hót rác | Cái | 2 | 0.02 |
3.14 | Nước lau bảng loại 250 ml | Lọ | 5 | 0.05 |
3.15 | Băng dính trong Thiên Long 5cm | Cuộn | 3 | 0.03 |
3.16 | Cây lau nhà | Bộ | 4 | 0.04 |
3.17 | Xà phòng rửa tay | Bánh | 40 | 0.4 |
3.18 | Thùng rumine inox có vòi | Bộ | 4 | 0.04 |
3.19 | Búp bê bé trai | Con | 4 | 0.04 |
3.20 | Búp bê bé gái | Con | 4 | 0.04 |
3.21 | Xô nhựa đựng nước 22L | Cái | 4 | 0.04 |
3.22 | Chậu nhựa đựng nước ĐK 60cm | Cái | 4 | 0.04 |
3.23 | Chậu nhựa đựng nước ĐK 40cm | Cái | 4 | 0.04 |
3.24 | Gáo múc nước | Cái | 4 | 0.04 |
3.25 | Khăn bông 40*60cm | Cái | 40 | 0.4 |
4 | Vật tư giảng dạy mỹ thuật, tạo hình, đồ chơi | |||
4.1 | Giấy A0 | Tờ | 40 | 0.4 |
4.2 | Bút viết bảng Thiên Long | Cái | 8 | 0.08 |
4.3 | Phấn | Hộp | 10 | 0.1 |
4.4 | Bút xóa Thiên Long | Cái | 8 | 0.08 |
4.5 | Bút nhớ dòng Thiên Long | Cái | 8 | 0.08 |
4.6 | Máy dập ghim bấm 10 | Chiếc | 4 | 0.04 |
4.7 | Ghim bấm 10 | Hộp | 12 | 0.12 |
4.8 | Ghim A | Hộp | 8 | 0.08 |
4.9 | Kéo cắt | Chiếc | 20 | 0.2 |
4.10 | Khăn lau tay | Chiếc | 2 | 0.02 |
4.11 | Khăn lau bảng | Chiếc | 2 | 0.02 |
4.12 | Chổi quét lớp | Chiếc | 2 | 0.02 |
4.13 | Hót rác | Cái | 2 | 0.02 |
4.14 | Nước lau bảng loại 250 ml | Lọ | 6 | 0.06 |
4.15 | Băng dính trong Thiên Long 5cm | Cuộn | 2 | 0.02 |
4.16 | Bìa màu | Tập | 20 | 0.2 |
4.17 | Băng dính 2 mặt 3 cm | Cuộn | 20 | 0.2 |
4.18 | Hồ dán | Hộp | 40 | 0.4 |
4.19 | Bút lông | Bộ | 20 | 0.2 |
4.20 | Màu sáp | Hộp | 40 | 0.4 |
4.21 | Chì màu | Hộp | 40 | 0.4 |
4.22 | Com pa | Cái | 40 | 0.4 |
4.23 | Màu nước | Hộp | 40 | 0.4 |
4.24 | Dao dọc giấy | Chiếc | 5 | 0.05 |
4.25 | Xốp bi tít các màu (dày 0,3mm) | Tấm | 40 | 0.4 |
4.26 | Xốp bi tít các màu (dày 0,5mm) | Tấm | 20 | 0.2 |
4.27 | Xốp bi tít các màu (dày 1cm) | Tấm | 5 | 0.05 |
4.28 | Keo nến | Cái | 40 | 0.4 |
4.29 | Băng keo cuộn cành | Cuộn | 20 | 0.2 |
4.30 | Súng bắn nến | Cái | 8 | 0.08 |
4.31 | Giấy A0 Việt Trì | Tờ | 80 | 0.8 |
4.32 | Bột màu | Bộ ( 12 màu) | 20 | 0.2 |
4.33 | Cọ vẽ | Bộ (12 cọ dẹp, 12 cọ tròn) | 40 | 0.4 |
5 | Vật tư giảng dạy múa, âm nhạc | |||
5.1 | Phấn | Hộp | 5 | 0.05 |
5.2 | Khăn lau tay | Chiếc | 2 | 0.02 |
5.3 | Khăn lau bảng | Chiếc | 2 | 0.02 |
5.4 | Chổi quét lớp | Chiếc | 2 | 0.02 |
5.5 | Hót rác | Cái | 2 | 0.02 |
5.6 | Cây lau nhà | Bộ | 2 | 0.02 |
5.7 | Thùng đựng rác | Cái | 2 | 0.02 |
5.8 | Xắc xô 2 mặt to | Cái | 8 | 0.08 |
5.9 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | Cái | 40 | 0.4 |
5.10 | Trống cơm | Cái | 10 | 0.1 |
5.11 | Phách (Tre, gỗ) | Đôi | 40 | 0.4 |
5.12 | Giầy múa | Đôi | 40 | 0.4 |
5.13 | Quạt múa | Đôi | 40 | 0.4 |
5.14 | Khăn múa (Thái, mông) | Cái | 40 | 0.4 |
5.15 | Ô múa | Cái | 40 | 0.4 |
5.16 | Quả chuông | Đôi | 40 | 0.4 |
5.17 | Loa kết nối bluetooth | Cái | 2 | 0.02 |
5.18 | Song loan | Cái | 10 | 0.1 |
6 | Vật tư giảng dạy phương pháp | |||
6.1 | Giấy A0 | Tờ | 120 | 1.2 |
6.2 | Giấy A4 | Gam | 6 | 0.06 |
6.3 | Bút viết bảng Thiên Long | Cái | 10 | 0.1 |
6.4 | Phấn | Hộp | 60 | 0.6 |
6.5 | Thước kẻ mica | Cái | 4 | 0.04 |
6.6 | Bút xóa Thiên Long | Cái | 10 | 0.1 |
6.7 | Bút nhớ dòng Thiên Long | Cái | 10 | 0.1 |
6.8 | Máy dập ghim bấm 10 | Chiếc | 4 | 0.04 |
6.9 | Ghim bấm 10 | Hộp | 10 | 0.1 |
6.10 | Ghim A | Hộp | 10 | 0.1 |
6.11 | Kéo cắt | Chiếc | 4 | 0.04 |
6.12 | Dây ruy băng vải màu | Cuộn | 20 | 0.2 |
6.13 | Khăn lau tay | Chiếc | 6 | 0.06 |
6.14 | Giấy màu thủ công | Tập | 200 | 2 |
6.15 | Khăn lau bảng | Chiếc | 6 | 0.06 |
6.16 | Chổi quét lớp | Chiếc | 6 | 0.06 |
6.17 | Hót rác | Cái | 6 | 0.06 |
6.18 | Nước lau bảng loại 250 ml | Lọ | 6 | 0.06 |
6.19 | Bìa màu | Tập | 80 | 0.8 |
6.20 | Băng dính 2 mặt 3 cm | Cuộn | 40 | 0.4 |
6.21 | Băng dính trong Thiên Long 5cm | Cuộn | 6 | 0.06 |
6.22 | Dao rọc giấy | Chiếc | 2 | 0.02 |
6.23 | Thảm xốp | Hộp | 10 | 0.1 |
6.24 | Xốp bi tít các màu (dày 0,3mm) | Tấm | 80 | 0.8 |
6.25 | Xốp bi tít các màu (dày 0,5mm) | Tấm | 40 | 0.4 |
6.26 | Xốp bi tít các màu (dày 1 cm) | Tấm | 40 | 0.4 |
6.27 | Keo nến | Cái | 200 | 2 |
6.28 | Băng keo giấy dính | Cuộn | 40 | 0.4 |
6.29 | Hoa tươi các loại | Bông | 300 | 3 |
6.30 | Giấy ghi nhớ loại to | Tệp | 8 | 0.08 |
6.31 | Màu vẽ nước (12 màu) | Bộ | 40 | 0.4 |
6.32 | Dụng cụ làm vườn (xẻng, cuốc) | Chiếc | 4 | 0.04 |
6.33 | Doa nhựa | Cái | 4 | 0.04 |
6.34 | Túi ươm cây | Túi | 40 | 0.4 |
6.35 | Đất trồng cây | Bao | 4 | 0.04 |
6.36 | Bóng bay | Túi | 6 | 0.06 |
6.37 | Dây dù loại sợi nhỏ | Cuộn | 1 | 0.01 |
6.38 | Bóng nhựa màu loại nhỏ | Quả | 120 | 1.2 |
6.39 | Bóng nhựa màu loại to | Quả | 20 | 0.2 |
6.40 | Xô nhựa đựng nước 22L | Cái | 4 | 0.04 |
6.41 | Chậu nhựa đựng nước ĐK 60cm | Cái | 4 | 0.04 |
6.42 | Chậu nhựa đựng nước ĐK 40cm | Cái | 4 | 0.04 |
6.43 | Gáo múc nước | Cái | 4 | 0.04 |
6.44 | Búp bê bé trai | Con | 4 | 0.04 |
6.45 | Búp bê bé gái | Con | 4 | 0.04 |
6.46 | Khẩu trang | Chiếc | 40 | 0.4 |
6.47 | Xà phòng rửa tay | Bánh | 40 | 0.4 |
6.48 | Cây lau nhà | Cái | 6 | 0.06 |
6.49 | Thùng đựng rác | Cái | 3 | 0.03 |
6.50 | Mũ bảo hộ lao động (Vải) | Cái | 40 | 0.4 |
6.51 | Găng tay lao động | Đôi | 40 | 0.4 |
6.52 | Dây nhảy dây | Cái | 40 | 0.4 |
6.53 | Súng bắn nến | Cái | 4 | 0.04 |
6.54 | Hồ dán | Hộp | 40 | 0.4 |
6.55 | Bút lông | Bộ | 40 | 0.4 |
6.56 | Bút chì màu | Hộp | 40 | 0.4 |
6.57 | Bút sáp 18 màu WinQ | Bộ | 40 | 0.4 |
6.58 | Đất nặn 10 màu WinQ | Bộ | 40 | 0.4 |
6.59 | Túi cát thể dục | Túi | 40 | 0.4 |
6.60 | Vòng thể dục | Chiếc | 40 | 0.4 |
6.61 | Vòng thể dục | Chiếc | 10 | 0.1 |
6.62 | Gậy thể dục | Chiếc | 40 | 0.4 |
6.63 | Cổng chui (dành cho trẻ) | Cái | 8 | 0.08 |
6.64 | Cổng chui (dành cho GV) | Cái | 4 | 0.04 |
6.65 | Bộ tranh lô tô theo các chủ đề | Bộ | 40 | 0.4 |
6.66 | Bộ tranh theo các chủ đề | Bộ | 4 | 0.04 |
6.67 | Bộ đồ chơi ĐV sống trong rừng | Bộ | 4 | 0.04 |
6.68 | Túi đồ chơi trái cây | Bộ | 4 | 0.04 |
6.69 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | Bộ | 4 | 0.04 |
6.70 | Tranh ảnh lễ hội, danh lam | Bộ | 4 | 0.04 |
6.71 | Bộ con vật sống dưới nước | Bộ | 4 | 0.04 |
6.72 | Bộ đồ chơi ĐV côn trùng | Bộ | 4 | 0.04 |
6.73 | Bộ đồ chơi ĐV trong gia đình | Bộ | 4 | 0.04 |
6.74 | Bộ tranh MTXQ theo chủ đề 3-4 tuổi | Bộ | 4 | 0.04 |
6.75 | Bộ tranh MTXQ theo chủ đề 4-5 tuổi | Bộ | 4 | 0.04 |
6.76 | Bộ tranh MTXQ theo chủ đề 5-6 tuổi | Bộ | 4 | 0.04 |
6.77 | Bộ LQVT mẫu giáo dành cho GV | Bộ | 4 | 0.04 |
6.78 | Bộ LQVT (dành cho trẻ) | Bộ | 40 | 0.4 |
6.79 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Bộ | 4 | 0.04 |
6.80 | Bộ tranh truyện MG 3-4 tuổi | Bộ | 4 | 0.04 |
6.81 | Bộ tranh truyện MG 4-5 tuổi | Bộ | 4 | 0.04 |
6.82 | Bộ tranh truyện MG 5-6 tuổi | Bộ | 4 | 0.04 |
6.83 | Bộ tranh thơ nhà trẻ | Bộ | 4 | 0.04 |
6.84 | Bộ tranh thơ MG 3-4 tuổi | Bộ | 4 | 0.04 |
6.85 | Bộ tranh thơ MG 4-5 tuổi | Bộ | 4 | 0.04 |
6.86 | Bộ tranh thơ MG 5-6 tuổi | Bộ | 4 | 0.04 |
6.87 | Tranh cơ thể bé | Bộ | 4 | 0.04 |
6.88 | Bộ đồ chơi các PTGT bằng nhựa | Bộ | 4 | 0.04 |
6.89 | Khuôn tạo hình | Bộ | 4 | 0.04 |
6.90 | Xắc xô 2 mặt to | Cái | 4 | 0.04 |
6.91 | Xúc xắc các mặt | Bộ | 4 | 0.04 |
6.92 | Bộ xếp hình xây dựng 100 chi tiết | Bộ | 4 | 0.04 |
6.93 | Gạch xây dựng nhỏ | Bộ | 10 | 0.1 |
6.94 | Hàng rào lắp ghép lớn | Bộ | 4 | 0.04 |
6.95 | Bộ làm quen chữ cái theo chủ đề | Bộ | 4 | 0.04 |
6.96 | Bộ thẻ số và chữ cái cho trẻ | Bộ | 40 | 0.4 |
6.97 | Bộ chữ số và chữ cái cho cô | Bộ | 4 | 0.04 |
6.98 | Domino chữ cái và số | Bộ | 4 | 0.04 |
6.99 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Bộ | 4 | 0.04 |
6.100 | Bông Y tế | Gói | 40 | 0.4 |
6.101 | Gạc sạch | Gói | 40 | 0.4 |
6.102 | Thuốc sát trùng ngoài da | Lọ | 40 | 0.4 |
6.103 | Oresol | Gói | 40 | 0.4 |
6.104 | Đồng hồ treo tường | cái | 4 | 0.04 |
6.105 | Phần mềm kidsmart | bộ | 1 | 0.01 |
6.106 | Nam châm dính bảng (Loại to) | bộ | 40 | 0.4 |
6.107 | Bộ đĩa giảng dạy mẫu | bộ | 2 | 0.02 |
6.108 | Thiết bị trợ giảng | bộ | 2 | 0.02 |
TT | Nội dung định mức | Đơn vị tính | Định mức sử dụng | |
Cho 1 lớp/ Khóa học | Cho 1 học sinh/ năm học | |||
1 | Điện sử dụng tại lớp học | Kw | 1300 | 13 |
2 | Nước sử dụng tại lớp học | M3 | 500 | 5 |
3 | Bộ Chương trình đào tạo và đề cương chi tiết | Bộ | 1 | 0.01 |
4 | Vé xe đi thực tập, thực tế cho sinh viên | Lượt vé | 240 | 2.4 |
5 | Hồ sơ học sinh | Bộ | 80 | 0.8 |
6 | Bằng tốt nghiệp, bảng điểm (phôi bằng và in ấn) | Cái | 80 | 0.8 |
STT | Nội dung định mức | Diện tích chiếm chỗ trung bình tính cho 1 học sinh (m2) | Tổng thời gian học tính cho 1 học sinh (giờ) | Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*giờ) |
I | Định mức phòng học lý thuyết |
|
|
|
1 | Phòng học lý thuyết | 1.7 | 998.00 | 1696.60 |
II | Định mức phòng thực hành |
|
|
|
1 | Phòng/ Xưởng thực hành | 6 | 287.00 | 1722.00 |
