Quyết định 3249/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ lĩnh vực giảm nghèo
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND
| H | i Phòng, | ngày | tháng | năm 20 | 6 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3121/QĐ-BNNMT ngày 08/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực giảm nghèo; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 759/TTr-SNNMT ngày 12/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:
2
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành: 02 thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/026. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 3121/QĐ-BNNMT ngày 08/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong lĩnh vực giảm nghèo (Chi t iết, tại phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã bị bãi bỏ: 04 thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo kể từ ngày 01/01/2027 đã được công bố tại Quyết định số 1343/QĐ- UBND ngày 29/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo, môi trường, trồng trọt, bảo vệ thực vật, biển và hải đảo, quản lý chất lượng nông lâm sản và th ủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Chi ti ết, tại phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhi ệm giải quyết thủ tục hành chính, cung c ấp n ội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Ph ục vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành ph ố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và c ác tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy ết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- CVP, PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
Hoàng Minh Cường
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố) DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ Stt
| Tên th | ủ | c | Đ | a đi | m |
| hành chính | th | c hi | n | ||
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý nghèo, hộ cận ngày 14 tháng 12 hằng năm; Chủ tịch Ủy Phục vụ hành định
| LĨNH V | Ự | C | GI | M NGHÈO ( | ó hi | u l | c k | ừ | ngày 01/9/2026 | ) | ||||||||||||||||
| 1 | Công nh | n h | ộ | Th | i g ian rà soát t | ngày 01 tháng 9 đ | n h | t | Trung tâm | Không quy | Ngh | đ | nh s | ố | 351/2025/NĐ | CP ngày | ||||||||||
30/12/2025 của Chính phủ quy định nghèo, hộ thoát ban nhân dân cấp xã quyết định công nhận chính công chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn nghèo định kỳ và cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận
thành phố
2026-2030 (viết tắt là Nghị định số hằng năm theo nghèo trước ngày 31 tháng 12 hằng năm
- Trung tâm
351/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025). chuẩn nghèo đa Phục vụ hành
- Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT chiều quốc gia chính công cấp ngày 27/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông giai đoạn 2027-
xã
nghiệp và Môi trường hướng dẫn qu y 2030 trình, phương pháp rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030 (viết tắt là Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT ngày 27/5/2026). nghèo, hộ cận hết ngày 31 tháng 8 hằng năm, trừ trường Phục vụ hành định 30/12/2025. nghèo, hộ thoát hợp đột xuất theo quy định tại khoản 6 Điều chính công
| 2 | Công nh | n h | ộ | Th | i gian rà soát t | ừ | ngày 01 tháng 01 đ | n | Trung tâm | Không quy | Ngh | đ | nh s | ố | 351/2025/NĐ | CP ngày |
- Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT nghèo trong năm 6 Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT; Chủ
thành phố
ngày 27/5/2026. theo chuẩn nghèo tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định
- Trung tâm đa chiều quốc gia công nhận và cấp Giấy chứng nhận hộ Phục vụ hành giai đoạn 2027- nghèo, hộ cận nghèo trước ngày 01 của chính công cấp 2030 tháng k ti p
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố) DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ Mã th STT tục hành
Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
| chính | ||||||||||||||||||
| I | LĨNH V | Ự | C | GI | M NGHÈO ( | ị | bãi b | ỏ | ừ | ngày 01 | 01 | 2027) | ||||||
| ậ | ộ | ộ | n nghèo thư | ờ | Điều 2 Nghị định số 351/2025/NĐ | CP ngày 30/12/2025 của Chính | ||||||||||||
1
1.011607 Công nh
n h
nghèo, h
c
ng xuyên
hằng năm
phủ quy định về chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030 quy định thực hiện trong năm 2026.
- Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Hướng dẫn quy trình, phương pháp rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030 từ ngày 01/9/2026 đồng thời thực hiện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo năm 2026
-2030. thường xuyên hằng năm phủ quy định về chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030 quy định thực hiện trong năm 2026.
| 2 | 1.011608 | Công nh | n h | ộ | thoát nghèo, h | ộ | thoát c | n nghèo | Điều 2 Nghị định số 351/2025/NĐ | CP ngày 30/12/2025 của Chính |
- Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Hướng dẫn quy trình, phương pháp rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030 từ ngày 01/9/2026 đồng thời thực hiện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo năm 2026
theo
-2030. Chính phủ quy định về chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-
| 3 | 3.000412 | Công nh | n ngư | i lao đ | ng có thu nh | p th | p | Khoản 3 Điều 5 Nghị định số 351/2025/NĐ | CP ngày 30/12/2025 của | |||
| 2030 quy định Tiêu chí | , quy trình rà soát, xác định người lao động có | |||||||||||
2
Mã th STT tục hành
Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
| chính | |||||||||
| thu nhập thấp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 | |||||||||
| 2025 hết hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2027. | |||||||||
| ậ | ộ | ộ | ậ | ộ | Điều 2 Nghị định số 351/2025/NĐ | CP ngày 30/12/2025 của Chính | |||
4
1.011606 Công nh
n h
nghèo, h
c
n nghèo, h
thoát
nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
phủ quy định về chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030 quy định thực hiện trong năm 2026.
- Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 25/2026/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Hướng dẫn quy trình, phương pháp rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030 từ ngày 01/9/2026 đồng thời thực hiện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo năm 2026
| theo chuẩn nghè | o đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 |
