Quyết định 32/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Dịch vụ Quản lý, vận hành các tòa nhà/trụ sở cơ quan nhà nước thuộc tỉnh quản lý tại Khu Hành chính của tỉnh)
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC CÔNG TÁC VỆ SINH TẠI CÁC KHU VỰC DÙNG CHUNG, PHÒNG TIẾP KHÁCH CHUNG, SẢNH, HÀNH LANG VÀ KHU VỆ SINH, THANG MÁY, THANG BỘ, BÃI ĐẬU XE VÀ KHU VỰC DÙNG CHUNG KHÁC; THU GOM RÁC THẢI TỪ CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐỂ XỬ LÝ THEO QUY ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Số lượng tính cho 01 trụ sở/01 năm
STT | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Số lượng |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Găng tay cao su loại dài | Đôi | 30 |
2 | Chổi quét nhà | Cái | 30 |
3 | Chổi quét mạng nhện | Cái | 04 |
4 | Hót rác (cán 50cm) | Cái | 21 |
5 | Túi đựng rác | Kg | 56,16 |
6 | Bộ cây lau ướt | Bộ | 12 |
7 | Hóa chất lau sàn | Lít | 351,25 |
8 | Khăn lau cotton 3 màu (35x40cm) | Cái | 291 |
9 | Xà phòng, bột giặt (thông thường) | Kg | 84,43 |
10 | Hóa chất tẩy bồn cầu | Lít | 115,83 |
11 | Cây cọ bồn cầu, bồn tiểu | Cái | 30 |
12 | Viên khử khuẩn bệ xí, chậu tiểu | Viên | 687 |
13 | Giấy vệ sinh | Cuộn | 3.432 |
14 | Gáo nhựa múc nước | Cái | 15 |
15 | Xô nhựa loại 10 lít | Cái | 01 |
16 | Xịt phòng | Lít | 10,30 |
17 | Cây lau kính, có gạt su | Cái | 09 |
18 | Hóa chất lau kính | Lít | 37,29 |
19 | Máy chà sàn liên hợp | Cái | 0,12 |
20 | Máy hút bụi | Cái | 0,2 |
21 | Dụng cụ thông tắc bồn cầu | Cái | 04 |
22 | Cây gạt nước sàn lưỡi cao su | Cái | 06 |
23 | Ủng cao su chống trượt | Đôi | 04 |
Ghi chú: - Hao phí vật tư trên được tính cho khối lượng công tác vệ sinh tại tòa nhà Khối Tổng hợp và tòa nhà Khối Văn hóa xã hội. - Khi áp dụng cho công trình Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở ban ngành thì điều chỉnh tăng thêm hệ số 0,25. | |||
- ĐỊNH MỨC NHÂN CÔNG:
STT | Mã Ký hiệu | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Nhân công (Công) | Hệ số Chi phí quản lý chung (%) | Hệ số điều chỉnh (áp dụng cho Trụ sở UBND tỉnh và các Sở ban ngành) | Cấp bậc nhân công |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | 01.01 | Vệ sinh cầu thang máy | 1m2/01 lần | 0,0032 | 40% | 1,32 | Nhân viên cấp bậc 4/7. Nhóm II. Hệ số lương 2,71 |
2 | 01.02 | Vệ sinh cầu thang bộ, bậc tam cấp | 100m2/01 lần | 0,0697 | |||
3 | 01.03 | Vệ sinh hành lang, ban công, lô gia | 100m2/01 lần | 0,0504 | |||
4 | 01.04 | Vệ sinh bệ xí | 01 bệ xí/01 lần | 0,0051 | |||
5 | 01.05 | Vệ sinh chậu rửa, bồn tiểu | 01 chậu (bồn)/01 lần | 0,0028 | |||
6 | 01.06 | Vệ sinh sàn, tường nhà vệ sinh | 1m2/01 lần | 0,0010 | |||
7 | 01.07 | Vệ sinh khu vực dùng chung | 100 m2/01 lần | 0,0174 | |||
8 | 01.08 | Vệ sinh phòng tiếp khách chung | 100 m2/01 lần | 0,0296 | |||
9 | 01.09 | Vệ sinh sân, gara ô tô, xe máy | 1.000m2/01 lần | 0,0553 | |||
10 | 01.10 | Vệ sinh đường giao thông nội bộ | 1.000m2/01 lần | 0,0888 | Nhân viên cấp bậc bình quân 4,5/7. Nhóm II. Hệ số lương 2,95 | ||
11 | 01.11 | Vận chuyển rác bằng thủ công từ điểm gom rác đến điểm tập kết rác với cự ly bình quân 1 km | 01 tấn/01 km | 0,7572 | Nhân viên cấp bậc 4/7. Nhóm II. Hệ số lương 2,71 | ||
12 | 01.12 | Đánh chải sàn khu vực nhà xe | 100m2/01 lần | 0,1498 | Nhân viên cấp bậc bình quân 4,5/7. Nhóm II. Hệ số lương 2,95 | ||
13 | 01.13 | Đánh chải sàn khu vực dùng chung, sảnh lễ tân | 100m2/01 lần | 0,1597 | |||
14 | 01.14 | Vệ sinh khung, vách kính trong nhà | 100m2/01 lần | 0,2354 | Nhân viên cấp bậc 4/7. Nhóm II. Hệ số lương 2,71 |
