Quyết định 32/2023/QĐ-UBND Ban hành Định mức Kinh tế - Kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động Khuyến nông tỉnh Đắk Nông
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG THUỘC TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số: 32/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh Đắk Nông)
MỤC LỤC
- Quy mô: 01 ha
- Thời gian sinh trưởng: 80 - 110 ngày
- Năng suất trung bình: 35 tấn/ha
1.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
1.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3 |
|
- Quy mô: 01 ha
- Thời gian sinh trưởng: 85-120 ngày
- Năng suất trung bình: 35 tấn/ha
2.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
2.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3 |
|
- Thời gian sinh trưởng: 95 – 130 ngày
- Năng suất trung bình: 25 tấn/ha
3.1. Phần giống, vật tư: tính cho 1 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Hạt Giống | Kg | 3 | |
II | Phân bón | |||
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 90 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |
4 | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 | |
5 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 |
3.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10 |
|
- Quy mô: 01 ha
- Thời gian sinh trưởng: 65 - 70 ngày
- Năng suất trung bình: 50 - 60 tấn/ha
4.1. Phần giống, vật tư: tính cho 1 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Hạt giống | Kg | 0,3 | |
II | Phân bón | |||
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 60 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 20 | |
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.500 | |
5 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 |
4.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3 |
|
- Quy mô: 01 ha
- Thời gian sinh trưởng: 65 - 70 ngày
- Năng suất trung bình: 30 tấn/ha
5.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
5.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3 |
|
- Quy mô: 01 ha
- Khoảng cách trồng: 80cm x 140cm
- Thời gian sinh trưởng: 120 – 130 ngày
- Năng suất: 25 tấn/ha
6.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
6.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
|
- Quy mô: 01 ha
- Thời gian sinh trưởng: 30 – 40 ngày
- Năng suất trung bình: 30 tấn/ha
7.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
7.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 3 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (Bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3 |
|
- Quy mô: 01 ha
- Mật độ: 22.000 cây/ha
- Năng suất trung bình: 20 tấn/ha
8.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
8.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 6 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (Bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
|
- Quy mô: 01 ha
- Năng suất trung bình: 10 tấn/ha
9.1. Phần giống, vật tư: tính cho 1 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Hạt giống | Kg | 80 | |
II | Phân bón | |||
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5 ) | Kg | 90 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | |
5 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 |
9.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3 |
|
- Quy mô: 01 ha
- Mật độ: 22.000 cây/ha
- Năng suất trung bình: 40 tấn/ha
10.1. Giống, vật tư: tính cho 1 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống |
|
| |
- | Hạt giống | Kg | 1 | |
II | Phân bón |
|
| |
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5 ) | Kg | 90 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | |
5 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 |
10.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3 |
|
- Quy mô: 01 ha
- Thời gian sinh trưởng: 80 – 120 ngày
11.1. Giống, vật tư: tính cho 1 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Hạt Giống | Kg | 45 | |
II | Phân bón |
|
| |
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5 ) | Kg | 90 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 120 | |
4 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | |
5 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 |
11.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3 |
|
- Quy mô: 01 ha
- Thời gian sinh trưởng: 100 – 125 ngày
- Khoảng cách trồng: 40cm x 50cm.
- Năng suất trung bình: 20 tấn
12.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
12.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3 |
|
- Quy mô: 01 ha
- Thời gian sinh trưởng: 100 – 125 ngày
- Năng suất trung bình: 27 – 40 tấn/ha
13.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
13.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (Bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3 |
|
- Quy mô: 01 ha
- Thời gian sinh trưởng: 25 – 40 ngày
- Năng suất: 15-20 tấn/ha
14.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
14.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 2 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 2 |
|
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Nấm Mỡ |
|
|
|
1 | Giống (Meo giống 1 bịch 120gr) | Kg | 15 | |
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | |
3 | Phân Đạm Urê | Kg | 5 | |
4 | Phân Đạm sulfatamon (SA) | Kg | 20 | |
5 | Phân Lân supe | Kg | 30 | |
6 | Bột nhẹ | Kg | 30 | |
II | Nấm Sò |
|
| |
1 | Giống (Meo giống 1 bịch 120gr) | Kg | 45 | |
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | |
3 | Túi PE (30 x 45) | Kg | 6 | |
4 | Nút, bông, chun, … | Kg | 12 | |
5 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 | |
III | Nấm Rơm |
|
|
|
1 | Giống (Meo giống 1 bịch 120gr) | Kg | 15 | |
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | |
3 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 1.000 | |
IV | Nấm Mộc nhĩ |
|
|
|
1 | Giống | Que | 1.800 | |
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | |
3 | Cám và phụ gia | |||
- | Cám gạo | Kg | 50 | |
- | Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 10 | |
- | MgSO4 | Kg | 1,0 | |
- | KH2PO4 | Kg | 0,5 | |
4 | Túi PE (19x38) | Kg | 10 | |
5 | Nút, bông, chun, … | Kg | 12 | |
6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 1.500 | |
V | Nấm Hương |
|
|
|
1 | Giống (Meo giống 1 bịch 120gr) | Chai | 60 | |
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | |
3 | Cám và phụ gia | |||
- | Cám gạo | Kg | 70 | |
- | Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 20 | |
3 | Túi PE (25x 35) | Kg | 10 | |
4 | Nút, bông, chun, … | Kg | 12 | |
5 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 | |
VI | Nấm Linh chi |
|
|
|
1 | Giống | Chai | 60 | |
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | |
3 | Cám và phụ gia | |||
- | Cám gạo | Kg | 50 | |
- | Cám ngô | Kg | 70 | |
- | Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 10 | |
- | Đường ăn | Kg | 50 | |
4 | Túi PE (25 x 35) | Kg | 10 | |
5 | Nút, bông, chun, … | Kg | 12 | |
6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 | |
VII | Nấm Kim Châm và nấm Đùi Gà |
|
| |
1 | Giống | Chai | 60 | |
2 | Nguyên liệu | Kg | 1.000 | |
3 | Cám và phụ gia | |||
- | Cám gạo | Kg | 200 | |
- | Cám ngô | Kg | 50 | |
- | Bột nhẹ (CaCO3) | Kg | 10 | |
- | Bột đậu tương | Kg | 20 | |
- | Đường ăn | Kg | 5,0 | |
4 | Túi PE (25 x 35) | Kg | 10 | |
5 | Nút, bông, chun, … | Kg | 12 | |
6 | Giàn giá, dụng cụ | 1.000đ | 2.000 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc /điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Tấn nguyên liệu | 20 |
|
- Mật độ trồng: 90.000 cây/ha
- Khoảng cách: 30cm x 30cm
- Năng suất trung bình: 9 tấn/ha/năm
16.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
|
- Quy mô: 1.000 m2
- Thời gian sinh trưởng: 70 – 90 ngày
- Mật độ: 2.500 cây
- Năng suất: 3 tấn/1.000 m2/vụ
17.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc /điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
|
- Chiều cao từ 30 – 35cm
- Tỷ lệ sống: > 95%
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống (cây) | Cây | 50.000 | |
II | Phân bón |
|
| |
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 460 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 400 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 480 | |
4 | Phân hữu cơ | Kg | 5.000 | |
5 | Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng | 1.000đ | 5.000 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 5.000 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 6 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc /điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 1 |
|
- Chiều cao cây 4,0 – 5,0cm
- Tỷ lệ sống: > 95%
- Chậu cách nhau: 10 – 15cm
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống (1 chậu trồng 1 cây) | Cây | 80.000 | |
II | Phân bón | |||
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 500 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 500 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 375 | |
4 | Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng | 1.000đ | 5.000 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 3.000 | |
IV | Các vật liệu khác | |||
1 | Chậu trồng cây (Kích thước: đường kính x chiều cao) 20 cm x 22 cm | Cái | 80.000 | |
2 | Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/ mùn cưa) | Kg | 65.000 | |
3 | Lưới đen che nắng 60% | M2 | 10.000 | |
4 | Màng che nilon (diện tích x 1,3) | M2 | 13.000 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc /điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 1 |
|
20.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc /điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 2 |
|
- Tỷ lệ sống: > 90%
- Củ có kích cở 18-20
21.1. Phần giống, vật tư: tính cho 30.000 - 50.000 chậu
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống | |||
1 | Củ giống (1 chậu trồng 3 cây) | Củ | 150.000 | |
2 | Củ giống (1 chậu trồng 5 cây) | Củ | 150.000 | |
II | Phân bón | |||
2 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 500 | |
3 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 500 | |
4 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 375 | |
5 | Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng | 1.000đ | 15.000 | |
II | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 7.500 | |
III | Các loại vật liệu khác | |||
1 | - Chậu trồng 3 cây (Kích thước: đường kính x chiều cao) 22 cm x 25 cm | Cái | 50.000 | |
2 | - Chậu trồng 5 cây (Kích thước: đường kính x chiều cao) 32 cm x 30 cm | Cái | 30.000 | |
3 | Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/ mùn cưa) | Kg | 50.000 | |
4 | Lưới đen che nắng 60% | M2 | 10.000 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc /điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 1 |
|
- Thời gian sinh trưởng: 90 – 110 ngày (lily thường); lily thơm giống lùn (60 – 90 ngày); Củ có kích cở:18-20
- Tỷ lệ sống: > 90%
- Năng suất: 245.000 cây/ha
22.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc /điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 2 |
|
- Thời gian sinh trưởng: 80 - 87 ngày; Khoảng cách: 25 x 20 cm
- Tỷ lệ sống > 90%
23.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
23.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc /điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 2 |
|
- Tỷ lệ sống > 95%
- Khoảng cách: 12 x 15cm
24.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống | Cây | 500.000 | |
II | Phân bón |
|
| |
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 175 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | |
4 | Phân hữu cơ | Kg | 3.000 | |
5 | Phân bón lá | 1.000đ | 3.000 | |
6 | Vôi bột | Kg | 800 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 3.000 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc /điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 1 |
|
- Tỷ lệ sống > 95%
- Mật độ 30.000 – 32.000 cây/ha
25.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
25.2. Phần triển khai
2tt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc /điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 2 |
|
- Tỷ lệ nảy mầm: > 95%
- Năng suất: > 6 tấn/ha
1.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
1.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 15 |
|
- Thời gian sinh trưởng: 100 – 110 ngày
- Tỷ lệ nảy mầm: > 90%
- Năng suất: > 5 tấn/ha
2.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống | Kg | 80 | |
II | Phân bón |
|
| |
1 | Phân bón hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 | |
2 | Phân bón hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | |||
1 | Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học | Đồng | 600.000 |
2.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc /điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10 |
|
- Thời gian sinh trưởng: 100 – 110 ngày
- Tỷ lệ nảy mầm: > 95%
- Năng suất: > 7 tấn/ha
3.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 15 |
|
- Thời gian sinh trưởng: 105 - 115 ngày; Tỷ lệ nảy mầm: > 95%
- Năng suất: > 10 - 15 tấn/ha
4.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống ngô lai | Kg | 18 | |
II | Phân bón |
|
| |
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 160 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 80 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 85 | |
4 | Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 600 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10 |
|
- Năng suất: > 4 - 6 tấn/ha
5.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống | Kg | 25 - 28 | |
II | Phân bón |
|
| |
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 180 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 100 | |
4 | Phân hữu cơ | Kg | 1.200 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10 |
|
- Số củ/khóm từ 6-8 củ; Năng suất: > 21-25 tấn/ha
6.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống | Kg | 1.800 | |
II | Phân bón |
|
| |
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 150 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 150 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |
4 | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 | |
5 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 3.000 |
6.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 5 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10 |
|
- Tỷ lệ sống: > 95%
- Năng suất: 9 - 15 tấn/ha
7.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10 |
|
- Thời gian sinh trưởng: 100 - 120ngày
- Tỷ lệ nảy mầm: > 95%
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống | Kg | 1.400 | |
II | Phân bón |
|
| |
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 150 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |
4 | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 | |
5 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |
II | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 6 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10 |
|
- Thời gian thu hoạch: 10-12 tháng; Tỷ lệ nảy mầm: > 95%; Năng suất củ tươi: 28 tấn/ha.
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống sắn | Hom | 12.000 | |
Giống cỏ/cây họ đậu | Kg | 1,0-1,5/ 18-20 | ||
II | Phân bón |
|
| |
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 120 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 55 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 110 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 3.000 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 10 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10 |
|
- Thời gian thu hoạch: 10-12 tháng; Tỷ lệ nảy mầm: > 95%;
- Năng suất củ tươi: 28 tấn/ha.
10.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống sắn | Hom | 12.000 – 14.000 | |
II | Phân bón |
|
| |
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 140 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 50 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 180 | |
4 | Thuốc xử lý hom giống | 1.000đ | 2.000 | |
5 | Thuốc cỏ | 1.000đ | 2.400 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | Kg | 04 |
10.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 10 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10 |
|
- Thời gian sinh trưởng: 90 – 100 ngày
- Tỷ lệ nảy mầm: > 90%
- Năng suất: 3 – 3,5 tấn/ha
11.1. Phần giống, vật tư: tính cho 1ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống lạc | Kg | 220 | |
II | Nilon che phủ | Kg | 100 | |
III | Phân bón |
|
| |
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 46 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 120 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 90 | |
4 | Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | |
5 | Vôi bột | Kg | 500 | |
IV | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.000 |
11.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 |
|
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 |
|
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 |
|
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10 |
|
- Thời gian sinh trưởng: 90 – 100 ngày
- Tỷ lệ nảy mầm: > 90%
- Năng suất: 2,5 – 3,5 tấn/ha
12.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
12.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10 |
- Thời gian sinh trưởng: 65 - 75 ngày
- Tỷ lệ nảy mầm: > 90%
- Năng suất: 2,2 – 2,5 tấn/ha
13.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
13.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 3 |
|
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo | Ha | 10 |
- Một năm trồng mới, 2 năm kiến thiết cơ bản và 15 năm kinh doanh, năng suất bình quân 3 tấn hạt khô/ha/năm đối với tiêu trồng trên trụ sống và 3,5 tấn hạt khô/ha/năm đối với tiêu trồng trên trụ bê tông. Mật độ trồng: 1.600 bầu/ha (khoảng cách 2,5m x 2,5m);
- Tỷ lệ sống: 95% (trong năm trồng mới)
1.1. Định mức cho 01 ha cây hồ tiêu giai đoạn kiến thiết cơ bản trên trụ sống: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
1.2. Định mức cho 01 ha cây hồ tiêu giai đoạn kiến thiết cơ bản trên trụ bê tông: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
1.3. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Trụ sống: năng suất bình quân 3 tấn tiêu khô/ha
- Trụ bê tông: năng suất bình quân 3,5 tấn tiêu khô/ha
2.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Phân bón |
|
|
|
1 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 250 | |
2 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 150 | |
3 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 210 | |
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 4.500 | |
5 | Vôi bột | Kg | 500 | |
6 | Trichoderma | Kg | 80 | |
II | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | 1.000đ | 3.000 |
2.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Một năm trồng mới, 5 năm kiến thiết cơ bản đối với đất đỏ bazan.
- Một năm trồng mới, 6 năm kiến thiết cơ bản đối với đất khác.
- Cao su giai đoạn kinh doanh (năm thứ 7 đối với cây cao su trồng trên đất đỏ Bazan, năm thứ 8 đối với cao su trồng trên đất khác trở đi).
- Mật độ trồng: 555 cây/ha, Khoảng cách 6m x 3m, trồng bằng cây stump con túi bầu.
- Tỷ lệ sống: 95% (năm trồng mới).
- Năng suất bình quân 25 năm khai thác là 1,8 tấn mủ khô/ha/năm đối với đất Bazan và 1,6 tấn mủ khô/ha/năm đối với đất khác.
3.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 01 ha Cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
3.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 01 ha Cao su giai đoạn kinh doanh: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
3.3. Phần triển khai
4.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình (5 ha/vụ/người) | Ha | 5 |
- Gồm 1 năm trồng mới, 2 năm kiến thiết cơ bản; năng suất bình quân từ năm thứ 4 trở đi đến năm thứ 23 (trồng bằng cây ghép) và năm thứ 33 (trồng bằng cây thực sinh) và 4 tấn nhân/năm.
- Mật độ trồng: 1.110 cây/ha (cự ly 3m x 3m) đến 1.333 cây/ha (cự ly 2,8m x 2,8m).
- Riêng đối với dòng vô tính cà phê Dây có thể trồng 1.600 cây/ha (cự ly 2,5m x 2,5m) đạt 4,5 tấn nhân/ha trên đất khác và 6 tấn nhân/ha trên đất đỏ Bazan.
- Tỷ lệ sống: 95% (năm thứ trồng mới).
5.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
5.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Năng suất trung bình giai đoạn kinh doanh: 3 tấn nhân/ha.
6.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
6.2. Phần triển khai
7.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Gồm 1 năm trồng mới, 2 năm kiến thiết cơ bản
- Mật độ: 208 cây/ha (6m x 8m)
- Tỷ lệ sống: 95% (năm thứ 1)
8.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
8.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
9.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
9.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Về giống: Đã được công nhận; Mật độ vườn cây: 400 cây/ha.
- Tỷ lệ sống sau ghép dặm 90%.
- Năng suất bình quân sau ghép cải tạo từ 1,5 - 2,0 tấn hạt khô/ha/năm.
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Chồi ghép | |||
1 | Chồi ghép | Chồi | 2.000 | |
2 | Chồi ghép dặm (10%) | Chồi | 200 | |
6 | Dây ghép tự hủy | Cuộn | 5 | |
II | Vật tư phân bón | |||
1 | Thuốc bôi vết cắt | Kg | 4 | |
2 | Phân bón lá | Kg | 2 | |
3 | Phân Urê | Kg | 432 | |
4 | Phân Lân | Kg | 560 | |
5 | Phân Kali Clorua | Kg | 160 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | |||
1 | Thuốc trừ sâu | Lít/Kg | 1 | |
2 | Thuốc trừ bệnh | Lít/Kg | 1 |
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Một năm trồng mới, 2 năm kiến thiết cơ bản.
- Năng suất bình quân 2 tấn hạt khô/ha/năm trên đất đỏ bazan và 1,5 tấn hạt khô/ha/năm trên đất khác.
- Mật độ: đối với đất đỏ bazan: 1.110 cây/ha (3m x 3m); đất khác: 1.600 cây/ha (2,5m x 2,5m).
- Tỷ lệ sống: 95% (năm trồng mới).
11.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 01 ha cây Ca Cao giai đoạn kiến thiết cơ bản trên đất đỏ bazan và đất khác: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
11.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 01 ha cây Ca Cao giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ bazan và đất khác: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
11.3. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Cây Giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm (cây giống chiếc cây ươm trong bầu 2 tháng)
- Mật độ trồng: 333 cây/ha
1.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
1.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Cây Giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm
- Mật độ trồng: 178 cây/ha
2.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
2.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Cây Giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm
- Mật độ trồng: 500 cây/ha
3.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
3.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Cây Giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm
- Mật độ trồng: 3.700 cây/ha
4.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
4.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Hom giống cao ≥ 25cm
- Mật độ trồng: 3.330-4440 cây/ha (1.110 trụ/ha)
5.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
5.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Cây Giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm;
- Mật độ trồng: 400 cây/ha
6.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
6.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Cây Giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm
- Mật độ trồng: 205 cây/ha
7.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
7.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Cây Giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm
- Mật độ trồng: 125 cây/ha
8.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
8.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Cây Giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm (cây thực sinh cao ≥ 30cm)
- Mật độ trồng: 100 cây/ha
9.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
9.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Cây Giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm
- Mật độ trồng: 185 cây/ha
10.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
10.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng xen
- Cây Giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm
- Mật độ trồng: 70 cây/ha
11.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
I | Giống | |||
1 | Giống trồng mới | Cây | 70 | |
2 | Giống trồng dặm | Cây | 5 | |
II | Phân bón | |||
1 | Phân NPK (16-16-8) | Kg | 1.500 | |
2 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | |
3 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | |
4 | Vôi bột | Kg | 1.000 | |
III | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | |
- | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | |
Năm thứ 2 | ||||
I | Phân bón | |||
1 | Phân NPK (16-16-8) | Kg | 1.500 | |
2 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | |
II | Thuốc bảo vệ thực vật | |||
1 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | |
Năm thứ 3 trở đi | ||||
I | Phân bón | |||
1 | Phân NPK (16-16-8) | Kg | 1.500 | |
2 | Phân bón lá | 1.000đ | 1.000 | |
II | Thuốc bảo vệ thực vật | |||
1 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 1.500 | |
- . Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Cây Giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm
- Mật độ trồng: 178 cây/ha
12.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
12.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Cây Giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm
- Mật độ trồng: 1.200 cây/ha
13.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
13.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Cây Giống: Chồi loại 1: 250-300g/chồi
- Mật độ trồng: 40.000 chồi/ha
14.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
14.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Hạt giống chanh leo hoa vàng
- Túi bầu: 10 x 15cm
- Mắt ghép: sạch bệnh
15.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Hạt giống chanh leo | Kg | 4,5 | |
2 | Giá thể | Kg | 31.500 | |
3 | Khay ươm 104 | Chiếc | 900 | |
4 | Khay 15 lỗ | Chiếc | 6.030 | |
5 | Phân đạm nguyên chất (N) | Kg | 25 | |
6 | Phân lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 24 | |
7 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 24 | |
8 | Túi bầu | Kg | 300 | |
9 | Phân bón lá | Lít | 45 | |
10 | Mắt ghép | Mắt | 300.000 | |
11 | Giấy ghép | Cuộn | 36 | |
12 | Thuốc bảo vệ thực vật | 1.000đ | 5.000 | |
13 | Test bệnh trước khi xuất vườn | Lần/ha | 3 |
15.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 0,5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Cây Giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm
- Mật độ trồng: 850 -1.100 cây/ha
16.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
16.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Cây Giống cao 70-80cm
- Mật độ trồng: 1.220 cây/ha
17.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
17.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần.
- Cây Giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm (chiếc cành cao từ ≥ 40cm).
- Mật độ trồng: 833 cây/ha.
18.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
18.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần.
- Cây giống chiếc ≥ 30cm.
- Mật độ trồng: 1.100 cây/ha.
19.1. Phần giống, vật tư: Áp dụng theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Đắk Nông.
19.2. Định mức triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5 |
- Quy mô: 01 ha.
- Đối với trồng dưới dưới tán cây (cây ăn quả trong vườn, cây rừng tự nhiên, cây rừng trồng). Mật độ trồng khoảng 1.000 – 4.500 cây/ha.
- Đối với trồng thuần trong điều kiện đất dốc trên 100 đến dưới 250, mật độ: 2.500 – 5.000 cây/ha.
- Đối với đất có độ dốc dưới 100, đất tốt, tầng đất dầy mật độ: 5.500 - 8.000 cây/ha.
- Về giống cây không sâu bệnh
1.1. Phần giống, vật tư: tính cho 1 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Giống | |||
- | Trồng mới | Cây | 2.000 | |
- | Trồng dặm (15%) | Cây | 300 | |
2 | Phân lân bón lót (0,2 Kg/cây) | Kg/năm | 400 | |
3 | Phân vi sinh bón lót (1Kg/cây) | Kg/năm | 2.000 | |
4 | Phân bón: NPK (15:15:15) hoặc (16:16:8) (0,3 Kg/cây) | Kg/năm | 600 | |
5 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | Triệu đồng | 2 | |
Năm thứ 2, 3 | ||||
1 | Phân vi sinh bón lót (1Kg/cây) | Kg/năm | 2.000 | |
2 | Phân bón: NPK (15:15:15) hoặc (16:16:8) (0,3 Kg/cây) | Kg/năm | 600 | |
1.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 20 | |
Năm 1 | Tháng | 8 | ||
Năm 2 | Tháng | 7 | ||
Năm 3 | Tháng | 5 | ||
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3 - 6 |
- Quy mô: 01 ha; - Mật độ: 84.000 cây/ha..
- Năng suất trung bình: 30 tạ tươi/ha.
2.1. Phần giống, vật tư: tính cho 1 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây giống/củ giống | Cây | 84.000 | |
2 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.000 | |
3 | Chế phẩm sinh học | Triệu đồng | 5 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 | |
2 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | Triệu đồng | 5 | |
2.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 15 | |
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3 - 6 |
- Quy mô: 01 ha.
- Mật độ: 250.000 – 500.000 cây/ha.
- Năng suất trung bình: 2 tấn/ha.
- Hạt giống: Hạt chắc mẩy.
- Về cây giống: Cây không sâu bệnh.
3.1. Phần giống, vật tư: tính cho 1 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống | |||
1 | Gieo hạt | Kg | 8 | |
2 | Trồng cây | Cây | 250.000 | |
II | Phân bón |
|
|
|
1 | Phân Urê | Kg | 348 |
|
2 | Phân Lân supe | Kg | 750 | |
3 | Phân Kali Sunfat | Kg | 234 |
|
4 | Phân vi sinh | Kg | 3.000 |
|
3.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | |
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3-6 |
- Quy mô: 01 ha.
- Mật độ: 125.000 cây/ha.
- Năng suất: 2,5 – 3 tấn khô/ha.
- Về giống: Cây không sâu bệnh.
4.1. Phần giống , vật tư: tính cho 1 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Giống trồng mới | Cây | 125.000 | |
II | Phân bón |
|
|
|
1 | Phân Urê | Kg | 275 |
|
2 | Phân Lân super | Kg | 312 | |
3 | Phân Kali clorua | Kg | 125 |
|
4 | Phân hữu cơ | Tấn | 5 |
|
5 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | Triệu đồng | 5 |
|
4.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | |
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 4 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3-6 |
- Quy mô: 01 ha
- Mật độ trồng thuần: 25.000 cây/ha;
- Thời gian sinh trưởng: 36 tháng
- Năng suất: 50 tấn tươi/ha.
- Trồng xen trong trong cà phê vối: 6.667 cây (3m x 0,5m)
- Trồng xen trong bơ: 10.000 cây/ha (1m x 0,5m)
5.1. Phần giống , vật tư: tính cho 1 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Giống | |||
- | Cây giống | Cây | 25.000 |
|
- | Trồng dặm (5%) | Cây | 1.250 |
|
2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.500 | |
3 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 100 |
|
4 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 |
|
5 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 |
|
6 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | Triệu | 5 | |
Năm thứ 2 và 3 | ||||
1 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.500 | |
2 | Phân Đạm nguyên chất (N) | Kg | 100 | |
3 | Phân Lân nguyên chất (P2O5) | Kg | 100 | |
4 | Phân Kali nguyên chất (K2O) | Kg | 150 | |
5 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | Triệu đồng | 1 | |
5.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 20 | |
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm/năm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3 - 6 |
- Quy mô: 01 ha
- Trồng thuần: 6.000 – 9.000 cây/ha
- Trồng xen 2.500 – 3.500 cây/ha
- Về giống: Cây không sâu bệnh.
6.1. Phần giống, vật tư: tính cho 1 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Giống | |||
- | Trồng mới | Cây | 2.000 | |
- | Trồng dặm | Cây | 200 | |
2 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 400 | |
3 | Phân vi sinh | Kg | 1.000 | |
Năm thứ 2 và năm 3 | ||||
1 | Phân vi sinh | Kg | 1.000 | |
2.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 20 | |
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3 - 6 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Về giống: Cây không sâu bệnh; - Mật độ: 5.000 cây/ha
7.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 5.000 | |
2 | Cây trồng dặm (10%) | Cây | 500 | |
3 | Phân Lân (P2O5) | Kg | 70 | |
4 | Phân Đạm (N) | Kg | 45 | |
5 | Phân Kali (K2O) | Kg | 30 | |
6 | Chế phẩm sinh học (Tricoderma) | Kg | 4 | |
7 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 250 | |
8 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | Triệu đồng | 1 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân lân (P2O5) | Kg | 60 | |
2 | Phân Đạm (N) | Kg | 40 | |
3 | Phân Kali (K2O) | Kg | 30 | |
4 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | Kg | 3 | |
7.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 20 | |
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3-6 |
Ghi chú:
- Các loại phân Đạm, Lân và Kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng.
- Các loại phân Urê, Lân super và Kali Clorua có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng; Phân hỗn hợp có thể quy đổi ra phân đơn.
(trong đó Urê có 46% N, Lân Super có 16% P2O5 và Kali Clorua có 60% K2O).
- Mật độ: 1.100 cây/ha
- Hệ thống được chôn ngầm dưới mặt đất
- Phương pháp tưới: Phun mưa tại gốc
- Lưu lượng nước ≥ 60 lít/h.
- Tiết kiệm ≥ 20% lượng nước
1.1. Phần vật tư, thiết bị: tính cho 1 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Hệ thống cấp nước | |||
1 | Máy nổ (mô tơ điện) | Bộ | 1 |
|
2 | Đầu bơm | Bộ | 1 |
|
3 | Hệ thống dẫn nước đến cụm điều khiển trung tâm | Bộ | 1 |
|
II | Hệ thống tưới |
| ||
2.1 | Cụm điều khiển trung tâm |
| ||
1 | Đồng hồ đo áp lực | Cái | 1 | |
2 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | Cái | 1 | |
3 | Bộ lọc đĩa | Cái | 1 | |
4 | Van xả khí | Cái | 1 | |
5 | Bộ châm phân | Cái | 1 | |
6 | Phụ kiện lắp đặt | Bộ | 1 | |
2.2 | Đường ống dẫn nước mặt ruộng | |||
1 | Đướng ống cấp 1 | M | 250 | |
2 | Đướng ống cấp 2 | M | 3.600 | |
3 | Van Khoá ống cấp 1 | Cái | 4 | |
4 | Van Khoá ống cấp 2 | Cái | 20 | |
5 | Nối 2 ống cấp 2 | Cái | 10 | |
6 | Khởi thủy | Cái | 20 | |
7 | Bịt | Cái | 40 | |
2.3 | Hệ thống tưới phun mưa | |||
1 | Đường ống cấp 3 | M | 1.700 | |
2 | Bét tưới | Cái | 1.100 | |
3 | Chân cắm bét | Cái | 1.100 | |
4 | Nối 2 đầu | Cái | 1.100 | |
5 | Đục lỗ 3/5mm | Cái | 2 |
|
1.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai (tháng/năm) | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm/năm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc /điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo | Ha | 5 |
- Mật độ: 200 - 500cây/ha; Hệ thống được chôn ngầm dưới mặt đất
- Phương pháp tưới: Phun mưa tại gốc
2.1. Phần vật tư, thiết bị: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Hệ thống cấp nước | |||
1 | Máy nổ (mô tơ điện) | Bộ | 1 |
|
2 | Đầu bơm | Bộ | 1 |
|
3 | Hệ thống dẫn nước đến cụm điều khiển trung tâm | Bộ | 1 |
|
II | Hệ thống tưới |
| ||
2.1 | Cụm điều khiển trung tâm |
| ||
1 | Đồng hồ đo áp lực | Cái | 1 | |
2 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | Cái | 1 | |
3 | Bộ lọc đĩa | Cái | 1 | |
4 | Van xả khí | Cái | 1 | |
5 | Bộ châm phân | Cái | 1 | |
6 | Phụ kiện lắp đặt | Bộ | 1 | |
2.2 | Đường ống dẫn nước mặt ruộng | |||
1 | Đướng ống cấp 1 | M | 250 | |
2 | Đướng ống cấp 2 | M | 1.800 | |
3 | Van Khoá ống cấp 1 | Cái | 4 | |
4 | Van Khoá ống cấp 2 | Cái | 20 | |
5 | Nối 2 ống cấp 2 | Cái | 10 | |
6 | Khởi thủy | Cái | 20 | |
7 | Bịt | Cái | 40 | |
2.3 | Hệ thống tưới phun mưa | |||
1 | Đường ống cấp 3 | M | 750 | |
2 | Bét tưới | Cái | 500 | |
3 | Chân cắm bét | Cái | 500 | |
4 | Nối 2 đầu | Cái | 500 | |
5 | Đục lỗ 3/5mm | Cái | 2 |
|
2.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai (tháng/năm) | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm/năm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc /điểm/năm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 Cán bộ kỹ thuật chỉ đạo | Ha | 10 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần.
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
- Mật độ trồng: 550 cây/ha .
1.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 550 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 55 | |
3 | Phân NPK (0,2Kg/cây) | Kg | 110 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (0,2Kg/cây) | Kg | 110 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (0,2Kg/cây) | Kg | 110 | |
1.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10-15 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần.
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
- Mật độ trồng: 625 cây/ha.
2.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 625 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 62 | |
3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 125 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 125 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 125 | |
2.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10-15 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần.
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
- Mật độ: 1.000 cây/ha.
3.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 1.000 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 100 | |
3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 200 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 200 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 200 | |
3.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10-15 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
- Mật độ: 1.660 cây/ha
4.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 1.660 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 166 | |
3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 332 | |
Năm thứ 2 | ||||
Phân NPK (5:10:3) | Kg | 332 | ||
Năm thứ 3 | ||||
Phân NPK (5:10:3) | Kg | 332 | ||
4.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10-15 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
- Mật độ: 1.000 cây/ha
5.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 1.000 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 100 | |
3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 200 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 200 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 200 | |
5.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10-15 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
- Mật độ: 2.500 cây/ha
6.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 2.500 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 250 | |
3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 500 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 500 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 500 | |
6.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10-15 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần; Mật độ: 2.000 cây/ha
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
7.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 2.000 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 200 | |
3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 400 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 400 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 400 | |
7.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10-15 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
- Mật độ: 500 cây/ha
8.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 500 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 50 | |
3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 100 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 100 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 100 | |
8.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10-15 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
- Mật độ: 1.660 cây/ha
9.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 1.660 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 166 | |
3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 332 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 332 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 332 | |
9.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10-15 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
- Mật độ: 1.660 cây/ha
10.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 1.660 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 166 | |
3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 498 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 498 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 498 | |
10.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10-15 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần; - Mật độ: 2.000 cây/ha
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
11.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 2.000 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 200 | |
3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 400 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 400 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 400 | |
11.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10-15 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
- Mật độ: 1.100 cây/ha
12.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 1.100 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 110 | |
3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 330 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 330 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 330 | |
12.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10-15 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
- Mật độ: 1.650 cây/ha
13.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 1.650 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 165 | |
3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 330 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 330 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 330 | |
13.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 10-15 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
- Mật độ: 3.300 cây/ha
14.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 3.330 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 333 | |
3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 666 | |
4 | Thuốc mối | Kg | 33,3 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 666 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 666 | |
14.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5-10 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Về giống: Không sâu bệnh.
- Mật độ: 1.660 cây/ha
15.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 1.660 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 166 | |
3 | Phân NPK | Kg | 498 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK | Kg | 498 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK | Kg | 498 | |
15.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5-10 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Về giống: Cây sinh trưởng phát triển tốt.
- Mật độ: 500 cây/ha
16.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 500 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 50 | |
3 | Phân NPK | Kg | 100 | |
4 | Phân vi sinh | Kg | 1.000 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK | Kg | 100 | |
2 | Phân vi sinh | Kg | 1.000 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK | Kg | 100 | |
2 | Phân vi sinh | Kg | 1.000 | |
16.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5-10 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Về giống: Chiều cao cây 50-60cm, chiều cao mắt ghép ≥ 20cm.
- Mật độ: 500 cây/ha
17.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 500 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 50 | |
3 | Phân NPK (16:16:8) | Kg | 250 | |
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.000 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (16:16:8) | Kg | 500 | |
2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 500 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (16:16:8) | Kg | 500 | |
2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 500 | |
3 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | Đồng | 300.000 | |
17.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3-6 |
- Phương thức trồng: trồng thuần
- Về giống: Cây ghép ≥ 6 tháng tuổi, chiều cao cây ghép ≥ 50cm, chiều cao mắt ghép ≥ 20cm, đường kính gốc ≥ 1cm
- Mật độ: 280 cây/ha
18.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 280 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 28 | |
3 | Phân NPK | Kg | 140 | |
4 | Vôi bột | Kg | 84 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK | Kg | 56 | |
2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 560 | |
3 | Vôi bột | 28 | ||
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK | Kg | 56 | |
2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 560 | |
3 | Vôi bột | Kg | 28 | |
18.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3-6 |
- Phương thức trồng: trồng xen; - Mật độ: 110 cây/ha
- Về giống: Cây ghép ≥ 6 tháng tuổi, chiều cao cây ghép ≥ 50cm, chiều cao mắt ghép ≥ 20cm, đường kính gốc ≥ 1cm
19.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 110 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 11 | |
3 | Phân NPK | Kg | 55 | |
4 | Vôi bột | Kg | 33 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK | Kg | 22 | |
2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 220 | |
3 | Vôi bột | 11 | ||
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK | Kg | 22 | |
2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 220 | |
3 | Vôi bột | Kg | 11 | |
19.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3-6 |
- Phương thức trồng: trồng thuần
- Về giống: Không sâu bệnh
- Mật độ: 4.444 cây/ha
20.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 4.444 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 444 | |
3 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 1.333 | |
Hoặc phân vi sinh | Kg | 2.222 | ||
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 1.333 | |
Hoặc phân vi sinh | Kg | 4.444 | ||
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (5:10:3) | Kg | 1.333 | |
Hoặc phân vi sinh | Kg | 4.444 | ||
20.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3-6 |
- Phương thức trồng: trồng thuần
- Về giống: Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trông Lâm nghiệp
- Mật độ: 500 cây/ha
21.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 500 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 50 | |
3 | Phân NPK | Kg | 100 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK | Kg | 100 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK | Kg | 100 | |
21.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3-6 |
- Phương thức trồng: trồng thuần
- Về giống: Chiều cao cây 50-60cm, chiều cao mắt ghép ≥ 20cm. Cây sinh trưởng tốt, có lá xanh bánh tẻ, vết ghép liền sẹo, cây không cong queo, sâu bệnh.
- Mật độ: 500 cây/ha
22.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 500 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 50 | |
3 | Phân NPK (16:16:8) | Kg | 250 | |
4 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.000 | |
5 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | 1.000.000đ | 3 | |
Năm thứ 2 | ||||
1 | Phân NPK (16:16:8) | Kg | 500 | |
2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 500 | |
3 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | 1.000.000đ | 3 | |
Năm thứ 3 | ||||
1 | Phân NPK (16:16:8) | Kg | 500 | |
2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 500 | |
3 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | 1.000.000đ | 3 | |
22.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 3-6 |
- Phương thức trồng: Trồng thuần
- Về giống: Tuân thủ các qui định về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp.
- Mật độ: 500 cây/ha
23.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Năm thứ 1 | ||||
1 | Cây trồng mới | Cây | 500 | |
2 | Cây trồng dặm | Cây | 50 | |
3 | Phân NPK | Kg | 150 | |
Năm thứ 2 | ||||
Phân NPK | Kg | 150 | ||
Năm thứ 3 | ||||
Phân NPK | Kg | 150 | ||
23.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
- | Năm 3 | Tháng | 5 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 3 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5-10 |
- Kết cấu khung bằng thép hộp mạ kẽm liên kết bằng hàn. Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật vườn ươm.
- Túi bầu: 7x12cm hoặc 9x12cm
24.1. Định mức máy móc thiết bị cho 1.000m2
Hệ thống | ||||
Hệ thống | ||||
Hệ thống | ||||
Hệ thống | ||||
Hệ thống |
1 | Cây mô mầm | Cây | 200.000 | |
2 | Vỏ bầu | Cái | 200.000 | |
3 | Đất đóng bầu | M3 | 95 | |
4 | Phân vi sinh | Tấn | 5 | |
5 | Phân lân | Kg | 500 | |
6 | Phân NPK | Kg | 30 |
24.3. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | |||
- | Năm 1 | Tháng | 8 | |
- | Năm 2 | Tháng | 7 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo sơ kết, tổng kết (cuộc/điểm/năm) | Cuộc | 2 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình |
- Về giống: Đã được công nhận;
- Mật độ vườn cây > 100 cây/ha.
25.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Chồi ghép | Chồi | 600 | |
2 | Công ghép | Công | 10 | |
3 | Chồi ghép dặm | Chồi | 60 | |
4 | Công ghép dặm | công | 1 | |
5 | Công tỉa thưa,tỉa cành tạo tán | Công | 10 | |
6 | Dây ghép tự hủy | Cuộn | 7 | |
7 | Thuốc bôi vết cắt | Kg | 4 | |
8 | Phân bón lá | Kg | 2 | |
9 | Phân NPK | Kg | 100 | |
10 | Thuốc bảo vệ thực vật | Lít | 3 |
25.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 9 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 1 | |
3 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 1 | |
4 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 1 | |
5 | 01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 5-10 |
- Gà hướng thịt lông màu nhập nội lúc 10 tuần tuổi:
+ Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 93%.
+ Trọng lượng cơ thể: ≥ 2,2 kg/con.
+ Tiêu tốn thức ăn ≤ 2,7 kg/kg tăng khối lượng.
- Gà nội, gà bản địa lúc 16 tuần tuổi:
+ Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 90%.
+ Trọng lượng cơ thể: ≥ 1,4 kg/con.
+ Tiêu tốn thức ăn ≤ 3,5kg/kg tăng khối lượng.
- Gà lông màu lai (trống nội x mái ngoại) lúc 14 tuần tuổi:
+ Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 93%.
+ Trọng lượng cơ thể: ≥ 1,6kg/con.
+ Tiêu tốn thức ăn ≤ 2,9kg/kg tăng khối lượng.
1.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Gà 01 ngày tuổi) | Con |
| Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật |
2 | Thức ăn hỗn hợp cho gà hướng thịt lông màu nhập nội | |||
Giai đoạn 1-21 ngày tuổi | Kg | 0,8 | Tỷ lệ protein thô 20-21% | |
Giai đoạn 22 ngày tuổi đến xuất chuồng | Kg | 5,2 | Tỷ lệ protein thô 17-18% | |
3 | Thức ăn hỗn hợp cho gà nội, gà bản địa | |||
Giai đoạn 1-21 ngày tuổi | Kg | 0,5 | Tỷ lệ protein thô 20-21% | |
Giai đoạn 22 ngày tuổi đến xuất chuồng | Kg | 4,4 | Tỷ lệ protein thô 17-18% | |
4 | Thức ăn hỗn hợp cho gà lông màu lai | |||
Giai đoạn 1-21 ngày tuổi | Kg | 0,7 | Tỷ lệ protein thô 20-21% | |
Giai đoạn 22 ngày tuổi đến xuất chuồng | Kg | 04 | Tỷ lệ protein thô 17-18% | |
5 | Vắc - xin | Liều | 07 | (2) Gum; (1) New; |
6 | Hoá chất sát trùng | Lít | 0,5 | Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định. |
7 | Chế phẩm sinh học | Kg /con | 0,05 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu hành theo quy định của pháp luật |
1.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 05 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con | 2.000-3.000 |
- Gà hướng thịt lông màu nhập nội lúc 10 tuần tuổi:
+ Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 93%.
+ Trọng lượng cơ thể: ≥ 2,2 kg/con.
+ Tiêu tốn thức ăn ≤ 2,7 kg/kg tăng khối lượng.
- Gà nội, gà bản địa lúc 16 tuần tuổi:
+ Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 90%.
+ Trọng lượng cơ thể: ≥ 1,4 kg/con.
+ Tiêu tốn thức ăn ≤ 3,5kg/kg tăng khối lượng.
- Gà lông màu lai (trống nội x mái ngoại) lúc 14 tuần tuổi:
+ Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 93%.
+ Trọng lượng cơ thể: ≥ 1,6kg/con.
+ Tiêu tốn thức ăn ≤ 2,9kg/kg tăng khối lượng.
1.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
1 | Giống (Gà 01 ngày tuổi) | Con |
| Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật | |
2 | Thức ăn hỗn hợp cho gà hướng thịt lông màu nhập nội | ||||
Giai đoạn 1-21 ngày tuổi | Kg | 0,8 | Tỷ lệ protein thô 20-21% | ||
Giai đoạn 22 ngày tuổi đến xuất chuồng | Kg | 5,7 | Tỷ lệ protein thô 17-18% | ||
3 | Thức ăn hỗn hợp cho gà nội, gà bản địa | ||||
Giai đoạn 1-21 ngày tuổi | Kg | 0,5 | Tỷ lệ protein thô 20-21% | ||
Giai đoạn 22 ngày tuổi đến xuất chuồng | Kg | 5,1 | Tỷ lệ protein thô 17-18% | ||
4 | Thức ăn hỗn hợp cho gà lông màu lai | ||||
Giai đoạn 1-21 ngày tuổi | Kg | 0,7 | Tỷ lệ protein thô 20-21% | ||
Giai đoạn 22 ngày tuổi đến xuất chuồng | Kg | 5,9 | Tỷ lệ protein thô 17-18% | ||
5 | Vắc - xin | Liều | 08 | (2)Gum;(1)New; (2)ND-IB; (2)cúmGC; (1)đậu | |
6 | Hoá chất sát trùng | Lít | 0,5 | Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định. | |
7 | Chế phẩm sinh học | Kg /con | 0,05 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu hành theo quy định của pháp luật | |
1.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 06 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con | 2.000-3.000 |
- Gà lông màu hướng thịt nhập nội:
+ Tỷ lệ chọn vào sinh sản ≥ 80% so với 1 ngày tuổi.
+ Năng suất trứng ≥ 160 quả/mái/48 tuần đẻ.
+ Tỷ lệ trứng giống ≥ 90% (Đối với gà nuôi lấy giống).
+ Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ ≤ 2%/tháng.
- Gà nội, gà bản địa:
+ Tỷ lệ chọn vào sinh sản ≥ 75% so với 1 ngày tuổi.
+ Năng suất trứng ≥ 80 quả/mái/48 tuần đẻ.
+ Tỷ lệ trứng giống ≥ 90% (Đối với gà nuôi lấy giống).
+ Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ ≤ 2%/tháng.
- Gà hướng trứng:
+ Tỷ lệ chọn vào sinh sản ≥ 80% so với 1 ngày tuổi.
+ Năng suất trứng ≥ 200 quả/mái/48 tuần đẻ
+ Tỷ lệ trứng giống ≥ 90% (Đối với gà nuôi lấy giống).
+ Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ ≤ 2%/tháng.
3.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Gà 01 ngày tuổi) | Con | Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật | |
2 | Thức ăn hỗn hợp cho gà lông màu hướng thịt nhập nội | |||
Giai đoạn 1-56 ngày tuổi | Kg | 2,8 | Tỷ lệ prôtein thô 20-21% | |
Giai đoạn 57-140 ngày | Kg | 9,5 | Tỷ lệ prôtein thô 15-17% | |
3 | Thức ăn cho gà nội, gà bản địa | |||
Giai đoạn 1-56 ngày tuổi | Kg | 2,3 | Tỷ lệ prôtein thô 20-21% | |
Giai đoạn 57-120 ngày | Kg | 8,5 | Tỷ lệ prôtein thô 15-17% | |
4 | Thức ăn hỗn hợp cho gà hướng trứng | |||
Giai đoạn 1-56 ngày tuổi | Kg | 1,8 | Tỷ lệ prôtein thô 20-21% | |
Giai đoạn 57-120 ngày | Kg | 5,7 | Tỷ lệ prôtein thô 15-17% | |
5 | Vắc - xin | Liều | 14 | (3) Gum; (1) đậu; (2) IB; (4) New; (2) ILT; (2) Cúm GC |
6 | Hoá chất sát trùng | Lít | 2,5 | Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định. |
7 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,05 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu hành theo quy định của pháp luật |
3.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 18 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 02 | 01 ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | 01 ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con | 1.000-1.500 |
- Vịt hướng thịt lúc 8 tuần tuổi:
+ Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 90%; + Trọng lượng cơ thể: ≥ 3,2kg/con.
+ Tiêu tốn thức ăn ≤ 2,7kg/kg tăng khối lượng.
- Vịt kiêm dụng lúc 10 tuần tuổi:
+ Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 90%; + Trọng lượng cơ thể: ≥ 1,8kg/con.
+ Tiêu tốn thức ăn ≤ 3,0kg/kg tăng khối lượng.
- Vịt biển lúc 10 tuần tuổi:
+ Tỷ lệ nuôi sống ≥ 90%.
+ Trọng lượng cơ thể: ≥ 2,5kg/con.
+ Tiêu tốn thức ăn ≤ 2,8kg/kg tăng khối lượng.
4.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Vịt 01 ngày tuổi) | Con |
| Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật |
2 | Thức ăn hỗn hợp cho vịt hướng thịt | |||
Giai đoạn 1-28 ngày tuổi | Kg | 1,6 | Tỷ lệ protein thô 20-21% | |
Giai đoạn 29 ngày tuổi đến xuất chuồng | Kg | 07 | Tỷ lệ protein thô 17-18% | |
3 | Thức ăn hỗn hợp cho vịt kiêm dụng | |||
Giai đoạn 1-28 ngày tuổi | Kg | 1,0 | Tỷ lệ protein thô 20-21% | |
Giai đoạn 29 ngày tuổi đến xuất chuồng | Kg | 4,4 | Tỷ lệ protein thô 17-18% | |
4 | Thức ăn hỗn hợp cho vịt biển | |||
Giai đoạn 1-28 ngày tuổi | Kg | 1,2 | Tỷ lệ protein thô 20-21% | |
Giai đoạn 29 ngày tuổi đến xuất chuồng | Kg | 5,8 | Tỷ lệ protein thô 17-18% | |
5 | Vắc - xin | Liều | 04 | (2) Dịch tả; (1) Viêm gan; (1) Cúm GC. |
6 | Hoá chất sát trùng | Lít | 0,5 | Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định. |
7 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,05 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu hành theo quy định của pháp luật |
4.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 05 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con | 2.000-3.000 |
- Ngan lúc 11 tuần tuổi:
+ Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 90%.
+ Trọng lượng cơ thể: trống ≥ 4,0kg/con, mái ≥ 2,5kg/con.
+ Tiêu tốn thức ăn ≤ 2,9kg/kg tăng khối lượng
5.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Ngan 01 ngày tuổi) | Con |
| Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật |
2 | Thức ăn hỗn hợp cho ngan | |||
Giai đoạn 1-28 ngày tuổi | Kg | 1,4 | Tỷ lệ protein thô 20-22% | |
Giai đoạn 29 ngày tuổi đến xuất chuồng | Kg | 8,0 | Tỷ lệ protein thô 17-18% | |
3 | Vắc - xin | Liều | 04 | (2)Dịch tả; (1)Viêm gan; (1)Cúm GC. |
4 | Hoá chất sát trùng | Lít | 0,5 | Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định. |
5 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,05 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu hành theo quy định của pháp luật |
5.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 05 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con | 2.000-3.000 |
+ Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ ≥ 80%.
+ Năng suất trứng/mái: hướng thịt ≥ 180 quả; hướng trứng ≥ 250 quả
6.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Vịt 01 ngày tuổi) | Con |
| Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật |
2 | Thức ăn hỗn hợp cho vịt hướng thịt | |||
Giai đoạn 0-8 tuần tuổi | Kg | 5,0 | Tỷ lệ protein thô 19-21% | |
Giai đoạn 9-22 tuần tuổi | Kg | 25 | Tỷ lệ protein thô 14-15% | |
Thức ăn hỗn hợp cho vịt hướng trứng | ||||
Giai đoạn 0-8 tuần tuổi | Kg | 2,8 | Tỷ lệ protein thô 20-22% | |
Giai đoạn 9-24 tuần tuổi | Kg | 9,5 | Tỷ lệ protein thô 15-16% | |
Thức ăn hỗn hợp cho vịt kiêm dụng | ||||
Giai đoạn 0-8 tuần tuổi | Kg | 3,5 | Tỷ lệ protein thô 18-20% | |
Giai đoạn 9-18 tuần tuổi | Kg | 16 | Tỷ lệ protein thô 13-14% | |
3 | Vắc - xin | Liều | 11 | (3)Dịch tả; (3)Viêm gan; (3)Cúm GC, (2) Tụ huyết trùng |
4 | Hoá chất sát trùng | Lít | 0,5 | Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định. |
5 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,05 | Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu hành theo quy định của pháp luật |
6.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 18 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 02 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con | 1.000-1.500 |
- Tỷ lệ đẻ ≥ 5 lứa/năm
- Sản lượng trứng ≥ 10 quả/năm
7.1. Phần giống, vật tư: tính cho 02 con (01 đôi)
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (bồ câu 03 tháng tuổi) | Con |
| Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai |
2 | Thức ăn hỗn hợp giai đoạn 3-6 tháng tuổi | Kg | 10,8 | Tỷ lệ protein thô 13-15% |
3 | Vắc - xin | Liều | 01 | Newcastle |
4 | Hoá chất sát trùng | Lít | 02 | Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định. |
5 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,03 | Được phép sản xuất. kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
7.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 6 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Đôi | 500-1.000 |
- Tỷ lệ chọn vào sinh sản ≥ 80% so với 1 ngày tuổi.
- Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ ≤ 2%/tháng;
- Sản lượng trứng ≥ 170 quả/mái/năm
8.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Tiêu chuẩn, chất lượng |
1 | Giống (Chim cút 01 ngày tuổi) | Con |
| Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật |
2 | Thức ăn hỗn hợp giai đoạn từ 1-43 ngày tuổi | Kg | 0,7 | Tỷ lệ protein thô 22-26% |
3 | Vắc - xin | Liều | 04 | Newcastle |
4 | Hoá chất sát trùng | Lít | 01 | Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định. |
5 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,01 | Được phép sản xuất kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
8.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 18 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 02 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con | 4.000-5.000 |
- Lợn ngoại:
+ Trọng lượng xuất chuồng ≥ 100kg.
+ Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng 2,5 kg.
- Lợn nội Móng cái:
+ Khối lượng xuất chuồng ≥ 60kg;
+ Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng 3,5 kg.
- Lợn bản địa khác:
+ Trọng lượng xuất chuồng 40kg.
+ Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng 4,5 kg.
9.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú | |
1 | Giống lợn ngoại | Kg | 10 | Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật | |
Giống lợn nội (lợn móng cái và các giống lợn bản địa) | Kg | 07 | |||
2 | Thức ăn hỗn hợp | Hàm lượng Protein thô từ 16-18% | |||
- | Lợn ngoại | Kg | 225 | Hàm lượng Protein thô từ 16-18% | |
- | Lợn móng cái | Kg | 186 | Hàm lượng Protein thô từ 14-16% | |
- | Lợn Bản địa khác | Kg | 158 | Hàm lượng Protein thô từ 14-16% | |
3 | Vắc - xin | Liều | 06 | (1)Dịch tả; (1)Phó thương hàn; (1)Đóng dấu lợn; (1)Tụ huyết trùng; (1) Lỡ mồm long móng; (1)Tai xanh. | |
4 | Hoá chất sát trùng | Lít | 20 | Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định. | |
5 | Thuốc tẩy ký sinh trùng | Liều | 02 | ||
6 | Nếu nuôi lợn thương phẩm theo hướng hữu cơ thì hỗ trợ thêm chế phẩm sinh học | ||||
6.1 | Chế phẩm bổ sung vào thức ăn | Tỷ lệ % | 0,7 | Chế phẩm được phép lưu hành tại Việt Nam | |
6.2 | Chế phẩm bổ sung vào nước uống | Lít | 0,1 | ||
6.3 | Chế phẩm phun trong chuồng | Lít | 0,1 | ||
6.4 | Chế phẩm bổ sung vào độn chuồng | Kg | 0,1 | ||
9.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 08 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con | 50-100 |
Lợn ngoại:
+ Lợn cái hậu bị 100kg/con.
+ Tuổi đẻ lứa đầu ≤ 355 ngày tuổi.
+ Số con cai sữa /nái/năm ≥ 24 con.
- Lợn Móng cái:
+ Lợn cái hậu bị 18-22kg/con.
+ Tuổi đẻ lứa đầu ≤ 350 ngày tuổi.
+ Số con cai sữa /nái/năm ≥ 19 con.
- Lợn nội khác:
+ Lợn cái hậu bị 14-18kg/con
+ Tuổi đẻ lứa đầu ≤ 365 ngày tuổi.
+ Số con cai sữa /nái/năm ≥ 12 con.
10.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Lợn Ngoại hậu bị | Kg | 100 | Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
Lợn Móng cái hậu bị | Kg | 18-22 | ||
Lợn Bản địa khác hậu bị | Kg | 14-18 | ||
2 | Thức ăn hỗn hợp đối với lợn Ngoại | |||
- Lợn hậu bị chờ phối (hỗ trợ 45 ngày) | Kg | 117 | Protein thô 15-17% | |
- Lợn nái có chửa (hỗ trợ 114 ngày) | Kg | 285 | Protein thô 15-17% | |
- Lợn nái nuôi con (hỗ trợ 25 ngày) | Kg | 132 | Protein thô 18-20% | |
Thức ăn hỗn hợp đối với lợn Móng cái | ||||
- Lợn hậu bị chờ phối (hỗ trợ 60 ngày) | Kg | 108 | Protein thô 13-15% | |
- Lợn nái có chửa (hỗ trợ 114 ngày) | Kg | 262 | Protein thô 13-15% | |
- Lợn nái nuôi con (hỗ trợ 45 ngày) | Kg | 112 | Protein thô 16-18% | |
Thức ăn hỗn hợp đối với lợn Bản địa khác | ||||
- Lợn hậu bị chờ phối (hỗ trợ 60 ngày) | Kg | 72 | Protein thô 13-15% | |
- Lợn nái có chửa (hỗ trợ 114 ngày) | Kg | 171 | Protein thô 13-15% | |
- Lợn nái nuôi con (hỗ trợ 45 ngày) | Kg | 90 | Protein thô 16-18% | |
3 | Vắc – xin | Liều | 12 | (2) Dịch tả; (2) Phó thương hàn; (2) Đóng dấu lợn; (2) Tụ huyết trùng; (2) Lỡ mồm long móng; (2) Tai xanh. |
4 | Hoá chất sát trùng | Lít | 40 | Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định. |
5 | Thuốc tẩy ký sinh trùng | Liều | 02 | |
6 | Chế phẩm sinh học | Kg/con | 0,2 | Được phép sản xuất. kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
10.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 18 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 02 | 01ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con | 40-50 |
11. Cải tạo đàn bò bằng thụ tinh nhân tạo
- Trọng lượng bê sơ sinh bò lai BBB ≥ 28kg/con
- Trọng lượng bê sơ sinh bò lai khác ≥ 24kg/con
11.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | Con | ||
2 | Tinh đông lạnh | Liều/con | 02 | |
3 | Ni tơ lỏng | Lít | 02 | |
4 | Găng tay, ống gen | Bộ | 02 | |
5 | Bình Nitơ 3,5 -3,7lít | Cái/huyện | 02 | |
6 | Súng bắn tinh | Cái/huyện | 02 | |
7 | Tảng đá liếm | Kg/con | 03 | |
8 | Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa | Kg/con | 540 | Hàm lượng Protein thô ≥ 14% |
11.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 18 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 02 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con | 50-100 |
- Trọng lượng bê sơ sinh bò lai BBB ≥ 28kg/con
- Trọng lượng bê sơ sinh bò lai khác ≥ 24kg/con
12.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Bò đực giống | Kg/con | 350 | Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
2 | Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa (bổ sung 2,0kg/con/ngày) | Kg/con | 540 | Hàm lượng Protein thô ≥ 14% |
Tảng đá liếm | Kg/con | 03 |
12.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 18 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 02 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con | 2-5 |
- Khả năng tăng khối lượng cơ thể: bò loại thải ≥ 750g/con/ngày
- Bò nuôi thịt ≥ 850g/con/ngày
- Vỗ béo bò trước khi giết thịt 90 ngày.
13.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | con | Đối tượng bò đưa vào vỗ béo theo Quyết định số 294/QĐ-CN-MTCN ngày 23/9/2020 hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò trước khi giết thịt | |
2 | Thuốc tẩy ngoại KST | Liều/con | 01 | |
3 | Thuốc tẩy nội KST | Liều/con | 01 | |
4 | Thức ăn hỗn hợp | Kg/con | 270 | Hàm lượng Protein thô ≥ 16% |
5 | Mức hỗ trợ mô hình vỗ béo bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học | |||
5.1 | Chế phẩm vi sinh | Lít/con | 0,75 | Được phép lưu hành trên thị trường Việt Nam |
5.2 | Nguyên liệu làm đệm lót | Kg/con | 900 | Từ các phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu… |
13.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 06 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con | 50-100 |
14. Chăn nuôi bò sinh sản
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật | ||
- | Bò cái giống | Kg/con | 220 | |
- | Bò đực giống | Kg/con | 350 | |
2 | Thiết bị, vật tư | |||
- | Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa | Kg/con | 540 | Hàm lượng Protein thô ≥ 14% |
- | Tảng đá liếm | Kg/con | 03 |
14.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 18 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 02 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con | 10-20 | Đối với bò cái |
2-5 | Đối với bò đực |
- Khối lượng dê sơ sinh: dê ngoại ≥ 2kg/con; dê lai ≥1,6kg/con; dê nội ≥1,3kg/con
15.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống | Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật | ||
- | Dê cái giống ngoại | Kg/con | 23-27 | Giống đạt 9 tháng tuổi |
- | Dê cái giống nội | Kg/con | 13-17 | Giống đạt 6 tháng tuổi |
- | Dê cái lai | Kg/con | 18-22 | Giống đạt 9 tháng tuổi |
- | Dê đực giống ngoại | Kg/con | 30-34 | Giống đạt 12 tháng tuổi |
- | Dê đực giống lai | Kg/con | 28-32 | Giống đạt 12 tháng tuổi |
2 | Thức ăn hỗn hợp | |||
- | Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống | Kg/con | 115 | Hàm lượng protein thô 14-16% |
- | Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ | Kg/con | 115 | Hàm lượng protein thô 14-16% |
3 | Vắc xin | Liều | 08 | (2)Tụ huyết trùng, (2)Viêm ruột hoại tử, (2)Lỡ mồm long móng, (2)Đậu |
4 | Tảng đá liếm | Kg | 02 |
15.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 02 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con | 30-40 |
- Thỏ 3 tháng tuổi: Khối lượng ≥ 2,2 kg/con; Tỷ lệ nuôi sống ≥ 86%;
16.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thỏ giống (Thỏ giống 01 tháng tuổi) | Kg/con | 0,5 | Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
2 | Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (hỗ trợ ăn trong 90 ngày) | Kg | 13,5 | Hàm lượng Protein thô 16-18% |
16.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 05 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con/người | 1000-1500 |
- Tuổi đẻ lứa đầu 190 – 220 ngày
- Số con cai sữa/cái/năm ≥ 24 con
17.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 con
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thỏ giống (Thỏ 3 tháng tuổi) | Kg/con | 2,5-3 | Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
2 | Thức ăn hỗn hợp cho thỏ (hỗ trợ ăn trong 120 ngày) | Kg | 27 | Hàm lượng Protein thô 16-18% |
3 | Vắc - xin (Bại huyết) | Liều | 02 |
17.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 02 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Con/người | 500-800 |
- Năng suất mật ≥ 38kg/đàn/năm
- Cầu/đàn ≥ 6
- Năng suất phấn hoa ≥ 0,3kg/đàn/năm.
- Hệ số nhân đàn ≥ 1,3 đàn/năm
18.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 Đàn
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Ong giống | Đàn/điểm/ cơ sở | 100 | - Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
2 | Thùng kế | Thùng/điểm/cơ sở | 100 | Áp dụng đối với mô hình có thùng kế |
3 | Đường | Kg/đàn | 30 |
|
4 | Phấn hoa | Kg/đàn | 0,3 |
|
5 | Tầng chân | Cái/đàn | 10 |
|
6 | Máng cho ong ăn | Cái/đàn | 01 |
|
7 | Thùng quay mật | Cái/hộ | 01 | |
8 | Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động) | Bộ/hộ | 01 |
18.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Đàn/người | 100-150 |
- Năng suất mật ≥ 15kg/đàn/năm
- Cầu/đàn ≥ 3
- Năng suất phấn hoa ≥ 0,15kg/đàn/năm.
- Hệ số nhân đàn ≥ 0,5 đàn/năm.
19.1. Phần giống, vật tư: tính cho 01 Đàn
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Ong giống | Đàn/điểm/ cơ sở | 50 | Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật |
2 | Thùng kế | Thùng/điểm/cơ sở | 50 | Áp dụng đối với mô hình có thùng kế |
3 | Đường | Kg/đàn | 18 |
|
4 | Phấn hoa | Kg/đàn | 0,2 |
|
5 | Tầng chân | Cái/đàn | 04 |
|
6 | Máng cho ong ăn | Cái/đàn | 01 |
|
7 | Thùng quay mật | Cái/hộ | 01 | |
8 | Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động) | Bộ/hộ | 01 |
19.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Đàn/người | 100-150 |
20.1. Phần giống, vật tư
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
Trứng tằm ban đầu (mô hình nuôi tằm con tập trung) và tằm con ban đầu (mô hình nuôi tằm lớn) | Vòng trứng/ Ha dâu | 120 | Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở | |
1 | MH nuôi tằm con tập trung (tính cho 1 ha) | |||
Nong /khay nuôi tằm | Cái | 120 | Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án | |
Máy thái dâu | Cái | 01 | ||
Đũi tằm | Cái | 10 | ||
Lò sưởi điện | Cái | 01 | ||
Quạt bay hơi tăng ẩm | Cái | 01 | ||
Bạt phủ lá dâu | M2 | 20 | ||
Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ | Lít | 04 | ||
Thuốc xử lý mình tằm | Kg | 06 | ||
Vôi bột | Kg | 20 | ||
2 | MH nuôi tằm lớn (tính cho 01 ha) | |||
Tằm con | Vòng /ha | 120 | ||
Lá dâu | Kg/vòng | 200 | ||
Né đôi | Né/vòng | 02 | Né gỗ, Kích thước: 1m x 1m | |
Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ | Lít | 04 | ||
Thuốc xử lý mình tằm | Kg | 06 | ||
Vôi bột | Kg | 20 | ||
20.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 06 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 03ha |
- Tỷ lệ vật nuôi được bảo hộ ≥ 95%
- Tỷ lệ cơ sở an toàn dịch bệnh ≥ 95%
21.1. Phần dụng cụ, vật tư, thiết bị: Tính trên 01 cơ sở
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Dụng cụ vật tư, thiết bị | |||
1.1 | Máy phun thuốc sát trùng | Máy/cơ sở | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
1.2 | Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang…) | Bộ/ cơ sở | 03 | |
1.3 | Dụng cụ thú y (Bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo) | Bộ/cơ sở | 01 | |
2 | Phòng bệnh cho lợn | |||
2.1 | Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi lợn sinh sản: (3) Dịch tả, (3) Lỡ mồm long móng | Liều/con/năm | 06 | - Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành - Chỉ hỗ trợ vắc xin đối với 2 bệnh đăng ký an toàn là Dịch tả lợn và lỡ mồm long móng, các bệnh khác do cơ sở tham gia đối ứng hoặc nguồn khác |
2.2 | Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi lợn thương phẩm: (2) Dịch tả, (2) Lỡ mồm long móng | Liều/con | 04 | |
2.3 | Hoá chất khử trùng (Đã pha loãng theo quy định) | |||
- | Mô hình chăn nuôi lợn sinh sản | Lít/con | 40 | |
- | Mô hình chăn nuôi lợn thương phẩm | Lít/con | 20 | |
2.4 | Thuốc tẩy ký sinh trùng | Liều/con | 02 | Chỉ hỗ trợ đối với đối tượng nuôi là lợn nái sinh sản |
2.5 | Tư vấn, xét nghiệm, thẩm định và công nhận cho 01 cơ sở an toàn dịch bệnh (hỗ trợ 100% kinh phí từ ngân sách nhà nước) | Ngân sách nhà nước hỗ trợ 01 lần, trường hợp cơ sở không đạt lần 1 thì phải thực hiện lại từ kinh phí của cơ sở | ||
- | Vật tư, dụng cụ lấy mẫu phân tích | Lần | 01 | Số lượng vật tư thực hành lấy mẫu thực hiện theo quy mô số mẫu cần lấy được hướng dẫn tại Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT |
- | Chi phí công tác lấy mẫu, gửi mẫu | Lần | 01 | Theo quy định hiện hành |
- | Chi phí xét nghiệm | Lần | 01 | |
- | Chi phí thẩm định | Lần | 01 | |
3 | Phòng bệnh cho gia cầm | |||
3.1 | Vắc xin cho thủy cầm nuôi thịt thương phẩm: Dịch tả (2), Cúm GC (2) | Liều/con | 04 | - Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành - Chỉ hỗ trợ vắc xin đối với 2 bệnh đăng ký an toàn trên thủy cầm là Dịch tả vịt, Cúm gia cầm; trên gà là New và Cúm gia cầm, các bệnh khác do cơ sở tham gia đối ứng hoặc nguồn khác |
3.2 | Vắc xin cho thủy cầm sinh sản: Dịch tả (3), Cúm GC (2) | Liều/con | 05 | |
3.3 | Vắc xin cho gà thương phẩm: New (3), cúm GC (2), | Liều/con | 05 | |
3.4 | Vắc xin cho gà sinh: New (4), cúm GC (4) | Liều/con | 08 | |
3.5 | Hóa chất khử trùng (đã pha loãng theo quy định) | |||
- | Mô hình chăn nuôi gia cầm, thủy cầm sinh sản | Lít/con | 02 | |
- | Mô hình chăn nuôi gia cầm, thủy cầm thương phẩm | Lít/con | 01 | |
3.6 | Tư vấn, xét nghiệm, thẩm định và công nhận cho 01 cơ sở an toàn dịch bệnh (hỗ trợ 100% kinh phí từ ngân sách nhà nước) | Ngân sách nhà nước hỗ trợ 01 lần, trường hợp cơ sở không đạt lần 1 thì phải thực hiện lại từ kinh phí của cơ sở | ||
- | Vật tư, dụng cụ lấy mẫu phân tích | Lần | 01 | Số lượng vật tư thực hành lấy mẫu thực hiện theo quy mô số mẫu cần lấy được hướng dẫn tại Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT |
- | Chi phí công tác lấy mẫu, gửi mẫu | Lần | 01 | Theo quy định hiện hành |
- | Chi phí xét nghiệm | Lần | 01 | |
- | Chi phí thẩm định | Lần | 01 |
21.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 02 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Lần | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Người | 3-5 | Cơ sở |
- Mật độ thả: 5con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 70%.
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,8 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: 1,3 kg.
- Năng suất ≥ 28 tấn/ha.
1.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 7g/con) | Con | 50.000 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1,3 | - Hàm lượng Protein ≥ 28%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
1.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 08 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | ≥ 01 |
Ghi chú: Nếu hỗ trợ thuốc, chế phẩm sinh học,hóa chất, rỉ đường: Mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha.
- Mật độ thả: 100con/m3
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 70%.
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,8 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: ≤ 1,8 kg.
- Năng suất: ≥ 56 kg/m3.
2.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01m3
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 6cm/con) | Con | 100 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤1,8 | - Hàm lượng Protein ≥ 24%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
2.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 07 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | M3 | ≥ 500 |
Ghi chú: Nếu hỗ trợ vôi, thuốc, chế phẩm sinh học, chứng nhận an toàn thực phẩm… đối với mô hình nuôi cá rô phi/diêu hồng trong lồng bè: Mức hỗ trợ không quá 30 triệu đồng/mô hình
- Mật độ thả: 3con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 70%.
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,4 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: ≤ 1,5 kg.
- Năng suất: >8 tấn/ha.
3.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống: (Quy cỡ giống: cá rô phi/Diêu hồng, chép, chim trắng ≥ 4cm/con; Trắm cỏ, Mè, trôi, Trắm đen ≥ 12cm/con) | Con | 30.000 | - Tỷ lệ ghép cá rô phi/ Diêu hồng ≥ 50% - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1,5 | - Hàm lượng Protein ≥ 24%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
3.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 10 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 01 |
- Mật độ thả: 2,5con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 70%.
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,6 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: 1,2 kg.
- Năng suất: >10 tấn/ha.
4.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống: (Quy cỡ giống: Cá rô phi/Diêu hồng, chép, chim trắng ≥ 4cm/con; Trắm cỏ, Mè, trôi, Trắm đen ≥ 12cm/con) | Con | 25.000 | - Tỷ lệ ghép cá trắm cỏ ≥ 50%. - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1,2 | - Hàm lượng Protein ≥ 24%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
4.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 10 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 01 |
- Mật độ thả: 3con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 70%.
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,4 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: ≤ 1,5 kg.
- Năng suất: >8 tấn/ha.
5.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01 ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống: (Quy cỡ giống: cá rô phi/Diêu hồng, chép, chim trắng ≥ 4cm/con; Trắm cỏ, Mè, trôi, Trắm đen ≥ 12cm/con) | Con | 30.000 | - Tỷ lệ ghép cá Chép ≥ 50%. - Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤1,5 | - Hàm lượng Protein ≥ 24%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thời hạn sử dưới dụng 3 tháng. |
5.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 10 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | 01 |
- Mật độ thả: 15con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 85%
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,08 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: ≤ 2 kg
- Năng suất >10 tấn/ha
6.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 5,1cm/con) | Con | 150.000 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 2 | Hàm lượng Protein ≥ 25%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
6.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 08 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | ≥ 01 |
- Mật độ thả: 50 con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 80%
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,08 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: ≤ 2 kg
- Năng suất: ≥ 30 tấn/ha
7.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 5,1cm/con) | Con | 500.000 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 2 | - Hàm lượng Protein ≥ 25%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
7.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 08 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | ≥ 01 |
- Mật độ thả: 60 con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 60%
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,2 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: ≤ 2,5kg
- Thức ăn công nghiệp có tỷ lệ Protein: ≥ 20%
- Năng suất >7kg/m2
8.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01m2
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 15 cm/con) | Con | 60 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 2,5 | - Hàm lượng Protein ≥ 20%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
8.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 10 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | M2 | ≥ 500 |
- Mật độ thả: 80 con/m3
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 55%.
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,3 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn(FCR)/kg tăng trọng: ≤1,8 kg
- Thức ăn công nghiệp có tỷ lệ Protein: ≥ 25%
- Năng suất ≥ 13kg/m3
9.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01m3
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 20 gr/con) | Con | 80 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤1,8 | - Hàm lượng Protein ≥ 25%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
9.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 06 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | M3 | ≥ 500 |
- Mật độ thả: 9 con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 70%
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,2 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn(FCR)/kg tăng trọng: ≤ 3,5 kg
- Năng suất ≥ 12 tấn/ha
10.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 2cm/con) | Con | 90.000 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 3,5 | - Hàm lượng Protein ≥ 20%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng |
10.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | ≤ 12 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | ≥ 01 |
- Mật độ thả: 50 con/m3
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 70%
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,2 kg/con
- Tiêu tốn thức ăn(FCR)/kg tăng trọng: ≤ 2 kg
- Năng suất ≥ 7kg/m3
11.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01m3
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 8cm/con) | Con | 50 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 2 | - Hàm lượng Protein ≥ 25%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
11.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 11 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | M3 | ≥ 500 |
- Quy cỡ giống: ≥ 15cm/con
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch > 80%
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 1,5 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn(FCR)/kg tăng trọng: ≤ 2 kg
- Thức ăn công nghiệp có tỷ lệ Protein: ≥ 35%
- Năng suất ≥ 24kg/m3
12.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01m3
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 15cm/con) | Con | 20 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 2 | - Hàm lượng Protein ≥ 35%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
12.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 11 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | M3 | ≥ 500 |
Ghi chú: Nếu hỗ trợ vôi, thuốc, chế phẩm sinh học, chứng nhận an toàn thực phẩm… đối với mô hình nuôi cá lăng trong lồng: Mức hỗ trợ không quá 30 triệu đồng/mô hình
- Mật độ thả: 1con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch > 80%
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 1kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn(FCR)/kg tăng trọng: ≤ 1,8 kg
- Năng suất ≥ 8 tấn/ha
13.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: 200-500gr/con) | Con | 10.000 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1,8 | - Hàm lượng Protein ≥ 25%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
13.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | ≥ 01 |
- Mật độ thả: 2,5con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 70%.
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,6 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: ≤ 1,5 kg.
- Năng suất ≥ 10 tấn/ha.
14.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 5g/con) | Con | 25.000 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 1,5 | - Hàm lượng Protein ≥ 24%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
14.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 08 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | ≥ 01 |
- Mật độ thả: 10con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 50%.
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,03kg/con
- Tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: ≤ 2,2 kg.
- Năng suất ≥ 1,5tấn/ha.
15.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 1,3cm/con) | Con | 100.000 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 2,2 | - Hàm lượng Protein 23-35%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
15.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 06 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | ≥ 01 |
- Mật độ thả: 15con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 50%.
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,03kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: ≤ 2,5 kg.
- Năng suất ≥ 1,5tấn/ha.
16.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 1,3cm/con) | Con | 150.000 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn công nghiệp | FCR | ≤ 2,5 | Hàm lượng Protein 23-35%; - Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. |
16.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 06 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | ≥ 01 |
- Mật độ thả: 10con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 70%.
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,5 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: ≤ 4 kg.
- Năng suất ≥ 35 tấn/ha.
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 8cm/con) | Con | 100.000 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn cá tạp | FCR | ≤ 4 | Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng |
17.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 08 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | ≥ 01 |
- Mật độ thả: 70con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 70%.
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 40g/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: ≥ 1,8 kg.
- Năng suất ≥ 19 tấn/ha.
18.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01ha
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥0,4g/con) | Con | 700.000 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn tự chế biến (cám gạo, bột bắp, bột cá…) | FCR | ≥ 1,8 |
18.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 06 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | Ha | ≥ 01 |
- Mật độ thả: 10con/m2
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 70%.
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 0,8 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: 10 kg.
- Năng suất ≥ 8kg/m2.
19.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01 m2
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 100g/con) | Con | 10 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn cá tạp | FCR | 10 | - Đảm bảo chất lượng; - Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản; - Được chế biến và bảo quản đúng quy định. |
19.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | m2 | ≥ 500 |
- Mật độ thả: 20con/m3
- Tỷ lệ sống đến thu hoạch ≥ 70%.
- Trọng lượng khi thu hoạch: ≥ 2 kg/con
- Hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR)/kg tăng trọng: 10 kg.
- Năng suất ≥ 28kg/m3.
20.1. Phần giống, vật tư: Tính cho 01 m3
Stt | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Giống (Quy cỡ giống: ≥ 100g/con) | Con | 20 | Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định |
2 | Thức ăn cá tạp | FCR | 10 | - Đảm bảo chất lượng; - Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản; - Được chế biến và bảo quản đúng quy định. |
20.2. Phần triển khai
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
1 | Thời gian triển khai | Tháng | 12 | |
2 | Tập huấn (lần/điểm) | Lần | 01 | Ngày/lần |
3 | Hội thảo tổng kết (cuộc/điểm) | Cuộc | 01 | Ngày/cuộc |
4 | Bảng mô hình (bảng/điểm) | Bảng | 01 | |
5 | 01 cán bộ chỉ đạo phụ trách mô hình | m3 | ≥ 500 |
- Thời gian tập huấn: 05 ngày (Lý thuyết, thực hành: 04 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).
- Số lượng học viên: 30 người.
- Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp.
Stt | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 05 ngày) | Người | 175 | ||
2 | Trang trí | Lần | 01 | ||
3 | Thuê hội trường | Ngày | 04 | ||
4 | Công giảng bài | Ngày/ người | 04 | ||
5 | Công trợ giảng | Ngày/ người | 04 | ||
6 | Công hướng dẫn tham quan | Ngày/ người | 02 | ||
7 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/ người | 06 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
8 | Công tổ chức tập huấn | Ngày /người | 10 | ||
9 | Công quản lý | Ngày /người | 05 | ||
10 | Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 05 đêm) | Người/ đêm | 25 | ||
11 | Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý | Lớp | 01 | ||
12 | Thuê xe đi tham quan, thực hành | Chuyến | 01 | ||
13 | Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hành | Điểm | 02 | ||
14 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 32 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
15 | Văn phòng phẩm | Bộ | 30 | ||
16 | Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Lớp | 1 | Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
- Thời gian: 03 ngày (lý thuyết thực hành: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày)
- Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên.
Stt | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 03 ngày) | Người | 105 | ||
2 | Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (20 người x 03 ngày) | Người | 60 | ||
3 | Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (20 người x 03 đêm) | Người | 60 | ||
4 | Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 km | Người | 20 | ||
5 | Trang trí | Lần | 01 | ||
6 | Thuê hội trường | Ngày | 02 | ||
7 | Công giảng bài | Ngày/ người | 02 | ||
8 | Công trợ giảng | Ngày/ người | 02 | ||
9 | Công hướng dẫn tham quan | Ngày/ người | 02 | ||
10 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/ người | 04 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
11 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/ người | 06 | ||
12 | Công quản lý | Ngày/ người | 03 | ||
13 | Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (05 người x 03 đêm) | Người/ đêm | 15 | ||
14 | Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý | Lớp | 01 | ||
15 | Thuê xe đi tham quan thực hành | Chuyến | 01 | ||
16 | Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hành | Điểm | 02 | ||
17 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 32 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
18 | Văn phòng phẩm | Bộ | 30 | ||
19 | Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
- Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5 ngày).
- Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ Hợp tác xã, cán bộ xã Nông thôn mới.
Stt | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 02 ngày) | Người | 70 | ||
2 | Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (30 người x 02 ngày) | Người | 60 | ||
3 | Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (30 người x 02 đêm) | Người | 60 | ||
4 | Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 km | Người | 30 | ||
5 | Trang trí | Lần | 01 | ||
6 | Thuê hội trường | Ngày | 1,5 | ||
7 | Công giảng bài | Ngày/ người | 1,5 | ||
8 | Công trợ giảng | Ngày/ người | 1,5 | ||
9 | Công hướng dẫn tham quan | Ngày/ người | 01 | ||
10 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/ người | 03 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
11 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/ người | 04 | ||
12 | Công quản lý | Ngày/ người | 02 | ||
13 | Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 02 đêm) | Người/đêm | 10 | ||
14 | Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý | Lớp | 01 | ||
15 | Thuê xe đi tham quan thực hành | Chuyến | 01 | ||
16 | Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hành | Điểm | 01 | ||
17 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 32 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
18 | Văn phòng phẩm | Bộ | 30 | ||
19 | Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
4. Tập huấn chuỗi giá trị, cấp mã vùng sản xuất; Tập huấn qui trình sản xuất an toàn (VietGAP); Tập huấn chuyển giao kỹ thuật cho cán bộ khuyến nông.
- Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; thăm quan mô hình: 0,5 ngày).
- Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ bảo vệ thực vật, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên Hợp tác xã.
Stt | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 02 ngày) | Người | 70 | ||
2 | Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (20 người x 02 ngày) | Người | 40 | ||
3 | Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (20 người x 02 đêm) | Người | 40 | ||
4 | Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 km | Người | 20 | ||
5 | Trang trí | Lần | 01 | ||
6 | Thuê hội trường | Ngày | 1,5 | ||
7 | Công giảng bài | Ngày/ người | 1,5 | ||
8 | Công trợ giảng | 1,5 | |||
9 | Công hướng dẫn tham quan | 01 | |||
10 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | 03 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | ||
11 | Công tổ chức tập huấn | 04 | |||
12 | Công quản lý | 02 | |||
13 | Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, các bộ quản lý (05 người x 02 đêm) | Người/đêm | 10 | ||
14 | Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, các bộ quản lý | Lớp | 01 | ||
15 | Thuê xe đi tham quan thực hành | Chuyến | 01 | ||
16 | Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hành | Điểm | 01 | ||
17 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 32 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
18 | Văn phòng phẩm | Bộ | 30 | ||
19 | Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
- Thời gian: 01 ngày (lý thuyết thực hành: 01 ngày).
- Số lượng học viên: 30 người/lớp.
- Đối tượng: Nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên Hợp tác xã.
Stt | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, các bộ quản lý lớp | Người | 35 | ||
2 | Hỗ trợ tiền ăn cho học viên | Người | 30 | ||
3 | Trang trí | Lần | 01 | ||
4 | Thuê hội trường | Ngày | 01 | ||
5 | Công giảng bài | Ngày/ người | 01 | ||
6 | Công trợ giảng | Ngày/ người | 01 | ||
7 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/ người | 02 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
8 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/ người | 02 | ||
9 | Công quản lý | Ngày/ người | 01 | ||
10 | Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, các bộ quản lý (05 người x 01 đêm) | Người/đêm | 04 | ||
11 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 32 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
12 | Văn phòng phẩm | Bộ | 30 | ||
13 | Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
- Thời gian: 01 ngày (lý thuyết thực hành: 01 ngày).
- Số lượng học viên: 40 người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên Hợp tác xa.
Stt | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, các bộ quản lý lớp | Người | 45 | ||
2 | Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương | Người | 30 | ||
3 | Trang trí | Lần | 01 | ||
4 | Công giảng bài | Ngày/ người | 01 | ||
5 | Công trợ giảng | Ngày/ người | 01 | ||
6 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/ người | 02 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
7 | Công tổ chức tập huấn | Ngày/ người | 02 | ||
8 | Công quản lý | Ngày/ người | 01 | ||
9 | Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, các bộ quản lý (05 người x 01 đêm) | Người/đêm | 05 | ||
10 | Thuê địa điểm thực hành | Điểm | 01 | ||
11 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 42 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
12 | Văn phòng phẩm | Bộ | 40 | ||
13 | Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành | Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu |
- Thời gian: 05 ngày
- Số lượng học viên: 30 người.
- Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên Hợp tác xã.
Stt | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công báo cáo, hướng dẫn tham quan | Ngày/ người | 10 | ||
2 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/ người | 05 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
3 | Công tổ chức | Ngày/ người | 10 | ||
4 | Công quản lý | Ngày/ người | 05 | ||
5 | Tài liệu phát cho học viên | Bộ | 32 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
6 | 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu | Bộ | 30 | ||
7 | Vật tư thăm quan | Theo thực tế | |||
8 | Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, người báo cáo, hướng dẫn tham quan, ban tổ chức, cán bộ quản lý | Ngày | 35 | ||
9 | Thuê xe đi tham quan | ngày | 05 | ||
10 | Phòng ngủ học viên, cán bộ quản lý, ban tổ chức, người báo cáo, hướng dẫn tham quan (35 người x 04 đêm) | Người/đêm | 140 | ||
11 | Công tác phí cho học viên, cán bộ quản lý, ban tổ chức, người báo cáo, hướng dẫn tham quan (Hỗ trợ tiền ăn) 35 người x 05 ngày | Người/ngày | 175 |
- Nội dung thực hiện:
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Hội đồng đề cương kịch bản.
+ Khảo sát địa điểm ghi hình.
+ Sản xuất video clip.
+ Hội đồng thẩm định video clip.
+ Hoàn thiện, giao nộp sản phẩm.
- Quy cách, chất lượng:
+ Hình thức thể hiện: Video clip kỹ thuật
+ Thời lượng: 5 phút; 10 phút; 15 phút.
+ Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại
+ Bố cục chương trình: Đảm bảo tính logic, phân bổ thời gian hợp lý giữa các phần, phù hợp với trình độ đối tượng truyền tải.
- Đối tượng: Đối tượng chuyển giao và đối tượng nhận chuyển giao và Các tổ chức, cá nhân quan tâm
- Định mức lao động
Stt | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | ||
5 phút | 10 phút | 15 phút | ||||
I | Chi phí nhân công | Thông tư 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/04/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông | ||||
1 | Biên tập viên | ngày/người | ||||
2 | Đạo diễn truyền hình | ngày/người | ||||
3 | Kỹ thuật dựng phim | ngày/người | ||||
4 | Kỹ thuật dựng phim | ngày/người | ||||
5 | Kỹ thuật viên | ngày/người | ||||
6 | Chuyên gia tư vấn (tư vấn cho toàn bộ chương trình (ngày sửa kịch bản, ngày sản xuất tiền kỳ và ngày sản xuất hậu kỳ | ngày/người | Thông tư 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12/01/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |||
7 | Công chuyên gia phỏng vấn hiện trường | ngày/người | 2-4 | 2-4 | 2-4 | |
8 | Công thành viên Hội đồng tư vấn đề cương | ngày/người | 07 | 07 | 07 | |
9 | Công thành viên Hội đồng nghiệm thu | ngày/người | 07 | 07 | 07 | |
10 | Công khảo sát địa điểm ghi hình | ngày/người | 05 | 05 | 05 | |
11 | Công sản xuất hiện trường | ngày/người | 07 | 07 | 07 | |
12 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hội đồng đề cương | ngày/người | 03 | 03 | 03 | |
13 | Công xây dựng kế hoạch khảo sát địa điểm | ngày/người | 01 | 01 | 01 | |
14 | Công xây dựng kế hoạch hội đồng nghiệm thu, chỉnh sửa hoàn thiện | ngày/người | 02 | 02 | 02 | |
- Định mức vật tư
Stt | Diễn giải nội dung | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú | ||
5 phút | 10 phút | 15 phút |
| |||
I | Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
1 | Hệ thống dựng phi tuyến | clip | Thông tư 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/04/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông |
| ||
2 | Hệ Thống phòng đọc | clip |
| |||
3 | Máy in | clip |
| |||
4 | Máy quay phim | clip |
| |||
5 | Máy tính | clip |
| |||
- Nội dung công việc:
+ Biên soạn đề cương;
+ Hội đồng góp ý đề cương chi tiết:
+ Khảo sát, thu thập thông tin, số liệu
+ Biên soạn tài liệu
+ Hội đồng tư vấn, thẩm định tài liệu
+ Hoàn thiện, giao nộp sản phẩm
- Đối tượng sử dụng: Đối tượng chuyển giao và đối tượng nhận chuyển giao và các tổ chức, cá nhân quan tâm.
- Định mức thời gian thực hiện nhiệm vụ (Tài liệu khoảng 80 - 200 trang A4)
Stt | Diễn giải nội dung | Hệ số lao động khoa học (HCD) | Đơn vị tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Thù lao xây dựng đề cương tài liệu và khung báo cáo các hợp phần, nội dung khảo sát thực địa | 0,8 | Tháng | 0,68 – 0,9 | Điều 4, Điều 5 Thông tư 02/2023/TT-BKHCN ngày 08/5/2023 |
|
2 | Thù lao thu thập tài liệu | 0,4 | Tháng | 0,27 – 0,5 |
| |
3 | Thù lao khảo sát thực tế | 0,4 | Tháng | 0,55 – 0,9 |
| |
4 | Thù lao xử lý số liệu | 0,4 | Tháng | 0,55 – 0,9 |
| |
5 | Thù lao biên soạn | 0,2 | Tháng |
|
| |
- | Thành viên biên soạn | 0,2 | Tháng | 1,36 – 2,5 |
| |
- | Kỹ thuật viên hỗ trợ, sưu tập, phô tô, đánh máy | 0,2 | Tháng | 0,27 – 0,5 |
|
- “Clip tin khuyến nông ngắn” là bản tin chuyển tải các tin tức, sự kiện, vấn đề nông nghiệp và khuyến nông... có thời lượng không quá 5 phút, đăng tải trên website khuyến nông, app Khuyến nông xanh.
- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
1.2. Định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | |||||||
Stt | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||
1 | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
1.1 | Âm thanh viên hạng III, 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
1.2 | Biên tập viên hạng III, 3/9 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
1.2 | Biên tập viên hạng III, 6/9 | Công | 0,30 | 0,26 | 0,21 | 0,17 | 0,11 |
1.3 | Biên tập viên hạng III, 8/9 | Công | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,02 |
1.4 | Đạo diễn truyền hình hạng III, 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
1.5 | Kỹ thuật dựng phim hạng II, 2/9 | Công | 0,12 | 0,10 | 0,08 | 0,06 | 0,04 |
1.6 | Kỹ thuật dựng phim hạng II, 6/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
1.7 | Phát thanh viên hạng III, 3/10 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
1.8 | Phát thanh viên hạng II, 1/8 | Công | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
1.9 | Phóng viên hạng III, 3/9 | Công | 2,45 | 1,96 | 1,47 | 0,98 | 0,37 |
1.10 | Quay phim viên hạng III, 3/9 | Công | 1,98 | 1,59 | 1,20 | 0,81 | 0,33 |
1.11 | Kỹ sư, 3/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
2 | Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
2.1 | Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 3,16 | 2,66 | 2,16 | 1,66 | 1,04 |
2.2 | Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,25 | 0,20 | 0,15 | 0,10 | 0,04 |
2.3 | Hệ thống trường quay | Giờ | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
2.4 | Máy in | Giờ | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
2.5 | Máy quay phim | Giờ | 15,00 | 12,00 | 9,00 | 6,00 | 2,25 |
2.6 | Máy tính | Giờ | 6,34 | 5,33 | 4,31 | 3,30 | 2,03 |
3 | Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
3.1 | Giấy | Ram | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
3.2 | Mực in | Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
“Phóng sự khuyến nông” là các video clip chuyển tải nội dung thông tin, thông điệp, phân tích, đánh giá và định hướng dư luận xã hội về những sự kiện, sự việc và vấn đề đang được xã hội quan tâm trong lĩnh vực khuyến nông.
- Đăng tải trên phương tiện truyền thông đại chúng, website khuyến nông Việt Nam, app Khuyến nông xanh.
Thời lượng phóng sự: 5-15 phút/phóng sự tùy theo mục đích tuyên truyền.
Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
2.2. Định mức
ĐVT: 01 phóng sự
Stt | Nội dung | ĐVT | Định mức cho các thời lượng | ||
05 phút | 10 phút | 15 phút | |||
I | Định mức công lao động | ||||
1 | Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán | Ngày công | 3 | 5 | 7 |
2 | Khảo sát tiền trạm | Ngày công | - | 6 | 6 |
3 | Xây dựng kịch bản | ||||
3.1 | Viết kịch bản | Ngày công | 3 | 5 | 7 |
3.2 | Biên tập | Ngày công | 1,5 | 2 | 3 |
4 | Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết | Ngày công | 5 | 5 | 5 |
5 | Chuyên gia phỏng vấn hiện trường | Người | 1-2 | 2-4 | 2-4 |
II | Định mức vật tư tiêu hao | ||||
1 | Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút…) | Theo quy mô | |||
2 | Mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành | Theo thực tế | |||
3 | Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, chuyên gia, khách mời quan trọng. | Theo thực tế | |||
Áp dụng cho: Sách kỹ thuật; Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển; Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại); Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông, thông tin Khuyến nông.
Áp dụng theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 09/6/2016.
4. Định mức vận hành trang web
(Do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam).
Đơn vị tính: 01 tin, bài, ảnh
Thành phần hao phí | Đơn vị | Mức | Ghi chú |
Nhân công | |||
Chuyên viên bậc 5/9 | Công | 0,41 -6,79 | |
Chuyên viên chính 4/8 | Công | 0,02- 2,75 | |
Chuyên viên CC bậc 3/6 | Công | 0,11 – 0,71 | |
Máy sử dụng | |||
Máy tính và phần mềm chuyên dụng | Ca | 0,57-8,5 | |
Máy in lazer A4 | Ca | 0,0005-0,01 | |
Vật tư khác | % | 10 |
4. 2. Định mức công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip
(do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam) và cơ sở dữ liệu.
Đơn vị tính: 01 tin, bài, ảnh, 1 trang cơ sở dữ liệu
Thành phần hao phí | Nội dung công việc | Đơn vị | Mức | Ghi chú |
Nhân công | ||||
Chuyên viên bậc 3/9 | - Trang layout CSDL | Công | 0,071 | |
- Trang trượt CSDL | Công | 0,27 – 0,35 | ||
- Trình bày chữ | Công | 0,077 | ||
- Trình bày ảnh | Công | 0,010 | ||
- Trình bày bảng biểu | Công | 0,084 | ||
Máy sử dụng | ||||
Máy tính và phần mềm chuyên dụng | Ca | 0,283-3,092 | ||
Máy in lazer A4 | Ca | 0,0003-0,01 |
Lưu ý:
- Định mức này tính cho trường hợp thiết kế trình bày có yêu cầu thông thường về mỹ thuật và kỹ thuật. Trường hợp thiết kế trình bày có yêu cầu cao về mỹ thuật và kỹ thuật thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy tính chuyên dụng được nhân với hệ số k = 1,2.
- Đối với các tác phẩm video/clip, audio, khi xây dựng đơn giá cơ quan căn cứ các quy định hiện hành và thực tế của đơn vị để đề xuất định mức theo quy định.
Riêng định mức chi trả nhuận bút, hình ảnh:
Áp dụng chi trả theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ngày 09/6/2016 ban hành quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí; cổng/trang thông tin điện tử; Đài truyền thanh - Truyền hình cấp huyện, bản tin, tài liệu không kinh doanh của các cơ quan đơn vị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
5. 1. Tổ chức diễn đàn Khuyến nông @ nông nghiệp, Khuyến nông @ Kỹ thuật nông nghiệp, tọa đàm khuyến nông
ĐVT: 01 sự kiện
Stt | Nội dung, quy trình | ĐVT | Định mức theo quy mô | ||||||
200-300 đại biểu | 100-150 đại biểu | 30-50 đại biểu | |||||||
I | Định mức công lao động | ||||||||
1. | Công tác chuẩn bị tổ chức | ||||||||
1.1 | Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán | Ngày công | 10 | 10 | 7 | ||||
1.2 | Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức, mô hình thăm quan… | Người/ ngày | 05 x 02 | 05 x 02 | 03 | ||||
1.3 | Công tác chuẩn bị nội dung, công tác tổ chức | Ngày công | 14 | 9 | 03 | ||||
1.4 | Thiết kế backdrop hội trường, standee, băng rôn, pano … | Ngày công | 05 | 05 | 02 | ||||
2 | Tổ chức thực hiện | ||||||||
2.1 | Ban tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ) | Người/ ngày | 10 x 02 | 05 x 02 | 03 | ||||
2.2 | Chủ trì, điều hành | Người | 05 | 03 | 01 | ||||
2.3 | Chuyên gia, Cố vấn | Người | 10 | 08 | 05 | ||||
2.4 | Báo cáo viên, tham luận tại diễn đàn, hội thảo, hội nghị | Người | 10 | 05 | 03 | ||||
2.5 | Hướng dẫn tham quan, thực hành | Người | 04 | 02 | 01 | ||||
2.6 | Bộ phận phục vụ | Ngày công | 04 | 02 | 01 | ||||
2.7 | Dẫn chương trình | Người | 01 | 01 | 01 | ||||
II | Định mức máy móc, thiết bị | ||||||||
1 | Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng, thiết bị tổ chức trực tuyến, cán bộ kỹ thuật…) | ||||||||
- | Thời gian | Ngày | 02 | 02 | 01 | ||||
- | Sức chứa | Chỗ ngồi | Theo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu) | ||||||
2 | Backdrop trong phòng hội trường | m2 | 40 | 30 | 20 | ||||
3 | Standee | Chiếc | 20 | 10 | 10 | ||||
4 | Băng rôn, pano, phướn | m2 | 200 | 100 | 50 | ||||
III | Định mức vật tư tiêu hao | ||||||||
1 | Văn phòng phẩm (giấy, bút…) | Bộ | 200-300 | 100-150 | 30-50 | ||||
2 | Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành | Theo thực tế | |||||||
3 | Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách mời quan trọng. | Theo thực tế | |||||||
IV | Các hạng mục khác liên quan | ||||||||
1 | Video clip phóng sự về chủ đề diễn đàn (10 phút) | Clip | 01 | 01 | 01 | ||||
2 | Tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị | ||||||||
2.1 | Xây dựng tài liệu diễn đàn, tọa đàm (báo cáo đề dẫn, báo cáo tham luận, quy trình kỹ thuật, tài liệu tham khảo…) | Bài | 30 | 20 | 10 | ||||
2.2 | In tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị | Cuốn | Theo quy mô số lượng đại biểu của từng diễn đàn, tọa đàm | ||||||
3 | Hỗ trợ nông dân tham gia diễn đàn, tọa đàm (ăn, ngủ, đi lại) | Người/ ngày | 250 x 02 | 130 x 02 | 45 x 01 | ||||
3.1 | Số lượng nông dân | Người | Tối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự | ||||||
3.2 | Số ngày được hỗ trợ | Ngày | 02 | 02 | 01 | ||||
4 | Bồi dưỡng khách mời | Người | 50 | 20 | 05 | ||||
5 | Bồi dưỡng báo chí | Người | 10 | 5 | 2 | ||||
6 | Nước uống giữa giờ | Người/ngày | 300 x 02 | 150 x 02 | 50 x 01 | ||||
5. 2. Định mức tổ chức cuộc thi chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn (thi sơ khảo và thi chung kết) ĐVT: 01 Hội thi chuyên môn
Stt | Nội dung, quy trình | ĐVT | Định mức theo quy mô | Ghi chú | ||
>50-100 thí sinh | >30-50 thí sinh | 20-30 thí sinh | ||||
I | Định mức công lao động | |||||
1. | Công tác chuẩn bị tổ chức | |||||
1.1 | Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán | Ngày công | 17 | 17 | 12 | |
1.2 | Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi | Người/ ngày | 05 x 02 | 05 x 02 | 03 x 02 | |
1.3 | Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện) | |||||
- | Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thi | Ngày công | 20 | 20 | 20 | |
- | Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thi | Người/ buổi | 10 x 01 | 10 x 01 | 10 x 01 | |
1.4 | Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện) | 20 | 20 | 20 | ||
- | Biên soạn tài liệu chuyên môn nghiệp vụ (nội dung ôn tập, bộ câu hỏi và đáp án, tình huống) | Ngày công | 50 | 40 | 30 | |
- | Họp lấy ý kiến của các chuyên gia thẩm định, góp ý và phê duyệt bộ đề thi | Người/ buổi | 10 x 02 | 10 x 02 | 10 x 02 | |
1.5 | Đạo diễn, biên tập, dàn dựng Tiểu phẩm sân khấu hóa (cho các đội dự thi) | Ngày công | 10 | 10 | 10 | |
1.6 | Thiết kế backdop hội trường, pa- nô, standee, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo… | Ngày công | 10 | 10 | 10 | |
1.7 | Soạn thảo, Ban hành quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký, công văn, giấy mời tham dự. | Ngày công | 05 | 05 | 05 | |
2 | Tổ chức thực hiện | |||||
2.1 | Ban tổ chức, Ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thi | Người | 40 | 40 | 30 | |
2.2 | Người dẫn chương trình (MC) | Người | 02 | 02 | 01 | |
2.3 | Họp ban tổ chức, ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc | Buổi | 03 | 03 | 03 | |
2.4 | Tiếp nhận, theo dõi, tổng hợp đăng ký dự thi của thí sinh. | Ngày công | 15 | 10 | 05 | |
2.5 | Quay phim, chụp ảnh toàn bộ Hội thi | Ngày công | 05 | 04 | 03 | |
2.6 | Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinh | Ngày công | 30 | 20 | 10 | |
II | Định mức thiết bị, máy móc | |||||
1 | Hội trường và các trang thiết bị phục vụ hội thi | |||||
1.1 | Hội trường lớn phục vụ Hội thi | |||||
- | Thời gian | Ngày | 05 | 04 | 03 | |
- | Sức chứa | Chỗ ngồi | Theo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu) | |||
1.2 | Dàn dựng sân khấu | Cái | 01 | 01 | 01 | |
1.3 | Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông cho Lễ khai mạc, quá trình thi và lễ trao giải | Ngày | 05 | 04 | 03 | |
1.4 | Màn hình, máy chiếu, màn hình Led | Bộ/ngày | 02 x 05 | 02 x 04 | 02 x 03 | |
1.5 | Máy tính, máy in | Bộ/ngày | 05 x 05 | 03 x 04 | 02 x 03 | |
1.6 | Phòng làm việc cho Ban tổ chức,Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi | |||||
- | Thời gian | Ngày | 05 | 04 | 03 | |
- | Sức chứa | Chỗ ngồi | 40 | 40 | 30 | |
1.7 | Các phòng, địa điểm để thi lý thuyết (thi viết) | Phòng, địa điểm/buổi | 04 x 02 | 02 x 02 | 01 x 02 | |
2 | In ấn, thi công, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi | |||||
2.1 | Backdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thi | m2 | 100 | 80 | 40 | |
2.2 | Phướn thả, Băng rôn | Chiếc | 30 | 20 | 10 | |
2.3 | Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, thí sinh dự thi, băng đội dự thi…(theo quy mô hội thi). | Chiếc | 150 | 100 | 60 | |
III | Định mức vật tư tiêu hao | |||||
1 | Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút…) phục vụ hội thi | Bộ | 150 | 100 | 70 | |
2 | Hỗ trợ vật liệu và dụng cụ phục vụ thí sinh dự thi | Thí sinh | 100 | 50 | 30 | |
3 | Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời quan trọng. | Theo thực tế | ||||
IV | Các hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi | |||||
1 | Thông tin tuyên truyền | |||||
1.1 | Đặt bài đăng báo in, báo điện tử | Tin, bài | 05 | 02 | 02 | |
1.2 | Đài truyền hình đưa tin | Tin, bài | 02 | 01 | 01 | |
1.3 | Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ | Người | 05 | 05 | 03 | |
2 | Hỗ trợ thí sinh tham gia hội thi | |||||
2.1 | Tập luyện cho hội thi | Buổi | 10 | |||
2.2 | Tham gia hội thi | Ngày | 05 | 04 | 03 | |
3 | Trao giải thưởng: Cờ giải, cờ lưu niệm, khung giấy khen, hoa: giải tập thể, cá nhân, giải phụ… | |||||
4 | Bồi dưỡng báo chí | Người | 20 | 20 | 10 | |
5 | Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời, … | Người/ ngày | 150 x 05 | 100 x 04 | 60 x03 | |
5. 3. Định mức tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp (thi sơ khảo và thi chung kết)
ĐVT: 01 Hội thi sản phẩm
Stt | Nội dung, quy trình | ĐVT | Định mức theo quy mô | Ghi chú | ||
> 100 sản phẩm dự thi | 50-100 sản phẩm dự thi | < 50 sản phẩm dự thi | ||||
I | Định mức công lao động | |||||
1. | Công tác chuẩn bị tổ chức | |||||
1.1 | Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán | Ngày công | 15 | 15 | 10 | |
1.2 | Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển) | Người/ ngày | 05 x 04 | 05 x 04 | 03 x 03 | |
1.3 | Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện) | 20 | 20 | 20 | ||
- | Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thi | Ngày công | 10 | 10 | 10 | |
- | Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thi | Người/ buổi | 10 x 01 | 10 x 01 | 10 x 01 | |
1.4 | Thiết kế backdop hội trường, pa-nô, standee, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo, biển tên, cờ giải, cờ lưu niệm, băng đeo đội dự thi … | Ngày công | 05 | 05 | 05 | |
1.5 | Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dự, Quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký. | Ngày công | 07 | 07 | 06 | |
2 | Tổ chức thực hiện | |||||
2.1 | Ban tổ chức, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thi | Người | 48 | 43 | 28 | |
2.2 | Ban giám khảo (thù lao, chi phí đi lại, ăn, nghỉ trong thời gian diễn ra hội thi) | Người | 10 | 10 | 10 | |
2.3 | Người dẫn chương trình (MC) | Người | 02 | 02 | 01 | |
2.4 | Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinh | Ngày công | 30 | 20 | 10 | |
II | Định mức thiết bị, máy móc | |||||
1 | Trưng bày sản phẩm dự thi và chấm giải | |||||
1.1 | Địa điểm, không gian trưng bày sản phẩm dự thi | Ngày | 03 | 02 | 02 | |
1.2 | Vật dụng phục vụ trưng bày sản phẩm dự thi | Căn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định | ||||
1.3 | Dàn dựng sân khấu | Cái | 01 | 01 | 01 | |
1.4 | Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông, cho lễ khai mạc và lễ trao giải | Ngày | 05 | 05 | 05 | |
1.5 | Màn hình, máy chiếu, màn hình Led | Bộ/ ngày | 02 x 03 | 02 x 02 | 02 x 02 | |
1.6 | Máy tính, máy in | Bộ/ ngày | 05 x 02 | 03 x 02 | 02 x 02 | |
1.6 | Máy tính, máy in | Bộ/ ngày | 05 x 02 | 03 x 02 | 02 x 02 | |
1.7 | Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi | |||||
- | Thời gian | Ngày | 05 | 05 | 05 | |
- | Sức chứa | Chỗ ngồi | 50 | 40 | 30 | |
1.8 | Trang thiết bị máy móc phục vụ chấm thi | Căn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định | ||||
2 | In ấn, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi | |||||
2.1 | Backdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thi | m2 | 100 | 80 | 40 | |
2.2 | In phướn thả | Chiếc | 20 | 10 | 06 | |
2.3 | Băng rôn | Chiếc | 10 | 10 | 03 | |
2.4 | Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, băng đeo đội thi, cờ lưu niệm… | Chiếc | 70 | 70 | 50 | |
2.5 | Biển tên sản phẩm | Chiếc | Theo số lượng sản phẩm dự thi | |||
III | Định mức vật tư tiêu hao | |||||
1 | Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút,…) | Đồng | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | |
2 | Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời | Theo thực tế | ||||
IV | Các hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi | |||||
1 | Thông tin tuyên truyền | |||||
1.1 | Đặt bài đăng báo in, báo điện tử | Tin, bài | 05 | 02 | 02 | |
1.2 | Đài truyền hình đưa tin | Tin, bài | 02 | 01 | 01 | |
1.3 | Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ | Người | 05 | 05 | 03 | |
2 | Trao giải thưởng | |||||
Giải tập thể, giải cá nhân, giải phụ (tiền thưởng, cờ giải, khung giấy khen, hoa…) | Giải thưởng | Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng Hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thi | ||||
3 | Bồi dưỡng báo chí | Người | 20 | 20 | 10 | |
4 | Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời, … | Người/ngày | 150 x 03 | 100 x 02 | 50 x 02 | |
- Thời gian: 01 ngày.
- Số lượng: 40 người/cuộc.
- Đối tượng: nông dân tham gia mô hình và nông dân có nhu cầu.
Stt | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho đại biểu, báo cáo viên, ban tổ chức và các bộ quản lý | Người | 43 | ||
2 | Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là nông dân | Người | 40 | ||
3 | Trang trí | Lần | 01 | ||
4 | Thuê hội trường | Ngày | 01 | ||
5 | Báo cáo viên | Ngày/ người | 01 | ||
6 | Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ | Ngày/ người | 02 | Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện | |
7 | Công tổ chức | Ngày/ người | 02 | ||
8 | Công quản lý | Ngày/ người | 01 | ||
9 | Tiền ngủ cho báo cáo viên, ban tổ chức, các bộ quản lý (03 người x 01 đêm) | Người/đêm | 03 | ||
10 | Tài liệu phát cho đại biểu | Bộ | 42 | Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt | |
11 | Văn phòng phẩm | Bộ | 40 |
