Quyết định 32/2002/QĐ-UB V/v Giao dự toán điều chỉnh thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2002
DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH THU NSNN-CHI NSĐP NĂM 2002
(Kèm theo Quyết định số 32/2002/QĐ-UB ngày 19-07-2002 của UBND tỉnh)
PHẦN I : THU NSNN
Đơn vị tính : Triệu đồng
NỘI DUNG | TOÀN TỈNH | KHỐI TỈNH | KHỐI HUYỆN, XÃ | THỊ XÃ | ĐỒNG PHÚ | BÌNH LONG | LỘC NINH | PHƯỚC LONG | BÙ ĐĂNG |
I. TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 235.000 | 150.270 | 84.730 | 15.810 | 6.540 | 20.340 | 16.540 | 18.140 | 7.360 |
I.A. TỔNG CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSNN | 199.600 | 131.549 | 68.051 | 15.035 | 5.187 | 16.959 | 10.406 | 14.755 | 5.709 |
I.A.1. THU TỪ SẢN XUẤT KD TRONG NƯỚC | 199.600 | 131.549 | 68.051 | 15.035 | 5.187 | 16.959 | 10.406 | 14.755 | 5.709 |
I.A.1.1. Thu từ XNQD TW | 50.700 | 50.655 | 45 | 45 | |||||
Thuế VAT | 11.700 | 11.655 | 45 | 45 | |||||
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 20.150 | 20.150 | |||||||
Thu sử dụng vốn ngân sách | 6.300 | 6.300 | |||||||
Thuế tài nguyên | 12.500 | 12.500 | |||||||
Thuế môn bài | 49 | 49 | |||||||
Thu hồi vốn và thu khác | 1 | 1 | |||||||
I.A.1.2. Thu từ XNQD ĐP | 7.560 | 7.385 | 175 | 150 | 25 | ||||
Thuế VAT | 3.583 | 3.466 | 117 | 92 | 25 | ||||
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 2.560 | 2.502 | 58 | 58 | |||||
Thu sử dụng vốn ngân sách | 480 | 480 | |||||||
Thuế tài nguyên | 870 | 870 | |||||||
Thuế môn bài | 62 | 62 | |||||||
Thu hồi vốn và thu khác | 5 | 5 | |||||||
I.A.1.3. Thu từ XN liên doanh với nước ngoài | 700 | 700 | |||||||
Thuế VAT | 507 | 507 | |||||||
Tiền thuê mặt đất mặt nước | 190 | 190 | |||||||
Thuế môn bài | 3 | 3 | |||||||
I.A.1.4. Thuế ngoài quốc doanh | 41.000 | 14.600 | 26.400 | 4.850 | 960 | 6.820 | 5.650 | 5.450 | 2.670 |
Thuế VAT | 23.050 | 11.500 | 11.550 | 2.100 | 370 | 3.000 | 2.400 | 2.500 | 1.180 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 14.300 | 2.500 | 11.800 | 2.320 | 435 | 3.050 | 2.545 | 2.250 | 1.200 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa | 175 | 30 | 145 | 50 | 10 | 50 | 20 | 15 | |
Thuế tài nguyên | 302 | 220 | 82 | 2 | 75 | 5 | |||
Thuế môn bài | 2.830 | 150 | 2.680 | 360 | 140 | 670 | 580 | 660 | 270 |
Thu khác ngoài quốc doanh | 343 | 200 | 143 | 20 | 3 | 50 | 50 | 15 | 5 |
I.A.1.5. Lệ phí trước bạ | 8.400 | 5.750 | 2.650 | 860 | 180 | 840 | 350 | 260 | 160 |
Trong đó : trước bạ nhà và đất | 2.650 | 2.650 | 860 | 180 | 840 | 350 | 260 | 160 | |
I.A.1.6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 12.900 | 12.900 | 640 | 2.320 | 5.080 | 850 | 3.080 | 930 | |
Trong đó : thuế SDĐNN trồng lúa | 11.230 | 11.230 | 510 | 2.070 | 4.650 | 500 | 2.820 | 680 | |
I.A.1.7. Thuế nhà đất | 2.600 | 2.600 | 910 | 130 | 390 | 460 | 450 | 260 | |
I.A.1.8. Thuế thu nhập cá nhân | 4.000 | 4.000 | |||||||
I.A.1.9. Thu xổ số kiến thiết | 26.200 | 26.200 | |||||||
I.A.1.10. Thu phí và lệ phí | 13.540 | 8.084 | 5.456 | 545 | 352 | 764 | 1.506 | 1.470 | 819 |
Phí và lệ phí TW | 5.500 | 5.500 | |||||||
Phí và lệ phí Tỉnh | 2.584 | 2.584 | |||||||
Phí và lệ phí huyện, xã | 5.456 | ||||||||
I.A.1.11. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 2.500 | 2.500 | 600 | 300 | 870 | 160 | 400 | 170 | |
I.A.1.13. Tiền sử dụng đất | 16.500 | 5.650 | 10.850 | 5.650 | 600 | 800 | 500 | 3.000 | 300 |
I.A.1.14. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 1.000 | 1.000 | 230 | 70 | 265 | 210 | 200 | 25 | |
I.A.1.18. Các khoản huy động đóng góp theo quy định | |||||||||
I.A.1.19. Thu phạt an toàn giao thông | 750 | 750 | |||||||
I.A.1.20. Thu từ hoạt động chống buôn lậu, kinh doanh trái pháp luật | 630 | 630 | |||||||
I.A.1.22. Thu khác | 10.620 | 7.145 | 3.475 | 600 | 250 | 1.130 | 720 | 400 | 375 |
I.A.4. THU VAY ĐỂ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT | |||||||||
I.B. CÁC KHOẢN THU ĐƯỢC ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA QUỸ NSNN | 35.400 | 18.721 | 16.679 | 775 | 1.353 | 3.381 | 6.134 | 3.385 | 1.651 |
Các khoản phí, lệ phí | 16.544 | 16.500 | 44 | 5 | 3 | 16 | 19 | 1 | |
Trong đó : Học phí | 7.200 | 7.200 | |||||||
Viện phí | 6.600 | 6.600 | |||||||
Các khoản quy định đóng góp XD CSHT | 13.700 | 13.700 | 770 | 1.155 | 2.625 | 4.950 | 3.045 | 1.155 | |
Khác | 5.156 | 2.221 | 2.935 | 195 | 740 | 1.165 | 340 | 495 | |
II. TỔNG THU NSĐP | 707.200 | 608.719 | 213.044 | 28.655 | 31.044 | 38.164 | 43.158 | 42.145 | 29.877 |
II.A. CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSNN | 671.800 | 589.998 | 196.365 | 27.880 | 29.691 | 34.783 | 37.024 | 38.760 | 28.226 |
Các khoản thu 100% | 107.289 | 84.448 | 22.841 | 2.015 | 2.812 | 7.214 | 3.306 | 5.350 | 2.144 |
Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) | 86.630 | 52.341 | 34.289 | 11.710 | 2.085 | 4.868 | 5.709 | 6.556 | 3.360 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 383.983 | 383.983 | 114.563 | 10.931 | 24.043 | 19.237 | 19.689 | 20.042 | 20.621 |
Thu kết dư | 46.732 | 22.060 | 24.672 | 3.224 | 751 | 3.464 | 8.320 | 6.812 | 2.101 |
Thu hỗ trợ từ các địa phương khác và thu hồi các khoản nợ ngân sách | 8.266 | 8.266 | |||||||
Thu tiền vay | 38.900 | 38.900 | |||||||
II.B. CÁC KHOẢN THU ĐƯỢC ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA QUỸ NSNN | 35.400 | 18.721 | 16.679 | 775 | 1.353 | 3.381 | 6.134 | 3.385 | 1.651 |
PHẦN II : CHI NSĐP
Đơn vị tính : Triệu đồng
NỘI DUNG | TOÀN TỈNH | KHỐI TỈNH | KHỐI HUYỆN, XÃ | THỊ XÃ | ĐỒNG PHÚ | BÌNH LONG | LỘC NINH | PHƯỚC LONG | BÙ ĐĂNG |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 707.200 | 500.311 | 206.889 | 28.655 | 30.187 | 36.022 | 43.158 | 39.309 | 29.558 |
A. CÁC KHOẢN CHI TRONG CÂN ĐỐI NSĐP | 616.889 | 426.679 | 190.210 | 27.880 | 28.834 | 32.641 | 37.024 | 35.924 | 27.907 |
A.1. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 241.400 | 169.400 | 72.000 | 10.569 | 12.233 | 10.107 | 16.706 | 12.333 | 10.052 |
A.2. CHI TRẢ NỢ GỐC TIỀN VAY ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG | 9.500 | 9.500 | |||||||
A.3. CHI THƯỜNG XUYÊN | 353.602 | 241.476 | 112.126 | 16.556 | 15.930 | 21.578 | 19.118 | 22.038 | 16.906 |
A.5. DỰ PHÒNG | 12.387 | 6.303 | 6.084 | 755 | 671 | 956 | 1.200 | 1.553 | 949 |
B. CÁC KHOẢN CHI BẰNG NGUỒN THU ĐƯỢC ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NSNN | 35.400 | 18.721 | 16.679 | 775 | 1.353 | 3.381 | 6.134 | 3.385 | 1.651 |
C. CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | 54.911 | 54.911 |
DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH CHI THƯỜNG XUYÊN NSĐP NĂM 2002
(Kèm theo Quyết định số 32/2002/QĐ-UB ngày 19/07/2002 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính : Triệu đồng
NỘI DUNG | TOÀN TỈNH | KHỐI TỈNH | KHỐI HUYỆN, XÃ | ||
TỔNG CỘNG | KHỐI HUYỆN | KHỐI XÃ | |||
A.3. CHI THƯỜNG XUYÊN | 353.602 | 241.476 | 112.126 | 78.396 | 33.730 |
A.3.1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | 400 | 400 | |||
A.3.2. Chi sự nghiệp kinh tế | 56.068 | 27.796 | 28.272 | 25.672 | 2.600 |
A.3.3. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 122.168 | 119.418 | 2.750 | 2.250 | 500 |
A.3.4. Chi sự nghiệp y tế | 22.234 | 22.234 | |||
A.3.5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 5.900 | 5.900 | |||
A.3.6. Chi sự nghiệp văn hoá – thông tin | 4.467 | 1.563 | 2.904 | 2.804 | 100 |
A.3.7. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 4.606 | 3.006 | 1.600 | 1.250 | 350 |
A.3.8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 2.250 | 1.200 | 1.050 | 1.000 | 50 |
A.3.9. Chi đảm bảo xã hội | 24.125 | 16.409 | 7.716 | 7.166 | 550 |
A.3.10. Chi quản lý hành chính | 83.395 | 28.119 | 55.276 | 29.736 | 25.540 |
A.3.11. Chi an ninh quốc phòng địa phương | 10.515 | 4.050 | 6.465 | 3.925 | 2.540 |
Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn XH | 2.290 | 600 | 1.690 | 950 | 740 |
Chi quốc phòng địa phương | 8.225 | 3.450 | 4.775 | 2.975 | 1.800 |
A.13.12. Chi khác ngân sách | 17.474 | 11.381 | 6.093 | 4.593 | 1.500 |
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH CHI THƯỜNG XUYÊN NS TỈNH NĂM 2002 THEO ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 32/2002/QĐ-UB ngày 19/07/2002 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính : Triệu đồng
NỘI DUNG | CHỈ TIÊU CHI | GHI CHÚ |
TỔNG CHI THƯỜNG XUYÊN | 241.476 | |
A.3.1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | 400 | |
- Văn phòng Tỉnh ủy | 200 | |
- Trung tâm phát hành phim & chiếu bóng | 200 | |
A.3.2. Chi sự nghiệp kinh tế | 27.796 | |
- Sự nghiệp kinh tế mang tính chất đầu tư | 10.852 | |
- Ban Quản lý dự án thủy lợi | 384 | |
- Ban Quản lý rừng phòng hộ Bom Bo | 554 | |
- Ban Quản lý rừng phòng hộ Bù Gia Phúc | 353 | |
- Ban Quản lý rừng phòng hộ Lộc Ninh | 423 | |
- Ban Quản lý rừng phòng hộ Đức Bổn | 396 | |
- Ban Quản lý rừng phòng hộ Suối Nhung | 402 | |
- Ban Quản lý rừng phòng hộ Tà Thiết | 244 | |
- Ban Quản lý rừng phòng hộ Thống Nhất | 443 | |
- Ban Quản lý rừng Tân Lập | 467 | |
- Ban Thanh tra giao thông | 530 | |
- Chi cục Bảo vệ thực vật | 675 | |
- Chi cục Di dân - định canh định cư | 295 | |
- Chi cục Kiểm lâm | 1.037 | |
- Chi cục Phát triển lâm nghiệp | 284 | |
- Chi cục Quản lý nước, phòng chống lụt bão | 250 | |
- Chi cục Thú y | 872 | |
- Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 168 | |
- Sở Địa chính | 4.983 | |
- Sở Nông nghiệp & phát triển nông thôn | 440 | |
- Trung tâm Khuyến nông | 670 | |
- Trung tâm Nước sinh hoạt | 150 | |
- Chương trình xóa đói giảm nghèo | 2.000 | |
- Chi phí quản lý rừng phòng hộ các lâm trường | 960 | |
A.3.3. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 119.418 | |
Chi sự nghiệp giáo dục | 108.938 | |
- Sở Giáo dục đào tạo | 108.938 | |
Chi sự nghiệp đào tạo | 10.480 | |
- Sở Giáo dục đào tạo | 5.000 | |
- Sở Y tế | 600 | |
- Trường chính trị | 2.355 | |
- Chi đào tạo khác | 2.525 | |
A.3.4. Chi sự nghiệp Y tế | 22.234 | |
- Sở Y tế | 21.224 | |
- Ủy ban Dân số - kế hoạch hoá gia đình | 860 | |
- Ban Quản lý dự án UNFPA | 150 | |
A.3.5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 5.900 | |
- Sở Khoa học công nghệ và môi trường | 4.400 | |
- Chương trình công nghệ thông tin | 1.500 | |
A.3.6. Chi sự nghiệp văn hoá – thông tin | 1.563 | |
- Bảo tàng – bảo tồn | 350 | |
- Nhà Văn hóa thiếu nhi | 150 | |
- Thư viện | 323 | |
- Trung tâm Văn hóa – thông tin | 640 | |
- Chương trình nếp sống mới | 100 | |
A.3.7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 3.006 | |
- Đài phát thanh - truyền hình | 3.006 | |
A.3.8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 1.200 | |
- Sở Thể dục - thể thao | 1.200 | |
A.3.9. Chi đảm bảo xã hội | 16.409 | |
- Hội Từ thiện, bảo trợ người tàn tật, trẻ mồ côi | 50 | |
- Trung tâm Giáo dục lao động - tạo việc làm Minh Lập | 368 | |
- Trung tâm Nuôi dưỡng người già - trẻ mồ côi | 300 | |
- Trung tâm Xúc tiến việc làm | 110 | |
- Tiền Tết đối tượng chính sách | 2.157 | |
- Chi trợ cấp đột xuất | 500 | |
- Nhà tình nghĩa | 450 | |
- BHYT đồng bào DT nghèo | 1.400 | |
- Trợ cấp đối tượng nhiễm chất độc hóa học | 314 | |
- Cho không 2 mặt hàng chính sách các xã 135 | 1.760 | |
- Xây dựng nhà đồng bào dân tộc | 9.000 | |
A.3.10. Chi quản lý hành chính | 28.119 | |
Chi quản lý Nhà nước | 17.727 | |
- Ban Biên giới | 200 | |
- Ban Tổ chức Chính quyền | 474 | |
- Ban Dân tộc Tôn giáo | 369 | |
- Chi cục Di dân – Định canh định cư | 40 | |
- Chi cục Quản lý thị trường | 758 | |
- Chi cục Quản lý nước, phòng chống lụt bão | 25 | |
- Hội đồng liên minh Hợp tác xã | 168 | |
- Hội đồng nhân dân tỉnh | 1.230 | |
- Hội đồng Thi đua khen thưởng | 800 | |
- Sở Công nghiệp | 537 | |
- Sở Giao thông vận tải | 400 | |
- Sở Giáo dục đào tạo | 880 | |
- Sở Kế hoạch đầu tư | 677 | |
- Sở Khoa học công nghệ & môi trường | 340 | |
- Sở Lao động – Thương binh xã hội | 732 | |
- Sở Địa chính | 594 | |
- Sở Nông nghiệp & phát triển nông thôn | 860 | |
- Sở Tài Chính - Vật giá | 945 | |
- Sở Thể dục thể thao | 392 | |
- Sở Thương mại du lịch | 482 | |
- Sở Tư pháp | 498 | |
- Sở Văn hoá thông tin | 636 | |
- Sở Xây dựng | 560 | |
- Sở Y tế | 661 | |
- Thanh tra tỉnh | 530 | |
- Trung tâm giáo dục lao động - tạo việc làm Minh Lập | 6 | |
- Uỷ ban Dân số, kế hoạch hoá gia đình | 680 | |
- Uỷ ban nhân dân tỉnh | 3.253 | |
Chi hỗ trợ ngân sách Đảng | 7.400 | |
- Văn phòng Tỉnh ủy | 7.400 | |
Chi hỗ trợ Hội, Đoàn thể | 2.508 | |
- Hội Cựu chiến binh | 272 | |
- Hội Liên hiệp Phụ nữ | 542 | |
- Hội Nông dân | 465 | |
- Tỉnh Đoàn & Đoàn ủy khối | 757 | |
- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc | 472 | |
Chi hỗ trợ cho các tổ chức XH, XH nghề nghiệp | 484 | |
- Hội Chữ thập đỏ | 271 | |
- Hội Người mù | 110 | |
- Hội Y học cổ truyền | 90 | |
- Hội kế hoạch hóa gia đình | 13 | |
A.3.11. Chi an ninh quốc phòng địa phương | 4.050 | |
Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn xã hội | 600 | |
- Công an tỉnh | 600 | |
Chi quốc phòng địa phương | 3.450 | |
- Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng | 550 | |
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | 2.900 | |
A.3.12. Chi khác ngân sách | 11.381 |
