Quyết định 31/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Phụ lục I
MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10
năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
STT | Chủng loại | Đơn vị tính | Số lượng tối đa |
|---|---|---|---|
I | Chi cục Chăn nuôi, Thú y - Thủy sản |
|
|
1 | Máy đếm tinh trùng | Cái | 2 |
2 | Kính hiển vi soi tinh trùng (có màn hình kiểm tra hoạt lực tinh trùng) | Cái | 2 |
3 | Kho lạnh: Gồm 01 thùng lạnh có chiều rộng khoảng 3m, dài 4m và cao 2m. Bên trong có các kệ inox dùng chứa vắc xin, hóa chất và máy phát điện dự phòng 03 pha, máy lạnh 03 pha (đảm bảo nhiệt độ từ 2-8 độ C) | Bộ | 1 |
4 | Máy gây ngất heo (tiêu hủy) | Cái | 8 |
5 | Thùng lạnh trữ mẫu (xét nghiệm) | Cái | 20 |
6 | Tủ lạnh (bảo quản vắc xin) | Cái | 85 |
7 | Kính hiển vi quang học | Cái | 2 |
8 | Máy đo chất lượng nước đa chỉ tiêu (đo pH/Cond, TDS, độ mặn /DO cầm tay (HQ 40D) | Cái | 1 |
9 | Vỏ composite và động cơ vận hành | Bộ | 1 |
10 | Máy phun tiêu độc khử trùng | Cái | 83 |
11 | Máy tính xách tay (01 cái phục vụ đọc kết quả soi tinh trùng, 08 cái phục vụ tập huấn, bồi dưỡng kiến thức) | Cái | 9 |
12 | Máy chiếu và màn chiếu (phục vụ tập huấn, bồi dưỡng kiến thức) | Bộ | 9 |
13 | Máy ảnh | Cái | 1 |
II | Trung tâm Khuyến nông và Dịch vụ nông nghiệp tỉnh |
|
|
1 | Máy bay nông nghiệp (phun thuốc bảo vệ thực vật, sạ hạt giống và rãi phân) và phụ kiện kèm theo | Bộ | 13 |
2 | Thiết bị hút chân không và đóng túi gạo | Bộ | 1 |
3 | Máy cuốc đất (xe cuốc đất, máy xúc đào) và phụ tùng kèm theo | Bộ | 2 |
4 | Máy hàn và phụ kiện kèm theo | Bộ | 1 |
5 | Thiết bị bay không người lái dùng quay phim chụp ảnh phục vụ ứng dụng khoa học kỹ thuật và phụ kiện kèm theo | Bộ | 1 |
6 | Thiết bị dẫn đường máy nông nghiệp và phụ kiện kèm theo | Bộ | 9 |
7 | Máy cày và phụ kiện kèm theo | Bộ | 2 |
8 | Máy xới, dàn xới, thiết bị chang đất và phụ kiện kèm theo | Bộ | 5 |
9 | Thiết bị san phẳng mặt ruộng bằng tia laser và phụ kiện kèm theo | Bộ | 2 |
10 | Máy cấy lúa và khay mạ | Bộ | 6 |
11 | Máy sạ lúa theo cụm, bộ sạ lúa theo cụm và phụ kiện kèm theo | Bộ | 6 |
12 | Máy cuộn rơm và phụ kiện kèm theo | Bộ | 5 |
13 | Chẹt chuyên chở máy móc, thiết bị và máy chạy chẹt, dàn chassis (sắt xi), chân vịt, ống nước, các thiết bị khác liên quan, tủ vận hành phương tiện thủy | Bộ | 4 |
14 | Vỏ composite và động cơ vận hành | Bộ | 3 |
15 | Micro thu âm không dây | Cái | 12 |
16 | Flycam | Cái | 2 |
17 | Tivi phục vụ hội chợ | Cái | 1 |
18 | Máy chiếu và màn chiếu (hoặc thiết bị tương đương) | Bộ | 12 |
19 | Bộ máy quay phim chuyên dụng (máy quay + chân máy) | Bộ | 2 |
20 | Tủ đựng hóa chất phòng thí nghiệm | Cái | 1 |
21 | Tủ đựng dụng cụ phòng thí nghiệm | Cái | 1 |
22 | Cân kỹ thuật kết nối với máy tính | Cái | 1 |
23 | Cân phân tích 4 số lẻ | Cái | 1 |
24 | Tủ hút khí độc | Cái | 1 |
25 | Cân sấy ẩm | Cái | 1 |
26 | Bể điều nhiệt | Cái | 1 |
27 | Máy cô quay chân không hiện số | Cái | 1 |
28 | Bể rửa siêu âm | Cái | 1 |
29 | Máy khuấy từ gia nhiệt | Cái | 1 |
30 | Máy lắc vòng | Cái | 1 |
31 | Máy đo pH | Cái | 1 |
32 | Tủ sấy đối lưu tự nhiên | Cái | 1 |
33 | Máy lọc nước siêu sạch (Sử dụng cho HPLC, IC, GC, GC/MS, TOC, ICP và ICP/MS | Cái | 1 |
34 | Máy ly tâm 12 ống | Cái | 1 |
35 | Bộ hút chân không lọc | Cái | 1 |
36 | Máy làm sạch hạt | Cái | 1 |
37 | Máy thổi hạt | Cái | 1 |
38 | Máy xát mẫu lúa | Cái | 1 |
39 | Máy sàn gạo | Cái | 1 |
40 | Máy chà trắng gạo | Cái | 1 |
41 | Máy nghiền mẫu (máy nghiền bột gạo khô) | Cái | 1 |
42 | Máy đếm hạt | Cái | 1 |
43 | Máy hút ẩm | Cái | 1 |
44 | Tủ sinh trưởng nuôi trồng cây | Cái | 1 |
45 | Tủ ấm (phá ngủ hạt giống) | Cái | 1 |
46 | Đầu típ Micropipette 2.000-10.000 µl | Bộ | 2 |
47 | Máy scan | Cái | 1 |
48 | Tháp xử lý hóa chất | Cái | 1 |
49 | Bộ trung hòa acid | Cái | 1 |
50 | Máy in màu | Cái | 1 |
51 | Cân kỹ thuật 3 số lẻ | Cái | 2 |
52 | Tủ hút (để bộ bếp phá mẫu) | Cái | 1 |
53 | Máy tách màu gạo | Cái | 1 |
54 | Trạm giám sát quản lý nông nghiệp thông minh dự báo độ ẩm, nhiệt độ, sâu bệnh trong canh tác nông nghiệp | Bộ | 1 |
55 | Chẹt chở máy cuốc đất | Bộ | 2 |
56 | Trạm quan trắc môi trường đo PH, đo độ mặn, đo mực nước tại Hồ nước ngọt | Trạm | 1 |
57 | Hệ thống camera giám sát tại Hồ chứa nước ngọt | Hệ thống | 1 |
58 | Motor điện phục vụ tưới cây tại hồ nước ngọt | Cái | 5 |
III | Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Kiểm Lâm tỉnh Hậu Giang | ||
1 | Kính hiển vi | Cái | 2 |
2 | Cân kỹ thuật 02 số lẻ | Cái | 2 |
3 | Thiết bị đo mật độ diệp lục | Bộ | 10 |
4 | Máy đo pH cầm tay - để bàn | Cái | 10 |
5 | Bẫy đèn dự báo côn trùng thông minh | Bộ | 10 |
6 | Máy chiếu và màn chiếu (hoặc thiết bị tương đương) | Bộ | 11 |
7 | Máy đo ẩm độ nông sản | Cái | 9 |
8 | Thiết bị thu ảnh vệ tinh, ảnh viễn thám, phương tiện bay siêu nhẹ giám sát trên không (Flycam) | Bộ | 2 |
9 | Máy ảnh ghi hình | Cái | 3 |
10 | Vỏ composite và động cơ vận hành | Bộ | 4 |
11 | Bộ máy cắt thực bì (gồm máy cắt cỏ hoặc máy cưa cây) | Bộ | 6 |
12 | Máy thổi gió | Cái | 6 |
13 | Bộ máy bơm nước chữa cháy (gồm máy bơm, ống dẫn nước) | Bộ | 10 |
14 | Máy GPS định vị | Cái | 6 |
15 | Camera quan sát để theo dõi phòng cháy, chữa cháy và diễn biến rừng | Bộ | 2 |
16 | Tivi + card màn hình kết nối với Camera quan sát | Bộ | 1 |
17 | Thước điện tử (đo khoảng cách, chiều cao, các thiết bị khác liên quan) | Cái | 3 |
18 | Biển báo hiệu cấp dự báo cháy rừng tự động | Cái | 2 |
19 | Máy phun nước đeo vai | Máy | 6 |
20 | Đèn pin chống nước | Cái | 10 |
21 | Ống dòm ban ngày | Cái | 2 |
22 | Máy bẩy ảnh (theo dõi động vật hoang dã) | Cái | 5 |
23 | Máy đo NPK trong đất | Cái | 10 |
24 | Thiết bị đo độ mặn trong đất | Cái | 10 |
25 | Thiết bị đo độ mặn trong nước | Cái | 20 |
26 | Máy đo dinh dưỡng (Phân Tích Dinh Dưỡng Thực Vật Cầm Tay, đo dinh dưỡng môi trường đất, Đo Dinh Dưỡng Trong Dung Dịch,…) | Bộ | 10 |
27 | Flycam (Phục vụ công tác tuần tra, kiểm tra rừng; theo dõi, chỉ huy chữa cháy rừng; xác định tọa độ các vùng trồng trong công tác cấp mã số vùng trồng) | Bộ | 2 |
IV | Chi cục Chất lượng, Chế biến, Thị trường và Phát triển nông thôn tỉnh Hậu Giang |
|
|
1 | Tủ đông | Cái | 2 |
2 | Kính hiển vi | Cái | 1 |
3 | Công cụ hỗ trợ (roi điện, súng bắn đạn cao su) | Bộ | 1 |
