Quyết định 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
VỀ ĐÀO TẠO NGÀNH KẾ TOÁN
(Kèm theo Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
Tên ngành: Kế toán
Mã ngành: 6340301
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) |
I | Định mức lao động trực tiếp | 72,55 |
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 14,94 |
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 57,61 |
II | Định mức lao động gián tiếp | 12,51 |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT |
|
|
Các văn bản pháp lý liên quan đến kế toán doanh nghiệp | Tuân thủ pháp luật Việt Nam và còn hiệu lực thi hành | 12,75 | |
Phần mềm kế toán | Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy | 8,39 | |
Máy chiếu (Projector) | Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu: ≥ 1800x1800 | 15,08 | |
Máy vi tính | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 15,25 | |
Bảng tương tác | Độ phân giải: 9600x9600; kích thước vùng tương tác: 160,5x119,5 | 14,37 | |
Bút cảm biến | Loại thông dụng trên thị trường | 13,57 | |
Bút trình chiếu | Loại thông dụng trên thị trường | 15137,26 | |
Máy trợ giảng | Loại thông dụng trên thị trường | 15,06 | |
Bảng di động | Loại thông dụng trên thị trường | 17,82 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ kế toán tiền mặt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,06 | |
Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tiền mặt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,06 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ kế toán tiền gửi ngân hàng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,04 | |
Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tiền gửi ngân hàng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,06 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến chứng từ kế toán tạm ứng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,08 | |
Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tạm ứng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,10 | |
Chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kiểm kê quỹ tiền mặt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,10 | |
Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,08 | |
Bộ chứng từ mẫu kế toán hàng tồn kho | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,14 | |
Bảng kê nhập - xuất - tồn | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,14 | |
Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hóa) | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,10 | |
Sổ chi tiết tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,10 | |
Sổ đối chiếu luân chuyển | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,10 | |
Thẻ kho | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,10 | |
Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,04 | |
Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,04 | |
Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,04 | |
Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,04 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán phải trả người bán | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | 0,04 | |
Sổ chi tiết thanh toán với người bán | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,10 | |
Sổ tổng hợp thanh toán với người bán | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | 0,10 | |
Sổ chi tiết công nợ | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,06 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,18 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến lập thẻ tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,04 | |
Thẻ tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,08 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến lập bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,06 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,08 | |
Sổ đăng ký thẻ tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,08 | |
Sổ tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,08 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kiểm kê tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,04 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến tính giá bất động sản đầu tư | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,16 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán chi tiết bất động sản đầu tư | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,16 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán đầu tư tài chính | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,12 | |
Bộ sổ mẫu chi tiết các khoản đầu tư tài chính | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,12 | |
Bộ chứng từ mẫu kế toán các khoản vay | Theo quy định của Ngân hàng | 0,12 | |
Bộ chứng từ mẫu kế toán các khoản vay | Theo quy định của Ngân hàng | 0,12 | |
Sổ chi tiết các tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,27 | |
Biên bản đối chiếu công nợ | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,08 | |
Sổ chi tiết công nợ phải trả | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,08 | |
Bảng kê tính lãi vay | Theo hướng dẫn của Bộ Tài chính | 0,06 | |
Bảng kế hoạch trả nợ gốc và lãi vay | Theo hướng dẫn của Bộ Tài chính | 0,06 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ bán hàng và cung cấp dịch vụ | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,16 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc tính chiết khấu cho khách hàng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,08 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,10 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết giá vốn hàng bán | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,14 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc Tiếp nhận chứng từ kế toán phải thu khách hàng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,14 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết phải thu khách hàng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,16 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Đối chiếu và lập báo cáo công nợ phải thu khách hàng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,14 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Xử lý nợ phải thu khó đòi | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,16 | |
Bộ chứng từ mẫu kế toán tiền lương | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,31 | |
Sổ chi tiết tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,10 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc tiếp nhận chứng từ kế toán chi phí sản xuất | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,29 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc Xây dựng định mức chi phí sản xuất | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,20 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Phân bổ chi phí trả trước, trích trước chi phí vào chi phí sản xuất | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,20 | |
Sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu trực tiếp | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,20 | |
Sổ chi tiết chi phí nhân công trực tiếp | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,20 | |
Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết chi phí máy thi công | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,20 | |
Sổ chi tiết chi phí sản xuất chung | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,20 | |
Sổ chi tiết chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh dở dang | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ Tài chính | 0,20 | |
Tờ khai lệ phí môn bài (tạm tính) | Mẫu theo Tổng cục Thuế quy định | 0,16 | |
Tờ khai lệ phí môn bài (thực tế) | Mẫu theo Tổng cục Thuế quy định | 0,16 | |
Báo cáo kết quả kinh doanh | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,35 | |
Tờ khai thuế giá trị gia tăng | Mẫu theo Tổng cục Thuế quy định | 0,20 | |
Bảng kê hóa đơn GTGT | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp | 0,33 | |
Hóa đơn GTGT đầu ra (đầu vào) | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | 0,33 | |
Bảng kê chứng từ hàng hóa mua vào, bán ra | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp | 0,33 | |
Sổ chi tiết tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,10 | |
Sổ cái tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,10 | |
Bảng kê chi phí | Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kế | 0,10 | |
Bảng kê doanh thu | Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kế | 0,10 | |
Các văn bản pháp lý liên quan đến Thuế thu nhập doanh nghiệp | Tuân thủ pháp luật Việt Nam | 0,21 | |
Bảng thanh toán tiền lương, tiền thưởng | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,12 | |
Tờ khai thuế tài nguyên | Mẫu theo Tổng cục Thuế quy định | 0,12 | |
Chứng từ mẫu liên quan đến việc quyết toán thuế tài nguyên | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | 0,16 | |
Chứng từ mẫu liên quan đến việc lập tờ khai thuế bảo vệ môi trường | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | 0,12 | |
Chứng từ mẫu liên quan đến việc lập tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | 0,12 | |
Chứng từ mẫu liên quan đến việc quyết toán thuế tiêu thụ đặc biệt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | 0,10 | |
Chứng từ mẫu liên quan đến việc lập tờ khai thuế hải quan | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | 0,12 | |
Chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết các khoản thuế | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | 0,31 | |
Chứng từ mẫu kế toán lao động tiền lương | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,20 | |
Chứng từ mẫu kế toán hàng tồn kho | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,20 | |
Chứng từ mẫu kế toán bán hàng | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,20 | |
Chứng từ mẫu kế toán tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,20 | |
Chứng từ mẫu liên quan khác | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp theo quy định hiện hành | 0,20 | |
Phần mềm Microsoft Excel | Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy | 704,36 | |
Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,41 | |
Sổ cái Tài khoản chi phí bán hàng | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,12 | |
Sổ cái Tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,12 | |
Dự toán chi phí | Mẫu theo quy định của doanh nghiệp | 0,20 | |
Dự toán trích trước | Mẫu theo quy định của doanh nghiệp | 0,20 | |
Mẫu Sổ kế toán chi tiết các tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài chính theo quy định hiện hành | 0,39 | |
Sổ sách liên quan đến kế toán tổng hợp các tài khoản | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | 0,59 | |
Bảng cân đối kế toán | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | 0,29 | |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | 0,29 | |
Bảng thuyết minh báo cáo tài chính | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | 0,29 | |
105 | Các bảng phân tích tài chính trong doanh nghiệp | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | 0,49 |
II | THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH |
|
|
1 | Máy chiếu (Projector) | Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu:≥ 1800x1800 | 70,18 |
2 | Máy vi tính | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 901,42 |
3 | Máy in A4 | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 40,27 |
4 | Bảng tương tác | Độ phân giải: 9600x9600; kích thước vùng tương tác: 160,5x119,5 | 53,22 |
5 | Bút cảm biến | Loại thông dụng trên thị trường | 41,94 |
6 | Bút trình chiếu | Loại thông dụng trên thị trường | 49,68 |
7 | Máy trợ giảng | Loại thông dụng trên thị trường | 87,81 |
8 | Máy tính tay | Loại thông dụng trên thị trường | 664,77 |
9 | Dập ghim | Loại thông dụng trên thị trường | 634,23 |
10 | Phần mềm kế toán | Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy | 48,90 |
11 | Bảng di động | Loại thông dụng trên thị trường | 23,01 |
12 | Phần mềm Microsoft Excel | Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy | 0,92 |
13 | Thước kẻ | Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy | 506,58 |
14 | Đường truyền Internet | Tốc độ thông dụng tại thời điểm lắp đặt | 18,03 |
15 | Phần mềm văn phòng | Có phiên bản thích hợp | 18,03 |
16 | Phần mềm gõ tiếng Việt | Có phiên bản thích hợp | 18,03 |
17 | Phần mềm trình duyệt Web | Có phiên bản thích hợp | 18,03 |
18 | Phần mềm từ điển Anh - Việt | Có phiên bản thích hợp cài đặt cho 19 máy vi tính | 18,03 |
19 | Hệ thống âm thanh | Công suất Amply, loa đáp ứng mức nghe rõ cho tất cả người học | 18,03 |
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Giấy | Tờ | Khổ A4, độ sáng 90 | 1540,76 |
2 | Mực in | Hộp | Mực thông dụng phù hợp với máy in | 0,88 |
3 | Bút viết | Cái | Loại thông dụng trên thị trường | 2,95 |
4 | Giấy than | Tờ | Loại thông dụng trên thị trường | 5,52 |
5 | Ghim cài | Hộp | Loại thông dụng trên thị trường | 3,10 |
6 | Ghim kẹp | Hộp | Loại thông dụng trên thị trường | 2,09 |
7 | Bộ chứng từ liên quan đến kế toán tiền mặt | Bộ | Mẫu do Bộ Tài chính quy định | 0,71 |
8 | Bộ chứng từ liên quan đến kế toán chi tiết tiền mặt | Bộ | Mẫu do Bộ Tài chính quy định | 0,71 |
9 | Bộ chứng từ liên quan đến kế toán tiền gửi ngân hàng | Bộ | Mẫu do Bộ Tài chính quy định | 0,71 |
10 | Bộ chứng từ liên quan đến kế toán chi tiết tiền gửi ngân hàng | Bộ | Mẫu do Bộ Tài chính quy định | 0,71 |
11 | Bộ chứng từ liên quan đến kế toán tạm ứng | Bộ | Mẫu do Bộ Tài chính quy định | 0,71 |
12 | Bộ chứng từ liên quan đến kế toán phải trả người bán | Bộ | Mẫu do Bộ Tài chính quy định | 0,71 |
13 | Bộ chứng từ liên quan đến bán hàng và cung cấp dịch vụ | Bộ | Mẫu do Bộ Tài chính quy định | 0,71 |
14 | Bộ chứng từ liên quan đến việc tiếp nhận chứng từ kế toán chi phí sản xuất | Bộ | Mẫu do Bộ Tài chính quy định | 0,71 |
15 | Bộ chứng từ kế toán hàng tồn kho | Bộ | Mẫu do Bộ Tài chính quy định | 0,71 |
16 | Bút dạ | cái | Loại thông dụng trên thị trường | 23,25 |
17 | Giấy note | Tệp | Loại thông dụng trên thị trường | 25,41 |
18 | Bìa | Tờ | Loại thông dụng trên thị trường, khổ A4 | 80,59 |
19 | Ghim dập | Hộp | Loại thông dụng trên thị trường | 3,03 |
IV. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CƠ SỞ VẬT CHẤT
STT | Tên gọi | Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 sinh viên (m2) | Thời gian học tính cho 1 sinh viên (giờ) | Định mức sử dụng tính cho 1 sinh viên (m2 x giờ) |
I | Định mức phòng học lý thuyết |
|
|
|
1 | Phòng học lý thuyết | 1,7 | 523,00 | 889,10 |
II | Định mức xưởng thực hành |
|
|
|
1 | Phòng/Xưởng thực hành | 8 | 1037,00 | 8296,00 |
V. PHẦN THIẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo ngành Kế toán trình độ cao đẳng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư và thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho ngành Kế toán do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
1. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo ngành Kế toán trình độ cao đẳng
a) Định mức lao động
- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.
b) Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu/năng lượng tiêu hao và tính khấu hao thiết bị.
- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.
c) Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;
+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;
+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).
d) Định mức sử dụng cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)
Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
2. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành Kế toán trình độ cao đẳng
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:
- Xác định chi phí trong đào tạo ngành Kế toán trình độ cao đẳng;
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo ngành Kế toán trình độ cao đẳng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên, lớp học thực hành 18 sinh viên, thời gian đào tạo là 1560 giờ, chưa kể 6 môn học chung./.
