Quyết định 31/2019/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế -kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum
PHỤ LỤC:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC LOẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI CHỦ YẾU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Kèm theo Quyết định số: 31/2019/QĐ-UBND ngày 31tháng 12 năm2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Quy mô: 01 ha; Năng suất vụ Đông xuân: 65 tạ/ha; vụ mùa: 60 tạ/ha.
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Vụ Đông xuân |
|
|
|
- | Giống lúa | Kg | 120 |
|
- | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
|
- | Phân Urê | Kg | 250 |
|
- | Phân Lân | Kg | 550 |
|
- | Phân Kali | Kg | 150 |
|
- | Vôi | Kg | 500 |
|
- | Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ | Kg, lít | 2 |
|
+ Trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
2 | Vụ Mùa |
|
|
|
- | Giống lúa | Kg | 120 |
|
- | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
|
- | Phân Urê | Kg | 250 |
|
- | Phân Lân | Kg | 550 |
|
- | Phân Kali | Kg | 150 |
|
- | Vôi | Kg | 500 |
|
- | Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ | Kg, lít | 2 |
|
+ Trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất | Công | 30 |
|
2 | Gieo trồng: |
|
|
|
- | Ngâm, ủ, sạ | Công | 5 |
|
- | Ngâm, ủ, làm mạ, cấy | Công | 40 |
|
3 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Bón phân | Công | 8 |
|
- | Dặm, tỉa, làm cỏ, tưới tiêu, …. | Công | 45 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
|
4 | Thu hoạch |
|
|
|
- | Cắt lúa | Công | 25 |
|
- | Tuốt lúa | Công | 5 |
|
- | Phơi | Công | 3 |
|
5 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón | Tấn x km | 11,45 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 6,5 | |
* | Trường hợp làm bằng máy |
|
|
|
- | Làm đất: + Cày | Ca máy | 1 |
|
+ Phay | Ca máy | 1,5 |
| |
- | Tuốt hạt | Ca máy | 0,3 |
|
- | Máy gặt đập liên hợp | Ca máy | 0,5 |
|
2. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY LÚA LAI
Quy mô: 01 ha; Năng suất vụ Đông xuân: 70 tạ/ha; vụ Mùa: 65 tạ/ha
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Vụ Đông xuân |
|
|
|
- | Giống lúa | Kg | 50 |
|
- | Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 10 |
|
- | Phân Urê | Kg | 250 |
|
- | Phân Lân | Kg | 550 |
|
- | Phân Kali | Kg | 200 |
|
- | Vôi | Kg | 500 |
|
- | Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ | Kg, lít | 2 |
|
+ Trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
2 | Vụ Mùa |
|
|
|
- | Giống lúa | Kg | 50 |
|
- | Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 10 |
|
- | Phân Urê | Kg | 250 |
|
- | Phân Lân | Kg | 550 |
|
- | Phân Kali | Kg | 200 |
|
- | Vôi | Kg | 500 |
|
- | Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ | Kg, lít | 2 |
|
+ Trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất | Công | 30 |
|
2 | Gieo trồng: |
|
|
|
- | Ngâm, ủ, sạ | Công | 5 |
|
- | Ngâm, ủ, làm mạ, cấy | Công | 38 |
|
3 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Bón phân | Công | 8 |
|
- | Dặm, tỉa, làm cỏ, tưới tiêu, …. | Công | 45 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
|
4 | Thu hoạch |
|
|
|
- | Cắt lúa | Công | 26 |
|
- | Tuốt lúa | Công | 5 |
|
- | Phơi | Công | 3,5 |
|
5 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón | Tấn x km | 11,5 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 7 | 7 tấn.km vụ ĐX và 6,5 tấn.km vụ mùa |
* | Trường hợp làm bằng máy |
|
|
|
- | Làm đất: + Cày | Ca máy | 1 |
|
+ Phay | Ca máy | 1,5 |
| |
- | Tuốt hạt | Ca máy | 0,3 |
|
- | Máy gặt đập liên hợp | Ca máy | 0,5 |
|
3. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY NGÔ LAI
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách trồng: 25 x 70cm; Năng suất vụ Đông xuân: 60 tạ/ha; vụ mùa: 65 tạ/ha.
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Vụ Đông xuân |
|
|
|
- | Hạt giống | Kg | 20 |
|
- | Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 10 |
|
- | Phân Urê | Kg | 450 |
|
- | Phân Lân | Kg | 600 |
|
- | Phân Kali | Kg | 200 |
|
- | Vôi | Kg | 500 |
|
- | Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ | Kg, lít | 1 |
|
+ Trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 1,5 |
| |
+ Trừ kiến, mối | Kg, lít | 10 |
| |
2 | Vụ Mùa |
|
|
|
- | Hạt giống | Kg | 20 |
|
- | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
|
- | Phân Urê | Kg | 450 |
|
- | Phân Lân | Kg | 600 |
|
- | Phân Kali | Kg | 200 |
|
- | Vôi | Kg | 500 |
|
- | Thuốc bảo vệ thực vật: + Trừ cỏ | Kg, lít | 2 |
|
+ Trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
+ Trừ kiến, mối | Kg, lít | 10 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất: + Phát dọn thực bì | Công | 10 |
|
+ Cuốc hốc | Công | 10 |
| |
2 | Gieo trồng | Công | 10 |
|
3 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Bón phân | Công | 12 |
|
- | Làm cỏ, vun gốc, tưới tiêu | Công | 45 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
|
4 | Thu hoạch |
|
|
|
- | Bẻ bắp | Công | 10 |
|
- | Tách hạt | Công | 15 |
|
- | Phơi | Công | 5 |
|
5 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón | Tấn x km | 11,75 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 6 | 6 tấn.km vụ Đông xuân và 6,5 với vụ mùa |
* | Trường hợp làm bằng máy |
|
|
|
- | Làm đất: + Cày | Ca máy | 0,5 |
|
+ Phay | Ca máy | 1 |
| |
- | Tách hạt | Ca máy | 0,3 |
|
- | Sấy | Ca máy | 1 |
|
4. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẮN CAO SẢN
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng 8-10 tháng; Khoảng cách trồng: 80 cm x 100cm; Năng suất đạt: 30 tấn tươi/ha.
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Hom giống | Hom | 12.000 |
|
2 | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 12 |
|
3 | Phân Urê | Kg | 200 |
|
4 | Phân Lân | Kg | 350 |
|
5 | Phân Kali | Kg | 200 |
|
6 | Vôi | Kg | 400 |
|
7 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
- | Thuốc trừ cỏ | Kg, lít | 1 |
|
- | Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
|
- | Thuốc trừ kiến, mối | Kg, lít | 8 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất |
|
|
|
- | Phát dọn thực bì | Công | 10 |
|
- | Cuốc hốc | Công | 10 |
|
2 | Gieo trồng | Công | 10 |
|
3 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Bón phân | Công | 12 |
|
- | Làm cỏ, vun gốc, …. | Công | 45 |
|
- | Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
|
4 | Thu hoạch | Công | 40 |
|
5 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón | Tấn x km | 13,15 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 30 |
|
* | Trường hợp làm bằng máy |
|
|
|
+ | Cày | Ca máy | 1 |
|
+ | Phay | Ca máy | 2 |
|
5. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT RAU ĂN LÁ (Cải xanh, cải ngọt, …)
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 30-40 ngày; Năng suất đạt: 30 tấn/ha.
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Hạt giống | Kg | 5-6 |
|
2 | Phân hữu cơ sinh học | Tấn | 1,5 |
|
3 | Phân Urê | Kg | 60 |
|
4 | Phân Lân | Kg | 120 |
|
5 | Phân Kali | Kg | 90 |
|
6 | Phân bón lá | Kg, lít | 2 | |
7 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
- | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 1 |
|
- | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 1 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất |
|
|
|
- | Thủ công | Công | 35 |
|
- | Máy |
|
|
|
+ | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
+ | Phay | Ca máy | 1 |
|
2 | Làm luống | Công | 20 |
|
3 | Gieo trồng | Công | 10 |
|
4 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Bón phân | Công | 10 |
|
- | Làm cỏ, vun xới, tưới nước, … | Công | 45 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
|
5 | Thu hoạch | Công | 25 |
|
6 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón | Tấn x km | 2,27 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 30 |
|
6. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY DÂU TÂY
Quy mô 01 ha; Khoảng cách: 30cm x 30cm; Năng suất: 90 tạ/ha/năm.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Cây giống | Cây | 90.000 |
|
2 | Vật tư năm thứ 1 |
|
|
|
- | Phân Urê | Kg | 225 |
|
- | Phân Lân | Kg | 500 |
|
- | Phân Kali | Kg | 390 |
|
- | Vôi | Kg | 1.600 |
|
- | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 125 |
|
- | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
|
- | Thuốc bảo vệ thực vật | Kg, lít | 5 |
|
- | Màng phủ nông nghiệp | Cuộn | 25 | Dài 400m, rộng 1m |
3 | Vật tư năm thứ 2 |
|
|
|
- | Phân Urê | Kg | 225 |
|
- | Phân Lân | Kg | 500 |
|
- | Phân Kali | Kg | 390 |
|
- | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 125 |
|
- | Thuốc bảo vệ thực vật | Kg, lít | 3 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất |
|
|
|
- | Thủ công | Công | 30 |
|
- | Máy | Ca máy | 2 |
|
2 | Lên luống | Công | 6 |
|
3 | Trải bạt | Công | 2 |
|
4 | Gieo trồng | Công | 35 |
|
5 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Năm thứ 1 | Công | 124 |
|
+ | Bón phân | Công | 12 | 4 công/đợt x 3đợt/năm |
+ | Làm cỏ | Công | 10 |
|
+ | Tưới nước | Công | 60 |
|
+ | Tỉa lá | Công | 30 |
|
+ | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 12 | 1 tháng/lần x 12 tháng |
- | Năm thứ 2 | Công | 124 |
|
+ | Bón phân | Công | 12 | 4 công/đợt x 3đợt/năm |
+ | Làm cỏ | Công | 10 |
|
+ | Tưới nước | Công | 60 |
|
+ | Tỉa lá | Công | 30 |
|
+ | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 12 | 1 tháng/lần x 12 tháng |
6 | Thu hoạch |
|
|
|
- | Năm thứ 1 | Công | 75 | 03 ngày thu 1 lần |
- | Năm thứ 2 | Công | 75 | 03 ngày thu 1 lần |
7 | Đóng gói sản phẩm | Công | 20 | 10 công/năm |
8 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón: + Năm thứ 1 | Tấn x km | 12,84 |
|
| + Năm thứ 2 | Tấn x km | 1,24 |
|
- | Sản phẩm: + Năm thứ 1 | Tấn x km | 0,9 |
|
| + Năm thứ 2 | Tấn x km | 0,9 |
|
7. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY CÀ CHUA
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 65 - 70 ngày; Khoảng cách trồng: 40cm x 70cm; Năng suất: 30 tấn/ha.
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Giống: - Hạt giống | Gam | 250 |
|
hoặc - Cây giống | Cây | 30.000 |
| |
2 | Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 2 |
|
3 | Phân Urê | Kg | 250 |
|
4 | Phân Lân | Kg | 600 |
|
5 | Phân Kali | Kg | 300 |
|
6 | Vôi | Kg | 500 |
|
7 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
- | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 2 |
|
- | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 2 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất |
|
|
|
- | Thủ công | Công | 30 |
|
- | Máy |
|
|
|
+ | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
+ | Phay | Ca máy | 1 |
|
2 | Làm luống | Công | 12 |
|
3 | Gieo trồng | Công | 19 |
|
4 | Làm giàn | Công | 15 |
|
5 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Bón phân | Công | 15 |
|
- | Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, … | Công | 60 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
|
6 | Thu hoạch | Công | 25 |
|
7 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón | Tấn x km | 3,65 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 30 |
|
8. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY SÚP LƠ
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 100 - 125 ngày; Khoảng cách trồng: 40cm x 50cm; Năng suất đạt: 20 tấn/ha
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Giống: - Hạt giống | Gam | 400 |
|
hoặc - Cây giống | Cây | 30.000 |
| |
2 | Phân Urê | Kg | 170 |
|
3 | Phân Lân | Kg | 250 |
|
4 | Phân Kali | Kg | 100 |
|
5 | Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 02 |
|
6 | Phân bón lá | Kg, lít | 5 | |
7 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| |
- | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 5 |
|
- | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 5 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất |
|
|
|
- | Thủ công | Công | 30 |
|
- | Máy |
|
|
|
+ | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
+ | Phay | Ca máy | 1 |
|
2 | Làm luống | Công | 17 |
|
3 | Gieo trồng | Công | 27 |
|
4 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Bón phân | Công | 15 |
|
- | Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, … | Công | 60 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 12 |
|
5 | Thu hoạch | Công | 20 |
|
6 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón | Tấn x km | 2,7 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 20 |
|
9. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY SU HÀO
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 110-130 ngày; Khoảng cách trồng: 40cm x 50cm; Năng suất đạt: 20 tấn/ha.
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Giống: - Hạt giống | Gam | 400 |
|
hoặc - Cây giống | Cây | 40.000 |
| |
2 | Phân bón hữu cơ sinh học | tấn | 1,5 |
|
3 | Phân Urê | Kg | 250 |
|
4 | Phân Lân | Kg | 550 |
|
5 | Phân Kali | Kg | 200 |
|
6 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
- | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 5 |
|
- | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 5 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất |
|
|
|
- | Thủ công | Công | 30 |
|
- | Máy |
|
|
|
+ | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
+ | Phay | Ca máy | 1 |
|
2 | Làm luống | Công | 24 |
|
3 | Gieo trồng | Công | 21 |
|
4 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Bón phân | Công | 15 |
|
- | Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, … | Công | 60 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 12 |
|
5 | Thu hoạch | Công | 18 |
|
6 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón | Tấn x km | 2,45 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 20 |
|
10. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHOAI TÂY
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng 90-100 ngày; Khoảng cách trồng: 30cm x 70cm; Mật độ: 45.000 cây/ha; Năng suất đạt: 25 tấn/ha
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Củ giống | Kg | 1.200 |
|
2 | Phân bón hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 | |
3 | Phân Urê | Kg | 330 |
|
4 | Phân Lân | Kg | 600 |
|
5 | Phân Kali | Kg | 250 |
|
6 | Vôi | Kg | 500 |
|
7 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
- | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 3 |
|
- | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 5 |
|
- | Thuốc trừ kiến, mối | Kg, lít | 10 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất |
|
|
|
- | Thủ công | Công | 30 |
|
- | Máy |
|
|
|
+ | Cày | Ca máy | 0,5 |
|
+ | Phay | Ca máy | 1 |
|
2 | Làm luống | Công | 12 |
|
3 | Gieo trồng | Công | 36 |
|
4 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Bón phân | Công | 15 |
|
- | Làm cỏ, vun gốc, tưới tiêu | Công | 60 |
|
- | Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
|
5 | Thu hoạch | Công | 30 |
|
6 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Củ giống | Tấn x km | 1 |
|
- | Phân bón | Tấn x km | 11,68 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 25 |
|
11. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY KHỔ QUA
Quy mô: 1 ha; Thời gian sinh trưởng: 85-120 ngày; Khoảng cách trồng: 35cm - 80cm; Năng suất đạt: 35 tấn/ha.
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Giống: - Hạt giống | Kg | 2,5 |
|
hoặc - Cây giống | Cây | 30.000 |
| |
2 | Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 1,5 |
|
3 | Phân bón lá | Kg | 3 | |
4 | Phân Urê | Kg | 300 |
|
5 | Phân Lân | Kg | 350 |
|
6 | Phân Kali | Kg | 300 |
|
7 | Vôi | Kg | 500 |
|
8 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
- | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 5 |
|
- | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 5 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất |
|
|
|
- | Thủ công | Công | 30 |
|
- | Máy |
|
|
|
+ | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
+ | Phay | Ca máy | 1 |
|
2 | Làm luống | Công | 16 |
|
3 | Gieo trồng | Công | 24 |
|
4 | Làm giàn | Công | 16 |
|
5 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Bón phân | Công | 15 |
|
- | Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, … | Công | 60 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 9 |
|
6 | Thu hoạch | Công | 17 |
|
7 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón | Tấn x km | 3,025 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 35 |
|
12. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY BẮP CẢI
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 110-130 ngày; Khoảng cách trồng: 45cm x 55cm; Năng suất đạt: 25 tấn/ha.
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Giống: - Hạt giống | Gam | 400 |
|
hoặc - Cây giống | Cây | 33.000 |
| |
2 | Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 02 |
|
3 | Phân bón lá | Kg, lít | 05 | |
4 | Phân Urê | Kg | 200 |
|
5 | Phân Lân | Kg | 300 |
|
6 | Phân Kali | Kg | 170 |
|
7 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
- | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 2 |
|
- | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 2 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất |
|
|
|
- | Thủ công | Công | 30 |
|
- | Máy |
|
|
|
+ | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
+ | Phay | Ca máy | 1 |
|
2 | Làm luống | Công | 25 |
|
3 | Gieo trồng | Công | 21 |
|
4 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Bón phân | Công | 15 |
|
- | Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, … | Công | 60 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 12 |
|
5 | Thu hoạch | Công | 20 |
|
6 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón | Tấn x km | 2,67 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 25 |
|
13. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY BÍ ĐỎ
Quy mô: 01 ha; Thời gian sing trưởng: 120- 130 ngày; Khoảng cách trồng: 80cm x 140m; Năng suất đạt: 25 tấn/ha.
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Giống: - Hạt giống | Gam | 700 |
|
hoặc - Cây giống | Cây | 7.000 |
| |
2 | Phân bón hữu cơ sinh học | tấn | 2 |
|
Phân bón lá | Kg, lít | 3 | ||
3 | Phân Urê | Kg | 250 |
|
4 | Phân Lân | Kg | 550 |
|
5 | Phân Kali | Kg | 170 |
|
6 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
- | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 2 |
|
- | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 2 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất |
|
|
|
- | Thủ công | Công | 30 |
|
- | Máy |
|
|
|
+ | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
+ | Phay | Ca máy | 1 |
|
2 | Làm luống | Công | 12 |
|
3 | Gieo trồng | Công | 14 |
|
4 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Trồng dặm | Công | 2 |
|
- | Bón phân | Công | 15 |
|
- | Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, … | Công | 60 |
|
- | Đốn dây | Công | 20 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 12 |
|
5 | Thu hoạch | Công | 25 |
|
6 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón | Tấn x km | 2,97 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 25 |
|
14. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY DƯA CHUỘT
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 80 - 110 ngày; Khoảng cách trồng: 40cm x 70cm; Năng suất: 35 tấn/ha.
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Giống: - Hạt giống | Gam | 700 |
|
hoặc - Cây giống | Cây | 30.000 |
| |
2 | Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 3 |
|
3 | Phân bón lá | Kg, lít | 3 | |
4 | Phân Urê | Kg | 250 |
|
5 | Phân Lân | Kg | 350 |
|
6 | Phân Kali | Kg | 300 |
|
7 | Vôi | Kg | 500 |
|
8 | Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
- | Thuốc trừ sâu | Kg, lít | 2 |
|
- | Thuốc trừ bệnh | Kg, lít | 2 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất |
|
|
|
- | Thủ công | Công | 27 |
|
- | Máy |
|
|
|
+ | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
+ | Phay | Ca máy | 1 |
|
2 | Làm luống | Công | 21 |
|
3 | Gieo trồng | Công | 21 |
|
4 | Làm giàn | Công | 20 |
|
5 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Bón phân | Công | 15 |
|
- | Làm cỏ, vun xới, tưới tiêu, … | Công | 45 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 9 |
|
6 | Thu hoạch | Công | 25 |
|
7 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón | Tấn x km | 4,4 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 35 |
|
15. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY HOA LILY
Quy mô: 01ha; Khoảng cách trồng: 15cm x 20cm; Thời gian sinh trưởng: 60-70 ngày; Năng suất: 245.000 cây/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Định mức vật tư |
|
| |
1 | Củ giống | Củ | 250.000 |
|
2 | Phân Urê | Kg | 100 |
|
3 | Phân Lân | Kg | 350 |
|
4 | Phân Kali | Kg | 200 |
|
5 | Vôi | Kg | 1.250 |
|
6 | Phân bón lá | Lít | 5 |
|
7 | Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 25 |
|
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | Kg, lít | 2 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất |
|
|
|
- | Thủ công | Công | 35 |
|
- | Máy |
|
|
|
+ | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
+ | Phay | Ca máy | 1 |
|
2 | Lên luống | Công | 5 |
|
4 | Gieo trồng | Công | 60 |
|
5 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Bón phân | Công | 30 |
|
- | Làm cỏ | Công | 15 |
|
- | Tưới nước | Công | 30 |
|
- | Căng lưới đỡ cây | Công | 5 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 9 |
|
6 | Thu hoạch | Công | 15 | 5 công/đợt x3đợt |
7 | Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 26,9 |
|
8 | Vận chuyển sản phẩm | Tấn x km | 12,25 | 50g/1 cây, cành |
16. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY HOA LAN HỒ ĐIỆP
Quy mô: 01 ha; Thời gian sinh trưởng: 480 ngày; Mật độ: 500.000 cây/ha; Năng suất đạt: 475.000 cây/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
| |
1 | Cây giống | Cây | 500.000 |
|
3 | NPK chuyên dùng (30-10-10) | Kg | 80 |
|
4 | NPK chuyên dùng (20-20-20) | Kg | 212,4 |
|
5 | NPK chuyên dùng (09-45-15) | Kg | 160 |
|
6 | Các loại chậu (sang từ loại nhỏ lên loại lớn) |
|
|
|
- | Chậu 1,5 inch (đường kính: 3,81 cm) | Cái | 500.000 |
|
- | Chậu 2,5 inch (đường kính: 6,35 cm) | Cái | 500.000 |
|
- | Chậu 3,5 inch (đường kính: 8,89 cm) | Cái | 500.000 |
|
7 | Giá thể: Dớn trắng |
| 27.100 |
|
- | Giai đoạn trồng cây | Kg | 6.250 | 0,0125 kg dớn/ 1 chậu |
- | Giai đoạn thay chậu 2,5 inch | Kg | 8.350 | 0,0167 kg dớn/ 1 chậu |
- | Giai đoạn thay chậu 3,5 inch | Kg | 12.500 | 0,025 kg dớn/ 1 chậu |
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | Kg, lít | 60 |
|
9 | Dầu khoáng | Kg | 5 |
|
II | Định mức lao động |
|
| |
1 | Chuẩn bị nhà lưới và giá thể | Công | 200 |
|
2 | Trồng cây vào giá thể | Công | 833 | 600 cây/công |
3 | Bón phân + tưới nước | Công | 1.280 | 7 ngày/lần x 20 công/lần x 16 tháng |
4 | Thay chậu 2,5 inch | Công | 1.000 | 500 cây/công |
5 | Thay chậu 3,5 inch | Công | 1.250 | 400 cây/công |
6 | Đảo cây và xử lý phân hóa mầm hoa | Công | 200 |
|
7 | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 160 | 10 công/tháng/lần x 16 tháng |
8 | Đóng gói cây chuyển đi bán | Công | 60 |
|
9 | Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,45 |
|
10 | Vận chuyển chậu, cây giống | Tấn x km | 25 | Khoảng 50g/chậu và cây giống |
11 | Vận chuyển giá thể | Tấn x km | 27,1 |
|
17. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY HOA CÚC
Quy mô 01 ha; Khoảng cách 12cm x 25cm; Thời gian sinh trưởng: 65-75 ngày; Năng suất: 330.000 cây/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Cây giống | Cây | 350.000 |
|
2 | Phân Urê | Kg | 200 |
|
3 | Phân Lân | Kg | 350 |
|
4 | Phân Kali | Kg | 200 |
|
5 | Vôi | Kg | 1.250 |
|
6 | Phân bón lá | Lít | 5 |
|
7 | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 25 |
|
8 | Thuốc bảo vệ thực vật | Kg, lít | 2 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Làm đất |
|
|
|
- | Thủ công | Công | 30 |
|
- | Máy |
|
|
|
+ | Cày | Ca máy | 0,4 |
|
+ | Phay | Ca máy | 1 |
|
2 | Lên luống | Công | 5 |
|
3 | Gieo trồng | Công | 90 |
|
4 | Chăm sóc |
|
|
|
- | Bón phân | Công | 45 |
|
- | Làm cỏ | Công | 15 |
|
- | Tưới nước | Công | 30 |
|
- | Căng lưới đỡ cây | Công | 8 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
|
5 | Thu hoạch | Công | 15 | 5 công/đợtx3 đợt |
6 | Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 27 |
|
7 | Vận chuyển sản phẩm | Tấn x km | 22,5 | 50 g/cây, cành |
18. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY MÍA
A. ĐỐI VỚI MÍA TRỒNG TRÊN ĐẤT Ô NÀ
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 110cm; Năng suất: 65 tấn/ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Mía tơ | 1. Cây giống |
|
|
|
- Giống trồng mới | Kg | 9.000 |
| |
- Giống trồng dặm | Kg | 450 |
| |
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột | Kg | 700 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
| |
- Phân Urê | Kg | 400 |
| |
- Phân Lân | Kg | 600 |
| |
- Phân Kali | Kg | 400 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 4 |
| |
- Thuốc mối, kiến | Kg, lít | 10 |
| |
Mía | 1. Phân bón |
|
|
|
- Vôi bột | Kg | 700 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 5 |
| |
- Phân Urê | Kg | 400 |
| |
- Phân Lân | Kg | 600 |
| |
- Phân Kali | Kg | 400 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 6 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Mía tơ | 1. Làm đất: |
|
|
|
- Thủ công: Dọn ruộng, rạch hàng, ….. | Công | 5 |
| |
- Máy: + Cày | Ca máy | 0,5 |
| |
+ Phay | Ca máy | 1 |
| |
- Gia súc | Công | 6 |
| |
2. Gieo trồng |
|
|
| |
- Xử lý hom | Công | 5 |
| |
- Trồng | Công | 20 |
| |
3. Chăm sóc | Công |
|
| |
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô, …. | Công | 45 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
4. Thu hoạch | Công | 30 |
| |
5. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 12,1 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 12 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 65 |
| |
Mía | 1. Làm đất: Cày, cuốc hai bên luống, ….. |
|
|
|
- Máy | Ca máy | 1 |
| |
- Gia súc | Công | 5 |
| |
2. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 8 |
| |
- Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô, …. | Công | 45 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
3. Thu hoạch | Công | 30 |
| |
4. Vận chuyển phân bón |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 7,1 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 65 |
| |
B. ĐỐI VỚI MÍA TRỒNG TRÊN ĐẤT ĐỒI
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 100cm; Năng suất: 60 tấn/ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Mía tơ | 1. Cây giống |
|
|
|
- Giống trồng mới | Kg | 10.000 |
| |
- Giống trồng dặm | Kg | 500 |
| |
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột | Kg | 700 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
| |
- Phân Urê | Kg | 400 |
| |
- Phân Lân | Kg | 600 |
| |
- Phân Kali | Kg | 400 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 4 |
| |
- Thuốc mối, kiến | Kg, lít | 10 |
| |
Mía lưu gốc | 1. Phân bón |
|
|
|
- Vôi bột | Kg | 700 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 5 |
| |
- Phân Urê | Kg | 400 |
| |
- Phân Lân | Kg | 600 |
| |
- Phân Kali | Kg | 400 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc sâu, bệnh | Kg, lít | 6 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Mía tơ | 1. Làm đất: |
|
|
|
- Thủ công: Dọn ruộng, rạch hàng, …. | Công | 5 |
| |
- Máy: + Cày | Ca máy | 1 |
| |
+ Phay | Ca máy | 2 |
| |
- Gia súc | Công | 8 |
| |
2. Gieo trồng |
|
|
| |
- Xử lý hom | Công | 5 |
| |
- Trồng | Công | 20 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô, …. | Công | 60 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
4. Thu hoạch | Công | 30 |
| |
5. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Kg, lít | 12,1 |
| |
- Cây giống | Kg, lít | 12 |
| |
- Sản phẩm | Kg, lít | 55 |
| |
Mía | 1. Làm đất: Cày, cuốc hai bên luống,... |
|
|
|
- Máy | Ca máy | 1,5 |
| |
- Gia súc | Công | 7 |
| |
2. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 8 |
| |
- Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô,…. | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
| |
3. Thu hoạch | Công | 30 |
| |
4. Vận chuyển phân bón |
|
|
| |
- Phân bón | Ca máy | 7,1 |
| |
- Sản phẩm | Ca máy | 60 |
|
19. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ - THUẬT CÂY CÀ PHÊ VỐI
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách 3mx 3m; Mật độ: 1.111 cây/ha; Năng suất đạt 3,5 tấn nhân/ha.
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống |
|
| |
- Cây giống (1.111 cây + 8% trồng dặm) | Cây | 1.200 |
| |
- Cây che bóng (9m x 12m) | Cây | 92 |
| |
2. Phân bón |
|
| ||
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 11 |
| |
- Phân Urê | Kg | 150 |
| |
- Phân Lân | Kg | 550 |
| |
- Phân Kali | Kg | 100 |
| |
- Vôi | Kg | 550 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 7 |
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 1 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
| |
- Phân Urê | Kg | 250 |
| |
- Phân Lân | Kg | 550 |
| |
- Phân Kali | Kg | 150 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
| |
- Phân Urê | Kg | 350 |
| |
- Phân Lân | Kg | 550 |
| |
- Phân Kali | Kg | 200 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 4 | 1. Phân bón |
|
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 11 |
| |
- Phân Urê | Kg | 400 |
| |
- Phân Lân | Kg | 600 |
| |
- Phân Kali | Kg | 350 |
| |
- Vôi | Kg | 550 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
Năm thứ 5 trở đi | 1. Phân bón |
|
| |
- Phân Urê | Kg | 450 |
| |
- Phân Lân | Kg | 700 |
| |
- Phân Kali | Kg | 400 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
II | Định mức lao động |
|
| |
1 | Năm thứ nhất (trồng mới) |
|
| |
1.1 | Làm đất |
|
| |
- | Phát dọn thực bì | Công | 10 |
|
- | Thiết kế phóng lô | Công | 5 |
|
- | Đào hố cà phê (60cm x 60cm x 60cm) |
|
| |
+ | Thủ công | Công | 28 |
|
+ | Máy | Ca máy | 2 |
|
* | Trường hợp dùng máy cay, phay trước khi trồng |
| 4 |
|
- | Đào hố cây che bóng, chắn gió | Công | 2 |
|
1.2 | Trồng cây | Công |
| |
- | Móc hố và trồng chính | Công | 11 |
|
- | Trồng dặm | Công | 0,5 |
|
- | Trồng cây che bóng, chắn gió | Công | 1 |
|
1.3 | Chăm sóc |
|
| |
- | Bón phân | Công | 15 | |
- | Tủ gốc, làm cỏ | Công | 34 | 17 công/đợt |
- | Tỉa chồi | Công | 6 | 3 công/đợt |
- | Tưới nước | Công | 6 | 3 công/đợt |
- | Chăm sóc cây chắn gió, che bóng | Công | 2 | 1 công/đợt |
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 | 2 công/đợt |
1.4 | Vận chuyển cây giống | Tấn x km | 2,58 | 2 kg/bầu |
1.5 | Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 12,35 |
|
2 | Năm thứ 2 |
|
| |
2.1 | Chăm sóc |
|
| |
- | Bón phân | Công | 6 | 2 công/đợt |
- | Mở bồn tưới | Công | 12 |
|
- | Tưới nước | Công | 12 | 4 công/đợt |
- | Làm cỏ bằng tay | Công | 42 | 14 công/đợt |
- | Tỉa chồi | Công | 18 | 6 công/đợt |
- | Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng | Công | 1 |
|
- | Phát cỏ bờ lô | Công | 1 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 | 2,5 công/đợt |
2.2 | Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,95 |
|
3 | Năm thứ 3 |
|
| |
3.1 | Chăm sóc |
|
| |
- | Bón phân | Công | 9 | 3 công/đợt |
- | Tưới nước | Công | 15 | 5 công/đợt |
- | Làm cỏ bằng tay | Công | 42 | 14 công/đợt |
- | Tỉa chồi | Công | 21 | 7 công/đợt |
- | Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng | Công | 2 |
|
- | Phát cỏ bờ lô | Công | 1 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 | 2,5 công/đợt |
3.2 | Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,1 |
|
4 | Năm thứ 4 |
|
| |
4.1 | Chăm sóc |
|
| |
- | Bón phân: + Bón Phân hữu cơ hoai mục, vôi | Công | 5 |
|
| + Bón phân hóa học | Công | 9 | 3 công/đợt |
- | Tạo hình sau thu hoạch | Công | 14 | 80 cây/công |
- | Tưới nước | Công | 15 | 5 công/đợt |
- | Làm cỏ bằng tay | Công | 30 | 10 công/đợt |
- | Tỉa chồi | Công | 18 | 6 công/đợt |
- | Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng | Công | 2 |
|
- | Phát cỏ bờ lô | Công | 1 |
|
- | Đào hố ép xanh | Công | 16 | 70 công/hố |
- | Phun thuốc sâu, bệnh | Công | 5 | 2,5 công/đợt |
4.2 | Thu hoạch |
|
| |
- | Hái quả, dọn vệ sinh vườn cây | Công | 28 |
|
- | Phơi quả | Công | 10 |
|
4.3 | Vận chuyển |
|
| |
- | Phân bón | Tấn x km | 12,9 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 5,5 |
|
5 | Năm thứ 5 trở đi |
|
| |
5.1 | Chăm sóc |
|
| |
- | Bón phân | Công | 9 | 3 công/đợt |
- | Tạo hình sau thu hoạch | Công | 14 | 80 cây/công |
- | Tưới nước | Công | 15 | 5 công/đợt |
- | Làm cỏ bằng tay | Công | 33 | 11 công/đợt |
- | Tỉa chồi | Công | 18 | 6 công/đợt |
- | Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng | Công | 2 |
|
- | Phát cỏ bờ lô | Công | 1 |
|
- | Phun thuốc sâu, bệnh | Công | 5 | 2,5 công/đợt |
5.2 | Thu hoạch | Công |
| |
- | Hái quả, dọn vệ sinh vườn cây | Công | 39 |
|
- | Phơi quả | Công | 12 |
|
5.3 | Vận chuyển |
|
| |
- | Phân bón | Tấn x km | 1,55 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 15,7 | 15.7 tấn quả tươi |
* ĐỊNH MỨC TƯỚI TIẾT KIỆM PHUN MƯA TẠI GỐC: Tính cho 01 ha cà phê vối trồng 3x3, với thiết kế 4 giàn tưới.
TT | Hạng mục | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | ||
1.1 | Máy bơm và phụ kiện |
| |
1 | Máy bơm 7 HP(điện 3 pha) hoặc máy nổ tương đương | Bộ | 1 |
2 | Tủ điện tương thích cho máy bơm 7 HP(1) | Bộ | 1 |
3 | Cáp cxv 3 x 10 + 6 mm | M | 60 |
4 | Cáp treo máy bơm (Ø 6 mm) | M | 65 |
5 | Cùm có ren Ø 60 | Bộ | 4 |
6 | Ống dẫn nước từ bơm lên mặt đất Ø 42 | M | 50 |
7 | Giảm 60 - 42 mm | Cái | 1 |
8 | Ống dẫn nước từ nguồn cấp nước tới dàn tưới Ø 60 (2 mm) | M | 50 |
1.2 | Hộp bảo vệ cụm điều khiển trung tâm và các van điều khiển |
| |
1 | Hộp bảo vệ cụm điều khiển trung tâm(2): cao x dài x rộng: 2,5 x 1,2 x 1(m) | M3 | 3 |
2 | Láng vữa xi măng mác 75 dày 3 cm | M2 | 1,2 |
3 | Hộp bảo vệ cho các van điều khiển(2): (dài x rộng x cao) 0,4 x 0,4 x 0,4 (m) x 4 hộp | M3 | 0,3 |
4 | Cửa bảo vệ thép, ốp tôn 2 mm: 0,6 x 1,8 (m) | M2 | 1,08 |
5 | Nắp đậy bảo vệ các van điều khiển: 0,4 x 0,4 (m) | Cái | 4 |
6 | Khóa cửa + bàn lề cốt + tay nắm | Bộ | 1 |
II | HỆ THỐNG TƯỚI PHUN MƯA TẠI GỐC |
| |
2.1 | Cụm điều khiển trung tâm |
| |
1 | Đồng hồ đo lưu lượng nước Ø 60 | Cái | 1 |
2 | Van xả khí | Cái | 1 |
3 | Đồng hồ đo áp | Bộ | 1 |
4 | Bộ lọc đĩa (> 30 m3/h) | Cái | 1 |
5 | Bộ châm phân venturi Ø 49(3) | Bộ | 1 |
6 | Bồn nhựa hòa phân (HDPE 200 L, h = 93cm, d = 60cm) | Cái | 1 |
2.2 | Đường ống dẫn nước cấp 1 PVC |
| |
1 | Ống PVC Ø 60 2.0 mm | M | 630 |
2 | Ống PE Ø 20 1.3 mm | M | 1.800 |
3 | Val Ø 60 2.0 mm | Cái | 4 |
4 | T nhựa PVC Ø 60 2.0 mm | Cái | 10 |
5 | Co Ø 60 2.0 mm | Cái | 4 |
6 | Lơi Ø 60 2.0 mm | Cái | 6 |
7 | Nối ren trong Ø 60 2.0 mm | Cái | 6 |
8 | Bịt ren ngoài Ø 60 2.0 mm | Cái | 6 |
9 | Cao su non | Cuộn | 20 |
10 | Còng số 8 (bịt ống PE Ø 20) | Cái | 100 |
11 | Khởi thuỷ ống Ø 20 PE | Cái | 100 |
12 | Sin khởi thuỷ ống Ø 20 PE | Cái | 120 |
13 | Cút 6 li | Cái | 1.200 |
14 | Keo dán nhựa | Lon | 2 |
15 | Đục lỗ ống PE Ø20 | Cái | 1 |
16 | Nối ống PE Ø20 | Cái | 30 |
2.3 | Hệ thống dây 6 li béc chống côn trùng |
| |
1 | Béc chống côn trùng có bù áp | Cái | 1.200 |
2 | Chân cắm béc chống côn trùng | Cái | 1.200 |
3 | Dây 6 li chống côn trùng (đường kính ngoài 6 mm, dày 1 mm) | M | 2.000 |
2.4 | Nhân công lao động phổ thông |
| |
1 | Công đào (4) | Công | 40 |
2 | Công lấp | Công | 20 |
3 | Công lắp ráp | Công | 20 |
2.5 | Nhân công lao động kỹ thuật |
| |
1 | Công khảo sát | Công | 4 |
2 | Công thiết kế | Công | 2 |
3 | Công giám sát thi công, lắp đặt | Công | 2 |
Ghi chú: khi sử dụng máy nổ không cần phải sử dụng mục 2,3 của mục 1.1
(1) Tủ điện gồm: 1 vỏ tủ sơn tĩnh điện, 3 đèn báo pha đỏ (R), vàng (S), xanh (T); 1 đồng hồ V; 1 đồng hồ A, 2 đèn còi báo lỗi; 1 chuyển mạch 3 vị trí; 2 nút nhấn chạy, dừng có đèn; 01 Atomat; 1 khởi động từ; 01 rơ le nhiệt bảo vệ quá dòng, quá tải; 01 rơ le trung gian; 01 rơle phao; 01 cầu đấu; 01 lô vật tư phụ (đầu cốt, dây động lực, dây tín hiệu).
(2) Xây tường thẳng, dày <=11 cm, cao <= 3 m, bằng gạch chỉ đặc 6 x 10,5 x 22cm; vữa xi măng mác 75.
(3) Bộ châm phân gồm: 1 val Ø 60, 1 val Ø 20, 1 venturi Ø 49, 2 T Ø 60, 2 co giảm Ø 60- Ø49, 1 bộ cùm có ren Ø 60, 2 nối Ø 60 đầu có ren trong, 3m ống Ø 14. (4) Công đào gồm: Chôn ống dẫn Ø 60: rộng 20 cm, sâu 40cm; chôn ống dẫn Ø 20: rộng 20 cm, sâu 20 cm.
20. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ - THUẬT CÂY CÀ PHÊ CHÈ
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách 1 x 2m; Mật độ: 5.000 cây/ha; Năng suất đạt 3 tấn nhân/ha.
STT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Giống cây | Cây |
|
|
- Cây giống | Cây | 5.000 |
| |
- Cây giống trồng dặm (8%) | Cây | 400 |
| |
- Cây che bóng | Cây | 200 |
| |
2. Phân bón |
|
| ||
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 25 |
| |
- Phân Urê | Kg | 200 |
| |
- Phân Lân | Kg | 1.000 |
| |
- Phân Kali | Kg | 150 |
| |
- Vôi | Kg | 1.000 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 15 |
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
| |
- Phân Urê | Kg | 400 |
| |
- Phân Lân | Kg | 1.000 |
| |
- Phân Kali | Kg | 350 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 25 |
| |
- Phân Urê | Kg | 400 |
| |
- Phân Lân | Kg | 1.000 |
| |
- Phân Kali | Kg | 350 |
| |
- Vôi | Kg | 1.000 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 5 |
| |
Năm 4 | 1. Phân bón |
|
| |
- Phân Urê | Kg | 450 |
| |
- Phân Lân | Kg | 1.500 |
| |
- Phân Kali | Kg | 400 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 5 |
| |
II | Định mức lao động |
|
| |
1 | Năm thứ nhất (trồng mới) |
|
| |
1.1 | Làm đất |
|
| |
- | Phát dọn thực bì | Công | 10 |
|
- | Thiết kế phóng lô | Công | 9 |
|
- | Đào hố cà phê (40cm x 40cm x 40cm) |
|
| |
+ | Thủ công | Công | 83 | 60 hố/công |
+ | Máy | Ca máy | 7 |
|
* | Trường hợp dùng máy cay, phay trước khi trồng |
| 4 |
|
- | Đào hố cây che bóng, chắn gió | Công | 3 |
|
1.2 | Trồng cây | Công |
| |
- | Móc hố và trồng chính | Công | 50 |
|
- | Trồng dặm | Công | 2 |
|
- | Trồng cây che bóng, chắn gió | Công | 1 |
|
1.3 | Chăm sóc |
|
| |
- | Bón phân | Công | 33 | |
- | Làm cỏ, tủ gốc mùa khô | Công | 100 | 50 công/đợt |
- | Tỉa chồi | Công | 14 | 7 công/đợt |
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
|
1.4 | Vận chuyển cây giống | Tấn x km | 2,9 |
|
1.5 | Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 27,35 |
|
2 | Năm kiến thiết cơ bản (thứ 2) |
|
| |
2.1 | Chăm sóc |
|
| |
- | Bón phân | Công | 20 | 05 công/đợt |
- | Tạo bồn | Công | 38 | 130 bồn/công |
- | Làm cỏ, tủ gốc mùa khô | Công | 130 | 43 công/đợt |
- | Tỉa chồi | Công | 14 | 7 công/đợt |
- | Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng | Công | 2 |
|
- | Phát cỏ bờ lô | Công | 1 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 | 2 công/đợt |
2.2 | Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,75 |
|
3 | Năm thứ 3 (thu bói) |
|
| |
3.1 | Chăm sóc |
|
| |
- | Bón phân: + Bón Phân hữu cơ hoai mục, vôi | Công | 20 |
|
| + Bón phân hóa học | Công | 10 | 4.5 công/đợt |
- | Làm cỏ | Công | 99 | 33 công/đợt |
- | Tỉa chồi | Công | 24 | 8 công/đợt |
- | Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng | Công | 2 |
|
- | Phát cỏ bờ lô | Công | 1 |
|
- | Phun thuốc sâu, bệnh | Công | 3 | 1 công/đợt |
3.2 | Thu hoạch (bói) |
|
| |
- | Hái quả, dọn vệ sinh vườn cây | Công | 25 |
|
- | Phơi quả | Công | 7 |
|
3.3 | Vận chuyển |
|
| |
- | Phân bón | Tấn x km | 27,75 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 8 | 8 tấn quả tuơi |
3 | Năm thứ 4 (kinh doanh chính) |
|
| |
3.1 | Chăm sóc |
|
| |
- | Bón phân | Công | 16 | 3 công/đợt |
- | Tạo hình sau khi thu hoạch | Công | 18 |
|
- | Làm cỏ | Công | 50 | 25 công/đợt |
- | Tỉa chồi | Công | 14 | 9 công/đợt |
- | Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng | Công | 2 |
|
- | Phát cỏ bờ lô | Công | 1 |
|
- | Phun thuốc sâu, bệnh | Công | 3 | 1 công/đợt |
3.2 | Thu hoạch |
|
| |
- | Hái quả, dọn vệ sinh vườn cây | Công | 30 |
|
- | Phơi quả | Công | 10 |
|
3.3 | Vận chuyển |
|
| |
- | Phân bón | Tấn x km | 2,35 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 13,5 |
|
21. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY CAO SU
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách trồng: 3m x 6m; Năng suất đạt: 2,2 tấn mủ khô/ha.
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (555 cây giống + 8% trồng dặm) | Cây | 600 |
|
2. Phân bón |
|
| ||
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 5,5 |
| |
- Phân Urê | Kg | 60 |
| |
- Phân Lân | Kg | 200 |
| |
- Phân Kali | Kg | 30 |
| |
- Vôi | Kg | 300 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 4 |
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
| |
- Phân Urê | Kg | 120 |
| |
- Phân Lân | Kg | 300 |
| |
- Phân Kali | Kg | 60 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
| |
- Phân Urê | Kg | 150 |
| |
- Phân Lân | Kg | 350 |
| |
- Phân Kali | Kg | 60 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
| - |
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2,5 |
| |
Năm 4 | 1. Phân bón |
|
| |
- Phân Urê | Kg | 200 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 100 |
| |
- Vôi | Kg | 300 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
| - |
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2,5 |
| |
Năm 5 | 1. Phân bón |
|
| |
- Phân Urê | Kg | 200 |
| |
- Phân Lân | Kg | 450 |
| |
- Phân Kali | Kg | 100 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
| - |
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
Năm 6 | 1. Phân bón |
| - |
|
- Phân Urê | Kg | 250 |
| |
- Phân Lân | Kg | 500 |
| |
- Phân Kali | Kg | 150 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
| - |
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
Năm 7 | 1. Phân bón |
| - |
|
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 5,5 |
| |
- Phân Urê | Kg | 250 |
| |
- Phân Lân | Kg | 500 |
| |
- Phân Kali | Kg | 150 |
| |
- Vôi | Kg | 400 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 4 |
| |
3. Các loại công cụ, dụng cụ chính |
| - |
| |
- Chén hứng mủ | Cái | 400 |
| |
- Máng hứng mủ | Cái | 400 |
| |
- Kiềng | Cái | 400 |
| |
Kinh doanh năm 1-10 | 1. Phân bón |
| - |
|
- Phân Urê | Kg | 250 |
| |
- Phân Lân | Kg | 550 |
| |
- Phân Kali | Kg | 150 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 4 |
| |
3. Các loại công cụ, dụng cụ chính khác |
|
| ||
- Chén hứng mủ | Cái | 200 |
| |
- Máng hứng mủ | Cái | 200 |
| |
- Kiềng | Cái | 200 |
| |
Kinh doanh năm 11-20 | 1. Phân bón |
|
| |
- Phân Urê | Kg | 250 |
| |
- Phân Lân | Kg | 550 |
| |
- Phân Kali | Kg | 200 |
| |
- Vôi | Kg | 400 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 4 |
| |
3. Các loại công cụ, dụng cụ chính khác |
|
| ||
- Chén hứng mủ | Cái | 200 |
| |
- Máng hứng mủ | Cái | 200 |
| |
- Kiềng | Cái | 200 |
| |
II | Định mức lao động |
| - |
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
| |
- Phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
-Thiết kế phóng lô | Công | 3 |
| |
- Đào hố cà phê (70cm x 70cm x 70cm) |
|
| ||
+ Thủ Công | Công | 18,5 |
| |
+ Máy | Ca máy | 1,5 |
| |
* Trường hợp dùng máy cay, phay trước khi trồng |
| 4 |
| |
2. Trồng cây (tum) + Trồng dặm | Công | 5,5 |
| |
3. Chăm sóc |
|
| ||
- Bón phân | Công | 9,5 |
| |
- Làm cỏ quanh gốc; phát cỏ 2 bên | Công | 54 | 27 công/đợt | |
- Tủ gốc, lấp đất | Công | 9 |
| |
- Tỉa chồi, phòng chống cháy,… | Công | 2 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 | 1 công/đợt | |
- Bảo vệ thường xuyên | Công | 1 |
| |
4. Vận chuyển |
|
| ||
- Phân bón | Tấn x km | 6,09 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 2,40 | 4kg/bầu | |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
| |
- Bón phân | Công | 6 | 2 công/đợt | |
- Làm cỏ quanh gốc; phát cỏ 2 bên | Công | 60 | 20 công/đợt | |
- Tủ gốc, lấp đất | Công | 9 |
| |
- Tỉa chồi, phòng chống cháy,… | Công | 2 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 | 2 công/đợt | |
- Bảo vệ thường xuyên | Công | 1 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,49 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
| |
- Bón phân, lấp đất | Công | 9 | 3 công/đợt | |
- Làm cỏ quanh gốc; phát cỏ 2 bên | Công | 60 | 20 công/đợt | |
- Tỉa chồi, phòng chống cháy,… | Công | 2 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
| |
- Bảo vệ thường xuyên | Công | 1 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,59 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
|
| |
- Bón phân | Công | 9 | 3 công/đợt | |
- Làm cỏ quanh gốc; phát cỏ 2 bên | Công | 48 | 16 công/đợt | |
- Phòng chống cháy,… | Công | 2 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
| |
- Bảo vệ thường xuyên | Công | 1 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,05 |
| |
Năm 5 | 1. Chăm sóc |
|
| |
- Bón phân | Công | 12 |
| |
- Làm cỏ quanh gốc; phát cỏ 2 bên | Công | 45 | 15 công/đợt | |
- Phòng chống cháy,… | Công | 2 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
| |
- Bảo vệ thường xuyên | Công | 1 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,83 |
| |
Năm 6 | 1. Chăm sóc |
|
| |
- Bón phân | Công | 12 |
| |
- Làm cỏ quanh gốc; phát cỏ 2 bên | Công | 39 | 13 công/đợt | |
- Phòng chống cháy,… | Công | 4 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 |
| |
- Bảo vệ thường xuyên | Công | 1 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,83 |
| |
Năm 7 | 1. Chăm sóc |
|
| |
- Bón phân | Công | 12 |
| |
- Phun thuốc bệnh | Công | 2 |
| |
- Bảo vệ, dọn vườn | Công | 1 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 90 |
| |
3. Vận chuyển |
|
| ||
- Phân bón | Tấn x km | 6,80 |
| |
- Vận chuyển (3 tấn mủ nước ra 1 tấn mủ khô) | Tấn x km | 2 |
| |
Kinh doanh năm 1-10 | 1. Chăm sóc |
|
| |
- Bón phân | Công | 12 |
| |
- Phun thuốc bệnh | Công | 2 |
| |
- Bảo vệ, dọn vườn | Công | 1 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 90 |
| |
3. Vận chuyển |
|
| ||
- Phân bón | Tấn x km | 0,9 |
| |
- Vận chuyển (3 tấn mủ nước ra 1 tấn mủ khô) | Tấn x km | 6,6 |
| |
Kinh doanh năm 11-20 | 1. Chăm sóc |
|
| |
- Bón phân | Công | 12 |
| |
- Phun thuốc bệnh | Công | 5 |
| |
- Bảo vệ, dọn vườn | Công | 1 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 90 |
| |
3. Vận chuyển |
|
| ||
- Phân bón | Tấn x km | 1,32 |
| |
- Vận chuyển (3 tấn mủ nước ra 1 tấn mủ khô) | Tấn x km | 6,6 |
|
22. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY CHÈ
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 0,7 x 1,5m; Năng suất đạt: 15 tấn búp tươi/ha.
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống |
|
|
|
- Giống trồng mới | Bầu | 10.000 |
| |
- Giống trồng dặm | Bầu | 500 |
| |
- Cây che bóng | Cây | 200 |
| |
2. Phân bón |
|
|
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
| |
- Phân Urê | Kg | 80 |
| |
- Phân Lân | Kg | 600 |
| |
- Phân Kali | Kg | 60 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc mối | Kg, lít | 10 |
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 150 |
| |
- Phân Lân | Kg | 600 |
| |
- Phân Kali | Kg | 60 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 300 |
| |
- Phân Lân | Kg | 1000 |
| |
- Phân Kali | Kg | 100 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 4 (kinh doanh trở đi) | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
| |
- Phân Urê | Kg | 300 |
| |
- Phân Lân | Kg | 1000 |
| |
- Phân Kali | Kg | 100 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Đào rãnh trồng: + Thủ công | Công | 94 |
| |
+ Máy | Ca máy | 2 |
| |
2. Trồng cây | Công | 68 |
| |
3. Trồng dặm, cây che bóng | Công | 2 |
| |
4. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 20 |
| |
- Làm cỏ, vun gốc …. | Công | 84 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
5. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 10,74 |
| |
- Cây giống (0,5kg/bầu), che bóng (2kg/bầu) | Tấn x km | 5,4 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 15 |
| |
- Làm cỏ, đốn cành, … | Công | 95 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,81 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 15 |
| |
- Làm cỏ, vun gốc, … | Công | 60 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,4 |
| |
Năm 4 (kinh doanh trở đi) | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 20 |
| |
- Làm cỏ, vun gốc, … | Công | 40 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 70 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 12,65 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 15 |
|
23. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CÂY TIÊU
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách trồng: 2,5m x 2,5m; Năng suất đạt 3 tấn khô/ha đối với trụ sống và 3,5 tấn khô/ha đối với trụ bê tông.
A. ĐỐI VỚI CÂY TIÊU TRÊN TRỤ SỐNG
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | I. Vật tư |
|
|
|
1. Cây giống |
|
|
| |
- Giống trồng mới | Bầu, hom | 3.200 |
| |
- Giống trồng dặm | Bầu, hom | 160 |
| |
- Cây trụ sống (1.600 cây + 5% cây dặm) | Cây | 1.680 |
| |
- Cây gỗ trụ tạm (cao 2m; Ф > 8cm) | Trụ | 1.600 |
| |
2. Phân bón |
|
|
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 19,2 | 10 kg/trụ | |
- Phân Urê | Kg | 200 |
| |
- Phân Lân | Kg | 520 |
| |
- Phân Kali | Kg | 100 |
| |
- Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.600 | ||
- Vôi bột | Kg | 500 | ||
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc xử lý đất | Kg, lít | 10 |
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 2 | I. Vật tư |
|
|
|
1. Phân bón |
|
|
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 19,2 | ||
- Phân Urê | Kg | 330 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 130 |
| |
- Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.200 | ||
- Phân bón lá | Kg, lít | 4 |
| |
- Vôi bột | Kg | 500 | ||
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc sâu, bệnh | Kg, lít | 4 |
| |
Năm 3 | I. Vật tư |
|
|
|
1. Phân bón |
|
|
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 24 |
| |
- Vôi bột | Kg | 500 |
| |
- Phân Urê | Kg | 420 |
| |
- Phân Lân | Kg | 640 |
| |
- Phân Kali | Kg | 250 |
| |
- Phân hữu cơ sinh học | Kg | 4.800 | ||
- Phân bón lá | Kg, lít | 8 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc sâu, bệnh | Kg, lít | 6 |
| |
Năm 4 | I. Vật tư |
|
|
|
1. Phân bón |
|
|
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 24 | ||
- Phân Urê | Kg | 550 |
| |
- Phân Lân | Kg | 800 |
| |
- Phân Kali | Kg | 250 |
| |
- Phân bón lá | Kg, lít | 12 |
| |
- Phân hữu cơ sinh học | Kg | 4.800 | ||
- Vôi bột | Kg | 500 | ||
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc sâu, bệnh | Kg, lít | 8 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
1.1. Làm đất thủ công |
|
|
| |
- Phát dọn thực bì | Công | 20 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 6 |
| |
- Đào hố trồng trụ tạm (20x20x40cm) | Công | 20 | 80 hố/công | |
- Đào hố trồng cây sống (40x40x40cm) | Công | 27 | 60 hố/công | |
- Đào hố trồng cây tiêu (60x60x60cm) | Công | 40 | 40 hố/công | |
1.2. Làm đất làm máy |
|
|
| |
- Cày, phay đất trước khi trồng | Ca máy | 2 |
| |
- Đào hố | Ca máy | 3 |
| |
2. Trồng cây |
|
|
| |
- Trồng cây trụ sống | Công | 16 | 100 cây/công | |
- Trồng cây trụ tạm | Công | 16 | 100 cây/công | |
- Trồng cây tiêu | Công | 16 | 100 trụ/công | |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 34 |
| |
- Làm túp | Công | 20 |
| |
- Làm cỏ trắng | Công | 45 |
| |
- Buộc dây tiêu | Công | 16 |
| |
- Trồng dặm (tiêu 5%, cây trụ sống) | Công | 3 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
| |
- Phát cỏ bờ lô | Công | 3 |
| |
- Tủ gốc | Công | 10 | 160 hố/công | |
- Tưới nước | Công | 36 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Cây giống trụ sống, trụ tạm | Tấn x km | 3,2 | 2kg/bầu | |
- Vận chuyển cây giống | Tấn x km | 1,68 | 0,5 kg/bầu | |
- Vận chuyển phân, vôi | Tấn x km | 18,75 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân: + Phân hóa học, hữu cơ sinh học | Công | 12 |
| |
+ Phân bón lá | Công | 4 |
| |
- Tưới nước | Công | 54 |
| |
- Làm cỏ trắng | Công | 45 |
| |
- Đào rãnh đốn tiêu và lấp đất | Công | 64 | 25 trụ/công | |
- Buộc dây | Công | 48 |
| |
- Rong tỉa cây trụ sống | Công | 5 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 8 |
| |
- Phát cỏ bờ lô | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 18,83 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân: + Phân hóa học, hữu cơ sinh học | Công | 16 |
| |
+ Phân hữu cơ hoai mục | Công | 16 |
| |
+ Phân bón lá | Công | 8 |
| |
- Tưới nước | Công | 54 |
| |
- Làm cỏ trắng | Công | 40 |
| |
- Buộc dây tiêu | Công | 50 |
| |
- Rong tỉa cây trụ sống | Công | 5 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 12 |
| |
- Phát cỏ bờ lô | Công | 3 |
| |
- Chuyển dây tiêu qua trụ sống | Công | 10 | 160 trụ/công | |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 28 |
| |
Năm 4 (kinh doanh) | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân: + Phân hóa học, hữu cơ sinh học | Công | 20 |
| |
+ Phân bón lá | Công | 12 |
| |
- Tưới nước | Công | 60 |
| |
- Làm cỏ trắng | Công | 72 |
| |
- Rong tỉa cây trụ sống | Công | 5 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 12 |
| |
- Phát cỏ bờ lô | Công | 3 |
| |
2. Thu hoạch |
|
|
| |
- Hái quả | Công | 188 | 40 kg/công | |
- Phơi quả | Công | 6 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 28 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 7,5 | 2,5 tươi ra 1khô |
B. ĐỐI VỚI CÂY TIÊU TRỒNG TRÊN TRỤ BÊ TÔNG
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | I. Vật tư |
|
|
|
1. Cây giống |
|
|
| |
- Giống trồng mới | Bầu, hom | 3.200 |
| |
- Giống trồng dặm | Bầu, hom | 160 |
| |
- Cây che bóng (10m x 10m) | Cây | 100 |
| |
2. Phân bón |
|
|
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 16 | 10kg/hố | |
- Phân Urê | Kg | 200 |
| |
- Phân Lân | Kg | 360 | 0,5 kg/hố | |
- Phân Kali | Kg | 100 |
| |
- Vôi bột | Kg | 500 | 0,5 kg/hố tiêu | |
- Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.600 | ||
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc xử lý đất | Kg, lít | 10 |
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
4. Cây trụ (cao 4m, vuông =15cm) | Trụ | 1.600 |
| |
Năm 2 | I. Vật tư |
|
|
|
1. Phân bón |
|
|
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 16 | ||
- Phân Urê | Kg | 380 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 150 |
| |
- Phân hữu cơ sinh học | Kg | 3.200 | ||
- Vôi bột | Kg | 500 | ||
- Phân bón lá | Kg, lít | 8 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 6 |
| |
Năm 3 | I. Vật tư |
|
|
|
1. Phân bón |
|
|
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 24 |
| |
- Vôi bột | Kg | 500 |
| |
- Phân Urê | Kg | 420 |
| |
- Phân Lân | Kg | 640 |
| |
- Phân Kali | Kg | 250 |
| |
- Phân hữu cơ sinh học | Kg | 4.800 | ||
- Phân bón lá | Kg, lít | 8 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 6 |
| |
Năm 4 (kinh doanh) | I. Vật tư |
|
|
|
1. Phân bón |
|
|
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 24 | ||
- Phân Urê | Kg | 550 |
| |
- Phân Lân | Kg | 800 |
| |
- Phân Kali | Kg | 250 |
| |
- Phân hữu cơ sinh học | Kg | 4.800 | ||
- Vôi bột | Kg | 500 | ||
- Phân bón lá | Kg, lít | 12 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 8 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
1.1. Làm đất thủ công |
|
|
| |
- Phát dọn thực bì | Công | 20 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 6 |
| |
- Đào hố, chôn trụ (sâu 70cm) | Công | 53 | 30 hố/công | |
- Đào hố trồng cây che bóng (60x60x60cm) | Công | 2,5 | 40 hố/công | |
- Đào hố trồng cây tiêu (60x60x60cm) | Công | 40 | 40 hố/công | |
1.2. Làm đất làm máy |
|
|
| |
- Cày, phay đất trước khi trồng | Ca máy | 2 |
| |
- Đào hố tiêu | Ca máy | 3 |
| |
- Khoan hố chôn trụ (1m) | Ca máy | 2,5 |
| |
2. Trồng cây |
|
|
| |
- Trồng cây che bóng | Công | 1 |
| |
- Trồng cây tiêu | Công | 16 | 100 trụ/công | |
- Trồng dặm tiêu | Công | 3 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 24 | ||
- Làm túp che tiêu | Công | 20 | 80 túp/công | |
- Làm cỏ trắng | Công | 45 |
| |
- Buộc dây tiêu | Công | 16 |
| |
- Phun thuốc sâu, bệnh | Công | 4 |
| |
- Làm cỏ bờ lô | Công | 3 |
| |
- Tủ gốc | Công | 10 | 160 hố/công | |
- Tưới nước | Công | 36 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Chuyển cây trụ (trung bình 1 trụ 50 kg) | Tấn x km | 80 |
| |
- Chuyển cây giống; cây che bóng (01kg/bầu) | Tấn x km | 1,78 |
| |
- Vận chuyển phân bón, vôi | Tấn x km | 18,76 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Tưới nước | Công | 54 |
| |
- Làm cỏ trắng | Công | 45 |
| |
- Bón phân: + Phân hóa học, hữu cơ sinh học | Công | 12 |
| |
+ Phân hữu cơ hoai mục | Công | 16 | ||
+ Phân bón lá | Công | 4 |
| |
- Đào rãnh đôn tiêu và lấp đất | Công | 64 |
| |
- Buộc dây tiêu | Công | 48 |
| |
- Phun thuốc sâu, bệnh | Công | 8 |
| |
- Phát cỏ bờ lô | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 20,63 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Tưới nước | Công | 54 |
| |
- Làm cỏ trắng | Công | 40 |
| |
- Bón phân: + Phân hóa học, hữu cơ sinh học | Công | 16 |
| |
+ Phân hữu cơ hoai mục | Công | 16 |
| |
+ Phân bón lá | Công | 8 |
| |
- Buộc dây tiêu | Công | 50 |
| |
- Rong tỉa cây che bóng | Công | 2 |
| |
- Phun thuốc sâu, bệnh | Công | 12 |
| |
- Phát cỏ bờ lô | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 30,61 |
| |
Năm 4 (kinh doanh) | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Tưới nước | Công | 60 |
| |
- Làm cỏ trắng | Công | 72 |
| |
- Bón phân: + Phân hóa học, hữu cơ sinh học | Công | 20 |
| |
+ Phân hữu cơ hoai mục | Công | 16 | ||
+ Phân bón lá | Công | 12 |
| |
- Rong tỉa cây che bóng | Công | 2 |
| |
- Phun thuốc sâu, bệnh | Công | 9 |
| |
- Phát cỏ bờ lô | Công | 3 |
| |
2. Thu hoạch |
|
|
| |
- Hái quả | Công | 218 | 40 kg/công | |
- Phơi quả | Công | 8 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 30,9 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 8,75 | 2,5 tươi ra 1khô |
24. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY BỜI LỜI
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 2m x 2m; Mật độ: 2.500 cây/ha; Năng suất đạt: 10 tấn vỏ khô/ha.
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (2.500 cây + 10% trồng dặm) | Cây | 2.750 | Trồng mới |
2. Phân bón |
|
| ||
- Vôi bột | Kg | 500 | ||
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 5 | ||
- Phân Urê | Kg | 100 | ||
- Phân Lân | Kg | 250 | ||
- Phân Kali | Kg | 50 | ||
3. Thuốc bảo vệ thực vật | Kg | 4 | ||
Năm 2 | - Phân Urê | Kg | 100 |
|
- Phân Lân | Kg | 250 |
| |
- Phân Kali | Kg | 50 |
| |
Năm 3 | - Phân Urê | Kg | 100 |
|
- Phân Lân | Kg | 250 |
| |
- Phân Kali | Kg | 50 |
| |
Năm 4 | - Phân Urê | Kg | 150 |
|
- Phân Lân | Kg | 300 |
| |
- Phân Kali | Kg | 100 |
| |
Năm 5 | - Phân Urê | Kg | 150 |
|
- Phân Lân | Kg | 300 |
| |
- Phân Kali | Kg | 100 |
| |
Năm 6 | - Phân Urê | Kg | 0 | Chăm sóc và bảo vệ |
- Phân Lân | Kg | 0 | ||
- Phân Kali | Kg | 0 | ||
Năm 7 | - Phân Urê | Kg | 0 | |
- Phân Lân | Kg | 0 | ||
- Phân Kali | Kg | 0 | ||
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 4 |
| |
- Đào hố (40cm x40cm x 40cm) | Công | 58 | 60 hố/công | |
2. Trồng chính + dặm | Công | 17 | 150 cây/công | |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 9 |
| |
- Làm cỏ, phá váng…. | Công | 42 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 1,9 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 1,375 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 4 | 2 công/đợt | |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 34 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,4 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 4 | 2 công/đợt | |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 34 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,4 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 4 | 2 công/đợt | |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 34 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,65 |
| |
Năm 5 | 1. Chăm sóc | Công | 34 |
|
- Bón phân | Công | 4 | 2 công/đợt | |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 30 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,65 |
| |
Năm 6 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 30 | 13 công/đợt | |
Năm 7 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 12 |
| |
Năm 8 | 1. Thu hoạch (chặt, róc vỏ) | Công | 120 |
|
2. Phơi khô | Công | 20 |
| |
3. Vận chuyển sản phẩm | Tấn x km | 25 | 2,5tươi ra1khô |
25. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY MẮC CA GHÉP
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách trồng: 5m x 5,5m; Mật độ: 360 cây/ha; Năng suất đạt: 3 tấn khô/ha.
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (360 cây + 10% trồng dặm) | Cây | 356 |
|
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột | Kg | 278 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 5,5 |
| |
- Phân Urê | Kg | 80 |
| |
- Phân Lân | Kg | 180 |
| |
- Phân Kali | Kg | 50 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 4 |
| |
- Thuốc trừ sâu bệnh | Kg, lít | 1 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 80 |
| |
- Phân Lân | Kg | 180 |
| |
- Phân Kali | Kg | 50 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 1 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 80 |
| |
- Phân Lân | Kg | 180 |
| |
- Phân Kali | Kg | 50 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 4 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 110 |
| |
- Phân Lân | Kg | 280 |
| |
- Phân Kali | Kg | 70 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm kinh doanh | 1. Phân bón |
|
|
|
- Vôi bột | Kg | 360 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 5,5 |
| |
- Phân Urê | Kg | 150 |
| |
- Phân Lân | Kg | 360 |
| |
- Phân Kali | Kg | 110 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 9 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 3 |
| |
- Đào hố (70cm 70cm x 70cm) |
|
|
| |
+ Thủ Công | Công | 12 |
| |
+ Máy | Ca máy | 0,7 |
| |
2. Trồng cây | Công | 4 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 7 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, … | Công | 36 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 6,48 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,2 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 4 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, … | Công | 36 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,31 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 4 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 40 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,31 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 14 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 40 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | 0,46 |
| ||
Năm kinh doanh trở đi | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 4 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 45 |
| |
- Thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 36 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 3,6 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 10,5 |
|
26. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY ĐIỀU GHÉP
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách trồng 5m x 8m; mật độ: 250 cây; Năng suất: 1,2 Tạ khô/ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (250 cây + 5% trồng dặm) | Cây | 263 |
|
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột | Kg | 250 |
| |
- Phân bón hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 |
| |
- Phân Urê | Kg | 50 |
| |
- Phân Lân | Kg | 250 |
| |
- Phân Kali | Kg | 30 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
| ||
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 2 |
| |
- Thuốc trừ sâu bệnh | Kg, lít | 4 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
| |
- Phân Urê | Kg | 70 |
| |
- Phân Lân | Kg | 250 |
| |
- Phân Kali | Kg | 60 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 5 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 100 |
| |
- Phân Lân | Kg | 250 |
| |
- Phân Kali | Kg | 200 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 6 |
| |
Năm 4 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 150 |
| |
- Phân Lân | Kg | 750 |
| |
- Phân Kali | Kg | 300 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 6 |
| |
Năm 5 trở đi | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 150 |
| |
- Phân Lân | Kg | 750 |
| |
- Phân Kali | Kg | 300 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 6 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 2 |
| |
- Đào hố (60cm x 60cm x 60cm) |
|
|
| |
+ Thủ Công | Công | 20 |
| |
+ Máy | Ca máy | 0,5 |
| |
2. Trồng cây | Công | 4 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 7,33 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,1 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 2,38 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 2,55 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 2,8 |
| |
Năm 5 (kinh doanh trở đi) | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 20 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 2,9 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 1,2 |
|
27. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY XOÀI
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 5m x 5m; Mật độ: 400 cây/ha; Năng suất đạt: 12 tấn/ha.
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm) | Cây | 420 |
|
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột | Kg | 400 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 4 |
| |
- Phân Urê | Kg | 150 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 120 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 1 |
| |
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 4 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 150 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 120 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 1 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 200 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 280 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 4 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 280 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 250 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm kinh doanh | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 280 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 250 |
| |
- Vôi bột | Kg | 400 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 4 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 3 |
| |
- Đào hố (70x70x70cm): + Thủ công | Công | 13 |
| |
+ Máy | Ca máy | 1 |
| |
2. Trồng cây | Công | 5 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân, lấp đất, … | Công | 16 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, ….. | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 6 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 1,26 | 3 kg/bầu | |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 12 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, …. | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,52 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 12 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,52 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 12 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, …. | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,52 |
| |
Năm kinh doanh trở đi | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 16 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, …. | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 14 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 5,92 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 12 |
|
28. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY NHÃN
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 5m x 5m; Mật độ: 400 cây/ha; Năng suất đạt: 13 tấn/ha.
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm) | Cây | 420 |
|
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột | Kg | 400 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 4 |
| |
- Phân Urê | Kg | 150 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 120 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 1 |
| |
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 4 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 150 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 120 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 1 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 200 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 280 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 4 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 280 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 250 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm kinh | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 280 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 250 |
| |
- Vôi bột | Kg | 400 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 4 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 3 |
| |
- Đào hố (70x70x70cm): + Thủ công | Công | 13 |
| |
+ Máy | Ca máy | 1 |
| |
2. Trồng cây | Công | 5 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân, lấp đất, … | Công | 16 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, ….. | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 6 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 1,26 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 12 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, …. | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,52 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 12 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,52 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 12 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, …. | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,52 |
| |
Năm kinh | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 16 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, …. | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 14 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 5,92 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 13 |
|
29. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY CHUỐI
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 2m x 2,5m; Mật độ: 2.000 cây/ha; Năng suất đạt: 26 tấn/ha
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (2.000 cây + 5% trồng dặm) | Cây | 2.100 |
|
2. Phân bón |
|
|
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 6,5 |
| |
- Phân Urê | Kg | 300 |
| |
- Phân Lân | Kg | 650 |
| |
- Phân Kali | Kg | 300 |
| |
- Vôi bột | Kg | 650 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 10 |
| |
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 1 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 300 |
| |
- Phân Lân | Kg | 650 |
| |
- Phân Kali | Kg | 300 |
| |
2. Túi bao buồng | Túi | 2.000 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 8 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 5 |
| |
- Đào hồ (40x40x40cm): + Thủ công | Công | 28 | 70 hố/công | |
+ Máy | Ca máy | 2 |
| |
2. Trồng cây | Công | 13 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân, lấp đất, … | Công | 24 |
| |
- Trồng dặm, làm cỏ, …. | Công | 60 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 8,4 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 4,2 | 2 kg/cây | |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất, … | Công | 20 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi …. | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
- Bao buồng | Công | 4 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 12 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 1,25 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 26 |
|
30. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY BƠ
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách trồng: 6m x 9m; Mật độ: 185 cây/ha; Năng suất đạt: 14 tấn/ha.
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (185 cây + 5% trồng dặm) | Cây | 195 |
|
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột | Kg | 300 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 |
| |
- Phân Urê | Kg | 50 |
| |
- Phân Lân | Kg | 100 |
| |
- Phân Kali | Kg | 50 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 5 |
| |
- Thuốc trừ sâu bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 50 |
| |
- Phân Lân | Kg | 200 |
| |
- Phân Kali | Kg | 50 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
| |
- Phân bón lá | Lít | 1 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 50 |
| |
- Phân Lân | Kg | 110 |
| |
- Phân Kali | Kg | 50 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 |
| |
- Phân bón lá | Lít | 1 |
| |
- Vôi | Kg | 125 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm 4 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 50 |
| |
- Phân Lân | Kg | 110 |
| |
- Phân Kali | Kg | 50 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
| |
- Phân bón lá | Lít | 1 |
| |
- Vôi | Kg | 125 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
Năm kinh doanh | 1. Phân bón |
|
|
|
- Vôi bột | Kg | 500 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 |
| |
- Phân Urê | Kg | 200 |
| |
- Phân Lân | Kg | 300 |
| |
- Phân Kali | Kg | 150 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 5 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 3 |
| |
- Đào hố (60cm x 60cm x 60cm) |
|
|
| |
+ Thủ Công | Công | 12 |
| |
+ Máy | Ca máy | 0,5 |
| |
2. Trồng cây | Công | 5 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 7 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 30 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 5,5 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,2 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 4 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 30 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 5,3 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 4 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 40 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 5,5 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 14 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 40 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | 5,55 |
| ||
Năm kinh doanh trở đi | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 4 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 45 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 2 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 36 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 6,07 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 14 |
|
31. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY SẦU RIÊNG
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách trồng: 8m x 10m; Mật độ: 125 cây/ha; Năng suất đạt: 25 tấn/ha.
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (200 cây + 5% trồng dặm) | Cây | 210 |
|
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột | Kg | 200 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 |
| |
- Phân Urê | Kg | 75 |
| |
- Phân Lân | Kg | 200 |
| |
- Phân Kali | Kg | 60 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 10 | ||
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 2 |
| |
- Thuốc trừ sâu bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 75 |
| |
- Phân Lân | Kg | 200 |
| |
- Phân Kali | Kg | 60 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 10 | ||
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 100 |
| |
- Phân Lân | Kg | 200 |
| |
- Phân Kali | Kg | 100 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 10 | ||
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 |
| |
- Vôi | Kg | 250 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 4 |
| |
Năm 4 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 140 |
| |
- Phân Lân | Kg | 200 |
| |
- Phân Kali | Kg | 100 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 15 | ||
- Vôi | Kg | 250 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 4 |
| |
Năm kinh doanh | 1. Phân bón |
|
|
|
- Vôi bột | Kg | 500 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 |
| |
- Phân Urê | Kg | 570 |
| |
- Phân Lân | Kg | 620 |
| |
- Phân Kali | Kg | 330 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 30 | ||
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 8 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 3 |
| |
- Đào hố (60cm x 60cm x 60cm) |
|
|
| |
+ Thủ Công | Công | 20 |
| |
+ Máy | Ca máy | 0,5 |
| |
2. Trồng cây | Công | 5 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 5,55 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,2 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 4 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 30 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,345 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 5,66 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 14 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | 5,34 |
| ||
Năm kinh doanh trở đi | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 30 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 7,05 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 25 |
|
32. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY CAM, QUÝT
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách trồng 2m x 4m; mật độ: 1.250 cây; Năng suất: 30 tấn/ha.
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (1250 cây + 5% trồng dặm) | Cây | 1313 |
|
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột | Kg | 1.200 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
| |
- Phân Urê | Kg | 360 |
| |
- Phân Lân | Kg | 1.200 |
| |
- Phân Kali | Kg | 480 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 20 | ||
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 5 |
| |
- Thuốc trừ sâu bệnh | Kg, lít | 8 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 360 |
| |
- Phân Lân | Kg | 1.300 |
| |
- Phân Kali | Kg | 400 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 20 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 8 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 480 |
| |
- Phân Lân | Kg | 1.500 |
| |
- Phân Kali | Kg | 650 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 30 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 10 |
| |
Năm 4 trở đi | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 480 |
| |
- Phân Lân | Kg | 1500 |
| |
- Phân Kali | Kg | 650 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 30 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 10 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 3 |
| |
- Đào hố (60cm x 60cm x 60cm) |
|
|
| |
+ Thủ Công | Công | 40 |
| |
+ Máy | Ca máy | 1 |
| |
2. Trồng cây | Công | 10 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 20 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 35 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 10 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 13,26 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,2 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 20 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 35 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 10 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 12,08 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 20 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 35 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 10 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 12,66 |
| |
Năm 4 (kinh doanh trở đi) | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 20 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 35 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 10 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 30 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 12,66 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 30 |
|
33. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY BƯỞI
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách trồng 4m x 5m; mật độ: 500 cây; Năng suất: 10 tấn/ha.
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (500 cây + 5% trồng dặm) | Cây | 525 |
|
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột | Kg | 800 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 |
| |
- Phân Urê | Kg | 200 |
| |
- Phân Lân | Kg | 500 |
| |
- Phân Kali | Kg | 300 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 15 | ||
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 5 |
| |
- Thuốc trừ sâu bệnh | Kg, lít | 5 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 200 |
| |
- Phân Lân | Kg | 500 |
| |
- Phân Kali | Kg | 300 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 15 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 5 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 300 |
| |
- Phân Lân | Kg | 500 |
| |
- Phân Kali | Kg | 400 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 25 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 6 |
| |
Năm 4 trở đi | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 300 |
| |
- Phân Lân | Kg | 500 |
| |
- Phân Kali | Kg | 400 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 05 |
| |
- Phân sinh học | Lít | 25 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 6 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 3 |
| |
- Đào hố (60cm x 60cm x 60cm) |
|
|
| |
+ Thủ Công | Công | 25 |
| |
+ Máy | Ca máy | 0,7 |
| |
2. Trồng cây | Công | 7 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 30 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 6,815 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,2 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 6,015 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 6,225 |
| |
Năm 4 (kinh doanh trở đi) | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân, lấp đất | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ, tỉa cành, … | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 25 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 6,225 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 10 |
|
34. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY MÍT
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 5m x 6m; Mật độ: 333 cây/ha; Năng suất đạt: 20 tấn/ha.
STT | Hạng mục | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm) | Cây | 420 |
|
2. Phân bón |
|
|
| |
- Vôi bột | Kg | 400 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 4 |
| |
- Phân Urê | Kg | 150 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 120 |
| |
- Phân sinh học | Kg | 15 | ||
3. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
- Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
- Thuốc trừ mối, kiến | Kg, lít | 4 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 150 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 120 |
| |
- Phân sinh học | Kg | 15 | ||
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 3 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 220 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 280 |
| |
- Phân sinh học | Kg | 20 | ||
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 4 |
| |
Năm kinh | 1. Phân bón |
|
|
|
- Phân Urê | Kg | 250 |
| |
- Phân Lân | Kg | 400 |
| |
- Phân Kali | Kg | 280 |
| |
- Phân sinh học | Kg | 20 | ||
- Vôi bột | Kg | 400 |
| |
- Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 4 |
| |
2. Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
| |
Thuốc trừ sâu, bệnh | Kg, lít | 2 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Thiết kế phóng lô | Công | 3 |
| |
- Đào hố (40x40x40cm): + Thủ công | Công | 20 |
| |
+ Máy | Ca máy | 0,7 |
| |
2. Trồng cây | Công | 6 |
| |
3. Chăm sóc |
|
|
| |
- Bón phân, lấp đất, … | Công | 16 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, …. | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
4. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 5,085 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 1,26 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 12 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, …. | Công | 20 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,685 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
| |
- Bón phân | Công | 12 | ||
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, … | Công | 20 | ||
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 | ||
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,685 | ||
Năm kinh | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 16 |
| |
- Làm cỏ, tỉa chồi, tưới nước, …. | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 14 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 5,92 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 13 |
|
35. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY SÂM NGỌC LINH
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: Cây cách cây 30 cm, hàng cách hàng 40 cm, khoảng các giữa các luống 60 cm; Năng suất đạt 7,5 tạ tươi/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | Cây | 31.500 -42.000 |
|
2. Mùn núi | Kg | 5.000 |
| |
3. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (xử lý đất, mùn núi,...) | Kg, lít | 15 |
| |
Năm 2 | 1. Mùn núi | Kg | 4.000 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 10 |
| |
Năm 3 | 1. Mùn núi | Kg | 4.000 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 10 |
| |
Năm 4 | 1. Mùn núi | Kg | 4.000 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 10 |
| |
Năm 5 | 1. Mùn núi | Kg | 4.000 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 10 |
| |
Năm 6 (thu hoạch) | 1. Mùn núi | Kg | 4.000 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg, lít | 10 | ||
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Phát dọn thực bì | Công | 50 |
| |
2. Lên luống và đào hố | Công | 130 |
| |
3. Trồng cây | Công | 50 |
| |
4. Chăm sóc | Công |
|
| |
- Bón mùn núi (02 đợt/năm) | Công | 40 |
| |
- Thu gom lá khô tủ gốc sau trồng | Công | 20 |
| |
- Xử lý đất, mùn núi, phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 10 |
| |
5. Vận chuyển |
|
|
| |
- Mùn núi | Tấn x km | 5 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,5 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón mùn núi | Công | 30 |
| |
- Phát dọn dây leo, bụi dậm | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (15 đợt/năm x 05 công/đợt) | Công | 75 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Vận chuyển mùn núi | Tấn x km | 4 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón mùn núi | Công | 30 |
| |
- Phát dọn dây leo, bụi dậm | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (15 đợt/năm x 05 công/đợt) | Công | 75 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Vận chuyển mùn núi | Tấn x km | 4 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón mùn núi | Công | 8 |
| |
- Phát dọn dây leo, bụi dậm | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (15 đợt/năm x 05 công/đợt) | Công | 75 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Vận chuyển mùn núi | Tấn x km | 4 |
| |
Năm 5 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón mùn núi | Công | 30 |
| |
- Phát dọn dây leo, bụi dậm | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (15 đợt/năm x 05 công/đợt) | Công | 75 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Vận chuyển mùn núi | Tấn x km | 4 |
| |
Năm 6 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón mùn núi | Công | 30 |
| |
- Phát dọn dây leo, bụi dậm | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (15 đợt/năm x 05 công/đợt) | Công | 75 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Thu hoạch |
|
|
| |
- Nhổ củ, thu gom | Công | 60 |
| |
- Rửa, phơi sản phẩm | Công | 18 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Vận chuyển mùn núi | Tấn x km | 5 |
| |
- Sản phẩm (7,5 tạ/ha) | Tấn x km | 0,75 |
|
36. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐẢNG SÂM (SÂM DÂY)
Quy mô: 01 ha. Khoảng cách: 30cm x 40cm. Năng suất đạt 30 tạ tươi/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | Cây | 84.000 |
|
2. Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 | ||
3. Phân hữu cơ sinh học | Tấn | 3 |
| |
4. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 30 |
| |
Năm 2 | 1. Phân hữu cơ sinh học | Tấn | 2 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 20 |
| |
Năm 3 | 1. Phân hữu cơ sinh học | Tấn | 2 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 20 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Cày, cuốc đất: + Thủ công | Công | 30 |
| |
+ Máy | Ca máy | 01 | ||
2. Lên luống hoặc đào hố | Công | 20 |
| |
3. Trồng cây | Công | 38 |
| |
4. Chăm sóc | Công |
|
| |
- Bón phân | Công | 16 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x12 đợt/năm) | Công | 60 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 10 |
| |
5. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 13 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 8 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x12 đợt/năm) | Công | 60 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 0,75 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (03 công/đợt x12 đợt/năm) | Công | 36 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
| |
2. Thu hoạch |
|
|
| |
- Nhổ củ, thu gom | Công | 40 |
| |
- Phơi sản phẩm | Công | 18 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 0,8 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 3 |
|
37. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY NGŨ VỊ TỬ
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 1,5m x 3m; Năng suất: 6,5 tấn đến 10 tấn tươi/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | Cây | 2.310 |
|
2. Mùn núi | Kg | 8.000 |
| |
3. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.200 |
| |
4. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (xử lý đất, mùn núi,...) | Kg | 30 |
| |
Năm 2 | 1. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.200 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 10 |
| |
Năm 3 | 1. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.200 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 10 |
| |
Năm 4 | 1. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.200 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 10 |
| |
Năm 5 | 1. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.200 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 10 |
| |
II | Định mức lao động |
| ||
Năm 1 | 1. Làm đất |
| ||
- Phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
- Cày, cuốc đất (Thủ công) | Công | 30 |
| |
2. Lên luống hoặc đào hố | Công | 20 |
| |
3. Trồng cây | Công | 25 |
| |
4. Chăm sóc | Công |
| ||
- Bón phân | Công | 15 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
5. Vận chuyển |
| |||
- Phân bón | Tấn x km | 10,2 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,2 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 2,2 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 2,2 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 6 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 2,2 |
| |
Năm 5 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 4 |
| |
2. Thu hoạch |
| |||
- Thu hái quả | Công | 40 |
| |
- Đãi bỏ vỏ, phơi sản phẩm | Công | 20 |
| |
3. Vận chuyển |
| |||
- Phân bón | Tấn x km | 2,2 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 10 |
|
38. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY NGHỆ
Quy mô: 01 ha. Khoảng cách: từ 25 – 25 hoặc 25 – 30 cm. Năng suất đạt 35 tấn/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | kg | 2100-3150 |
|
2 | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 20 |
|
3 | Phân hữu cơ sinh học | Tấn | 4 |
|
4 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (xử lý đất, mùn núi,...) | Kg | 10 |
|
II | Định mức lao động |
| ||
1 | Làm đất |
| ||
| - Phát dọn thực bì | Công | 10 |
|
- Cày, cuốc đất - Thủ công | Công | 30 |
| |
- Máy | Ca | 1 |
| |
2 | Lên luống hoặc đào hố | Công | 20 |
|
3 | Trồng cây | Công | 25 |
|
4 | Chăm sóc | Công |
| |
| - Bón phân | Công | 15 |
|
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
5 | Thu hoạch |
| ||
| - Nhổ củ, thu gom | Công | 20 |
|
- Cắt rễ, rửa sản phẩm | Công | 40 |
| |
6 | Vận chuyển |
| ||
| - Phân bón | Tấn x km | 24 |
|
- Cây giống | Tấn x km | 2,1 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 35 |
|
39. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY NẤM LINH CHI
Quy mô: 01 tấn nguyên liệu thô; Thời gian sinh trưởng: 70-75 ngày; Năng suất đạt 01 tạ tươi/01 tấn nguyên liệu.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Giống | Chai | 30 |
|
2 | Nguyên liệu (mùn cưa, bã mía,…) | Kg | 1000 |
|
3 | Túi PE (20x35) | Kg | 10 |
|
4 | Cổ nút nhựa | Kg | 4 |
|
5 | Bông nút | Kg | 5 |
|
6 | Nắp đậy | Kg | 4 |
|
7 | Chun buộc | Kg | 0,5 |
|
8 | Bột CaCO3 | Kg | 3 |
|
9 | Cám gạo, cám gô | Kg | 150 |
|
10 | Gián giá, dụng cụ | 1000đ | 5000 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Chuẩn bị và xử lý nguyên liệu | Công | 2 |
|
2 | Đóng bịch | Công | 10 |
|
3 | Cấy giống | Công | 10 |
|
4 | Chăm sóc | Công | 15 |
|
5 | Thu hoạch | Công | 15 |
|
6 | Vận chuyển |
|
|
|
| - Nguyên liệu | Tấn x km | 1 |
|
40. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY LAN KIM TUYẾN
A. Trồng thuần trong nhà kính, nhà màng (70% trồng đông đặc, 30% lối đi)
Quy mô: 1.000 m2. Khoảng cách trồng: 10 cm x 10 cm với 10% trồng dặm. Năng suất đạt 4,5-5 tạ tươi/1.000 m2.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Giống | Cây | 70.000-77.000 |
|
2 | Nguyên liệu giá thể |
| ||
- | Phân hữu cơ hoai mục | M3 | 30 |
|
- | Xơ dừa | M3 | 30 |
|
- | Đất mặt | M3 | 30 |
|
- | Vôi | Kg | 350 |
|
- | Chế phẩm sinh học hữu cơ vi sinh | Kg | 90 |
|
- | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học (xử ký giá thể) | Kg, lít | 1 |
|
3 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 1.000 |
|
4 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | Kg | 2 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Chuẩn bị và xử lý nguyên liệu | Công | 35 |
|
2 | Lên luống, khay, chậu, vỉ xốp… | Công | 20 |
|
3 | Trồng cây | Công | 15 |
|
4 | Chăm sóc | Công | 26 |
|
- | Bón phân | Công | 6 |
|
- | Làm cỏ, tưới nước | Công | 20 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 01 | |
5 | Thu hoạch | Công | 7 |
|
6 | Vận chuyển |
|
|
|
| - Nguyên liệu | Tấn x km | 30 |
|
- Sản phẩm | Tấn x km | 0,5 |
B. Trồng dưới tán rừng (20% trồng đông đặc)
Quy mô: 1.000 m2; Khoảng cách trồng: 10 cm x 10 cm với 10% trồng dặm; Năng suất đạt 1,5 tạ tươi/1.000 m2.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Giống | Cây | 20.000-22.000 |
|
2 | Nguyên liệu giá thể |
| ||
- | Phân hữu cơ hoai mục | M3 | 13 |
|
- | Xơ dừa | M3 | 13 |
|
- | Đất mặt | M3 | 13 |
|
- | Vôi | Kg | 160 |
|
- | Chế phẩm sinh học hữu cơ vi sinh | Kg | 39 |
|
- | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học (xử ký giá thể) | Kg, lít | 0,5 |
|
3 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 500 |
|
4 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | Kg | 3 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Doạn thực bì | Công | 5 | |
2 | Chuẩn bị và xử lý nguyên liệu | Công | 12 |
|
3 | Tạo mặt bằng, lên luống, khay, chậu … | Công | 10 |
|
4 | Trồng cây | Công | 5 |
|
5 | Chăm sóc | Công | 15 |
|
- | Bón phân | Công | 3 |
|
- | Làm cỏ, tưới nước | Công | 8 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 02 | |
5 | Thu hoạch | Công | 5 |
|
6 | Vận chuyển |
|
|
|
| - Nguyên liệu | Tấn x km | 15 |
|
- Sản phẩm | Tấn x km | 0,15 |
41. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY ĐƯƠNG QUY
Quy mô: 1 ha; Khoảng cách trồng: 20 cm x 20 cm; Năng suất đạt 30 tấn tươi/01 ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Giống | Cây | 75.000-125.000 |
|
2 | Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
|
3 | Phân hữu cơ sinh học | Kg | 5.000 |
|
4 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | Kg, lít | 10 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Chuẩn bị đất | Công |
|
|
- | Phát dọn thực bì | Công | 10 |
|
- | Cày, cuốc đất - Thủ công | Công | 30 |
|
- | - Máy | Ca máy | 1 |
|
2 | Lên luống | Công | 20 |
|
3 | Trồng cây | Công | 20 |
|
4 | Chăm sóc | Công | 10 |
|
- | Bón phân | Công | 6 |
|
- | Làm cỏ, tưới nước | Công | 40 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 01 | |
5 | Thu hoạch |
|
|
|
- | Nhổ củ, thu gom | Công | 10 |
|
- | Rửa, phơi sản phẩm | Công | 20 |
|
6 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón, giống | Tấn x km | 16 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 30 |
|
42. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SA NHÂN TÍM
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 2 m x 2 m; Năng suất đạt 2 Tạ khô/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | Cây | 2.750 |
|
2. Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 5 | ||
3. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.500 |
| |
4. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 10 |
| |
Năm 2 | 1. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.500 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 10 |
| |
Năm 3 | 1. Phân hữu cơ sinh học | Kg | 2.500 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 10 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Phát dọn thực bì | Công | 20 |
| |
- Cày, cuốc đất (Thủ công) | Công | 10 |
| |
2. Đào hố | Công | 50 |
| |
3. Trồng cây | Công | 20 |
| |
4. Chăm sóc | Công |
|
| |
- Bón phân | Công | 20 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x12 đợt/năm) | Công | 60 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
5. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 7,5 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,5 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x12 đợt/năm) | Công | 60 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 2,5 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x12 đợt/năm) | Công | 60 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Thu hoạch |
|
|
| |
- Thu hái quả | Công | 20 |
| |
- Phơi sản phẩm | Công | 10 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 2,5 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 0,2 |
43. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY ĐINH LĂNG
Quy mô: 01 ha; Khoảng cách: 0,5 m x 01 m; Năng suất đạt 30 tấn củ, thân tươi/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | Cây | 21.000 |
|
2. Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 | ||
3. Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 8 |
| |
4. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 10 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 8 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 10 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học | Tấn | 8 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 10 |
| |
II | Định mức lao động |
|
|
|
Năm 1 | 1. Làm đất |
|
|
|
- Phát dọn thực bì | Công | 15 |
| |
Cày, cuốc đất - Thủ công | Công | 10 |
| |
- Máy | Ca máy | 2 |
| |
2. Đào hố | Công | 10 |
| |
3. Trồng cây | Công | 14 |
| |
4. Chăm sóc | Công |
|
| |
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
5. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 18 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,5 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 8 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
|
|
|
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x10 đợt/năm) | Công | 50 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 5 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 20 |
| |
3. Vận chuyển |
|
|
| |
- Phân bón | Tấn x km | 8 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 30 |
|
44. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY Ý DĨ
Quy mô: 1 ha; Khoảng cách trồng: 20 cm x 50 cm; Năng suất đạt 2 tấn/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
I | Định mức vật tư |
|
|
|
1 | Giống | Kg | 15 |
|
2 | Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 10 |
|
3 | Phân bón hữu cơ sinh học | Kg | 2.000 |
|
4 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học | Kg, lít | 5 |
|
II | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Chuẩn bị đất | Công |
|
|
- | Phát dọn thực bì | Công | 10 |
|
- | Cày, cuốc đất - Thủ công | Công | 30 |
|
- Máy | Ca máy | 1 | ||
2 | Lên luống hoặc đào hố | Công | 15 |
|
3 | Gieo hạt | Công | 15 |
|
4 | Chăm sóc | Công |
|
|
- | Bón phân | Công | 10 |
|
- | Làm cỏ, vun xới, thụ phấn | Công | 40 |
|
- | Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 | |
5 | Thu hoạch |
|
|
|
- | Cắt cây | Công | 20 |
|
- | Đập hạt, thu gom, phơi | Công | 15 |
|
6 | Vận chuyển |
|
|
|
- | Phân bón | Tấn x km | 12 |
|
- | Sản phẩm | Tấn x km | 30 |
|
45. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÂY SƠN TRA
Quy mô: 01 ha Khoảng cách: 2 m x 3 m. Năng suất đạt 60 tấn/ha.
TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức vật tư |
|
|
|
Năm 1 | 1. Cây giống (trồng mới + 5% trồng dặm) | Cây | 1.660 |
|
2. Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 5 | ||
3. Phân bón hữu cơ sinh học | Kg | 2.656 |
| |
4. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 5 |
| |
Năm 2 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học | Kg | 1.328 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 5 |
| |
Năm 3 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học | Kg | 1.328 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 5 |
| |
Năm 4 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học | Kg | 1.328 | |
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 5 | ||
Năm 5 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học | Kg | 1.328 | |
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 5 | ||
Năm 6 | 1. Phân bón hữu cơ sinh học | Kg | 1.328 | |
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 5 | ||
Năm 7 trở đi | 1. Phân bón hữu cơ sinh học | Kg | 1.660 |
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học | Kg | 5 |
| |
II | Định mức lao động |
| ||
Năm 1 | 1. Làm đất |
| ||
- Phát dọn thực bì | Công | 10 |
| |
Cày, cuốc đất - Thủ công | Công | 10 |
| |
- Máy | Ca máy | 2 |
| |
2. Đào hố | Công | 10 |
| |
3. Trồng cây | Công | 10 |
| |
4. Chăm sóc | Công |
| ||
- Bón phân | Công | 10 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x5 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
5. Vận chuyển |
| |||
- Phân bón | Tấn x km | 7,656 |
| |
- Cây giống | Tấn x km | 0,2 |
| |
Năm 2 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x 05 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,328 |
| |
Năm 3 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x 05 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,328 |
| |
Năm 4 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x 05 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,328 |
| |
Năm 5 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x 05 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,328 |
| |
Năm 6 | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 5 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x 05đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Vận chuyển phân bón | Tấn x km | 1,328 |
| |
Năm 7 trở đi | 1. Chăm sóc |
| ||
- Bón phân | Công | 7 |
| |
- Làm cỏ (05 công/đợt x 05 đợt/năm) | Công | 25 |
| |
- Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 3 |
| |
2. Thu hoạch | Công | 20 |
| |
3. Vận chuyển |
| |||
- Phân bón | Tấn x km | 1,66 |
| |
- Sản phẩm | Tấn x km | 60 |
|
46. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHĂN NUÔI TRÂU
STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Trâu địa phương |
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
1 | Quy mô | Con | ≥ 5 |
2 | Trọng lượng |
|
|
- | Khối lượng sơ sinh | Kg | 25-30 |
- | Khối lượng 6 tháng tuổi | Kg | 80-160 |
- | Khối lượng 12 tháng tuổi | Kg | 130-170 |
- | Khối lượng 24 tháng tuổi | Kg | 230-270 |
3 | Chỉ tiêu đối với cái sinh sản |
|
|
- | Tuổi phối giống lần đầu | Tháng | 34-36 |
- | Khối lượng phối giống lần đầu | Kg | 280-310 |
- | Tuổi đẻ lứa đầu | Tháng | 40-43 |
- | Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ | Tháng | 18-20 |
- | Tỷ lệ thụ thai ở lần phối đầu | % | 50 |
4 | Thời gian sử dụng cái sinh sản, đực giống | Năm tuổi | 10 |
II | Định mức thức ăn |
|
|
1 | Bổ sung thức ăn tinh (bổ sung trong thời gian rét đậm, rét hại) | Kg/con/ngày | 2 |
2 | Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 30-40 |
III | Định mức thuốc thú y - Vaccin |
|
|
1 | Tiêm phòng: LMLM, THT | Lần/năm | 2 |
2 | Tẩy giun, sán | Lần/năm | 2 |
3 | Phun thuốc diệt ve | Lần/năm | 48-52 |
4 | Thuốc chữa bệnh, hóa chất khử trùng so với tổng chi phí thức ăn | đồng/con/năm | 100.000 |
IV | Định mức lao động |
|
|
1 | Công chăm sóc - nuôi dưỡng | Con/lao động | 10 |
2 | Cán bộ kỹ thuật (chăn nuôi - thú y) | Con/lao động | 50 |
V | Định mức chuồng trại |
|
|
1 | Cho 1 cái nuôi sinh sản, nuôi thịt | m2/con | 5 |
2 | Cho 1 đực giống | m2/con | 8 |
VI | Định mức khác |
|
|
1 | Vật rẻ tiền mau hỏng so với tổng chi phí thức ăn | % | 0,5-1,0 |
2 | Khấu hao chuồng trại (trong 15 năm) | % | 7 |
47. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHĂN NUÔI BÒ THỊT
TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Phương thức chăn nuôi thâm canh | Phương thức chăn nuôi chăn thả |
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
1 | Quy mô | Con | ≥ 10 | ≥ 10 |
2 | Khối lượng ban đầu | Kg/con | 100 | 100 |
3 | Thời gian nuôi | Tháng | 10 | 12 |
4 | Khối lượng xuất bán | Kg/con | 220 - 250 | 200-220 |
II | Định mức thức ăn |
|
|
|
1 | Bổ sung thức ăn tinh (bổ sung trong thời gian rét đậm, rét hại) | Kg/con/ngày | 2 | 2 |
2 | Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 20-40 | 20-30 |
3 | Bổ sung khoáng liếm, vitamin | Kg/con/ngày | 0,01-0,02 | 0,01-0,02 |
III | Thuốc thú y- vaccin |
|
|
|
1 | Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT | Lần/năm | 1-2 | 1-2 |
2 | Tẩy giun, sán | Lần/năm | 1 | 1 |
3 | Phun thuốc diệt ve | Lần/năm | 20 | 20 |
4 | Thuốc chữa bệnh, hóa chất khử trùng so với tổng chi phí thức ăn | % | 0,5-1,5 | 0,5-1,5 |
IV | Định mức lao động | Con/lao động | 20 | 20 |
V | Định mức chuồng trại | m2/con | 2-3 | 2-3 |
VI | Định mức khác |
|
|
|
1 | Vật rẻ tiền mau hỏng so với tổng chi phí thức ăn | % | 1-2 | 1-2 |
2 | Khấu hao chuồng trại (trong 15 năm) | % | 7 | 7 |
48. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHĂN NUÔI BÒ CÁI SINH SẢN
TT | Hạng mục | ĐVT | Bò lai Zêbu | Bò Vàng |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
1 | Quy mô | Con | ≥ 10 | ≥ 10 |
2 | Trọng lượng (bình quân) |
|
|
|
- | Khối lượng sơ sinh | Kg/con/ngày | 17 - 20 | 14-17 |
- | Khối lượng 6 tháng tuổi | Kg/con/ngày | 60 - 90 | 45-60 |
- | Khối lượng 12 tháng tuổi | Kg/con/ngày | 140 - 150 | 90-120 |
- | Khối lượng 24 tháng tuổi | Kg/con/ngày | 220 - 250 | 180-220 |
3 | Chỉ tiêu đối với cái sinh sản |
|
|
|
- | Tuổi phối giống lần đầu | Tháng | 15 - 22 | 15-20 |
- | Khối lượng phối giống lần đầu | Tháng | 220 - 250 | 180-220 |
- | Tuổi đẻ lứa đầu | Tháng | 25-28 | 25-28 |
- | Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ | Tháng | 12-14 | 12-14 |
II | Định mức thức ăn |
|
|
|
1 | Đối với đàn cái sinh sản |
|
|
|
- | Thức ăn tinh hỗn hợp | Kg/con/ngày | 1 | 1 |
- | Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 20-40 | 20-30 |
- | Khoáng liếm | Kg/con/ngày | 0,01-0,02 | 0,01-0,02 |
2 | Đàn bê cái hậu bị |
|
|
|
- | Thức ăn tinh | Kg/con/ngày | 0,5 | 0,3 |
- | Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 12 | 10 |
III | Thuốc thú y- vaccin |
|
|
|
1 | Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT | Lần/năm | 2 | 2 |
2 | Tẩy giun, sán | Lần/năm | 2 | 2 |
3 | Phun thuốc diệt ve | Lần/năm | 48-52 | 48 |
4 | Thuốc chữa bệnh, hóa chất khử trùng so với tổng chi phí thức ăn | % | 0,5-1,5 | 0,5-1,5 |
IV | Định mức lao động - Quản lý |
|
|
|
1 | Lao động chăm sóc nuôi dưỡng | Con/lao động | 20 | 20 |
2 | Cán bộ quản lý - thú y | Con/lao động | 50-60 | 50-60 |
V | Định mức chuồng trại |
|
|
|
1 | Cho 1 cái sinh sản | m2/con | 4-5 | 4-5 |
2 | Cho 1 bò cái hậu bị | m2/con | 2-3 | 2-3 |
VI | Định mức khác |
|
|
|
1 | Vật rẻ tiền mau hỏng so với tổng chi phí thức ăn | % | 1-2 | 1-2 |
2 | Bò cái giống (sử dụng không quá 10 tuổi ) | Năm | 10 | 10 |
3 | Khấu hao chuồng trại (trong 15 năm) | % | 7 | 7 |
49. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHĂN NUÔI BÒ SỮA
TT | Hạng mục | ĐVT | Giống bò HF thuần | Bò sữa Jersy thuần | Bò Lai Sind |
|---|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
1 | Quy mô | Con | ≥ 10 | ≥ 10 | ≥ 10 |
2 | Trọng lượng ( bình quân) |
| |||
- | Khối lượng sơ sinh | kg/con | 29-35 | 28-30 | 22-24 |
- | Khối lượng 6 tháng tuổi | kg/con | 140-180 | 130-160 | 120-150 |
- | Khối lượng 12 tháng tuổi | kg/con | 250-310 | 210-320 | 200-300 |
- | Khối lượng 24 tháng tuổi | kg/con | 350-400 | 350-370 | 270-280 |
3 | Chỉ tiêu đối với cái sinh sản |
| |||
- | Tuổi phối giống lần đầu | Tháng | 15 – 20 | 15-22 | 15-18 |
- | Khối lượng phối giống lần đầu | Kg | 350 | 360-400 | 280-320 |
- | Tuổi đẻ lứa đầu | Tháng | 22-25 | 25-28 | 20-25 |
- | Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ | Tháng | 17-20 | 20-22 | 17-20 |
- | Sản lượng sữa tổng số/chu kỳ | Kg | 4000-4500 | 4000 | 1900-2000 |
- | Số ngày vắt sữa bình quân/chu kỳ | Ngày | 290-300 | 300-310 | 170-240 |
- | Tỷ lệ mỡ sữa | % | 3,93 | 6-7 | 3,66 |
II | Định mức thức ăn |
| |||
1 | Đối với đàn cái sinh sản |
| |||
- | Thức ăn tinh hỗn hợp | Kg/con/ngày | 1,45 | 1,45 | 1,45 |
- | Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 20-40 | 20-30 | 20-40 |
- | Khoáng liếm | Kg/con/ngày | 0,01-0,02 | 0,01-0,02 | 0,01-0,02 |
2 | Đàn bê cái hậu bị |
| |||
- | Thức ăn tinh | Kg/con/ngày | 1 | 1 | 1 |
- | Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 12 | 10 | 12 |
III | Thuốc thú y- vaccin |
| |||
1 | Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT | Lần/năm | 2 | 2 | 2 |
2 | Tẩy giun, sán | Lần/năm | 2 | 2 | 2 |
3 | Phun thuốc diệt ve | Lần/năm | 48-52 | 48 | 48-52 |
4 | Thuốc kháng sinh chữa bệnh, hóa chất KT (so với thức ăn) | % | 0,5-1,5 | 0,5-1,5 | 0,5-1,5 |
IV | Định mức lao động - Quản lý |
| |||
1 | Lao động chăm sóc nuôi dưỡng | Con/lao động | 30 | 30 | 30 |
2 | Cán bộ quản lý - thú y | Con/lao động | 50-60 | 50-60 | 50-60 |
V | Định mức chuồng trại |
| |||
1 | Cho 1 cái sinh sản | m2/nái | 4-5 | 4-5 | 4-5 |
2 | Cho 1 bò cái hậu bị | m2/nái | 2-3 | 2-3 | 2-3 |
VI | Định mức khác |
| |||
1 | Vật rẻ so với TĂ | % | 1-2 | 1-2 | 1-2 |
2 | Bò cái giống (sử dụng không quá 10 tuổi ) | Năm | 10 | 10 | 10 |
3 | Khấu hao chuồng trại, sân chơi (khấu hao trong 15 năm) | % | 5 | 5 | 5 |
50. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHĂN NUÔI LỢN THỊT
TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Lợn nội- Lợn lai | Lợn ngoại |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
1 | Quy mô | Con | ≥ 10 | ≥ 10 |
2 | Thời gian nuôi | Ngày | 110-120 | 90-110 |
3 | Trọng lượng ban đầu | Kg/con | 15- 20 | 20- 25 |
4 | Trọng lượng xuất chuồng | Kg/con | ≥ 80 | ≥ 90 |
5 | Tỉ lệ nuôi sống đến xuất chuồng | % | 95-99 | 95-99 |
II | Định mức thức ăn | |||
1 | Giai đoạn 20-40 kg/con | Kg/con/ngày | 1-1,2 | 1,3- 1,4 |
2 | Giai đoạn 40-60 kg/con | Kg/con/ngày | 1,5-1,7 | 1,7-1,9 |
3 | Giai đoạn > 60 kg/con | Kg/con/ngày | 1,7-1,9 | 1,9-2,1 |
III | Định mức thuốc thú y- vaccin | |||
1 | Vaccine dịch tả, THT, … | Liều/con | 4 | 4 |
2 | Thuốc chữa bệnh, hóa chất khử trùng so với tổng chi phí thức ăn | % | 1,8-2,2 | 2-2,5 |
IV | Diện tích chuồng nuôi | m2/con | 1,5-2 | 2 |
V | Lao động - quản lý | |||
1 | Lao động | Con/lao động | 120-240 | 120-240 |
2 | Quản lý | Con/lao động | 60-120 | 60-120 |
VI | Định mức khác | |||
1 | Điện, nước so với tổng chi phí thức ăn | % | 4 | 4 |
2 | Vật rẻ tiền mau hỏng so với tổng chi phí thức ăn | % | 1,4 | 1,4 |
3 | Sửa chữa thường xuyên so với tổng chi phí thức ăn | % | 2,5 - 3,5 | 2,5 - 3,5 |
51. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHĂN NUÔI LỢN NÁI SINH SẢN
TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Lợn nội | Lợn ngoại |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật | |||
1 | Quy mô | Con | ≥ 10 | ≥ 10 |
2 | Tuổi đẻ lứa đầu | Ngày | 320-370 | 340-390 |
3 | Phối giống | Liều/con/lứa | 2 | 2 |
4 | Số lứa đẻ (nái/ năm) | Lứa | 2,2 | 2,2-2,3 |
5 | Trọng lượng sơ sinh | Kg | 1,2- 1,4 | 1,4- 1,6 |
6 | Tỉ lệ nuôi sống từ sơ sinh đến cai sữa | % | ≥ 95 | ≥ 92 |
7 | Tỉ lệ nuôi sống từ cai sữa đến 75 ngày | % | ≥ 95 | ≥ 95 |
II | Định mức thức ăn | |||
1 | Thức ăn cho lợn nái | |||
- | Lợn nái chửa và chờ phối | Kg/con/ngày | 2- 2,4 | 2,3-2,8 |
- | Nái nuôi con | Kg/con/ngày | 2,2- 2,5 | 5-5,5 |
2 | Thức ăn cho lợn con | |||
- | Lợn con từ 10-45 ngày tuổi | Kg/con/ngày | 0,3-0,5 | 0,5 - 0,7 |
- | Lợn con sau cai sữa | Kg/con/ngày | 0,5-0,7 | 0,7 - 0,9 |
III | Định mức thuốc thú y - vaccin | |||
1 | Vaccine dịch tả, THT, LMLM.. | Liều/con/năm | 4 | 4 |
2 | Thuốc chữa bệnh, hóa chất khử trùng so với tổng chi phí thức ăn | % | 1,8-2,2 | 2-2,5 |
IV | Diện tích chuồng nuôi | m2/con | 3 | 5 |
V | Định mức lao động - quản lý | |||
1 | Lao động | Con/lao động | 40-45 | 40-45 |
2 | Quản lý | Con/lao động | 80 | 80 |
VI | Định mức khác | |||
1 | Điện, nước so với tổng chi phí thức ăn | % | 4 | 4 |
2 | Vật rẻ tiền mau hỏng so với tổng chi phí thức ăn | % | 1,4 | 1,4 |
3 | Sửa chữa thường xuyên so với tổng chi phí thức ăn | % | 2,5 - 3,5 | 2,5 - 3,5 |
52. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ THỊT
TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Gà địa phương | Gà công nghiệp |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
1 | Quy mô đàn | Con | ≥ 100 | ≥ 1.000 |
2 | Thời gian nuôi | Ngày | 60-75 | 45-60 |
3 | Tỷ lệ nuôi sống | % | ≥95 | ≥95 |
4 | Trọng lượng xuất chuồng | kg/con | 1,4-1,8 | 2-2,5 |
II | Định mức thức ăn |
|
|
|
1 | Giai đoạn gà con (từ 1 đến 21 ngày tuổi) | kg | 1 - 1,2 | 1-1,2 |
2 | Giai đoạn nuôi thịt (từ 21 ngày tuổi đến xuất chuồng) | kg | 3,5 - 4 | 3 - 3,5 |
III | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Giai đoạn gà con (từ 1 đến 21 ngày tuổi) | Con/lao động | 2500-2700 | 2500-2700 |
2 | Giai đoạn nuôi thịt (từ 21 ngày tuổi đến xuất chuồng) | Con/lao động | 1200-1500 | 1200-1500 |
3 | Cán bộ kỹ thuật, thú y | Con/lao động | 3500-4000 | 3500-4000 |
IV | Định mức chuồng trại |
|
|
|
1 | Giai đoạn gà con ( từ 1 đến 21 ngày tuổi) | Con/m2 | 15-20 | 15 |
2 | Giai đoạn nuôi thịt (từ 21 ngày tuổi đến xuất chuồng) | Con/m2 | 9 | 8 |
V | Định mức thuốc thú y, Vaccin |
|
|
|
1 | Giai đoạn gà con ( từ 1 đến 21 ngày tuổi) |
|
|
|
- | Vaccin Marek | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin Gumboro | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin đậu | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin cúm gia cầm | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin bệnh phù đầu | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin viêm phế quản truyền nhiễm | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin cầu trùng | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin Newcastle | Lần | 1 | 1 |
2 | Giai đoạn nuôi thịt (từ 21 ngày tuổi đến xuất chuồng) |
|
|
|
- | Vaccin Gumbore | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin đậu | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin IB | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin Newcastle | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin cúm gia cầm | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) hoặc Myco | Lần | 2 | 2 |
3 | Thuốc chữa bệnh, hóa chất khử trùng so với tổng chi phí thức ăn | % | 0,3-0,4 | 0,3-0,4 |
VI | Định mức khác |
|
|
|
1 | Điện, nước so với tổng chi phí thức ăn | % | 4 | 4 |
2 | Vật rẻ tiền mau hỏng so với tổng chi phí thức ăn | % | 3,5 | 3,5 |
53. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GÀ ĐẺ
TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Gà địa phương | Gà công nghiệp |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
1 | Quy mô | Con | > 100 | ≥ 1000 |
2 | Tỷ lệ nuôi sống |
|
|
|
- | Giai đoạn gà con | % | ≥ 95 | ≥ 95 |
- | Giai đoạn gà hậu bị | % | ≥ 96 | ≥ 96 |
3 | Thời gian nuôi hậu bị (cả giai đoạn gà con) | Tuần | 18-19 | 24-25 |
4 | Khối lượng kết thúc hậu bị | kg | 1,6-1,8 | 2,7-2,8 |
5 | Giai đoạn gà sinh sản |
|
|
|
- | Tỷ lệ chết, loại thải/ tháng | % | ≤ 1,5 | ≤ 1,5 |
- | Thời gian sử dụng để sinh sản | Tuần đẻ | 48 | 48 |
- | Năng suất trứng /mái/48 tuần đẻ | Quả | 126-130 | 165-180 |
II | Định mức thức ăn |
|
|
|
1 | Giai đoạn gà hậu bị/con | kg | 7,3-9,4 | 8,2-9,5 |
2 | Giai đoạn gà sinh sản (tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng) | kg | 3,2-3,5 | 3,2-3,5 |
III | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Nuôi gà hậu bị | Con/lao động | 2500-2700 | 2500-2700 |
1 | Nuôi gà mái đẻ | Con/lao động | 1200-1500 | 1200-1500 |
1 | Cán bộ kỹ thuật, thú y | Con/lao động | 3500-4000 | 3500-4000 |
IV | Định mức chuồng trại |
|
|
|
1 | Đối với gà con | Con/lao động | 15-20 | 10-15 |
2 | Đối với gà hậu bị | Con/lao động | 7-9 | 6-8 |
3 | Đối với gà mái đẻ | Con/lao động | 4-6 | 3 |
V | Định mức thuốc thú y – vaccin |
|
|
|
1 | Giai đoạn gà con |
|
|
|
- | Vaccin Marek | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin Gumboro | Lần | 3 | 3 |
- | Vaccin đậu | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin cúm gia cầm | Lần | 2 | 2 |
- | Vaccin bệnh phù đầu | Lần | 2 | 2 |
- | Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin viêm phế quản truyền nhiễm | Lần | 2 | 2 |
- | Vaccin cầu trùng | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin Newcastle | Lần | 2 | 2 |
2 | Giai đoạn gà hậu bị |
|
|
|
- | Vaccin Gumbore | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin đậu | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin IB | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin Newcastle | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin cúm gia cầm | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) hoặc Myco | Lần | 2 | 2 |
3 | Giai đoạn gà sinh sản |
|
|
|
- | Vaccin cúm gia cầm | Lần | 1 | 1 |
- | Vaccin Newcastle | Lần | 1 | 1 |
4 | Thuốc chữa bệnh, hóa chất khử trùng so với tổng chi phí thức ăn | % | 0,3-0,4 | 0,3-0,4 |
VI | Định mức khác |
|
|
|
1 | Điện, nước so với tổng chi phí thức ăn | % | 4,0 | 4,0 |
2 | Vật rẻ tiền mau hỏng so với tổng chi phí thức ăn | % | 3,5 | 3,5 |
54. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHĂN NUÔI DÊ THỊT
TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Phương thức chăn nuôi thâm canh | Phương thức chăn nuôi chăn thả |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
1 | Quy mô | Con | ≥ 20 | ≥ 20 |
2 | Khối lượng ban đầu | kg/con | 6 | 6 |
3 | Thời gian nuôi | Tháng | 6 | 6 |
4 | Khối lượng xuất bán | kg/con | 17-20 | 17-20 |
II | Định mức thức ăn |
|
|
|
1 | Bổ sung thức ăn tinh (bổ sung trong thời gian rét đậm, rét hại) | Kg/con/ngày | 0,3 | 0,3 |
2 | Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 2,5 | 2,5 |
III | Thuốc thú y- vaccin |
|
|
|
1 | Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT, Đậu, Viêm ruột hoại tử | Lần/năm | 2 | 2 |
2 | Tẩy giun, sán | Lần/năm | 1 | 1 |
3 | Thuốc kháng sinh chữa bệnh , hóa chất KT (so với TĂ) | % | 1-2 | 1-2 |
IV | Định mức lao động | Con/lao động | 50 | 50 |
V | Định mức chuồng trại | m2 | 0,8 | 0,8 |
VI | Định mức khác |
|
|
|
1 | Vật rẻ so với thức ăn | % | 0,5-1,0 | 0,5-1,0 |
2 | Khấu hao chuồng trại | % | 7 | 7 |
3 | Định mức điện nước so với chi phí | % | 1-2 | 1-2 |
55. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHĂN NUÔI DÊ CÁI SINH SẢN
TT | Hạng mục | ĐVT | Dê Cỏ | Dê Bách Thảo | Dê Boer |
|---|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
1 | Quy mô | Con | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 |
2 | Trọng lượng (bình quân) |
|
|
|
|
- | Khối lượng sơ sinh | Kg/con/ngày | 1,8-1,9 | 2,4-2,6 | 2,7-3,0 |
- | Khối lượng 3 tháng tuổi | Kg/con/ngày | 6-10 | 10-12 | 15-20 |
- | Khối lượng 12 tháng tuổi | Kg/con/ngày | 17-19 | 22-25 | 30-35 |
- | Khối lượng 24 tháng tuổi | Kg/con/ngày | 25-28 | 32-36 | 44-55 |
3 | Chỉ tiêu đối với cái sinh sản |
|
|
|
|
- | Tuổi phối giống lần đầu | Ngày | 270-300 | 280-310 | 400-430 |
- | Khối lượng phối giống lần đầu | Kg | 15-17 | 20-23 | 35-40 |
- | Tuổi đẻ lứa đầu | Ngày | 415-445 | 430-460 | 560-590 |
- | Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ | Ngày | 240-270 | 220-250 | 320-350 |
- | Số lứa đẻ/cái/năm | Lứa | 1,30 | 1,45 | 1,09 |
- | Số con/ lứa | Con | 1,35 | 1,60 | 1,65 |
- | Số con sinh ra/cái/năm | Con | 1,70 | 2,30 | 1,8 |
II | Định mức thức ăn |
|
|
|
|
1 | Đối với đàn cái sinh sản |
|
|
|
|
- | Thức ăn tinh hỗn hợp | Kg/con/ngày | 0,35 | 0,40 | 0,7 |
- | Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 3,50 | 4,50 | 5,5 |
2 | Đàn dê cái hậu bị |
|
|
|
|
- | Thức ăn tinh | Kg/con/ngày | 0,20 | 0,25 | 0,3 |
- | Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 2,80 | 3,00 | 3 |
III | Thuốc thú y- vaccin |
|
|
|
|
1 | Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT, Đậu, Viêm ruột hoại tử | Lần/năm | 2 | 2 | 2 |
2 | Tẩy giun, sán | Lần/năm | 2 | 2 | 2 |
3 | Thuốc kháng sinh chữa bệnh, hóa chất KT (so với thức ăn) | % | 1-2 | 1-2 | 1-2 |
IV | Định mức công chăm sóc nuôi dường |
|
|
|
|
1 | Trình độ công nhân chăn nuôi | bậc | 6 | 6 | 6 |
2 | Cho 1 con dê cái sinh sản | Con/lao động | 33 | 33 | 33 |
3 | Cho 1 con dê hậu bị | Con/lao động | 50 | 50 | 50 |
V | Định mức chuồng trại |
|
|
|
|
1 | Cho 1 cái sinh sản | m2/nái | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
2 | Cho 1 cái hậu bị | m2/nái | 0,8 | 0,8 | 0,8 |
VI | Định mức khác |
|
|
|
|
1 | Vật rẻ so với TĂ | % | 0,5-1,0 | 0,5-1,0 | 0,5-1,0 |
2 | Khấu hao chuồng trại, sân chơi | Năm | 7 | 7 | 7 |
3 | Định mức điện nước so với phí | % | 1-2 | 1-2 | 1-2 |
VII | Thời gian sử dụng cái SS | năm tuổi | 5 | 5 | 5 |
56. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHĂN NUÔI DÊ SỮA
TT | Hạng mục | ĐVT | Dê Saanen | Dê Bách Thảo | Dê Beetal | Dê Alpine |
|---|---|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
1 | Quy mô | Con | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 | ≥ 20 |
2 | Trọng lượng ( bình quân) |
| ||||
- | Khối lượng sơ sinh | Kg/con/ngày | 1,8-1,9 | 2,4-2,6 | 2,6-2,8 | 2,5-2,9 |
- | Khối lượng 3 tháng tuổi | Kg/con/ngày | 15-20 | 10-12 | 14-18 | 12-15 |
- | Khối lượng 12 tháng tuổi | Kg/con/ngày | 25-30 | 22-25 | 23-26 | 23-27 |
- | Khối lượng 24 tháng tuổi | Kg/con/ngày | 35-43 | 32-36 | 33-37 | 32-40 |
3 | Chỉ tiêu đối với cái sinh sản |
| ||||
- | Tuổi phối giống lần đầu | Ngày | 320-350 | 280-310 | 330-360 | 330-360 |
- | Khối lượng phối giống lần đầu | Kg | 24-28 | 20-23 | 23-25 | 22-26 |
- | Tuổi đẻ lứa đầu | Ngày | 470-500 | 430-460 | 490-520 | 480-510 |
- | Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ | Ngày | 340-370 | 220-250 | 300-330 | 330-360 |
- | Số lứa đẻ/cái/năm | Lứa | 1,01 | 1,45 | 1,15 | 1,07 |
- | Số con/ lứa | Con | 1,45 | 1,60 | 1,4 | 1,45 |
- | Số con sinh ra/cái/năm | Con | 1,47 | 2,30 | 1,61 | 1,56 |
- | Sản lượng sữa tổng số/chu kỳ | Kg | 450 | 150 | 260 | 350 |
- | Sản lượng sữa hàng hóa | Kg | 300 | 78 | 150 | 235 |
- | Số ngày vắt sữa bình quân/chu kỳ | Ngày | 240 | 148 | 180 | 220 |
- | Tỷ lệ mỡ sữa | % | 3,40 | 3,40 | 3,4 | 3,4 |
II | Định mức thức ăn |
| ||||
1 | Đối với đàn cái sinh sản |
| ||||
- | Thức ăn tinh hỗn hợp | Kg/con/ngày | 0,95 | 0,4 | 0,6 | 0,8 |
- | Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 0,4 | 4,5 | 5,3 | 4,5 |
2 | Đàn dê cái hậu bị |
| ||||
- | Thức ăn tinh | Kg/con/ngày | 5,2 | 0,25 | 0,25 | 0,3 |
- | Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 3,00 | 3,00 | 5,30 | 3 |
III | Thuốc thú y- vaccin |
| ||||
1 | Định mức Vắc xin | 1000đ/con | 100 | 100 | 100 | 100 |
2 | Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT, Đậu, Viêm ruột hoại tử | Lần/năm | 2 | 2 | 2 | 2 |
3 | Tẩy giun, sán | Lần/năm | 2 | 2 | 2 | 2 |
4 | Thuốc kháng sinh chữa bệnh, hóa chất KT (so với thức ăn) | % | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 |
IV | Định mức công chăm sóc nuôi dường |
| ||||
1 | Trình độ công nhân chăn nuôi | bậc | 6 | 6 | 6 | 6 |
2 | Cho 1 con dê cái sinh sản | Con/lao động | 33 | 33 | 33 | 25 |
3 | Cho 1 con dê hậu bị | Con/lao động | 50 | 50 | 50 | 50 |
V | Định mức chuồng trại |
| ||||
1 | Cho 1 cái sinh sản | m2/nái | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
2 | Cho 1 cái hậu bị | m2/nái | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 |
VI | Định mức khác |
| ||||
1 | Vật rẻ so với TĂ | % | 0,5-1,0 | 0,5-1,0 | 0,5-1,0 | 0,5-1,0 |
2 | Khấu hao chuồng trại, sân chơi | Năm | 7 | 7 | 7 | 7 |
3 | Định mức điện nước so với phí | % | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 |
VII | Thời gian sử dụng cái SS | năm tuổi | 5 | 5 | 5 | 5 |
57. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NUÔI CÁ NƯỚC NGỌT
A. CÁ RÔ PHI, CÁ DIÊU HỒNG
TT | Hạng mục | ĐVT | Thâm canh | Bán thâm canh | Lồng, bè sông hồ |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Mật độ con | con/m2 | 3 | 2 | 50-100 con/m3 |
2 | Quy cỡ con giống | Cm/con | ≥ 5 | ≥ 5 | ≥ 10 |
3 | Thức ăn | ||||
- | Hệ số | 1,8 | 1,5 | 2,0 | |
- | Hàm lượng Protein | % | ≥ 18 | ≥ 18 | ≥ 20 |
4 | Thời gian nuôi | Tháng | 5-6 tháng | 5-6 tháng | 5-6 tháng |
5 | Công lao động | Con/lao động | 5.000 | 10.000 | 5.000 |
6 | Thuốc phòng trị bệnh cho cá | đ/m3 | 2.000-3.000 | 2.000-3.000 | 2.000-3.000 |
7 | Thu hoạch | ||||
- | Tỷ lệ sống | % | ≥ 70 | ≥ 70 | ≥ 70 |
- | Cỡ thu | Kg/con | ≥ 0,5 | ≥ 0,4 | ≥ 0,5 |
8 | Năng suất | Tấn/ha | > 10 | > 5 | > 35 kg/m3 |
B. CÁ TRẮM CỎ GHÉP, CÁ LÓC
TT | Hạng mục | ĐVT | Ghép trắm cỏ nuôi trong ao | Cá lóc nuôi trong ao | Cá lóc nuôi lồng, bè sông hồ |
1 | Mật độ con | con/m2 | 2,5 | 10 | 130 con/m3 |
2 | Quy cỡ con giống | Cm/con | Trắm cỏ, trôi, mè, trắm đen cỡ ≥ 12 cm/con; Cá khác rô phi, chim trắng, chép cỡ ≥ 4 cm/con | ≥ 8 | ≥ 8 |
3 | Thức ăn | ||||
- | Hệ số | 1,2 | 4 | 4 | |
- | Hàm lượng Protein | % | ≥ 18 | cá tạp | cá tạp |
4 | Thời gian nuôi | Tháng | 8-10 tháng | 4-5 tháng | 4-5 tháng |
5 | Công lao động | Con/lao động | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
6 | Thuốc phòng trị bệnh cho cá | đ/m3 | 2.000-3.000 | 2.000-3.000 | 2.000-3.000 |
7 | Thu hoạch | ||||
- | Tỷ lệ sống | % | ≥ 70 | ≥ 70 | ≥ 60 |
- | Cỡ thu | Kg/con | ≥ 0,6 | ≥ 0,5 | ≥ 0,5 |
8 | Năng suất | Tấn/ha | > 10 | > 35 | > 40 kg/m3 |
58. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LƯU GIỮ NGUỒN GEN CÂY TRỒNG TRONG KHO LẠNH
ĐVT: 100 nguồn gen/năm
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Khối lượng |
|---|---|---|---|
I | Thuê khoán chuyên môn | ||
1 | Lao động phổ thông | công | 30 |
Kiểm tra sức sống | công | 3 | |
Làm sạch hạt | công | 8 | |
Làm khô | công | 6 | |
Đóng gói, xếp hộp | công | 6 | |
Soạn mẫu cấp phát | công | 7 | |
2 | Lao động kỹ thuật | công | 10 |
Mô tả sơ bộ, tách mẫu | công | 7 | |
Đặt số đăng ký | công | 3 | |
II | Nguyên vật liệu, năng lượng | ||
2.1 | Nguyên vật liệu | ||
1 | Bao vải làm khô hạt | cái | 100 |
2 | Đĩa petri | cái | 100 |
3 | Giấy lọc | hộp | 4 |
4 | Bao nhôm | cái | 100 |
5 | Bao giấy đựng mẫu | cái | 100 |
6 | Tem dán | cái | 100 |
7 | Giấy can | cuộn | 1 |
2.2 | Vật tư rẻ tiền mau hỏng ( kéo, bút dạ, bút...) | Theo thực tế | |
2.3 | Năng lượng Năng lượng (điện cho vận hành hệ thống kho bảo quản, thiết bị phụ trợ …) | Theo thực tế | |
59. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LƯU GIỮ, BẢO TỒN NGUỒN GEN CÂY LÚA, NGÔ NGOÀI ĐỒNG RUỘNG
Chi phí | ĐVT | Loại cây trồng | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Lúa | Ngô | ||||
1. Công lao động | Công | 1580 | 1760 | ||
Công lao động phổ thông | Công | 950 | 1280 | ||
+ Làm đất | Công | 170 | 170 | ||
+ Gieo trồng, chăm sóc | Công | 500 | 830 | ||
+ Thu hoạch, xử lý mẫu | Công | 280 | 280 | ||
Công lao động kỹ thuật | Công | 600 | 450 | ||
+ Theo dõi thí nghiệm | Công | 480 | 360 | ||
+ Xử lý số liệu, viết báo cáo | Công | 120 | 90 | ||
Công bảo vệ | Công | 30 | 30 | ||
2. Nguyên vật liệu, năng lượng | |||||
Giống | Kg | 80 | 30 | ||
Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 10 | |||
Hoặc phân vi sinh | tấn | 1 | 2.5 | ||
N | Kg | 120 | 160 | ||
P2O5 | Kg | 120 | 100 | ||
K2O | kg | 90 | 80 | ||
Thuốc bảo vệ thực vật | Kg | 6 | 5 | ||
Thuốc xử lý đất | kg | 30 | |||
Năng lượng | Theo thực tế | ||||
Vật tư chuyên dụng | 10.000 bao phấn | ||||
3. Thuê đất | Tr.đ/ha | ||||
4. Nguyên vật liệu khác | Không quá 30% kinh phí thí nghiệm | ||||
5. Vật rẻ tiền mau hỏng | Không quá 10% kinh phí thí nghiệm | ||||
60. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LƯU GIỮ, BẢO TỒN NGUỒN GEN CÂY HỌ ĐẬU NGOÀI ĐỒNG RUỘNG
Chi phí | ĐVT | Loại cây trồng | |||
|---|---|---|---|---|---|
Đậu tương | Lạc | Đậu xanh | Cây họ đậu khác | ||
1. Công lao động | Công | 1870 | 2110 | 1820 | 2185 |
Công lao động phổ thông | Công | 1160 | 1230 | 1110 | 1300 |
+ Làm đất | Công | 170 | 170 | 170 | 170 |
+ Gieo trồng, chăm sóc | Công | 710 | 780 | 640 | 780 |
+ Thu hoạch, xử lý mẫu | Công | 280 | 280 | 300 | 350 |
Công lao động kỹ thuật | Công | 680 | 850 | 680 | 855 |
+ Theo dõi thí nghiệm | Công | 544 | 680 | 544 | 684 |
+ Xử lý số liệu, viết báo cáo | Công | 136 | 170 | 136 | 171 |
Công bảo vệ | Công | 30 | 30 | 30 | 30 |
2. Nguyên vật liệu, năng lượng | |||||
Giống | Kg | 70 | 220 | 30 | 70 |
Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 8 | 8 | ||
Hoặc phân vi sinh | tấn | 0.8 | 1.5 | 1 | 0.8 |
N | Kg | 40 | 50 | 50 | 40 |
P2O5 | Kg | 60 | 90 | 50 | 60 |
K2O | Kg | 60 | 60 | 60 | 60 |
Thuốc bảo vệ thực vật | Kg | 6 | 6 | 6 | 6 |
Năng lượng | Tuỳ theo yêu cầu thực tế | ||||
3.Thuê đất | Tr.đ/ha | Theo thực tế | |||
4. Nguyên vật liệu khác | |||||
5. Vật rẻ tiền mau hỏng | |||||
61. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LƯU GIỮ, BẢO TỒN NGUỒN GEN CÂY CÓ CỦ NGOÀI ĐỒNG RUỘNG
Chi phí | ĐVT | Loại cây trồng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Khoai Tây | Khoai Lang | Dong riềng | Khoai sọ | Sắn | Cây có củ khác | ||
1. Công lao động | công | 1535 | 1375 | 1685 | 1725 | 1455 | 1705 |
Công lao động phổ thông | công | 1130 | 970 | 1280 | 1320 | 1050 | 1300 |
+ Làm đất | công | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 | 170 |
+ Gieo trồng, chăm sóc | công | 680 | 520 | 710 | 850 | 600 | 830 |
+ Thu hoạch, xử lý mẫu | công | 280 | 280 | 400 | 300 | 280 | 300 |
Công lao động kỹ thuật | công | 375 | 375 | 375 | 375 | 375 | 375 |
+ Theo dõi thí nghiệm | công | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
+ Xử lý số liệu, viết báo cáo | công | 75 | 75 | 75 | 75 | 75 | 75 |
Công bảo vệ | công | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 |
2. Nguyên vật liệu, năng lượng | |||||||
Giống | Kg | 1400 | 1200 | 2500 | 1500 | 10000 | 2500 |
Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 20 | 15 | 20 | 20 | 15 | 20 |
Hoặc phân vi sinh | tấn | 2 | 1.5 | 2 | 2 | 1.5 | 2 |
N | kg | 150 | 60 | 160 | 140 | 60 | 140 |
P2O5 | kg | 120 | 60 | 100 | 100 | 70 | 70 |
K2O | kg | 150 | 120 | 150 | 180 | 120 | 120 |
Thuốc bảo vệ thực vật | kg | 7 | 3 | 7 | 7 | 5 | 7 |
Năng lượng | Tuỳ theo yêu cầu thực tế | ||||||
3.Thuê đất (triệu đồng/ha) | Tr.đ | Theo thực tế | |||||
4. Nguyên vật liệu khác | |||||||
5. Vật rẻ tiền mau hỏng | |||||||
62. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LƯU GIỮ, BẢO TỒN NGUỒN GEN CÂY CÔNG NGHIỆP NGOÀI ĐỒNG RUỘNG
Chi phí | ĐVT | Loại cây trồng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
Mía | Cao su | Chè | Cà phê | Dâu | ||
1. Công lao động | công | 1155 | 2270 | 2270 | 2270 | 2270 |
Công lao động phổ thông | công | 750 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 |
+ Làm đất | công | 170 | 200 | 200 | 200 | 200 |
+ Gieo trồng, chăm sóc | công | 300 | 1020 | 1020 | 1020 | 1020 |
+ Thu hoạch, xử lý mẫu | công | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 |
Công lao động kỹ thuật | công | 375 | 750 | 750 | 750 | 750 |
+ Theo dõi thí nghiệm | công | 300 | 600 | 600 | 600 | 600 |
+ Xử lý số liệu, viết báo cáo | công | 75 | 150 | 150 | 150 | 150 |
Công bảo vệ | công | 30 | 20 | 20 | 20 | 20 |
2. Nguyên vật liệu, năng lượng | ||||||
Giống | Tấn/vạn cây | 10 | 0,07 | 2,5 | 0,12-0,6 | 5 |
Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 10 | 20 | 20 | 20 | 20 |
Hoặc phân vi sinh | tấn | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 |
N | kg | 280 | 70 | 200 | 200 | 200 |
P2O5 | kg | 160 | 25 | 140 | 140 | 140 |
K2O | kg | 200 | 50 | 140 | 140 | 140 |
Vi lượng | kg | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Thuốc bảo vệ thực vật | kg | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
Vôi bột | kg | 500 | ||||
Năng lượng | Tuỳ theo yêu cầu thực tế | |||||
3.Thuê đất | Tr.đ/ha | Theo thực tế | ||||
4. Nguyên vật liệu khác | ||||||
5. Vật rẻ tiền mau hỏng | ||||||
63. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LƯU GIỮ, BẢO TỒN NGUỒN GEN CÂY RAU VÀ HOA NGOÀI ĐỒNG RUỘNG
Chi phí | ĐVT | Loại cây trồng | ||
|---|---|---|---|---|
Rau | Hoa | Ghi chú | ||
1. Công lao động | Công | 2220 | 2450 | |
Công lao động phổ thông | Công | 1600 | 1830 | |
+ Làm đất | Công | 200 | 230 | |
+ Gieo trồng, chăm sóc | Công | 1120 | 1320 | |
+ Thu hoạch, xử lý mẫu | Công | 280 | 280 | |
Công lao động kỹ thuật | Công | 600 | 600 | |
+ Theo dõi thí nghiệm | Công | 480 | 480 | |
+ Xử lý số liệu, viết báo cáo | Công | 120 | 120 | |
Công bảo vệ | Công | 20 | 20 | |
2. Nguyên vật liệu, năng lượng | ||||
Giống | kg/cây | - | - | Tuỳ từng giống |
Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 20 | 30 | |
Hoặc phân vi sinh | tấn | 2 | 3 | |
N | Kg | 210 | 230 | |
P2O5 | Kg | 120 | 130 | |
K2O | Kg | 270 | 390 | |
Vi lượng | Kg | 2 | 10 | |
Thuốc kích thích ST | Kg | - | 10 | |
Thuốc bảo vệ thực vật | Kg | 6 | 10 | |
Vôi bột | Kg | 500 | 500 | |
Năng lượng | Tuỳ theo yêu cầu thực tế | |||
3.Thuê đất | Tr.đ/ha | 10 | 10 | |
4. Nguyên vật liệu khác | Theo thực tế | |||
5. Vật rẻ tiền mau hỏng | ||||
64. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LƯU GIỮ, BẢO TỒN NGUỒN GEN CÂY ĂN QUẢ NGOÀI ĐỒNG RUỘNG
Chi phí | ĐVT | Loại cây trồng | ||
Cây ăn quả | Cây dài ngày khác | Ghi chú | ||
1. Công lao động | Công | 2270 | 2270 | |
Công lao động phổ thông | Công | 1500 | 1500 | |
+ Làm đất | Công | 170 | 170 | |
+ Gieo trồng, chăm sóc | Công | 1050 | 1050 | |
+ Thu hoạch, xử lý mẫu | Công | 280 | 280 | |
Công lao động kỹ thuật | Công | 750 | 750 | |
+ Theo dõi thí nghiệm | Công | 600 | 600 | |
+ Xử lý số liệu, viết báo cáo | Công | 150 | 150 | |
Công bảo vệ | Công | 20 | 20 | |
2. Nguyên vật liệu, năng lượng | ||||
Giống | Kg | Tuỳ từng cây | ||
Phân hữu cơ hoai mục | tấn | 30 | 30 | |
Hoặc phân vi sinh | tấn | 3 | 3 | |
N | Kg | 230 | 230 | |
P2O5 | Kg | 130 | 130 | |
K2O | Kg | 390 | 390 | |
Vi lượng | Kg | 10 | 10 | |
Thuốc kích thích ST | Kg | 10 | 10 | |
Thuốc bảo vệ thực vật | Kg | 10 | 10 | |
Vôi bột | Kg | 500 | 500 | |
Năng lượng | Tuỳ theo yêu cầu thực tế | |||
3.Thuê đất | Tr.đ/ha | 10 | 10 | |
4. Nguyên vật liệu khác | Không quá 30% kinh phí thí nghiệm | |||
5. Vật rẻ tiền mau hỏng | Không quá 10% kinh phí thí nghiệm | |||
65. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NUÔI GIỮ ĐÀN LỢN GIỐNG GỐC
TT | Định mức kinh tế kỹ thuật | Đơn vị tính | Lợn nội | Lợn ngoại |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
1 | Số con đẻ ra còn sống/ổ | con | 11 | YS: ≥ 10,5 |
LR: ≥ 10,5 | ||||
DR: ≥ 9,5 | ||||
Pie: ≥ 9,0 | ||||
Các giống tổng hợp: ≥ 11,0 | ||||
Đối với lợn cụ kỵ các giống tương ứng chỉ tiêu này thấp hơn 10% | ||||
2 | Số con cai sữa/ổ | con | Không nhỏ hơn 10,5 | YS: ≥ 9,7 |
LR: ≥ 9,7 | ||||
DR: ≥ 8,7 | ||||
Pie: ≥ 8,3 | ||||
Các giống tổng hợp: ≥ 10,1 | ||||
Đối với lợn cụ kỵ các giống tương ứng chỉ tiêu này thấp hơn 10% | ||||
3 | Số ngày cai sữa | ngày | 35-40 | 21-28 |
4 | Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh | kg | 7,7 | YS: ≥ 14,5 |
LR: ≥ 14,5 | ||||
DR: ≥ 13,0 | ||||
Pie: ≥ 12,0 | ||||
Các giống tổng hợp: ≥ 15,5 | ||||
5 | Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa | kg | 60-65 | YS: 65-80 |
LR: 65-80 | ||||
DR: 55-80 | ||||
Pie: 50-80 | ||||
Các giống tổng hợp: 65-85 | ||||
6 | Số con 75 ngày tuổi/lứa | con/nái | ≥ 10 | YS: ≥ 9,2 |
LR: ≥ 9,2 | ||||
DR: ≥ 8,3 | ||||
Pie: ≥ 7,9 | ||||
Các giống tổng hợp: ≥ 9,6 | ||||
7 | Khối lượng lợn ở 75 ngày tuổi | kg/con | ≥ 12 | ≥ 25 |
8 | Tuổi đẻ lứa đầu | ngày | 315-365 | 340-385 |
9 | Số lứa đẻ/nái/năm | lứa | ≥ 2,1 | YS: ≥ 2,2 |
LR: ≥ 2,2 | ||||
DR: ≥ 2 | ||||
Pie: ≥ 1,9 | ||||
Các giống tổng hợp: ≥ 2,25 | ||||
10 | Tỷ lệ nuôi sống từ sơ sinh đến cai sữa | % | ≥ 95 | ≥ 92 |
11 | Tỷ lệ nuôi sống từ cai sữa đến 75 ngày | % | ≥ 96 | ≥ 95 |
12 | Thời gian nuôi cái hậu bị (từ 75 ngày đến khi phối giống lần đầu) | ngày | 145-150 | 150-160 |
13 | Chọn cái hậu bị |
|
|
|
| Số cái hậu bị chọn lúc 75 ngày tuổi/nái gg/năm | con | 6 | 6 |
| Số cái chọn đạt tiêu chuẩn lúc 50 kg/nái gg/năm | con | 5 | 5 |
| Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái gg/năm (DR, Pie, PiDu: tính đực giống) | con | 3,2 | - Đối với lợn giống cụ kỵ: 2,4 |
- Đối với lợn giống ông bà: 3,2 | ||||
14 | Tỷ lệ loại thải nái/năm | % | 30-35 | Đối với lợn cụ kỵ: 30-45% |
Đối với lợn ông bà: 25-40% | ||||
15 | Tỷ lệ loại thải đực/năm | % | 33-35 | 45-50 |
16 | Thời gian sử dụng 1 nái | năm tuổi | ≤ 5,0 | ≤ 4,0 |
17 | Thời gian sử dụng 1 đực | năm tuổi | ≤ 4,0 | ≤ 4,0 |
18 | Khối lượng lợn đực loại thải | kg/con | 90-100 | 230-250 |
19 | Khối lượng lợn nái loại thải | kg/con | 80-100 | 150-180 |
II | Định mức thức ăn |
|
|
|
1 | Thức ăn cho lợn nái |
|
|
|
| Lợn nái chửa và chờ phối | Kg/con/ngày | 2,2-2,4 | 2,2-2,8 |
| Nái nuôi con | Kg/con/ngày | 2,2-2,5 | 5,0-5,5 |
2 | Thức ăn cho lợn đực | Kg/con/ngày | 1,8 | 2,5-3,0 |
3 | Thức ăn cho lợn con |
|
|
|
4 | Thức ăn tập ăn (từ 10-40 ngày tuổi đối với lợn nội; 10-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại) | kg/con | 0,3 | 0,5 |
5 | Lợn sau cai sữa (từ CS - 75 ngày, đạt 11-13 kg ở lợn nội và 25-28 kg ở lợn ngoại) | Kg/con/ngày | 0,5-0,7 | 0,7-1,0 |
6 | Giai đoạn lợn choai (14-20 kg đối với lợn nội, 29-50 kg đối với lợn ngoại) | Kg/con/ngày | 1,0-1,1 | 1,3-1,4 |
7 | Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 75 ngày đến khi phối giống lần đầu) | Kg/con/ngày | 1,7-1,9 | 1,9-2,1 |
III | Định mức lao động |
|
|
|
1 | Trình độ công nhân chăn nuôi bậc |
| 6 | 6 |
2 | Nuôi lợn đực, khai thác tinh và làm công tác phối giống | con/lao động | 10 | 15 |
3 | Chăn nuôi lợn nái sinh sản | con/lao động | 30-35 | 45-50 |
4 | Chăn nuôi lợn hậu bị chờ phối | con/lao động | 80-100 | 100 |
5 | Chăn nuôi lợn hậu bị sinh trưởng | con/lao động | 150 | 150-170 |
6 | Chăn nuôi lợn choai | con/lao động | 160 | 230-250 |
7 | Chăn nuôi lợn sau cai sữa | con/lao động | 170 | 450-470 |
8 | Cán bộ kỹ thuật | con/lao động | 80 | 80 |
IV | Định mức thuốc thú y, vaccin |
|
|
|
1 | Định mức vaccin |
|
|
|
| - Dịch tả | lần/năm | 2 | 2 |
| - Tụ dấu | lần/năm | 2 | 2 |
| - LMLM | lần/năm | 2 | 2 |
| - Khác (Farowsure; Litterguard; Pestifa....) | lần/năm | 2 | 2 |
2 | Thuốc chữa bệnh so với tổng chi phí thức ăn | % | 1,7-2,1 | 2-2,5 |
V | Định mức chuồng trại | DTXD = ĐM x 1,3 | K54 xây gạch | Khung sắt, cải tiến |
| Lợn đực làm việc | m2/con | 4,0 | 4,5-5,0 |
| Lợn nái chửa | m2/con | 2,5-3,0 | 1,5-2,0 |
| Lợn nái nuôi con | m2/con | 4,0-4,5 | 3,8-4,2 |
| Lợn sau cai sữa | m2/con | 0,4 | 0,24-0,31 |
| Lợn từ 15-45 kg | m2/con |
| 0,65-0,78 |
| Lợn từ 40-65 kg | m2/con |
| 0,78-0,91 |
| Lợn từ 65-100 kg | m2/con |
| 0,91-1,17 |
VI | Định mức khác |
|
|
|
1 | Điện nước (so với chi phí thức ăn) | % | 3,0-4,0 | 3,0-4,0 |
2 | Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí thức ăn) | % | 1,4 | 1,4 |
3 | Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn) | % | 2,8-3,5 | 2,8-3,5 |
66. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NUÔI GIỮ ĐÀN GÀ GIỐNG GỐC
TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Ri, Hắc Phong | Thái Hòa | H'Mông, Tiên Yên | Ai cập | VCN-G15, Leughorn | Sasso | Kabir | LV | BT2 | Ross308 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Giai đoạn gà con |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Dòng trống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ nuôi sống | % | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 |
| Tỷ lệ chọn lọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đối với con mái | % | 70-80 | 70-80 | 70-80 | 60-70 | 60-70 | 50-60 | 50-60 | 50-60 | 50-60 | 70-80 |
| - Đối với con trống | % | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 70-80 |
| Dòng mái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ nuôi sống | % | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 | ≥95 |
| Tỷ lệ chọn lọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đối với con mái | % | 70-80 | 70-80 | 70-80 | 60-70 | 60-70 | 70-80 | 70-80 | 70-80 | 70-80 | 70-80 |
| - Đối với con trống | % | 20-40 | 20-40 | 20-40 | 20-40 | 20-40 | 20-40 | 20-40 | 20-40 | 20-40 | 70-80 |
2 | Giai đoạn gà hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ nuôi sống | % | ≥96 | ≥96 | ≥96 | ≥96 | ≥96 | ≥96 | ≥96 | ≥96 | ≥96 | ≥96 |
| Dòng trống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thời gian nuôi hậu bị (cả giai đoạn gà con) | tuần | 18-19 | 19-20 | 19-20 | 19-20 | 19-20 | 21-22 | 24-25 | 24-25 | 21-22 | 25-26 |
| Tỷ lệ chọn lọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đối với con trống | % | 75-85 | 75-85 | 75-85 | 75-85 | 75-85 | 70-80 | 70-80 | 70-80 | 70-80 | 75-85 |
| - Đối với con mái | % | 80-90 | 80-90 | 80-90 | 80-90 | 80-90 | 70-80 | 70-80 | 70-80 | 70-80 | 80-90 |
| Khối lượng kết thúc hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đối với con trống | kg | 1,6-1,8 | 1,1-1,3 | 1,9-2,1 | 1,6-1,8 | 1,7-1,8 | 2,7-2,8 | 2,8-2,9 | 2,7-2,8 | 2,6-2,7 | 2,7-2,8 |
| - Đối với con mái | kg | 1,2-1,3 | 0,9-1,0 | 1,4-1,5 | 1,4-1,6 | 1,5-1,6 | 2,2-2,3 | 2,1-2,2 | 2,1-2,2 | 1,9-2,0 | 2,1-2,3 |
| Dòng mái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thời gian nuôi hậu bị (cả giai đoạn gà con) | tuần | 18-19 | 19-20 | 19-20 | 19-20 | 18-19 | 20-21 | 23-24 | 23-24 | 20-21 | 24-25 |
| Tỷ lệ chọn lọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đối với con trống | % | 75-85 | 75-85 | 75-85 | 75-85 | 75-85 | 70-80 | 70-80 | 70-80 | 70-80 | 75-85 |
| - Đối với con mái | % | 80-90 | 80-90 | 80-90 | 80-90 | 80-90 | 70-80 | 70-80 | 70-80 | 70-80 | 80-90 |
| Khối lượng kết thúc hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đối với con trống | kg | 1,6-1,8 | 1,1-1,3 | 1,9-2,1 | 1,6-1,8 | 1,6-1,7 | 2,6-2,7 | 2,7-2,8 | 2,6-2,7 | 2,5-2,6 | 2,6-2,7 |
| - Đối với con mái | kg | 1,2-1,3 | 0,9-1,0 | 1,4-1,5 | 1,4-1,6 | 1,3-1,5 | 2,0-2,2 | 2,0-2,1 | 2,0-2,1 | 1,8-1,9 | 2,0-2,1 |
3 | Giai đoạn gà sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ chết, loại thải/tháng | % | ≤1,5 | ≤1,5 | ≤1,5 | ≤1,5 | ≤1,5 | ≤1,5 | ≤1,5 | ≤1,5 | ≤1,5 | ≤1,5 |
| Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống | % | ≥90 | ≥90 | ≥90 | ≥90 | ≥90 | ≥90 | ≥90 | ≥90 | ≥90 | ≥90 |
| Tỷ lệ ấp nở bình quân/trứng ấp | % | ≥78 | ≥77 | ≥77 | ≥80 | ≥80 | ≥80 | ≥80 | ≥80 | ≥80 | ≥80 |
| Thời gian sử dụng để sinh sản | Tuần đẻ | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 | 48 |
| Tỷ lệ ghép trống/mái | trống/mái | 1/10 | 1/9-10 | 1/10 | 1/9-10 | 1/10 | 1/10 | 1/9-10 | 1/9-10 | 1/10 | 1/10 |
| Khối lượng trứng TB | gram/quả | 43-50 | 35-40 | 45-50 | 40-45 | 52-65 | 54-67 | 50-55 | 50-53 | 50-55 | 54-67 |
| Tỷ lệ quy đổi trứng giống/gà giống SPGG |
|
|
|
|
| 3/1 |
|
|
|
|
|
| Số lượng gà con chọn làm SPGG/mái gg/năm | con/mái | 28 | 24 | 20 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 |
| Khối lượng gà mái khi loại thải | kg/con | 1,40 | 1,00 | 1,40 | 1,40 | 1,5 | 2,80 | 2,50 | 2,40 | 2,00 | 3,80 |
| Khối lượng gà trống khi loại thải | kg/con | 1,68 | 1,20 | 1,68 | 1,70 | 1,8 | 3,50 | 2,90 | 2,80 | 2,40 | 4,50 |
| Năng suất trứng /mái/48 tuần đẻ (dòng trống) | quả | 126-130 | 115-120 | 75-85 | 170-190 | 240-250 | 160-164 | 160-170 | 160-163 | 150-160 | 150-165 |
| Năng suất trứng /mái/48 tuần đẻ (dòng mái) | quả | 126-130 | 115-120 | 75-85 | 170-190 | 250-260 | 164-168 | 170-180 | 162-165 | 160-170 | 165-180 |
II | Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
1 | Giai đoạn gà hậu bị/con |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Dòng trống | kg | 7,3-9,4 | 5,0-5,5 | 9,5-9,8 | 8,0-9,0 | 8,5-9,0 | 9,7-10,0 | 13,0-14,0 | 13,0-13,5 | 10,2-10,5 | 8,2-9,5 |
| Dòng mái | kg | 7,3-9,4 | 5,0-5,5 | 9,5-9,8 | 8,0-9,0 | 8,0-8,5 | 9,5-9,7 | 12,5-13,0 | 12,5-13,0 | 10,0-10,2 | 8,0-8,3 |
2 | Giai đoạn gà sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng (giai đoạn sinh sản) | kg | 3,2-3,5 | 2,2-2,5 | 3,8-4,0 | 2,0-2,2 | 1,9-2,1 | 3,0-3,2 | 2,8-3,0 | 2,7-3,0 | 3,2-3,5 | 3,2-3,5 |
III | Định mức lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Trình độ công nhân chăn nuôi bậc |
| 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nuôi gà hậu bị | con/lđ | 2500-2700 | 2500-2700 | 2500-2700 | 2500-2700 | 2500-2700 | 2500-2700 | 1800-2200 | 1800-2200 | 2500-2700 | 2500-2700 |
| Nuôi gà mái đẻ | con/lđ | 1200-1500 | 1200-1500 | 1200-1500 | 1200-1500 | 1200-1500 | 1200-1500 | 1200-1500 | 1200-1500 | 1200-1500 | 1200-1500 |
| Cán bộ kỹ thuật, thú y | con/lđ | 3500-4000 | 3500-4000 | 3500-4000 | 3500-4000 | 3500-4000 | 3500-4000 | 3500-4000 | 3500-4000 | 3500-4000 | 3500-4000 |
IV | Định mức chuồng trại |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Đối với gà con | con/m2 | 15-20 | 15-20 | 15-20 | 15-20 | 10-15 | 15-20 | 10-15 | 10-15 | 10-15 | 10-15 |
| Đối với gà hậu bị | con/m2 | 7-9 | 7-9 | 7-9 | 7-9 | 7-10 | 6-8 | 6-8 | 6-8 | 8 | 6-8 |
| Đối với gà mái đẻ | con/m2 | 4-6 | 4-6 | 4-6 | 4-5 | 3 | 3-5 | 3-4 | 3-4 | 4 | 3 |
V | Định mức thú y |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
1 | Giai đoạn gà con |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| + Vaccin Marek | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin Gumboro | lần | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| + Vaccin đậu | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin cúm gia cầm | lần | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| + Vaccin bệnh phù đầu | lần | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| + Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin viêm phế quản truyền nhiễm | lần | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| + Vaccin cầu trùng | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin Newcastle | lần | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
2 | Giai đoạn gà hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| + Vaccin Gumbore | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin đậu | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin IB | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin Newcastle | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin cúm gia cầm | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) hoặc Myco | lần | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
3 | Giai đoạn gà sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| + Vaccin cúm gia cầm | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin Newcastle | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Thuốc chữa bệnh so với tổng chi phí thức ăn | % | 0,3-0,4 | 0,3-0,4 | 0,3-0,4 | 0,3-0,4 | 0,3-0,4 | 0,3-0,4 | 0,3-0,4 | 0,3-0,4 | 0,3-0,4 | 0,3-0,4 |
VI | Định mức khác (tính theo tỷ lệ thức ăn) |
|
|
|
|
|
|
|
| |||
1 | Điện nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đối với gà con | % | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Đối với gà hậu bị | % | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 |
| Đối với gà mái đẻ | % | 4,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 |
2 | Vật rẻ mau hỏng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đối với gà con | % | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 |
| Đối với gà hậu bị | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| Đối với gà mái đẻ | % | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 |
67. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NUÔI GIỮ ĐÀN THUỶ CẦM GIỐNG GỐC
STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Vịt hướng trứng (KK và Cỏ) | Các loại vịt hướng trứng khác (TG, TC, TsN...) | Vịt hướng thịt | Vịt Biển và kiêm dụng khác | Ngan ngoại |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
1 | Giai đoạn vịt (ngan) con |
|
|
|
|
| |
| Dòng trống |
|
|
|
|
|
|
| Thời gian nuôi | tuần | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| Tỷ lệ nuôi sống | % | ≥94 | ≥94 | ≥94 | ≥94 | ≥93 |
| Tỷ lệ chọn lọc con trống | % | 10-20 | 10-20 | 10-15 | 10-20 | 10-15 |
| Tỷ lệ chọn lọc con mái | % | 60-70 | 60-70 | 25-40 | 60-70 | 25-40 |
| Khối lượng cơ thể 56 ngày tuổi: |
|
|
|
|
|
|
| - Đối với trống | kg | 0,9-1,1 | 0,65-0,8 | 2,1-2,3 | 1,4-1,7 | 2,5-3,0 |
| - Đối với mái | kg | 0,8-1,0 | 0,6-0,75 | 1,9-2,1 | 1,3-1,6 | 1,5-1,8 |
| Dòng mái |
|
|
|
|
|
|
| Thời gian nuôi | tuần | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| Tỷ lệ nuôi sống | % | ≥94 | ≥94 | ≥94 | ≥94 | ≥93 |
| Tỷ lệ chọn lọc con trống | % | 10-20 | 10-20 | 10-20 | 10-20 | 10-20 |
| Tỷ lệ chọn lọc con mái | % | 60-70 | 60-70 | 30-50 | 60-70 | 30-50 |
| Khối lượng cơ thể 56 ngày tuổi |
|
|
|
|
|
|
| - Đối với trống | kg | 0,95-1,2 | 0,65-0,85 | 2,0-2,2 | 1,4-1,7 | 2,4-2,9 |
| - Đối với mái | kg | 0,85-1,1 | 0,6-0,8 | 1,8-2,0 | 1,3-1,6 | 1,4-1,7 |
2 | Giai đoạn hậu bị |
|
|
|
|
|
|
| Dòng trống |
|
|
|
|
|
|
| Thời gian nuôi hậu bị | tuần | 12-13 | 9-10 | 18-20 | 14-16 | 18-19 |
| Tỷ lệ nuôi sống | % | ≥97 | ≥97 | ≥97 | ≥97 | ≥97 |
| Tỷ lệ chọn lọc con trống | % | 70-80 | 70-80 | 60-70 | 70-80 | 60-70 |
| Tỷ lệ chọn lọc con mái | % | 80-90 | 80-90 | 70-80 | 80-90 | 70-80 |
| Khối lượng cơ thể khi kết thúc HB: |
|
|
|
|
|
|
| - Đối với trống | kg | 1,5-1,6 | 1,1-1,3 | 3,2-3,6 | 2,2-2,4 | 4,3-4,8 |
| - Đối với mái | kg | 1,3-1,5 | 1,0-1,2 | 3,0-3,3 | 2,0-2,2 | 2,3-2,8 |
| Dòng mái |
|
|
|
|
|
|
| Thời gian nuôi hậu bị | tuần | 12-13 | 9-10 | 15-16 | 14-15 | 17-18 |
| Tỷ lệ nuôi sống | % | ≥97 | ≥97 | ≥97 | ≥97 | ≥97 |
| Tỷ lệ chọn lọc con trống | % | 70-80 | 70-80 | 60-70 | 70-80 | 60-70 |
| Tỷ lệ chọn lọc con mái | % | 80-90 | 80-90 | 70-80 | 80-90 | 70-80 |
| Khối lượng cơ thể kết thúc hậu bị |
|
|
|
|
|
|
| - Đối với trống | kg | 1,6-1,7 | 1,2-1,4 | 2,8-3,2 | 2,1-2,3 | 4,0-4,5 |
| - Đối với mái | kg | 1,4-1,5 | 1,1-1,3 | 2,6-2,8 | 1,8-2,0 | 2,3-2,6 |
3 | Giai đoạn sinh sản |
|
|
|
|
|
|
| Dòng trống |
|
|
|
|
|
|
| Tuổi đẻ | tuần | 20-21 | 17-18 | 26-28 | 22-24 | 26-27 |
| Số tuần đẻ | tuần | 52 | 52 | 40-42 | 52 | 52 |
| NS trứng/mái/số tuần đẻ | quả | 250-270 | 265-285 | 175-185 | 160-190 | 125-135 |
| Khối lượng TB trứng giống | % | 60-70 | 55-65 | 80-95 | 70-80 | 80-85 |
| Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống | % | ≥90 | ≥90 | ≥90 | ≥90 | ≥90 |
| Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp | % | ≥75 | ≥75 | ≥70 | ≥73 | ≥70 |
| Tỷ lệ chết, loại/tháng | kg | ≤2,0 | ≤2,0 | ≤2,0 | ≤2,0 | ≤2,0 |
| Số lượng gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm | con mái | 40 | 40 | 32 | 36 | 28 |
| Khối lượng trống khi loại thải | kg/con | 1,5 | 1,2 | 3,2 | 2,2 | 4,3 |
| Khối lượng mái khi loại thải | kg/con | 1,3 | 1,1 | 3,0 | 2,0 | 2,5 |
| Dòng mái |
|
|
|
|
|
|
| Tuổi đẻ | tuần | 20-21 | 17-18 | 23-24 | 22-23 | 25-26 |
| Số tuần đẻ | tuần | 52 | 52 | 40-42 | 52 | 52 |
| NS trứng/mái/số tuần đẻ | g/quả | 245-265 | 260-280 | 190-200 | 170-210 | 135-145 |
| Khối lượng TB trứng giống | % | 65-70 | 60-65 | 80-90 | 70-75 | 75-80 |
| Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống | % | ≥90 | ≥90 | ≥90 | ≥90 | ≥90 |
| Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp | % | ≥75 | ≥75 | ≥70 | ≥73 | ≥70 |
| Tỷ lệ chết, loại/tháng | % | ≤2,0 | ≤2,0 | ≤2,0 | ≤2,0 | ≤2,0 |
| Số lượng gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm | con mái | 40 | 40 | 32 | 36 | 28 |
| Khối lượng trống khi loại thải | kg/con | 1,6 | 1,2 | 2,8 | 2,1 | 4,0 |
| Khối lượng mái khi loại thải | kg/con | 1,4 | 1,1 | 2,6 | 1,8 | 2,3 |
II | Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
1 | Tiêu tốn thức ăn/con giai đoạn hậu bị |
|
|
|
|
|
|
| - Dòng trống | kg | 13,0-14,5 | 12,0-13,5 | 30,0-30,5 | 26,0-28,0 | 26,0-26,5 |
| - Dòng mái | kg | 13,0-14,5 | 12,0-13,5 | 29,0-29,5 | 25,0-27,0 | 25,0-25,5 |
2 | Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng giai đoạn sinh sản |
|
|
|
|
|
|
| - Dòng trống | kg | ≤2,6 | ≤2,4 | ≤4,8 | ≤4,5 | ≤5,0 |
| - Dòng mái | kg | ≤2,7 | ≤2,5 | ≤4,5 | ≤4,0 | ≤4,8 |
III | Định mức thú y (tính lại theo tỷ lệ thức ăn) |
|
|
| |||
1 | Giai đoạn vịt (ngan) con |
|
|
|
|
| |
| + Vaccin viêm gan | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin DTV | lần | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| + Vaccin cúm gia cầm | lần | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| + K.Sinh phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ | % | 1,5-2,0 | 1,5-2,0 | 2-2,5 | 2-2,5 | 2-2,5 |
2 | Giai đoạn vịt (ngan) hậu bị |
|
|
|
|
| |
| + Vaccin viêm gan | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin DTV | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin cúm gia cầm | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + K.Sinh phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ | % | 1,4-2,0 | 1,4-2,0 | 1,8-2,5 | 1,8-2,5 | 1,8-2,5 |
3 | Giai đoạn vịt (ngan) sinh sản |
|
|
|
|
|
|
| + Vaccin cúm gia cầm | lần | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| + Vaccin viêm gan | lần | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| + K.Sinh phòng THT và các bệnh khác | lần | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| + Vaccin DTV | lần | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
4 | Thuốc chữa bệnh so với tổng chi phí thức ăn | % | 1,2-2,0 | 1,2-2,0 | 1,5-2,5 | 1,5-2,5 | 1,5-2,5 |
IV | Định mức lao động |
|
|
|
|
|
|
| Trình độ công nhân chăn nuôi | Bậc | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
1 | Giai đoạn hậu bị |
|
|
|
|
|
|
| + Nuôi cá thể |
|
|
|
|
|
|
| Kỹ thuật, TY (kỹ sư) | con/lao động |
|
| 800-1000 | 800-1000 | 800-1000 |
| Công nhân | con/lao động |
|
| 400-500 | 400-500 | 400-500 |
| + Nuôi quần thể |
|
|
|
|
|
|
| Kỹ thuật, TY (kỹ sư) | con/lao động | 3500-4000 | 3500-4000 | 3000-3500 | 3200-3700 | 3500-4000 |
| Công nhân | con/lao động | 1000-1100 | 1000-1200 | 700-800 | 750-850 | 650-750 |
| + Nuôi gia đình |
|
|
|
|
|
|
| Kỹ thuật, TY (kỹ sư) | con/lao động | 2500-3000 | 2500-3000 | 2500-3000 | 2500-3000 | 2500-3000 |
| Công nhân | con/lao động | 900-1000 | 900-1000 | 800-950 | 850-970 | 800-950 |
2 | Giai đoạn sinh sản |
|
|
|
|
|
|
| + Nuôi cá thể |
|
|
|
|
|
|
| Kỹ thuật, TY (kỹ sư) | con/lao động |
|
| 600-800 | 600-800 | 600-800 |
| Công nhân | con/lao động |
|
| 250-300 | 250-300 | 250-300 |
| + Nuôi quần thể |
|
|
|
|
|
|
| Kỹ thuật, TY (kỹ sư) | con/lao động | 2500-3000 | 2500-3000 | 2000-2500 | 2200-2700 | 2000-2500 |
| Công nhân | con/lao động | 700-800 | 700-900 | 500-600 | 550-650 | 500-600 |
| Khối lượng TB trứng giống | % | 65-70 | 60-65 | 80-90 | 70-75 | 75-80 |
| Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống | % | ≥90 | ≥90 | ≥90 | ≥90 | ≥90 |
| Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp | % | ≥75 | ≥75 | ≥70 | ≥73 | ≥70 |
| Tỷ lệ chết, loại/tháng | kg | ≤2,0 | ≤2,0 | ≤2,0 | ≤2,0 | ≤2,0 |
| Số lượng gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm | con mái | 40 | 40 | 32 | 36 | 28 |
| Khối lượng trống khi loại thải | kg/con | 1,6 | 1,2 | 2,8 | 2,1 | 4,0 |
| Khối lượng mái khi loại thải | kg/con | 1,4 | 1,1 | 2,6 | 1,8 | 2,3 |
II | Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
1 | Tiêu tốn thức ăn/con giai đoạn hậu bị |
|
|
|
|
|
|
| - Dòng trống | kg | 13,0-14,5 | 12,0-13,5 | 30,0-30,5 | 26,0-28,0 | 26,0-26,5 |
| - Dòng mái | kg | 13,0-14,5 | 12,0-13,5 | 29,0-29,5 | 25,0-27,0 | 25,0-25,5 |
2 | Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng giai đoạn sinh sản |
|
|
|
|
|
|
| - Dòng trống | kg | ≤2,6 | ≤2,4 | ≤4,8 | ≤4,5 | ≤5,0 |
| - Dòng mái | kg | ≤2,7 | ≤2,5 | ≤4,5 | ≤4,0 | ≤4,8 |
III | Định mức thú y (tính lại theo tỷ lệ thức ăn) |
|
| ||||
1 | Giai đoạn vịt (ngan) con |
|
|
|
|
|
|
| + Vaccin viêm gan | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin DTV | lần | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| + Vaccin cúm gia cầm | lần | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| + K.Sinh phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ | % | 1,5-2,0 | 1,5-2,0 | 2-2,5 | 2-2,5 | 2-2,5 |
2 | Giai đoạn vịt (ngan) hậu bị |
|
|
|
|
|
|
| + Vaccin viêm gan | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin DTV | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Vaccin cúm gia cầm | lần | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| + Nuôi gia đình |
|
|
|
|
|
|
| Kỹ thuật, TY (kỹ sư) | con/lao động | 1500-2000 | 1500-2000 | 1300-1800 | 1400-1900 | 1300-1800 |
| Công nhân | con/lao động | 500-600 | 500-600 | 400-500 | 450-550 | 400-500 |
V | Định mức chuồng trại |
|
|
|
|
| |
| Đối với mái đẻ | con/m2 | 4-5 | 4-5 | 3-4 | 3-4 | 3-4 |
| Đối với hậu bị | con/m2 | 6-7 | 6-7 | 5-6 | 5-6 | 4-5 |
VI | Định mức khác |
|
|
|
|
|
|
1 | Điện nước (so với tổng chi phí TĂ) |
|
|
| |||
| Đối với vịt (ngan) con | % | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Đối với vịt (ngan) hậu bị | % | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 |
| Đối với vịt (ngan) sinh sản | % | 4,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 |
2 | Vật rẻ (so với tổng chi phí TĂ) |
|
|
| |||
| Đối với vịt (ngan) con | % | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 |
| Đối với vịt (ngan) hậu bị | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| Đối với vịt (ngan) sinh sản | % | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 |
68. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NUÔI GIỮ BÒ CÁI GIỐNG GỐC
TT | Mục | Đơn vị tính | Bò Holstein Friestan | Bò lai hướng sữa | Bò Jersey | Bò Sind và Sahiwal | Bò Brahman | Bò Droughtmaster, và Red Angus |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
| ||
1 | Đối với cái hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
| Khối lượng sơ sinh | kg | 30-35 | 26-30 | 18-25 | 20-22 | 22-25 | 26-28 |
| Khối lượng 6 tháng tuổi |
| 90-110 | 85-105 | 80-110 | 90-110 | 90-110 | 90-130 |
| Khối lượng 12 tháng tuổi | kg | 200-220 | 180-200 | 150-180 | 170-190 | 190-210 | 220-270 |
| Khối lượng 24 tháng tuổi | kg | 330-370 | 300-350 | 250-270 | 290-320 | 320-350 | 340-360 |
2 | Đối với cái sinh sản |
|
|
|
|
|
| |
| Tuổi phối giống lần đầu | tháng | 18-21 | 19-22 | 15-20 | 15-22 | 22-25 | 22-25 |
| Khối lượng phối giống lần đầu | kg | 330-360 | 280-310 | 210-300 | 250-300 | 300-330 | 300-330 |
| Tuổi đẻ lứa đầu | tháng | 24-27 | 24-27 | 24-26 | 25-28 | 32-35 | 32-35 |
| Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ | tháng | 14-17 | 13-16 | 13-15 | 14-16 | 17-19 | 15-17 |
| Sản lượng sữa BQ lứa 1 và 2 | kg | ≥ 5.200 | ≥ 5.000 | ≥ 4.200 | - | - | - |
| Tỷ lệ mỡ sữa | % | 3,2-3,6 | 3,5-4,0 | 4,0-4,2 | - | - | - |
3 | Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái/năm | con | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
II | Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
| |
1 | Đối với đàn cái sinh sản |
|
|
|
|
|
| |
| Đàn bò cái vắt sữa |
|
|
|
|
|
| |
| - Thức ăn tinh hỗn hợp | Kg/con/ngày | 6-12 | 6-12 | 6-12 | 2,5 |
|
|
| - Chất lượng thức ăn tinh | % protein | 16-17 | 16-17 | 16-17 | 13-15 |
|
|
| - Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 50-60 | 50-60 | 50-60 | 40 |
|
|
| - Khoáng liếm | Kg/con/ngày | 0,01-0,02 | 0,01-0,02 | 0,01-0,02 | 0,01-0,02 |
|
|
| - Thức ăn ủ chua (dùng trong mùa khô) | Kg/con/ngày | 25-30 | 25-30 | 25-30 |
|
|
|
| Đàn bò cái cạn sữa |
|
|
|
|
|
| |
| - Thức ăn tinh hỗn hợp | Kg/con/ngày | 2-3 | 2-3 | 2-3 | 1,5 |
|
|
| - Chất lượng thức ăn tinh | % protein | 15-16 | 15-16 | 15-16 | 13-15 |
|
|
| - Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 50-60 | 50-60 | 50-60 | 40 |
|
|
| - Khoáng liếm | Kg/con/ngày | 0,01-0,02 | 0,01-0,02 | 0,01-0,02 | 0,01-0,02 |
|
|
| - Thức ăn ủ chua (dùng trong mùa khô) | Kg/con/ngày | 25-30 | 25-30 | 25-30 |
|
|
|
| Đàn bò cái sinh sản nuôi con không vắt sữa |
|
|
|
|
|
| |
| - Thức ăn tinh hỗn hợp | Kg/con/ngày |
|
|
| 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| - Chất lượng thức ăn tinh | % protein |
|
|
| 12 | 12 | 12 |
| - Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày |
|
|
| 30-40 | 40 | 40 |
| - Khoáng liếm | Kg/con/ngày |
|
|
| 0,04 | 0,04 | 0,04 |
2 | Đàn bê các loại |
|
|
|
|
|
|
|
| Bê ăn sữa (thời gian nuôi 4 tháng) |
|
|
|
|
| ||
| - Sữa tươi |
|
|
|
|
|
|
|
| Tháng 1 | Kg/con/ngày | 6 | 6 | 6 |
|
|
|
| Tháng 2 | Kg/con/ngày | 5 | 5 | 5 |
|
|
|
| Tháng 3 | Kg/con/ngày | 3 | 3 | 3 |
|
|
|
| Tháng 4 | Kg/con/ngày | 2 | 2 | 2 |
|
|
|
| - Thức ăn tinh | Kg/con/ngày | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,8 | 0,8 | 0,8 |
| - Cỏ khô | Kg/con/ngày | 2 | 2 | 2 |
|
|
|
| - Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 5-10 | 5-10 | 5-10 | 12 | 12 | 12 |
| - Khoáng liếm | Kg/con/ngày |
|
|
| 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Bê cai sữa |
|
|
|
|
|
|
|
| - Thức ăn tinh | Kg/con/ngày | 2 | 2 | 2 | 0,8-1,0 | 0,8-1,0 | 0,8-1,0 |
| - Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 10-15 | 10-15 | 10-15 | 12-15 | 12-15 | 12-15 |
| - Khoáng liếm | Kg/con/ngày |
|
|
| 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Bê cái hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
| - Thức ăn tinh | Kg/con/ngày | 2 | 3 | 3 | 1,5-2,0 | 1,5-2,0 | 1,5-2,0 |
| - Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 35-50 | 15 | 15 | 25-35 | 25-35 | 25-35 |
III | Thuốc thú y |
|
|
|
|
|
|
|
| Kiểm tra định kỳ bệnh lao | lần/năm | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT, NT | lần/năm | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Tẩy giun | lần/năm | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Tẩy sán | lần/năm | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Phun thuốc diệt ve | lần/năm | 48-52 | 48-52 | 48-52 | 48-52 | 48 | 48-52 |
| Thuốc kháng sinh chữa bệnh (so với thức ăn) | % | 0,5-1,5 | 0,5-1,5 | 0,5-1,5 | 0,5-1,5 | 0,5-1,5 | 0,5-1,5 |
| Thuốc sát trùng núm vú sau khi vắt sữa | lít/con/năm | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 0,5 |
IV | Định mức lao động |
|
|
|
|
| ||
1 | Công lao động chăm sóc nuôi dưỡng |
|
|
|
|
| ||
| Trình độ công nhân chăn nuôi bậc | bậc | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - Số cái sinh sản/1 lao động | con | 5 | 10 | 10 | 20 | 20 | 20 |
| - Đối với bò tơ chờ phối đến phối giống có chửa | con/lao động | 60-65 | 60-65 | 60-65 |
|
|
|
| - Đối với đàn tơ lỡ/lao động | con | 70-75 | 70-75 | 70-75 | 40 | 40 | 40 |
| - Đối với bê ăn sữa/lao động | con | 55-60 | 55-60 | 55-60 |
|
|
|
2 | Công lao động vắt sữa (bán thủ công) | con/lao động | 30-40 | 30-40 | 30-40 |
|
|
|
3 | Cán bộ quản lý, kỹ thuật/tổng đàn | người | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 |
4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý giống và dinh dưỡng | con/lao động | 50-60 | 50-60 | 50-60 | 50-60 | 50-60 | 50-60 |
5 | Bác sỹ thú y (trình độ bậc 8/9) | con/lao động | 30-35 | 30-35 | 30-35 | 30-35 | 30-35 | 30-35 |
V | Định mức chuồng trại |
|
|
|
|
| ||
| - Cho 1 cái sinh sản | m2 | 5 | 5 | 5 | 8 | 8 | 8 |
| - Cho 1 bò cái tơ | m2 | 5-6 | 5-6 | 5-6 | 5-6 | 5-6 | 5-6 |
| - Cho bê tơ lỡ | m2 | 4-5 | 4-5 | 4-5 | 6 | 6 | 6 |
| - Cho bê ăn sữa | m2 | 2-3 | 2-3 | 2-3 | 2-3 | 2-3 | 2-3 |
VI | Định mức khác |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Điện nước so với TĂ | % | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 |
2 | Vật rẻ so với TĂ | % | 2-3 | 2-3 | 2-3 | 2-3 | 2-3 | 2-3 |
3 | Khấu hao bò cái giống (sử dụng không quá 9 tuổi đối với bò sữa, không quá 10 tuổi đối với bò thịt) | % | 9-10 | 9-10 | 9-10 | 10 | 10 | 10 |
4 | Khấu hao chuồng trại, sân chơi (khấu hao trong 15 năm) | % | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 |
69. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NUÔI GIỮ DÊ, CỪU GIỐNG GỐC
TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Dê kiêm dụng sữa thịt | Dê thịt | Dê sữa | Cừu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Cỏ | Bách thảo | Barbari | Beetal | Jumnapari | Boer | Saanen | Alpine | ||||
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
1 | Đối với đực, cái hậu bị |
|
|
|
|
|
|
| |||
| Khối lượng sơ sinh | Kg | 1,8-1,9 | 2,4-2,6 | 2,1-2,3 | 2,6-2,8 | 2,6-2,8 | 2,7-3,0 | 2,6-3,0 | 2,5-2,9 | 2,0-2,3 |
| Khối lượng 12 tháng | Kg | 17-19 | 22-25 | 18-22 | 23-26 | 23-26 | 30-35 | 25-30 | 23-27 | 21-25 |
| Khối lượng 24 tháng | Kg | 25-28 | 32-36 | 25-29 | 33-37 | 34-38 | 44-55 | 35-43 | 32-40 | 27-35 |
2 | Đối với cái sinh sản | ||||||||||
| Tuổi phối giống lần đầu | Ngày | 270-300 | 280-310 | 240-270 | 330-360 | 340-370 | 400-430 | 320-350 | 330-360 | 280-310 |
| Khối lượng phối giống lần đầu | kg | 15-17 | 20-23 | 15-18 | 23-25 | 23-26 | 35-40 | 24-28 | 22-26 | 19-23 |
| Tuổi đẻ lứa đầu | Ngày | 415-445 | 430-460 | 400-430 | 490-520 | 500-530 | 560-590 | 470-500 | 480-510 | 440-470 |
| Khoảng cách 2 lứa đẻ | Ngày | 240-270 | 220-250 | 220-250 | 300-330 | 290-320 | 320-350 | 340-370 | 330-360 | 260-290 |
| Số lứa đẻ/cái/năm | Lứa | 1,30 | 1,45 | 1,50 | 1,15 | 1,20 | 1,09 | 1,01 | 1,07 | 1,33 |
| Số con /lứa | Con | 1,35 | 1,60 | 1,50 | 1,40 | 1,40 | 1,65 | 1,45 | 1,45 | 1,30 |
| Số con sinh ra/cái/năm | Con | 1,70 | 2,30 | 2,25 | 1,61 | 1,68 | 1,80 | 1,47 | 1,56 | 1,73 |
| Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa | % | 90 | 91 | 92 | 94 | 94 | 93 | 94,0 | 95 | 96,0 |
| Tỷ lệ nuôi sống sau CS | % | 92,0 | 92,0 | 94,0 | 93 | 93 | 92,0 | 91 | 91 | 96,0 |
| Sản lượng sữa tổng số/chu kỳ | Kg | 90 | 150 | 160 | 260 | 220 | 450 | 350 | ||
| Sản lượng sữa hàng hóa | Kg | 78 | 80 | 150 | 110 | 300 | 235 | |||
| Số ngày vắt sữa bình quân/ chu kỳ | Ngày | 90 | 148 | 149 | 180 | 170 | 240 | 220 | ||
| Tỷ lệ mỡ sữa | % | 3,6 | 3,40 | 3,40 | 3,40 | 3,40 | 3,40 | 3,40 | ||
3 | Đực giống | ||||||||||
| Tuổi bắt đầu phối giống NTT | tháng | 12 | 12 | 12 | 15 | 15 | 12 | 15 | 15 | 12 |
| Tuổi bắt đầu sản xuất tinh | tháng | 15 | 15 | 15 | 18 | 18 | 15 | 18 | 18 | 15 |
| Lượng xuất tinh (V) | ml | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 1,0 | 1,13 | 1,2 | 1,1 | 0,9 | 1,15 |
| Hoạt lực tinh trùng(A) | % | 75 | 75,0 | 75,0 | 78,0 | 78,0 | 77,0 | 75,0 | 75,0 | 80 |
| Mật độ tinh trùng ( C) | tỷ/ml | 2,7 | 2,7 | 2,7 | 3,0 | 3,0 | 3,1 | 2,7 | 3,0 | 3,5 |
| Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) | % | 10,3 | 10,3 | 10,3 | 10,0 | 11,5 | 10,8 | 11,3 | 11,0 | |
4 | Tỷ lệ thay đàn | %/năm | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 |
5 | Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/cái gg/năm | con | 0,6 | 0,8 | 0,8 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,5 | 0,6 | 0,6 |
6 | Số con TP/cái gg/năm | con | 0,9 | 1,3 | 1,5 | 0,9 | 1 | 1,1 | 0,9 | 0,9 | 1,1 |
II | Định mức thức ăn | ||||||||||
1 | Thức ăn tinh | ||||||||||
| Cái sinh sản | Kg/con/ngày | 0,35 | 0,40 | 0,40 | 0,60 | 0,60 | 0,70 | 0,95 | 0,80 | 0,37 |
| Đực sinh sản | Kg/con/ngày | 0,40 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,70 | 0,70 | 0,60 | 0,30 |
| Hậu bị giống | Kg/con/ngày | 0,20 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,30 | 0,40 | 0,30 | 0,20 |
| Hậu bị thương phẩm | Kg/con/ngày | 0,20 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,30 | 0,40 | 0,30 | 0,20 |
| Theo mẹ | Kg/con/ngày | 0,25 | 0,05 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,30 | 0,40 | 0,25 | 0,25 |
2 | Thức ăn xanh | ||||||||||
| Cái sinh sản | Kg/con/ngày | 3,50 | 4,50 | 4,50 | 5,30 | 5,30 | 5,50 | 5,20 | 4,50 | 5,20 |
| Đực sinh sản | Kg/con/ngày | 4,00 | 5,00 | 5,00 | 5,50 | 5,50 | 5,50 | 5,50 | 5,00 | 5,00 |
| Hậu bị giống | Kg/con/ngày | 2,80 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| Hậu bị thương phẩm | Kg/con/ngày | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 |
| Theo mẹ (dê từ 3-8 tháng) | Kg/con/ngày | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 |
III | Định mức thuốc thú y | ||||||||||
1 | Định mức vaccin | 1000 đ/con | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Tụ huyết trùng | lần/năm | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Viêm ruột hoại tử | lần/năm | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Lở mồm long móng | lần/năm | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Đậu | lần/năm | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
2 | Thuốc thú y | ||||||||||
| Kháng sinh và các loại cần thiết so với chi phí TĂ | % | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 |
IV | Định mức công chăm sóc nuôi dưỡng | ||||||||||
| Trình độ công nhân chăn nuôi | bậc | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Số dê, cừu cái sinh sản/1 lao động | con | 33 | 33 | 33 | 33 | 33 | 33 | 25 | 25 | 50 |
| Số dê, cừu hậu bị/1 lao động | con | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 75 |
V | Định mức chuồng trại | ||||||||||
| Cho 1 dê cái sinh sản | m2 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |
| Cho 1 dê đực giống | m2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| Cho 1 dê hậu bị | m2 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | |
VI | Định mức khác | ||||||||||
| Định mức vật rẻ so với chi phí TĂ | % | 0,5-1,0 | 0,5-1,0 | 0,5-1,0 | 0,5-1,0 | 0,5-1,0 | 0,5-1,0 | 0,5-1,0 | 0,5-1,0 | 0,5-1,0 |
| Định mức khấu hao chuồng trại | % | 7,0 | 7,0 | 7,0 | 7,0 | 7,0 | 7,0 | 7,0 | 7,0 | 7,0 |
| Định mức điện nước so với chi phí | % | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 |
VII | Thời gian sử dụng con cái SS | năm tuổi | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 6 |
70. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NUÔI GIỮ THỎ GIỐNG GỐC
STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thỏ Newzealand | Thỏ Cali | Thỏ Đen | Thỏ Xám |
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
1 | Đối với đực, cái hậu bị |
|
|
|
| |
| Khối lượng sơ sinh | G | 55 | 50 | 43 | 40 |
| Khối lượng 1 tháng (cai sữa) | G | 600 | 550 | 420 | 400 |
| Khối lượng 3 tháng | Kg | 2,2-2,4 | 2,1-2,3 | 1,5-1,7 | 1,5-1,7 |
| Khối lượng 6 tháng | Kg | 3,3-3,5 | 3,1-3,3 | 2,4-2,6 | 2,3-2,5 |
| Khối lượng 12 tháng | Kg | 4,7-5,0 | 4,5-4,8 | 3,0-3,3 | 2,8-3,1 |
2 | Đối với cái sinh sản |
|
|
|
|
|
| - Khối lượng phối giống lần đầu | Kg/con | 3,1 | 2,9 | 2,4 | 2,3 |
| - Số con /lứa | Con | 6,0 | 5,5 | 5,5 | 5,5 |
| Số lứa đẻ/cái/năm | Lứa | 5,5 | 5,0 | 5,0 | 5,0 |
| Số con cai sữa/lứa | Con | 5,04 | 4,62 | 4,54 | 4,54 |
| Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa | % | 85,0 | 85,0 | 83 | 83 |
| Tỷ lệ nuôi sống sau cai sữa | % | 86,0 | 86,0 | 86,0 | 86,0 |
| Tuổi đẻ lứa đầu | Ngày | 210-215 | 210-215 | 180-185 | 180-185 |
3 | Đối với thỏ đực giống |
|
|
|
|
|
| Tuổi phối giống | Ngày | 180-210 | 180-210 | 150-180 | 150-180 |
| Khối lượng phối giống lần đầu (không nhỏ hơn) | Kg | 3,3 | 3,2 | 2,4 | 2,3 |
| Tỷ lệ phối giống có chửa | % | 80 | 80 | 80 | 80 |
4 | Tỷ lệ thay đàn | %/ năm | 30-35 | 30-35 | 30-35 | 30-35 |
5 | Thời gian sử dụng thỏ giống | Năm tuổi | 3 | 3 | 3 | 3 |
6 | Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/cái sinh sản gg/năm | Con | 10 | 8,7 | 8,5 | 8,5 |
II | Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
1 | Thức ăn tinh |
|
|
|
|
|
| Cái sinh sản | Kg/con/ngày | 0,15 | 0,2 | 0,12 | 0,14 |
| Đực sinh sản | Kg/con/ngày | 0,15 | 0,15 | 0,07 | 0,07 |
| Hậu bị giống | Kg/con/ngày | 0,06 | 0,06 | 0,04 | 0,04 |
2 | Thức ăn thô xanh |
|
|
|
|
|
| Cái sinh sản | Kg/con/ngày | 0,70 | 1,07 | 0,60 | 0,78 |
| Đực sinh sản | Kg/con/ngày | 0,50 | 0,50 | 0,40 | 0,35 |
| Hậu bị giống | Kg/con/ngày | 0,30 | 0,30 | 0,25 | 0,25 |
III | Định mức thuốc thú y |
|
|
|
| |
| Vacxin: Bại huyết thỏ | lần/năm | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Thuốc thú y khác so với chi phí TĂ | % | 0,5-1,5 | 0,5-1,5 | 0,5-1,5 | 0,5-1,5 |
IV | Định mức lao động | con/lao động | 100 | 100 | 100 | 100 |
V | Định mức khác |
|
|
|
|
|
| Định mức vật rẻ so với chi phí TĂ | % | 1-2 | 1-2 | 1-2 | 1-2 |
| Định mức khấu hao chuồng trại | % | 7 | 7 | 7 | 7 |
| Định mức điện nước so với chi phí TĂ | % | 2-3 | 2-3 | 2-3 | 2-3 |
71. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NUÔI GIỮ ONG GIỐNG GỐC
STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Ong nội | Ong ngoại |
|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
1 | Thế đàn ong | Cầu/đàn | 4-5 | 8-10 |
2 | Lượng ong thợ của đàn ong | Cg/đàn | 0,6-1,0 | 3,0 |
3 | Khối lượng ong chúa đẻ | Mg | 180-200 | 250-270 |
4 | Sức đẻ trứng ong chúa/ngày đêm | Trứng | 400-500 | 800-1000 |
5 | Tỷ lệ cận huyết của đàn ong | % | < 8,3 | < 8,3 |
6 | Năng suất mật của đàn ong | Kg/đàn/năm | ≥20 | ≥38 |
7 | Năng suất sáp ong | Kg/đàn/năm | 0,3 | 0,6 |
8 | Năng suất phấn hoa | Kg/đàn/năm |
| 0,3 |
9 | Hệ số đàn ong giống sản xuất ra/năm | đàn | 1,30 | 1,30 |
| Ong được chọn làm SPGG/đàn gg/năm | đàn | 1 | 1 |
| Bán ong TP từ đàn ong GG SX ra | đàn/đàn gg | 0,3 | 0,3 |
10 | Thời gian sử dụng đàn ong GG | Năm | 1 | 1 |
II | Định mức lao động |
|
|
|
| Công nhân nuôi ong bậc 6/6 | Đàn/người | 100 | 100 |
| Công nhân nuôi ong bậc 2/6 (hỗ trợ CN bậc 6/6) | Đàn/người | 100 | 100 |
| Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư trở lên) | Đàn/người | 300 | 300 |
| Bác sỹ thú y | Đàn/người | 500 | 500 |
III | Định mức thức ăn, thú y |
|
|
|
| Đường kính | Kg/1 đàn/năm | 18 | 30 |
| Phấn hoa cho ăn bổ sung | Kg/1 đàn/năm | 0,2 | 0,3 |
| Thuốc thú y | lọ (gói)/1 đàn/năm | 2 | 2 |
IV. | Định mức vật tư |
|
|
|
| Thùng ong gỗ nhóm 4 (100 th/100 đàn/3 năm) | th/đàn/năm | 0,33 | 0,33 |
| Thùng ong để nhân đàn ong bán (30 th/100 đàn/1 năm) | th/đàn/năm | 0,33 | 0,33 |
| Thùng giao phối (50 th/100 đàn/3 năm) | th/đàn/năm | 0,17 | 0,17 |
| Máy quay mật (1 cái/100 đàn/3 năm) | cái/đàn/năm | 0,003 | 0,003 |
| Chân sắt đặt thùng ong (1 cái/1 đàn/3 năm) | cái/đàn/năm | 0,33 | 0,33 |
| Khung cầu (cái/1 đàn/1 năm) | cái/đàn/năm | 1,0 | 3,3 |
| Tầng chân | cái/đàn/năm | 4 | 10 |
| Dây thép căng cầu ong | kg/đàn | 0,02 | 0,05 |
| Bình xịt thuốc | cái/đàn/năm | 0,02 | 0,02 |
| Bình phun khói | cái/đàn/năm | 0,02 | 0,02 |
| Máng cho ong ăn (1 cái/ đàn/3 năm) | cái/đàn/năm | 0,33 | 0,33 |
| Thùng hòa nước đường (3 cái/100 đàn/1 năm) | cái/đàn/năm | 0,33 | 0,33 |
| Can chứa đựng mật ong | cái/đàn/năm | 0,1 | 0,2 |
| Lán trại cho người nuôi ong | bộ/đàn | 0,01 | 0,01 |
| Bảo hộ lao động | bộ/đàn | 0,03 | 0,03 |
V | Định mức vận chuyển |
|
|
|
| Quãng đường di chuyển đàn ong | km | 1500 | 2000 |
72. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NUÔI GIỮ TẰM GIỐNG GỐC
STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Giống tằm đa hệ | Giống tằm lưỡng hệ | Giống tằm thầu dầu lá |
|---|---|---|---|---|---|
I | Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
1 | Số quả trứng/ổ | quả | ≥ 380 | ≥ 450 | ≥ 300 |
2 | Tỷ lệ trứng nở hữu hiệu | % | ≥ 90 | ≥ 90 | ≥ 92 |
3 | Tỷ lệ tằm sống | % | ≥ 90 | ≥ 85 | ≥ 85 |
4 | Tỷ lệ nhộng sống | % | ≥ 94 | ≥ 82 | ≥ 92 |
5 | Năng suất kén/ổ | G | ≥ 330 | ≥ 480 | ≥ 700 |
6 | Khối lượng toàn kén | G | ≥ 0,85 | ≥ 1,45 | ≥ 3,0 |
7 | Khối lượng vỏ kén | G | 0,12-0,15 | 0,28-0,33 | 0,39-0,45 |
8 | Tỷ lệ vỏ kén | % | ≥ 12,0 | ≥ 20,0 | ≥ 13,0 |
9 | Chiều dài tơ đơn | M | ≥ 310 | ≥ 800 | - |
10 | Tỷ lệ lên tơ tự nhiên | % | ≥ 65 | ≥ 70 | - |
11 | Tỷ lệ bệnh gai | % | 0 | 0 | 0 |
12 | Hệ số tằm SX ra từ ổ tằm GG | ổ | 25 | 25 | 25 |
| Tằm chọn làm SPGG/Ổ gg/năm | ổ | 20 | 20 | 20 |
| Bán SP khác/ổ tằm gg/năm | ổ | 5 | 5 | 5 |
13 | Vòng đời của tằm | ngày | 45-50 | 45-50 | 45-50 |
II | Định mức lao động |
|
|
|
|
1 | Nuôi tằm giống gốc |
|
|
|
|
| Nuôi tằm | công/ổ/năm | 0,480-0,700 | 0,520-0,700 | 0,400-0,500 |
| Phụ cấp nuôi tằm đêm | công/ổ/năm | 0,060 | 0,060 | 0,060 |
| Gỡ kén | công/ổ/năm | 0,090 | 0,090 | 0,090 |
| Vệ sinh sát trùng nhà tằm | công/ổ/năm | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
2 | Nhân giống tằm |
|
|
|
|
| Ấp trứng | công/ổ/năm | 0,100 | 0,120 | 0,080 |
| Theo dõi ghi chép số liệu | công/ổ/năm | 0,200 | 0,200 | 0,200 |
| Nhân giống | công/ổ /năm | 0,150 | 0,150 | 0,150 |
| Công chiếu kính | công/ổ/năm | 0,085 | 0,085 | 0,085 |
| Công kiểm nghiệm tơ | công/ổ/năm | 0,010 | 0,010 | 0,010 |
| Công vệ sinh sát trùng | công/ổ/năm | 0,040 | 0,040 | 0,040 |
III | Định mức vật tư |
|
|
|
|
| Lá dâu | kg/ổ | 7-9 | 10-12 | 7-9 |
| Nong | ổ/m2 | 1 | 1 | 1 |
| Né | ổ/m2 | 1 | 1 | 1 |
| Đũi (giá để nong) | cái/ổ | 0,13 | 0,13 | 0,80 |
| Than sưởi tăng nhiệt | kg/ổ | 1,4-2,0 | 1,4-2,0 | 1,4-2,0 |
| Bếp than tổ ong | cái/ổ | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| Báo cũ | kg/ổ | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Hộp ngài | cái/ổ | 1 | 1 | 1 |
| Giấy Ka ráp | kg/ổ | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Vỏ trấu | bao/ổ | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Bảo hộ lao động | bộ/ổ | 0,0075 | 0,0075 | 0,0075 |
| Biểu nuôi tằm | Cái | 1 | 1 | 1 |
| Clorua vôi | kg/ổ | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Phoocrmol | Lít | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Axít HCl | Lít | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| PapzolB | Lít | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| Vôi bột | kg/ổ | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Dây thép buộc né | kg/ổ | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| Vải phủ dâu (20m) | m2 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Ẩm nhiệt kế | Cái | 1 | 1 | 1 |
| Thuốc phòng nhặng (m2/nong) | Ml | 120 | 120 | 120 |
| Thuốc bệnh tằm | Hộp/ổ | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
IV | Định mức nhà xưởng |
|
|
|
|
| Nhà nuôi tằm con | ổ/m2 | 2,4 | 2,4 | 8,0 |
| Nhà nuôi tằm lớn | ổ/m2 | 2,4 | 2,4 | 8,0 |
| Nhà để dâu | ổ/m2 | 3,2 | 3,2 | 15,0 |
| Nhà né | ổ/m2 | 2 | 2 | 4 |
| Nhà nhân giống | ổ/m2 | 8 | 8 | 8 |
| Nhà chiếu kính | ổ/m2 | 60 | 60 | 60 |
| Kho lạnh | ổ/m2 | 4.000 | 4.000 |
|
V | Định mức điện nước |
|
|
|
|
| Điện nuôi tằm, nhân giống | KW/ổ | 1,34 | 1,34 | 1,34 |
| Điện kho lạnh | KW/ổ | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
| Nước rửa nhà giặt nong | m3/ổ | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
73. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DUY TRÌ GIỐNG GỐC CÂY LÚA
TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Công lao động |
|
|
|
1 | Làm đất (thuê cày, bừa, trang bằng ruộng, tu bổ bờ ruộng) |
|
| Thuê theo giá thực tế |
2 | Lao động phổ thông |
|
|
|
| Làm mạ | Công | 45 |
|
| Cấy (nhổ mạ, vận chuyển, cấy ...) | Công | 80 |
|
| Chống chuột, bảo vệ | Công | 10 |
|
| Làm cỏ, chăm sóc | Công | 50 |
|
| Phun thuốc bảo vệ thực vật | Công | 30 |
|
| Thu hoạch, phơi sấy, làm sạch hạt, vận chuyển, nhập kho ... | Công | 120 |
|
3 | Lao động kỹ thuật | Công | 50 |
|
II | Vật tư |
|
|
|
1 | Giống | Kg | 50 |
|
2 | Phân bón |
|
|
|
| Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 15 |
|
| Phân hữu cơ vi sinh | Tấn | 1,5 | Trường hợp không có Phân hữu cơ hoai mục |
| Đạm Urê | Kg | 250 |
|
| Super lân | Kg | 500 |
|
| Kali clorua | Kg | 200 |
|
3 | Thuốc bảo vệ thực vật, thuốc trừ cỏ | Kg | 5 |
|
III | Vật tư khác |
|
|
|
1 | Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng | triệu đồng | 2,0 |
|
2 | Nilon các loại |
|
|
|
| Nilon chống chuột | Kg | 25 |
|
| Nilon chống rét cho mạ | Kg | 10 |
|
IV | Tưới nước |
|
| Thuê theo giá thực tế |
74. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DUY TRÌ GIỐNG GỐC CÂY LẠC
TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Công lao động |
|
|
|
1 | Làm đất (thuê cày, bừa, tu bổ, vệ sinh ruộng...) |
|
| Thuê theo giá thực tế |
2 | Lao động phổ thông |
| 59 |
|
| Lên luống, rạch hàng, bón phân, gieo trồng, che phủ nilon,.. | Công | 16 |
|
| Làm cỏ, chăm sóc | Công | 12 |
|
| Phun thuốc bảo vệ thực vật, xử lý hạt giống | Công | 8 |
|
| Thu hoạch | Công | 15 |
|
| Phơi sấy, làm sạch mẫu giống, vận chuyển, nhập kho | Công | 8 |
|
3 | Lao động kỹ thuật |
| 16 |
|
| Công khử lẫn | Công | 15 |
|
| Tổng hợp số liệu, viết báo cáo | Công | 1 |
|
II | Vật tư |
|
|
|
1 | Giống | Kg | 24 |
|
2 | Phân bón | tấn |
|
|
| Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 1,5 |
|
| Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 150 | Trường hợp không có Phân hữu cơ hoai mục |
| Urê | Kg | 10 |
|
| Super lân | Kg | 60 |
|
| Kali clorua | Kg | 20 |
|
3 | Vôi bột | Kg | 50 |
|
4 | Thuốc bảo vệ thực vật, trừ cỏ | Kg | 0,7 |
|
III | Vật tư khác |
|
|
|
1 | Vật rẻ tiền mau hỏng | Triệu đồng | 0,5 |
|
2 | Màng mỏng PE | Kg | 10 |
|
3 | Nguyên vật liệu sấy giống | Triệu đồng | 2 |
|
IV | Chi thuê khác |
|
|
|
1 | Thuê tưới nước | Công |
| Thuê theo giá thực tế |
75. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DUY TRÌ GIỐNG GỐC CÂY ĐẬU TƯƠNG
TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
I | Công lao động |
|
|
|
1 | Thuê máy làm đất (thuê cày, bừa, tu bổ, vệ sinh ruộng...) |
|
| Thuê theo giá thực tế |
2 | Lao động phổ thông |
| 55 |
|
| Lên luống, rạch hàng, bón phân, gieo trồng | Công | 14 |
|
| Làm cỏ, chăm sóc | Công | 14 |
|
| Phun thuốc bảo vệ thực vật, xử lý hạt giống | Công | 9 |
|
| Thu hoạch | Công | 12 |
|
| Phơi sấy, làm sạch mẫu giống, vận chuyển, nhập kho | Công | 6 |
|
3 | Lao động kỹ thuật |
| 15 |
|
| Công khử lẫn tạp | Công | 14 |
|
| Tổng hợp số liệu, viết báo cáo | Công | 1 |
|
II | Vật tư |
|
|
|
1 | Giống | Kg | 6 |
|
2 | Phân bón |
|
|
|
| Phân hữu cơ hoai mục | Kg | 800 |
|
| Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 80 | Trường hợp không có Phân hữu cơ hoai mục |
| Urê | Kg | 8 |
|
| Super lân | Kg | 35 |
|
| Kali clorua | Kg | 15 |
|
3 | Vôi bột | Kg | 50 |
|
4 | Thuốc bảo vệ thực vật, trừ cỏ | Kg | 1 |
|
III | Vật tư khác |
|
|
|
1 | Vật rẻ tiền mau hỏng | Triệu đồng | 0,4 |
|
2 | Nhiên liệu phục vụ sấy giống | Triệu đồng | 1,5 |
|
IV | Chi thuê khác |
|
|
|
1 | Thuê tưới nước | Công |
| Thuê theo giá thực tế |
76. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÍ NGHIỆM TẬP ĐOÀN CÔNG TÁC VÀ CHỌN DÒNG LÚA THUẦN
Tính cho 1 ha
TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Số lượng |
|---|---|---|---|
I | Thuê khoán chuyên môn | ||
1 | Lao động phổ thông | công | 600 |
| Làm đất (thủ công) | Công | 50 |
| Thuê gieo mạ, chăm sóc mạ | Công | 40 |
| Thuê nhổ mạ, cấy | Công | 120 |
| Thuê làm cỏ, bón phân | Công | 40 |
| Phun thuốc trừ sâu bệnh, trừ cỏ, chống chuột | Công | 60 |
| Thu mẫu, làm mẫu | Công | 100 |
| Thuê gặt, tuốt, phơi, làm sạch | Công | 180 |
| Công dẫn nước | Công | 10 |
2 | Lao động kỹ thuật | Công | 500 |
Chuẩn bị mẫu, thiết kế, bố trí thí nghiệm | Công | 70 | |
Theo dõi thí nghiệm, thu thập và xử lý mẫu... | Công | 350 | |
Xử lý số liệu, viết báo cáo | Công | 80 | |
3 | Thuê khác | ||
| Bảo vệ thí nghiệm | Công | 30 |
| Thuê đất (thuế nông nghiệp) | Ha | 1 |
II | Nguyên vật liệu, năng lượng | ||
1 | Phân, thuốc sâu bệnh | ||
Giống | Kg | 80 | |
| N | Kg | 250 |
| P2O5 | Kg | 500 |
| K2O | Kg | 200 |
| Phân vi sinh, vi lượng | Tấn | 1 |
| Hoặc Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 |
| Thuốc trừ sâu bệnh, thuốc trừ cỏ, thuốc chống chuột | Kg | 7 |
2 | Dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng | ||
| Cọc tre (có thẻ kèm theo) | Cái | 3000 |
| Biển tên thí nghiệm, bảng tên giống | Cái | 30 |
| Nia | Cái | 100 |
| Mẹt | Cái | 100 |
| Cuốc, cào | Cái | 10 |
| Thúng | Cái | 10 |
| Quang gánh, đòn gánh | Bộ | 20 |
| Bạt phơi giống 10m2 | Cái | 5 |
| Nilon chống chuột, chống rét | Kg | 50 |
| Bẫy chuột | Cái | 100 |
| Bao giấy đựng cá thể | Cái | 2000 |
| Bao giấy đựng dòng (1-3kg) | Cái | 300 |
| Bao dứa đựng dòng, giống (5-50kg) | Cái | 200 |
3 | Nhu cầu điện nước, xăng dầu | ||
| Chi phí tưới tiêu nội đồng (thuỷ lợi phí) | Ha | 1 |
| Xăng dầu phục vụ vận chuyển, máy thu hoạch | Lít | 100 |
77. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÍ NGHIỆM TẠO NGUỒN VẬT LIỆU KHỞI ĐẦU PHỤC VỤ CHỌN TẠO GIỐNG MỚI LÚA THUẦN
A. Lai hữu tính
TT | Nội dung chi phí cho 01 tổ hợp lai | Đơn vị tính | Số lượng |
I | Công lao động | ||
Công lao động kỹ thuật | Công | 2 | |
II | Hóa chất | ||
III | Dụng cụ tiêu hao | ||
1 | Chậu vại, khay nhựa, đĩa petri, giấy thấm, kéo, panh, giấy bao cách ly | Bộ | 1 |
IV | Năng lượng nhiên liệu | ||
V | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị | ||
B. Xử lý đột biến (phóng xạ, hoá chất)
TT | Nội dung chi phí cho 01 mẫu xử lý | Đơn vị tính | Số lượng |
|---|---|---|---|
I | Công lao động | Công | 3 |
Công lao động kỹ thuật: Chuẩn bị mẫu (hạt, mầm, cây); Xử lý và Chăm sóc, đánh giá, thu hoạch hạt của cây M1 | |||
II | Hóa chất (dùng cho xử lý đột biến bằng hoá chất) | ||
- MNU, Conchicine.... | Gram | 10 | |
III | Dụng cụ tiêu hao | ||
- | Chậu vại, khay nhựa, đĩa petri, giấy, kéo, panh, bao giấy | Bộ | 1 |
IV | Năng lượng nhiên liệu | ||
V | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị |
C. Nuôi cấy bao, hạt phấn
TT | Nội dung chi phí cho 01 mẫu | Đơn vị tính | Số lượng |
I | Công lao động | ||
1 | Công lao động phổ thông (Thu mẫu, rửa chai lọ, vệ sinh buồng nuôi cấy...) | Công | 1,5 |
2 | Công lao động kỹ thuật (Xử lý mẫu, chuẩn bị môi trường, nuôi cấy, cấy chuyển, chăm sóc, theo dõi, thu hoạch...) | Công | 5 |
II | Hóa chất | ||
- | Môi trường MS | Lít | 3 |
- | Môi trường Yoshida | Lít | 10 |
- | Chất điều hoà sinh trưởng (Niketin, NAA, IAA, 2,4D...) | Gram | 5 |
- | Đường saccaro... | Gram | 100 |
- | Hoá chất khử trùng (clorox...) | Lít | 0,5 |
- | Cồn tuyệt đối | Lít | 1 |
- | Nước cất 2 lần | Lít | 30 |
- | Agar | Gram | 30 |
III | Dụng cụ tiêu hao | ||
- | Bình thuỷ tinh, ống đong, pipet, khay, đĩa petri, giấy thấm, kéo, panh, nút bông... | Bộ | 1 |
IV | Năng lượng nhiên liệu | ||
- | Điện | Kw | 10 |
- | Nước sạch | Lít | 30 |
V | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị | ||
Bóng đèn, điều hoà nhiệu độ, buồng nuôi cấy, nồi hấp, máy khuấy, .... | % 5 (I+II+III+IV) | ||
78. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÍ NGHIỆM SO SÁNH GIỐNG, NGHIÊN CỨU KỸ THUẬT CANH TÁC VÀ KHẢO NGHIỆM TÁC GIẢ LÚA THUẦN
Tính cho 1 ha
TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Số lượng |
|---|---|---|---|
I | Thuê khoán chuyên môn | ||
1 | Lao động phổ thông | Công | 550 |
Làm đất (thủ công) | Công | 50 | |
Thuê gieo mạ, chăm sóc mạ | Công | 40 | |
Thuê nhổ mạ, cấy | Công | 90 | |
Thuê làm cỏ, bón phân | Công | 60 | |
Phun thuốc trừ sâu bệnh, trừ cỏ, chống chuột | Công | 60 | |
Thu mẫu, làm mẫu | Công | 100 | |
Thuê gặt, tuốt, phơi, làm sạch | Công | 130 | |
Công dẫn nước | Công | 20 | |
2 | Lao động kỹ thuật | Công | 450 |
Chuẩn bị vật liệu, thiết kế, bố trí thí nghiệm | Công | 60 | |
Theo dõi thí nghiệm, thu thập và xử lý mẫu... | Công | 320 | |
Xử lý số liệu, viết báo cáo | Công | 70 | |
3 | Thuê mướn khác | ||
Bảo vệ thí nghiệm | Công | 30 | |
Thuê đất (thuế nông nghiệp) | Ha | 1 | |
II | Nguyên vật liệu, năng lượng | ||
1 | Phân, thuốc sâu bệnh | ||
Giống | Kg | 80 | |
N | Kg | 250 | |
P2O5 | Kg | 500 | |
K2O | Kg | 200 | |
Phân vi sinh, vi lượng | Tấn | 1 | |
Hoặc Phân hữu cơ hoai mục | Tấn | 10 | |
Thuốc trừ sâu bệnh, thuốc trừ cỏ, thuốc chuột | Kg | 7 | |
2 | Dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng | ||
Cọc tre (có thẻ kèm theo) | Cái | 1000 | |
Biển tên thí nghiệm, bảng tên giống | Cái | 30 | |
Nia | Cái | 10 | |
Mẹt | Cái | 10 | |
Cuốc, cào (mỗi loại) | Cái | 10 | |
Thúng | Cái | 10 | |
Quang gánh, đòn gánh (bộ) | Bộ | 10 | |
Bạt phơi giống 10m2 | Cái | 5 | |
Nilon chống chuột, chống rét | Kg | 30 | |
Bẫy chuột | Cái | 50 | |
Bao giấy đựng dòng (1-3kg) | Cái | 200 | |
Bao dứa đựng dòng, giống (5-50kg) | Cái | 100 | |
3 | Nhu cầu điện nước, xăng dầu | ||
Xăng dầu phục vụ vận chuyển, máy thu hoạch | Lít | 100 | |
Tiền thuỷ lợi phí (nước nguồn) | Ha | 1 |
79. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHẢO NGHIỆM SẢN XUẤT, SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM CÁC GIỐNG LÚA THUẦN MỚI
Tính cho 1 ha
TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Số lượng |
|---|---|---|---|
I | Thuê khoán chuyên môn | ||
1 | Lao động phổ thông | Công | 0 |
2 | Lao động kỹ thuật | Công | 120 |
Theo dõi, đánh giá, đo đếm các chỉ tiêu, thu thập mẫu, xử lý mẫu, xử lý số liệu, viết báo cáo... | Công | 120 | |
II | Nguyên vật liệu, năng lượng | ||
1 | Phân, thuốc sâu bệnh | ||
Giống | Kg | 50 | |
N | Kg | 125 | |
P2O5 | Kg | 250 | |
K2O | Kg | 100 | |
Thuốc trừ sâu bệnh, thuốc trừ cỏ, thuốc chuột | Kg | 5 | |
2 | Dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng | ||
Biển tên thí nghiệm, bảng tên giống | Cái | 20 | |
Nia | Cái | 10 | |
Mẹt | Cái | 10 | |
Cuốc, cào (mỗi loại) | Cái | 10 | |
Thúng | Cái | 10 | |
Quang gánh, đòn gánh | bộ | 10 | |
Bạt phơi giống 10m2 | Cái | 5 | |
Nilon chống chuột, chống rét | Kg | 30 | |
Bẫy chuột | Cái | 50 | |
Bao dứa đựng dòng, giống (5-50kg) | Cái | 100 | |
III | Chi phí, thuê mướn khác | ||
Công tác phí | Km | ||
Thuê đất | Ha | 1 |
80. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÍ NGHIỆM TẬP ĐOÀN CÔNG TÁC VÀ VƯỜN DÒNG LÚA LAI
Tính cho 1 ha
TT | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng |
|---|---|---|---|
I | Thuê khoán chuyên môn |
|
|
1 | Lao động phổ thông | Công | 650 |
| Làm đất | Công | 50 |
| Gieo, chăm sóc mạ | Công | 40 |
| Nhổ mạ, cấy | Công | 120 |
| Bón phân, làm cỏ, chống chuột | Công | 100 |
| Phun thuốc bảo vệ thực vật, hoá chất | Công | 50 |
Thu mẫu, làm mẫu | Công | 120 | |
| Thu hoạch, phơi sấy | Công | 150 |
Thuê tưới tiêu nước | Công | 20 | |
2 | Lao động kỹ thuật |
| 600 |
| Chuẩn bị mẫu, thiết kế, bố trí thí nghiệm | Công | 70 |
| Theo dõi, chọn mẫu, thu mẫu, xử lý mẫu, soi phấn | Công | 450 |
| Xử lý số liệu, viết báo cáo | Công | 80 |
3 | Thuê mướn khác |
|
|
| Bảo vệ thí nghiệm | Công | 30 |
| Thuê đất (thuế nông nghiệp) | Ha | 1 |
II | Nguyên vật liệu, năng lượng |
|
|
1 | Giống, phân bón, hoá chất |
|
|
| Giống | Kg | 40 |
| Phân vi sinh | Kg | 1.500 |
| N | Kg | 300 |
| P2O5 | Kg | 550 |
| K2O | Kg | 200 |
| Thuốc bảo vệ thực vật, thuốc chuột | Kg | 7 |
2 | Vật tư khác |
|
|
Bảng thí nghiệm | Cái | 10 | |
| Nilon che mạ | Kg | 250 |
| Thẻ thí nghiệm | Cái | 3.000 |
| Cọc tre chống chuột | Cái | 750 |
| Dây buộc | Cuộn | 20 |
| Liềm | Cái | 20 |
| Cuốc | Cái | 10 |
| Bình bơm thuốc sâu | Cái | 1 |
| Nia | Cái | 300 |
| Mẹt | Mẹt | 500 |
| Bao đựng giống, mẫu | Cái | 3.000 |
| Vật tư khác : sơn, bẫy chuột, mồi |
|
|
3 | Chi phí khác (Theo quy định và thực tế của đề tài) | Theo mẫu dự toán | |
Điện | KW | 1.000 | |
Tiền thuỷ lợi phí (nước nguồn) | Ha | 1 | |
81. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LAI, TẠO VẬT LIỆU KHỞI ĐẦU MỚI LÚA LAI
Tính cho 1 ha
TT | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng |
|---|---|---|---|
I | Thuê khoán chuyên môn |
|
|
1 | Lao động phổ thông | Công | 600 |
| Làm đất | Công | 50 |
| Gieo, chăm sóc mạ | Công | 40 |
| Nhổ mạ, cấy | Công | 120 |
| Bón phân, làm cỏ, chống chuột | Công | 100 |
| Phun thuốc bảo vệ thực vật, hoá chất | Công | 50 |
| Thu mẫu, làm mẫu | Công | 100 |
Thu hoạch, phơi sấy | Công | 120 | |
Thuê tưới tiêu nước | Công | 20 | |
2 | Lao động kỹ thuật |
| 530 |
| Chuẩn bị mẫu, thiết kế, bố trí thí nghiệm | Công | 50 |
| Chọn mẫu, soi phấn... | Công | 150 |
| Lai tạo ( 1 công/ 2 tổ hợp bố mẹ; |
|
|
| 1 công / 10 tổ hợp F1) |
|
|
| Theo dõi các chỉ tiêu, thu mẫu, xử lý mẫu... | Công | 250 |
| Xử lý số liệu, viết báo cáo | Công | 80 |
3 | Thuê mướn khác |
|
|
| Bảo vệ thí nghiệm | Công | 30 |
| Thuê đất (thuế nông nghiệp) | Ha | 1 |
II | Nguyên vật liệu, năng lượng |
|
|
1 | Giống, phân bón, hoá chất |
|
|
| Giống | Kg | 40 |
| Phân vi sinh | Kg | 1.500 |
| N | Kg | 300 |
| P2O5 | Kg | 550 |
| K2O | Kg | 200 |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Kg | 7 |
2 | Vật tư khác |
|
|
| Nilon che mạ | Kg | 250 |
| Xô, chậu | Cái | 800 |
| Panh kéo | bộ | 30 |
| Giấy can | Cuộn | 50 |
| Thẻ thí nghiệm | Cái | 3.000 |
| Cọc tre chống chuột | Cái | 750 |
| Dây buộc | Cuộn | 20 |
| Liềm | Cái | 30 |
| Cuốc | Cái | 10 |
| Bình bơm thuốc sâu | Cái | 1 |
| Nia | Cái | 300 |
| Mẹt | Mẹt | 500 |
| Bao đựng giống, mẫu | Cái | 3.000 |
3 | Chi phí khác (Theo quy định và thực tế của đề tài) | Theo mẫu dự toán | |
82. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THÍ NGHIỆM SO SÁNH GIỐNG, NGHIÊN CỨU KỸ THUẬT CANH TÁC VÀ KHẢO NGHIỆM TÁC GIẢ LÚA LAI
Tính cho 1 ha
TT | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng |
|---|---|---|---|
I | Thuê khoán chuyên môn |
|
|
1 | Lao động phổ thông | Công | 550 |
| Làm đất | Công | 50 |
| Gieo, chăm sóc mạ | Công | 50 |
| Nhổ mạ, cấy | Công | 90 |
| Bón phân, làm cỏ, chống chuột | Công | 80 |
| Phun thuốc bảo vệ thực vật, hoá chất | Công | 70 |
Thu mẫu, xử lý mẫu | 80 | ||
| Thu hoạch, phơi sấy | Công | 110 |
Tưới tiêu nước | Công | 20 | |
2 | Lao động kỹ thuật |
| 450 |
| Chuẩn bị vật liệu, thiết kế, bố trí thí nghiệm | Công | 50 |
| Theo dõi đánh giá các chỉ tiêu, thu và xử lý mẫu... | Công | 330 |
| Xử lý số liệu, viết báo cáo | Công | 70 |
3 | Thuê mướn khác |
|
|
| Bảo vệ thí nghiệm | Công | 20 |
| Thuê đất (thuế nông nghiệp) | Ha | 1 |
II | Nguyên vật liệu, năng lượng |
|
|
1 | Giống, phân bón, hoá chất |
|
|
| Giống | Kg | 40 |
| Phân vi sinh | Kg | 1.500 |
| N | Kg | 350 |
| P2O5 | Kg | 700 |
| K2O | Kg | 275 |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Kg | 7 |
2 | Vật tư khác |
|
|
| Nilon che mạ | Kg | 200 |
| Thẻ thí nghiệm | Cái | 500 |
| Cọc tre chống chuột | Cái | 750 |
| Dây buộc | Cuộn | 30 |
| Liềm | Cái | 30 |
| Cuốc | Cái | 10 |
| Bình bơm thuốc sâu | Cái | 5 |
| Bao đựng giống, mẫu | Cái | 500 |
| Vật tư khác : sơn, bẫy chuột, mồi |
|
|
3 | Chi phí khác (Theo quy định và thực tế của đề tài) | Theo mẫu dự toán | |
83. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHẢO NGHIỆM SẢN XUẤT, SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM GIỐNG LÚA LAI MỚI
Tính cho 1 ha
TT | Nội dung chi phí | Đơn vị tính | Số lượng |
|---|---|---|---|
I | Thuê khoán chuyên môn |
| 120 |
Lao động kỹ thuật |
| 120 | |
| Thiết kế thí nghiệm | Công | 10 |
| Theo dõi các chỉ tiêu | Công | 50 |
| Thu mẫu | Công | 40 |
| Xử lý số liệu, viết báo cáo | Công | 20 |
II | Nguyên vật liệu, năng lượng |
|
|
| Giống | Kg | 40 |
| N | Kg | 175 |
| P2O5 | Kg | 350 |
| K2O | Kg | 135 |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Kg | 5 |
