Quyết định 3088/QĐ-UBND Gia Lai 2026 Danh mục thủ tục hành chính Địa chất và khoáng sản
2
Căn
cứ Quyết
định
số
ngày
16
tháng
4 năm
2026
của
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế hoạt
động
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính
trên Lai; Gia tỉnh bàn địa Căn cứ Quyết định số
2574/QĐ-UBND
ngày
15
tháng
6 năm
2026
của
Chủ 65 của dân nhân ban Ủy tịch Chủ cho
quyền ủy
việc về tỉnh dân nhân ban Ủy tịch
cát sản khoáng động hoạt phép cấp
điểm thí khai
triển được tỉnh thuộc phường xã, lấp: san đất và dựng xây
số trình Tờ tại trường Môi và nghiệp
Nông Sở đốc
Giám của nghị đề Theo
2026. năm 7
tháng 18 ngày 1028/TTr-SNNMT
QUYẾT
ĐỊNH: Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định
này
Danh
mục
22
thủ
tục
hành
chính ban Ủy tịch Chủ của quyết giải quyền
thẩm thuộc
sản khoáng và chất Địa vực lĩnh
động hoạt phép cấp điểm thí hiện thực
quyền ủy
được phường xã, các dân nhân
thể: cụ lấp,
san đất dựng, xây cát sản khoáng
279/QĐ-BNNMT số định Quyết theo
hiện thực được
chính hành tục thủ 20
năm 4 tháng 10 ngày 1245/QĐ-BNNMT
số định
Quyết 2026, năm 01 tháng 23 ngày
trưởng Bộ của 2026 năm 5 tháng 22
ngày
1877/QĐ-BNNMT số định Quyết 2026,
6 tháng 15 ngày 2574/QÐ-UBND số
định Quyết và
trường Môi và nghiệp Nông Bộ
tỉnh; dân nhân
ban Ủy tịch Chủ của 2026 năm
279/QĐ-BNNMT số định Quyết theo
hiện thực được
chính hành tục thủ 02
và trường Môi và nghiệp Nông Bộ
trưởng Bộ
của 2026 năm 01 tháng 23 ngày
Nông Sở đốc Giám của 2026 năm 6
tháng 27 ngày
670/QĐ-SNNMT số định Quyết nghiệp và Môi trường. Danh mục thủ
tục
hành
chính được thực
hiện
theo
Phụ
lục
I và
danh
sách
65 này. định Quyết theo kèm II lục
Phụ theo hiện
thực quyền ủy được phường xã,
tục thủ các với đối hạn giới chỉ này định
Quyết của
dụng áp vi Phạm 2. Điều
Quyết và 2574/QĐ-UBND số định
Quyết tại quyền
ủy vi phạm thuộc chính hành
II. lục Phụ tại phường xã, 65
cho riêng
dụng áp 670/QÐ-SNNMT, số định Các nội dung thủ tục hành
chính lĩnh
vực
Địa
chất
và khoáng
sản
được
công bố tại Quyết định số 905/QĐ-UBND
ngày
13 tháng
3 năm
2026:
Quyết
định
số 2677/QĐ-UBND số định Quyết và
2026 năm 6
tháng 01 ngày 2369/QĐ-UBND
vi phạm thuộc không tỉnh dân nhân ban
Uy tịch Chủ
của 2026 năm 6 tháng 22 ngày
công đã định quyết các theo hiện thực
được tục tiếp
này định Quyết của chỉnh điều
hành.
hiện luật pháp định quy và bố Điều 3. Sở Nông nghiệp
và Môi trường
chủ
trì,
phối
hợp
với
Văn
phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành
chính
công
tỉnh,
Uy
ban
nhân
dân
các xã, phường tại Phụ lục II và
các cơ quan,
đơn
vị
có
liên
quan
rà
soát,
trình
phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập
quy trình điện
tử trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết thủ tục hành chính; cập nhật,
công khai, tích
hợp
việc
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
3
tuyến
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc gia đối
với
các
thủ
tục
hành
chính
được
công
bố tại Điều 1 Quyết định này theo
đúng quy định.
Điều
4. Quyết
định
này
có
hiệu lực thi
hành
kể
từ ngày
ký
và
được
áp dụng trong thời gian ủy quyền theo
Quyết định số
2574/QĐ-UBND
ngày
15
tháng
6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh và
Quyết
định
số
670/QĐ-SNNMT
ngày 27 tháng 6 năm 2026 của Giám
đốc Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường,
trừ
trường
hợp các quyết định nêu trên được sửa
đổi, bổ sung,
thay
thế,
bãi
bỏ hoặc
chấm
dứt
hiệu lực trước thời hạn. Điều 5. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung
tâm Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh,
Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công và Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường tại Phụ lục II; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn
vị và
tô chức,
cá nhân
có
liên
quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này w
Nơi
nhận:
TỊCH CHỦ
KT. 5: Điều Như
TỊCH CHỦ PHÓ Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC): TIN TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; DAN NHÂN G CT, các PCT UBND tỉnh; A Sở Tài chính: LÐVP UBND tinh: Bưu điện tỉnh; VNPT Gia Lai; Lâm Hải Giang Lưu: VT, NNMT, PVHCC(KSTT)
1
Phụ lục I
DANH MỤC 22 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN 65 XÃ, PHƯỜNG ĐƯỢC ỦY QUYỀN THỰC HIỆN
THÍ ĐIỂM CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CÁT XÂY DỰNG, ĐẤT SAN LẤP (Kèm theo Quyết định số: 3088/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (22 TTHC)
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| I. Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Quyết định số 2574/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | |||||||||
| 1 | Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản 1.014261 | 80 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc), cụ thể: - Thời hạn tiếp nhận | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc | X | Một phần | 1. Mức thu: Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư s 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15) - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 2 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản 1.014257 | 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | X | Một phần | 1. Mức thu: Mức thu lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư s | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15) | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 3 | Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản 1.014265 | 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a và d khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 55 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | X | Một phần | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15) - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ; - Nghị định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; | Không liên thông | Có |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 4 | Gia hạn giấy phép khai thác 1 khoáng sản 1.014266 | 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III: 34 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ cần | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | X | Một phần | 1. Mức phí: Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản (gia hạn) áp dụng theo quy định tại | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s | Cấp xã | X |
1 TTHC “Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV” công b tại Quyết định s 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ trưởng B Nông nghiệp và Môi trường được sửa đổi, bổ sung tại TTHC này.
12
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 5 | Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản 1.014267 | 1.Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III: 34 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); cụ thể: - Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ; - Thời hạn thẩm định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Tiếp nhận và trả kết quả | Một phần | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15) - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ; - Nghị định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư s 36/2025/TT- BNNMT ngày | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 6 | Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản 1.014269 | 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III: 34 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); cụ thể: - Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ; | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Tiếp nhận và trả kết quả | Một phần | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15) - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ; - Nghị định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư s 36/2025/TT- BNNMT ngày | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 7 | Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1.014295 | 90 ngày (trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản) | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | X | Một phần | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15) - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ; - Nghị định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư s | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| II. Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1245/QĐ -BNNMT ngày 10/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Quyết định số 2574/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | |||||||||
| 8 | Công nhận kết | - Trường hợp tổ | - Trực tiếp | Một | 1. Mức phí | - Luật Địa chất và | Cấp xã | X | |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| quả thăm dò khoáng sản 1.014466 |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| III. Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Quyết định số 2574/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | |||||||||
| 9 | Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản 1.014262 | - Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ; - Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng | X | Toàn trình | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15); - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP | Cấp xã | X | |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 10 | Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản 1.014263 | - Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ; - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc | X | Toàn trình | 1. Mức phí: Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư s 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính - Diện tích thăm | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15); - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ; | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 11 | Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản 1.014264 | * Trường hợp thay đổi tên tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản: - Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và xem xét, quyết định: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định; - Thời hạn trả kết quả: | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc | X | Toàn trình | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15); - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 12 | Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản 1.014268 | - Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ; - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng | X | Toàn trình | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15); - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 13 | Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản 1.014273 | - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 19 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp đề án thăm dò cần chỉnh sửa, bổ sung thì thời hạn giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc) không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Thời hạn xem xét, chấp thuận và trả kết quả: 05 ngày làm | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | X | Toàn trình | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15); - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ; - Nghị định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 14 | Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản 1.014274 | - Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ; - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 50 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định | Tiếp nhận và trả kết quả | Toàn trình | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15); - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ; | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 15 | Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt 1.014276 | - Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ; - Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 50 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc); | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | X | Toàn trình | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15); - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ; - Nghị định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 16 | Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản 1.014277 | - Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ; - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16 ngày làm việc, kể từ ngày có | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | X | Toàn trình | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 17 | Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản 1.014278 | * Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận: - Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ; - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 40 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | X | Toàn trình | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15); - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ; - Nghị định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 18 | Bổ sung khi lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn | 12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | X | Toàn trình | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 1.014291 |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 19 | Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản 1.014292 | - Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân; - Thời hạn xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt; - Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | X | Toàn trình | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15); - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ; - Nghị định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết s | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 20 | Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản 1.014789 | 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản theo quy định. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | X | Toàn trình | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15); - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ; - Nghị định s 21/2026/NĐ-CP | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| IV. Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Quyết định số 670/QĐ-SNNMT ngày 27/6/2026 của Giám đốc sở Nông nghiệp và Môi trường (02 TTHC) | |||||||||
| 21 | Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đi với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản 1.014289 | 09 ngày làm việc (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | X | Một phần | - Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 54/2024/QH15); - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật s 147/2025/QH15) - Nghị định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ; - Nghị định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; | Cấp xã | X | |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 22 | Xác nhận kết | - Thời hạn thẩm định | - Trực tiếp | Một | - Luật Địa chất và | Cấp xã | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đi với khoáng sản nhóm IV 1.014290 |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tổng cộng (I) + (II): 22 TTHC | |||||||||
Phụ lục II
DANH SÁCH 65 XÃ, PHƯỜNG THUỘC TỈNH GIA LAI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
CÁT XÂY DỰNG, ĐẤT SAN LẤP
(Kèm theo Quyết định số: 3088/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên xã/ phường |
| 1 | Quy Nhơn Nam |
| 2 | Quy Nhơn Tây |
| 3 | Quy Nhơn Đông |
| 4 | Quy Nhơn Bắc |
| 5 | Bình Định |
| 6 | An Nhơn |
| 7 | An Nhơn Nam |
| 8 | An Nhơn Bắc |
| 9 | An Nhơn Tây |
| 10 | Bồng Sơn |
| 11 | Hoài Nhơn Đông |
| 12 | Hoài Nhơn Nam |
| 13 | Hoài Nhơn |
| 14 | Hoài Nhơn Bắc |
| 15 | Tuy Phước |
| 16 | Tuy Phước Tây |
| 17 | Tuy Phước Bắc |
| 18 | Cát Tiến |
| 19 | Đề Gi |
| 20 | Phù Cát |
| 21 | Xuân An |
| 22 | Ngô Mây |
| 23 | Hòa Hội |
| 24 | Hội Sơn |
| 25 | Phù Mỹ Đông |
| 26 | Phù Mỹ |
| 27 | Phù Mỹ Tây |
| 28 | Phù Mỹ Nam |
| 29 | An Lương |
| 30 | Bình Dương |
| 31 | Phù Mỹ Bắc |
| 32 | Hoài Ân |
| 33 | An Khê |
| 34 | Chư Păh |
| 35 | Chư Prông |
| 36 | Chư Sê |
| STT | Tên xã/ phường |
| 37 | Đak Rong |
| 38 | Ia Grai |
| 39 | Kbang |
| 40 | Kông Chro |
| 41 | Lơ Pang |
| 42 | Đức Cơ |
| 43 | Ia Krêl |
| 44 | Cửu An |
| 45 | Ia Nan |
| 46 | Ia Tul |
| 47 | Ia Pa |
| 48 | Ân Hảo |
| 49 | Phú Túc |
| 50 | Phú Thiện |
| 51 | Tây Sơn |
| 52 | Bình Khê |
| 53 | Bình Phú |
| 54 | Bình Hiệp |
| 55 | Bình An |
| 56 | Vạn Đức |
| 57 | Canh Vinh |
| 58 | Vĩnh Thạnh |
| 59 | An Hòa |
| 60 | Chư Pưh |
| 61 | Mang Yang |
| 62 | Tam Quan |
| 63 | Quy Nhơn |
| 64 | Hoài Nhơn Tây |
| 65 | Vân Canh |
