Quyết định 30/2025/QĐ-UBND Ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực thông tin và truyền thông thành phố Hà Nội
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025)
BC.01.00.00. Hoạt động thông tin cơ sở
BC.01.01.00. Sản xuất chương trình phát thanh của đài truyền thanh cơ sở
- Thành phần công việc
- Xây dựng ý tưởng, chủ đề, lập đề cương, duyệt đề cương: Đề xuất chủ đề, ý tưởng, lập đề cương; Duyệt đề cương.
- Thực hiện viết tin, bài tuyên truyền theo đề cương được duyệt.
- Biên tập tin, bài tuyên truyền đã viết.
- Duyệt bài tuyên truyền.
- Thu âm.
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
- Phát sóng.
- Định mức
Đơn vị tính: chương trình
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Hao phí |
BC.01.01.01 | Vật liệu | ||
Giấy A4 | ram | 0,006 | |
Bút | cái | 0,001 | |
Mực in | cái | 0,001 | |
Nhân công | |||
Chuyên viên bậc 3 | Công | 0,223 | |
Chuyên viên bậc 4 | Công | 0,042 | |
Máy, thiết bị | |||
Máy tính để bàn | ca | 0,286 | |
Máy in | ca | 0,010 | |
Micro | ca | 0,021 |
Quy định hệ số k: Đối với công việc sản xuất chương trình phát thanh của đài truyền thanh cơ sở (cấp xã) với thời lượng đến 15 phút, áp dụng hệ số k = 1. Đối với thời lượng chương trình sản xuất từ 16-35 phút, áp dụng hệ số k = 1,4; đối với thời lượng chương trình sản xuất từ 31 đến 45 phút, áp dụng hệ số k = 1,8.
BC.01.02.00. Sản xuất, vận hành bảng tin công cộng do UBND cấp xã quản lý
BC.01.02.01. Sản xuất, vận hành bảng tin công cộng do UBND cấp xã quản lý - bảng tin điện tử
BC.01.02.01.01. Sản xuất
- Thành phần công việc
- Xây dựng ý tưởng, chủ đề, lập đề cương, duyệt đề cương: Đề xuất chủ đề, ý tưởng, lập đề cương; Duyệt đề cương.
- Thiết kế nội dung, cách trình bày, xây dựng market.
- Thiết kế slide trình chiếu.
- Duyệt market và slide trình chiếu.
- Chỉnh sửa, hoàn thiện theo ý kiến góp ý.
- Duyệt lần cuối market và slide trình chiếu.
- Định mức
Đơn vị tính: 1 bảng tin
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Hao phí |
BC.01.02.01.01 | Vật liệu | ||
Giấy A4 | ram | 0,006 | |
Bút | cái | 0,001 | |
Mực in | cái | 0,001 | |
Nhân công | |||
Chuyên viên bậc 2 | Công | 0,240 | |
Chuyên viên bậc 3 | Công | 0,038 | |
Máy, thiết bị | |||
Máy tính để bàn | ca | 0,277 | |
Máy in | ca | 0,010 |
BC.01.02.01.02. Vận hành
- Thành phần công việc
- Kiểm tra trạng thái đang hoạt động của bộ điều khiển.
- Kiểm tra trạng thái hoạt động của các tấm module trên màn hình.
- Kiểm tra trạng thái hoạt động của máy tính trình chiếu.
- Thực hiện trình chiếu market và slide.
- Kiểm tra thường xuyên sự hoạt động của bảng tin.
- Vận hành, kết nối Hệ thống thông tin nguồn Thành phố
- Định mức
Đơn vị tính: ngày làm việc
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Hao phí |
BC.01.02.01.02 | Nhân công | ||
Chuyên viên bậc 2 | Công | 0,054 | |
Máy, thiết bị | |||
Máy tính để bàn | ca | 0,054 |
BC.01.02.01.03. Khắc phục sự cố
- Thành phần công việc
- Xử lý sự cố kỹ thuật liên quan đến bảng tin công cộng.
- Kiểm tra, chạy thử.
- Ghi lại tình trạng, các thông số liên quan đến thiết bị và lưu sổ vận hành Kiểm tra trạng thái đang hoạt động của bộ điều khiển.
- Đánh giá mức độ, đề xuất thuê đơn vị kỹ thuật sửa chữa
- Định mức
Đơn vị tính: lần
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Hao phí |
BC.01.02.01.03 | Nhân công | ||
Chuyên viên bậc 2 | Công | 0,313 | |
Máy, thiết bị | |||
Máy tính để bàn | ca | 0,313 |
Ghi chú: Công tác khắc phục sự cố không bao gồm công việc sửa chữa, thay thế mới máy, thiết bị; sửa chữa, thay thế mới các bộ phận cấu thành nên máy, thiết bị; công việc sửa chữa, cập nhật, nâng cấp, tối ưu hóa… phần mềm, hệ thống.
BC.01.02.00. Sản xuất, vận hành bảng tin công cộng do UBND cấp xã quản lý
BC.01.02.02. Sản xuất, vận hành bảng tin công cộng do UBND cấp xã quản lý - bảng tin bằng các chất liệu khác (Viết thông báo, kẻ vẽ khẩu hiệu…)
- Thành phần công việc
- Xây dựng ý tưởng, chủ đề, lập đề cương, duyệt đề cương: Đề xuất chủ đề, ý tưởng, lập đề cương; Duyệt đề cương.
- Thiết kế thông báo, kẻ vẽ khẩu hiệu, tranh, ảnh tuyên truyền, cổ động.
- Duyệt thiết kế lần 1.
- Chỉnh sửa, hoàn thiện theo ý kiến góp ý.
- Duyệt lần cuối thiết kết, market và in ấn bảng tin công cộng.
- Định mức
Đơn vị tính: bảng tin
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Hao phí |
BC.01.02.02 | Vật liệu | ||
Giấy A4 | ram | 0,006 | |
Bút | cái | 0,001 | |
Mực in | cái | 0,001 | |
Nhân công | |||
Chuyên viên bậc 2 | Công | 0,594 | |
Chuyên viên bậc 3 | Công | 0,042 | |
Máy, thiết bị | |||
Máy tính để bàn | ca | 0,635 | |
Máy in | ca | 0,010 |
BC.01.03.00. Sản xuất, phát hành bản tin thông tin cơ sở
BC.01.03.01. Sản xuất, phát hành bản tin thông tin cơ sở - bản tin giấy
- Thành phần công việc
- Xây dựng ý tưởng, chủ đề, lập đề cương, duyệt đề cương: Nghiên cứu, cập nhật các sự kiện, vấn đề trong đời sống, chính trị, xã hội, văn bản chỉ đạo của cấp trên; Đề xuất chủ đề, ý tưởng, lập đề cương; Duyệt đề cương.
- Thực hiện viết tin, bài tuyên truyền, chụp ảnh theo đề cương được duyệt.
- Biên tập tin, bài tuyên truyền đã viết.
- Chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung theo ý kiến góp ý.
- Duyệt nội dung tin bài.
- Xây dựng, thiết kế, trình bày market.
- Duyệt bông.
- In bản tin.
- Định mức
Đơn vị tính: 1 số phát hành
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Hao phí |
BC.01.03.01 | Vật liệu | ||
Giấy A4 | ram | 0,006 | |
Bút | cái | 0,001 | |
Mực in | cái | 0,001 | |
Nhân công | |||
Chuyên viên bậc 2 | Công | 3,374 | |
Chuyên viên bậc 3 | Công | 2,261 | |
Máy, thiết bị | |||
Máy tính để bàn | ca | 5,636 | |
Máy in | ca | 0,010 |
BC.01.03.02. Sản xuất, phát hành bản tin thông tin cơ sở - bản tin điện tử
- Thành phần công việc
- Xây dựng ý tưởng, chủ đề, lập đề cương, duyệt đề cương: Nghiên cứu, cập nhật các sự kiện, vấn đề trong đời sống, chính trị, xã hội, văn bản chỉ đạo của cấp trên; Đề xuất chủ đề, ý tưởng, lập đề cương; Duyệt đề cương.
- Thực hiện viết tin, bài tuyên truyền, chụp ảnh theo đề cương được duyệt.
- Biên tập tin, bài tuyên truyền đã viết.
- Chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung theo ý kiến góp ý.
- Duyệt nội dung tin bài.
- Xây dựng, thiết kế, trình bày market.
- Duyệt bông.
- Đăng tải bản tin trên trang thông tin điện tử.
- Định mức
Đơn vị tính: 1 số phát hành
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Hao phí |
BC.01.03.02 | Vật liệu | ||
Giấy A4 | ram | 0,006 | |
Bút | cái | 0,001 | |
Mực in | cái | 0,001 | |
Nhân công | |||
Chuyên viên bậc 2 | Công | 2,853 | |
Chuyên viên bậc 3 | Công | 1,741 | |
Máy, thiết bị | |||
Máy tính để bàn | ca | 4,594 | |
Máy in | ca | 0,010 |
BC.01.04.00. Xuất bản, phát hành tài liệu không kinh doanh
BC.01.04.01. Xuất bản, phát hành tài liệu không kinh doanh- bản in ( Sổ tay, tờ rời, tờ gấp…)
- Thành phần công việc
- Xây dựng ý tưởng, chủ đề, lập đề cương, duyệt đề cương: Nghiên cứu, cập nhật các sự kiện, vấn đề trong đời sống, chính trị, xã hội, văn bản chỉ đạo của cấp trên; Đề xuất chủ đề, ý tưởng, lập đề cương; Duyệt đề cương; Xây dựng nội dung thông điệp theo chủ đề, đề cương.
- Biên tập nội dung
- Chỉnh sửa, hoàn thiện theo ý kiến góp ý.
- Duyệt nội dung lần cuối.
- Thiết kế market, xây dựng market.
- Duyệt market lần 1.
- Chỉnh sửa, hoàn thiện theo ý kiến góp ý.
- Duyệt lần cuối market.
- Kết nối với đơn vị in tài liệu chuyên nghiệp.
- Định mức
Đơn vị tính: 1 tài liệu
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Hao phí |
Vật liệu |
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Hao phí |
BC.01.04.01 | Giấy A4 | ram | 0,006 |
Bút | cái | 0,001 | |
Mực in | cái | 0,001 | |
Nhân công | |||
Chuyên viên bậc 2 | Công | 1,969 | |
Chuyên viên bậc 3 | Công | 1,115 | |
Máy, thiết bị | |||
Máy tính để bàn | ca | 3,086 | |
Máy in | ca | 0,020 |
Quy định hệ số k: Đối với công việc xuất bản, phát hành tài liệu không kinh doanh - bản in ( Sổ tay, tờ rời, tờ gấp…) đến 25 nội dung/tài liệu không kinh doanh, áp dụng hệ số k = 1. Đối với công việc xuất bản, phát hành tài liệu không kinh doanh - bản in ( Sổ tay, tờ rời, tờ gấp…) từ 26 đến 30 nội dung/tài liệu không kinh doanh, áp dụng hệ số k
= 1,3; Đối với công việc xuất bản, phát hành tài liệu không kinh doanh - bản in ( Sổ tay, tờ rời, tờ gấp…) từ 31 đến 40 nội dung/tài liệu không kinh doanh, áp dụng hệ số k
= 1,6; Đối với công việc xuất bản, phát hành tài liệu không kinh doanh - bản in ( Sổ tay, tờ rời, tờ gấp…) từ 41 nội dung/tài liệu không kinh doanh trở lên, áp dụng hệ số k
= 2.
BC.01.04.02. Xuất bản, phát hành tài liệu không kinh doanh - bản điện tử
- Thành phần công việc
- Xây dựng ý tưởng, chủ đề, lập đề cương, duyệt đề cương: Nghiên cứu, cập nhật các sự kiện, vấn đề trong đời sống, chính trị, xã hội, văn bản chỉ đạo của cấp trên; Đề xuất chủ đề, ý tưởng, lập đề cương; Duyệt đề cương; Xây dựng nội dung thông điệp theo chủ đề, đề cương.
- Biên tập nội dung
- Chỉnh sửa, hoàn thiện theo ý kiến góp ý.
- Duyệt nội dung lần cuối.
- Thiết kế market, xây dựng market.
- Duyệt market lần 1.
- Chỉnh sửa, hoàn thiện theo ý kiến góp ý.
- Duyệt lần cuối market.
- Đăng tải trên trang thông tin điện tử.
- Định mức
Đơn vị tính: 1 tài liệu
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Hao phí |
BC.01.04.02 | Vật liệu | ||
Giấy A4 | ram | 0,006 | |
Bút | cái | 0,001 | |
Mực in | cái | 0,001 | |
Nhân công | |||
Chuyên viên bậc 2 | Công | 1,553 | |
Chuyên viên bậc 3 | Công | 1,011 | |
Máy, thiết bị | |||
Máy tính để bàn | ca | 2,565 | |
Máy in | ca | 0,020 |
Quy định hệ số k: Đối với công việc xuất bản, phát hành tài liệu không kinh doanh - bản điện tử đến 25 nội dung/tài liệu không kinh doanh, áp dụng hệ số k = 1. Đối với công việc xuất bản, phát hành tài liệu không kinh doanh - bản điện tử từ 26 đến 30 nội dung/tài liệu không kinh doanh, áp dụng hệ số k = 1,3; Đối với công việc xuất bản, phát hành tài liệu không kinh doanh - bản điện tử từ 31 đến 40 nội dung/tài liệu không kinh doanh, áp dụng hệ số k = 1,6; Đối với công việc xuất bản, phát hành tài liệu không kinh doanh - bản điện tử từ 41 nội dung/tài liệu không kinh doanh trở lên, áp dụng hệ số k = 2.
BC.01.05.00. Hoạt động của tuyên truyền viên cơ sở
- Thành phần công việc
- Xây dựng ý tưởng, chủ đề, lập đề cương, duyệt đề cương: Nghiên cứu, cập nhật các sự kiện, vấn đề trong đời sống, chính trị, xã hội, văn bản chỉ đạo của cấp trên; Xây dựng nội dung.
- Viết, biên soạn bài giảng, tập tài liệu phục vụ hoạt động thông tin cơ sở.
- Duyệt nội dung tài liệu.
- Hoàn thành tài liệu, bài giảng.
- Định mức
Đơn vị tính: 1 tài liệu
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính |
BC.01.05.00 | Vật liệu | |
Giấy A4 | ram |
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính |
Bút | cái | |
Nhân công | ||
Chuyên viên bậc 1 | Công | |
Chuyên viên bậc 2 | Công | |
Máy, thiết bị | ||
Máy tính để bàn | ca |
BC.01.06.00. Sản xuất, vận hành, đăng tải tin, bài trên trang, cổng thông tin điện tử cấp huyện, xã
BC.01.06.01. Sản xuất, đăng tải tin, bài trên trang, cổng thông tin điện tử cấp huyện, xã
- Thành phần công việc
- Nghiên cứu, cập nhật các sự kiện, vấn đề trong đời sống, chính trị, xã hội, văn bản chỉ đạo của cấp trên.
- Tác giả viết tin, bài, chụp ảnh, thực hiện các video clip, info…
- Biên tập tin, bài, ảnh đã viết.
- Chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung theo ý kiến góp ý.
- Duyệt nội dung tin bài.
- Đăng tải.
- Định mức
Đơn vị tính: 1 tin, bài
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Hao phí |
BC.01.06.01 | Vật liệu | ||
Giấy A4 | ram | 0,002 | |
Bút | cái | 0,001 | |
Mực in | cái | 0,001 | |
Nhân công | |||
Chuyên viên bậc 2 | Công | 0,258 | |
Chuyên viên bậc 3 | Công | 0,062 | |
Máy, thiết bị | |||
Phần mềm bản quyền dựng/thiết kế | ca | 0,062 | |
Máy tính để bàn | ca | 0,320 |
BC.01.06.02. Vận hành, đăng tải lại, làm mới tin theo yêu cầu trên cổng thông tin điện tử
- Thành phần công việc
- Kiểm tra trạng thái đăng tin/bài.
- Làm mới tình trạng của tin/bài trên Cổng thông tin điện tử.
- Trả lời phản hồi của công dân, tổ chức trên Cổng thông tin điện tử.
- Định mức
Đơn vị tính: ngày làm việc
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Hao phí |
BC.01.06.02 | Nhân công | ||
Chuyên viên bậc 2 | Công | 0,035 | |
Máy, thiết bị | |||
Máy tính để bàn | ca | 0,035 |
BC.01.07.00. Sản xuất, đăng tải tin, bài trên mạng xã hội, ứng dụng nhắn tin trên Internet
BC.01.07.01. Sản xuất, đăng tải tin, bài trên mạng xã hội, ứng dụng nhắn tin trên Internet
- Thành phần công việc
- Nghiên cứu, cập nhật các sự kiện, vấn đề trong đời sống, chính trị, xã hội, văn bản chỉ đạo của cấp trên; Xây dựng kế hoạch truyền thông.
- Tác giả xây dựng nội dung đăng bài trên mạng xã hội, kèm link bài gốc.
- Biên tập nội dung đã được xây dựng; sử dụng các công cụ bổ trợ về marketting, phân tích số liệu…
- Chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung theo ý kiến góp ý.
- Duyệt nội dung tin bài.
- Đăng tải.
- Định mức
Đơn vị tính: 1 tin, bài
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Hao phí |
BC.01.07.01 | Vật liệu |
Giấy A4 | ram | 0,002 | |
Bút | cái | 0,001 | |
Mực in | cái | 0,001 | |
Nhân công | |||
Chuyên viên bậc 2 | Công | 0,062 | |
Chuyên viên bậc 3 | Công | 0,021 | |
Máy, thiết bị | |||
Máy tính để bàn | ca | 0,083 |
BC.01.07.02. Quản lý, tương tác, trả lời bạn đọc, độc giả
- Thành phần công việc
- Quản lý, tương tác, trả lời với bạn đọc, độc giả qua các kênh trên mạng xã hội, ứng dụng nhắn tin trên Internet.
- Thực hành quyền quản trị trang và ứng dụng hỗ trợ điều hành mạng xã hội để thực hiện quản lý, tương tác, trả lời bạn đọc, độc giả.
- Báo cáo định kỳ.
- Định mức
Đơn vị tính: ngày làm việc
Mã định mức | Thành phần hao phí | Đơn vị tính | Hao phí |
BC.01.07.02 | Nhân công | ||
Chuyên viên bậc 2 | Công | 0,031 | |
Máy, thiết bị | |||
Máy tính để bàn | ca | 0,031 |
