Quyết định 30/2019/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ hoạt động đặc thù tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Phụ lục
Về tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng
cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bến Tre
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Stt | Nội dung | Diện tích tối đa (m2) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
I | Cấp tỉnh | ||
1 | Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính | 60 | |
2 | Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân | ||
3 | Diện tích sử dụng cho hoạt động quản trị hệ thống công nghệ thông tin | 40 | |
4 | Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) không kể sân khấu, được trang bị bàn viết | 2,0 | m2/chổ ngồi |
5 | Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) không kể sân khấu, không trang bị bàn viết | 1,0 | m2/chổ ngồi |
6 | Kho chuyên ngành | 200 | |
II | Cấp huyện | ||
1 | Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính | 80 | |
2 | Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân | 60 | |
3 | Diện tích sử dụng cho hoạt động quản trị hệ thống công nghệ thông tin | 40 | |
4 | Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) không kể sân khấu, được trang bị bàn viết | 2,0 | m2/chổ ngồi |
5 | Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) không kể sân khấu, không trang bị bàn viết | 1,0 | m2/chổ ngồi |
6 | Kho chuyên ngành | 250 | |
III | Cấp xã | ||
1 | Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính | 60 | |
2 | Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân | 40 | |
3 | Diện tích sử dụng cho hoạt động quản trị hệ thống công nghệ thông tin | 30 | |
4 | Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) không kể sân khấu, được trang bị bàn viết | 2,0 | m2/chổ ngồi |
5 | Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) không kể sân khấu, không trang bị bàn viết | 1,0 | m2/chổ ngồi |
6 | Kho chuyên ngành | 120 | |
