Quyết định 2994/QĐ-UBND Cà Mau 2026 Danh mục thủ tục hành chính mới và bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 2994 /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Cà Mau, ngày 13 tháng 8 năm 202 6 |
TỈNH CÀ MAU
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cống Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bố sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 946/QĐ-BNV ngày 11/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và đánh giá sự phù hợp lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi quản lý sự phù hợp lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1186/TTr-SNV ngày 12/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh theo đúng quy định, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh
;
(BGĐ,CVKSTTHC)
- Lưu: (BH-41), VT.KT310/26.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU (Kèm theo Quyết định số: 2994/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau) * CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) hoặc gửi qua Dịch vụ bưu chính công ích; hoặc gửi trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định). Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút. Mã số
Thời hạn STT Tên TTHC
Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC giải quyết
| 01 | Kiểm | tra | chất | lượng | Trong | thời | Không | Các | bộ | phận | tạo |
- Địa điểm tiếp nhận và
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu gian 01 ngày quy định
thành cơ bản
trả kết quả trực tiếp:
hàng hóa số 06//2007/QH12; có mức độ rủi ro cao làm việc kể từ
còn lại của thủ
Trung tâm Phục vụ hành
- Luật Sửa đổi, bổ sung một thuộc trách nhiệm khi nhận
tục và nội dung
chính công tỉnh Cà Mau;
số điều của Luật Chất lượng quản lý nhà nước được hồ sơ
cụ thể của thủ
- Cơ quan, đơn vị trực
sản phẩm, hàng hóa số của Bộ Nội vụ tại đầy đủ, hợp lệ
tục hành chính
tiếp thực hiện: Sở Nội vụ;
78/2025/QH15; Danh mục ban hành
được ban hành
- Cơ quan có thẩm quyền
- Nghị định số 37/2026/NĐ- kèm theo Thông tư
kèm theo Quyết
quyết định: Ủy ban nhân
CP ngày 23/01/2026 của số 16/2026/TT-
định số 946/QĐ- dân tỉnh Chính phủ quy định chi tiết BNV. BNV ngày một số điều và biện pháp để tổ 11/8/2026 của chức, hướng dẫn thi hành Bộ trưởng Bộ Luật Chất lượng sản phẩm, Nội vụ hàng hóa;
BNV ngày 28/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định Danh mục sản phẩm, hàng hoá có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
Tổng số: 01 TTHC cấp tỉnh./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2994/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Mã số
Căn cứ pháp lý quy định
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết STT Tên TTHC TTHC
việc bãi bỏ TTHC
của địa phương hết hiệu lực
Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch quy định chi
23/01/2026 của Chính phủ
Kiểm tra nhà nước về chất lượng
Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục 1.013723. tiết một số điều và biện pháp để tổ 1 sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập và Quy trình kèm theo Quyết định số H12 khẩu 1238/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực
chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất
khi quyết định này có hiệu lực thi hành.
lượng sản phẩm, hàng hóa
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
quy định chi
16/01/2026 của Chính phủ
tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành luật tiêu
Đăng ký công bố hợp quy đối với
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
các sản phẩm, hàng hóa được quản
Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục 1.013337. 2 lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc và Quy trình kèm theo Quyết định số 680/QĐ-
- Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
H12
gia do Bộ Lao động - Thương binh
UBND ngày 11/4/2025 hết hiệu lực khi quyết
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
và Xã hội ban hành
định này có hiệu lực thi hành. học và Công nghệ quy định về công bố
hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
Tổng số: 02 TTHC cấp tỉnh./.
QUY TRÌNH
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU (Kèm theo Quyết định số: 2994/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNV. a. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó:
+ Tại Sở Nội vụ: 4,8 giờ làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 3,2 giờ làm việc. b. Quy trình giải quyết: * Quy trình giải quyết tại Sở Nội vụ:
- Bước 1: Công chức trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nội vụ (Phòng Việc làm) để xử lý hồ sơ: 1,6 giờ làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Việc làm tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở Nội vụ ký duyệt, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 1,6 giờ làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ trình đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 1,6 giờ làm việc. * Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Nội vụ, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,6 giờ làm việc (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 1,6 giờ làm việc.
* Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả và cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.
