Quyết định '29/2025/QĐ-UBND Quy định địa bàn, khoảng cách làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ áp dụng trên bàn tỉnh Quảng Ngãi
DANH MỤC TRANG CẤP ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN VÀ HỌC PHẨM
CHO HỌC SINH DÂN TỘC NỘI TRÚ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
1. Chăn màn và đồ dùng cá nhân được cấp một lần ở mỗi cấp học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP, như sau:
STT | Tên hiện vật | Đơn vị tính | Số lượng |
1 | Chăn mùa đông | Cái | 01 |
2 | Màn | Cái | 01 |
3 | Chiếu | Cái | 01 |
4 | Gối | Cái | 01 |
5 | Ô che nắng, mưa | Cái | 01 |
2. Quần, áo đồng phục và học phẩm cấp cho mỗi năm học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP, như sau:
STT | Tên học phẩm | Đơn vị tính | Số lượng được cấp phát |
1 | Quần áo đồng phục | ||
- | Quần dài | Chiếc | 02 |
- | Áo đồng phục mùa đông | Chiếc | 01 |
- | Áo đồng phục mùa hè | Chiếc | 01 |
2 | Vở viết | Quyển | 20 |
3 | Ba lô đựng sách vở | Cái | 01 |
4 | Bút bi | Cái | 10 |
5 | Bút chì | Cái | 01 |
6 | Tẩy chì | Cái | 01 |
7 | Compa | Cái | 01 |
8 | Thước kẻ | Cái | 01 |
9 | Thước đo độ | Cái | 01 |
