Quyết định 29/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Định mức kinh tế - kỹ thuật về tư vấn và dịch vụ khuyến nông
I. Xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh trong chăn nuôi
1. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | ĐV tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công |
| Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án | Người dân đối ứng |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp | Quy mô 03 cơ sở |
2. Định mức vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả
a) Định mức vật tư, thiết bị
TT | Nội dung | ĐV tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
1. Thiết bị, vật tư (Mức hỗ trợ tính trên 01 cơ sở) |
| |||||
a. | Máy phun thuốc sát trùng | Máy/cơ sở | 01 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị | ||
b. | Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang) | Bộ/cơ sở | 03 | |||
c. | Dụng cụ thú y (Bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo) | Bộ/cơ sở | 01 | |||
2. Định mức vắc xin, hóa chất sát trùng | ||||||
2.1. Mô hình an toàn dịch bệnh trên gia cầm | ||||||
2.1.1. Vắc xin phòng bệnh |
| |||||
a. | Vắc xin cho thủy cầm nuôi thương phẩm | Liều/con | 04 | (2) Dịch tả, (2) Cúm GC | ||
b. | Vắc xin cho thủy cầm sinh sản | Liều/con | 05 | (3) Dịch tả, (2) Cúm GC | ||
c. | Vắc xin cho gà thương phẩm | Liều/con | 05 | (3) Newcastle, (2) Cúm GC | ||
d. | Vắc xin cho gà sinh sản | Liều/con | 08 | (4) Newcastle, (4) Cúm GC | ||
2.1.2. Hoá chất sát trùng |
| |||||
| Mô hình chăn nuôi gia cầm, thủy cầm thương phẩm | Lít/con | 01 | Dung dịch pha loãng theo quy định | ||
Mô hình chăn nuôi gia cầm thương phẩm, thủy cầm sinh sản | Lít/con | 02 | ||||
2.2. Mô hình an toàn dịch bệnh trên heo | ||||||
2.2.1. Vắc xin phòng bệnh | ||||||
a. | Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi heo thương phẩm | Liều/con/năm | 04 | (2) Dịch tả, (2) LMLM | ||
b. | Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi heo sinh sản | Liều/con | 06 | (3) Dịch tả, (3) LMLM | ||
2.2.2. Hoá chất sát trùng |
| |||||
a. | Mô hình chăn nuôi heo | Lít/con | 20 | Dung dịch pha loãng theo quy định | ||
b. | Mô hình chăn nuôi heo sinh sản | Lít/con | 40 | |||
3. Định mức tư vấn, xét nghiệm và công nhận cho 01 cơ sở an toàn dịch bênh | ||||||
3.1 | Vật tư, dụng cụ lấy mẫu phân tích | Lần | 01 |
| ||
3.2 | Công tác lấy mẫu, gửi mẫu | Lần | 01 | |||
3.3 | Phân tích xét nghiệm | Lần | 01 | |||
3.4 | Thẩm định, đánh giá | Lần | 01 | |||
|
|
|
|
|
|
|
b) Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐV tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn kỹ thuật |
|
| ||
| Số lần | Lần | 02 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | |
| Thời gian | Ngày | 01 | ||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết | Hội nghị/MH | 01 |
| |
| Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 |
| |
TT | Diễn giải nội dung | ĐV tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Công lao động phổ thông | Công |
| Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án | Người dân đối ứng |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp | 1 người/ 1 xã |
2. Định mức vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả
a) Định mức vật tư, thiết bị
TT | Nội dung | ĐV tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, chất lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
a. | Máy phun thuốc sát trùng | Máy/xã | 02 | Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị |
|
b. | Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang). | Bộ/xã | 12 | ||
c. | Dụng cụ thú y (bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo) | Bộ/xã | 03 | ||
2. Định mức vắc xin, hóa chất sát trùng | |||||
2.1 | Mô hình an toàn dịch bệnh trên gia cầm | ||||
2.1.1 | Vắc xin |
|
|
| |
a | Vắc xin cho thủy cầm thương phẩm (1 năm 3 lứa) | Liều/con/lứa | 12 | DTV (2x3), CGC (2x3) | |
b | Vắc xin cho thủy cầm sinh sản | Liều/con | 08 | DTV (4), CGC (4) | |
c | Vắc xin cho gà thương phẩm (1 năm 3 lứa) | Liều/con/lứa | 15 | Niu-cát-xơn (3x3); CGC (2x3) | |
d | Vắc xin cho gà sinh sản | Liều/con | 08 | CGC (4); Niu-cát-xơn (4) | |
2.1.2 | Hoá chất sát trùng |
|
|
| |
a | Mô hình chăn nuôi gia cầm sinh sản | Lít/con | 02 |
| |
b | Mô hình chăn nuôi gia cầm thương phẩm | Lít/con | 01 |
| |
2.2 | Mô hình an toàn dịch bệnh trên Lợn |
| |||
2.2.1 | Vắc xin |
|
|
| |
a | Vắc xin phòng bệnh cho lợn sinh sản | Liều/con/năm | 06 | DTLCĐ (3), LMLM (3) | |
b | Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi lợn thương phẩm (1 năm 2 lứa) | Liều/con/lứa | 08 | DTLCĐ (2x2), LMLM (2x2), | |
2.2.2 | Hoá chất sát trùng |
|
| Dung dịch pha loãng theo quy định | |
a | Mô hình chăn nuôi lợn sinh sản | Lít/con | 40 | ||
b | Mô hình chăn nuôi lợn thương phẩm | Lít/con | 20 | ||
3. Định mức lấy mẫu, xét nghiệm và chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh cấp huyện | |||||
3.1 | Vật tư, dụng cụ lấy mẫu xét nghiệm | Lần/năm | 02 |
| |
3.2 | Lấy mẫu, gửi mẫu đến phòng xét nghiệm | Lần/năm | 02 |
| |
3.3 | Định lượng kháng thể | Mẫu/xã | 81 |
| |
3.4 | Giám sát lưu hành vi rút | Mẫu/chợ (xã) | 30 |
| |
3.5 | Thẩm định, đánh giá vùng an toàn dịch bệnh | Lần/ năm | 02 |
| |
b) Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐV tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn kỹ thuật |
|
| ||
| Số lần | Lần | 04 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | |
| Thời gian | Ngày | 01 | ||
2 | Hội nghị sơ kết, tổng kết | ||||
| Hội nghị sơ kết | Hội nghị/MH | 01 |
| |
| Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 |
| |
III. Liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
1. Định mức lao động (Áp dụng cho 03 cơ sở)
TT | Diễn giải nội dung | ĐV tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công |
| Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án | Người dân đối ứng |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1 người/ 1 xã |
2. Định mức hỗ trợ liên kết (Áp dụng cho 01 chuỗi)
TT | Nội dung | ĐV tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết | ||||
1.1 | Tư vấn xây dựng liên kết | Theo thực tế và chế độ hiện hành |
| ||
1.2 | Xây dựng chuỗi |
|
|
| |
| Kết nối các thành viên | Lần | 05 | Tổ chức các cuộc họp | |
| Thành lập HTX, THT… (liên kết ngang) | Lần | 03 | ||
| Xây dựng quy chế hoạt động | Lần | 01 | ||
| Thống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viên | Lần | 02 | ||
| Xúc tiến thương mại, | Lần | 05 | ||
| Triển khai mở rộng thị trường | Lần | 05 | ||
2 | Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết | ||||
| Máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm |
|
| Theo thực tế và chế độ hiện hành | |
3 | Hỗ trợ vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm (≤ 40%) | ||||
| Bao bì, nhãn mác sản phẩm | Chu kỳ sản xuất |
|
| |
3. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐV tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn kỹ thuật |
|
| ||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | |
| Thời gian | Ngày | 01 | ||
2 | Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 |
| |
IV. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, an toàn thực phẩm, hữu cơ, OCOP
1. Định mức lao động
TT | Diễn giải nội dung | ĐV tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Công lao động phổ thông | Công |
| Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án | Người dân đối ứng |
2 | Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT | Tháng/ cán bộ | 12 | Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp | 1 người/ 1 xã |
2. Định mức hỗ trợ chứng nhận (Áp dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)
3. Định mức triển khai
TT | Diễn giải nội dung | ĐV tính | Số lượng | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
1 | Tập huấn kỹ thuật |
|
| ||
| Số lần | Lần | 01 | Số lượng ≤ 30 người/lớp | |
| Thời gian | Ngày | 01 | ||
2 | Hội nghị tổng kết | Hội nghị | 01 |
| |
