Quyết định 29/2020/QĐ-UBND Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình, dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH,
DỰ ÁN KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
TT | Nội dung hỗ trợ | Đơn vị tính | Định mức hỗ trợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Hệ thống điện |
|
| |
a | Hệ thống điện trong hàng rào dự án |
|
| |
| Đường dây cáp điện hạ thế 0,4kV sử dụng cáp vặn xoắn ABC 4x70 hoặc tương đương, cột bê tông ly tâm cao 8,5m | 1.000đ/km cáp | 207.000 | Chi phí bao gồm dây dẫn cách điện và các phụ kiện cách điện, các vật liệu nối đất, cột bê tông ly tâm, móng cột và chi phí các biển báo hiệu, chỉ dẫn đường dây, chi phí thí nghiệm. |
| Trạm biến áp trong nhà có cấp điện áp 22KV/0,4KV và có công suất 2x400 KVA hoặc tương đương | 1.000 đ/KVA | 750 | Chi phí bao gồm chi phí xây dựng nhà đặt trạm biến áp, chi phí cho hệ thống tiếp đất chống sét, hệ thống biển báo hiệu, chỉ dẫn trạm biến áp, chi phí phòng cháy chữa cháy. |
b | Hệ thống điện ngoài hàng rào dự án |
| ||
| Đường dây trần 22 KV (AAC95) trở lên, dây hợp kim nhôm | 1.000đ/km dây | 364.000 | Chi phí bao gồm dây dẫn, cách điện và các phụ kiện cách điện, các vật liệu nối đất (sử dụng cọc tia hỗn hợp loại RC2), xà, cột bê tông ly tâm, móng cột, và chi phí các biển báo hiệu, chỉ dẫn đường dây, chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh. |
| Trạm biến áp ngoài trời có cấp điện áp 22KV/0,4KV trở lên và có công suất 400 KVA trở lên | 1.000 đ/KVA | 875 | Chi phí bao gồm chi phí giá treo máy biến áp (đối với trường hợp trạm treo), chi phí cho hệ thống tiếp đất chống sét, hệ thống biển báo hiệu, chỉ dẫn trạm biến áp, chi phí phòng cháy chữa cháy. |
2 | Hệ thống đường giao thông |
|
| |
a | Đường giao thông trong hàng rào dự án | đồng/m 2 | Chi phí cho phần mặt đường | |
| Mặt đường cấp phối đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 4,5 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 80Mpa | đồng/m 2 | 216.000 | Chi phí cho phần mặt đường |
| Mặt đường đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 4,5 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 80MPa | đồng/m 2 | 240.000 | Chi phí cho phần mặt đường |
| Mặt đường Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 130Mpa | đồng/m 2 | 402.000 | Chi phí cho phần mặt đường |
| Mặt đường Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm + bê tông nhựa hạt thô dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 130Mpa | đồng/m 2 | 534.000 | Chi phí cho phần mặt đường |
| Mặt đường Bê tông nhựa hạt trung dày 5cm + bê tông nhựa hạt thô dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 130Mpa | đồng/m 2 | 546.000 | Chi phí cho phần mặt đường |
| Mặt đường bê tông xi măng mác 350 dày tối thiểu 24cm, móng cấp phối đá dăm dày tối thiểu 15cm (không cốt thép) | đồng/m 2 | 310.200 | Chi phí cho phần mặt đường |
| Mặt đường bê tông xi măng mác 350 dày tối thiểu 24cm, móng cấp phối đá dăm dày tối thiểu 15cm (có cốt thép) | đồng/m 2 | 429.000 | Chi phí cho phần mặt đường |
Mặt đường bê tông xi măng mác 250 dày tối thiểu 12cm, móng cấp phối đá dăm dày tối thiểu 15cm (không cốt thép) | đồng/m 2 | 192.000 | Chi phí cho phần mặt đường | |
Mặt đường bê tông xi măng mác 250 dày tối thiểu 12cm, móng cấp phối đá dăm dày tối thiểu 15cm (có cốt thép) | đồng/m 2 | 312.000 | Chi phí cho phần mặt đường | |
b | Đường giao thông ngoài hàng rào dự án, cấp VI Khu vực đồng bằng |
| ||
| Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m 2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | triệu đồng/km | 2.800 | Chi phí xây dựng bao gồm: Nền đường, mặt đường, hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ vạch đường, tường hộ lan, giải phân cách giữa), rãnh thoát nước dọc, cống thoát nước ngang, gia cố mái ta luy, hệ thống công trình phòng hộ |
| Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m² trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn | triệu đồng/km | 2.590 | |
3 | Nhà xưởng, kho chuyên dụng |
| ||
a | Nhà xưởng | |||
Nhà xưởng 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, cột kèo thép, tường xây gạch, mái tôn, không có cầu trục | 1.000 đ/m2 XD | 1.509 | ||
Nhà xưởng 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, cột kèo bê tông, tường xây gạch, mái tôn, không có cầu trục | 1.000 đ/m2 XD | 1.776 | ||
Nhà xưởng 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, cột kèo thép, tường xây gạch, mái tôn, không có cầu trục | 1.000 đ/m2 XD | 2.428 | ||
Nhà xưởng 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, cột kèo thép, vách tôn, mái tôn, không có cầu trục | 1.000 đ/m2 XD | 2.446 | ||
Nhà xưởng 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, cột kèo bê tông, tường xây gạch, mái tôn, không có cầu trục | 1.000 đ/m2 XD | 2.788 | ||
b | Kho chuyên dụng loại nhỏ (sức chứa ≤ 500 tấn) | 1.000 đ/m2 XD | 1.116 |
|
c | Kho chuyên dụng loại lớn (sức chứa > 500 tấn) | 1.000 đồng/tấn | 1.666 |
|
d | Kho đông lạnh | 1.000 đ/m2 XD | Chi phí xây dựng nhà kho gồm các hạng mục công trình phục vụ như: Nhà kho, nhà vệ sinh, phòng thay quần áo, sân bốc dỡ hàng hóa.
| |
| Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa 100 tấn | 1.000 đ/m2 XD | 5.842 | |
| Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa từ 100 tấn trở lên | 1.000 đ/m2 XD | 6.930 | |
4 | Nhà máy xay xát lúa gạo | 1.000 đ/tấn sản phẩm | 735 | Chi phí xây dựng công trình bao gồm: - Chi phí xây dựng các hạng mục công trình sản xuất chính; các công trình phụ trợ và phục vụ; hệ thống kỹ thuật: Đường giao thông nội bộ, chi phí phòng cháy chữa cháy, cấp điện, cấp nước. - Chi phí thiết bị gồm toàn bộ chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị dây chuyền sản xuất, các thiết bị phụ trợ, phục vụ và chi phí chạy thử thiết bị |
5 | Nhà máy cấp nước sinh hoạt nông thôn, công suất dưới 40.000 m3/ngày đêm | 1.000 đồng/m3 | Bao gồm chi phí xây dựng các công trình: Bể trộn và phân phối; Bể lắng và bể lọc; Hệ thống châm hóa chất; Trạm bơm nước rửa lọc, nước kỹ thuật và nước sinh hoạt; Hệ thống thu nước thải; Bể chứa nước sạch; Các công trình phụ trợ như sân, nhà thường trực, bảo vệ, nhà điều hành và phòng thí nghiệm, gara, kho xưởng, hệ thống thoát nước, trạm điện và chi phí phòng cháy chữa cháy, mua sắm và lắp đặt thiết bị dây chuyền công nghệ. | |
| Xây dựng mới | 3.000 | ||
| Nâng cấp, cải tạo | 2.000 | ||
6 | Xây dựng tuyến ống cấp nước chính cho Khu dân cư trên 10 hộ | 1.000 đồng/km | Chi phí lắp đặt đường ống, các vật tư phụ, chưa tính đến chi phí đào và đắp trả đường ống.
| |
| Ống Gang dẻo DN100 | 1.000 đồng/km | 442.826 | |
| Ống Gang dẻo DN150 | 1.000 đồng/km | 521.324 | |
| Ống Nhựa HDPE DN50 | 1.000 đồng/km | 42.293 | |
| Ống Nhựa HDPE DN63 | 1.000 đồng/km | 49.252 | |
| Ống Nhựa HDPE DN75 | 1.000 đồng/km | 85.000 | |
| Ống Nhựa HDPE DN90 | 1.000 đồng/km | 85.809 | |
7 | Công trình thủy lợi phục vụ tưới tiêu trong nông nghiệp | 1.000 đồng/ha |
| |
a | Công trình đầu mối hồ chứa nước, có cấp công trình: |
| ||
| Cấp III | 1.000 đồng/ha | 45.679 | Chi phí bao gồm xây dựng đập chính, đập phụ (nếu có); tràn xả lũ; cống lấy nước đầu mối; nhà quản lý; chi phí thiết bị. |
| Cấp IV | 1.000 đồng/ha | 59.568 | |
b | Công trình đầu mối trạm bơm tưới, có cấp công trình: |
| ||
| Cấp III | 1.000 đồng/ha | 9.463 | Chi phí bao gồm nhà trạm; bể hút, bể xả; cống điều tiết đầu mối; nhà quản lý; chi phí thiết bị. |
| Cấp IV | 1.000 đồng/ha | 12.469 | |
c | Công trình đầu mối trạm bơm tiêu, có cấp công trình: |
| ||
| Cấp III | 1.000 đồng/ha | 11.374 | Chi phí bao gồm nhà trạm; bể hút, bể xả; cống điều tiết đầu mối; nhà quản lý; chi phí thiết bị. |
| Cấp IV | 1.000 đồng/ha | 17.239 | |
d | Công trình kênh bê tông | 1.000 đồng/km |
| |
| Có kích thước BxH = 0,25 m2 | 1.000 đồng/km | 771.982 |
|
| Có kích thước BxH = 1 m 2 | 1.000 đồng/km | 2.401.584 |
|
| Có kích thước BxH = 2 m 2 | 1.000 đồng/km | 4.574.391 |
|
| Có kích thước BxH = 3 m 2 | 1.000 đồng/km | 6.747.203 |
|
8 | Công trình thu gom xử lý nước sinh hoạt nông thôn | Triệu đồng/m3/ngày đêm |
| |
a | Theo công nghệ bùn hoạt tính | Chi phí bao gồm trạm bơm nâng trong nhà máy, công trình xử lí cơ học, công trình xử lí sinh học, khử trùng, khử mùi, thu gom làm khô bùn, các công trình phụ trợ như trạm điện (nếu có), sân, nhà thường trực, bảo vệ, nhà điều hành và phòng thí nghiệm, gara, kho xưởng. Chi phí thiết bị gồm toàn bộ chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị dây chuyền công nghệ tiên tiến | ||
| Công suất < 2.000 m3/ngày đêm | Triệu đồng/m3/ngày đêm | 13,8 | |
| Công suất từ 2.000 đến < 5.000 m3/ngày đêm | Triệu đồng/m3/ngày đêm | 12 | |
b | Theo công nghệ hồ sinh học | |||
| Công suất < 2.000 m3/ngày đêm | Triệu đồng/m3/ngày đêm | 9,6 | |
| Công suất từ 2.000 đến < 5.000 m3/ngày đêm | Triệu đồng/m3/ngày đêm | 7,2 | |
9 | Xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn | Triệu đồng/tấn/ngày |
| |
a | Công nghệ chế biến phân vi sinh công suất <300 tấn/ngày | Chi phí bao gồm nghiên cứu công nghệ, chế tạo, lắp đặt thiết bị; xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt (gồm cả chi phí xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi của cơ sở xử lý, chi phí đầu tư hệ thống xử lý nước rỉ rác, chi phí đầu tư hệ thống quan trắc bảo vệ môi trường trực tuyến,…) | ||
| Công nghệ, thiết bị nước ngoài | Triệu đồng/tấn/ngày | 336 | |
| Công nghệ, thiết bị trong nước | Triệu đồng/tấn/ngày | 240 | |
b | Công nghệ đốt công suất <50 tấn/ngày | |||
| Công nghệ, thiết bị nước ngoài | Triệu đồng/tấn/ngày | 510 | |
| Công nghệ, thiết bị trong nước | Triệu đồng/tấn/ngày | 384 | |
c | Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợp đốt công suất <300 tấn/ngày | |||
| Công nghệ, thiết bị nước ngoài | Triệu đồng/tấn/ngày | 348 | |
| Công nghệ, thiết bị trong nước | Triệu đồng/tấn/ngày | 288 | |
d | Công nghệ công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh công suất <100 tấn/ngày | Triệu đồng/tấn/ngày | 120 | |
10 | Dự án nuôi trồng thủy sản có quy mô tối thiểu 05 ha trở lên | Triệu đồng/ha | 200 | Diện tích tăng lên thì mức hỗ trợ tăng tương ứng nhưng không quá 10 tỷ đồng/dự án |
11 | Xây dựng bến cảng phục vụ vận chuyển sản phẩm nông lâm thủy sản | Triệu đồng/dự án | 20.000 | Đây là mức hỗ trợ tối đa, mức hỗ trợ cụ thể được tính bằng 50% tổng kinh phí xây dựng dự án nhưng không lớn hơn mức hỗ trợ tối đa |
12 | Dự án xây dựng khu neo đậu tàu thuyền | Triệu đồng/dự án | 20.000 | Đây là mức hỗ trợ tối đa, mức hỗ trợ cụ thể được tính bằng 50% tổng kinh phí xây dựng dự án nhưng không lớn hơn mức hỗ trợ tối đa |
13 | Công trình xây dựng hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước | Triệu đồng/dự án | 20.000 | Đây là mức hỗ trợ tối đa, mức hỗ trợ cụ thể được tính bằng 50% tổng kinh phí xây dựng dự án nhưng không lớn hơn mức hỗ trợ tối đa |
14 | Xây dựng nhà ở xã hội cho người lao động | Triệu đồng/m2 sàn xây dựng | ||
| Nhà cấp IV | 1 | ||
| Nhà 2 tầng trở lên (bê tông, cốt thép) | 2 |
