Quyết định 2894/QĐ-UBND Gia Lai 2026 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI S: /QĐ-UBND 2894 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc Gia Lai, ngy thng năm 2026 06 7 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính liên thông, thủ tục hành chính không liên thông trong các lĩnh vc: Quản lý lao đng ngoài nước; Lao đng - Tiền lương thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Ni vụ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Căn cứ Quyết định số 2602/QĐ-UBND ngy 16 thng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong cc lĩnh vực: Lao động - Tiền lương; Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động; Quản lý lao động ngoi nước; Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ; Theo đề nghị của Gim đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 519/TTr-SNV ngày 11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính liên thông và 01 thủ tục hành chính không liên thông trong các lĩnh vực: Quản lý lao động ngoài nước; Lao động - Tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
2
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Nội vụ, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Nội vụ; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT tỉnh; (KSTT) - Lưu: VT, KGVX, P.HCTC, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN
THÔNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, LAO ĐỘNG – TIỀN LƯƠNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (02 TTHC) 1 Công bố tại Quyết định số 2639/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về Thông qua Phương n cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của cc cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I | LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nội vụ. | ||||
| 2,25 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Lao động, Việc làm phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,25 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản | ||||
| 1 | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập 1.015021 | 03 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường | Quyết định s 2602/QĐ- UBND ngày 16/6/2026 |
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nội vụ. | ||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 2,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nội vụ thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Lao động, Việc làm phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
| 3,5 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản | ||||
| cho thuê lại lao động 1.000414 | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường | UBND ngày 16/6/2026 | ||
| Tổng cng: 02 TTHC | |||||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP XÃ (01 TTHC)
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 0,25 ngày làm việc | Phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ: 02 ngày làm việc. Cụ thể: - Lãnh đạo Phòng phân công: 0,25 ngày làm việc. - Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc. - Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,25 ngày làm việc. | 01 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | ||||
| Tổng cng: 01 TTHC | |||||||
2 Công bố tại Quyết định số 2639/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về Thông qua Phương n cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của cc cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
