Quyết định 2893/QĐ-UBND Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khám chữa bệnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI Số: /QĐ-UBND 2893 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Gia Lai, ngày tháng năm 2026 06 7 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khm bnh, cha bnh thuộc phạm vi chc năng qun l của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định s ố 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s ố điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-BYT ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết 07 thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 219/TTr-SYT ngày 30 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lnh vc khm bnh, cha bnh thuc phạm vi chc năng quản lý của Sở Y tế theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 29 thng 6 năm 2026 của Chủ tịch y ban nhân dân tnh.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung 07 thủ tục hành chính trong lnh vc khm bnh, cha bnh thuc phạm vi chc năng quản lý của Sở Y tế đã công bố tại Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch y ban nhân dân tnh.
Điều 3. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với cc cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyt quy trình ni b, thiết lập quy trình đin tử trên H thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp vic cung cấp dịch vụ công tr c tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với cc thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chnh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Gim đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh, xã, phường; Chủ tịch y ban nhân dân cc xã, phường và cc tổ chc, c nhân có liên quan chịu trch nhim thi hành
Quyết định này kể từ ngày ký./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - B Tư php (Cục KSTTHC); - B Y tế; - TT Tnh ủy, TT HĐND tnh; - CT, cc PCT UBND tnh; - Sở Tài chính; - LĐVP UBND tnh; - Bưu đin tnh; - VNPT Gia Lai; (KSTT) - Lưu: VT, KGVX, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hi Giang |
3
DANH MỤC 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VC KHM BỆNH, CHA BỆNH THUỘC PHM VI CHC NĂNG QUN L CỦA SỞ Y TẾ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (07 TTHC)
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, l phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 1 | Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khm bnh, cha bnh 1.012276 | 10 ngày làm vic kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp l | - Trc tiếp hoặc qua đường bưu đin đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trc tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa ch: http://dichvu cong.gov.vn | x | Toàn trình | - Trình t thc hin; - Cơ quan giải quyết; - Căn c pháp lý | Không | - Luật Khm bnh, cha bnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày | x |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, l phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 2 | Cấp lại giấy phép hoạt đng khm bnh, cha bnh 1.012279 | 20 ngày (10 ngày làm vic đối với bnh vin tư nhân) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | - Trc tiếp hoặc qua đường bưu đin đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. | x | Toàn trình | - Trình t thc hin; - Cơ quan giải quyết; - Căn c pháp lý | * Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 750.000 đồng/hồ sơ. (không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp) | - Luật Khm bnh, cha bnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; | x |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, l phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 3 | Điều chnh giấy phép hoạt đng | - Trường hợp không phải thẩm định thc tế tại cơ | - Trc tiếp hoặc qua đường bưu đin đến | x | Toàn trình | - Trình t thc hin; | * Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết | - Luật Khm bnh, cha bnh số 15/2023/QH1 | x |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, l phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| khm bnh, cha bnh 1.012280 |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, l phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, l phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, l phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, l phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, l phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 4 | Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ np từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đnh gi năng lc hành nghề đối với cc chc danh bc sỹ, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cu viên ngoại vin, tâm lý lâm sàng | 20 ngày làm vic kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | - Trc tiếp hoặc qua đường bưu đin đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trc tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa ch: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định | x | Toàn trình | - Trình t thc hin; - Cơ quan giải quyết; - Căn c pháp lý | * Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 215.000 đồng/hồ sơ * Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 430.000 đồng/hồ sơ. (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) | - Luật Khm bnh, cha bnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của B Tài chính; | x |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, l phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 1.012289 | ||||||||||
| 5 | Cấp lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ np từ ngày 01 thng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đnh gi năng lc hành nghề đối với cc chc danh bc sỹ, y sỹ, điều dưỡng, | 10 ngày làm vic kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | - Trc tiếp hoặc qua đường bưu đin đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trc tuyến qua Cổng | x | Toàn trình | - Trình t thc hin; - Cơ quan giải quyết. - Căn c pháp lý | * Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: - 75.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 1,2,12,15,16, 17) - 215.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, 5, 6, 7, | - Luật Khm bnh, cha bnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- | x |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, l phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| h sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cu viên ngoại vin, tâm lý lâm sàng 1.012290 | ||||||||||
| 6 | Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ np từ ngày | Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề | - Trc tiếp hoặc qua đường bưu đin đến Trung tâm Phục vụ hành chính | x | Toàn trình | - Cơ quan giải quyết. - Căn c pháp lý | Không quy định | - Luật Khm bnh, cha bnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; | x |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, l phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đnh gi năng lc hành nghề đối với cc chc danh bc sỹ, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cu viên ngoại vin, tâm lý lâm sàng 1.012291 |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, l phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 7 | Điều chnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ np từ ngày 01 thng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đnh gi năng lc hành nghề đối với cc chc danh bc sỹ, y sỹ, điều dưỡng, h sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cu viên ngoại vin, tâm lý lâm sàng 1.012292 | 10 ngày làm vic kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | - Trc tiếp hoặc qua đường bưu đin đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trc tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa ch: http://dichvu cong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. | x | Toàn trình | - Cơ quan giải quyết. - Căn c pháp lý | * Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 215.000 đồng/hồ sơ * Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 430.000 đồng/hồ sơ. (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) | - Luật Khm bnh, cha bnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023; - Nghị định số 96/2023/NĐ- CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 59/2023/TT- BTC ngày 30/8/2023 của B Tài chính; - Thông tư số 64/2025/TT- | x |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, l phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tổng cộng: 07 TTHC | ||||||||||
