Quyết định 2821/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ
ỦY BAN NHÂN DÂN 2821 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Khánh Hòa, ngày tháng 8 năm 2026 15 |
TỈNH KHÁNH HÒA Số: /QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 111/2015/NĐ-C
của
phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
Căn cứ Nghị định số 205/2025/NĐ-CP
của
phủ sửa đổi, bổ
một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP
của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số
17/QĐ-TTg
của Thủ tướng phủ chế quản thực hiện Chương
triển nghiệp hỗ trợ;
Căn cứ
tư số
của Bộ trưởng Bộ hướng dẫn lập, quản
sử dụng
Chương
triển công nghiệp hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 1403/QĐ-BCT
của Bộ trưởng Bộ Thương chế dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện
quản Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 2373/QĐ-BCT
của Bộ trưởng Bộ Thương sửa đổi, bổ một số điều của Quyết định số 1403/QĐ-BCT của Bộ trưởng Bộ
Thương
chế
dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ; đề nghị của
đốc Sở
ương tại Tờ
ố ngày 31/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
Quyết định
chế
dựng kế hoạch, tổ chức thực hiệ quản Chương triển nghiệp hỗ trợ
địa tỉnh Khánh Hòa.
| P | 11 | 2015 | Chính | |||||||||||||||||||||
| ngày | 7 | 2025 | Chính | |||||||||||||||||||||
| sung | ngày | 11 | 2015 | |||||||||||||||||||||
| 10/20 | 03 | 2017 | ||||||||||||||||||||||
| Chính | ban | hành | Quy | lý | và | trình | phát | công | ||||||||||||||||
| Thô | ng | 3 | 2018 | |||||||||||||||||||||
| Tài | lý | |||||||||||||||||||||||
| ngày | 5 | 2020 | ||||||||||||||||||||||
| Công | ban | hành | Quy | xây | và | lý | ||||||||||||||||||
| ngày | 11 | 2022 | ||||||||||||||||||||||
| Công | sung | ngày | ||||||||||||||||||||||
| 28 | 5 | 2020 | Công | ban | hành | |||||||||||||||||||
| Theo | Công | Th | trình | s | 203 | /TTr-SCT | ||||||||||||||||||
| 1. | Ban | hành | kèm | theo | này | xây | ||||||||||||||||||
| và | phát | trên | bàn | |||||||||||||||||||||
Điều
Quyết định
hiệu lực
kể từ
thế Quyết định số 2051/QĐ-UBND
Quyết định số 1370/QĐ-UBND 2 ngày 24/5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Điều
Văn
Ủy
tỉnh;
đốc
Sở: hươn học
nghệ
nghiệp
trường đốc tiến Đầu tư
Thương mại
lịch; Trưởng
Quản tế nghiệp
Chủ tịch Ủy
phường các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3;
KT. CHỦ TỊCH
- Bộ Công Thương;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- Báo và PTTH Khánh Hòa;
- VPUB: LĐ (L.H.P), TTCB&CTTĐT, KT;
- Lưu: VT. DN
Trịnh Minh Hoàng chế dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện quản Chương
triển
nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Sửa đổi, bổ chế
dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện
quản
chương
triển
nghiệp hỗ trợ địa tỉnh
Quyết định số 2051/QĐ-UBND
của Ủy ban nhân dân tỉnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY CHẾ
Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý Chương trình phát triển
công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày .../8/2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
chế
định về việc
dựng kế hoạch, tổ chức thực hiệ
uản Chương triển
nghiệp hỗ trợ tỉnh
đây gọi tắt Chương trình) gồm:
1. Trình tự xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình.
2. Tổ chức thực hiện đề án, nhiệm vụ thuộc Chương trình.
3. Quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình.
kiểm
nghiệm
đánh
kết quả thực hiện Chương trình.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
chế
dụng đối với
cơ
quản
Chương
đơn vị chủ thực hiện đề thuộc Chương đối tượng thụ hưởng; tổ chức nhân tham gia thực hiện các hoạt động thuộc Chương trình.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
nghiệp hỗ trợ
nghiệp sản xuất, liệu, phụ liệu, vật liệu, kiện
phụ
để
cấp
sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh. Dự sản xuất
nghiệp hỗ trợ
dự
đầu tư tại Việt
để sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ. mục sản phẩm
nghiệp hỗ trợ ưu
triển
sản phẩm nghiệp hỗ trợ được
định tại Phụ lục
đính
Nghị định số NĐ-CP
của
phủ về
triển
nghiệp hỗ trợ.
4. Hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ là các hoạt động bao gồm:
tiến
đầ
tư
nước
đầu tư nước
lĩnh vực nghiệp hỗ trợ; kết nối, hỗ trợ nghiệp nghiệp hỗ trợ trở cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; Hỗ trợ nghiệp
nghiệp hỗ trợ
dụng hệ thống quản cụ cải tiến năng suất, chất lượng đáp ứng cầu củ
chuỗi sản xuất
cầu trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất; Hỗ trợ đào tạo
chất lượng nguồn
lực đáp ứng
cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ; Hỗ trợ cứu triển, sản xuất thử nghiệ ứng dụng, chuyển đổi mới nghệ
sản xuất
sản phẩm
nghiệp hỗ trợ, nghiệp vật liệu;
đ) Đầu tư các dự án sản xuất, gia công sản phẩm công nghiệp hỗ trợ;
dựng cơ sở dữ liệu, thực hiện
hoạt động phổ biến
truyền thông về công nghiệp hỗ trợ; dựng
chuẩn, định ức
hệ thống đánh nhận trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ; Hỗ trợ nghiệp nghiệp hỗ trợ ứng dụng
nghệ chuyển đổi số, triển giải
sản xuất, hệ thống quản trị sản xuất
quản trị
nghiệp nhằm
năng lực quản sản xuất của
nghiệp đáp ứng
cầu cuộc
mạng
nghiệp 4.0; Hỗ trợ
nghiệp
nghiệp hỗ trợ để
cấp bồi dưỡng kiến thức
luật, tư vấn
luật
nghiệp
nghiệp hỗ trợ;
Hỗ trợ thử nghiệm, kiểm định, đo lường chất lượng,
định
chứng nhận chất lượng sản phẩm công nghiệp hỗ trợ;
l) Hỗ trợ mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ. Chương
triển
nghiệp hỗ trợ
tập hợp
nội
nhiệm vụ về hoạt động tiến, trợ
triển
nghiệp hỗ trợ nhằm mục phát triển sản xuất các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ.
Điều 4. Tổ chức quản lý và thực hiện Chương trình Sở
Thương
cơ
quản
Chương
chịu
nhiệm mưu dựng Ủy tỉnh Chương
đúng quy định pháp luật hiện hành. tiến Đầu tư
Thương mại
lịch
đơn vị thực hiện nhiệm vụ thuộc Chương trình, có trách nhiệm:
Đề xuất nội
dự
Chương
năm, gửi Sở Thương thẩm định để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. Trực tiếp triển
thực hiện hoặc hướng dẫn
đơn vị thụ hưởng dựng đề án trình thẩm định. Thực hiện quyết
đề
nghiệp hỗ trợ
định luật hiện hành.
Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí Thực hiện
định tại Điều
tư số của Bộ trưởng Bộ hướng dẫn lập, quản
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
nước
sự nghiệp) được Ủy
tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch. Nguồn trợ, đóng
của
tổ chức,
nước nước.
3. Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Nguyên tắc sử dụng và phân bổ kinh phí phát triển Chương trình
1. Nguyên tắc sử dụng
bảo đảm
hoạt động
triển
nghiệp hỗ trợ
tổ chức, sử dụng
triển
nghiệp hỗ trợ thực hiện
định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Thông tư số 29/2018/TT-BTC.
2. Phân bổ kinh phí hàng năm
cơ sở hướng dẫn của Sở
Thương, Ủy
cấp tiến Đầu tư, Thương mại lịch đăng mục đề nhiệm vụ dự
Chương
của năm liền kề
tự tại Điều 16 của Quy chế này gửi về Sở Công Thương.
Căn cứ
cầu của
đơn vị Sở
Thương sẽ chủ
phối hợp với
tiến Đầu tư, Thương mại
lịch đề xuất dự Chương năm tiếp
tỉnh bố dự
thực hiện
định. Nguồn Chương năm sẽ được bổ tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch để thực hiện.
Chương II
CÁC NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN
CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Điều
Kết nối, hỗ trợ
nghiệp
nghiệp hỗ trợ trở ứng sản phẩm
nước;
tiến đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ Nội thực hiện
Điều
Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng
phủ
chế quản
thực hiện chương triển
nghiệp hỗ trợ
đây gọi tắt
Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg). Mức Thực hiện định tại Điều tư số BTC. Điều Hỗ trợ nghiệp dụng hệ thống quản đáp ứng
| 2. | chi | : | heo | 29/2018/TT- | ||||||||
| 9 | doanh | |||||||||||
cầu
quản trị
nghiệp, quản trị sản xuất
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo Điều 6 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg. Mức
Thực hiện
định tại Điều
tư số BTC. Điều Hỗ trợ đào tạo chất lượng nguồn
lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo Điều 7 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg. Mức
Thực hiện
định tại Điều
tư số BTC. Điều Hỗ trợ cứu triển, ứng dụng chuyển
đổi mới nghệ sản xuất thử nghiệm kiện, phụ liệu
vật liệu
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo Điều 8 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg. Mức
Thực hiện
định tại Điều
tư số BTC.
Điều 12.
Xây
dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm.
1. Nội dung hỗ trợ thực hiện theo Điều 9 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg. Mức
Thực hiện
định tại Điều
tư số BTC.
Điều 13. Chi quản lý chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ Mức chi
t hực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 29/2018/TT-BTC.
Điều 14. Mức chi chung hoạt động công nghiệp hỗ trợ Định mức
định tại
chế
được thực hiện
định tại Phụ lục
tư số
văn bản hướng dẫn tại tư số được sửa đổi, bổ hoặc
thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Chương III
XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
Điều 15. Xây dựng Đề án
1. Nguyên tắc xây dựng Đề án
hợp với định hướng
triển
nghiệp của tỉnh
điều kiện hỗ trợ kinh phí tại Điều 5 Quy chế này. hợp với
hỗ trợ
triển
nghiệp hỗ trợ
định tại Nghị định số NĐ-CP được sửa đổi bổ tại Nghị định số 205/2025/NĐ-CP của phủ tắc sử dụng kinh phí theo quy định tại Thông tư số 29/2018/TT-BTC. hợp với mục
| 111/ | ngày | 3/11/2015 | , | sung | |||||||||||||
| ngày | 7 | 2025 | nguyên | ||||||||||||||
| c) | |||||||||||||||||
nội
của Chương
từng đoạn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. hợp với văn bản
phạm
luật
về hoạt động công nghiệp hỗ trợ.
2. Nội dung và yêu cầu của Đề án Nội
Đề
phải đáp ứng
cầu
định tại Điều
chế uản thực hiện chương
thực hiện
định tại khoản
Điều
Quyết định số 1403/QĐ-BCT
của Bộ trưởng Bộ
Thương. Hồ sơ Đề gồm bộ. liệu của hồ sơ đăng bản gốc hoặc bản
chứng thực. Các tài liệu của Hồ sơ Đề án bao gồm: Bản
Quyết định
lập hoặc Giấy chứng nhận đăng nghiệp hoặc giấy tờ trị tương đương của đơn vị đăng
chủ thực hiện đề án;
b) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề án theo Biểu mẫu 01;
c) Thuyết minh đề án theo Biểu mẫu 02;
tắt hoạt động của đơn vị đăng
chủ
thực hiện đề Biểu mẫu 03;
đ) Hồ sơ năng lực của
đăng
chủ nhiệm đề đăng thực hiện đề nhận của cơ
thẩm quyền Biểu mẫu 04;
e) Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện đề án theo Biểu mẫu 05; Đối với
đề
sử dụng nguồn vốn
nước: Văn bản kết giải khả năng động vốn từ nguồn nước kết
vốn hoặc bảo
vốn của
tổ chức
dụng hoặc kết giấy tờ
nhận về việc đóng
vốn của đơn vị chủ
thực hiện đề án và các đơn vị phối hợp thực hiện đề án); Văn bản nhận (nếu
về sự đồng
của
đơn vị phối hợp thực hiện theo Biểu mẫu 06; Bản kết của Đơn vị chủ thực hiện đề về việc chuyển
quyền sở hữu quyền sử dụng sản phẩm đề Cơ quản Chương đồng thời kết sử dụng sản phẩm của đề (sử dụng nguồn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước) đúng mục đích theo Biểu mẫu 07; Bản kết thực hiện
tục của
đơn vị chủ
thực hiện đề
đối với đề thời thực hiện hơn (một) năm Biểu mẫu Bản kết Đề nội chưa được đăng thực hiện sử dụng nguồn vốn nước từ
đề
đề
dự
chương
nhiệm vụ khác theo Biểu mẫu 07; thiết bị,
vật liệu
cần
sắm, dịch vụ cần
để thực hiện đề (nếu cần thiết), thời đến thời điểm nộp hồ sơ. thể được cập nhật, điều chỉnh, bổ trước thời điểm họp thẩm định (nếu cần thiết); (ưu được kiểm tối thiểu năm gần nhất của đơn vị đăng ký chủ trì đề án (nếu có);
o) Tài liệu khác có liên quan (nếu có).
Điều 16. Xây dựng và tiếp nhận đề án tham gia Chương trình Việc
dựng, đăng
tiếp nhận, tổng hợp
thẩm định
đề Chương
được thực hiện
Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg,
Quyết định số 1403/QĐ-BCT (được sửa đổi, bổ
tại Quyết định số 2373/QĐ-BCT ngày 09/11/2022) để triển khai thực hiện. Sở
Thương căn cứ kế hoạch thực hiện Chương
hằng năm để phối hợp với
tiến Đầu tư, Thương mại
lịch triển
việc tiếp nhận, tổng hợp và trình thẩm định các đề án theo quy định.
Điều 17. Hội đồng thẩm định đề án
Sở
hương
mưu Ủy
tỉnh
lập Hội đồng thẩm định đề đây gọi tắt Hội đồng) thuộc Chương Hội đồng từ bả đến
| án | sau | là | trình. | có | |||||||||||
| y | chín | thành | : | Phó | |||||||||||
Chủ tịch Hội đồng
đạo Sở
hương, thư
chức thuộc Sở
| phòng | chuyên | Công | T | thành | viên | là | các | ||||
hương,
Hội đồng
đại diện cơ đơn vị
đến đề
gồm: Sở
Sở
học nghệ, Sở nghiệp
tiến Đầu tư, Thương mại
lịch
Ủy phường nơi đề
Hội đồng
thể mời
khảo
kiến quản học, năng lực, nghiệm hiểu lĩnh vực chuyên môn của Chương trình.
2. Trách nhiệm của Hội đồng thẩm định đề án Tổ chức thẩm định nộ
đề
thuộc Chương định tại Điều chế Tổ chức thẩm định nội
đề
đề nghị điều chỉnh
thực hiện đề án. Tổ chức đánh nghiệm đề định tại Điều chế này. Chịu nhiệm về kết quả thẩm định của nhiệm tập thể về kết luận
| b) | giá, | Quy | ||||||||||||||||
| c) | trách | |||||||||||||||||
| chung | Các | thành | chuyên | |||||||||||||||
của Hội đồng
Hội đồng (nếu nhiệm giữ
mật về
đến
thẩm định, đánh giá.
3. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng Cuộc họp của Hội đồng phải
sự
của
nhất đó phải hủ tị hoặc hủ tịch được ủy quyề Trường hợp thể dự cuộc họp, ủy
| trong | C | ch | Phó | C | n | không | ||||
| tham | có | ý | ||||||||
phải
văn bản ủy quyền hoặc gửi đầy đủ
kiến nhận bằng văn bản thư
chậm nhất
trước
cuộc họp diễn ra. Hội đồng việc
tắc
chủ,
Hội đồng đánh giá một một cách trung thực, khách quan, công bằng. Phiếu thẩm định, đánh
hợp lệ
phiếu đánh
đúng
định từng nội thẩm định, đánh
Phiếu
hợp lệ
phiếu
bỏ trống hoặc thẩm định, đánh giá không theo quy định. thẩm định đề nếu cần khảo kiến của Hội đồng
Sở
hương để
văn bản mời
gửi hồ sơ đề án cho các chuyên gia tham gia nhận xét, đánh giá nội dung đề án.
Điều 18. Trình tự thẩm định, lựa chọn đề án
1. Trình tự thẩm định đề án
a) Thẩm định nội dung đề án
Hội đồng
cứu,
nội
của hồ sơ đề nhận đánh
luận giải
việc đánh
chấm điểm độc lập theo các nhóm tiêu chí đánh giá và thang điểm quy định (Biểu mẫu 09). hư Hội đồng tổng hợp điểm số kiến đánh của Hội đồng đối với đề
(Biểu mẫu
tổng hợp kiến nghị của Hội đồng về điểm cần bổ
sửa đổi
thuyết
đề
để
thiện hồ sơ đề án. Đề được Hội đồng
về nội
đề
được đánh
với tổng số điểm đạt từ
điểm trở
đó nào bị điểm không (0 điểm).
b) Thẩm định kinh phí đề án
cơ sở kết quả lựa chọn
đề
đạt
cầu về nội Hội đồng tiếp tục tiến
đánh
thẩm định
đề
được chọn (Biểu mẫu 11). Đối với đề nội đến việc sắm
thiết bị, Hội đồng thể kiến nghị Sở
hương
đơn vị tư vấn
chức năng thẩm định thực hiện thẩm định dự hạng mục thiết bị của đề nếu cần)
Văn bản thẩm định của đơn vị tư vấn được
một
phần bổ hồ sơ đề
cơ sở để Hội đồng
thẩm định
đề án. Thư tổng hợp kết quả thẩm định của đề (Biểu mẫu kiến nghị của Hội đồng về những điểm cần bổ sửa đổi trong dự toán kinh phí đề án. hư lập
| ký | 12) | ||||||||||||||||
| và | sung, | ||||||||||||||||
| c) | T | ký | án | 13) | |||||||||||||
bản họp Hội đồng đề
(Biểu mẫu
tổng hợp kiến nghị của
Hội đồng về những điểm cần bổ
sửa đổi
thuyết đề dự
đề
đối với từng đề
được lựa chọn, trình Chủ tịch Hội đồng ký duyệt, gửi Sở Công Thương. Đối với đề cần bổ
sửa đổi, Sở
hương
đơn vị đăng chủ đề chỉnh sửa, thiện đề việc kể từ ngày nhận được thông báo và gửi đề án đã hoàn thiện về Sở Công thương. đ)
việc kể từ
nhận đầy đủ
hồ sơ đề
đã chỉnh sửa, thiện của đơn vị, Sở hương gửi hồ sơ đề
Hội đồng để xem xét, đánh giá lại đề án.
việc kể từ nhận
hồ sơ đề
Hội đồng nhiệm đánh lại
hồ sơ đề
gửi kết quả đánh
Sở Thương.
2. Lựa chọn đề án Đề
được lựa chọn
đề
được Hội đồng đánh
về nội
với tổng số điểm đạt từ
đã được Hội đồng thống nhất về dự
của đề án. Điề dựng Kế hoạch, Chương triển nghiệp hỗ trợ hàng năm
Căn cứ kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định đề
đối với
hồ sơ đề đã được lựa chọn, Sở
hương tổng hợp
Ủy
tỉnh duyệt Chương trước của năm trước năm kế hoạch gồm: mục đề được lựa chọn
Chương
tiết
từng đề
mục đơn vị chủ
đơn vị phối hợp, đối tượng thụ hưởng,
thực hiện gồm: hỗ trợ từ
nước...);
quản
Chương
bảng dự
tiết
thực hiện của từng đề án.
Chương IV TRIỂN KHAI THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
Điều 20. Tổ chức thực hiện đề án
Căn cứ quyết định
duyệt Chương
năm tại Điề
chế dự
kế hoạch
tiến Đầu tư, Thương mại
lịch chịu
nhiệm hợp đồng (Biểu mẫu
với đơn vị chủ
thực hiện đề
để triển
thực hiện đề án. Đơn vị chủ thực hiện đề
triển
thực hiện đề
đúng mục đối tượng, phạm nội
tiến độ,
định tại hợp đồng định hiện
Đồng thời,
thực hiện đề định kỳ hoặc đột xuất cầu hoặc khăn, vướng mắc về Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch. Sở Thương cơ
quản
nước, chịu
nhiệm chủ phối hợp với cơ đơn vị kiểm đôn đốc
việc thực hiện đề thuộc Chương
Điều 21. Điều chỉnh trong quá trình thực hiện đề án
thực hiện, trường hợp cần điều chỉnh,
đổi nội đề đề đơn vị chủ
thực hiện đề
mục
nội
kết quả thực hiện, hỗ trợ, đơn vị phối hợp, địa điểm thực hiện, thời thực hiện …), đơn vị chủ thực hiện đề
phải
văn bản đề nghị,
đó đề xuất cụ thể nội
Thương mại
lịch
tiến Đầu tư, Thương mại
lịch kiến đề xuất bằng văn bản việc điều chỉ gửi Sở hương
tổng hợp.
2. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh đề án Đối với
nội
điều chỉnh về
nội
của đề đổi mục tiến độ, kết quả, thực hiện đề đã được
kiến của Hội đồng thẩm định đề
trước
Ủy nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Đối với nội
điều chỉnh
đổi mục
tiến độ, kết quả, thực hiện đề
đã được
duyệt,
tiến Đầu tư, Thương mại lịch
Sở
hương
quyết định
cơ sở ý kiến đề xuất của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch.
Điều 22. Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện đề án Thực hiện
Điều
của Quyết định 1403/QĐ-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Chương V
TẠM ỨNG, THANH TOÁN, THANH LÝ VÀ QUYẾT TOÁN HỢP ĐỒNG
THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
Điều
tắc tạm ứng,
quyết
hợp đồng Việc tạm ứng, quyết hợp đồng căn cứ hợp đồng thực hiện đề hợp với tiến độ thực hiện định hồ sơ thuyết đề đảm bảo
định của
luật về sử dụng nước hiện hành và các quy định tại Quy chế này. Việc
dịch vụ thực hiện
Luật Đấu thầu định của pháp luật có liên quan. Mọi nghiệp vụ tế việc sử dụng
định,
thủ chế độ
hiện các quy định tại Quy chế này. trả để nộp nước đối với phần
đã tạm ứng, thanh toán nhưng đề án không được nghiệm thu, quyết toán. Tất cả thủ tục,
về tạm ứng,
quyết hợp đồng thực hiện đề
phải thủ
định của Luật nước, Luật Đấu Thầu;
định của
luật về kế
kiểm văn bản hướng dẫn thi hành pháp luật các quy định có liên quan.
Điều 24. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán hợp đồng
1. Tạm ứng kinh phí Đơn vị chủ
thực hiện đề
được tạm ứng
ối đa
trị hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực. Hồ sơ tạm ứng gồm: văn đề nghị tạm ứng; Bảo đảm thực hiện hợp đồng (nếu Hợp đồng thực hiện đề liệu, chứng từ theo quy định.
tiến Đầu tư, Thương mại
lịch tiếp nhận hồ sơ đề nghị của đơn vị chủ
thực hiện đề
đơn vị chủ thực hiện đề
bảng nghiệm
khối lượng
việc hoàn đủ kinh phí tạm ứng (đối với trường hợp có tạm ứng kinh phí). Tiến độ tiến độ thực hiện hợp đồng khối lượng việc hoàn thành. Hồ sơ gồm: văn đề nghị Bảng nghiệm khối lượng việc
(Biể mẫu
Bảng
chứng từ đề nghị toán (Biểu mẫu 16); các tài liệu, chứng từ khác có liên quan theo quy định.
3. Quyết toán hợp đồng Hồ sơ quyết
hợp đồng gồm: Bảng
chứng từ đề nghị quyết Biểu mẫu Biểu tiết
quyết
tổng kết đề
(Biểu mẫu bản nghiệm
đề Biểu mẫu
bản
hợp đồng (Biểu mẫu 24); các tài liệu, chứng từ khác có liên quan theo quy định. Đối với đề
nước, đơn vị chủ
thực hiện đề
lập bảng
chứng từ đề nghị quyết
gồm cả phần
từ nguồn vốn nhà nước.
Chương VI
ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
Điều 25. Đánh giá, nghiệm thu đề án cấp cơ sở Đơn vị chủ
thực hiện đề
nhiệm
lậ
ội đồng nghiệm cấp cơ sở để tổ chức đánh
nghiệm
cấp cơ sở kết quả thực hiện đề trước nộp hồ sơ đánh
nghiệm
tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch. Kết quả đánh nghiệm cấp cơ sở được tổng hợp Biểu mẫu 18.
Điều 26. Đánh giá, nghiệm thu đề án
1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu đề án và thời gian tiếp nhận hồ sơ
Hồ sơ đánh
đề
gồm:
văn đề nghị đánh
nghiệm
đề của đơn vị chủ thực hiện đề
đề (nếu
Sản phẩm của đề
đánh nghiệm đề
của Hội đồng nghiệm
cấp cơ sở (Biểu mẫu bản nghiệm đề cấp cơ sở; Bản hợp đồng
thuyết
đề liệu, hồ sơ liên quan khác (nếu có). Thời hạn nộp hồ sơ: Hồ sơ đánh nghiệm đề được nộp đế tiến Đầu tư, Thương mại lịch chậm nhất
của
tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch.
2. Tổ chức đánh giá, nghiệm thu đề án
tiến Đầu tư, Thương mại
lịch
nhiệm đánh sơ bộ, đầy đủ hợp lệ phần hồ sơ điể khoả Điều trình Sở Công Thương để xem xét, tổng hợp.
| giá | , | thành | a | n | 1 | này | ||||||||||||
| b) | Trong | án | Trung | |||||||||||||||
việc kể từ
nhận đượ
đề tiến Đầu tư, Thương mại
lịch Sở
Thương gửi hồ sơ đề Hội đồng thẩm định đề
chuẩn bị
điều kiện cần thiết để Hội đồng tổ chức họp đánh giá, nghiệm thu đề án.
3. Trình tự đánh giá, nghiệm thu đề án Chủ nhiệm đề
tắt
tổ chức thực hiện đề về kết quả thực hiện
sản phẩm của đề
giải
kiến của Hội đồng (nếu có); Hội đồng nhận kết quả thực hiện đề
vắng mặt (nếu
ội đồng kiến trao đổi về kết quả đề án;
ội đồng đánh
xếp loại đề
Biểu mẫu chế hư tổng hợp kết quả đánh
Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này;
Chủ tịch hoặc
hủ tịch ội đồng
ủy quyền của Chủ tịch
ội đồng) dự thảo kết luận đánh
Phụ lục chế Trường hợp
ội đồng đánh
xếp loại “Không đạt”, cần định những nội
đã thực hiện
hợp đồng để Ủy
tỉnh xử định hiện Hội đồng thảo luận để thống nhất từng nội dung kết luận và thông qua biên bản.
4. Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với sản phẩm của đề án
a) Nội dung đánh giá gồm:
Đánh
về
tổng hợp: Đánh
đầy đủ,
chặt chẽ, thực của báo cáo tổng hợp và tài liệu cần thiết kèm theo; Đánh về sản phẩm của đề Số lượng, khối lượng sản phẩm; chất lượng sản phẩm; chủng loại sản phẩm; năng, số kỹ thuật của sản phẩm;…
b) Yêu cầu đối với báo cáo tổng hợp:
- Tổng quan được các kết quả thực hiện, nghiên cứu liên quan đến nhiệm vụ;
- Số liệu, tư liệu đầy đủ, tin cậy, xác thực, cập nhật; Nội
bộ kết quả thực hiện của đề
được theo kết cấu hệ thống hợp lý; kết cấu nội dung, văn phong phù hợp. cầu đối với sản phẩm của đề cầu
sản phẩm của đề
cần phải đáp ứng được
cầu sau: Đối với sản phẩm
mẫu, vật liệu,
nghệ
sản phẩm
thể đo kiểm cần được kiểm định/khảo nghiệm/kiểm nghiệm tại cơ chức năng phù hợp, độc lập với đơn vị chủ trì thực hiện đề án đề án; Đối với sản phẩm cụ, phương chuẩn, phạm, bản vẽ thiết kế, nghệ, sơ đồ, bản đồ, sản phẩm tương tự
| quan | chuyên | môn | có | ||||||||||
| là: | |||||||||||||
| quy | trình | công | quy | trình, | mô | hình | và | ||||||
| các | |||||||||||||
cần được thẩm định bởi
hoặc đơn vị tư vấn độc lập; Đối với sản phẩm
xuất bản, ấn phẩm
sản phẩm tương tự
cần có văn bản xác nhận của tổ chức hoặc cơ quan chức năng phù hợp.
5. Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với đề án Đánh
của
Hội đồng
Phiếu đánh
kết quả thực hiện Đề tại Biể mẫu Đánh
đề
mức
“Đạt”; “Đạt nhưng cần điều chỉnh, bổ sung” và “Không đạt”. Đề được chấm mức “Đạt” tất cả sản phẩm đề đều đạt mức “Đạt” và Báo cáo tổng kết đề án đạt mức “Đạt”; Đề
được chấm mức “Đạt nhưng cần điều chỉnh, bổ sung”
tất cả sản phẩm đề
đạt từ mức “Đạt nhưng cần điều chỉnh, bổ sung” trở
tổng kết đề án đạt mức “Đạt nhưng cần điều chỉnh, bổ sung”.
- Đề án được chấm mức “Không đạt” khi không thuộc hai trường hợp trên.
b) Đánh giá, xếp loại của Hội đồng: Mức “Đạt” nếu đề
nhất
số
Hội đồng nhất
đánh giá mức “Đạt” và không có thành viên đánh giá ở mức “Không đạt”;
Mức “Không đạt” nếu đề
nhiề
hơn
số
Hội đồng đánh giá mức “Không đạt”; Mức “Đạt, nhưng cần điều chỉnh, bổ sung” nếu đề thuộc điểm trường hợp nêu trên. việc từ
kết
họp,
Hội đồng gửi kết quả đánh Biểu mẫu kết luận của Hội đồng Biểu mẫu Sở Công Thương để thông báo cho đơn vị chủ trì thực hiện đề án. Đối với đề được Hội đồng đánh ở mức “Đạt, nhưng cần “điều chỉnh, bổ sung”, thời hạn
| giá | ( | ) | ( | 2 | cho | |||||||||
| 7 | án | giá | ||||||||||||
| trong | ngày | |||||||||||||
việc kể từ
nhận kết quả đánh
đơn vị chủ thực hiện đề
nhiệm
thiện hồ sơ
kiến kết luận của Hội đồng.
việc kể từ
nhận được hồ sơ bổ
thiện của đơn vị chủ thực hiện đề
Sở
Thương gửi Hội đồng để đánh lại hồ sơ. Trường hợp hồ sơ vẫn chưa “Đạt”, Hội đồng
kiến để đơn vị chủ thực hiện đề
tiếp tục điều chỉnh, bổ
hồ sơ
gửi lại Sở Thương.
tiến Đầu tư, Thương mại
lịch chịu
nhiệm kiểm việc
thiện hồ sơ của đơn vị chủ
thực hiện đề Sở Thương
Chủ tịch Hội đồng
nhận về việc
thiện hồ sơ của chủ nhiệm đề án trên cơ sở báo cáo của Sở Công Thương.
Điều 27. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu đề án Đề
được quyết
hợp đồng
sản phẩm của đề sản phẩm
từ việc thực hiện đề
được kiểm quy định hiện hành. Đối với đề
xếp loại ở mức “Không đạt”,
tiến Đầu tư, Thương mại lịch chịu
nhiệm chủ
phối hợp với
đơn vị định số phải
Việc quản
sử dụng kết quả thực hiện đề
được thực hiện định hiện hành.
Điều 28. Lưu giữ hồ sơ đề án Đơn vị chủ
thực hiện đề
nhiệm lưu trữ, bảo quản hồ sơ, liệu, chứng từ kế sản phầm đề gồm
sản phẩm
mẫu, vật liệu từ hoạt động
cứu
triển, ứng dụng chuyển
đổi mới nghệ sản xuất thử nghiệm kiện, phụ liệu vật liệu) tại đơn vị.
Đơn vị chủ
thực hiện đề
nhiệm
kết quả, sản phẩm đề cơ quản Chương định hiện
(ngoại trừ sản phẩm mẫu, vật liệu
từ hoạt động
cứu
triển, ứng dụng chuyển đổi mới
nghệ
sản xuất thử nghiệm sản phẩm nghiệp hỗ trợ; thiết bị sản hữu
được đầu tư,
sắm từ hỗ trợ của tỉnh để phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ của doanh nghiệp thụ hưởng).
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 29. Trách nhiệm của Sở Công Thương
mưu
Ủy
tỉnh tổ chức triển
thực hiện chế theo chức năng, nhiệm vụ đã được phân công.
2. Xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Chương trình hàng năm. Quản
kiểm
việc tổ chức thực hiện
đề
đúng định; đ tổng hợp
Ủy
tỉnh định kỳ hoặc đột xuất về thực hiện Chương
Chủ
dựng
đánh
tổng kết việc thực hiện Chương trình. Đề xuất với Ủy
tỉnh về
thức
thưởng tổ chức xuất sắc nhiệm vụ biện xử tổ chức phạm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ thuộc Chương trình (nếu có).
5. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công tại Quy chế này. Điều
nhiệm của
sở,
Ủy phường
1. Sở Tài chính
mưu Ủy
tỉnh bố
thực hiện Chương theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành; Cử đại diện
Hội đồng thẩm định
đánh
thẩm định, nghiệm thu đề án;
c) Phối hợp với Sở Công Thương kiểm tra, giám sát việc thực hiện đề án.
ở
học
nghệ;
nghiệp
trường;
Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp; Cử đại diện đạo Hội đồng thẩm định đánh thẩm định, nghiệm thu đề án;
b) Phối hợp với Sở Công Thương kiểm tra, giám sát việc thực hiện đề án.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường
cực
truyền, vận động, hướng dẫn
tổ chức,
thuộc phạm vi quản lý đăng ký đề án tham gia Chương trình; Phối hợp việc thực hiện đề thuộc Chương của các tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý; Cử đại diện đạo Hội đồng thẩm định kiến thẩm định đề án phát triển công nghiệp hỗ trợ;
d) Phối hợp với Sở Công Thương kiểm tra, giám sát việc thực hiện đề án. Điều
nhiệm của
tiến Đầu tư, Thương mại Du lịch Hướng dẫn đôn đốc
đơn vị đăng
thực hiện đề
dựng hồ sơ đề định tại chế Đầu mối tiếp nhận, iể hồ sơ đề tổng hợp mục đề dự thực hiện Chương
năm, Sở Thương tổng hợp đề nghị Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định theo quy định. Chủ đề xuất đề nghiệp hỗ trợ gửi Sở Thương dựng Chương năm
| trình | , | ||||||||||||||||
| 2 | trì | Công | xây | ||||||||||||||
| trình | hàng | ; | kinh | trình | |||||||||||||
đề xuất
Chương
năm gửi Sở Thương để tổng hợp gửi Sở đưa dự
duyệt
định
Quản
từ nước thực hiện Chương
được cấp
năm
nguồn (nếu có). hợp đồng với đơn vị chủ thực hiện đề tổ chức, triển
thẩm quyền
duyệt
Kịp thời
Sở Thương những
khăn, vướng mắc của đơn vị chủ
thực hiện đề hằng năm nhiệm triển thực hiệ
Chương Sở Thương trước của năm thực hiện (đối với
năm) và báo cáo trước ngày 20 của tháng cuối quý (đối với báo cáo quý). Thẩm định, cơ
thẩm quyền
duyệt kế hoạch lựa chọn thầu đối với các đề án thuộc Chương trình theo quy định của Luật Đấu thầu. Quản từ nước thực hiện Chương
(nếu
Thực hiện
quyết phí được cấp theo đúng quy định.
6. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công tại Quy chế này.
Điều 32. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì thực hiện đề án Lập hồ sơ đề
đúng
định, đảm bảo
chịu
nhiệm về thực
đầy đủ của
hồ sơ,
liệu đã cấp cơ quản dựng đề tổ chức thực hiện,
nghiệm
quyết
đề
thuộc Chương
lập theo đúng các điều khoản quy định tại hợp đồng và quy định pháp luật hiện hành. Tổ chức triển
nội
đã được
duyệt; chịu
nhiệm về tiến độ kết quả thực hiện đề
của Chương
đề xuất với tiến Đầu tư, Thương mại
lịch về
vấn đề
cần giải quyết quá trình thực hiện đề án. Sử dụng
thực hiện đề
đúng
định của Luật Nhà nước, Luật Đấu thầu và các quy định hiện hành. Phối hợp với tiến Đầu tư, Thương mại
lịch việc kiểm thực hiện đề thuộc Chương mục
nội dung và tiến độ đã đề ra. Thực hiện nghiệm đề cấp cơ sở trước gửi hồ sơ Hội đồng thẩm định để Hội đồng tiến hành nghiệm thu theo đúng quy định. Thực hiện đầy đủ chế độ định kỳ, đột xuất về triển nhiệm vụ của Chương trình. Lưu giữ hồ sơ đề
sản
từ việc thực hiện đề theo đúng quy định. nhiệm
trả
(nếu
đị
chịu nhiệm trước pháp luật nếu không hoàn trả kinh phí.
9. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công tại Quy chế này.
thực hiện
chế
nếu
khăn, vướng mắc, đơn vị phản về Sở
hương tổng hợp
đề xuất Ủy
tỉnh
quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
PHỤ LỤC
DANH MỤC BIỂU MẪU BAN HÀNH ĐÍNH KÈM THEO QUY CHẾ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH, TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| STT | Biểu mẫu | Tên biểu mẫu | Căn cứ pháp lý |
| 1 | B i ể u m ẫ u 0 1 | Đ ơ n đ ă n g k ý c h ủ t r ì t h ự c h i ệ n đ ề á n | |
| t r ì n h p h á t |
b i ể u
m ẫ u
c ụ
t h ể đ ư ợ c đ ị n h t ạ i Q u y ế t đ ị n h s ố 1 4 0 3 Q Đ B C T c ủ a B ộ T h ư ơ n g v ề v i ệ c c h ế n h i ệ m đ ề á
| q u y | ||||
| 2 | B i ể u m ẫ u 0 2 | T h u y ế t m i n h đ ề á n | ||
| 4 | B i ể u m ẫ u 0 4 | h i ệ n đ ề á n |
n v à c á n h â n
đ ă n
g k
ý t h
ự c
d ự n
g k
ế h
o ạ c
h t ổ
c h ứ
c t h ự c h i ệ n q u ả n c h ư ơ n g t r i ể n V ă n b ả n
| 5 | B i ể u m ẫ u 0 5 | D ự t o á n c h i t i ế t k i n h p h í t h ự c h i ệ n đ ề á n |
| 6 | B i ể u m ẫ u 0 6 | c á c đ ơ n v ị p h ố i h ợ p |
n h ậ n v ề s ự
đ ồ n
g
c ủ a
c ô n
g n g
h i ệ p
h ỗ t
r ợ B ả n k
| 7 | B i ể u m ẫ u 0 7 | t r ì n h p h á t t r i ể n c ô n g n g h i ệ p h ỗ t r ợ |
| 8 | B i ể u m ẫ u 0 8 | P h i ế u đ á n h g i á s ơ b ộ h ồ s ơ đ ề á n |
| 9 | B i ể u m ẫ u 0 9 | P h i ế u t h ẩ m đ ị n h n ộ i d u n g đ ề á n |
| 10 | B i ể u m ẫ u 1 0 | d u n g đ ề á n |
h ợ p k ế t q u
ả t h
ẩ m
đ ị n h
n ộ i 11 B i ể u m ẫ u 1 1 P h i ế u t h ẩ m
đ ị n h d ự t o á n
c h i
t i ế t
k i n
h p h
í
| 12 | B i ể u m ẫ u 1 2 | B ả n g t ổ n g h ợ p k ế t q u ả t h ẩ m đ ị n h d ự t o á n c h i t i ế t k i n h p h í đ ề á n |
| 13 | B i ể u m ẫ u 1 3 | B i ê n b ả n h ọ p H ộ i đ ồ n g t h ẩ m đ ị n h đ ề á n |
| 14 | B i ể u m ẫ u 1 4 | M ẫ u h ợ p đ ồ n g g i a o t h ự c h i ệ n đ ề á n |
| 15 | B i ể u m ẫ u 1 5 | B ả n g n g h i ệ m t h u k h ố i l ư ợ n g c ô n g v i ệ c h o à n t h à n h |
| 16 | B i ể u m ẫ u 1 6 | B ả n g k ê c h ứ n g t ừ đ ề n g h ị t h a n h t o á n q u y ế t t o á n |
| 17 | B i ể u m ẫ u 1 7 | B á o c á o t ổ n g k ế t đ ề á n |
| 18 | B i ể u m ẫ u 1 8 | Báo cáo đánh giá, nghiệm thu đề án của HĐTĐ cấp cơ sở |
| 19 | B i ể u m ẫ u 1 9 | C ô n g v ă n đ ề n g h ị đ á n h g i á , n g h i ệ m t h u đ ề á n |
| 20 | B i ể u m ẫ u 2 0 | P h i ế u đ á n h g i á k ế t q u ả t h ự c h i ệ n đ ề á n |
| 21 | B i ể u m ẫ u 2 1 | B i ê n b ả n t ổ n g h ợ p đ á n h g i á k ế t q u ả t h ự c h i ệ n đ ề á n |
| 22 | B i ể u m ẫ u 2 2 | B i ê n b ả n h ọ p H Đ T Đ k ế t q u ả t h ự c h i ệ n đ ề á n |
| 23 | B i ể u m ẫ u 2 3 | B i ê n b ả n n g h i ệ m t h u đ ề á n |
| 24 | B i ể u m ẫ u 2 4 | B i ê n b ả n t h a n h l ý h ợ p đ ồ n g |
