Quyết định 2818/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục Phát thanh truyền hình
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2665/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 5985/TTr-SVHTTDL ngày 06/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KGVX;
- Trung tâm chuyển đổi số VHTTDL, BVHTTDL;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
Nguyễn Thanh Hà
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
1. Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (Mã TTHC: 2.001765)
- Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 2.001765). Cơ quan, đơn
Trách nhiệm Bước thực hiện
(ngày làm
Biểu mẫu/Kết quả công việc vị thực hiện
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); Công chức được
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ Bước 1 – Tiếp Trung tâm phân công tiếp
0,5 ngày
nhận hồ sơ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Phục vụ hành nhận hồ sơ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); chính công
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ các cấp chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). định, kiểm tra,
công thẩm
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính công, Thể thao và Lãnh đạo phòng 0,5 ngày định/thẩm tra hồ chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách Du lịch Bước 2.2 – Thẩm
| sơ | ||||||||
| Dự | thảo | Thông báo | bổ | sung | hồ | sơ. |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. định/thẩm tra hồ Công chức 4 ngày
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
| hình | nước | ngoài | trực | tiếp | từ | vệ | tinh. | |
| Dự | thảo | Tờ | trình UBND | tỉnh. | ||||
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền Bước 2.3 – Kiểm Lãnh đạo phòng 0,5 ngày hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. tra, duyệt hồ sơ
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
| Dự | thảo | Thông báo | từ | chối | giải | quyết | hồ | sơ. | |
| Tờ | trình UBND | tỉnh. | |||||||
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền Bước 3 – Ký Lãnh đạo Sở 0,5 ngày hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. duyệt hồ sơ
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. hành văn bản
| Dự | thảo | Thông báo | từ | chối | giải | quyết | hồ | sơ. | ||||
| Bước | 4 – Phát | Tờ | trình UBND | tỉnh. | ||||||||
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền Văn thư 0,5 ngày hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Thông báo bổ sung hồ sơ. Bước 5 - Tiếp UBND tỉnh
| - Thông báo | từ | chối | giải | quyết | hồ | sơ. |
phân công tiếp
- Tờ trình UBND tỉnh Bước 5.1 - Tiếp nhận và trả kết
0,5 ngày
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền nhận hồ sơ quả của Văn hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. phòng UBND Chuyên viên Bước 5.2 - Thẩm
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền phòng chuyên
1 ngày
tra hồ sơ
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. môn Bước 5.3 - Kiểm Lãnh đạo phòng
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền tra, xét duyệt hồ
0,5 ngày
chuyên môn
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. sơ Lãnh đạo Văn Bước 5.4 – Xem
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền phòng UBND
0,5 ngày
xét hồ sơ
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. tỉnh Bước 5.5 – Ký Lãnh đạo UBND
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước
0,5 ngày
duyệt
tỉnh
ngoài trực tiếp từ vệ tinh. Bước 5.6 -
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước Chuyển kết quả Văn thư 0,5 ngày ngoài trực tiếp từ vệ tinh. liên thông
Công chức được Phục vụ hành phân công tại
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước chính công Bước 6 – Tiếp Trung tâm Phục ngoài trực tiếp từ vệ tinh. nơi tiếp nhận nhận và trả kết vụ hành chính
- Thông báo bổ sung hồ sơ. hồ sơ quả công nơi tiếp
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. nhận hồ sơ (1) Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 13 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP. (2) Bản sao các loại giấy tờ sau: Giấy phép thành lập hoặc văn bản pháp lý tương đương đối với các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; Thẻ thường trú hoặc giấy tờ pháp lý tương đương đối với hộ gia đình, cá nhân người nước ngoài quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; văn bản đăng ký hoạt động của khách sạn quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền đối với đơn vị quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; (3) Bản sao văn bản thuê, mượn địa điểm lắp đặt thiết bị trong trường hợp thiết bị không được lắp đặt tại địa điểm ghi trong giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Thẻ thường trú, Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền;
| - Thành | phần | hồ | sơ | được | lưu | trữ | theo quy | định | hiện | hành | gồm: | ||
| Số | lượng | hồ | sơ: | 01 | bộ. | ||||||||
2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (Mã TTHC: 1.003384)
- Thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.003384). Cơ quan, đơn
Trách nhiệm Bước thực hiện
(ngày làm
Biểu mẫu/Kết quả công việc vị thực hiện
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); Công chức được
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ Bước 1 – Tiếp Trung tâm phân công tiếp
0,25 ngày
nhận hồ sơ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Phục vụ hành nhận hồ sơ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); chính công
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ các cấp chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). định, kiểm tra,
công thẩm
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính công, Lãnh đạo phòng 0,5 ngày định/thẩm tra hồ chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách Sở Văn hóa, Bước 2.2 – Thẩm
| sơ | ||||||||
| Dự | thảo | Thông báo | bổ | sung | hồ | sơ. |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. Thể thao và định/thẩm tra hồ Công chức 4 ngày
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. Du lịch sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền
| hình | nước | ngoài | trực | tiếp | từ | vệ | tinh. | |
| Dự | thảo | Tờ | trình UBND | tỉnh. | ||||
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền Bước 2.3 – Kiểm Lãnh đạo phòng 0,5 ngày hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. tra, duyệt hồ sơ
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
| Dự | thảo | Thông báo | từ | chối | giải | quyết | hồ | sơ. |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền Bước 3 – Ký Lãnh đạo Sở 0,5 ngày hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. duyệt hồ sơ
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. hành văn bản
| Dự | thảo | Thông báo | từ | chối | giải | quyết | hồ | sơ. | ||||
| Bước | 4 – Phát | Tờ | trình UBND | tỉnh. | ||||||||
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền Văn thư 0,5 ngày hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Thông báo bổ sung hồ sơ. Bước 5 - Tiếp
| - Thông báo | từ | chối | giải | quyết | hồ | sơ. |
phân công tiếp
- Tờ trình UBND tỉnh. Bước 5.1 - Tiếp nhận và trả kết
0,25 ngày
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền nhận hồ sơ quả của Văn hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. phòng UBND UBND tỉnh Chuyên viên Bước 5.2 - Thẩm
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền phòng chuyên
0,5 ngày
tra hồ sơ
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. môn Bước 5.3 - Kiểm Lãnh đạo phòng
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền tra, xét duyệt hồ
0,25 ngày
chuyên môn
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. sơ
Lãnh đạo Văn Bước 5.4 – Xem
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền phòng UBND
0,25 ngày
xét hồ sơ
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. tỉnh Bước 5.5 – Ký Lãnh đạo UBND
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước
0,25 ngày
duyệt
tỉnh
ngoài trực tiếp từ vệ tinh. Bước 5.6 -
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước Chuyển kết quả Văn thư 0,25 ngày ngoài trực tiếp từ vệ tinh. liên thông Công chức được Phục vụ hành phân công tại
- Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước chính công Bước 6 – Tiếp Trung tâm Phục ngoài trực tiếp từ vệ tinh. nơi tiếp nhận nhận và trả kết vụ hành chính
- Thông báo bổ sung hồ sơ. hồ sơ quả công nơi tiếp
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. nhận hồ sơ (1) Văn bản đề nghị nêu rõ nội dung cần sửa đổi, bổ sung; đối với trường hợp thay đổi địa điểm lắp đặt, cần có bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để đối chiếu văn bản chứng minh quyền sở hữu, thuê, mượn địa điểm mới.
| - Thành | phần | hồ | sơ | được | lưu | trữ | theo quy | định | hiện | hành | gồm: |
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (TTHC mới phân cấp từ Trung ương về cấp tỉnh) (Mã TTHC: 1.004321)
- Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.004321). Cơ quan, đơn
Trách nhiệm Bước thực hiện
(ngày làm
Biểu mẫu/Kết quả công việc vị thực hiện
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); Công chức được
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ Bước 1 – Tiếp Trung tâm phân công tiếp
0,5 ngày
nhận hồ sơ
sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Phục vụ hành nhận hồ sơ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); chính công
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ các cấp chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). định, kiểm tra,
công thẩm
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính công, Lãnh đạo phòng 0,5 ngày Sở Văn hóa, định/thẩm tra hồ chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách Thể thao và Du lịch định/thẩm tra hồ Công chức 4 ngày
| sơ | |||||||||||
| Bước | 2.2 – | Thẩm | Dự | thảo | Thông báo | bổ | sung | hồ | sơ. | ||
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.
| sơ | Dự | thảo | Tờ | trình UBND | tỉnh. |
| 11 | ||||||||||||||||
| Dự | thảo | Giấy | xác | nhận | thông báo thay | đổi | nội | dung | Giấy | |||||||
| phép cung | cấp | dịch | vụ | phát thanh, | truyền | hình | trả | tiền. | ||||||||
| Dự | thảo | Tờ | trình UBND | tỉnh. | ||||||||||||
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy Bước 2.3 – Kiểm Lãnh đạo phòng 0,5 ngày phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. tra, duyệt hồ sơ
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
| Dự | thảo | Thông báo | từ | chối | giải | quyết | hồ | sơ. | |
| Tờ | trình UBND | tỉnh. | |||||||
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy Bước 3 – Ký Lãnh đạo Sở 0,5 ngày phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. duyệt hồ sơ
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ. hành văn bản
| Dự | thảo | Thông báo | từ | chối | giải | quyết | hồ | sơ. | ||||
| Bước | 4 – Phát | Tờ | trình UBND | tỉnh. | ||||||||
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy Văn thư 0,5 ngày phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền.
- Thông báo bổ sung hồ sơ. Bước 5 - Tiếp
| - Thông báo | từ | chối | giải | quyết | hồ | sơ. |
phân công tiếp
- Tờ trình UBND tỉnh UBND tỉnh Bước 5.1 - Tiếp nhận và trả kết
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung
0,5 ngày
nhận hồ sơ
quả của Văn
Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả phòng UBND tiền.
Chuyên viên Bước 5.2 - Thẩm
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phòng chuyên
1 ngày
tra hồ sơ
phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. môn Bước 5.3 - Kiểm Lãnh đạo phòng
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy tra, xét duyệt hồ
0,5 ngày
chuyên môn
phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. sơ Lãnh đạo Văn Bước 5.4 – Xem
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phòng UBND
0,5 ngày
xét hồ sơ
phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. tỉnh Bước 5.5 – Ký Lãnh đạo UBND
- Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép
0,5 ngày
duyệt
tỉnh
cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. Bước 5.6 -
- Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép Chuyển kết quả Văn thư 0,5 ngày cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. liên thông Công chức được Phục vụ hành phân công tại
- Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép chính công Bước 6 – Tiếp Trung tâm Phục cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. nơi tiếp nhận nhận và trả kết vụ hành chính
- Thông báo bổ sung hồ sơ. hồ sơ quả công nơi tiếp
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. nhận hồ sơ
| 13 | ||||||||||||
| - Thành | phần | hồ | sơ | được | lưu | trữ | theo quy | định | hiện | hành | gồm: |
(1) Trường hợp thay đổi về trung tâm thu phát, loại hình dịch vụ ghi trong Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, hồ sơ, thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 14 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP. (2) Trường hợp thay đổi các nội dung về phạm vi cung cấp dịch vụ, địa chỉ tên miền và tên ứng dụng cung cấp dịch vụ, tên biểu tượng dịch vụ trong Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, đơn vị phải có văn bản thông báo và nêu rõ các nội dung thay đổi theo Mẫu số 06 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP kèm tài liệu liên quan đến nội dung thay đổi, nộp về UBND tỉnh nơi đặt trụ sở chính của đơn vị bằng một trong các hình thức sau: qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, thành phố hoặc trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia;
4. Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (TTHC mới phân cấp từ Trung ương về cấp tỉnh) (Mã TTHC: 1.004233)
- Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.004233). Cơ quan, đơn
Trách nhiệm Bước thực hiện
(ngày làm
Biểu mẫu/Kết quả công việc vị thực hiện
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày Công chức được 15/9/2025); Bước 1 – Tiếp phân công tiếp
0,5 ngày
nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ Trung tâm nhận hồ sơ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Phục vụ hành Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); chính công
| các | cấp | Trường | hợp | hồ | sơ | không | đúng | quy | định | thì in | Phiếu | từ |
| 14 | |||||||||||
| chối | tiếp | nhận | giải | quyết | hồ | sơ | (Mẫu | số | 03 ban hành kèm |
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). định, kiểm tra,
công thẩm
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính công, Lãnh đạo phòng 0,5 ngày định/thẩm tra hồ chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ trách
| sơ | ||||||||
| Dự | thảo | Thông báo | bổ | sung | hồ | sơ. |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. Bước 2.2 – Thẩm
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. định/thẩm tra hồ Công chức 4 ngày
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của sơ Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
| tiền. | ||||
| Dự | thảo | Tờ | trình UBND | tỉnh. |
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Bước 2.3 – Kiểm Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả Lãnh đạo phòng 0,5 ngày tra, duyệt hồ sơ tiền.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
| Dự | thảo | Thông báo | từ | chối | giải | quyết | hồ | sơ. | |
| Tờ | trình UBND | tỉnh. | |||||||
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Bước 3 – Ký Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả Lãnh đạo Sở 0,5 ngày duyệt hồ sơ tiền.
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
| Dự | thảo | Thông báo | từ | chối | giải | quyết | hồ | sơ. |
| 15 | |||||||
| Bước | 4 – Phát | Tờ | trình UBND | tỉnh. |
hành văn bản
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả Văn thư 0,5 ngày tiền.
- Thông báo bổ sung hồ sơ. Bước 5 - Tiếp
| - Thông báo | từ | chối | giải | quyết | hồ | sơ. |
phân công tiếp
- Tờ trình UBND tỉnh Bước 5.1 - Tiếp nhận và trả kết
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của
0,5 ngày
nhận hồ sơ
quả của Văn
Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả phòng UBND tiền. Chuyên viên
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Bước 5.2 - Thẩm UBND tỉnh phòng chuyên
1 ngày
Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tra hồ sơ môn tiền. Bước 5.3 - Kiểm
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Lãnh đạo phòng tra, xét duyệt hồ
0,5 ngày
Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả chuyên môn sơ tiền. Lãnh đạo Văn
- Dự thảo Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Bước 5.4 – Xem phòng UBND
0,5 ngày
Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả xét hồ sơ tỉnh tiền.
Bước 5.5 – Ký
Lãnh đạo UBND
- Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép
0,5 ngày
duyệt
tỉnh
cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. Bước 5.6 -
- Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép Chuyển kết quả Văn thư 0,5 ngày cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. liên thông Công chức được Phục vụ hành phân công tại
- Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy phép chính công Bước 6 – Tiếp Trung tâm Phục cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. nơi tiếp nhận nhận và trả kết vụ hành chính
- Thông báo bổ sung hồ sơ. hồ sơ quả công nơi tiếp
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. nhận hồ sơ (1) Văn bản thông báo và nêu rõ thời hạn gia hạn theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP.
| - Thành | phần | hồ | sơ | được | lưu | trữ | theo quy | định | hiện | hành | gồm: |
