Quyết định 28/2025/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2020 Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành quy định Bảng giá đất giai đoạn năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh
PHỤ LỤC 02
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SỐ 5 - GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC THỊ TRẤN
(Kèm theo Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)
I. ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở ĐỐI VỚI CÁC THỊ TRẤN
1. Điều chỉnh giá đất ở tại Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm (tại mục 4, điểm 1, tiết a) như sau:
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
STT | Tên đường, tên xã | Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá | Giá đất |
1 | Tại các trục đường tỉnh | ||
a | Đường ĐT495 | Đoạn từ xã Thanh Hà đến giáp xã Thanh Lưu cũ | |
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì – Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa – Tổ dân phố Lãm | 6.000 | ||
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng – Tổ dân phố Lã | 6.000 | ||
2. Điều chỉnh giá đất ở tại Thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm (tại mục 4, điểm 4, tiết 4.1, tiết 4.2) như sau:
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
STT | Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá | Giá đất |
4 | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau | |
4.1 | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng – Tổ dân phố Lã; Mả Vũ – Tổ dân phố Ninh Tảo) | 5.000 |
4.2 | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét (Vị trí tại xứ đồng: Cánh Buồm; Đồng Nội và Dọc Nàng – Tổ dân phố Lã; Mả Vũ – Tổ dân phố Ninh Tảo) | 4.000 |
II. BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở ĐỐI VỚI CÁC THỊ TRẤN
1. Bổ sung giá đất ở tại Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân (mục 6, điểm C Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt) như sau:
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
STT | Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá | Giá đất |
5 | Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) | |
Đoạn đường từ thửa 2 tờ 13 đến thửa 478 tờ 3 | 8.230 |
2. Bổ sung giá đất ở tại Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục (mục 5, điểm D) như sau:
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
STT | Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá | Giá đất |
D | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt như sau | |
Vị trí phía đông thị trấn | ||
1 | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 6.500 |
2 | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 5.800 |
3 | Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét | 5.100 |
4 | Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét | 4.900 |
Vị trí phía Nam thị trấn | ||
1 | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 6.300 |
2 | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 5.600 |
3 | Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét | 4.900 |
4 | Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét | 4.700 |
