Quyết định 2763/QĐ-UBND Gia Lai 2026 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai
2
Điều
1. Phê
duyệt
kèm
theo
Quyết định
này
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ tục hành chính liên thông và không
liên thông
cấp
tỉnh,
cấp
xã
trong
lĩnh
vực
Đất đai thuộc phạm vi chức năng thực
hiện của Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường. Điều 2. Quyết định này bãi
bỏ các Quyết
định
số 764/QĐ-UBND
ngày
17 tháng 7 năm 2025; Quyết định số
1266/QĐ-UBND
ngày
13
tháng
8 năm
2025; Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày
29 tháng
10 năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình
nội bộ giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
liên
thông và không liên thông trong lĩnh vực
Đất đai thuộc
phạm
vi chức
năng
quản
lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường. Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi
trường
chủ
trì,
phối
hợp
với
các
cơ điện trình quy lập thiết bộ, nội trình
quy duyệt
phê trình quan liên có vị đơn quan,
việc hợp tích nhật, cập và chính
hành tục thủ
quyết giải tin thông thống Hệ trên tử
thủ các với đối gia quốc công vụ
Dịch Cổng trên
tuyển trực công vụ dịch cấp cung
định. quy đúng theo này
định Quyết 1
Điều tại bố công được chính hành tục Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp đốc Giám tỉnh, Thuế Trưởng tỉnh,
ngành ban,
sở, các trưởng Thủ trường, Môi và
dân nhân ban Uy tịch Chủ phường,
xã, tỉnh,
công chính hành vụ Phục tâm Trung
trách chịu quan liên có nhân cá
chức, tổ vị,
đơn quan, cơ các và phường xã, các
hành
ban ký ngày từ
kể này định ết Quy hảnh thi nhiệm Nơi nhận:
TỊCH CHỦ
KT. Như Điều 4:
TỊCH CHỦ PHÓ TINH
DAN
Bộ Nông
nghiệp
và Môi
trường: Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
NHÂN
CT,
các PCT
UBND
tinh:
GI LÐVP UBND tinh:
8
VNPT
Gia Lai;
A Bưu điện tỉnh;
UY
ch PVHCC(KST). NNMT, VT, Lưu:
Lâm
Hải
Giang
1
QUY TRÌNH N LIÊN THÔNG VÀ KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2673/QĐ-UBND ngày 29/ 6/ 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai) I (24 TTHC)
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 0,25 ngày làm | xã Nông ngh). | ||||
| 3,75 ngày (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | : T . : P 0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên x l h : T 03 ngày . - ao. - - a UBND t t qua, trình L o S 2.3. L o S : 0,5 ng | ||||
| 1 | , 1.115354 | 7,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 01 ng y | - cho t | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| nh trình CT UBND . - . | |||||
| 0,25 ngày làm | c 4. o Chi c : Phân công chuyên viên . | ||||
| 1.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất | |||||
| 0,5 ng | c 5. Chuyên viên x l h : Lai. | ||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 6.1. : 02 ng y là - X ng h t s i gian a th a Ch nh ph thu p m t s - - Ban hành thông báo n 6.2. : | ||||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
6.3. : 01 ng . . | |||||
| (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 7. tài chính. - Chuyên viên x l h - ính; c - | ||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch nh công t nh: | ||||
| 1.2. Trường hợp người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà nư ớc bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) | |||||
| 0,5 ng | c 5. Chuyên viên x l h : n t ch lúa (n u c | ||||
| Không t nh v o | c 6 | ||||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| th i gian gi i quy hành chính | 6.1. : 02 ng - - 6.2. : 6.3. : 01 ng . . | ||||
| (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 7. thành a - Chuyên viên x l h - - chính h | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1.3. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 5.1. Chuyên viên x l h : ban hành qu : 53 ngày. 5.2. em xét, ban hành Q ; : 07 ngày. : 01 5.4. C: - - 5.5. theo | ||||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 ngày . | |||||
| 1,75 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. - Chuyên viên x l h M - theo pháp l - | ||||
| 0,25 ngày làm | ành chính c xã: | ||||
| 0,25 ngày làm | : xã Nông ). | ||||
| 2 | 1.115358 | 7,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện | 3,75 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh | 0,25 2.2. Chuyên viên x l h 2,75 ngày . | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | - - - a UBND t o S 2.3. L o S : 0,5 ng | ||||
| 01 ng y | c 3. U - cho trình CT UBND . - p và Môi tr . | ||||
| 0,25 ngày làm | c 4. : Phân công chuyên viên . | ||||
| 2.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất | |||||
| 0,5 ng y | c 5. Chuyên viên x l h : Lai. Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7. | ||||
| kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Không t nh v o | c 6 | |||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| th i gian gi i quy hành chính | 6.1. : 02 ng - ng h c m t s i gian a th i gian a Ch nh ph thu p m t s - h - Ban hành thông báo n ng 6.2. : 6.3. : 01 ng . . | ||||
| (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - | c 7. - Chuyên viên x l h - |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | theo pháp . - | ||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch nh công t nh: | ||||
| 2.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 5.1. Chuyên viên x l h : : 53 ngày. 5.2. em xét, ban hành Q ; : 07 ngày. 5.3. Chi c : 0,5 5.4. - - 5.5. : theo | ||||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 ngày là. | |||||
| 1,75 ngày (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. Sau - Chuyên viên x l h - à cho thuê - | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| 0,25 ngày làm | xã S Nông ng). | ||||
| 3 | g | 05 ng y làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện | 2,25 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng | 0,25 2.2. Chuyên viên x l h | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 1,25 ngày . - - - a UBND t o S 2.3. L o S : 0,5 ng . | ||||
| 01 ng y | ). | ||||
| 0,25 ng y làm | c 4. : Phân công chuyên viên | ||||
| 3.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất | |||||
| 0,25 ng y làm | c 5. Chuyên viên x l h : Lai. Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7. | ||||
| 1.115361 | kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | c 6 6.1. : 02 ng - - | ||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 6.2. : 6.3. : 01 ng . . | |||||
| 0,75 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 7. - Chuyên viên x l h - t, - | ||||
| 0,25 ngày làm | xã | ||||
| 3.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 5.1. Chuyên viên x l h : : 53 ngày. 5.2. | ||||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| em xét, ban hành Q ; : 07 ngày. : Chu : 01 5.4. 5.5. theo 01 ngày . | |||||
| 01 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm | c 6. - Chuyên viên x l h - t, - |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 05 ngày làm việc) | |||||
| 0,25 ngày làm | xã p n | ||||
| 0,25 ngày làm | xã Nông ). | ||||
| 2,75 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | Nông nghi : T . : P 0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên x l h : T 02 ngày . - Rà soát - - a UBND t o S 2.3. L o S : 0,5 ng | ||||
| 01 ng | xem xét ban hành ). | ||||
| 0,25 ng y làm | c 4. : Phân công chuyên viên | ||||
| 4.1. Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất, tiền thuê đất xác định lại theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất | |||||
| 4 | , cho phép 1.115364 | 07 ng y làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,5 ng y | c 5. Chuyên viên x l h : Ch | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Lai. Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7. | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy c hành chính | c 6 6.1. : 02 ng - - 6.2. : 6.3. : 01 ng . . | ||||
| 02 ngày (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm | c 6. nh - Chuyên viên x l h - nh. - |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 05 ngày làm việc) | |||||
| 0,25 ngày làm | xã | ||||
| 4.2. Trường hợp làm thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp mà tiền sử dụng đất, tiền thuê đất xác định lại theo giá đất cụ thể | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 5.1. Chuyên viên x l h : : 53 ngày. 5.2. em xét, ban hành Q ; : 07 ngày. : 01 5.4. - n. - 5.5. theo 01 ngày . | ||||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 2,25 ngày làm c (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. - Chuyên viên x l h - c - | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| 0,25 ngày làm | xã Nông ai). | ||||
| 5 | 1.115365 | 7,5 ng y làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm | 3,75 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời | 0,25 2.2. Chuyên viên x l h 03 ngày . - - - nh c a UBND t | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | o S k 2.3. L o S : 0,5 ng | ||||
| 01 ng | ). | ||||
| 0,25 ng y làm | c 4. : Phân công chuyên viên . | ||||
| 5.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất | |||||
| 0,5 ng | c 5. Chuyên viên x l h : thông Lai. Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7. | ||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | c 6. X 6.1. : 02 ng - - 6.2. : 6.3. : 01 ng . . | ||||
| 10 ngày làm việc) | c 7. | ||||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | ngh hính. - Chuyên viên x l h - - | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| 5.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 5.1. Chuyên viên x l h : : 53 ngày. 5.2. em xét, ban hành Q ; : 07 ngày. tài chính v : 01 5.4. | ||||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| - - 5.5. theo 01 ngày . | |||||
| 1,75 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. - Chuyên viên x l h - hính. - Chu | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| 6 | 20 ng y làm (Đối với các xã | xã Nông ). | Qu - UBND ngày |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 14 ngày (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Nông n : T . : P 0,5 ngày . 2.2. Chuyên viên x l h : T 12,5 ngày làm vi. - - a UBND t o S 2.3. L o S : 01 ng | ||||
| 05 ng | c ng p v n Trường hợp không chấp thuận thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | ||||
| . 1.115367 | miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,5 ngà | xã: | 29/6/2026 | |
| 7.1. Trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích | |||||
| 0,25 ngày làm | xã Nông | ||||
| 7 | 1.115370 | 7,5 ng y làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội | 5,25 ngày làm (Đối với các xã | : T : P 0,25 | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | ngày . 2.2. Chuyên viên x l h 4,5 - l - - a UBND t nh) trình L o Chi c 2.3. L o S : 0,5 ng | ||||
| 01 ng | n phòng UBN - - . Trường hợp không chấp thuận thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | ||||
| 0,25 ngày làm | : Phân công chuyên viên . | ||||
| 0,5 ng | c 5. Chuyên viên x l h - - Trung hành | ||||
| khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | c v h nh ch nh công t nh: |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 7.2. Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích | |||||
| 0,25 ngày làm | ành chính c xã | ||||
| 05 ngày (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | : T 0,25 2.2. Chuyên viên x l h : 4,25 - - a UBND t nh) trình L o Chi c 2.3. L o S : 0,5 ng | ||||
| 01 ng | c 3 - ch. - . Trường hợp không chấp thuận thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do | ||||
| 0,25 ngày làm | : Phân công chuyên viên . | ||||
| 07 ng y (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,5 ng y làm | c 5. Chuyên viên x l h - | |||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| - | |||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| 0,25 ngày làm | xã Nông Ch). | ||||
| 3,75 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | : T . : P 0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên x l h : Tham 03 ngày . - - trì, - a UBND t h L o S 2.3. L o S : 0,5 ng | ||||
| 8 | . 1.115379 | 7,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 01 ng | - cho | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| trình CT UBND . - . | |||||
| 0,25 ngày làm | c 4. : Phân công chuyên viên . | ||||
| 8.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất | |||||
| 0,5 ng | c 5. Chuyên viên x l h : thông Lai. Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7. | ||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | c 6. X 6.1. : 02 ng - ng h t s i gian a th i a Ch nh ph thu p m t s - - Ban hành thông báo n 6.2. : | ||||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
6.3. : 01 ng y làm . . | |||||
| 1,5 ngày làm vi (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 7. - Chuyên viên x l h - phòng - | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| 8.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 5.1. Chuyên viên x l h : : 53 ngày. | ||||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 5.2. m tra, trìn D em xét, ban hành Q ; : 07 ngày. : 01 5.4. - - 5.5. theo chuyên 01 ngày . | |||||
| 1,75 ngày làm (Đối với các xã | c 6. |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | - Chuyên viên x l h - - | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| 0,25 ngày làm | xã Nông | ||||
| 9 | 254/2025/QH15. 1.115378 | 7,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 3,75 ngày làm v (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm | : T . : P 0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên x l h : T 2,75 ngày . - - trì, p - a UBND t qua, trình L o S 2.3. L o S : | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 05 ngày làm việc) | 0,5 ng | ||||
| 01 ng | ng (). | ||||
| 0,25 ng y làm | c 4. : Phân công chuyên viên | ||||
| 9.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá, hệ số điều chỉnh giá đất | |||||
| 0,5 ng | c 5. Chuyên viên x l h : Lai. Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 7. | ||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | c 6 6.1. : 02 ng - X - 6.2. : 6.3. : 01 ng . . | ||||
| (Đối với các xã miền núi, biên | c 7. | ||||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | - Chuyên viên x l h - - | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| 9.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 5.1. Chuyên viên x l h : : 53 ngày. 5.2. em xét, ban hành Q ; chu : 07 ngày. : 01 5.4. 02 ngày làm v - Xác | ||||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
- Ban hành thông 5.5. theo 01 ngày . | |||||
| 1,75 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. - Chuyên viên x l h - - tr | ||||
| 0,25 ngày làm | c 7. xã: | ||||
| 10 | 1.115374 | 33 ng (Đối với các xã miền núi, biên | 0,5 ngày | xã Nôn i). | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 27 ngày (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | : T. : P 0,5 ngày . 2.2. Chuyên viên x l h : T : 25,5 ngày . - G - . - ành có liên quan và UBND - - - Công ty a UBND t nh) trình L o Chi c trình L 2.3. L o S : 01 ng y . | ||||
| 05 ng y | ban hành công . | ||||
| giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,5 ngày | xã: | |||
| 11 | 0,25 ngày làm | : xã Nông ). | - UBND ngày |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 9,5 ngày | : T . : P 0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên x l h : Tha : 6,75 ngày . - - - o S k ý 2.3. L o S : 0,5 ng | ||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 02 ng | ||||
| 1.115376 | miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | xã: | 29/6/2026 | |
| xã: g ký | |||||
| 12 | 1.115349 | 17 ngày làm (Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế | (Đối với các xã miền núi, khó | n | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| khăn thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | : (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 09 ngày làm việc). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 07 | 3. 06 ngày làm v Ngoài -CP; -CP; 01 ngày làm | ||||
| - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (Sau đây gọi là các xã miền núi, khó khăn) thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc.) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). .(Đối với các |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc) | |||||
| xã t | |||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). a) thì b) thì chính . 0,5 . (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc) | ||||
| 13 | cho thu 1.115362 | 06 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Không tính vào | 3.2. hành chính công. | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 3.3. h | |||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | xã | ||||
| 0,25 ngày làm | p xã: | ||||
| 04 ngày làm | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 2.1. Chuyên (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc). hính trình | |||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| -CP). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | |||||
| Không tính vào | 02 ngày làm tài chính v hành chính công. 3.3. | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). ã 01 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | xã | ||||
| 08 ngày làm | |||||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 0,5 ngày làm vi | xã: | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | Bphòn h. | ||||
| 1,5 ngày làm | . | ||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | c. hành chính công. 3.3. | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 01 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). 6.2. t; ký cp Giy chng nh, cp nh d liu n h i quyt cho tr kt qu: 01 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| xã | |||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc) | ||||
| 14 | c nhiên 1.115366 | 04 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Không tính vào | nh - UBND ngày 29/6/2026 | |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
3.3. h): | |||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 4.1. Chuyên viên Phò 1,5 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc). 4.2. o t; ký cp Giy chng nh, cp nh d liu n h i quyt cho tr kt qu: 01 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | xã | ||||
| 0,25 ngày làm | chính công xã: | ||||
| 15 | g ký tha | 07 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Trường hợp phải thực hiện trích đo đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính thì Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện trích đo trong thời gian 05 ngày làm việc – Không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 5 Điều 12 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) (S Phò | ||||
| ác n . | |||||
| ký duy. | |||||
| 1.115347 | Không tính vào | 02 n 5.2. |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| hành chính công. | |||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 6.1. Chuyên vi ng k (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | 7. xã | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 2. . (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm | |||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| việc). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | |||||
| Không tính vào | 3.1. Thu hành chính công. 3.3. | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). 0,5 (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | xã . | ||||
| 16 | , | 08 ngày làm | 16.1. | - | |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 0,5 ngày | B xã: | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | . (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| Không tính vào | s 3.2. hành chính công. 3.3. | ||||
| hia, tách, ch 1.115356 | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã | UBND ngày 29/6/2026 | ||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| xã | |||||
| 16.2. | |||||
| 0,25 ngày làm c | xã: | ||||
| 2,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | ng ký (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 4,5 ngày làm việc). không tín -CP). | |||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | |||||
| Không tính vào | 3.2. c hành chính công. 3.3. tài chính): | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 4,5 ngày làm việc). k ý (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | xã . | ||||
| 17 | 04 ngày làm | 17.1. T | - UBND ngày | ||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 0,25 ngày làm | xã: . | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc). -CP). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| quan th | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Không tính vào t | 3.2. | 29/6/2026 | |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| hành chính công. h): | |||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). trình Lã 4.2. t; ký cp Giy chng nh, cp nh d liu n h i quyt cho Trung hành chính công tr kt qu: 0,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | xã . | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| ài 1.115369 | 7,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc). | ||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| tăng thêm 05 ngày làm việc) | C (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| Không tính vào | ai 3.1. 3.2. i chính và hành chính công. 3.3. | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 0,25 ngày làm | xã | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). C (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | Không tính vào | Nghi 3.2. hành chính công. 3.3. 0, | |||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 02 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | h chính côn xã | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 04 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 3,5 ngày làm việc). quan khác có liên quan): (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc) | ||||
| 18 | 1.115348 | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã | - | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 03 ngày làm việc) | - 3b. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 4,5 ngày làm việc) | ||||
| Không tính vào | chín tài hành chính công. 5.3. | ||||
| 1,5 ngày l (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 03 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 03 ngày làm việc). n |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 0,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | |||||
| 0,25 ngày làm | Trung tâm P xã | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | . (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc). n thông tin -CP). : 0,5 (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 19 | 1.115345 | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Không tính vào HC | 3. 3.2. | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| hành chính công. 3.3. . | |||||
| 2,5 (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). 0,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | c 5. Trung xã | ||||
| 20.1. T | |||||
| xã: | |||||
| 20 | 1.115342 | 08 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc). | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| -CP). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | |||||
| Không tính vào THC | 3.2. hành chính công; 3.3. c | ||||
| 02 n (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc). 4.2. t; ký cp Giy chng nh, cp nht thông ti d liu n h i quyt cho tr kt qu: 0,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 0,5 ngày làm vi | xã | ||||
| 20.2. T | |||||
| xã: | |||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 2.1. Chuyên viên Phòng (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| Không tính vào | B phòng 3.2. hành chính công; 3.3. ính | ||||
| 10 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó | (Đối với các xã miền núi, khó khăn | |||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc). 4.2. Lãnh 01 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| ký Gi | |||||
| h xã | |||||
| xã | |||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| 21 | Thu 1.115353 | 15 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 9,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | . (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 12,5 ngày làm việc). - xã - (Đối với các xã miền núi, | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | |||||
3.1. Chuyên viên . | |||||
| Không tính vào | 4.2. 4.3. 0,5 ngày làm vi | ||||
| 2, (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). Trung chính côn . (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| ngày làm việc). | |||||
| 0,25 ngày làm | xã | ||||
| 0,25 ngày làm | . xã Nông ). | ||||
| 10 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | : T . : P 0,5 ngày . 2.2. Chuyên viên x l h : T 09 ngày . (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 12,5 ngày làm việc). - - xem 0,5 ngày l(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 15 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Chuyên viên x l h : Lai. Trường hợp không phát sinh nghĩa vụ tài chính về đất đai thì bỏ qua Bước 4 | ||||
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Không t ính vào | 02 ng. 4.2. 4.3. | ||||
| 09 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | - Chuyên viên x l h th - C giao - | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: | ||||
| 22 | q | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 2.1. Chuyê (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| ng. 0,5 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). không tính và -CP). | |||||
| 1.115363 | Không tính vào chính | ông khai ho 3.1. 30 ngày. . 3.2 3.5. |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| hành chính công. 3.6. h | |||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | nh chính cô xã | ||||
| 0,25 ngày làm | xã: k ý . | ||||
| 23 | công trình xây tr 1.115346 | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 2.1. Chuyên viên P (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). n an (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Không tính vào | 3.1. hành chính công. | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). : 01 (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | xã . | ||||
| 0,25 ngày làm | xã | ||||
| 24 | 1.115343 | 09 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian | 01 ngày | s- UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i ch | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| thực hiện được tăng thêm 04 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 04 ngày làm việc). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 03 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 4,5 ngày làm việc) | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 04 ngày làm việc) | 4.1. Chuyên viên chnh lý b a chính; Cp nht thông tin d li : 04 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc) o ký duyt kt qu h p Giy chng nhn; , chuyn kt qu n tr kt qu: 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc) | ||||
| 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | ho xã . | |||
65
PHƯỜNG QUY NHƠN, PHƯỜNG QUY NHƠN NAM, PHƯỜNG QUY NHƠN BẮC, PHƯỜNG QUY NHƠN TÂY, PHƯỜNG QUY NHƠN ĐÔNG, XÃ NHƠN CHÂU (13 TTHC)
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 0,25 ngày làm | . | ||||
| 02 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 0, 2.2. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm việc). -CP) | ||||
| 01 ngày làm | 3. ngày ( . | ||||
| 1 | 1.115350 | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 1,5 ngày làm (Đối với các | 4.1. Chuyên viên 01 n (Đối với | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). n Trung tâm nh công 0,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | rung tâm Ph | ||||
| 0,25 ngày làm | |||||
| 2 | Thu hi Giy chng nhn nh ca pháp lu i s d t, ch s hu tài sn gn lin v t phát hin và cp li Giy chng nhn sau khi thu hi 1.115353 | 16,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 9,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 12,5 ngày làm việc). - - p (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 2,5 ngày làm | 0,5 | ||||
| 01 ngày làm | ài chính cho cá nhân). | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | |||||
| 0,5 ngày làm v | a. ài chính ch | ||||
| 2,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, | 7. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | . (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | |||||
| ng hp chuy i quyn s d t nông nghip mà không theo i tha, chuy ng, tha k, tng cho quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin v t, góp vn bng quyn s dng t, quyn s hu tài sn gn lin vt | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. : Kim tra, tip nhn h chuyi. | ||||
| 03 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên kim tra h p Phiu chuy a ; Trình ký duyt h 2,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc). ng hp phi thc hi i vi khu v n a c hi trong thi gian 05 ngày làm vic không tính vào thi gian thc hi nh ti Kho u 12 Ngh nh s -CP). | ||||
| 3 | ng quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin v ng hp chuy i quyn s dt nông nghip mà d i tha, chuy ng, tha k, tng cho quyn s dng t, quyn s hu tài sn gn lin v t, góp vn bng quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin v t; cho thuê, cho thuê li quyn s d t trong d án xây dng kinh doanh kt cu h tng; bán hoc tng cho ho tha k hoc góp vn bng tài sn gn | 7,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 01 ngày làm | 3a. | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | + T | ||||
| 0,5 ngày làm | ch i | ||||
| 2,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. chính, i quyt: 6.1. Chuyên viên kim tra, gii quyt, lp h o ký duyt; cp nh d li 1,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc). t h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã tr kt qu: 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| lin v t thuê ca Nhà c theo hình thc thuê t tr tin hàng n 1.115362 (bao gồm hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài có quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên nhiều đơn vị hành chính liên xã | 0,25 ngày làm vic | c 7. : Tip nhn và tr kt qu gii quyt. |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| ng hp cho thuê, cho thuê li quyn s d t trong d án xây dng kinh doanh kt cu h tng | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. : Kim tra, tip nhn h chuy | ||||
| 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: 2.1. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân gii quyt: 1,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc). Kim tra h iu kin thc hin quyn; Lp Phiu chuy o ký duyt; chuy n Thu ng hp phi thc hi i vi khu v n c hin t trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc hin th t nh ti Kho u 12 Ngh nh s -CP). s, gi Phiu chuy a chính cho : 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 04 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Không tính vào thi gian thc hin TTHC | c 3. tài chính v 3.1. Thu x nh ngh a v t i ch nh, thông i s d 01 ngày làm vic. i s d t, ch s hu tài sn gn lin v t thc hi tài chính; np chng t/giy t ch tài chính (nu có). ng hp thc hin Thanh toán trc tip thì h chuyn c 4. | |||
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| ng hp thc hin Thanh toán trc tuyn thì h chuyc 3.3. thông báo v vi tài i v ng hp phi thc hi tài chính): 0,5 ngày làm vic. | |||||
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 4. chính, i quyt: 4.1. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra, gii quyt, lp h o ký duyt; Cp nht thông tin vào c d li 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). t h p Giy chng nh, chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 5. chính công : tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| ng hp bán hoc tng cho ho tha k hoc góp vn bng tài sn gn lin vt thuê cc theo hình tht tr ti | |||||
| 0,5 ngày làm | c 1. : Kim tra, tip nhn h chuy | ||||
| 08 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 03 ngày làm (Đối với các xã miền núi, | c 2. o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra h lý: 2.2. Chuyên viên kim tra h iu kin chuyn quyn; Lp | |||
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | Phiu chuya chính ; Trình ký duyt h : (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc). ng hp phi thc hi i vi khu v n c hi trong thi gian 05 ngày làm vic không tính vào thi gian thc hi nh ti Khon u 12 Ngh nh s -CP). | ||||
| 01 ngày làm | ông báo ngh | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | |||||
| 0,5 ngày làm | 5. an Th | ||||
| 03 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì | Bc 6. Khi có thô chính, i quyt: 6.1. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân gii quyt, lp h ình ký Giy chng nhn: 02 ngày |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). t; ký cp Giy chng nh, cp nh d liu i; Chuyn h ã gii quyt cho Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã tr kt qu: 01 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 0,5 ngày làm vi | c 7. : Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. ã: Kim tra, tip nhn h , chuy | ||||
| 4 | 1.115347 | 08 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: 01 (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). Ch trì, phi hp vi UBND cp xã, ch s d t lp bn v t ; Trình ký duyt kt qu; Chuyn h n Phòng Thnh và cp GCN cá nhân. (Trường hợp phải thực hiện trích đo đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính thì Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện trích đo trong thời gian 05 ngày làm việc – Không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 5 Điều 12 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP). 2.2. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| nhân: 01 ngày làm vic y | |||||
| 01 ngày làm vic | c 3. công trình xây d . | ||||
| 01 ngày làm vic | c 4. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra, lp Phiu chuya chính trình Lãnh o ký duyt; chuy. | ||||
| 01 ngày làm | |||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | . | ||||
| 0,5 ngày làm |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc). ; : 0,5 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 9. Trung tâm : Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. : Kim tra, tip nhn h chuy | ||||
| 05 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 03 ngày làm vic | 2. . (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc). | |||
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| ý (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | |||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | c 3. tài chính v 3.1. Thu x nh ngh a v t i ch nh v i s d01 ngày làm vic. tài chính 3.3. : 0,5 ngày làm vic. | ||||
| 1,5 ngày làm vic | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). 4.2. Lãnh (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 5. : Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 5.1. ng hi quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vi t do s tha thun ca các thành viên h c ca v và chng; th t i v ng hp nhn quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin vt theo kt qu hòa gii thành v tranh ch khiu ni, t cáo v c bn án, quynh ca Tòa án, quynh thi hành án c c thi hành; quy nh hoc phán quyt ca Tr i Vit Nam v gii quyt tranh chp gia các bên phát sinh t ho t bi i v ng hp nhn quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin vt do x lý tài sn th chp | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. : Kim tra, tip nhn h chuyn | ||||
| 03 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên kim tra h p Phiu chuy a chính; Trình ký duyt h 2,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc). ng hp phi thc hi i vi khu v n c hi trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc hin th t nh ti Khon 5 u 12 Ngh nh s -CP). | ||||
| 5 | ng t | 07 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 01 ngày làm | - UBND ngày 29/6/2026 | |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | 4. | ||||
| 0,5 ngày làm | |||||
| 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. chính, i quyt: 6.1. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân gii quyt, lp h y chng nhn; cp nht d li 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). 6.2. t h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công c tr kt qu: 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. : Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| ngân goài 1.115369 | 09 ngày làm vic (Đối với các | 5.2. | |||
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Tr : Kim tra, tip nhn h chuy | ||||
| 4,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: . (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc). 01 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 01 ngày làm | phòng | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | |||||
| 0,5 ngày làm | |||||
| xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 2,5 ngày làm vic | c 6. |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | chính, i quyt: 6.1. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân gii quyt, lp h y chng nhn; cp nht d li 1,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc). t h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công c tr kt qu: 01 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. : Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 5.3 | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. : Kim tra, tip nhn h chuy | ||||
| 6,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 2,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra h p Phiu chuy a chính; Trình ký duyt h : 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc). ng hp phi thc hi i vi khu v n c hi trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc hin th tnh ti Kho | |||
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| -CP). | |||||
| 01 ngày làm | B | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | |||||
| 0,5 ngày làm | . | ||||
| 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. chính, i quyt: 6.1. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân gii quyt, lp h ; trình ký Giy chng nhn; cp nht d li 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). t h ký cp Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm tr kt qu: 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. T : Tip nhn và tr kt qu gii quyt. |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 0,25 ngày làm vic | c 1. : Kim tra, tip nhn h chuyn | ||||
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 04 ngày làm việc) | c 2. i quyt: o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra h phân công th lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân gii quyt; Lp phiu ly ý kin v u kin chuyn mc n UBND c quan; Trình ký duyt h 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). ng hp phi thc hi i vi khu v n c hi trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc hin th t nh ti Kho u 12 Ngh nh s -CP). | ||||
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 03 ngày làm việc) | Bc 3. UBND cp x bn tr l i v ng hp c ly ý kin; chuyn h (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 4,5 ngày làm việc). | ||||
| 6 | 1.115348 | 6,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì | c 4. i quyt: Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra h p Phiu chuy a chính; Trình ký , gi Phiu chuy . (Đối với | Q - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| thời gian thực hiện được tăng thêm 01 ngày làm việc) | các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 01 ngày làm | 5. | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | |||||
| 0,5 ngày làm | |||||
| 01 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 03 ngày làm việc) | c 8. chính, i quyt: 8.1. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân gii quyt; lp h o ký duyt: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 2,5 ngày làm việc). t h p Giy chng nh o s; Chuyn h i quyt n tr kt qu: 0,5 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 0,25 ngày làm vic | c 9. Tr : t ip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Ph : Kim tra, tip nhn h chuy | ||||
| 2,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. gii quyt: o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra h im tra s phù hp vi quy hoch s dng t cp xã hoc quy hoch chung hoc quy hoch phân khu hoc quy hoch xây dng hoc quy hoch nông thôn: 02 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc). ng hp phi thc hin trí i vi khu v ó bn c hi trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc hin th t nh ti Kho u 12 Ngh nh s -CP) | ||||
| 01 ngày làm vi | |||||
| 7 | p Giy chng nh i v ng hp h s d m c Nhà c công nhn quyn s d c ngày 01 1.115344 | 6,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Không tính vào thi gian thc hin TTHC | t chuy 5. | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 0,5 ngày làm | |||||
| 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. chính, i quyt: c phân công th lý t ip tc gii quyt: 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). t kt qu , chuyn kt qu cho Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: 01 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. : Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 8.1. ng hp th t g y chng nhn, phn di thêm do nhn chuyn quyn s dng mt phn th c cp Giy chng nhn | |||||
| 0,25 ngày làm | c 1. : Kim tra, tip nhn h chuy | ||||
| 8 | p Giy chng nh i vi th t có di i ranh gii so vi Giy chng nhp 1.115368 | 07 ngày làm vic (Thời gian thực hiện thông báo cho bên chuyển quyền và niêm yết tại UBND cấp xã; Đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng là 30 ngày, Không tính vào thời | 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực | c 2. i quyt: o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân kio ký duyt; , gi Thông báo cho bên chuyn quyn và niêm yt ti UBND cp xã; ng hp k a ch c i | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | chuyn quy thông báo thì thc hi n trên i chúng nh: 1,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm việc). ng hp phi thc hi i vi khu v n c hi trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc hin th t nh ti Kho u 12 Ngh nh s 10-CP). | ||||
| 01 ngày làm vic | 30 ngày TTHC) | ||||
| 0,5 ngày làm vic | Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân lp Phiu chuy o ký duyt, chuyan Thu. | ||||
| 01 ngày làm | |||||
| gian thực hiện thủ tục hành chính) (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Không tính vào thi gian thc hin TTHC | chuy |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 0,5 ngày làm | |||||
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 8. chính, i quyt: 8.1. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân gii quyt, lp h y chng nhn; cp nht d li 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). 8.2. Lãnh duyt h p Giy chng nh, chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: 0,5 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | c 9. : Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 8.2. ng hp th t g y chng nhn, phn di thêm phn dic cp Giy chng nhn | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. âm : Kim tra, tip nhn h chuyn UBND cp xã. | ||||
| 11,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 08 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực | c 2. UBND cp xã (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t) 2.1. Trích lc b a ch i v b a chính/ kim tra, ký xác nhn mnh tr a chính theo quy nh; Xác nhn ngun gc, hin trng s d t có hay không có nhà , công trình xây dng; tình trng tranh ch i, tài | |||
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| hiện được tăng thêm 08 ngày làm việc) | sn gn lin vt, xác nhn vic s dt nh, xác nhn s phù hp vi quy hoch: 1,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm việc). 2.2. Niêm yt công khai các n xác nhn trong thi gian ng thi thc hin xem xét gii quyt các ý kin phn ánh v ni gian gii quyt TTHC) 2.3. Kim tra, hoàn thin, Lp phiu chuy a chính chuy thu xác tà nh: 02 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). | ||||
| 01 ngày làm | |||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | . | ||||
| 0,5 ngày làm | chín- Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t , H t chính). | ||||
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì | c 6. Khi có thông tin chính, Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t , H t) gii quyt: 6.1. Chuyên viên lp h p nht thông tin vào |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| thời gian thực hiện được tăng thêm 02 ngày làm việc) | d li01 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). o UBND cp xã ký duyt h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công t nh/Trung tâm Phc v hành chính công c tr kt qu: 0,5 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. hính công c : Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| ng hp cp i Giy chng nh c các cnh, din tích, s hiu ca th c lp b a chính tht mà ranh gii thi | |||||
| 0,25 ngày làm vic | Bc 1. : Kim tra, tip nhn h chuy | ||||
| 9 | Ci Giy chng nhn quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vt 1.115345 | 6,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 03 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: o Phòng K thut a chính kim tra, phân công th lý: 0,5 ngày làm vic. các có liên quan ; ; á nhân. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc). nhân lp Phiu chuy i v ng hp phi thc hin ngha v tài chính); Trình ký duyt h : 01 ngày | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| ng hp phi thc hi i vi khu v n c hi trong thi gian 05 ngày làm vic không tính vào thi gian thc hin TTHC theo quy nh ti Khon 5 u 12 Ngh nh s -CP). | |||||
| 01 ngày làm | |||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | |||||
| 0,5 ngày làm | hính). | ||||
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. chính, phòni quyt: 6.1. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra h p th tc trình ký GCN; cp nht thông tin d li01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). t h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm tr kt qu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. : Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. : Kim tra, tip nhn h chuy | ||||
| 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: m tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân kio ký duyt; , gi Thông báo cho bên chuyn quyn và niêm yt ti UBND cp xã; ng h a ch c i chuyn quy thông báo thì thc hi 03 ln trên i chúng nh: 1,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm việc). ng hp phi thc hi i vi khu v n a chính thì V c hi trong thi gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc hin th t nh ti Kho u 12 Ngh nh s -CP). | ||||
| 10 | p Giy chng nh i v ng hp n quyn s dng c ngày 01 tháng 8 n quy c cp Giy chng nh thc hin th tc chuyn quynh 1.115363 | 07 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 01 ngày làm vic | 3.1. 30 ngày TTHC) | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 0,5 ngày làm vic | t Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân lp Phiu chuy o ký duyt, chuy. | ||||
| 01 ngày làm | o | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | hoàn thà | ||||
| 0,5 ngày làm | c hoàn thàn | ||||
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 8. chính, i quyt: 8.1. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân gii quyt, lp h p nh d liu 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). t h p Giy chng nh, chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 0,25 ngày làm vic | c 9. xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. : Kim tra, tip nhn h chuy. | ||||
| 2,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: o Phòng Thnh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân kim tra h p Phiu chuy a chính; Trình ký duyt h 02 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc). -CP). | ||||
| 01 ngày làm | |||||
| 11 | p Giy chng nhn quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin v i nhn chuy ng quyn s dt, quyn s hu nhà , công trình xây dng trong d án bt ng sn 1.115346 | 6,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Không tính vào thi gian thc hin TTHC | Ng Thanh toán | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 0,5 ngày làm | |||||
| 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. chính, i quyt: 6.1. Chuyên viên Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân lp h p nh d liu 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). t t h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công c tr kt qu: 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. : Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: Kim tra, tip nhn h chuyn UBND cp xã. | ||||
| 12 | Tách tha hoc hp tha t 1.115343 | 7,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 03 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày | c 2. UBND c nông nghip và ng) ch trì, phi hp Ban Qun lý Khu kinh t (nu có) và cá có liên quan (nu cn) xác nh u kin theo nh t m b, c, d kho u 220 Lut s 31/2024/QH15, kho u 11 Ngh quyt s 254/2025/QH15 nh t m b, c, d mc 2.1, mc 2.2, mc 2.3 khon 2 u 3 ca Quy nh s 82/2026/Q- nh v u kin, din tích ti thi c tách th t, hp th i vi | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| làm việc) | tng loa bàn tnh Gia Lai. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc). | ||||
| 04 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 3i quyt: 3.1. Chuyên viên ki u kin tách tha, hp tha theo quy nh, lp th tc trình ký GCN; cp nh d liai: 03 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc). o ký duyt kt qu h p Giy chng nhn; , chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: 01 ngày làm vic | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 4. Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: Kim tra, tip nhn h chuyn UBND cp xã. | ||||
| 2,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. UBND cp xã (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t ) rà soát, xác nhn v hin trng s d t, tình trng tranh ch d thông báo thu h t, quy nh thu h t, chuyn h n (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). | ||||
| 13 | 1.115359 | 05 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 02 ngày làm vic (Đối với các | c 3i quyt: 3.1. Chuyên viên phi hp y ban nhân dân cp xã kim tra h (nu cn); xác nhn thi h c tip tc s d t theo thi | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | th | Quy tHC | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | h nh ti kho u 172 Lu 2,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm việc). 3.2 o ký duyt kt qu h p Giy chng nhn; vào s, chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: 0,5 ngày làm vic | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 4. Trung tâm Phc v hành chính công tnh/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 0,25 ngày làm | Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã . | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 2.1. Lãnh phân cô. 2.2. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm việc). -CP) | ||||
| ngày ( . | |||||
| 1 | 1.115350 | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian | 4.1. Chuyên viên t i: (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | việc). nh c Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã | ||||
| 2.1. | |||||
| 0,25 ngày làm | Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã | ||||
| 9,5 (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 0,5 08 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 12 ngày làm việc). 01 (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 2 | Thu hi Giy chng nhn p không nh ca pháp lu i s d t, ch s hu tài sn gn lin v t phát hin và cp li Giy chng nhn sau khi thu hi 1.115353 | 16,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | - UBND ngày 29/6/2026 | ||
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 03 ngà 0,5 ngày làm | |||||
| 01 ngày làm vic | Chi nhánh Chi nhánh | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | |||||
| 0,5 ngày làm vic | chính cho Chi nhánh chính cho Chi nhánh | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 01 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). Trung tâm |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | |||||
| 0,25 ngày làm | Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã | ||||
| 0,25 ngày làm | |||||
| 01 ngày | T . 2.1. P0,5 ngày . 2.2. Chuyên viên : 0,5 ngày - | ||||
| 02 ngày | c 3. C | ||||
| 20 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 07 ngày | c : - - | |||
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| c 5. không P . (Lưu ý: trường hợp không chuyển thông tin thuế thì bỏ qua bước 6,7,8,9,10). | |||||
| Chuyên vi | |||||
| : 01 | |||||
| c 9. | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy chính | : | ||||
| chính. Chuyên viên - u c Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã - |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch | ||||
| 3.1. ng hp chuy i quyn s d t nông nghip mà không theo i tha, chuyng, tha k, tng cho quyn s dng t, quyn s hu tài sn gn lin v t, góp vn bng quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin vt | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h y n Chi | ||||
| 3,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: o Chi nhánh kim tra h phân công th lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên kim tra h trì, phi hp vi UBND cp xã, ch s d t lp bn v t (nu cn); Lp Phiu chuya chính ; Trình ký duyt h 03 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc). khôn -CP). | ||||
| 3 | ng quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin v t trong ng hp chuy i quyn s d t nông nghip mà không theo n, i tha, chuyn ng, tha k, tng cho quyn s dng t, quyn s hu tài sn gn lin v t, góp vn bng quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin v t; cho thuê, cho thuê li quyn s d t trong d án xây dng kinh doanh kt cu h tng; bán hoc tng cho ho tha k hoc góp vn bng tài sn gn lin v t thuê ca Nhà c theo hình thc | 7,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 01 ngày làm vic | Chi nhánh Chi nhánh n). | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | |||||
| 0,5 ngày làm vic | |||||
| 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. chính, i quyt: 7.1. Chuyên viên kim tra, gii quyt, lp h o ký duyt; cp nh d li 1,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc). 7.2. Lãnh o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 8. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 3.2. ng hp cho thuê, cho thuê li quyn s d t trong d án xây dng kinh doanh kt cu h tng | |||||
| t tr tin hàng 1.115362 | 04 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện | 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi nhánh V | ||
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: 2.1. Chuyên viên gii quyt: 1,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 5,5 ngày làm việc). Kim tra h u kin thc hin quyn; Lp Phiu chuy o ký duyt; chuyn Thu ng hp phi thc hii vi khu vc n c hin i gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc hin th t nh ti Khon 5 u 12 Ngh nh s -CP). o Chi t; , gi Phiu chuy quan Thu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Không tính vào thi gian thc hin TTHC | c 3. tài chính v 3.1. Thu x nh ngh a v t i ch i s d 01 ngày làm vic. 3.2. 3.3. |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 4. chính, i quyt: 4.1. Chuyên viên kim tra, gii quyt, lp h o ký duyt; Cp nh d li 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). 4.2. L o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng nhn; , chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 5. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 3.3. ng hp bán hoc tng cho ho tha k hoc góp vn bng tài sn gn lin vt thuê cc theo hình tht tr ti | |||||
| c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi | |||||
| 08 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5 2.2. Chuyên viên kim tra h u kin chuyn quyn; Ch trì, phi hp vi UBND cp xã, ch s d t lp bn v a t (nu cn); Lp Phiu chuy a chính n); Trình ký duyt h : 03 (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc). | |||
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| tríc -CP). | |||||
| 01 ngày làm vic | ính cho Chi nhánh Chi nhánh | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | ó). | ||||
| 0,5 ngày làm vic | tài chính cho Chi | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. chính, 4.1. Chuyên viên gii quyt, lp h y chng nhn: 02 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). t; ký cp Giy chng nh, cp nht thông tin vào d lin h i quyt cho Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã tr kt |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| qu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | |||||
| c 5. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | |||||
| 4.1. | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi | ||||
| 2,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. Ci quyt: o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên Chi nhánh: 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 09 ngày làm việc) Kim tra h trì, phi hp vi UBND cp xã, ch s d t lp bn v t (nu cn); (Trường hợp phải thực hiện trích đo đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính thì Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện trích đo trong thời gian 05 ngày làm việc – Không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 5 Điều 12 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP). | ||||
| 4 | nhà 1.115347 | 08 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 01 ngày làm vic | c 3. | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| công trình xây . | |||||
| 01 ngày làm vic | c 4. o ký | ||||
| 01 ngày làm vic | c 5. Thu tài chính cho i s d t, ch s hu tài sn gn lin v t và Chi nhánh | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | |||||
| 0,5 ngày làm vic | |||||
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 8. chính, Chi nhánh Vai gii quyt: 6.1. Chuyên viên gii quyt, lp h y chng nhn; cp nh d li 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). 6.2. Lãn o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 9. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 4.2. | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi | ||||
| 03 ngày làm vic | c 2. i quyt: o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên kim tra h i hp vi UBND cp xã, ch s d t lp bn v công trình xây dng (nu cn); Lp Phiu chuy a chính; Trình ký duyt h ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc). a chính thì Chi nhánh -CP). | ||||
| 05 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Không tính vào thi gian thc hin TTHC | c 3. tài chính v 3.1. Thu x nh ngh a v t i ch i s d 01 ngày làm vic. 3.2. c | |||
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
3.3. ài : 0,5 ngày làm vic. | |||||
| 1,5 ngày làm vic | c 4. chính, i quyt: 4.1. Chuyên viên gii quyt, lp h y chng nhn; cp nh d li : 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). 4.2. o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 5. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 5 | ng | 07 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 5.1. ng h i quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin vi t do s tha thun ca các thành viên h c ca v và chng; th t i v ng hp nhn quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin v t theo kt qu hòa gii thành v tranh ch khiu ni, t cáo v i hoc bn án, quy nh ca Tòa án, quy nh thi hành án cc thi hành; quynh hoc phán quyt ca Tr i Vit Nam v gii quyt tranh chp gia các bên phát sinh t ho i; th t ng i v ng hp nhn quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin vi t do x lý tài sn th chp | - UBND ngày 29/6/2026 | |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi | ||||
| 3,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: o Chi nhánh kim tra h th lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên kim tra h trì, phi hp vi UBND cp xã, ch s d t lp bn v t (nu cn); Lp Phiu chuy a chính; Trình ký duyt h 03 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc). -CP). | ||||
| 01 ngày làm vic | c 3. Thu tài chính cho i s d t, ch s hu tài sn gn lin v t và Chi nhánh | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | |||||
| 0,5 ngày làm vic | tài chính | ||||
| côn g n án, các bên phát | 1,5 ngày làm vic | c 6. |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | chính, i quyt: 6.1. Chuyên viên gii quyt, lp h y chng nhn; cp nh d li 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 5.2. | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi | ||||
| chi nhánh ngân hàng 1.115369 | 09 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 5,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. Chi quyt: o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên kim tra h trì, phi hp vi UBND cp xã, ch s d t lp bn v t (nu cn); Lp Phiu chuy a chính; Trình ký duyt h 05 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 10 ngày làm việc). | ||
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| -CP). | |||||
| 01 ngày làm vic | c 3. Thu nh, tài chính cho i s d t, ch s hu tài sn gn lin v t và Chi nhánh | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | t minh 5. | ||||
| 0,5 ngày làm vic | |||||
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. chính, i quyt: 6.1. Chuyên viên gii quyt, lp h Giy chng nhn; cp nht thông tin d li 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 5.3. | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi | ||||
| 03 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên kim tra h trì, phi hp vi UBND cp xã, ch s d t lp bn v t (nu cn); Lp Phiu chuya chính; Trình ký duyt h : 2,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc). -CP). | ||||
| 01 ngày làm vic | c 3. Thu tài chính cho i s d t, ch s hu tài sn gn lin v t và Chi nhánh | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | 4. | ||||
| 6,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm vic | ||||
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. chính, i quyt: 6.1. Chuyên viên gii quyt, lp h y chng nhn; cp nh d li 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi | ||||
| 6 | 1.115348 | 6,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 04 ngày làm việc) | c 2. i quyt: 2.1. L o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên gii quyt, Ch trì, phi hp vi UBND cp xã, ch s dt lp bn v t (nu cn); Lp phiu ly ý kin v u kin chuyn m n UBND cp xã t h 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| -CP). | |||||
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 03 ngày làm việc) | c 3. UBND cp xã và c bn tr l i vi ng h c ly ý kin; chuyn h (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 4,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 01 ngày làm việc) | c 4. i quyt: Chuyên viên kim tra h p Phiu chuy a ký duy , gi Phiu chuy a chính . (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 01 ngày làm vic | c 5. Thu nh, thô tài chính cho i s d t, ch s hu tài sn gn lin v t và Chi nhánh | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | c 6. chuy | ||||
| 0,5 ngày làm vic | c 7. |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 01 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 03 ngày làm việc) | c 8. chính, i quyt: 8.1. Chuyên viên gii quyt; lp h o ký duyt: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 2,5 ngày làm việc). o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng nh ; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã tr kt qu: 0,5 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 9. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h chuy n Chi nhánh | ||||
| 7 | p Giy chng nh i vi ng hp h gia d m c c công nhn quyn s d t c ngày 01 tháng 7 1.115344 | 6,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 2,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên kim tra h a th t, Kim tra s phù hp vi quy hoch s d t cp xã hoc quy hoch chung hoc quy hoch phân khu hoc quy hoch xây dng hoc quy hoch nông thôn: 02 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc). ng hp phi thc hii vi khu vn c hin trích i gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc hin th t nh ti Khon 5 u 12 Ngh nh s -CP) | h - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 01 ngày làm vic | c 3. Thu tài chính cho i s d t, ch s hu tài sn gn lin v t và Chi nhánh | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | |||||
| 0,5 ngày làm vic | tài ch | ||||
| 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. i quyt: c phân công th lý tip tc gii quyt: 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). t kt qu, chuyn kt qu cho Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: 01 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 8.1. ng hp th t g y chng nhn, phn di do nhn chuyn quyn s dng mt phn th c cp Giy chng nhn | |||||
| 8 | p Giy chng nh i vi th t có din tích i ranh gii so vi Giy | 07 ngày làm vic (Thời gian thực hiện thông báo cho bên chuyển | 0,25 ngày làm | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên kio ký duyt; , gi Thông báo cho bên chuyn quyn và niêm yt ti UBND cp xã; ng hp k a ch ca ngi chuyn quy thông báo thì thc hi n trên i chúng nh: 1,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc). ng hp phi thc hii vi khu vn c hin i gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc hin th t nh ti Khon 5 u 12 Ngh nh s -CP). | ||||
| 01 ngày làm vic | UBN 30 ngày TTHC). 3.2. Lp biên bn kt thúc niêm yt và g n Ch 01 ngày làm vic. | ||||
| 0,5 ngày làm vic | c 4. i quyt: Chuyên viên kim tra, gii quyt lp phiu chuy a o ký duyt, chuy xác tài tnh. | ||||
| chng nhp 1.115368 | quyền và niêm yết tại UBND cấp xã; Đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng là 30 ngày, Không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính) (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | c 5. Thu tài chính cho i s d t, ch s hu tài sn gn lin v t và Chi |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| Không tính vào TTHC | c 6. | ||||
| c 7. | |||||
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 8. chính, Chi nhánh t i quyt: 8 c phân công th lý tip tc gii quyt: 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). 8 t kt qu, chuyn kt qu cho Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: 0,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm | c 9. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 8.2. ng hp th t g y chng nhn, phn di phn dic cp Giy chng nhn | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n UBND cp xã. | ||||
| 11,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm | 08 ngày làm vic (Đối với các xã | c 2. UBND cp xã (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t , H t) | |||
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 08 ngày làm việc) | 2.1. Trích lc b a ch i v b a chính/ kim tra, ký xác nhn mnh tr a chính theo nh; Xác nhn ngun gc, hin trng s d t có hay không có nhà , công trình xây dng; tình trng tranh ch t n gn lin v t, xác nhn vic s d t nh, xác nhn s phù hp vi quy hoch: 1,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm việc). 2.2. Niêm yt công khai các n n trong thi ng thi thc hin xem xét gii quyt các ý kin phn ánh v n (không tính vào thi gian gii quyt TTHC) 2.3. Kim tra, hoàn thin, Lp phiu chuy a chính chuy nh: 02 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). | ||||
| 01 | |||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | |||||
| 10 ngày làm việc) | - Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 02 ngày làm việc) | c 6. chính, Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t) gii quyt: 6.1. Chuyên viên lp h p nht thông tin vào d li 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 02 ngày làm việc). 6.2. o UBND cp xã ký duyt h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| ng hp ci Giy chng nhc các cnh, din tích, s hiu ca thc lp b a chính tha t mà ranh gii tha i | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi | ||||
| 9 | C i Giy chng nhn quyn s dng t, quyn s hu tài sn gn lin vt 1.115345 | 6,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 03 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên kim tra h i hp UBND cp xã xác nh ranh gii th i ho i (nu cn); ; lp Phiu chuyn i v ng hp phi thc hin ngha v tài chính); Trình ký duyt h 2,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc). -CP). | |||||
| 01 ngày làm vic | c 3. Thu s tài chính cho i s dn t, ch s hu tài sn gn lin v t và Chi nhánh | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | |||||
| 0,5 ngày làm vic | |||||
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 6. Khi có t chính, i quyt: 6.1. Chuyên viên kim tra h p th tc trình ký GCN; cp nh d li 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã tr kt qu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n Chi | ||||
| 2,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. gii quyt: 2.1. Lãnh o Chi nhánh kim tra h công th lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên kio ký duyt; , gi Thông báo cho bên chuyn quyn và niêm yt ti UBND cp xã; ng h a ch ca ngi chuyn quy thông báo thì thc hi n trên i chúng nh: 02 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 07 ngày làm việc). ng hp phi thc hin trích i vi khu vc chn a chính thì Chi nhánh c hin i gian 05 ngày làm vic Không tính vào thi gian thc hin th t nh ti Khon 5 u 12 Ngh nh s -CP). | ||||
| 01 ngày làm vic | 3.1 30 ngày TTHC). 3.2. Lp biên bn kt thúc niêm yt và g 01 ngày làm vic. | ||||
| 10 | p Giy chng nh i vi ng h n quyn s d t c ngày 01 tháng 8 chuyn quy c cp Giy chng nh c hin th tc chuyn quynh 1.115363 | 07 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm vic | c 4. i quyt: Chuyên viên kim tra, gii quyt lp phiu chuy a o ký duyt, chuy xác | Q - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| tài thenh. | |||||
| c 5. Thu tài chính cho i s d t, ch s hu tài sn gn lin v t và Chi | |||||
| Không tính vào TTHC | c 6. | ||||
| 0,5 ngày | c 7. | ||||
| 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 8. chính, gii quyt: c phân công th lý tip tc gii quyt: 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). t kt qu, chuyn kt qu cho Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: 0,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 9. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 11 | p Giy chng nhn quyn s d t, quyn s | 6,5 ngày làm vic (Đối với các xã | 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n n Chi . | - UBND ngày |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| 03 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. i quyt: 2.1 o Chi nhánh kim tra h lý: 0,5 ngày làm vic. 2.2. Chuyên viên kim tra h p Phiu chuy a chính; Trình ký duyt h 2,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 7,5 ngày làm việc). không t ính vào -CP). | ||||
| 01 ngày làm vic | c 3. Thu tài chính cho i s d t, ch s hu tài sn gn lin v t và Chi | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | c 4. | ||||
| 0,5 ngày làm vic | |||||
| hu tài sn gn lin v i nhn chuy ng quyn s d t, quyn s hu nhà , công trình xây dng trong d án bt ng sn 1.115346 | miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó | c 6. Khi c chính, i quyt: | 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | 6.1. Chuyên viên lp h ký GCN; cp nht thông tin vào d li 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 05 ngày làm việc). o Chi nhánh ký duyt h p Giy chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca c tr kt qu: 0,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 1,5 ngày làm việc). | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n UBND cp xã. | ||||
| 03 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. UBND c nông nghip và ng) ch trì, phi hp Ban Qun lý Khu kinh t (nu có) có liên quan (nu cn) xác nh u kin theo nh t m b, c, d kho u 220 Lut s 31/2024/QH15, kho u 11 Ngh quyt s 254/2025/QH15 nh tm b, c, d mc 2.1, mc 2.2, mc 2.3 khon 2 u 3 ca Quy nh s - nh v u kin, din tích ti thi c tách tht, hp th i vi tng loa bàn tnh Gia Lai. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc). | ||||
| 12 | Tách tha hoc hp tht 1.115343 | 7,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 04 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày | c 3i quyt: 3.1. Chuyên viên kim u kin tách tha, hp tha theo quy nh, lp th tc trình ký GCN; cp nh d li 03 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc). 3.2 o ký duyt kt qu h p Giy chng nhn; | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c an | Quy trìn | i | |
| (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | |
| làm việc) | s, chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã tr kt qu: 01 ngày làm vic | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 4. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Kim tra, tip nhn h n UBND cp xã. | ||||
| 2,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 2. UBND cp xã (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t ) rà soát, xác nhn v hin trng s dt, tình trng tranh ch d thông báo thu h t, quy nh thu h t, chuyn h s n (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 06 ngày làm việc). | ||||
| 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 3. Chi nhánh t i quyt: 3.1. Chuyên viên ph i hp y ban nhân dân cp xã kim tra h u cn); xác nhn thi h c t ip tc s d t theo thi h nh ti kho u 172 Lu 1,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 6,5 ngày làm việc). 3.2 o ký duyt kt qu h p Giy chng nhn; , chuyn kt qu n Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: 0,5 ngày làm vic | ||||
| 13 | 1.115359 | 05 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm vic | c 4. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | - UBND ngày 29/6/2026 |
129
IV HÀNH CHÍNH CÔNG XÃ3 TTHC)
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1.1. Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đầu (Trường hợp công dân KHÔNG có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận lần đầu) | |||||
| 0,25 ngày làm | Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: | ||||
| 1 | ngoài. 1.115373 | (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 15,5 ngày làm c (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện tăng thêm 10 ngày làm việc) | : T. Phòng: P0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên : 15,25 ngày . - - - 5 ngày) (Thời gian niêm yết công khai không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính); - | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
- - | |||||
| c 3: - Xem xét, Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/B phn mt ca cp xã - . | |||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch | ||||
| 1.2. Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (Trường hợp công dân Có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận lần đầu) | |||||
| 0,25 ngày làm | Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: | ||||
| 15,25 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời | : T. Phòng: P0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên : 15 ngày . - | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| gian thực hiện tăng thêm 05 ngày làm việc) | h; - - - (Thời gian niêm yết công khai không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính); - - Tr) -UBND ngày ). - | ||||
| Xem xét, ký Thông báo xác . | |||||
| 4. : T. Phòng: P0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên : 0,75 ngày làm v Chuyên viên |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| : tài chính cho ng | |||||
| c 6. : N . | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | : X cho 0,5 | ||||
| c 8. chính. - - . | |||||
| c v h nh ch p xã: | |||||
| 1.3. Trường hợp đã Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thể hiện đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận và tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận không thuộc trường hợp quy định tại điểm đ và e khoản 1 Điều 151 Luật Đất đai | |||||
| 0,25 ngày làm | Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| phn mt ca cp xã: | |||||
| 01 ngày | : T. Phòng: P0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên : 0,75 ngày Chuyên viên | ||||
| : | |||||
| c 4. : N . | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | : X cho 0,5 | ||||
| c 6. ô chính. - ký G - Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã . | |||||
| c v h nh ch |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 2.1. Đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118 và khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (Trường hợp người sử dụng đất KHÔNG có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận lần đầu) | |||||
| 0,25 ngày làm | Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã | ||||
| 13,75 ngày (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | : T. 2Phòng: P0,5 ngày . 2.2. Chuyên viên : - - 13,25 ngày . | ||||
| 2 | 1.115375 | (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được cộng thêm 10 ngày làm việc) | 03 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó | Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã - | 2- UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | |||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch xã: | ||||
| 2.2. Đối với trường hợp sử dụng đất đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu theo hình thức quy định tại Điều 118 và khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất | |||||
| 0,25 ngày làm | Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã | ||||
| (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được cộng thêm 10 ngày làm việc) | 13,75 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện | : T. Phòng: P0,5 ngày . 2.2. Chuyên viên : 13,25 ngày . - - | |||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| được tăng thêm 05 ngày làm việc) | |||||
| ình c . | |||||
| 0,5 ngày làm | : Chuyên viên : | ||||
| : : 02 ngày | |||||
| c 6. : N . | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | : X cho 0,5 ngày | ||||
| c 8. chính. - - Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | - . | ||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch | ||||
| 2.3. Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu theo hình thức quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê (Trường hợp người sử dụng đất KHÔNG có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận lần đầu) | |||||
| 0,25 ngày làm | Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã | ||||
| (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 05 ngày (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm | : T. Phòng: P0,5 ngày . 2.2. Chuyên viên 4,5 ngày l - - xã Nôn | |||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| việc) | |||||
| 8,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 03 ngày làm việc) | 3.2. Chuyên viên x l h a UBND t nh) trình L o Chi c 7,25 ngày . 3.3. L o S : 01 ng | ||||
| 03 ng | - Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã - . | ||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch xã: | ||||
| 2.4. Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu theo hình thức quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê | |||||
| (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó | 0,25 ngày làm | Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã | |||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 05 ngày (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 02 ngày làm việc) | : T. Phòng: P0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên ,75 ngày - ; - | ||||
| khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 02 ngày làm việc) | 8,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 03 ngày làm việc) | 3.1. L 0,5 ngà 3.2. Chuyên viên x l h a UBND t nh) trình L o Chi c ký d 07 ngày . 3.3. L o S : 01 ng |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 03 ng | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | - : 53 ngày. - X : 07 ngày. - : : 01 - X : 02 ngà - N có). - : X g : 01 ngày làm . | ||||
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm | c 6. - Chuyên viên x l h - Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| việc) | - | ||||
| 0,25 ngày làm | c 7: Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã: | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã ho | ||||
| 08 ngày làm vic | (hoc UBND ci vp Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t): : 0,5 - - - h. | ||||
| Th quan có liên quan: | |||||
| 3 | nh li di t ca h c cp Giy chng nh c ngày 1.115371 | 11,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 30 ngày làm việc) | Không tính vào thi gian thc hin TTHC | (hoc UBND c i v p Phòng | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t) : 0,5 ngày làm | |||||
| 03 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | (hoc UBND ci vp Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t) g - - - côn | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 8. T : Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 0,5 ngày | 1. Trung tâm Ph c v h nh ch | ||||
| 4 | nhân | 35 ng y (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt | 31 ngày (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh | : T: Phòng: P0,5 ngày. 2.2. Chuyên viên : T , 31 ngày. | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày) | - T , - - (Trường hợp không thống nhất thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do). | ||||
| 03 ngày | : Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã | ||||
| phòng, công nhân và viên làm công tác khác trong - - theo quy | khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày) | 0,5 ngày | c v h nh ch nh công |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1.115372 | |||||
| 0,25 ngày làm | |||||
| 01 ngày | : T. Phòng: Phân côn0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên : - Chi nhánh i, . - Trường hợp không chuyển hồ sơ đề nghị Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3. | ||||
| 01 ngày | |||||
| 5 | ch 1.115354 | (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 2,5 ngày làm | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | Chuyên viên : - - - | ||||
| 01 ngày | |||||
| 5.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất | |||||
| 0,25 ngày làm | Chuyên viên : | ||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | B ( - | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| có). - | |||||
| c 8. : N ê | |||||
| Xác n | |||||
| 1,25 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời | - Phòng. - |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | - hành chính | ||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch | ||||
| 5.2. Trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) | |||||
| 0,25 ngày làm | g | ||||
| ( - ng - | |||||
| c 8. | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | hoàn thành | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1,25 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 10. Phòng K - Phòng. - cho - | ||||
| 0,25 ngày làm | Ph c v h nh ch | ||||
| 5.3. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| 6: Phòng : Thu ngày. | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 7: ( | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| - - . | |||||
| 8: n thuê | |||||
| 9: t ích 0,5 ngày . | |||||
| 1,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt | Sau kh - Phòng. - |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | - hành c | ||||
| 0,25 ngày làm | g tâm Ph c v h nh ch | ||||
| 0,25 ngày làm | |||||
| 6 | 1.115358 | (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày) | 01 ngày là | : T. Phòng: P0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên : 0,75 ngày - Chi nhánh . - Trường hợp không chuyển hồ sơ đề nghị Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3. | |||||
| 01 ngày làm | viên (phPhòng | ||||
| 2,25 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | Chuyên viên : - - - | ||||
| 01 ngày | Phòng | ||||
| 6.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất | |||||
| 0,5 ngày làm | Chuyên viên : | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 10. | |||||
| ( - - | |||||
| c 8. : N | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | : hoàn thành | ||||
- Chuyên viê Phòng. - lý . - |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| được tăng thêm 05 ngày làm việc) | |||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch | ||||
| 6.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| 6 : ngày. | |||||
| 7: (02 ngày l c; - - Ban hành thông báo n | |||||
| 8: | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 9: ( hoàn thành . | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | - Phòng. - . - hành chính công . | ||||
| 0,25 ngày làm | rung tâm Ph c v h nh ch | ||||
| 0,25 ngày làm | . | ||||
| 7 | 1.115361 | 05 ng y (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 01 ngày | : T. : - Chi nhánh V . - | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Trường hợp không chuyển hồ sơ đề nghị Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất, thì bỏ qua Bước 3. | |||||
| 0,5 ngày làm | |||||
| 01 ngày (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | Phòng Kinh : Chuyên viên : - - - thông qua; trì | ||||
| 0,5 ngày làm | Phòng Kinh . |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 7.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất | |||||
| 0,25 ngày làm | Chuyên viên (ph Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 10. | ||||
| : ( - - | |||||
| c 8. | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | : Phòng Kinh | ||||
| c 10. - | |||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | - - | ||||
| 0,25 ngày làm | Trung tâm Ph c v h nh ch | ||||
| 7.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| 6 : 60 ngày. | |||||
| 7: ( - gian - | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 8: | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 9: 01 ngày làm . | |||||
| 1,25 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 10. Phòng Kinh - ). - - | ||||
| 0,25 ngày làm | Trung tâm Ph c v h nh ch | ||||
| 0,25 ngày làm | Trung tâm Phc v hành chính công cp xã/ B phn mt ca cp xã | ||||
| 8 | 07 ng (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt | 01 ngày | : T. Phòng: P0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên : 0,75 ngày . - Chi nhánh | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| . - Trường hợp không chuyển hồ sơ đề nghị Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3. | |||||
| 0,75 ngày làm | ên | ||||
| p 1.115364 | khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 02 ngày làm v (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm | Phòng Chuyên viên : - - - |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 05 ngày làm việc) | |||||
| 0,5 ngày làm | |||||
| 8.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất | |||||
| 0,25 ngày làm | Chuyên viên : phòng ký duy Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 10. | ||||
| : 02 ngày - - | |||||
| c 8. | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | : 01 ngày Phòng | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 10. - Chuyên v - - cho Tru | ||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch | ||||
| 8.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất , tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| 6 : 57 ngày . | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 7: ( - - | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 8: | |||||
| 9: ( 01 ngày . | |||||
| 2,25 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 10. . - Chuyên viên - - | ||||
| 0,25 ngày làm | m Ph c v h nh ch | ||||
| 0,25 ngày làm | |||||
| 09 | 7,5 ng y (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh | 01 ngày | : T. | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 2.1. LãnPhòng: P0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên : - Chi nhánh , . - theo Trường hợp không chuyển hồ sơ đề nghị Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3. | |||||
| 0,75 ngày làm | |||||
| 1.115365 | tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 1,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế | Chuyên viên : - - - |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | |||||
| Bxã: . | |||||
| 9.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, ti ền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất | |||||
| 0,25 ngày làm | : Chuyên viên : phòng | ||||
| : ( - Xá - . | |||||
| c 8. : N | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 0,5 : X | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 2,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 10. Chuyên viên ( - - ính. - | ||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch | ||||
| 9.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| 6 : 60 ngày. | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 7: ( - | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
- Ban h cho | |||||
| 8: | |||||
| 9: ( : Xác n hoàn thành | |||||
| 2,75 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 10. Chuyên viên - Lã - a chính. - | ||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 10.1. Trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích | |||||
| 0,25 ngày làm | ng | ||||
| 5,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Phòng: P0,25 ngày . 5,25 ngày . - - - T ã. Trường hợp không chấp thuận thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | ||||
| 01 ng | cho . | ||||
| 0,5 ng y làm | c 4. Chuyên v - - | ||||
| 7,5 ng (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | ||||
| 10 | cá nhân. 1.115370 | 10.2. Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích | - UBND ngày 29/6/2026 | ||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 0,25 ngày làm | ã | ||||
| 05 ngày (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Phò Phòng: P0,25 ngày . 4,75 ngày . - g, ban có liên quan ki - T thông qua; trình Trường hợp không chấp thuận thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | ||||
| 01 ng | Phòng Kin . | ||||
| 0,5 ng y làm | c 4. - - chính c | ||||
| (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | ||||
| 11 | 0,25 ngày làm | - |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 ngày | : T. 2.1. LãnPhòng: Phân công 0,25 ngày . 2.2. Chuyên viên : - Chi nhánh . - theo Trường hợp không chuyển hồ sơ đề nghị Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3. | ||||
| 01 ngày | . | ||||
| 1.115379 | miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 2,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng | Chuyên viên : - - | UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | |||||
| 11.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất | |||||
| 0,5 ngày làm | Chuyên viên : Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 10. | ||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | ( - | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| có). - | |||||
| c 8. : N | |||||
| 01 ngày làm : 0,5 | |||||
| 1,25 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện | - Chuyên v Phòng. - ch chu |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| được tăng thêm 05 ngày làm việc) | - | ||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch | ||||
| 11.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| 6 : , trình C ngày. | |||||
| 7: ( ) - quy - . | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 8: | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| có). | |||||
| 9: ( hoàn thành 0,5 ngày . | |||||
| 1,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | - Phòng. - - | ||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch | ||||
| 0,25 ngày làm | |||||
| 12 | 7,5 ng (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng | 01 ngày | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| : T. 2.1. Lãnh 0,25 ngày 2.2. Chu: 0,75 ngày - Chi nhánh . - theo q Trường hợp không chuyển hồ sơ đề nghị Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất, thì bỏ qua bước 3. | |||||
| 01 ngày | |||||
| 254/2025/QH15. 1.115378 | có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 1,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó | : Chuyên viên : - - - |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | |||||
| 5: Phòng Kinh | |||||
| 12.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất | |||||
| 0,5 ngày làm | ký d Trường hợp người sử dụng đất không phát sinh nghĩa vụ tài chính về đất đai thì chuyển sang Bước 10. | ||||
| : ( - - Ban hành | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | c 8. | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| ( | |||||
| 2,25 ngày làm v (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm việc) | c 10. - ng thành - - | ||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch | ||||
| 12.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| Không t nh v o th i gian gi i quy hành chính | 6 : T60 ngày. | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 7: ( - - | |||||
| 8: | |||||
| 9: ( 01 ngày . | |||||
| 2,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 05 ngày làm | c 10. - - - |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| việc) | |||||
| 0,25 ngày làm | c v h nh ch | ||||
| ng hi s dt không có nhu cnh li dit | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. : Kim tra, tip nhn h n UBND cp xã. | ||||
| 06 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 08 ngày làm việc) | c 2. UBND cp xã (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t) 2.1. Rà soát, xác nhn v hin trng s d t, tình trng tranh ch 04 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 12 ngày làm việc). 2.2. Kim tra, hoàn thin, Lp phiu chuy a chính chuy tài theo nh: 02 ngày làm vic. | ||||
| Không tính vào thi gian thc hin TTHC | . t | ||||
| 0,5 ngày làm | - Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t | ||||
| 13 | p Giy chng nh i v ng hp cá nhân, h c cp Giy chng nhn mt phn din t ích vào lo t c ngày phn din t ích còn li ca th c cp Giy chng nhn 1.115360 | 10 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 02 ngày làm vic (Đối với các xã | c 6. i | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 02 ngày làm việc) | chính, Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t , H t) gii quyt: 6.1. Chuyên viên lp h p nht thông tin d li 01 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 03 ngày làm việc). o UBND cp xã ký duyt h ; ký cp Gi y chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính công c tr kt qu: 01 ngày làm vic | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. : Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| ng hi s dt có nhu cnh li dit | |||||
| 0,25 ngày làm vic | c 1. : Kim tra, tip nhn h n UBND cp xã. | ||||
| 7,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 08 ngày làm việc) | c 2. UBND cp xã (Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H tng và ) 2.1. Rà soát, xác nhn v hin trng s d t, tình trng tranh ch m tra h p Giy chng nh c u ki nh li di t nh din tích, lonh ti cm a, b và c khon 4 và kho u 141 Lut s 31/2024/QH15: 5,5 ngày làm vic. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13,5 ngày làm việc). 2.2. Kim tra, hoàn thin, Lp phiu chuy a chính chuy tài theo nh: 02 ngày làm vic. | ||||
| 11,5 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | Không tính vào | ||||
| STT | hành chính | c | i | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| thi gian thc hin TTHC | |||||
| 0,5 ngày làm | - Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t | ||||
| 02 ngày làm vic (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 02 ngày làm việc) | c 6. tài chính, Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t , H t) gii quyt: 6.1. Chuyên viên lp h p nht thông tin d li 01 ngày làm vic.(Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 03 ngày làm việc). o UBND cp xã ký duyt h p Gi y chng nhn; Chuyn h i quy n Trung tâm Phc v hành chính c tr kt qu: 01 ngày làm vic | ||||
| 0,25 ngày làm vic | c 7. ã: Tip nhn và tr kt qu gii quyt. | ||||
| 3 TTHC | |||||
V. (10 TTHC)
| (3) Trình t các th c | |||||||
| STT | (1) Tên hành chính | (2) gian | (3A) Trung tâm hành chính công xã | (3B) B ph n chuyên môn 2: | (3C) Lãnh o Ký | (3D) TTPVHCC | (4) TTHC i |
| 0,5 ngày làm | 2.1. Lãn 2.2. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 23 ngày làm việc). | ày | 01 ngày làm | ||||
| 2 | 1.115351 | 02 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | 2.1 0,25 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 0,5 ngày làm việc). 2.2 (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 10 ngày làm việc). | ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là | 0,25 ngày | nh - UBND ngày 29/6/2026 |
| 0,5 ngày làm việc). | |||||||
| 3,5 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | 2.1. Lãnh 2.2. k không tính -CP). (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 11,5 ngày làm việc). | n phòng | 0,25 ngày | |||
| 3 | 1.115366 | 04 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm vi | 2.1. 2.2. Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 12 ngày làm việc). không tính -CP). | 0,25 ngày | - UBND ngày 29/6/2026 | |
| 4 | 1.115352 | 08 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,5 ngày làm | 2.1. 2.2 (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 14,5 ngày làm việc). c không tính -CP). | 01 ngày làm | 2758/- UBND ngày 29/6/2026 | |
| 5 | 1.115357 | 01 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 04 giờ làm việc). | Chuyên viên (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 72 giờ làm việc). | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08 ngày làm việc). | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 04 giờ làm việc). | - UBND ngày 29/6/2026 |
| 6 | 1.115345 | 2,5 ngày (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian | 0,25 ngày làm | 2.1. 2.2. C | ngày làm | 0,25 ngày là | - UBND ngày 29/6/2026 |
| Áp dụng đối với các trường hợp còn lại theo quy định | thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 11 ngày làm việc). | |||||
| 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | 2.1. 2.2. ngày (Không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính); 2.3. so (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13 ngày làm việc). | l | 0,25 ngày | |||
| 7 | 1.115350 | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | 2.1. 2.2. C (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực | V | 0,25 ngày | - UBND ngày 29/6/2026 |
| hiện là 13 ngày làm việc). | |||||||
| 0,25 ngày làm | 2.1. 03 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13 ngày làm việc). | ngày làm | 0,25 ngày | ||||
| 8 | chính G 1.115355 | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm v | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 12 ngày làm việc). | 01 ngày làm | 0,25 ngày | - UBND ngày 29/6/2026 |
| 0,25 ngày làm | 2.1. 2.2. 4 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 14 ngày làm việc). | ngày làm | 0,25 ngày | ||||
| 1.115347 (Trường hợp gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài) | |||||||
| 10 | t, thu | 05 ngày làm c thêm 10 ngày làm | 0,25 ngày làm | m soát th t ày làm 2.2. Chuy ì, . (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13,5 ngày làm việc). | 0,5 ngày | 0,25 ngày | - UBND ngày 29/6/2026 |
| 1.115362 (Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận) | ||
PHƯỜNG QUY NHƠN, PHƯỜNG QUY NHƠN NAM, PHƯỜNG QUY NHƠN BẮC, PHƯỜNG QUY NHƠN TÂY, PHƯỜNG QUY NHƠN ĐÔNG, XÃ NHƠN CHÂU (08 TTHC)
188
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm hành chính công tâm Ph hành chính | (3B) | (3C) | (3D) Trung tâm chính công hành chính ) | (4) TTHC |
| 1 | 1.115350 | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày | G n 2.2 (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13 ngày làm việc). không tính vào -CP). | ngày làm | 0,25 ngày | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm hành chính công tâm Ph hành chính | (3B) | (3C) | (3D) Trung tâm chính công hành chính ) | (4) TTHC |
| 2 | 1.115355 | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày | 0,5 ngày làm g (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13 ngày làm việc). không tính vào -CP). | UBND ngày làm | 0,25 ngày | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm hành chính công tâm Ph hành chính | (3B) | (3C) | (3D) Trung tâm chính công hành chính ) | (4) TTHC |
| 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày | 2.1. 2.2. c. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13 ngày làm việc). ng hp phi thc hi i vi khu v a chính thì c hin i gian 05 ngày làm vic không tính vào thi gian thc hin nh ti Khou 12 Ngh nh s -CP). | ngày làm | 0,25 ngày | |||
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm hành chính công tâm Ph hành chính | (3B) | (3C) | (3D) Trung tâm chính công hành chính ) | (4) TTHC |
| 0,25 ngày | Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t phân c 2.2. C (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13,5 ngày làm việc). | Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H tng và : 0,5 ngày | 0,25 ngày | ||||
| 4 | c 1.115351 | 02 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày | y làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 11 ngày làm việc). | 0,5 ngày | 0,25 ngày | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm hành chính công tâm Ph hành chính | (3B) | (3C) | (3D) Trung tâm chính công hành chính ) | (4) TTHC |
| 5 | |||||||
| 5 | 1.115366 (bao gồm hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng | 4 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày | 2 (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 12,5 ngày làm việc). ng hp phi thc hi i vi khu vó b a chính thì c hin i gian 05 ngày làm vic không tính vào thi gian thc hin nh ti Khou 12 Ngh nh s 102/2024-CP). | phòng 0,5 ngày làm | 0,25 ngày | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm hành chính công tâm Ph hành chính | (3B) | (3C) | (3D) Trung tâm chính công hành chính ) | (4) TTHC |
| 5 | |||||||
| dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài có quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên nhiều đơn vị hành chính liên xã) | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày | 2.2 Chu (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13,5 ngày làm việc). ng hp phi thc hi i vi khu v a chính thì c hin i gian 05 ngày làm vic không tính vào thi gian thc hin nh ti Khou 12 Ngh nh s -CP). | phòng 0,5 ngày | 0,25 ngày làm v | ||
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm hành chính công tâm Ph hành chính | (3B) | (3C) | (3D) Trung tâm chính công hành chính ) | (4) TTHC |
| 5 | |||||||
| 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày c | 2.1. Lãnh t (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13 ngày làm việc). ng hp phi thc hi i vi khu v a chính thì c hin i gian 05 ngày làm vic không tính vào thi gian thc hin nh ti Khou 12 Ngh nh s -CP). | ngày làm | 0,25 ngày | |||
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm hành chính công tâm Ph hành chính | (3B) | (3C) | (3D) Trung tâm chính công hành chính ) | (4) TTHC |
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 04 giờ làm việc). | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 72 giờ làm việc). | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08 giờ làm việc). | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 04 giờ làm việc). | ||||
| 7 | 2,5 ngày làm | ||||||
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm hành chính công tâm Ph hành chính | (3B) | (3C) | (3D) Trung tâm chính công hành chính ) | (4) TTHC |
| 0,25 ngày | 2.2 (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 11 ngày làm việc). | 0,5 ngày | 0,25 ngày | ||||
| 8 | mà không theo | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày | th Phòng Th nh và cp Giy chng nhn cá nhân n | : 0,5 ngày | 0,25 ngày | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm hành chính công tâm Ph hành chính | (3B) | (3C) | (3D) Trung tâm chính công hành chính ) | (4) TTHC |
| (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13,5 ngày làm việc). | |||||||
VII. QU XÃ, PHƯỜNG CÒN LẠI) (09 TTHC)
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm P chính công c | (3B) | (3C) | (3D) cho Trung hành chính xã/ | (4) |
| 01/8/2024 | |||||||
| 1 | do 1.115350 | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | 2.2. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13 ngày làm việc). | Chi nhánh n phòng ngày làm | 0,25 ngày làm | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm P chính công c | (3B) | (3C) | (3D) cho Trung hành chính xã/ | (4) |
| -CP). | |||||||
| 2 | 1.115355 | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | 2 nh . (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13 ngày làm việc). | UBND ngày làm | 0,25 ngày làm | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm P chính công c | (3B) | (3C) | (3D) cho Trung hành chính xã/ | (4) |
| kh -CP). | |||||||
| 2.2. | |||||||
| 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | 2.1. có liên quan, . (Đối với các xã miền núi, khó khăn | L Chi nhánh 01 ngày | 0,25 ngày làm | |||
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm P chính công c | (3B) | (3C) | (3D) cho Trung hành chính xã/ | (4) |
| thì thời gian thực hiện là 13 ngày làm việc). TTHC theo qu -CP). | |||||||
| 3 | 1.115345 | 2,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | 2.1. 2.2. (Đối với các xã miền núi, khó khăn | Chi nhánh 0,5 ngày | 0,25 ngày làm | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm P chính công c | (3B) | (3C) | (3D) cho Trung hành chính xã/ | (4) |
| thì thời gian thực hiện là 11 ngày làm việc). | |||||||
| 4 | 1.115341 | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | 2.1. Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H t 5 ngày làm 2.2 C (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13,5 ngày làm việc). | Phòng Kinh t hoc Phòng Kinh t, H tng và : 0,5 ngày | 0,25 ngày làm | - UBND ngày 29/6/2026 |
| 5 | 1.115351 | 02 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày | 0,25 ngày làm | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 11 ngày làm việc). | Chi nhánh 0,5 ngày | 0,25 ngày làm | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm P chính công c | (3B) | (3C) | (3D) cho Trung hành chính xã/ | (4) |
| 6 | |||||||
| 6 | 1.115366 | 4 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | 2.1. 2.2. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 12,5 ngày làm việc). | Chi nhánh 0,5 ngày | 0,25 ngày làm | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm P chính công c | (3B) | (3C) | (3D) cho Trung hành chính xã/ | (4) |
| 10-CP). | |||||||
| 6.2. Áp d | |||||||
| 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | 2.1. Lãnh phân cô 2.2. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13,5 ngày làm việc). | o Chi nhánh 0,5 ngày | 0,25 ngày làm | |||
| 6 | |||||||
| 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện | 0,25 ngày làm | 2.1. | Chi nhánh V | 0,25 ngày làm | |||
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm P chính công c | (3B) | (3C) | (3D) cho Trung hành chính xã/ | (4) |
2.2. (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13 ngày làm việc). chín -CP). | 01 ngày là | ||||||
| 7 | 01 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời | Chi nhánh | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì | - UBND ngày 29/6/2026 | ||
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm P chính công c | (3B) | (3C) | (3D) cho Trung hành chính xã/ | (4) |
| gian thực hiện là 04 giờ làm việc). | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 72 giờ làm việc). | (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 08 giờ làm việc). | thời gian thực hiện là 04 giờ làm việc). | ||||
| 8 | mà | 05 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | Ch 2.1. phân công | Chi nhánh i: 0,5 ngày | 0,25 ngày làm | - UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm P chính công c | (3B) | (3C) | (3D) cho Trung hành chính xã/ | (4) |
| c K (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 13,5 ngày làm việc). | |||||||
| STT | (1) chính | (2) | (3A) Trung tâm P chính công c | (3B) | (3C) | (3D) cho Trung hành chính xã/ | (4) |
| Áp | |||||||
| 9 | 1.115345 | 2,5 ngày làm (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày làm việc) | 0,25 ngày làm | xem xét, ký (Đối với các xã miền núi, khó khăn thì thời gian thực hiện là 11 ngày làm việc). | Chi nhánh 0,5 ngày | 0,25 ngày làm | - UBND ngày 29/6/2026 |
