Quyết định 2762/QĐ-UBND Gia Lai 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai
2
05 quyết giải bộ nội trình quy này
định Quyết theo
kèm duyệt Phê 1. Điều
quản năng chức vi phạm thuộc đai Đất
vực lĩnh
trong thông liên chính hành tục thủ
tỉnh.
tế kinh Khu lý Quản Ban của lý
20 ngày 2660/QĐ-UBND số định
Quyết bỏ bãi
này định Quyết 2. Điều
bộ nội trình quy duyệt phê tỉnh dân
nhân ban Ủy
tịch Chủ của 2026 năm 6 tháng
chức vi phạm thuộc đai Đất vực lĩnh
trong thông
liên chính hành tục thủ quyết giải
tỉnh. tế kinh Khu
lý Quản Ban của lý quản năng
quan, cơ các với hợp phối trì, chủ
tỉnh tế kinh
Khu lý Quản Ban 3. Điều
tử điện trình quy lập thiết bộ, nội
trình quy duyệt
phê trình quan liên có vị đơn
việc hợp tích nhật, cập và chính hành
tục thủ
quyết giải tin thông thống Hệ trên
các với đối gia quốc công vụ Dịch
Cổng trên
tuyến trực công vụ dịch cấp cung
định. quy đúng theo này định Quyết
1 Điều tại
bố công được chính hành tục thủ
lý Quản Ban ban Trưởng tỉnh, dân
nhân ban Ủy
phòng Văn Chánh 4. Điều
Giám tỉnh, Thuế Trưởng tỉnh, ngành
ban, sở, các
trưởng Thủ tỉnh, tế kinh Khu
nhân ban Ủy tịch Chủ phường; xã,
tỉnh, công chính
hành vụ Phục tâm Trung đốc
chịu quan liên có nhân cá chức, tổ
vị, đơn quan,
cơ các và phường xã, các dân
hành ban ký ngày
từ kể này
định Quyết hành thi nhiệm trách Nơi nhận:
KT.
CHỦ
TỊCH Như Điều 4: TỊCH CHỦ PHÓ DAN INA Bộ Nông nghiệp và Môi trường; NHÂN Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); CT, các PCT UBND tỉnh; LĐVP UBND tỉnh; VNPT Gia Lai; Bưu điện tỉnh;
r
PVHCCKSTT P.HC-TC, NNMT, VT, Lưu:
Lâm
Hải
Giang
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH (Kèm theo Quyết định số: 2762/QĐ-UBND ngày 29/ 6 /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển đến Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường). | ||||
| 1 | Giao đất, cho thuê đất đi với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất. 1.115336 | 6,25 ngày | 3,5 ngày | Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, giải quyết. 2.1. Lãnh đo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.2. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Tham mưu đề xuất giải quyết: 2,75 ngày. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa. - Chủ trì, phi hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Dự thảo các văn bản (Báo cáo thẩm tra giao đất, cho thuê đất của Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Quyết định giao đất, cho thuê đất của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế) trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thông qua, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế ký duyệt. 2.3. Lãnh đo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Thẩm tra và thông qua Quyết định giao đất, cho thuê đất của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế: 0,25 ngày. 2.4. Lãnh đo Ban Quản lý Khu kinh tế: Ký duyệt Quyết định giao đất, cho thuê đất: 0,25 ngày. | Quyết định s 2761/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 1.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất | |||||
| 0,25 ngày | Bước 3. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia Lai. | ||||
| Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính | Bước 4. Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 4.1. Thuế tỉnh Gia Lai: 02 ngày. - Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một s năm đi với trường hợp được miễn tiền thuê đất một s năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản; xác định tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp theo quy định (nếu có). - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) gửi cho người sử dụng đất. 4.2. Người sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có). 4.3. Thuế tỉnh Gia Lai: 01 ngày. Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) và gửi thông báo kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường). | ||||
| 2,0 ngày | Bước 5. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Sau khi nhận được văn bản của Cơ quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành nghĩa | ||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| vụ tài chính. 5.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai: 0,25 ngày. 5.2. Chi cục Quản lý đất đai: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận; Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; Chuyển Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 1,5 ngày. 5.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: - Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả: 0,25 ngày. - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. | |||||
| 0,25 ngày | Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết. | ||||
| 1.2. Trường hợp người sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất, nhưng phải nộp một khoản tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) | |||||
| 0,25 ngày | Bước 3. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia Lai. | ||||
| Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính | Bước 4. Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 4.1. Thuế tỉnh Gia Lai: 02 ngày. - Xác định tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp theo quy định (nếu có). - Ban hành thông báo nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) gửi cho | ||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| người sử dụng đất. 4.2. Người sử dụng đất: Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có). 4.3. Thuế tỉnh Gia Lai: 01 ngày. Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) và gửi thông báo kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường). | |||||
| 2,0 ngày | Bước 5. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Sau khi nhận được văn bản của Cơ quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính. 5.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai: 0,25 ngày. 5.2. Chi cục Quản lý đất đai: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận; Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; Chuyển Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 1,5 ngày. 5.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: - Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả: 0,25 ngày. - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. | ||||
| 0,25 ngày | Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết. | ||||
| 1.3. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo | |||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| giá đất cụ thể | |||||
| Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính | Bước 3. Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể 3.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Tham mưu việc xác định giá đất cụ thể, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: 169 ngày. 3.2. Văn phòng UBND tỉnh: Thẩm tra, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể; chuyển kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 07 ngày. 3.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia Lai : 0,5 ngày. 3.4. Thuế Gia Lai: 02 ngày. - Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một s năm đi với trường hợp được miễn tiền thuê đất một s năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản; xác định tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa phải nộp theo quy định (nếu có). - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) gửi cho người sử dụng đất. 3.5. Người sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất | ||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| trồng lúa (nếu có). 3.6. Cơ quan Thuế: Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có) và gửi thông báo kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 01 ngày. | |||||
| 2,25 ngày | Bước 4. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Sau khi nhận được văn bản của Cơ quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính. 4.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai: 0,25 ngày. 4.2. Chi cục Quản lý đất đai: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận; Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; Chuyển Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 1,75 ngày. 4.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: - Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả: 0,25 ngày. - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. | ||||
| 0,25 ngày | Bước 5. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết. | ||||
| 2 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. | 6,25 ngày | 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển đến Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường). | Quyết định s 2761/QĐ- UBND ngày |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3,5 ngày | Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, giải quyết. 2.1. Lãnh đo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.2. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Tham mưu đề xuất giải quyết: 2,75 ngày. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa. - Chủ trì, phi hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Dự thảo các văn bản (Báo cáo thẩm tra chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất của Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế) trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thông qua, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế ký duyệt. 2.3. Lãnh đo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Thẩm tra và thông qua Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế: 0,25 ngày. 2.4. Lãnh đo Ban Quản lý Khu kinh tế: Ký duyệt Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất: 0,25 ngày. | ||||
| 2.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất | |||||
| 0,25 ngày | Bước 3. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia Lai. | ||||
| 1.115337 | Không tính vào thời gian giải quyết thủ | Bước 4. Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 4.1. Thuế tỉnh Gia Lai: 02 ngày. - Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một s năm đi với trường hợp được miễn tiền thuê | 29/6/2026 | ||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| tục hành chính | đất một s năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. 4.2. Người sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 4.3. Thuế tỉnh Gia Lai: 01 ngày. Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường). | ||||
| 2,0 ngày | Bước 5. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Sau khi nhận được văn bản của Cơ quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính. 5.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai: 0,25 ngày. 5.2. Chi cục Quản lý đất đai: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận; Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; Chuyển Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 1,5 ngày. 5.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả: 0,25 ngày. | ||||
| 0,25 ngày | Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết. |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 2.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính | Bước 3. Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể 3.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Tham mưu việc xác định giá đất cụ thể, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: 169 ngày. 3.2. Văn phòng UBND tỉnh: Thẩm tra, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể; chuyển kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 07 ngày. 3.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia Lai : 0,5 ngày. 3.4. Thuế Gia Lai: 02 ngày. - Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một s năm đi với trường hợp được miễn tiền thuê đất một s năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. 3.5. Người sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 3.6. Cơ quan Thuế: Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất và gửi thông báo kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 01 ngày. | ||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 2,25 ngày | Bước 4. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Sau khi nhận được văn bản của Cơ quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính. 4.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai: 0,25 ngày. 4.2. Chi cục Quản lý đất đai: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận; Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; Chuyển Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 1,75 ngày. 4.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả: 0,25 ngày. | ||||
| 0,25 ngày | Bước 5. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết. | ||||
| 3.1. Trường hợp điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất | |||||
| 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển đến Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường). | ||||
| 3 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư 1.115338 | 4,75 ngày | 2,0 ngày | Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, giải quyết. 2.1. Lãnh đo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.2. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Tham mưu đề xuất giải quyết: 1,25 ngày. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa. | Quyết định s 2761/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| - Chủ trì, phi hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Dự thảo các văn bản (Báo cáo thẩm tra điều chỉnh Quyết định giao đất, cho thuê đất của Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Quyết định điều chỉnh Quyết định giao đất, cho thuê đất của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế) trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thông qua, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế ký duyệt. 2.3. Lãnh đo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Thẩm tra và thông qua Quyết định điều chỉnh Quyết định giao đất, cho thuê đất của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế: 0,25 ngày. 2.4. Lãnh đo Ban Quản lý Khu kinh tế: Ký duyệt Quyết định điều chỉnh Quyết định giao đất, cho thuê đất: 0,25 ngày. | |||||
| 3.1.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất | |||||
| 0,25 ngày | Bước 3. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia Lai. | ||||
| Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính | Bước 4. Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 4.1. Thuế tỉnh Gia Lai: 02 ngày. - Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một s năm đi với trường hợp được miễn tiền thuê đất một s năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. 4.2. Người sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. | ||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 4.3. Thuế tỉnh Gia Lai: 01 ngày. Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường). | |||||
| 2,0 ngày | Bước 5. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Sau khi nhận được văn bản của Cơ quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính. 5.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai: 0,25 ngày. 5.2. Chi cục Quản lý đất đai: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận; Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; Chuyển Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 1,5 ngày. 5.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả: 0,25 ngày. | ||||
| 0,25 ngày | Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết. | ||||
| 3.1.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| Không tính vào thời gian giải quyết thủ | Bước 3. Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể 3.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Tham mưu việc xác định giá đất cụ thể, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn | ||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| tục hành chính | người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: 169 ngày. 3.2. Văn phòng UBND tỉnh: Thẩm tra, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể; chuyển kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 07 ngày. 3.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia Lai : 0,5 ngày. 3.4. Thuế Gia Lai: 02 ngày. - Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một s năm đi với trường hợp được miễn tiền thuê đất một s năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. 3.5. Người sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 3.6. Cơ quan Thuế: Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất và gửi thông báo kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 01 ngày. | ||||
| 2,25 ngày | Bước 4. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Sau khi nhận được văn bản của Cơ quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính. 4.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai: 0,25 ngày. 4.2. Chi cục Quản lý đất đai: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận; |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; Chuyển Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 1,75 ngày. 4.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả: 0,25 ngày. | |||||
| 0,25 ngày | Bước 5. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết. | ||||
| 3.2. Trường hợp điều chỉnh thời hn sử dụng đất của dự án đầu tư | |||||
| 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển đến Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường). | ||||
| 8,5 ngày | 5,75 ngày | Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, giải quyết. 2.1. Lãnh đo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.2. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Tham mưu đề xuất giải quyết: 5,0 ngày. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa. - Chủ trì, phi hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Dự thảo các văn bản (Báo cáo thẩm tra điều chỉnh thời hn sử dụng đất của Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Quyết định điều chỉnh thời hn sử dụng đất của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế) trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thông qua, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế ký duyệt. | |||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 2.3. Lãnh đo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Thẩm tra và thông qua Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế: 0,25 ngày. 2.4. Lãnh đo Ban Quản lý Khu kinh tế: Ký duyệt Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất: 0,25 ngày. | |||||
| 3.2.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất | |||||
| 0,25 ngày | Bước 3. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia Lai. | ||||
| Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính | Bước 4. Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 4.1. Thuế tỉnh Gia Lai: 02 ngày. - Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một s năm đi với trường hợp được miễn tiền thuê đất một s năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. 4.2. Người sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 4.3. Thuế tỉnh Gia Lai: 01 ngày. Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường). | ||||
| 02 ngày | Bước 5. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Sau khi nhận được văn bản của Cơ quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính. | ||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 5.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai: 0,25 ngày. 5.2. Chi cục Quản lý đất đai: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận; Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; Chuyển Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 1,5 ngày. 5.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả: 0,25 ngày. | |||||
| 0,25 ngày | Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết. | ||||
| 3.2.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính | Bước 3. Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể 3.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Tham mưu việc xác định giá đất cụ thể, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: 169 ngày. 3.2. Văn phòng UBND tỉnh: Thẩm tra, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể; chuyển kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 07 ngày. 3.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia Lai : | ||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 0,5 ngày. 3.4. Thuế Gia Lai: 02 ngày. - Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một s năm đi với trường hợp được miễn tiền thuê đất một s năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. 3.5. Người sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 3.6. Cơ quan Thuế: Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất và gửi thông báo kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 01 ngày. | |||||
| 2,25 ngày | Bước 4. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Sau khi nhận được văn bản của Cơ quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính. 4.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai: 0,25 ngày. 4.2. Chi cục Quản lý đất đai: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận; Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; Chuyển Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 1,75 ngày. 4.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả: 0,25 ngày. |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 0,25 ngày | Bước 5. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết. | ||||
| 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển đến Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường). | ||||
| 2,0 ngày | Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, giải quyết. 2.1. Lãnh đo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.2. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Tham mưu đề xuất giải quyết: 1,25 ngày. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa. - Chủ trì, phi hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Dự thảo các văn bản (Báo cáo thẩm tra điều chỉnh Quyết định giao đất, cho thuê đất của Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Quyết định điều chỉnh Quyết định giao đất, cho thuê đất của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế) trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thông qua, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế ký duyệt. 2.3. Lãnh đo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Thẩm tra và thông qua Quyết định điều chỉnh Quyết định giao đất, cho thuê đất của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế: 0,25 ngày. 2.4. Lãnh đo Ban Quản lý Khu kinh tế: Ký duyệt Quyết định điều chỉnh Quyết định giao đất, cho thuê đất: 0,25 ngày. | ||||
| 4.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất | |||||
| 4 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, và s liệu bàn giao đất trên thực địa 1.115339 | 4,75 ngày | 0,25 ngày | Bước 3. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác | Quyết định s 2761/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia Lai. | |||||
| Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính | Bước 4. Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 4.1. Thuế tỉnh Gia Lai: 02 ngày. - Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một s năm đi với trường hợp được miễn tiền thuê đất một s năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. 4.2. Người sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 4.3. Thuế tỉnh Gia Lai: 01 ngày. Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường). | ||||
| 2,0 ngày | Bước 5. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Sau khi nhận được văn bản của Cơ quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính. 5.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai: 0,25 ngày. 5.2. Chi cục Quản lý đất đai: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận; Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; Chuyển Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 1,5 ngày. |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 5.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả: 0,25 ngày. | |||||
| 0,25 ngày | Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết. | ||||
| 4.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể | |||||
| Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính | Bước 3. Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể 3.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Tham mưu việc xác định giá đất cụ thể, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: 169 ngày. 3.2. Văn phòng UBND tỉnh: Thẩm tra, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể; chuyển kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 07 ngày. 3.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia Lai : 0,5 ngày. 3.4. Thuế Gia Lai: 02 ngày. - Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một s năm đi với trường hợp được miễn tiền thuê đất một s năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. | ||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3.5. Người sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 3.6. Cơ quan Thuế: Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất và gửi thông báo kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 01 ngày. | |||||
| 2,25 ngày | Bước 4. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Sau khi nhận được văn bản của Cơ quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính. 4.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai: 0,25 ngày. 4.2. Chi cục Quản lý đất đai: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận; Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; Chuyển Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 1,75 ngày. 4.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả: 0,25 ngày. | ||||
| 0,25 ngày | Bước 5. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết. | ||||
| 0,25 ngày | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển đến Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường). | ||||
| 5 | Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển | 6,25 ngày | 3,5 ngày | Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): Tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, giải quyết. | Quyết định s 2761/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 2.1. Lãnh đo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2.2. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Tham mưu đề xuất giải quyết: 2,75 ngày. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa. - Chủ trì, phi hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Dự thảo các văn bản (Báo cáo thẩm tra giao đất, cho thuê đất của Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Quyết định giao đất, cho thuê đất của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế) trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thông qua, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế ký duyệt. 2.3. Lãnh đo Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Thẩm tra và thông qua Quyết định giao đất, cho thuê đất của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế: 0,25 ngày. 2.4. Lãnh đo Ban Quản lý Khu kinh tế: Ký duyệt Quyết định giao đất, cho thuê đất: 0,25 ngày. | |||||
| 5.1. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo bảng giá đất | |||||
| 0,25 ngày | Bước 3. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia Lai. | ||||
| 1.115340 | Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính | Bước 4. Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai 4.1. Thuế tỉnh Gia Lai: 02 ngày. - Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một s năm đi với trường hợp được miễn tiền thuê đất một s năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. | |||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. 4.2. Người sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 4.3. Thuế tỉnh Gia Lai: 01 ngày. Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường). | |||||
| 2,0 ngày | Bước 5. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Sau khi nhận được văn bản của Cơ quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính. 5.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai: 0,25 ngày. 5.2. Chi cục Quản lý đất đai: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận; Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; Chuyển Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 1,5 ngày. 5.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: - Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả: 0,25 ngày. - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. | ||||
| 0,25 ngày | Bước 6. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết. | ||||
| 5.2. Trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo | |||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| giá đất cụ thể | |||||
| Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính | Bước 3. Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể 3.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ: Tham mưu việc xác định giá đất cụ thể, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: 169 ngày. 3.2. Văn phòng UBND tỉnh: Thẩm tra, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ban hành Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể; chuyển kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 07 ngày. 3.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho Thuế tỉnh Gia Lai : 0,5 ngày. 3.4. Thuế Gia Lai: 02 ngày. - Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một s năm đi với trường hợp được miễn tiền thuê đất một s năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. - Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. 3.5. Người sử dụng đất: Nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 3.6. Cơ quan Thuế: Xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 01 ngày. | ||||
| 2,25 ngày | Bước 4. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Sau khi nhận được | ||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| văn bản của Cơ quan Thuế xác nhận Người sử dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính. 4.1. Chuyên viên xử lý hồ sơ chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai: 0,25 ngày. 4.2. Chi cục Quản lý đất đai: In Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trình Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Giấy chứng nhận; Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để thực hiện cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; Chuyển Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế (Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường): 1,75 ngày. 4.3. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường: - Chuyển kết quả đã giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường để trả kết quả: 0,25 ngày. - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa. | |||||
| 0,25 ngày | Bước 5. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết. | ||||
| Tổng cộng: 05 TTHC | |||||
