Quyết định 2758/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố thủ tục hành chính mới và bãi bỏ trong lĩnh vực Đất đai
2
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở Nông nghiệp
và
Môi
trường
tại
Tờ
trình số 935/TTr-SNNMT ngày 29 tháng
6 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1. Công
bố
38
thủ
tục
hành chính
ban
hành
mới
và
44
thủ
tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đất đai
thuộc phạm
vi chức
năng
quản
lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh
Gia
Lai
theo
Quyết
định
số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng
6 năm 2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Gia Lai (có Phụ lục kèm theo). Điều 2. Quyết định này bãi
bỏ các danh
mục
thủ
tục
hành
chính
ban hành kèm theo Quyết định số
2596/QĐ-UBND
ngày
13
tháng
11
năm
2025
và các Quyết định số 1666/QĐ-UBND
ngày 03
tháng
9 năm
2025;
Quyết
định
số 2885/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12
năm 2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục
hành chính
lĩnh
vực
Đất
đai
thuộc
phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường. Điều 3. Sở Nông nghiệp và
Môi trường có
trách
nhiệm
chủ
trì,
phối
hợp với các cơ quan liên quan xây dựng,
trình Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành
chính
công
bố
tại
Điều
1 của Quyết định này và thiết lập cấu hình
cung cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến
đối
với thủ tục hành chính được công bố tại
Điều 1 Quyết
định
này
theo
quy
định. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng
các sở, ban,
ngành
tỉnh,
Trưởng
Thuế
tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công
tỉnh,
xã,
phường,
Chủ
tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các
cơ quan,
đơn
vị,
tổ chức,
cá
nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này
kể từ
ngày
ký Nơi nhận:
KT.
CHỦ
TỊCH Như Điều 4: PHÓ CHỦ TỊCH Bộ Nông nghiệp và Môi trường; TINH DA Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); Trung tâm Dữ liệu quốc gia;
NHÂN
TT
Tỉnh
ủy,
TT
HĐND
tỉnh; CT, các PCT UBND tinh;
BAN
Lãnh
đạo
VPUB
tỉnh;
U Bưu điện tỉnh;
★ VNPT Gia Lai;
Lâm
Hải
Giang Lưu: VT, NNMT, PVHCC(KSTh
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số: 2758/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai) PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (38 TTHC)
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính |
| I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh- cấp xã (11 TTHC) | ||
| 1. | 1.115354 | t, chuyn m di vng ht, cho t u giá quyn s d u thu la ch c hin d án có s d ng h t, cho thuê u thu la ch c hin d án có s dt; git và giao r t và cho thuê rng; |
| 2. | 1.115358 | Chuyn hình thc giao t, cho t |
| 3. | 1.115361 | u chnh quynh giao t, cho t, cho phép chuyn m dt do thay quynh giao t, cho t, cho phép chuyn m du chnh thi hn s dt ca d |
| 4. | 1.115364 | u chnh quy t, cho phép chuyn m dt do sai sót v ranh gii, v trí, din tích, m dng gia b quy hoch, b a chính, quy nh giao t, cho phép chuyn mc dt và s lit trên tha |
| 5. | 1.115365 | t, giao khu vc bi thc hin hong ln bin |
| 6. | 1.115367 | T chc kinh t nhn chuyn nng, thuê quyn s dt, nhn góp vn bng quyn s d thc hin d u |
| 7. | 1.115370 | S dt kt h dt kt h |
| 8. | 1.115379 | Gia hn s dt khi ht thi hn s dt |
| 9. | 1.115378 | u chnh thi hn s dt ca d u chnh thi hn s dt theo d nh ti khou 4 Ngh quyt s 254/2025/QH15 |
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính |
| 10. | 1.115353 | Thu hi giy chng nh nh ca pháp lu i s d t, ch s hu tài sn gn lin vt phát hin và cp li giy chng nhn sau khi thu hi |
| 11. | 1.115355 | y chng nhp |
| II. Thủ tục hành chính cấp tỉnh (20 TTHC) | ||
| 12. | 1.115374 | Thnh, phê duy dt |
| 13. | 1.115376 | Bng, h tri i vi phn din tích còn li không tho thuc ca d án s dt thông qua tho thun v nhn quyn s dt |
| 14. | 1.115342 | p giy chng nhi vng hp chuyng d u t dt |
| 15. | 1.115344 | p giy chng nh i vng hp h d c công nhn quyn s d |
| 16. | 1.115347 | n gn lin vi tha c cp Giy chng nhn ho i v tài sn gn lin vt so vi n n thi hn s hu nhà ca t ch c ngoài theo quy nh ca pháp lut v nhà n |
| 17. | 1.115348 | g ký bing chuyn m dt không phc có thm quyn |
| 18. | 1.115357 | Xóa ghi n tin s dt, l c b trên Giy chng nhp |
| 19. | 1.115369 | i vng h i quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin v t theo tha thun ca các thành viên h hoc ca v và chng; quyn s d t xây dng công trình trên m t phc v cho vic vn hành, khai thác s dng công trình ngm, quyn s hu công trình ngm; bán tài s u chuyn, chuy ng quyn s d t là tài s nh ca pháp lut v qun lý, s dng tài sn công; nhn quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vt theo kt qu gii quyt tranh chp, khiu ni, t cáo v hoc bn án, quynh ca tòa án, quynh thi hành án c c thi hành; quy nh hoc phán quyt ca tr i vit nam v gii quyt tranh chp gia các bên phát sinh t ho; nhn quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vt do x lý tài sn th chp là quyn s dt, tài sn gn lin vm c x lý khon n có ngun gc t khon n xu ca t chc tín dc ngoài |
| 20. | 1.115359 | Xác nhn tip tc s dt nông nghip |
| 21. | 1.115350 | Cp li giy chng nhn do b mt |
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính |
| 22. | 1.115363 | p giy chng nh i v ng h n quyn s d mà bên chuyn quyc cp giy chng nhc hin th tc chuyn quynh |
| 23. | 1.115343 | |
| 24. | 1.115352 | i v ng hp thành viên ca h d t thành lp doanh nghi dt vào hong sn xut kinh doanh ca doanh nghip |
| 25. | 1.115345 | Ci giy chng nhn quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vt |
| 26. | 1.115351 | i quyn s dt trong d án xây dng kinh doanh kt cu h tng |
| 27. | 1.115349 | i vng hc g qun lý |
| 28. | 1.115356 | i quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin v t do chia, tách, hp nht, sáp nhp t chc hoc chuy i mô hình t chc, chuy i loi hình doanh nghip the nh ca pháp lut v doanh nghi u chnh quy hoch xây dng chi tit; cp Giy chng nhn cho tng th t theo quy hoch xây dng chi tit cho ch án có nhu cu |
| 29. | 1.115346 | p Giy chng nhn quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin v i nhn chuyn ng quyn s dt, quyn s hu nhà , công trình xây dng trong d án bng sn |
| 30. | 1.115366 | i vng hi tên hoi thông tin v i s dt, ch s hu tài sn gn lin v t ho i s hiu ho a ch ca th i hn ch quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin vt hoi quyi vi tht lin k; gim din tích tht do st l t nhiên |
| 31. | 1.115362 | ý bin ng quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vng hp chuyi quyn s dt nông nghi i tha; chuyng, tha k, tng cho quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vt, góp vn bng quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vi t; cho thuê, cho thuê li quyn s d t trong d án xây dng kinh doanh kt cu h tng; bán hoc tng cho ho tha k hoc góp vn bng tài sn gn lin vt thuê ca c theo hình tht tr tin hàng |
| III. Thủ tục hành chính cấp xã (07 TTHC) | ||
| 32. | 1.115375 | n gn lin v t l i vi t ch d i gc Vi c ngoài |
| 33. | 1.115373 | , tài sn gn lin vt li vi cá nhân, c dt |
| 34. | 1.115371 | nh li dit ca h c cp Giy chng nhc ngày 01 tháng |
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính |
| 35. | 1.115372 | t có thu tin s dt không thôu thu la chc hin d án có s di vi cá nhân là cán b, công chc, viên ch p, công chc quc phòng, công nhân và viên chc qu uan, h yi làm công tác khác trong t ch t , nhà ; giáo viên, nhân viên y t tác ti các xã biên gii, ho thuc vùng u kin kinh t - xã hi u kin kinh t - xã h c bi t , nhà t c ng chính sách h tr v nhà nh ca pháp lut v nhà ng trú ti xã mà khô t c giao t hong chính sách h tr v nhà nh ca pháp lut v nhà |
| 36. | 1.115341 | Tng cho quyn s d c hoc c c m r i v ng hp tha c cp giy chng nhn |
| 37. | 1.115360 | p giy chng nh i vng hp cá nhân, h c cp giy chng nhn mt phn din tích vào lo t , phn din tích còn li ca th c cp giy chng nhn |
| 38. | 1.115368 | p giy chng nhi vi tht có dii ranh gii so vi giy chng nhn p |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ ( 44 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính/Mã số thủ tục hành chính | Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (30 TTHC) | ||
| 1 | 1.013994 .H21 | - - - - | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 2 | 1.013993.H21 | - - p - - -UBND ngày 29 tháng 6 | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 3 | 1.013995.H21 | - - - - | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 4 | 1.013992.H21 | - -CP ng | -UBND, ngày 13/11/2025 |
- -UBND ngày 29 tháng | |||
| 5 | 1.013988.H21 | - - a Chính ph hành L - -UBN | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 6 | khi án, qu | - - ; - - | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| tín 1.013980.H21 | |||
| 7 | n cho 1.013977.H21 | - - - - | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 8 | 1.013947.H21 | - - chính sách thá - - ia Lai | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 9 | 1.013946.H21 | - - - - | -UBND, ngày 03/9/2025 |
| 10 | 1.013945.H21 | - -CP ngày 31/01 h hà - - 20 | -UBND, ngày 03/9/2025 |
| 11 | 1.013833.H21 | - - chính sách i - - | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 12 | 1.013826.H21 | - -CP ngày 31/0 - -UBND ngày 29 tháng | -UBND, ngày 02/12/2025 |
| 13 | - -CP ngày 3 ính - - m | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 1.013831.H21 | |||
| 14 | t 1.013828.H21 | - - hành Lu - - | -UBND, ngày 02/12/2025 |
| 15 | 1.013827.H21 | - - chính sách tháo hành - - | -UBND, ngày 02/12/2025 |
| 16 | 1.013823.H21 | - - ; - - i | -UBND, ngày 02/12/2025 |
| 17 | 1.013825.H21 | - - s - - a Lai | -UBND, ngày 02/12/2025 |
| 18 | 1.012821.H21 | - - thi - - | |
| 19 | 1.012791.H21 | - - - -UBND ngày 29 tháng 6 | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 20 | 1.012787.H21 | - - - - | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 21 | 1.012786.H21 | - - p - - | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 22 | mà bên 1.012785.H21 | - - chính sách t - - | -UBND, Gia Lai |
| 23 | 1.012784.H21 | - - - - | nh s 2-UBND, ngày 13/11/2025 |
| 24 | doan 1.012793.H21 | - - thi - -UBND ngày 29 2 | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 25 | 1.012790.H21 | - -C thi - -UBND ngày 29 th 20 | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 26 | 1.012783.H21 | - - chính sá thi - - | 2596/Q-UBND, ngày 13/11/2025 |
| 27 | t 1.012782.H21 | - -CP ngà n ai; - -UBND ngày 29 | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 28 | nh 1.012781.H21 | - - - - | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 29 | 1.012766.H21 | - - - - | 259-UBND, ngày 13/11/2025 |
| 30 | 1.012756.H21 | - - - - | |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (14 TTHC) | ||
| 31 | 1.013979.H21 | - - - -UBND | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 32 | 1.013978.H21 | - -CP ngày 31/01/202 - -U 2026 c | -UBND, ngày 02/12/2025 |
| 33 | 1.013965.H21 | - -CP ngày 31/01 h hà - - 20 | -UBND, ngày 03/9/2025 |
| 34 | k - - 1.013962.H21 | - - - - | Quy -UBND, ngày 03/9/2025 |
| 35 | 1.013950.H21 | - - - - | -UBND, ngày 02/12/2025 |
| 36 | o 1.013949.H21 | - N - Chính - - 202 | -UBND, ngày 02/12/2025 |
| 37 | cho phép 1.013953.H21 | - -CP ngày 31/01/2026 c - - 2 | -UBND, ngày 02/12/2025 |
| 38 | cho ph 1.013952.H21 | - - h - - | -UBND, ngày 02/12/2025 |
| h Gia Lai | |||
| 39 | 1.012818.H21 | - - - - | -UBND, ngày 02/12/2025 |
| 40 | 1.012817.H21 | - - c - - | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 41 | có sai sót 1.012796.H21 | - - - - | -UBND, ngày 13/11/2025 |
| 42 | 1.012753.H21 | - -CP n - Qu - | -UBND, ngày 02/12/2025 |
| 43 | Gi th 1.014284.H21 | - - - - | s 2885/-UBND, ngày 02/12/2025 |
| 44 | q 1.014275.H21 | - - - - | Qu -UBND, ngày 03/9/2025 |
| Tổng cộng (I)+(II): 44 TTHC | |||
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH – CẤP XÃ
1. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng (1.115354) (1) Trình tự thực hiện Bước 1: ngh np h n Trung tâm Phc v hành chính công. Khi np h i np h c la chn np bn sao giy t và xut trình b cán b tip nhn h i chiu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t ng hoc chng th nh ca pháp lut v công chng, chng th ng hp np h c trc tuyn thì h p ph c s hóa t bn chính hoc bn sao giy t c công chng, chng thc. ng hp Trung tâm Phc v hành chính công tip nhn h n h nông nghing. Bước 2: v nông nghip và ng thc hin:
- ngh cp thông tin v d li p trích lc b a chính th i vi ng hp h và hp l.
- ng d i np h sun a chính th i vi th t t nh hoc làm li h c b sung h và np l nông nghi i v ng hp h , không hp l.
- Rà soát, kim tra h m tra th a; kim tra tha hin trng khu rng gia h a d kii vng ht và giao rng;
- Ch trì, phi h ng h c min tin s dt, tit (nu có).
- Hoàn thin h y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã, h m:
+ D tho T trình theo Mu s 25 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026.
+ D tho Quy t, cho t, chuyn m dng t, giao t và giao r t và cho thuê rng theo Mu s 06 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 (có ni dung v tính tin s d t, ti t phi np và trách nhim c trong vic ng d i s d t np tin s d t, ti nh ca
pháp lut v tin s d t, ti i v ng h i s dt phi np tin s dt, tit trong bt, h s u chnh t).
+ Trích lc b a chính tht hoa chính tht. ngh t và giao r t và cho thuê rng ho ngh chuyn m d t và i s dt np theo mc 3 th tc này.
- Trình y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành quyt nh. Bước 3: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét ban hành Quy t, cho phép chuyn m d t, giao t và giao rt và cho thuê rng. Bước 4: (áp d i v ng h i s d t phi np tin s dng t, ti t, np mt khon ti c b sung di t chuyên trng lúa b mt hou qu s dng t trng lúa (nu có)): ng h i s d t phi np tin s d t, ti t tính theo bt, h s u cht:
- nông nghi ng chuyn Phiu chuyn thôn tài chính v ai theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quynh s -.
- : nh tin s d t, ti t phi np theo quy nh tin t phi np mt s i vng hp c min ti t mt s sau th c min ti t ca thi gian xây d nh ti c b sung dit chuyên trng lúa b mt hou qu s dt trng lúa phi nnh (nu có).
+ Ban hành thông báo np tin s d t, ti t, ti c b sung di t chuyên trng lúa b mt ho u qu s d t trng lúa (nu có) gi s dt.
- i s dt np tin s dt, tit theo quy nh ca pháp lut v tin s d t, ti t; np ti c b sung di t chuyên trng lúa b mt hou qu s dt trng lúa (nu có).
- quan thu xác nhn hoàn thành vic np tin s dt, ti t, tin nc b sung dit chuyên trng lúa b mt hou qu s dng t trng lúa (nu có).
- xác nhn hoàn thành vic np tin s dt, ti t, ti
và gi thông báo kt qu nông nghing.
ng h i s d t thu ng hp giao t không thu tin s d i np mt khon ti c b sung din tích t chuyên trng lúa b mt hou qu s dt trng lúa (nu có):
- nông nghi ng chuyn Phiu chuyn thông tin v tài chính v theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quynh s 104/2026-thu.
- : nh ti c b sung di t chuyên trng lúa b mt hoc u qu s dt trng lúa phi nnh (nu có).
+ Ban hành thông báo np ti c b sung di t chuyên trng lúa b mt ho u qu s d t trng lúa (nu có) g i s dng t.
- i s dt np ti c b sung di t chuyên trng lúa b mt ho hiu qu s dt trng lúa (nu có).
- quan thu xác nhn hoàn thành vic np ti c b sung din tích t chuyên trng lúa b mt ho u qu s d t trng lúa (nu có) và gi
thông báo kt qu nông nghing.
ng h i s dn t phi np tin s dn t, ti t tính t c th:
- nông nghing:
+ T chc vit c th.
+ Trình Ch tch y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành quynh phê duy t c th có ni dung v trách nhim c trong vic hng di s dt np tin s dt, tit.
- Ch tch y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét, ban hành quynh phê duyt c th.
- nông nghi ng chuyn Phiu chuyn tài chính v u s 19 ban hành kèm theo Quynh s 10-UBND ngày 29/6/2026 cho .
- : nh tin s d t, ti t phi n nh tin t phi np mt s i vng h c min ti t mt s sau th c min ti t ca thi gian xây dng nh ti c b sung dit chuyên trng lúa b mt hou qu s dt trng lúa phi nnh (nu có).
+ Ban hành thông báo np tin s d t, ti t, ti nh c b sung di t chuyên trng lúa b mt ho u qu s dng t trng lúa (nu có) gi s dt.
- i s d t np tin s d t, ti nh ca pháp lut v tin s d t, ti t; np ti c b sung di t chuyên trng lúa b mt hou qu s dt trng lúa (nu có).
- xác nhn hoàn thành vic np tin s dt, ti t, tin c b sung dit chuyên trng lúa b mt hoc u qu s dng t trng lúa (nu có) và gi thông báo kt qu uan chuyên môn v nông nghing. Bước 5: 28 y ban nhân
- Chuyn h t
- Vic bàn t ho t và bàn giao rng trên th a thc hin theo Mu s 24 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026. Bước 6: Cp nht, chs d li a chính. chuyên môn v lâm nghip cp nh h ng, cho thuê rng theo pháp lut v lâm nghi i v ng h t và giao rng, cho thuê t và cho thuê rng. (2) Cách thức thực hiện
- Np trc tip ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Np thông qua dch v
- Np trc tuyn trên Cng dch v công. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phn h i v ng hp giao t, cho t không thông qua hình thu giá quyn s dt, u thu la chn nhc hin d án có s dt thuc din chp thun ch p thutheo pháp lut v m:
- theo Mu s 01 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026.
- Kt qu u giá thuê rng; biên b u giá cho thuê rng; danh i u giá thuê r i v i trúng u giá thuê ri vng hp cho t và cho thuê rng).
- D i vi khu r ngh giao; u tra, n trng rng và b hin trng rng theo quy nh ca pháp lut v lâm nghi i vng h ngh giao t và giao rng);
- Mt trong các loi giy t sau:
+ Bn sao n phê duyt d nh chp thun ch u nh chp thun ch ng thi chp thutheo quy nh ca pháp lut v t v n phê duyt kt qu la chi vi d u theo u có);
+ Bn sao n c quan c có thm quyn chp thu theo quy nh ca pháp lut v i v ng hp quy nh ti khon 5 u 124 Lu
+ Bn sao n c c giao t chc thc hin viu giá quyn s dt v kt qu u giá quyn s dnt không thành quy nh tm b khon 6 u 125 Lu
+ Bn sao n v kt qu thc hin vic nhn chuyng d án bng sn theo quy nh ca pháp lut v kinh doanh b ng s i vi trng hp quy nh ti khon 7 u 124 Lu
+ Bn sao n theo quy nh ca pháp lu i v ng hp quy nh tm i khon 1 u 133 Lui thu ht.
b) Thành phn h s i v ng hp giao t, cho t không thông qua hình thu giá quyn s du thu la chc hin d án có s dt thuc din không chp thun ch p thuu theo pháp lut v , gm:
- theo Mu s 01 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026;
- Kt qu u giá thuê rng; biên b u giá cho thuê rng; danh i u giá thuê r t i v i trúng u giá thuê ri vng hp cho t và cho thuê rng).
- D i vi khu r ngh giao; u tra, n trng rng và b hin trng rng theo quy nh ca pháp lut v lâm nghi i vi ng h ngh giao t và giao rng);
c) Thành phn h i vi tng hp giao t, cho t thông qua u thu la chc hin d án có s dt, gm:
- theo Mu s 01 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026;
- Bn sao n phê duyt kt qu la ch quan c có thm quyi vng hp quy nh ti khon 2 u 116 Lu
d) Thành phn h i vng hp chuyn m dt thuc din chp thun ch p thun nhà theo pháp lut v m:
- theo Mu s 14 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026;
- Bn sao n phê duyt d nh chp thun ch u nh chp thun ch ng thi chp thutheo quy nh ca pháp lut v công, pháp lut v n phê duyt kt qu la chi vi d theo u có).
- Mt trong các giy chng nhn quy nh ti khon 21 u 3, khon 3 u 256 Lu c mt trong các loi giy t quy nh t u 137 Lu c quynh giao t, quynh cho t, quynh cho phép chuyn m dt c quan c có thm quyn theo quy nh ca pháp lut v qua các thi k. n h i vng hp chuyn m dt thuc din không chp thun ch p thu theo pháp lut v gm:
- theo Mu s 14 ban hành kèm theo Quy nh s 104/20-UBND ngày 29/6/2026;
- Mt trong các giy chng nhn quy nh ti khon 21 u 3, khon 3 u 256 Lu c mt trong các loi giy t quy nh t u 137 Lu c quynh giao t, quynh cho t, quynh cho phép chuyn m dt c quan c có thm quyn theo quy nh ca pháp lut v qua các thi k.
e) Thành phn h i vng hp giao t, cho t nông nghip do t chc, t chc kinh t có vc ngoài s dng, gm:
- theo Mu s 01 ban hành kèm theo Quyt nh s 104/2026/Q-UBND ngày 29/6/2026;
- Bn sao d quan, t chc có thm quyn phê duy i vi t chc kinh t s nghip công l c giao t, cho t c ngày Luu lc thi hành;
- Mt trong các loi giy t sau:
+ Bn sao n phê duyt d nh chp thun ch u nh chp thun ch ng thi chp thutheo quy nh ca pháp lut v u t v n bn phê duyt kt qu la chi vi d án theo u có);
+ Bn sao n c quan c có thm quyn chp thu theo quy nh ca pháp lut v i vi tng hp quy nh ti khon 5 u 124 Lu
+ Bn sao n c c giao t chc thc hin viu giá quyn s dt v kt qu u giá quyn s dt không thành quy nh tm b khon 6 u 125 Lut
+ Bn sao n v kt qu thc hin vic nhn chuyng d án bng sn theo quy nh ca pháp lut v kinh doanh b ng s i v ng hp quy nh ti khon 7 u 124 Lu
+ Bn sao bn theo quy nh ca pháp lu i v ng hp quy nh tm i khon 1 u 133 Lui thu ht.
g) Thành phn h i v ng hp giao t, cho t do các công ty nông, lâm nghip qun lý, s dng, gm:
- theo Mu s 01 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026;
- Bn sao án s dt ca công ty nông, lâm nghip t quan, t chc có thm quyn phê duyt;
- Bn sao d quan, t chc có thm quyn phê duy i vi di t thu hi ca công ty nông, lâm nghip qun lý, s d giao t, cho t quy nh tm c, d n 2 u 181 Lu
- Mt trong các loi giy t sau:
+ Bn sao n phê duyt d nh chp thun ch u nh chp thun ch ng thi chp thutheo quy nh ca pháp lut v t v n phê duyt kt qu la chi vi d theo hu có);
+ Bn sao n c quan c có thm quyn chp thun nhà theo quy nh ca pháp lut v i v ng hp quy nh ti khon 5 u 124 Lu
+ Bn sao n c c giao t chc thc hin viu giá quyn s dng t v kt qu u giá quyn s dt không thành quy nh tm b khon 6 u 125 Lu
+ Bn sao n v kt qu thc hin vic nhn chuyng d án bng
sn theo quy nh ca pháp lut v kinh doanh b ng s i v ng hp quy nh ti khon 7 u 124 Lui;
+ Bn sao n theo quy nh ca pháp lu i v ng hp quy nh tm i khou 133 Lui thu ht.
- -UBND ngày 29/6/2026;
-
- Số lượng hồ sơ: 01 b. (4) Thời hạn giải quyết
- Không quá 7,5 ngày làm vic k t ngày nh h p l. i vi các xã min núi, ho, vùng sâu, vùng xa, vùng c
u ki
n kinh t - xã h i kh u ki n kinh t - xã h c bi t kh i gian
c.
- Thi gian thc hin th t c tính k t ngày nh c h p l, không bao gm thi gian gii quyt c
a) Thi gian gii quyt c quan có ch nh giá t c th nh;
b) Thi gian gii quyt cm quyn v khoc tr vào tin s dt, tinh;
c) Thi gian gii quyt c v x t, s tin s dt, tit phi np, min, gim, ghi n tin s dt, tit, phí, l nh;
d) Thi gian thc hia v tài chính ci s dt; i s d t tha thun thc hin tích t t nông nghip, góp quyn s du chnh l
e) Tha chính tht;
g) Th
i gian xem xét x i v
ng h
p s dt có vi phm pháp lut,
th
nh, th
i gian niêm y n
i chúng, th
i gian thc hi
n th
tc chia th
a k quyn s dng t, tài sn
gn lin v i v ng h
p thc hi
n th
tc cp Giy chng nhn quyn s
d t, quyn s hu tài sn gn lin v
i s d t, ch
s hu tài sn gn lin vt ch c khi trao Giy chng nhn.
h) Th n lý v xây d nh chi phí xây dng h tng theo nh pháp lut v xây dng. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính án có
- Cá nhân.
-
-
- h 1
toàn b trong cho th n
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- quan có thm quyn quy nh: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã.
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
- eo -UBND ngày 29/6/2026.
- Giy chng nhn. (8) Phí, lệ phí nh ti Ngh quyt s 09/2025/NQ- a Hi ng nhân dân tnh Gia Lai:
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, c th:
+ ng mi nh ti khon 2 u 11 Ngh quyt s 09/2025/NQ-10/2025.
+ Mc thu:
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ/GCN
| Mức thu phí | |||
| TT | Nội dung | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các phường | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các xã |
| I | Gia o đất, cho thuê đất, chuy ể n mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợp điều chỉ nh quyết định; cấ p giấy chứng nhận quyề n sử dụng đất, quyề n sở hữu tài sản gắn liền với đất) | ||
| 1 | i 2 1000m | 1. 550.000 | 930.000 |
| 2 | 2 1000m | 2. 590.000 | 1. 550.000 |
| II | Đăng ký biến động đất đai (cấp mới giấy chứng nhận/ xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhậ n đã cấp) - Các loại hồ sơ khác | ||
| 1 | 2 1000m | 930.000 | 558.000 |
| 28 | ||||
| 2 | 2 1000m | 1. 554.000 | 930.000 | |
| B | Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Na m định cư ở nước ngoài | |||
| I | Gia o đất, cho thuê đất, chuyể n mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợ p điều chỉnh quyết định; cấp giấy chứn g nhận quyề n sử dụng đất, quyề n sở hữu tài sản gắn liền với đất) | |||
| 1 | 2 200m | 615.000 | 382.000 | |
| 2 | 2 2 200m | 695.000 | 432.000 | |
| 3 | 2 2 500m | 765.000 | 472.000 | |
| 4 | 2 2 1. 000m | 915.000 | 562.000 | |
| 5 | 2 2 3. 000m | 1. 065.000 | 652.000 | |
| 6 | 2 2 5. 000m 00 m | 1. 205.000 | 742.000 | |
| 7 | 2 10.000m | 1. 285.000 | 782.000 | |
| II | Đăng ký biến động đất đai (cấp mới giấy chứng nhận/ xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhậ n đã cấp) - Các loại hồ sơ khác | |||
| 1 | 2 200m | 264.000 | 156.000 | |
| 2 | 2 2 200m | 312.000 | 186.000 | |
| 3 | 2 2 500m | 354.000 | 210.000 | |
| 4 | 2 2 1. 000m | 444.000 | 264.000 | |
| 5 | 2 2 3. 000m i 5.000 m | 534.000 | 318.000 | |
| 6 | 2 2 5. 000m | 618.000 | 372.000 | |
| 7 | 2 10.000m | 666.000 | 396.000 | |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liề n với đất T nh ti kho u 21 Ngh quyt s 09/2025/NQ-
.
| Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịc h vụ công trực tiếp | Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịc h vụ công trực tuyế n | |||||
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | g | |||
| I | Cấp lần đầu | |||||
| a | 100.000 | 500.000 | 50.000 | 250.000 | ||
| b | Các xã | 100.000 | 450.000 | 50.000 | 225.000 | |
| II | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhậ n | |||||
| a | g/g | 20.000 | 50.000 | 10.000 | 25.000 | |
| b | Các xã | 20.000 | 40.000 | 10.000 | 20.000 | |
| III | Đăng ký biế n động đất đai (kể cả trường hợp tách giấy chứng nhận) | |||||
| a | 50.000 | 250.000 | 25.000 | 125.000 | ||
| b | Các xã | 50.000 | 200.000 | 25.000 | 100.000 | |
| B | Đối với cá nhâ n, hộ gia đình | |||||
| I | Cấp lần đầu | |||||
| a | 25.000 | 100.000 | 12.000 | 50.000 | ||
| b | Các xã | |||||
| II | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhậ n | |||||
| a | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | ||
| b | Các xã | |||||
| III | Đăng ký biế n động đất đai (kể cả trường hợp tách giấy chứng nhận) | |||||
| a | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | ||
| b | Các xã | |||||
- Thời điểm thu phí và lệ phí:
- Cơ quan thu phí, lệ phí: (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai ngh giao t, giao t và giao rng, cho t và cho thuê rng theo Mu s 01 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 ho ngh chuyn m d t theo Mu s 14 ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày 29/6/2026. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
u kin chung i v c giao t, cho t, cho phép chuyn m dt:
- Ký qu hoc các hình thc bm khác theo quy nh ca pháp lut v
- c tài chính b m vic s dn t theo ti ca d u u kin khác theo quy nh ca pháp lut có liên quan.
- Không vi phm quy nh ca pháp lut v c có vi phm quy nh ca pháp lut v p hành xong quy nh, b iu lc pháp lut c quan có thm quyn ti th ngh giao t, cho t, cho phép chuyn m d t. Vi i s dt vi phm quy nh ca pháp lut v t i vi tt c các th s d a bàn c c. u kin chung t m a, ph u ki i vi mt s ng hp c th sau: i vng hp giao t, cho t thông qua u thu la ch thc hin d án có s d t: trách nhim theo h t v quan c có thm quyn sau khi có quy nh công nhn kt qu trúng thu và không b quan c có thm quyn quy nh hy kt qu trúng thu theo quy nh ti khon 8 u 126 Lu i vi ng hp cho phép chuyn m d thc hin d án ng nhà i:
+ Có quyn s dt hot t khác.
+ Phù hp vi quy hoch, k hoch s d t hoc quy hoch c lp theo quy nh ca pháp lut v quy ho hoch phát trin nhà c ng h c thu h t vì mc c phòng, an ninh, thu h phát trin kinh t - xã hi vì li ích quc gia, công cng.
+ n chp thun ch u ng thi chp thu a quan có thm quyn theo quy nh ca pháp lut v (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Lut Lâm nghip s 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 c s i, b sung mt s u bi Lut s 16/2023/QH15, Lut s 31/2024/QH15.
- Lu 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 c s i, b sung mt s u bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh nh s 156/-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy nh chi tit thi hành Lut Lâm nghic si, b sung bi Ngh nh s -CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
- Ngh nh s -CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy nh chi tit thi hành mt s u ca Lu
- Ngh nh s 131-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy nh phân nh thm quyn ca chính quy 02 cp trong c qu c ca B Nông nghing.
- Ngh nh s -CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy nh phân quyn, phân cp thm quyn trong c nông nghing.
- Ngh nh s -CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy nh v nh thm quyn ca chính quy 02 cp, phân quyn, phân cp trong
- Ngh nh s -CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph si, b sung mt s u ca các ngh nh quy nh chi tit thi hành Lu
- -
- -
- Ngh - -
- -
- Ngh quyt s 09/2025/NQ- ày 27/10/2025 ca H ng nhân dân tnh các loi phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hn g nhân dân ta bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 ca UBND tnh v vic ban hành trình t, th tc hành chính v a bàn tnh Gia Lai.
- Quynh s -UBND ngày 05/3/2026 ca UBND tnh v vic y quyn cho Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin mt s nhim v trong a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 02/6/2026 ca UBND tnh v vi u chnh, b sung Quy nh s - a y ban nhân dân tnh v vic y quyn cho Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin mt s nhim v trong a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 15/5/2026 ca UBND tnh v vic y quy ng ban Ban Qun lý Khu kinh t tnh Gia Lai thc hin mt s nhi m v rong khu kinh t a bàn tnh Gia Lai.
Mẫu số 01. Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc .., ngày ... tháng ... năm ...
(1)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
(2) ban nhân dân
(3) :........................................................................... .............................. .............................................
fax, email...): ........................................................... ...... 2
5. Di
n t
:
a) Di
n t
n
2 ) (n u c ):
2
b) Di
n t
) (nu có):.................................................................................................. 2
6. Di
n tích r
ng (m
) (n u c
):
(4) ch : ...............................................................................
(5)
8. Th
(6) ng h u c )
10. Cam k
ch, c
c a ph i p, pháp
n t
t
Các cam k t khác (n u có):.....................................................................................
(7)
11. Tài li
u có) (1)
ng.
(2) và giao r o thuê r
ng.
(3)
i di
,
chi u Quy
nghi
kinh t (4) ng h
thì gh
ng h
di n t
c i thác s (5) không th (6) Nêu rõ quy (7) ng h
và thuê r
(8) Ghi r i
Mẫu số 14. Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..., ngày... tháng... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(1)
(2)
-
(3)
-
:
-
- (4)
-
-
2
(5)
-
-
(6)
8. Tài
Người làm đơn (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có) (1)
(2)
i
,
n
chi u nghi (3) (4) Giao (5) Nêu theo quy (6)
Mẫu số 25. Tờ trình về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê thuê rừng/chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất
| CƠ QUAN ....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S :... | ............, ngày ... tháng ... năm ..…... |
TỜ TRÌNH Về việc(1)..................
(2) K
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
(3)
- Căn cứ Luật Lâm nghiệp
..................................................................... ;
- Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
(4)
- Căn cứ
(5)
- Xét hồ sơ
II. Phần nội dung trình........
ng cc
2. K
ng/cho giao
3. N
và giao r
..... (tương tự nội dung ghi trong dự thảo quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng...)
- Trách nhi
nh i n
i
ng h
p t
- Trách nhi
/ u c c tr
vào ti n
p, ghi n
ng h
t s
ng h
ph
(nếu có),
n t ên (nếu có).
- Trách nhi
c
g
, l ph
(n u c
).
- Trách nhi
, l ph
... (n u c ).
- Trách nhi
m n
, l ph
(n u c
).
- Trách nhi
ng trên th
- Trách nhi
nh .
- Trách nhi
m
p
5. N
i dung khác (n u c
): (1) Ghi rõ theo t
| Nơi nhận: | CƠ QUAN ........ (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
t và giao r
ng
ng/cho
ng ng h p
ng, cho thuê r
ng.
(4) Ghi theo t ng h giao r
ng, cho thuê r
ng
,
H
chi u t nghi ...
Mẫu số 06. Quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất/giao đất và giao rừng/cho thuê và cho thuê rừng
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ..............., ngày … tháng … năm ....… |
QUYẾT ĐỊNH (1) Về việc ỦY BAN NHÂN DÂN/CHỦ TỊCH UBND.....
Căn cứ .................................................................................................................;
Căn cứ Luật Đất đai............................................ ...............................................;
(2)
Căn cứ Luật Lâm nghiệp
................................................................................;
Căn cứ Nghị định .................................................................................. ............;
(3)
Căn cứ
.............................................................................................................; Xét đề nghị của ...................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
2
Điều 1. Giao cho … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất)
2 (ghi tên và địa chỉ của người được cho thuê đất) /cho (ghi tên 2
(4) và địa chỉ của người sử dụng đất)
m
và hình
(5) ch
ng..., thu
c
/thành ph
c trung .......................
ng (n u c
)........................................................................
(6)
3. Th
ngàytháng
tr ch t tr
nh) s ...,
tháng m ...
(7)
:.....................................................................
(8) heo k :..........................................
(9)
i u c
):................................
Điều 2.
n .................................................................................
i
ng h
p t
2
n c tr p, ghi n ng h p m m t s ng h ph (nếu có),
n t
hi (nếu có);
c n n t
(nếu có);
, l ph ... (nếu
có). m n sung di n t
(nếu có);
c tr
(nếu có).
nh. .....;
p (nếu có).
7. ......................................................................................... ...............................
Điều 3. Quy
hi
ngày ký.
ho
à cho thuê r
ng c 1
m thi hành Quy
uy a. (1) à giao r huê r ng (2) ng h
| Nơi nhận: | CƠ QUAN/NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
ng, cho thuê r
ng.
(3) Ghi theo t
ng h
ng, cho thuê r
ng.
(4)
ng h
p khác có liên quan
(5) ng h
ng h
ng h
p m
i gian thuê (n
ng h
2 (6) n ngày tháng ng h
ng h p th
(7)
th
i gian thuêthu
ng
h p (8) Ghi rõ: theo k ng h ng h p
ng h
(9)
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : PCTT | ………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT/NGƯỜI NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 1.5. (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm) |
| 2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN TRÊN ĐẤT |
| 42 | |||||
| 2. u có): (Trường hợp có nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện: đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm). | |||||
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT | |||||
| Loại giá | 2 Đơn giá (VNĐ/m ) | ||||
| ): | |||||
| Gi | |||||
| 2 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - ..m 2 - | |||||
| 43 | ||
| 2 - 2 - - - - - (Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3) | ||
| 2. THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 2 2 m 2 2 ; Di (Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm) | ||
| 3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 3.1. L - | ||
| 44 | ||
| - - (Trường hợp có nhiều lần biến động thì kê khai thông tin lần biến động cuối; đồng thời lập danh sách theo Bảng 5) | ||
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | ||
| (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - 2 - . m 2 - - Gi | ||
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH | ||
| 2 | ||
| VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI | ||
| 1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định: 2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định: | ||
| VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH | ||
| 45 | ||
| 2.4 | ||
| VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | ||
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
| 46 | |
BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
| STT | Tên n | danh cá nhân | |||
| STT | cá nhân |
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| 47 | ||||||||
| nhà công trình | công trình | àn ng | ||||||
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
| 48 | ||
| ng, Mục III. Điểm 3.1. ng h 19a. (7) Ghi s ng, ph (n u c , thôn, xóm, c ch t t, ch s t. t ng h , s ch y u c Quy 15/-UBND ngày 28/6/2016 (11) ng h p tí 3.1.3; di c 3.1.4, - Di 31/2024/QH15; - Di ch khác (n Điểm 3.2 ng h s 19a Mục VII. | ||
| HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …………, ngày ... tháng ... năm …. |
I. BÊN CHO THUÊ ĐẤT:
II. BÊN THUÊ ĐẤT:
III. HAI BÊN THỎA THUẬN KÝ HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT VỚI CÁC ĐIỀU, KHOẢN SAU ĐÂY:
Điều 1. sau:
2
(g vuông). y... tháng.
Điều 2.
Điều 3.
(2) ..............................................
Điều 4.
(3)
Điều 5.
Điều 6.
Điều 7. ên
(4)
Điều 8.
(1) (2) (3) liên quan. (4) liên quan.
| Bên thuê đất | Bên cho thuê đất (Ký và |
Mẫu số 24. Biên bản bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN Bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa
n Quy
a Ch
cho thuê r
I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN .........................
II. ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG....
III. BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RỪNG
IV. CÁC BÊN TIẾN HÀNH BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RỪNG TRÊN THỰC ĐỊA, CỤ THỂ NHƯ SAU: ... t
o... (tên người sử dụng đất)
cho thuê r ng... theo Quy a Ch nhân dân................................................................................................ ............. 2 n t ch... m tr ch tr
nh) s
.
ng, 2 di n t ch r ng m , hi
r
ng tr
ng r
ng
3 (n u c ).
4. B
| ĐẠI DIỆN CƠ QUAN... (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN UBND ... (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) | BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT/RỪNG (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có) |
2. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (1.115358)
(1) Trình tự thực hiện Bước 1: ngh np h n Trung tâm Phc v hành chính công. Khi np h i np h c la chn np bn sao giy t và xut trình b cán b tip nhn h i chiu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t có công chng hoc chng th nh ca pháp lut v công chng, chng th ng hp np h c trc tuyn thì h p ph c s hóa t bn chính hoc bn sao giy t c công chng, chng thc. ng hp Trung tâm Phc v hành chính công tip nhn h n h nông nghing. Bước 2: nông nghing thc hin:
- ngh cp thông tin v d li p trích lc b a chính th i vi ng hp h và hp l. ng d i np h a chính th i vi tht t a chí nh hoc làm li h sc b sung h và np li ch huyên môn v nông nghi i vng hp h , không hp l.
- Rà soát, kim tra h m tra tha.
- Ch trì, phi hng hc min tin s dt, tit (nu có).
- Hoàn thin h y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã, h m:
+ D tho T trình theo Mu s 25 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026.
+ D tho Quy nh chuyn hình th t t theo Mu s 07 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 (có ni dung v tính tin s d t, ti t phi np và trách nhim c thu trong vi ng d i s dng t np tin s d t, ti t theo nh ca pháp lut v tin s d t, ti i v ng h i s d t phi np tin s d t, ti t trong b t, h s u cht).
+ Trích lc b a chính tht hoa chính tht. ngh chuyn hình th i s dt np theo mc 3 th tc này.
- Trình y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành
quynh.
Bước 3: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét ban hành quynh chuyn hình tht. Bước 4: (áp d i v ng h i s d t phi np tin s dng t, tin tt): ng h i s d t phi np tin s d t, tin thuê t tính theo bt, h s u cht:
- nông nghi ng chuyn Phiu chuyn tài chính v u s 19 ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày 29/6/2026 c.
- : nh tin s d t, ti t phi n nh tin t phi np mt s i vng h c min tin t mt s sau thi gian c min tit ca thi gian xây dnn.
+ Ban hành thông báo np tin s d t, ti t g i s dng t.
- i s d t np tin s d t, ti nh ca pháp lut v tin s dt, tit.
- xác nhn hoàn thành vic np tin s d t, ti t và gi thông báo kt qu nông nghing. ng h i s d t phi np tin s d t, tin t t tính t c th:
- nông nghip và môi trng:
+ T chc vit c th.
+ Trình Ch tch y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành quynh phê duy t c th có ni dung v trách nhim c trong ving di s dt np tin s dt, tit.
- Ch tch y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét, ban hành quynh phê duyt c th.
- nông nghi ng chuyn Phiu chuyn tài chính v u s 19 ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày .
- : nh tin s d t, ti t phi n nh tin t phi np mt s i vng h c min ti t mt s sau thc min tit ca thi gian xây dn.
+ Ban hành thông báo np tin s dt, ti t g i s dn g t.
- i s d t np tin s d t, ti nh ca pháp lut v tin s dt, tit.
- xác nhn hoàn thành vic np tin s d t, ti t và gi thông báo kt qu nông nghing. Bước 5: C -UBND ngày 29/6/2026 và chuyn Giy chng nhp nhn h tr. -UBND ngày 29/6/2026 và chuyn Giy chng nhp nhn h tr.
- Chuyn h c chi nhánh ý -UBND ngày 29/6/2026. Bước 6: Cp nht, chn d li a chính. (2) Cách thức thực hiện
- Np trc tip ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Np thông qua dch v
- Np trc tuyn trên Cng dch v công. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ Thành phần hồ sơ:
- u s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo Quynh s - UBND ngày 29/6/2026.
- Mt trong các giy chng nhnh ti khou 3, khou 256 Lu c mt trong các loi giy t nh t u 137 Lu c quyt, quynt, quynh cho phép chuyn m dt c c có thm quy nh ca pháp lut v qua các thi k.
Số lượng hồ sơ: 01 b. (4) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 7,5 ngày làm vic k t ngày nh h sp l. i vi các xã min núi, ho, vùng sâu, vùng xa, vùng c
u ki
n kinh t - xã h i kh u ki n kinh t - xã h c bi t kh hi gian
m vic.
- Thi gian thc hin th tc hành ch c tính k t ngày nh c h p l, không bao gm thi gian gii quyt c
a) Thi gian gii quyt c nh giá t c th theo qnh;
b) Thi gian gii quyt ccó thm quyn v khoc tr vào tin s dt, tinh;
c) Thi gian gii quyt c v t, s tin s dt, tit phi np, min, gim, ghi n tin s dt, tin thuê t, phí, l nh;
d) Thi gian thc hi tài chính ci s dt; i s d t tha thu thc hin tích t t nông nghip, góp quyn s du chnh li;
e) Tha chính tht;
g) Th
i gian xem xét x i v
ng h
p s dt có vi phm pháp lut,
th
nh, th
i gian niêm y n
thi chúng, th
i gian thc hi
n th
tc chia th
a k quyn s dng t, tài sn
gn lin v i v ng h
p thc hi
n th
tc cp Giy chng nhn quyn s
d t, quyn s hu tài sn gn lin v
i s d t, ch
s hu tài sn gn lin vt ch c khi trao Giy chng nhn.
h) Thi g an có ch n lý v xây d nh chi phí xây dng h tnh pháp lut v xây dng. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính g
- Cá nhân.
- c
+ kho (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- m quyn quy nh: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã.
-
- i h c Chi nhánh V thu. (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
- Quynh chuyn hình tht theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày 29/6/2026.
- Giy chng nhn. (8) Phí, lệ phí nh Ngh quyt s 09/2025/NQ-H a Hi
ng nhân dân tnh Gia Lai:
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, c th: ng mi nh ti kho u 11 Ngh quyt s 09/2025/NQ-ngày 27/10/2025.
+ Mc thu:
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ/GCN
| Mức thu phí | |||
| TT | Nội dung | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các phường | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các xã |
| Đăng ký biến động đất đai (cấp mới giấy chứng nhận/ xác nhận thay đổ i trên Giấy chứng nhậ n đã cấp) - Các loại hồ sơ khác | |||
| 1 | 2 1000m | 930.000 | 558.000 |
| 2 | 2 | 1. 554.000 | 930.000 |
| II | Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ g ia đình, người g ốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | ||
| Đăng ký biến động đất đai (cấp mới giấy chứng nhận/ xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhậ n đã cấp) - Các loại hồ sơ khác | |||
| 1 | 2 200m | 264.000 | 156.000 |
| 2 | 2 2 | 312.000 | 186.000 |
| 3 | 2 500m 2 | 354.000 | 210.000 |
| 4 | 2 2 | 444.000 | 264.000 |
| 5 | 2 2 | 534.000 | 318.000 |
| 6 | 2 .000m 2 | 618.000 | 372.000 |
| 7 | 2 10.000m | 666.000 | 396.000 |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất Th nh ti kho u 21 Ngh quyt s 09/2025/NQ- a. Trường hợp 1
b. Trường hợ p 2:
| Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịc h vụ công trực tiếp | Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịch vụ công trực tuyến | |||||
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | ||||
| I | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận | |||||
| a | 20.000 | 50.000 | 10.000 | 25.000 | ||
| b | Các xã | 20.000 | 40.000 | 10.000 | 20.000 | |
| II | Đăng ký biế n động đất đai (kể cả trường hợp tách giấy chứng nhận) | |||||
| a | 50.000 | 250.000 | 25.000 | 125.000 | ||
| b | Các xã | 50.000 | 200.000 | 25.000 | 100.000 | |
| B | Đối với cá nhâ n, hộ gia đình | |||||
| I | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhậ n do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứ ng nhậ n | |||||
| a | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | ||
| b | Các xã | |||||
| II | Đăng ký biế n động đất đai (kể cả trường hợp tách giấy chứng nhận) | |||||
| a | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | ||
| b | Các xã | |||||
- Thời điểm thu phí và lệ phí: toán
- Cơ quan thu phí, lệ phí: (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai ngh chuyn hình tht, cho tt theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày 29/6/2026. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
- T chc kinh t s nghip công lp, t chc kinh t có v c cho thuê t thu ti t h c ng ht thu tit mt ln cho c thi gian thuê nh ca Luc la chn chuyt tr tin thut mt ln cho tht còn li.
- T chc kinh t, t chc kinh t có vc t thu tit mt ln cho c thc la chn chuyn sang
t thu tit h
- s nghip công l c giao t không thu tin s dt mà có nhu cu s dng mt phn hoc toàn b di c giao sn xut, kinh doanh, cung cp dch v c la chn chuyn sang hình thc Nhà nc cho thuê t thu tit hi vi phn di
- s nghip công l c giao t không thu tin s dt hoc cho c ngày Luu lc mà có nhu cu chuyn sang hình thc giao t, cho t theo quy nh.
- ng hp khu công nghing ngân sách nh quan c có thm quy giao cho t ch s nghip công lp qu c ngày 01 tháng 8 2024 mà y ban nhân dân cp có thm quyn cho các t chc, cá t gn vi kt cu h t
- ch i gian thuê
thuê. ian thuê.
-
- (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Lu 31/2024/QH15 ng c s i, b sung mt s u bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh nh s -CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph nh chi tit thi hành mt s u ca Lu
- Ngh nh s -CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph nh v vic thc hin th t mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt
ca và Cng Dch v công quc gia.
- Ngh nh s 151-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy nh v nh thm quyn ca chính quy p, phân quyn, phân cp
- Ngh nh s -CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph si, b sung mt s u ca các ngh nh chi tit thi hành Lu
- Ngh nh s -CP ngày 31/01/2026 ca Chính ph nh chi tit ng dn mt s u ca Ngh quyt s 254/2025/QH15 ca Quc h nh mt s , chính sách tháo g ng mc trong t chc thi hành Lut .
- Ngh nh s 50/-CP ngày 31/01/2026 ca Chính ph nh chi tit mt s u ca Ngh quyt s a Quc hnh mt s , chính sách tháo g ng mc trong t chc thi hành Lu tin s dt, tit.
- Ngh quyt s 09/2025/NQ- a H ng nhân dân tnh các loi phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hn g nhân dân ta bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 ca UBND tnh v vic nh trình t, th tc hành chính v a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 05/3/2026 ca UBND tnh v vic y quyn cho Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin mt s nhim v c a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 02/6/2026 ca UBND tnh v vi u chnh, b sung Quy nh s -UBND ngày 05 a y ban nhân dân tnh v vic y quyn cho Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin mt s nhim v a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 15/5/2026 ca UBND tnh v vic y quy ng ban Ban Qun lý Khu kinh t tnh Gia Lai thc hin mt s nhi m v v a bàn tnh Gia Lai.
Mẫu số 02. Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..., ngày ... tháng .... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN HÌNH THỨC GIAO ĐẤT/ CHO THUÊ ĐẤT
(1) K
(2) : ....................................................................................... nh:............................................................................... ...
....
4. Thông tin trong quy
(3) :
-
-
-
-
-
5. N
t t
sang hình (4)
6. Cam k
u c
Các cam k t khác (n u c
): .......................................................................... (5)
7. Tài li
u c
)
: ..................................................................... (1) (2) s
chi u
Quy
i doanh nghi
(3) Ghi
cho
(4)
i gian thuê.
(5) Thc hi n ng h p h ngh i hình thc s d
i s dt lp phnh.
Mẫu số 25. Tờ trình về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê thuê rừng/chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho t huê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất TỜ TRÌNH Về việc(1)..................
| CƠ QUAN ....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S :... | ............, ngày ... tháng ... năm ..…... |
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
(3)
- Căn cứ Luật Lâm nghiệp
..................................................................... ;
- Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
(4)
- Căn cứ
(5)
- Xét hồ sơ
II. Phần nội dung trình........
1. Quá trì
2. K
cho thuê r ao
3. N
i d
và giao r
..... (tương tự nội dung ghi trong dự thảo quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng...)
- Trách nhi
p i
v
ng h
p t
- Trách nhi
u c c tr
vào ti
p, ghi n
ng h
t s
ng h
ti ph
(nếu có),
n t ên (nếu có).
- Trách nhi
, l ph
(n u c
).
- Trách nhi
, l ph
... (n u c ).
- Trách nhi
m n
, ph
, l ph
(n u c
).
- Trách nhi
/bàn giao r
- Trách nhi
nh .
- Trách nhi
nhi
p.
5. N
i dung khác (n u c
): (1) Ghi rõ theo t ng l
| Nơi nhận: | CƠ QUAN ........ (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
c gia
ng
cho thuê r
ng (3 ng h o r
ng, cho thuê r
ng.
(4) Ghi theo t ghi ng h p giao iao r
ng, cho thuê r
ng
,
chi u nghi ...
Mẫu số 07. Quyết định chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ..............., ngày … tháng … năm ....… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chuyển hình thức sử dụng đất từ hình thức... sang hình thức...
ỦY BAN NHÂN DÂN/CHỦ TỊCH UBND.....
Căn cứ .......................................................................................................... ;
Căn cứ Luật Đất đai ........................................................................ ............. ;
Căn cứ Nghị định ....................................................................................... ;
(1)
Căn cứ
....................................................................................................... ; Xét đề nghị của ... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ... (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) 2 (2)
(3) ...m ghi địa chỉ thửa đất/khu đất (4) ...,
(5)
-
Điều 2.
n......................................................................... ....
1. X
ng h
p t
2. X
i n g
c tr
hi n
ng h
phí... (nếu có).
3. Thôn
(nếu có).
4.T
ph , l ph
(nếu có).
5. C trách nhi
m n
c hoàn c tr
(nếu có).
6. T
nh (nếu có).
7. C
8 .....................................................................................................................
Điều 3. Quy
hi
ngày ký.
1
m thi hành Quy
phòn
n a .... (1) Ghi theo t ng (2) (3)
| Nơi nhận: | CƠ QUAN/NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
i gian thuê. (4) /
i gian thuê. (5)
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : PCTT | ………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT/NGƯỜI NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm) |
| 2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN TRÊN ĐẤT |
| 68 | |||||
| (Trường hợp có nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện: đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm). | |||||
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT | |||||
| Loại giá | 2 Đơn giá (VNĐ/m ) | ||||
| 2 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - - | |||||
| 69 | ||
- - - (Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3) | ||
| 2. THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 2 2.2. 2 2 2 m hoàn (Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm) | ||
| 3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - Gi - - . (Trường hợp có nhiều lần biến động thì kê khai thông tin lần biến động cuối; đồng thời lập danh sách theo Bảng 5) | ||
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ | ||
| 70 | ||
| ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | ||
| (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - 2 - 2 - - | ||
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH | ||
| VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI | ||
| 1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định: 2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định: | ||
| VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH | ||
| 71 | ||
| VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | ||
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
| 72 | |
BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
| STT | G cá nhân | ||||
| STT | có) | nh cá nhân |
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| STT | trí, | tích | M | m | Hình | có) | ||||||||
| STT | ||||||||||||||
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
| 74 | ||
| ng , Mục III. Điểm 3.1. ng h 19a. (7) Ghi s ng, ph (n u c , thôn, xóm, c ch t ch sau khi c n ng h , s ch y u c Quy 15/-UBND ngày 28/6/2016 vi ng h 3.1.3; (1 di - Di 31/2024/QH15; - Di ch khác (n u c Điểm 3.2 ng h s 19a Mục VII. | ||
Mẫu số 29. Điều chỉnh hợp đồng thuê đất
| HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …………, ngày ... tháng ... năm …. |
ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
(1)
I. BÊN CHO THUÊ ĐẤT:
II. BÊN THUÊ ĐẤT:
III. HAI BÊN THỎA THUẬN ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT SỐ... NGÀY... THÁNG... NĂM... VỚI CÁC ĐIỀU, KHOẢN SAU ĐÂY:
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3 Điều....
| Bên thuê đất (Ký và ghi rõ | Bên cho thuê đất |
3. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (1.115361) (1) Trình tự thực hiện Bước 1: ngh np h n Trung tâm Phc v hành chính công. Khi np h i np h c la chn np bn sao giy t và xut trình b cán b tip nhn h i chiu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t ng hoc chng th nh ca pháp lut v công chng, chng th ng hp np h thc trc tuyn thì h p ph c s hóa t bn chính hoc bn sao giy t c công chng, chng thc. ng hp Trung tâm Phc v hành chính công tip nhn h n h môn v nông nghing. Bước 2: quan chuyên môn v nông nghing thc hin:
- ngh cp thông tin v d li p trích lc b a chính th t i vi ng hp h và hp l. ng d i np h a chính th i vi tht t nh hoc làm li h c b sung h và np l nông nghip i vng hp h hông , không hp l.
- Rà soát, kim tra h m tra tha.
- Ch trì, phi hng hc min tin s dt, tit (nu có).
- Hoàn thin h y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã, h m:
+ D tho T trình theo Mu s 25 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026.
+ D tho Quy u chnh quy t, t, cho phép chuyn m d t theo Mu s 08 có ni dung v giá tính tin s dt, tit phi np và trách nhim c trong ving dn i s d t np tin s d t, ti nh ca pháp lut v tin s dt, tit.
+ Trích lc b a chính tht hoa chính tht. ngh u chnh quy t, cho phép chuyn m di s dt np theo mc 3 th tc này.
- Trình y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành quyt nh. Bước 3: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét ban hành Quy u chnh quy t, cho phép chuyn mc dt. Bước 4: (áp d i v ng h i s d t phi np tin s dng t, tit): ng h i s d t phi np tin s d t, ti t tính theo bt, h s u cht:
- chuyên môn v nông nghi ng chuyn Phiu chuyn nh ngha v tài chính v u s 19 ban hành kèm theo Quynh s -.
- : nh tin s d t, ti t phi n nh; xác nh tin t phi np mt s i vng h c min ti t mt s sau thc min tit ca thi gian xây dn.
+ Ban hành thông báo np tin s d t, ti t g i s dng t.
- i s d t np tin s d t, ti t nh ca pháp lut v tin s dt, tin t.
- xác nhn hoàn thành vic np tin s d t, ti t và gi thông báo kt qu nông nghip và môi ng. ng h i s d t phi np tin s d t, ti t tính t c th:
- nông nghing:
+ T chc vit c th.
+ Trình Ch tch y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành Quynh phê duyt giá t c th có ni dung v trách nhim c trong ving di s dt np tin s dt, tit.
+ Ch tch y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét, ban hành Quynh phê duyt c th. quan chuyên môn v nông nghi ng chuyn Phiu chuyn tài chính v u s 19 ban hành kèm theo Quynh s 104/202-.
- : nh tin s d t, ti t phi np nh tin
t phi np mt s i vng h c min ti t mt s sau thc min tit ca thi gian xây dn.
+ Ban hành thông báo np tin s dt, tin t t g i s dn g t.
- i s d t np tin s d t, ti nh ca pháp lut v tin s dt, tit.
- xác nhn hoàn thành vic np tin s dng t, ti t và gi thông báo kt qu nông nghing. Bước 5: p tnh ký cp Giy chng nhn quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vt hoc xác nhi trên giy chng nh i vng hp thuc thm quy u chnh quy t, cho t, chuyn m d t ca y ban nhân dân t ng hp chnh h t thc hin theo Mu s 29 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 và chuyn Giy chng nhn p nhn h tr kt qu.
- Ch tch y ban nhân cp xã ký cp Giy chng nhn quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin v t hoc xác nh i trên giy chng nhn ci vng hp thuc thm quyn u chnh quynh t, chuyn m d t ca Ch tch y ban nhân dân c ng h u chnh h v nông nghi ng ký u chnh h ng theo Mu s 29 ban hành kèm Quy nh s - UBND ngày 29/6/2026 và chuyn Giy chng nhp nhn h tr.
- Chuyn h
- Vi t trên th a thc hin theo Mu s 24 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 và trao Giy chng nhn cho i s dt. Bước 6: Cp nht, ch d li a chính. (2) Cách thức thực hiện
- Np trc tip ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Np thông qua dch v
- Np trc tuyn trên Cng dch v công. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ Thành phần hồ sơ
- u s 03 ban hành kèm theo Quy nh s 1-UBND ngày 29/6/2026.
- n ca c có thm quyn có n quy t, cho phép chuyn m d nh ti các khon 1, 2, 3, 4 vu 116 ca Lut s 31/2024/QH15.
- Mt trong các giy chng nhnh ti khou 3, khou 256 Lut s 31/2024/QH15 hoc mt trong các loi giy t nh t u 137 Lut s 31/2024/QH15 hoc quyt, quy t, quynh cho phép chuyn mc dt c c có thm quy nh ca pháp lut v i k. Số lượng hồ sơ: 01 b. (4) Thời hạn giải quyết
- Không quá 05 ngày làm vic k t ngày nh h p l; i vi các xã min núi, h o, vùng sâu, vùng xa, vùng c
u ki
n kinh t - xã h
i kh
vùng c u ki n kinh t - xã h
c bi t kh
thì thi gian 10
ngày làm vic.
- Thi gian thc hin th t c tính k t ngày nh c h p l, không bao gm thi gian gii quyt ca cá
a) Thi gian gii quyt c nh giá t c th nh;
b) Thi gian gii quyt cm quyn v khoc tr vào tin s dng t, tinh;
c) Thi gian gii quyt c v t, s tin s dt, tit phi np, min, gim, ghi n tin s dt, tit, phí, l nh;
d) Thi gian thc hia v tài chính ci s dt; i gian ni s d t tha thu thc hin tích t t nông nghip, góp quyn s du chnh l
e) Tha chính tht;
g) Th
i gian xem xét x i v
ng h
p s dt có vi phm pháp lut,
th
i gian nh, th
i gian niêm y n
thôni chúng, th
i gian thc hi
n th
tc chia th
a k quyn s dt, tài sn
gn lin v i v ng h
p thc hi
n th
tc cp Giy chng nhn quyn s
d t, quyn s hu tài sn gn lin v
i s d t, ch
s hu tài sn gn lin vt ch c khi trao Giy chng nhn.
h) Th an có ch n lý v xây dng xác nh chi phí xây dng h tnh pháp lut v xây dng. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính i vi cp tnh T chc trong c, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh t
có v c ngoài, t ch c ngoài có ch i giao; i gc Vit Nam i v ng hp D án s d t ngoài Khu kinh t theo hình th t có thu tin s d t tr ti t mt ln cho c th c min toàn b tin s dt, tin thuê t cho c th nh ca Chính ph v thu tin s d t, tin t, d án có nhiu hình thc s d n tích thu ng h t có thu tin s dt hoc ch t thu tit mt ln cho c th t cng hàng không, sân bay dân dng, t chc có s dng t t hành chính cp xã tr lên).
i vi cp xã
- Cá nhân;
-
-
+ Gi 120 * cho thuê bay dân (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- quan có thm quyn quy nh: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã.
-
- i h n thu. (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
- Quy u chnh quynh giao t, cho t, cho phép chuyn mc d t theo Mu s 08 ban hành kèm theo Quy nh s - UBND ngày 29/6/2026.
- Giy chng nhn. (8) Phí, lệ phí Theo quy nh Ngh quyt s 09/2025/NQ- 5 ca Hi ng nhân dân tnh Gia Lai:
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, c th: ng mi nh ti kho u 11 Ngh quyt s 09/2025/NQ-gày 27/10/2025.
+ Mc thu:
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ/GCN
| Mức thu phí | |||
| TT | Nội dung | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các phường | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các xã |
| I | Gia o đất, cho t huê đất, chuyể n mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợp điều chỉ nh quyết định; cấp giấy chứng nhận quyề n sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất) | ||
| 1 | 2 1000m | 1. 550.000 | 930.000 |
| 2 | 2 1000m | 2. 590.000 | 1. 550.000 |
| II | Đăng ký biến động đất đai (cấp mới giấy chứng nhậ n/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhậ n đã cấp) - Các loại hồ sơ khác | ||
| 1 | 2 1000m | 930.000 | 558.000 |
| 2 | 2 1000m | 1. 554.000 | 930.000 |
| B | Đối với cá nhân, cộng đ ồng dâ n cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | ||
| I | Gia o đất, cho t huê đ ất, chuyể n mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợp điều chỉ nh quyết định; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất) | ||
| 1 | 2 200m | 615.000 | 382.000 |
| 82 | ||||
| 2 | 2 2 200m i 500 m | 695.000 | 432.000 | |
| 3 | 2 2 500m | 765.000 | 472.000 | |
| 4 | 2 2 1. 000m | 915.000 | 562.000 | |
| 5 | 2 2 3. 000m | 1. 065.000 | 652.000 | |
| 6 | 2 2 5. 000m | 1. 205.000 | 742.000 | |
| 7 | 2 10.000m | 1. 285.000 | 782.000 | |
| II | Đăng ký biến động đất đai (cấp mới giấy chứng nhậ n/xác nhận th ay đổi trên Giấy chứng nhậ n đã cấp) - Các loại hồ sơ khác | |||
| 1 | 2 200m | 264.000 | 156.000 | |
| 2 | 2 2 200m | 312.000 | 186.000 | |
| 3 | 2 2 500m | 354.000 | 210.000 | |
| 4 | 2 2 1. 000m | 444.000 | 264.000 | |
| 5 | 2 2 3. 000m | 534.000 | 318.000 | |
| 6 | 2 2 5. 000m m | 618.000 | 372.000 | |
| 7 | 2 10.000m | 666.000 | 396.000 | |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất nh ti kho u 21 Ngh quyt s 09/2025/NQ- a. Trường hợp 1 b. Trường hợp 2
| Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịc h vụ công trực tiếp | Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịc h vụ công trực tuyế n | |||||
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | ||||
| 83 | ||||||||
| A | Đối với tổ chức | |||||||
| I | Cấp lần đầu | |||||||
| a | 100.000 | 500.000 | 50.000 | 250.000 | ||||
| b | Các xã | 100.000 | 450.000 | 50.000 | 225.000 | |||
| II | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng n hận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhậ n | |||||||
| a | 20.000 | 50.000 | 10.000 | 25.000 | ||||
| b | Các xã | 20.000 | 40.000 | 10.000 | 20.000 | |||
| III | Đăng ký biế n động đất đai (kể cả t rường hợp tách giấy chứng nhận) | |||||||
| a | 50.000 | 250.000 | 25.000 | 125.000 | ||||
| b | Các xã | 50.000 | 200.000 | 25.000 | 100.000 | |||
| B | Đối với cá nhâ n, hộ gia đình | |||||||
| I | Cấp lần đầu | |||||||
| a | 25.000 | 100.000 | 12.000 | 50.000 | ||||
| b | Các xã | |||||||
| II | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhậ n), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhậ n | |||||||
| a | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | ||||
| b | Các xã | |||||||
| III | Đăng ký biế n động đất đai ( kể cả trường hợp tách giấy chứng nhận) | |||||||
| a | Các | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | |||
| b | Các xã | |||||||
- Thời điểm thu phí và lệ phí:
- Cơ quan thu phí, lệ phí: (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai ngh u chnh quy nh giao t, cho t, cho phép chuyn mc d t theo Mu s 03 ti Ph lc ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có) Thay ban hành quy nh giao t, cho t, cho phép chuyn m s dt quy nh ti các khon 1, 2, 3, 4 và 5 u 116 Lu (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 sung 43/2024/QH15, 47/2024/QH15 58/2024/QH15.
- -CP ngày 30/7/2024 quy chi thi
- -CP ngày 12/6/2025 quy 02 trong
- -CP ngày 15/8/2025 sung quy chi thi
- -
- - -
- -
- -
- -H
- Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 ca UBND tnh v vic nh trình t, th tc hành chính v a bàn tnh Gia Lai.
- -
- - -
- -
Mẫu số 03. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..., ngày ... tháng ... năm ...
(1) ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH (2) K nhân dân
(3) : ........................................................................... ............ nh:..................................................................................
email...): .................................................
4. Thông tin trong quy
(4) :
-
-
-
-
- a quy
.................. ng quy
7. Cam k
u c
Các cam k t khác (n u c
): ........................................................................... (5)
8. Tài li
u c
)
:...................................................................... (1) t a thông tin sai sót trong quy
(2) (3)
n thì ghi r ,
chi u
nghi
p/ ký ki
(4)
.
(5) ng h o phép
Mẫu số 25. Tờ trình về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê thuê rừng/chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất
| CƠ QUAN ....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S :... | ............, ngày ... tháng ... năm ..…... |
TỜ TRÌNH Về việc(1)..................
(2) K n nhân dân
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
(3)
- Căn cứ Luật Lâm nghiệp
..................................................................... ;
- Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
(4)
- Căn cứ
(5)
- Xét hồ sơ
II. Phần nội dung trình........
1. Quá tr
ch s
2. K t
/giao
3. N
và giao r ng/cho t
..... (tương tự nội dung ghi trong dự thảo quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng...)
.. giao trách nhi
- Trách nhi
m xác
p i
ng h
p t
- Trách nhi
u c c tr
vào ti m n
p, ghi n
i
ng h
t s dõi
ng h
ph
(nếu có),
n t ên (nếu có).
- Trách nhi
, l ph
(n u c
).
- Trách nhi
, thu ph , l ph
... (n u c ).
- Trách nhi
m n
t, ph
, l ph
(n u c
).
- Trách nhi
- Trách nhi
h
nh .
- Trách nhi
p
5. N
i dung khác (n u c
): (1) Ghi rõ theo t
| Nơi nhận: | CƠ QUAN ........ (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
ng
giao
ng (3 ng h
ng, cho thuê r
ng.
(4) Ghi theo t 31/ lâm nghi ng h
ng, cho thuê r
ng
,
chi u nghi u t ...
Mẫu số 08. Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ..............., ngày … tháng … năm ....… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/ cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất... ỦY BAN NHÂN DÂN/CHỦ TỊCH UBND.....
Căn cứ .......................................................................................................... ;
Căn cứ Luật Đất đai...................................................................................... ;
Căn cứ Nghị định ....................................................................................... ... ;
(1)
Căn cứ
...................................................................................................... ; Xét đề nghị của ... Tờ trình số... ngày... tháng... năm...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
i dung Quy ngày
1. Các n
- ................................................
-
(2)
2.
3 ........................................................................................... ..........................
Điều 2.
n.............................................................................
1. X
ng h
p t
2. X
c tr
heo ng h
p í, l ph
(nếu có).
3. T
(nếu có).
4. T
, l ph
(nếu có).
5. C
m n
c hoàn c tr v
(nếu có).
6. X u c
7. T
nh (nếu có).
8. C
li
u c
.
....................
Điều 3. Quy ày c
hi
ngày ký.
Chánh V
trách nhi m thi hành Quy a..../. (1) Ghi theo t (2)
| Nơi nhận: | CƠ QUAN/NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : .../PCTT | ………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI S Ử DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT/NGƯỜI NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm) |
| 2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN TRÊN ĐẤT . |
| 92 | |||||
| hân: (Trường hợp có nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện: đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm). | |||||
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT | |||||
| Loại giá | 2 Đơn giá (VNĐ/m ) | ||||
| 2 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - - | |||||
| 93 | ||
- - - (Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3) | ||
| 2. THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 2 2 2 2 (Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm) | ||
| 3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất hông tin): - - - (Trường hợp có nhiều lần biến động thì kê khai thông tin lần biến động cuối; đồng thời lập danh sách theo Bảng 5) | ||
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | ||
| t (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất | ||
| 94 | ||
| phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - 2 2 - 2 - - | ||
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH | ||
| VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI | ||
| 1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định: 2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định: | ||
| VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH | ||
| 95 | ||
| VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | ||
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
| 96 | |
BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
| 98 | ||
| Mục III. Điểm 3.1. ng h 19a. (7) Ghi s ng, ph (n u c , thôn, xóm, c ch t nh thu tit, thu t t l t ng h , s ch y u c Quy 15/-UBND ngày 28/6/2016 ng h t 3.1.3; di - Di 31/2024/QH15; - Di ch khác (n Điểm 3.2 ng h s 19a Mục VII. | ||
Mẫu số 29. Điều chỉnh hợp đồng thuê đất ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
| HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …………, ngày ... tháng ... năm …. |
I. BÊN CHO THUÊ ĐẤT:
II. BÊN THUÊ ĐẤT:
III. HAI BÊN THỎA THUẬN ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT SỐ... NGÀY... THÁNG... NĂM... VỚI CÁC ĐIỀU, KHOẢN SAU ĐÂY:
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3 Điều.... 1 Ghi theo
4. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa (1.115364) (1) Trình tự thực hiện Bước 1: ngh np h n Trung tâm Phc v hành chính công. Khi np h i np h c la chn np bn sao giy t và xut trình bn cán b tip nhn h m tr i chiu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t ng hoc chng th nh ca pháp lut v công chng, chng th ng hp np h c trc tuyn thì h p ph c s hóa t bn chính hoc bn sao giy t c công chng, chng thc. ng hp Trung tâm Phc v hành chính công tip nhn h n h nông nghing. Bước 2: nông nghip và ng thc hin:
- Rà soát, kim tra h m tra tha.
- Ch trì, phi h ng h c min tin s dt, tit (nu có).
- Hoàn thin h y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã, h m: -UBND ngày 29/6/2026. -UBND ngày 29/6/2026.
+ Trích lc b a chính tht hoa chính tht. ngh u chnh quy t, cho phép chuyn mc di s dt np theo mc 3 th tc này.
- Trình y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành quyt nh. Bước 3: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét ban hành quy u chnh quy nh gi t, cho phép chuyn mc dt. Bước 4: (áp d i vi ng h i s d t phi np tin s dng t, tit): ng h i s d t phi np tin s d t, ti t tính theo bt, h s u cht:
- môn v nông nghi ng chuyn Phiu chuyn
thông tin tài chính v theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày 29/6/2026 cho quan thu.
- : nh tin s dt, tin thuê t phi np b sung honh tin s dt, tic hoàn tr nh.
+ Ban hành thông báo np tin s dt, ti t b sung g i s dt.
- i s d t np b sung ho c hoàn tr tin s d t, tin p theo pháp lut v tin s d t, ti t và theo pháp lut v qun lý thu.
- g i s d c np b sung hoc gn thông báo tin s dt, tin thuê t cho nông nghip và ng. ng h i s d t phi np tin s d t, ti t tính t c th:
- nông nghing:
+ T chc vit c th.
+ Trình Ch tch y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành quynh phê duy t c th có ni dung v trách nhim c trong ving di s dt np tin s dt, tin t.
- Ch tch y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét, ban hành quynh phê duyt c th.
- nông nghi ng chuyn Phiu chuyn tài chính v u s 19 ban hành kèm theo Quynh s 10-.
- : nh tin s dt, tit phi np b sung honh tin s dt, tic hoàn tr nh.
+ Ban hành thông báo np tin s dt, ti t b sung g i s dt.
- i s dn t np b sung ho c hoàn tr tin s d t, tin p theo pháp lut v tin s d t, ti t và theo pháp lut v qun lý thu.
- g i s d c np b sung hoc gn b tin s dt, tit cho nông nghing. Bước 5:
c xác ban hành kèm theo -
- rên g - UBND ngày 29/6/2026 và chuyn Giy chng nhp nhn h tr.
- Chuyn h ai ho t
- Vi t trên th a thc hin theo Mu s 24 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 và trao Giy chng nhn cho i s dt. Bước 6: Cp nht, ch d li a chính. (2) Cách thức thực hiện
- Np trc tip ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Np thông qua dch v
- Np trc tuyn trên Cng dch v công. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ Thành phần hồ sơ:
- u s 03 ban hành kèm theo Quy-UBND ngày 29/6/2026.
- Mt trong các giy chng nhnh ti khou 3, khou 256 Lut s 31/2024/QH15 hoc mt trong các loi giy t nh t u 137 Lut s 31/2024/QH15 hoc quyt, quyt t, quynh cho phép chuyn m dt c c có thm quy nh ca pháp lut v i k. Số lượng hồ sơ: 01 b. (4) Thời hạn giải quyết
- Không quá 07 ngày làm vic k t ngày nh h p l. i vi các xã min núi, ho, vùng sâu, vùng xa, vùng c
u ki
n kinh t - xã h i kh u ki n kinh t - xã h c bi t kh thì thi gian
làm vic.
- Thi gian thc hin th tc hành c tính k t ngày nhn c h p l, không bao gm thi gian gii quyt c
a) Thi gian gii quyt c n l nh giá t c th thenh;
b) Thi gian gii quyt cuan có thm quyn v khoc tr vào tin s dt, tinh;
c) Thi gian gii quyt c v t, s tin s dt, tit phi np, min, gim, ghi n tin s dt, tit, phí, l nh;
d) Thi gian thc hi tài chính ci s dt; i s d t tha thu thc hin tích t t nông nghip, góp quyn s du chnh li
e) Tha chính tht;
g) Th
i gian xem xét x i v
ng h
p s dt có vi phm pháp lut,
th
nh, th
i gian niêm y n
i chúng, th
i gian thc hi
n th
tc chia th
a k quyn s dt, tài sn
gn lin v i v ng h
p thc hi
n th
tc cp Giy chng nhn quyn s
d t, quyn s hu tài sn gn lin v
i s d t, ch
s hu tài sn gn lin vt ch c khi trao Giy chng nhn.
h) Th n lý v xây d nh chi phí xây dng h tnh pháp lut v xây dng. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính trong kinh giao; Nam ngoài Khu
- Cá nhân;
- ình.
-
+ Gia hông, sân (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- quan có thm quyn quy nh: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã.
- quan
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính Quy u chnh quy nh giao t, cho t, cho phép chuyn mc d t theo Mu s 08 ti Ph lc ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026. Giy chng nhn. (8) Phí, lệ phí Theo quy nh Ngh quyt s 09/2025/NQ- 025 ca Hi ng nhân dân tnh Gia Lai:
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, c th: ng mi nh ti kho u 11 Ngh quyt s 09/2025/NQ-
+ Mc thu:
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ/GCN
| 105 | ||||
| Mức thu phí | ||||
| TT | Nội dung | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các phường | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các xã | |
| I | Gia o đất, cho thuê đất, chuyể n mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợ p điều chỉ nh quyết định; cấ p giấy chứng nhận quyề n sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất) | |||
| 1 | 2 1000m | 1. 550.000 | 930.000 | |
| 2 | 2 1000m | 2. 590.000 | 1. 550.000 | |
| II | Đăng ký biến động đất đai (cấp mới giấ y chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) - Các loại hồ sơ khác | |||
| 1 | 2 1000m | 930.000 | 558.000 | |
| 2 | 2 1000m | 1. 554.000 | 930.000 | |
| B | Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Na m định cư ở nước ngoài | |||
| I | Gia o đất, cho thuê đất, chuyể n mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợ p điều chỉ nh quyết định; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất) | |||
| 1 | 2 200m | 615.000 | 382.000 | |
| 2 | 2 2 | 695.000 | 432.000 | |
| 3 | 2 2 | 765.000 | 472.000 | |
| 4 | 2 2 1. 000m | 915.000 | 562.000 | |
| 5 | 2 2 3. 000m 0 m | 1. 065.000 | 652.000 | |
| 6 | 2 2 5. 000m | 1. 205.000 | 742.000 | |
| 7 | 2 10.000m | 1. 285.000 | 782.000 | |
| II | Đăng ký biến động đất đai (cấp mới giấy c hứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) - Các loại hồ sơ khác | |||
| 1 | 2 200m | 264.000 | 156.000 | |
| 2 | 2 2 | 312.000 | 186.000 | |
| 3 | 2 2 | 354.000 | 210.000 | |
| 4 | 2 2 1. 000m | 444.000 | 264.000 | |
| 106 | ||||
| 5 | 2 2 3. 000m | 534.000 | 318.000 | |
| 6 | 2 2 5. 000m | 618.000 | 372.000 | |
| 7 | 2 10.000m | 666.000 | 396.000 | |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất nh ti kho u 21 Ngh quyt s 09/2025/NQ- cho tài
| Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịc h vụ công trực tiếp | Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịc h vụ công trực tuyế n | |||||
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | ||||
| I | Cấp lần đầu | |||||
| a | 100.000 | 500.000 | 50.000 | 250.000 | ||
| b | Các xã | 100.000 | 450.000 | 50.000 | 225.000 | |
| II | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhậ n | |||||
| a | 20.000 | 50.000 | 10.000 | 25.000 | ||
| b | Các xã | 20.000 | 40.000 | 10.000 | 20.000 | |
| III | Đăng ký biế n động đất đai (kể cả trường hợp tách giấy chứ ng nhận) | |||||
| a | 50.000 | 250.000 | 25.000 | 125.000 | ||
| b | Các xã | 50.000 | 200.000 | 25.000 | 100.000 | |
| B | Đối với cá nhâ n, hộ gia đình | |||||
| I | Cấp lần đầu | |||||
| a | 25.000 | 100.000 | 12.000 | 50.000 | ||
| b | Các xã | |||||
| II | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do h ết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận | |||||
| a | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | ||
| b | Các xã | |||||
| III | Đăng ký biế n động đất đai (kể cả trường hợp tách g iấy chứng nhậ n) | |||||
| a | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | ||
| b | Các xã | |||||
- Thời điểm thu phí và lệ phí:
- Cơ quan thu phí, lệ phí: ng. (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai ngh u chnh quy nh giao t, cho t, cho phép chuyn mc d t theo Mu s 03 ti Ph lc ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có) Có sai sót v ranh gii, v trí, din tích, m dng gia b quy hoch, b a chính, quy nh giao t, cho t, cho phép chuyn m dt và s liu bàn giao t trên tha. (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 sung 43/2024/QH15, 47/2024/QH15 58/2024/QH15.
- -CP ngày 30/7/2024 quy chi thi
- -CP ngày 09/6/2025 quy h chính theo gia.
- -CP ngày 12/6/2025 quy 02 trong
- -CP ngày 15/8/2025 sung quy chi thi
- -
- -CP ngày 06/1 sung m -
- -
- -
- - nhân dân
- - ban hành
- -
- -UBND ngày - nhân dân .
- -UBND ngày 15/5/2026
Mẫu số 03. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..., ngày ... tháng ... năm ...
(1) ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH (2) K
(3) : ........................................................................... ............ nh:....................................................................... ........... liên h
.................................................
4. Thông tin trong quy
(4) :
-
-
-
-
-
ký:
...........................
6. Thông tin y
ch
7. Cam k
u c
)
Các cam k t khác (n u c
): ........................................................................... (5)
8. Tài li
u c
)
:...................................................................... (1) t tin sai sót trong quy
(2) (3)
i
,
n
chi u
nghi
(4)
(5) ng h
Mẫu số 25. Tờ trình về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê thuê rừng/chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất TỜ TRÌNH Về việc(1)..................
| CƠ QUAN ....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S :... | ............, ngày ... tháng ... năm ..…... |
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
(3)
- Căn cứ Luật Lâm nghiệp
..................................................................... ;
- Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
(4)
- Căn cứ
(5)
- Xét hồ sơ
II. Phần nội dung trình........
t t
2. K
ch
3. N
và giao r
..... (tương tự nội dung ghi trong dự thảo quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng...)
- Trách nhi
i
ng h
p t
- Trách nhi
u c ); c tr
vào ti
p, ghi n
ng h
t s
ng h
n ph
(nếu có),
n t ên (nếu có).
- Trách nhi
g
, l ph
(n u c
).
- Trách nhi
, l ph
... (n u c ).
- Trách nhi
m n
, l ph
(n u c
).
- Trách nhi
- Trách nhi
nh .
- Trách nhi
nh,
p
5. N
i dung khác (n u c
): (1) Ghi rõ theo t
| Nơi nhận: | CƠ QUAN ........ (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
ng
/
ch
ng/cho t
ng (3 ng h
ng, cho thuê r
ng.
(4) Ghi theo t ng h p
ng, cho thuê r
ng
,
chi u i rõ nghi ...
Mẫu số 08. Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ..............., ngày … tháng … năm ....… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/ cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất... ỦY BAN NHÂN DÂN/CHỦ TỊCH UBND.....
Căn cứ ................................................................................................. ......... ;
Căn cứ Luật Đất đai...................................................................................... ;
Căn cứ Nghị định ....................................................................................... ... ;
(1)
Căn cứ
...................................................................................................... ; Xét đề nghị của ... Tờ trình số... ngày... tháng... năm...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
i dung Quy ngày
1. Các n
- .............................................
-
(2) 3 ........................................................................................... ..........................
Điều 2.
n.............................................................................
1. X
ng h
p t
2. X
c tr
ng h
ph
(nếu có).
3. Tthông
(nếu có).
4. T
, l ph
(nếu có).
5. C rách nhi
m n
c hoàn c tr
(nếu có).
6. X u c
7. T
i ch
nh (nếu có).
8. C ch
li
u c
thay
....................
Điều 3. Quy
hi
ngày ký.
trách nhi m thi hành Quy a..../. (1) Ghi theo t (2)
| Nơi nhận: | CƠ QUAN/NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : PCTT | ………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC 1 |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT/NGƯỜI NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 1. (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm) |
| 2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN TRÊN ĐẤT |
| 116 | |||||
| Xã/ anh cá nhân: (Trường hợp có nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện: đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm). | |||||
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT | |||||
| Loại giá | 2 Đơn giá (VNĐ/m ) | ||||
| 2 2 - 2 - 2 - n tíc 2 - 2 - 2 - 2 - .m 2 - 2 - | |||||
| 117 | ||
| - - - .. - (Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3) | ||
| 2. THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 2 tích sàn x 2 m 2 2 (Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm) | ||
| 3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất g...) ó thông tin): - - - | ||
| 118 | ||
| (Trường hợp có nhiều lần biến động thì kê khai thông tin lần biến động cuối; đồng thời lập danh sách theo Bảng 5) | ||
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | ||
| (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - . 2 - 2 - - | ||
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH | ||
| VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI | ||
| 1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định: 2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định: | ||
| VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH | ||
| 1. Chi phí | ||
| 119 | ||
| VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | ||
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
| 120 | |
BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
| STT | và t | có) | h cá nhân | ||
| STT | nh danh cá nhân |
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
| 122 | ||
| Mục III. Điểm 3.1. ng h 19a. (7) Ghi s ng, ph (n u c , thôn, xóm, là c ch t t, ch sau n thuê ng h , s ch y u c Quy 15/-UBND ngày 28/6/2016 (11). Á ng h 3; di nh - Di 31/2024/QH15; - Di ch khác (n Điểm 3.2 ng h s 19a Mục VII. | ||
Mẫu số 29. Điều chỉnh hợp đồng thuê đất
| HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| . | …………, ngày ... tháng ... năm …. |
ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
(1) chúng tôi g
I. BÊN CHO THUÊ ĐẤT:
II. BÊN THUÊ ĐẤT:
III. HAI BÊN THỎA THUẬN ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT SỐ... NGÀY... THÁNG... NĂM... VỚI CÁC ĐIỀU, KHOẢN SAU ĐÂY:
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3 Điều.... 1 Ghi theo Quyt hou chnh quy
| Bên thuê đất (Ký và ghi | Bên cho thuê đất |
5. Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt đ ộng lấ n biển (1.115365) (1) Trình tự thực hiện Bước 1: ngh np h n Trung tâm Phc v hành chính công. Khi np h i np h c la chn np bn sao giy t và xut trình b cán b tip nhn h i chiu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t ng hoc chng thc theo quy nh ca pháp lut v công chng, chng th ng hp np h c trc tuyn thì h p ph c s hóa t bn chính hoc bn sao giy t c công chng, chng thc. ng hp Trung tâm Phc v hành chính công tip nhn h n h nông nghing. Bước 2: ên môn v nông nghing thc hin:
- ngh c cp thông tin v d li p trích lc b a chính th i vi ng hp h và hp l.
- ng di np h a chính th i vi th t t n nh hoc làm li h c b sung h và np ln v nông nghi i vng hp h , không hp l.
- Rà soát, kim tra h m tra tha.
- Ch trì, phi h ng h c min tin s dt, tit (nu có).
- Hoàn thin h y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã, h m:
+ D tho T trình theo Mu s 25 ban hành kèm theo Quy nh s 104/2026/Q-UBND ngày 29/6/2026.
+ D tho Quyt, giao khu vc bi thc hin hot ng ln bin theo Mu s 10 ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày 29/6/2026 (có ni dung v tính tin s dt, ti t phi np và trách nhim c trong vi ng d i s d t np tin s d t, ti nh ca pháp lut v tin s d t, ti t i vng h i s dt phi np tin s dt, tit tính theo t trong bt, h s u cht).
+ Trích lc b a chính tht hoa chính tht. ngh t, giao khu vc bi thc hin ho ng ln bii s dnt np theo mc 3 th tc này.
- Trình y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành quyt
nh.
Bước 3: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét ban hành quy t, cho t, giao khu vc bi thc hin ho ng ln bin. Bước 4: (áp d i v ng h i s d t phi np tin s dng t, tit): ng h i s d t phi np tin s d t, ti t tính theo bt, h s u cht:
- v nông nghip và mng chuyn Phiu chuyn thông tài chính v u s 19 ban hành kèm theo Quyt nh s -.
- : nh tin s d t, ti t phi n nh tin t phi np mt s i vng h c min ti t mt s sau thc min tit ca thi gian xây dn.
+ Ban hành thông báo np tin s d t, ti t gi cho ngi s dng t.
- i s dt np tin s dt, tinh ca pháp lut v tin s dt, tit.
- xác nhn hoàn thành vic np tin s dt, tit và gi
thông báo kt qu v nông nghing.
ng h i s d t phi np tin s d t, ti t tính t c th:
- nông nghip và mông:
+ T chc vit c th.
+ Trình Ch tch y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành quynh phê duy t c th có ni dung v trách nhim c trong ving di s dt np tin s dt, tit.
- Ch tch y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét, ban hành quynh phê duyt c th.
- nông nghi ng chuyn Phiu chuyn thông tài chính v u s 19 ban hành kèm theo Quyt nh s -UBND ngày 29/6/2.
- : nh tin s d t, ti t phi n nh tin t phi np mt s i vng h c min ti t mt s sau thi gic min tit ca thi gian xây dn.
+ Ban hành thông báo np tin s dt, ti t g i s dn g
t.
- i s dt np tin s dt, tinh ca pháp lut v tin s dt, tit.
- xác nhn hoàn thành vic np tin s dt, tit và gi
thông báo kt qu nông nghing.
Bước 5:
- p tnh ký cp Giy chng nhn quyn s d t, quyn s hu tài sn gn lin v t hoc xác nh i trên giy chng nhi vng hp thuc thm quy t ca y ban nhân dân t ng hp ký h t thì thc hin theo Mu s 28 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 và chuyn Giy chng nhp nhn h tr kt qu.
- -UBND ngày 29/6/2026 và chuyn Giy chng nh p nhn h tr.
- Chuyn h
- Vi t trên th a thc hin theo Mu s 24 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 và trao Giy chng nhn cho i s dt. Bước 6: Cp nht, ch d li a chính. Th nh ni s d t ph t vào s dng tính t ngày có
thông báo chp thun kt qu nghi i vi toàn b hoc tng phn di hoàn thành ho ng ln bin theo ti ca d n bin hoc hng mc ln bin trong d
(2) Cách thức thực hiện
- Np trc tip ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Np thông qua dch v
- Np trc tuyn trên Cng dch v công. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- ngh t, giao khu vc bi thc hin hong ln bin theo Mu s 05 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026.
- D n bin hoc hng mc ln bin ca d c có thm quyn phê duyt.
b) Số lượng hồ sơ: 01 b (4) Thời hạn giải quyết
- Không quá 7,5 ngày làm vic k t ngày nh h p l. i vi các xã min núi, ho, vùng sâu, vùng xa, vùng c
u ki
n kinh t - xã h i kh u ki n kinh t - xã h c bi t kh thi gian
c.
- hí, l ai; ;
g) Th
ng h
th
i gian niêm y ti
n
i gian t
n th
a k
ng h
n th
ch
h) Th (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính trong kinh giao, Nam ngoài Khu t lên.
- Cá nhân
-
+ Giao ; các ó nhi (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- quan có thm quyn quy nh: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã.
- c tip thc hin th t quan chuyên môn v nôn g nghing.
- i hp (n . (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quy nh giao t, cho thu t, giao khu vc bi ln bin theo Mu s 10 ti Ph lc ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày 29/6/2026. Giy chng nhn. (8) Phí, lệ phí Theo quy nh ti Ngh quyt s 09/2025/NQ- 7/10/2025 ca Hi ng nhân dân tnh Gia Lai:
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, c th: ng mi nh ti kho u 11 Ngh quyt s 09/2025/NQ-
+ Mc thu:
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ/GCN
| Mức thu phí | |||
| TT | Nội dung | Đối với hồ s ơ có vị trí đất tại các phường | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các xã |
| 1 | 2 1000m | 1. 550.000 | 930.000 |
| 2 | 2 1000m | 2. 590.000 | 1. 550.000 |
| II | Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | ||
| 1 | 2 200m | 615.000 | 382.000 |
| 2 | 2 2 | 695.000 | 432.000 |
| 3 | 2 2 | 765.000 | 472.000 |
| 4 | 2 2 1. 000m | 915.000 | 562.000 |
| 5 | 2 2 3. 000m | 1. 065.000 | 652.000 |
| 6 | 2 2 5. 000m m | 1. 205.000 | 742.000 |
| 7 | 2 10.000m | 1. 285.000 | 782.000 |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhậ n quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất nh ti kho u 21 Ngh quyt s 09/2025/NQ-025. a. Trường hợp 1 b. Trường hợp 2: t; Gi
| Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịch vụ công trực tiếp | Mức thu trong trường hợp cung cấp dịc h vụ công trực tuyến | |||||
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | ||||
| 130 | ||||||||
| a | 100.000 | 500.000 | 50.000 | 250.000 | ||||
| b | Các xã | 100.000 | 450.000 | 50.000 | 225.000 | |||
| II | Đối với cá nhâ n, hộ gia đình (cấp l ần đầu) | |||||||
| a | 25.000 | 100.000 | 12.000 | 50.000 | ||||
| b | Các xã | |||||||
- Thời điểm thu phí và lệ phí:
- Cơ quan thu phí, lệ phí:
+ Chi cc Quc S Nông nghing.
+ ng. (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: ngh giao t, cho t, giao khu vc bi ln bin theo Mu s 05 ban hành kèm theo Quyt nh s -UBND ngày 29/6/2026. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không. (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Lu 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 c s i, b sung mt s u bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh nh s -CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy nh chi tit thi hành mt s u ca Lu
- Ngh nh s -CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph quy nh v vic thc hin th tc hành chính theo mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia.
- Ngh nh s -CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy nh v nh thm quyn ca chính quy 02 cp, phân quyn, phân cp trong
- Ngh nh s 226/20-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph si, b sung mt s u ca các ngh nh quy nh chi tit thi hành Lu
- -CP ngày 30/7/2024
- -CP ngày -
- -CP ngày 31/01/2
- -
- Ngh quyt s 09/2025/NQ- a Hi ng nhân dân tnh các loi phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hn g nhân dân ta bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 ca UBND tnh v vic ban nh trình t, th tc hành chính v a bàn tnh Gia Lai.
- Quynh s -UBND ngày 05/3/2026 ca UBND tnh v vic y quyn cho Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin mt s nhim v a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 02/6/2026 ca UBND tnh v vi u chnh, b sung Quy nh s - a y ban nhân dân tnh v vic y quyn cho Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin mt s nhim v a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 15/5/2026 ca UBND tnh v vic y quy ng ban Ban Qun lý Khu kinh t tnh Gia Lai thc hin mt s nhi m v a bàn tnh Gia Lai.
132 Mẫu số 05. Đơn đề nghị giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..., ngày... tháng... năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, GIAO KHU VỰC BIỂN ĐỂ
LẤN BIỂN
(1) K
(2) nh: .................................................................................
...... ): ................................ 2
2
5. Di
n t
) kh (3) ch : ................................................................ .....
7. Th
ng h
h (n u c ).
9. Cam k
c liên quan; n
uê
u c
, Các cam k t khác (n u c
) ........................................................................... (1) h (2)
chi u thì ghi rõ thông tin nh
nghi (3)
quy
133 Mẫu số 25. Tờ trình về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê thuê rừng/chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất TỜ TRÌNH Về việc(1)..................
| CƠ QUAN ....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S :... | ............, ngày ... tháng ... năm ..…... |
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
(3)
- Căn cứ Luật Lâm nghiệp
..................................................................... ;
- Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
(4)
- Căn cứ
(5)
- Xét hồ sơ
II. Phần nội dung trình........
ng/ch
c
quy
2. K
t.
3. N
và giao r ng c
..... (tương tự nội dung ghi trong dự thảo quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng...)
134
. giao trách nhi
m cho cá
- Trách nhi
p i
ng h
p t
- Trách nhi
u c c tr
vào ti
p, ghi n
huê
ng h
t s
ng h
ph
(nếu có),
n t
ên (nếu có).
- Trách nhi
, l ph
(n u c
).
- Trách nhi
, l ph
... (n u c ).
- Trách nhi
m n
, l ph
(n u c
).
- Trách nhi
- Trách nhi
l
nh .
- Trách nhi
p
5. N
i dung khác (n u c
): (1) Ghi rõ theo t
| Nơi nhận: | CƠ QUAN ........ (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
cho thuê r
ng
ng (3 ng h
ng, cho thuê r
ng.
(4) Ghi theo t ng ng h
ng, cho thuê r
ng
,
quan
chi u nghi p/ ...
135
Mẫu số 10. Quyết định giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ... | ..............., ngày … tháng … năm ....… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển thực hiện dự
án.......................
ỦY BAN NHÂN DÂN/CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ Luật .................................................................................................. ;
Căn cứ Luật Đất đai .................................................................................... . ;
Căn cứ Nghị định số ..................................................................................... ;
Căn cứ .......................................................................................................... ; Xét đề nghị của .................... tại Tờ trình số ... ngày ... tháng ... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
2
Điều 1. Giao cho ... (ghi tên và địa chỉ của chủ đầu tư) ...m
; ch (ghi tên
2
2 và địa chỉ của chủ đầu tư) thuê ...m
ng...,
ch ..........
tr
nh
t tr nh) s c ....
c... c
hi sơ đồ khu vực biển kèm theo). (1)
(2
):................................................
3. Th
n ngày ... tháng ...
(3)
.... (4) : ................................................ (5)
a
u
c ): .........................................................................
Điều 2. Giao................
n các công vi
c 1 X
p;
ng h
p t
2. X
m
c tr
n p, ghi n
ng h
t s
136
ng h
p m l
ph
(nếu có);
, l ph
... (nếu có).
3. C
m n
c tr
(nếu có).
4. X
5. T
n thà
nh.
6. C
7.....................................................................................................................
Điều 3. Quy
hi
ngày ký.
c giao m thi hành Quy
t a. (1) ng h
| Nơi nhận: | CƠ QUAN/NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
(2)
i gian thuê; (3) Theo th
t. (4) Ghi rõ: theo k ng h ng h khôn có s
ng h
124
31/2024/QH15). (5)
137
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : PCTT | ………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT/NGƯỜI NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm) |
| 2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN TRÊN ĐẤT |
| nhân: (Trường hợp có nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện: đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm). | |||
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT | |||
| Loại giá | 2 Đơn giá (VNĐ/m ) | ||
| 2 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - Di 2 - 2 - 2 - | |||
| 2 - - - - - (Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3) |
| 2. THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 2 2 m 2 2 2. (Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm) |
| 3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất n): - - - (Trường hợp có nhiều lần biến động thì kê khai thông tin lần biến động cuối; đồng thời lập danh sách theo Bảng 5) |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC |
| (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - 2 - 2 - - |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH |
| 1. |
| VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI |
| 1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định: 2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định: 2.2. |
| VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH |
| VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | ||
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||
142
BẢNG KÊ CHI TIẾT Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| STT | n | pháp nhâ cá nhân | ||||||||||||
| STT | và tà | Gi cá nhân | ||||||||||||
| STT | tích | Hình | có) | |||||||||||
| STT | L | |||||||||||||
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
144
145
Mẫu số 28. Hợp đồng thuê đất HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
| HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …………, ngày ... tháng ... năm …. |
(1) Hôm nay, ngày... thá ., chúng
I. BÊN CHO THUÊ ĐẤT:
II. BÊN THUÊ ĐẤT: .).
III. HAI BÊN THỎA THUẬN KÝ HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT VỚI CÁC ĐIỀU, KHOẢN SAU ĐÂY:
Điều 1.
2
vuông). ...
Điều 2.
146
3
Điều 3. ích
(2)
Điều 4. ng h pháp sau k tron
(3)
4.
Điều 5. ng thuê
Điều 6.
Điều 7.
(4) C
147
Điều 8. (1) (2) (3) liên quan. (4) c có liên quan.
| Bên thuê đất ) | Bên cho thuê đất |
148
Mẫu số 24. Biên bản bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN Bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa
n Quy t c
a Ch
r
I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN .........................
II. ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG....
III. BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RỪNG
IV. CÁC BÊN TIẾN HÀNH BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RỪNG TRÊN THỰC ĐỊA, CỤ THỂ NHƯ SAU: ... t
o... (tên người sử dụng đất)
cho thuê r ng... theo Quy a Ch nhân dân............................................................................................................. 2 n t ch... m tr ch tr
nh) s
.
3. Gia
theo các m
ng, 2 di n t ch r ng m , hi
r
ng r
ng
3 (n u c ). thông qua n c ............................/.
| ĐẠI DIỆN CƠ QUAN... (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN UBND ... (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) | BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT/RỪNG (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có) |
149
6. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (1.115367) (1) Trình tự thực hiện: Bước 1: ngh np h n Trung tâm Phc v hành chính công. Trung tâm Phc v hành chính công chuyn h n nông nghip và môi trng. Khi np h chc kinh t c la chn np bn sao giy t và xut trình b cán b tip nhn h m tra, i chiu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t ng hoc chng thc theo quy nh ca pháp lut v công chng, chng th ng hp np h theo hình thc trc tuyn thì h p ph c s hóa t bn chính hoc bn sao giy t c công chng, chng thc.
t
quan c
i dung sau: ù h c phê duy
t và công b ;
b) Vi
c) Vi
c
ng h
nh c
n
ng,
p v ng h
p v Bước 4: Trong th
ban nhân dân t p v
c
i dung c
a v rõ quy mô, di
n t
, th
i dung khác c
liên quan.
Bước 5: T chc kinh t thc hin vic nhn chuyng, thuê quyn s dng t, nhn góp vn bng quyn s d thc hin d u t ng hp chuyn m d thc hin d , th tc thc hin theo trình t chuyn m dt.
150
(2) Cách thức thực hiện
- Np trc tip ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Np thông qua dch v công ích.
- Np trc tuyn trên Cng dch v công. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ:
- ngh chp thun cho t chc kinh t nhn chuy ng, thuê quyn s d t, nhn góp vn bng quyn s d thc hin d theo Mu s 11 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026.
- Trích lc v trí khu xut thc hin d án. Số lượng hồ sơ: 01 b. (4) Thời hạn giải quyết: Thi gian thc hin: không quá 20 ngày làm vic. i vi các xã min núi, h o, vùng sâu, vùng xa, vùng c
u ki
n kinh t - xã h i kh u ki
n kinh t - xã h
c bi
t kh
i gian thc
hi 10 ngày làm vi
c.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: kinh i gian thuê theo quy hàng không, sân bay dân kinh
151
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- m quyn quyt nh: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã.
- c tip thc hin th tc hành chính: n lý
- i hp: u có). (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- n chp thun t chc kinh t c nhn chuy ng, thuê quyn s d t, nhn góp vn bng quyn s d thc hin d i vng hc chp thun.
- n không chp thun t chc kinh t c nhn chuy ng, thuê quyn s dng t, nhn góp vn bng quyn s d thc hin d i vng hc chp thun. (8) Lệ phí: Không quy nh. (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mu s 11 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- u kin 1: Phù hp vi quy hoch s d t cp xã hoc quy hoch chung hoc quy hoch phân khu hoc quy hoch xây dng hoc quy hoch nông thôn c phê duyt và công b.
- u kin 2: Không vi phm quy nh ca pháp lut v c có vi phm quy nh ca pháp lut v p hành xong quy nh, bn án u lc pháp lut cquan có thm quyn ti th ngh giao t, cho t, cho phép chuyn m d t. Vic i s d t vi phm quy nh ca pháp lut v i vi tt c các th da bàn c c.
- u kin 3: Vic s d t thc hin d án phát trin kinh t - xã hi thông qua tha thun v nhn quyn s dnc thc hin trong ng hp sau
+ ng hp thc hin d án không thu ng hp thu h phát trin kinh t - xã hi vì li ích quc gia, công cng.
+ i v ng hp s d thc hin d ng nhà
152 i thì ch c tha thun v nhn quyn s dt .
+ ng hp không s dng v c và thu ng hp thu h phát trin kinh t - xã hi vì li ích quc gia, công cng mà n la cha thun v nhn quyn s d xut thu ht. (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lu 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 c si, b sung mt s u bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh nh s -CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy nh chi tit thi hành mt s u ca Lu
- Ngh nh s -CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph quy nh v vic thc hin th tc hành chính theo mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia.
- Ngh nh s -CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy nh v nh thm quyn ca chính quy 02 cp, phân quyn, phân cp trong
- Ngh nh s -CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph s i, b sung mt s u ca các ngh nh quy nh chi tit thi hành Lu
- - hó kh
- Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 ca UBND tnh v vic nh trình t, th tc hành chính v a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 05/3/2026 ca UBND tnh v vic y quyn cho Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin mt s nhim v c a bàn tnh Gia Lai.
153 Mẫu số 11. Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
| (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : | …………, ngày ... tháng ... năm …. |
(2) K
(3)
(4)
n h
p pháp
3
nh:
h
:
ng, p v (5)
(6) 2
n t
(m
): m:
- Di
n t
c, h
ng, cho
p v ........
- Di
n t
ch
không c
ng,
cho thuê p v u c ): .....................
- Di
n t
u c
)....
p v
8. Th
p v ................................................
p v
ng, thuê
p v
nh c
v n thu
v
ng t
các v n t
ngân
sách u c ) ..................................................
, trong th
hay không c
t
p v ........................................
154
u c ) u c ) ................
12. Cam k t:
c
u c
b) Các cam k t khác (n u c
) .. (1)
(2) (3)
(4) G
chi u; (5) (n hính (n u có). (6) n t
li
n
tích t ng u có thông tin.
155
7. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích (1.115370) (1) Trình tự thực hiện: ng hp s dt kt h Bước 1: i có yêu cu np h n Trung tâm Phc v hành chính công. i vng h i dung s dt lâm nghip kt h xây dng côn g trình phc v du lch sinh thái, ngh ng, gii trí theo quy nh ca pháp lut v lâm nghi c th hin n lý rng bn vng án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí ca khu r quan có thm quyn phê duy i s dt không phi l dt kt h Khi np h i s d c la chn np bn sao giy t và xut trình b cán b tip nhn h m tra, i chiu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t ng hoc chng thc theo quy nh ca pháp lut v công chng, chng th ng hp np h theo hình thc trc tuyn thì h s p ph c s hóa t bn chính hoc bn sao giy t c công chng, chng thc. ng hp Trung tâm Phc v hành chính công tip nhn h n h quan có ch Bước 2: quan có ch trì, phi hp vi các s, ngành có liên quan th d t kt hp trình y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã. Bước 3: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã chp thun hoc không chp thu d t kt hp; g quan tip nhn h tr cho i có yêu cng hp không chp thun tr li và nêu rõ lý do. ng hp gia h dt kt h Bước 1: i có yêu cu gia hn g ngh n Trung tâm Phc v hành chính công ho quan có ch c khi ht thi gian s dt kt hp 30 ngày. ng hp Trung tâm Phc v hành chính công tip nhn h n h quan có ch Bước 2: quan có ch trì, phi hp vi các s, ngành có liên quan th nh gia h d t kt hp trình y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã. Bước 3: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã chp thun hoc không chp thun gia hn ng án s dt kt hp; gquan tip nhn h tr cho i có yêu cng hp không chp thun tr li và nêu rõ lý do. (2) Cách thức thực hiện:
156
- Np trc tip ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Np thông qua dch v
- Np trc tuyn trên Cng dch v công. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ
3.1. H ngh phê duy d t kt h bao gm:
- ngh s d t kt h theo Mu s 13 ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày 29/6/2026.
- dt kt hp.
- Giy chng nh p hoc mt trong các loi giy t v quyn s d t theo quy nh ca pháp lut (nu có).
3.2. H gia h dt kt h ngh gia h dt kt hp. Số lượng hồ sơ: 01 b. (4) Thời hạn giải quyết: Thi gian thc hin vic th nh, phê duyt d t kt hp không quá 7,5 ngày làm vic i vi các xã min núi, h o, vùng sâu, vùng xa, vùng c u ki
n kinh t - xã h
i kh
u ki
n kinh t - xã h
c bi
t
kh 10 ngày làm vic. Thi gian gia h s dt kt hp là không quá 07 ngày làm vic. i vi các xã min núi, ho, vùng sâu, vùng xa, vùng c
u ki
n kinh t - xã h
i kh u ki
n kinh t - xã h
c bi
t kh
ì th g
thêm 10 ngày làm vic. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc trong c, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t ch c ngoài có chi giao, t chc kinh t có vc ngoài. (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: quan có thm quyn quy nh: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã. quan trc tip thc hin th t quan có ch n lý quan phi hp: các s, ngành có liên quan. (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: án s dt kt hi vng hp phê duyt lu. n tr l i vng hp không chp thu dt kt
157 hp.
dt kt hc gia hi vng hp xin gia hn. n tr li vng hp không chp thun gia h dng t kt hp. (8) Lệ phí (nếu có): Không quy nh. (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mu s 13 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- u kin v các loc s dng kt h m t nông nghi c s dng kt hp vi m i, dch v nuôi, trc liu. t s dng vào m c kt hp vi m i, dch v. t xây dng công trình s nghi c s dng kt hp vi m mi, dch v. t c s dng kt hp vi m i, dch v, công trình s nghip có mkinh doanh. t có m c là ao, h t có m c ven bi t có m c t sông ngòi, kênh, rch, suc s dng kt h c s dng kt hp vi m i, dch v. t thu t nông nghi t thu t phi nông nghi c s dng kt hp m ip, xây dng công trình h t n thông, công ngh, thông tin, qung cáo ngoài trn mt tri. nh ti khon 2 và kho u 9 ca Lu c s dng kt hp mp, xây dng công trình h t n thông, công n gh, thông tin, qung cáo ngoài tr n mt tri, s d sn nhóm III làm vt liu xây dng, khai thác khoáng s nh ti khou 205 ca Lu i
158
- Yêu cu v vic s dt kt h Không làm thay i lot theo phân lot quy nh loi t ti giy t v quyn s dt theo quy nh. Không làm mu kin cn thi tr li s dt vào m Không n quc phòng, an ninh. Hn ch n n bo tn h sinh thái t ng sinh hc, cnh quan ng. Không làm n vic s dt ca các tht lin k. Thc hi tài chính theo quy nh. Tuân th pháp lut có liên quan. Yêu cu v phm vi s dt kt h S d t vào m t hp không thu ng hp chuyn m dt. Dit s dng vào mt hp không quá 50% dit s dng vào m chính, tr di t s dng kt h a m u kin quy nh t m này không áp d i v t s dng kt h i t kt hp mng khoáng sn. Công trình xây d t nông nghi s d t kt h phi có quy mô, tính cht phù hp, d dàng tháo d. Dit xây dng công trình s dng vào m t ht trt lâm nghip thc hin theo quy nh ca Ngh nh quy nh chi tit v t trng lúa và pháp lut v lâm nghi t có mc khc san lp làm thay i dòng chy, din tích b mc, chiu sâu tc. Vic xây dng, ci t s dng vào m t hp phi phù hp vnh ca pháp lut v xây dng honh ca pháp lut khác có liên quan. Thi gian s dng t vào mt ht quá thi hn s dt còn li ca m u ki i v ng h s nghip công lp s d t xây dng công trình s nghip kt hp vi, dch v thì phi chuyn sang t tr tit hng i vi phn din tích kt h i v ng h i dung s d t lâm nghip kt h xây dng công trình phc v du lch sinh thái, ngh ng, gii trí theo quy nh ca pháp lut v lâm nghip t chc s dt lâm nghip có trách nhim thc hin theo quy nh ca pháp lut v t v lâm nghip. (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
159
-
- -
- -
- -
- -CP ngày 31
- Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 ca UBND tnh v vic nh trình t, th tc hành chính v a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 05/3/2026 ca UBND tnh v vic y quyn cho Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin mt s nhim v tronh vc a bàn tnh Gia Lai.
160
Mẫu số 13. Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬ DỤNG ĐẤT KẾT HỢP ĐA MỤC ĐÍCH
(1) K
(2) : ......................................................................................... nh:............................................................................................ .............
:...........................; 4.2. T
: .............................................
2
b) Di
n t
): .............................................................................................. ............................................................................
d) Th
................
n c
: ........................................................................
..... S phát hành: ...; S
........................................
5. N
t h p:
t h
p: ..........................................................................
b) Di
n t k
t h
p: ...........................................................................
c) Lý do: .......................................................................................... .......................
6. G
n
(4): ..........................................................
7. Cam k
u c
Các cam k t khác (n u c ):..................................................................................... (1) (2)
chi u
Quy
(3)
ng h
t
(4)
161
8. Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất (1.115379) (1) Trình tự thực hiện Bước 1: ngh np h n Trung tâm Phc v hành chính công. Khi np h i np h c la chn np bn sao giy t và xut trình b cán b tip nhn h i chiu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t ng hoc chng th nh ca pháp lut v công chng, chng th ng hp np h theo hình thc trc tuyn thì h p ph c s hóa t bn chính hoc bn sao giy t c công chng, chng thc. ng hp Trung tâm Phc v hành chính công tip nhn h n h an chuyên môn v nông nghing. Bước 2: nông nghing thc hin:
- ngh cp thông tin v d liu p trích lc b a chính th i vi ng hp h y và hp l.
- ng d i np h a chính th i vi th t t nh hoc làm li h c b sung h và np l nông nghi i v ng hp h , không hp l.
- Rà soát, kim tra h m tra tha;
- Ch trì, phi h ng h c min tin s dt, tit (nu có).
- Hoàn thin h y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã, h m:
+ D tho T trình theo Mu s 25 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026.
+ D tho Quynh gia hn s dt khi ht thi hn s dt theo Mu s 09 ban hành kèm theo Quynh s 104/2026/-UBND ngày 29/6/2026.
+ Trích lc b a chính tht hoa chính tht. ngh gia hn s d t khi ht thi hn s d n i s dt np theo mc 3 th tc này.
- Trình y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành quyt nh. Bước 3: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét ban hành Quynh gia hn s dt khi ht thi hn s dt. Bước 4: (áp d i vi tng h i s d t phi np tin s dn g t, ti t, np mt khon ti c b sung di t chuyên trng lúa b mt hou qu s dt trng lúa (nu có)):
162
ng h i s d t phi np tin s d t, ti t tính theo bt, h s u cht:
- nông nghi ng chuyn Phiu chuyn tài chính v u s 19 ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày .
- : nh tin s d t, ti t phi n nh tin t phi np mt s i vng h c min ti t mt s sau thi c min ti t ca thi gian xây d nh ti c b sung dit chuyên trng lúa b mt hou qu s dt trng lúa phi nnh (nu có).
+ Ban hành thông báo np tin s d t, ti t, ti c b sung din t chuyên trng lúa b mt ho u qu s d t trng lúa (nu có) gi s dt.
- i s dt np tin s dt, tit theo quy nh ca pháp lut v tin s d t, ti t; np ti c b sung di t chuyên trng lúa b mt hoc u qu s dt trng lúa (nu có).
- quan thu xác nhn hoàn thành vic np tin s dt, ti t, tin c b sung dit chuyên trng lúa b mt ho u qu s dng t trng lúa (nu có).
- xác nhn hoàn thành vic np tin s dt, ti t, và gi thông báo kt qu uyên môn v nông nghing. ng h i s d t thu ng hp giao t không thu tin s d i np mt khon ti c b sung di t chuyên trng lúa b mt hou qu s dt trng lúa (nu có):
- nông nghip v ng chuyn Phiu chuyn thông tin tài chính v theo Mu s 19 ban hành kèm theo Quynh s -uan thu.
- : nh ti c b sung di t chuyên trng lúa b mt hoc u qu s dt trng lúa phi nnh (nu có).
+ Ban hành thông báo np ti c b sung di t chuyên trng lúa b mt ho u qu s d t trng lúa (nu có) g i s dng t.
- i s dt np ti c b sung dit chuyên trng lúa b mt hou qu s dt trng lúa (nu có).
163
- xác nhn hoàn thành vic np ti c b sung din tích t chuyên trng lúa b mt ho g hiu qu s d t trng lúa (nu có) và gi
thông báo kt qu v nông nghing.
ng h i s d t phi np tin s d t, ti t tính t c th:
- nông nghip và môi ng:
+ T chc vit c th.
+ Trình Ch tch y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành quynh phê duy t c th có ni dung v trách nhim c trong ving di s dt np tin s dt, tit.
- Ch tch y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét, ban hành quynh phê duyt c th.
- nông nghi ng chuyn Phiu chuyn tài chính v u s 19 ban hành kèm theo Quynh s -.
- : nh tin s d t, ti t phi n nh tin thuê t phi np mt s i vng h c min ti t mt s sau th c min ti t ca thi gian xây d nh ti c b sung dit chuyên trng lúa b mt hou qu s dt trng lúa phi nnh (nu có).
+ Ban hành thông báo np tin s d t, ti t, ti c b sung di t chuyên trng lúa b mt ho u qu s d t trng lúa (nu có) gi cho i s dt.
- i s d t np tin s d t, ti t theo quy nh ca pháp lut v tin s d t, ti t; np ti c b sung di t chuyên trng lúa b mt hou qu s dt trng lúa (nu có).
- xác nhn hoàn thành vic np tin s dt, ti t, tin c b sung dit chuyên trng lúa b mt ho u qu s dng t trng lúa (nu có) và gi thông báo kt qu nông nghip và ng. Bước 5: c nai cp tnh ký cp Giy chng nhn quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vt hoc xác nhi trên giy chng nh i v ng hp thuc thm quyn gia hn s d t ca y ban nhân dân t ng h u chnh h t thì thc hin theo Mu s 29 ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày 29/6/2026.
164
Ch tch y ban nhân cp xã ký cp Giy chng nhn quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vt hoc xác nh i trên giy chng nhi v ng hp thuc thm quyn gia hn s d t ca Ch tch y ban nhân dân c ng h u chnh h nông nghi ng ký h ng theo Mu s 29 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026.
- Chuyn h
- Vi t ho t và bàn giao rng trên th a thc hin theo Mu s 24 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026. Bước 6: n p Cp nht, ch d li a chính. (2) Cách thức thực hiện
- Np trc tip ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Np thông qua dch v
- Np trc tuyn trên Cng dch v công. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ
- n s dt theo Mu s 04 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026.
- M
t trong các giy chng nhn quy nh ti khou 3, khou 256 Lut s 31/2024/QH15;
- Quy nh giao t, quy nh ch t, quy nh cho phép chuyn mc ch s dt c
c c
thm quy nh c
a pháp lut v
i k;
- B n c
thm quyn cho phép gia hn th
i hn hot
ng c a d c th hi
n th i hn ho
ng c
a d nh
c a pháp lut v i v
ng h
p s d thc hi
n d u
Số lượng hồ sơ: 01 b. (4) Thời hạn giải quyết
- Không quá 7,5 ngày làm vic k t ngày nh h p l. i vi các xã min núi, ho, vùng sâu, vùng xa, vùng c
u ki
n kinh t - xã h i kh u ki n kinh t - xã h c bi t kh thì thi gian
c g thêm 10 ngày làm vic.
- Thi gian thc hin th tc hà c tính k t ngày nh c h p l, không bao gm thi gian gii quyt c
165
a) Thi gian gii quyt c ch nh giá t c th nh;
b) Thi gian gii quyt c quan có thm quyn v khoc tr vào tin s dt, tinh;
c) Thi gian gii quyt c v t, s tin s dt, tit phi np, min, gim, ghi n tin s dt, tit, phí, l nh;
d) Thi gian thc hi tài chính ci s dt; i s d t tha thu thc hin tích t t nông nghip, góp quyn s dt, u chnh l
e) Th a chính tht;
g) Th
i gian xem xét x i v
ng h
p s dt có vi phm pháp lut,
th
nh, th
i gian niêm y n
i chúng, th
i gian thc hi
n th
tc chia tha k quyn s dt, tài sn
gn lin v i v
ng h
p thc hi
n th
tc cp Giy chng nhn quyn s
d t, quyn s hu tài sn gn lin v t mà
i s d t, ch
s hu tài sn gn lin vt ch c khi trao Giy chng nhn.
h) Th n lý v xây d nh chi phí xây dng h tnh pháp lut v xây dng. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
- Cá nhân.
-
-
166
-
+ Cho phép 24; ng hàng không, sân c có s (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- quan có thm quyn quy nh: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã.
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
- -UBND ngày 29/6/2026.
- Giy chng nhn. (8) Phí, lệ phí nh ti Ngh quyt s 09/2025/NQ- a Hi ng nhân dân tnh Gia Lai:
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, c th:
167
ng mi nh ti kho u 11 Ngh quyt s 09/2025/NQ-
+ Mc thu:
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ/GCN
| Mức thu phí | |||
| TT | Nội dung | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các phường | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các xã |
| Đăng ký biến động đất đai (cấp mới giấy chứng nhận/ xác nhậ n thay đổi trên Giấy chứng nhậ n đã cấp) - Các loại hồ sơ khác | |||
| 1 | 2 1000m | 930.000 | 558.000 |
| 2 | 2 1000m | 1. 554.000 | 930.000 |
| B | Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | ||
| I | Đăng ký biến động đất đai (cấp mới giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) - Các loại hồ sơ khác | ||
| 1 | 2 200m | 264.000 | 156.000 |
| 2 | 2 2 200m | 312.000 | 186.000 |
| 3 | 2 2 500m | 354.000 | 210.000 |
| 4 | s 2 2 1. 000m 3.000 m | 444.000 | 264.000 |
| 5 | 2 2 3. 000m | 534.000 | 318.000 |
| 6 | 2 2 5. 000m | 618.000 | 372.000 |
| 7 | 2 10.000m | 666.000 | 396.000 |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhậ n quyề n sử dụng đất, quyề n sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất nh ti kho u 21 Ngh quyt s 09/2025/NQ-
168
| Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịc h vụ công trực tiếp | Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịc h vụ công trực tuyế n | |||||
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | ||||
| I | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận | |||||
| a | y | 20.000 | 50.000 | 10.000 | 25.000 | |
| b | Các xã | 20.000 | 40.000 | 10.000 | 20.000 | |
| II | Đăng ký biế n động đất đai (kể cả trường hợp tách giấy chứng nhận) | |||||
| a | 50.000 | 250.000 | 25.000 | 125.000 | ||
| b | Các xã | 50.000 | 200.000 | 25.000 | 100.000 | |
| B | Đối với cá nhâ n, hộ gia đình | |||||
| II | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhậ n), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhậ n | |||||
| a | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | ||
| b | Các xã | Mi | ||||
| III | Đăng ký biế n động đất đai (kể cả trường hợp tách giấy chứng nhận) | |||||
| a | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | ||
| b | Các xã | |||||
- Thời điểm thu phí và lệ phí:
- Cơ quan thu phí, lệ phí: (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai ngh gia hn s dt khi ht thi hn s dt theo Mu s 04 ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày 29/6/2026. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Không thu ng hp thc hin th tc xác nhn tip tc s d t nôn g nghip ca cá nhân khi ht thi hn s dnh tu 65 ca Ngh nh s 102/-CP.
- M d t, v trí, din tích ca th t xin gia hn i so vi m d t, v trí, di t, công nhn quyn s dt. (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Lut Lâm nghip s 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017 c s i, b sung mt s u bi Lut s 16/2023/QH15, Lut s 31/2024/QH15.
- Lu 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 c s i, b sung mt s u bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15.
169
- Ngh nh s -CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy nh chi tit thi hành Lut Lâm nghi c si, b sung bi Ngh nh s -CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph.
- Ngh nh s 102/-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph quy nh chi tit thi hành mt s u ca Lu
- Ngh nh s -CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph quy nh v vic thc hin th tc hành chính theo mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia.
- Ngh nh s -CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy nh phân nh thm quyn ca chính quy 02 cp trong c qu c ca B Nông nghing.
- Ngh nh s -CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy nh phân quyn, phân cp thm quyn trong c nông nghing.
- Ngh nh s -CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy nh v nh thm quyn ca chính quy 02 cp, phân quyn, phân cp trong
- Ngh nh s 226/2-CP ngày 15/8/2025 ca Chính ph si, b sung mt s u ca các ngh nh quy nh chi tit thi hành Lu
- - và h m
- -
- -CP ngà sung m - Chính
- -CP ngày 31/01/2026 c gày 11
- Ngh quyt s 09/2025/NQ- 25 ca H ng nhân dân tnh các loi phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng nhân dân ta bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 ca UBND tnh v vic nh trình t, th tc hành chính v a bàn tnh Gia Lai.
- Quynh s -UBND ngày 05/3/2026 ca UBND tnh v vic y quyn cho Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin mt s nhim v a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s 23-UBND ngày 02/6/2026 ca UBND tnh v vi u
170 chnh, b sung Quy nh s -UBND ngày 05 tháng a y ban nhân dân tnh v vic y quyn cho Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin mt s nhim v a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 15/5/2026 ca UBND tnh v vic y quy ng ban Ban Qun lý Khu kinh t tnh Gia Lai thc hin mt s nhim v a bàn tnh Gia Lai.
171
Mẫu số 04. Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày .... tháng ... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
(1) K ban nhân dân/Ch n
(2) : .................................................................................................. nh:.................................................................................. email...): ................................................. :...........................; 4.2. T
: .........................
2
b) Di
n t
):.....................................................................................
(3) :............................................................................
d) Th
............................
n c
: .............................................................. ......... S phát hành: ...; S v
5. N
a) Th
.......................................................................
(4)
:................................................. n
7. Cam k
, n
u c
Các cam k
t khác (n
u c
): ........................................................................ ... (1) (2)
chi u thì ghg
Quy
(3)
ng h
t
(4) ng h
c
172 Mẫu số 25. Tờ trình về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê thuê rừng/chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho p hép chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất
| CƠ QUAN ....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S :... | ............, ngày ... tháng ... năm ..…... |
TỜ TRÌNH Về việc(1)..................
(2) K n dân
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
(3)
- Căn cứ Luật Lâm nghiệp
..................................................................... ;
- Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
(4)
- Căn cứ
(5)
- Xét hồ sơ
II. Phần nội dung trình........
2. K t qu
n
3. N
và giao r ng/cho thu
..... (tương tự nội dung ghi trong dự thảo quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng...) 4
giao trách nhi
cá nhân liên quan:
173
- Trách nhi
p i
ng h
p t
- Trách nhi
p u c c tr
vào ti
p, ghi n
i
ng h
t s
ng h
thuê ph
(nếu có),
n t
(nếu có).
- Trách nhi
m t
, l ph
(n u c
).
- Trách nhi
p, hoà thu ph , l ph
... (n u c ).
- Trách nhi
m n
, l ph
(n u c
).
- Trách nhi
- Trách nhi
nh .
- Trách nhi
hi
p
5. N
i dung khác (n u c
): (1) Ghi rõ theo t
| Nơi nhận: | CƠ QUAN ........ (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
ng
và giao r
ng
(3
ng h
ng, cho thuê r
ng.
(4) Ghi theo t 4/QH15 và
ng h
i
ng, cho thuê r ng s
c
chi
u
t...
174
Mẫu số 09. Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ..............., ngày … tháng … năm ....… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
ỦY BAN NHÂN DÂN/CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...
Căn cứ ............................................................................................................ ;
Căn cứ Luật Đất đai...................................................................................... ;
Căn cứ Nghị định ....................................................................................... .. ;
(1)
Căn cứ
........................................................................................................ ; Xét đề nghị của .................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ..........,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. … (ghi tên và địa chỉ của người được giao
2 đất/cho thuê đất)
ng, thu
..................
(2)
2. Th
ngàytháng
eo t
tr
ch tr
nh) s
tháng .
(3)
: .......................................................................
(4)
u có):...........................
Điều 2.
n.............................................................................
1. X
ng h p t
2. X
c tr
n p, ghi n
ng h
ph (nếu có).
3. T
eo quy
h c (nếu có).
4. T
, l ph
... (nếu có).
5. C
m n
c tr
i n
ti
(nếu có).
175
6. T
nh (n u c
).
7. Cch
.......................
8. .......................................................................................... .........................
Điều 3. Quy
hi
u
ngày ký.
trách nhi m thi hành Quy . a ./. (1) Ghi theo t
| Nơi nhận: | CƠ QUAN/NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
(2) n ngày tháng
ng h
i
ng h p th
i h
(3) sang (4)
176
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông ti n để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : PCTT | ………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC 1. |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT/NGƯỜI NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm) |
| 2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN TRÊN ĐẤT |
| (Trường hợp có nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện: đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm). | |||
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT | |||
| Loại giá | 2 Đơn giá (VNĐ/m ) | ||
| á: | |||
| 2 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - - | |||
- - - (Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3) |
| 2. THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 2 2 2 2 ; (Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm) |
| 3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 3.2. Lo - Giá - - (Trường hợp có nhiều lần biến động thì kê khai thông tin lần biến động cuối; đồng thời lập danh sách theo Bảng 5) |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC |
| (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - 2 - 2 - m - |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH |
| VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI |
| 1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định: 2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định: |
| VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH |
| VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | ||
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||
181
BẢNG KÊ CHI TIẾT Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| STT | cá nhân | |||||||||||||
| STT | nh cá nhân | u có) | ||||||||||||
| STT | tích | m | Hình | có) | ||||||||||
| STT | ||||||||||||||
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
183
184
Mẫu số 29. Điều chỉnh hợp đồng thuê đất ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
| HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …………, ngày ... tháng ... năm …. |
I. BÊN CHO THUÊ ĐẤT:
II. BÊN THUÊ ĐẤT:
III. HAI BÊN THỎA THUẬN ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT SỐ... NGÀY... THÁNG... NĂM... VỚI CÁC ĐIỀU, KHOẢN SAU ĐÂY:
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3 Điều....
| Bên thuê đất (Ký và ghi rõ | Bên cho thuê đất (Ký |
185
Mẫu số 24. Biên bản bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN Bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa
n Quy
a Ch
n r ng..., hôm nay
I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN .........................
II. ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG....
III. BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RỪNG
IV. CÁC BÊN TIẾN HÀNH BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RỪNG TRÊN THỰC ĐỊA, CỤ THỂ NHƯ SAU: s ... t
(tên người sử dụng đất)
cho thuê r ng... theo Quy ... ngày... t a Ch nhân dân............................................................................................................. c 2 di n t ch... m t tr ch tr
nh) s
ng, 2 di n t ch r ng m , hi
r
ng r
ng
3 (n u c ).
| ĐẠI DIỆN CƠ QUAN... (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN UBND ... (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) | BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT/RỪNG (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có) |
186
09. Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất theo dự án đầu tư theo quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 254/2025/QH15 (1.115378) (1) Trình tự thực hiện Bước 1: ngh np h n Trung tâm Phc v hành chính công. Khi np h i np h c la chn np bn sao giy t và xut trình b cán b tip nhn h i chiu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t ng hoc chng th nh ca pháp lut v công chng, chng th ng hp np h c trc tuyn thì h p ph c s hóa t bn chính hoc bn sao giy t c công chng, chng thc. ng hp Trung tâm Phc v hành chính công tip nhn h n h nông nghing. Bước 2: nông nghing thc hin:
- ngh o cp thông tin v d li p trích lc b a chính th i vi ng hp h và hp l. ng d i np h a chính th i vi th t ti n b nh hoc làm li h c b sung h và np li nông nghi i vng hp h , không hp l.
- Rà soát, kim tra h kim tra tha.
- Ch trì, phi hp các c ng hc min tin s dt, tit (nu có).
- Hoàn thin h y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã, h gm:
+ D tho T trình theo Mu s 25 ban hành kèm theo Quyt nh s 104/2026-UBND ngày 29/6/2026.
+ D tho Quy u chnh thi hn s d t ca d Mu s 27 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 hoc theo Mu s 08 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 có ni dung v tính tin s d t, ti t phi np và trách nhim c trong vi ng d i s d t np tin s dt, tin thuê nh ca pháp lut v tin s dt, tit.
+ Trích lc b a chính tht hoa chính tht. ngh u chnh thi hn s d t ca d n i s dt np theo mc 3 th tc này.
187
- Trình y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành quyt nh. Bước 3: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét ban hành Quyu chnh thi hn s dt ca d Bước 4: (áp d i vi tng h i s d t phi np tin s dn g t, tit): ng hp ngi s d t phi np tin s d t, ti t tính theo bt, h s u cht:
- nông nghi ng chuyn Phiu chuyn a v tài chính v u s 19 ban hành kèm theo Quynh s -.
- : nh tin s d t, ti t phi n nh tin th t phi np mt s i vi ng h c min ti t mt s m sau thc min tit ca thi gian xây dn.
+ Ban hành thông báo np tin s dt, ti t g i s dng t.
- i s d t np tin s d t, ti t nh ca pháp lut v tin s dt, tit.
- xác nhn hoàn thành vic np tin s d t, ti t và gi thông báo kt qu nông nghing.
b) Tng h i s d t phi np tin s d t, ti t tính theo t c th:
- nông nghing:
+ T chc vit c th.
+ Trình Ch tch y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã ban hành Quynh phê duyt giá t c th có ni dung v trách nhim cquan thu trong ving di s dt np tin s dt, tit.
+ Ch tch y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã xem xét, ban hành Quynh phê duyt c th. n chuyên môn v nông nghi ng chuyn Phiu chuyn thông tài chính v u s 19 ban hành kèm theo Quyt nh s -.
- : nh tin s d t, ti t phi np theo q nh tin t phi np mt s i vng h c min tin thuê t mt s sau thc min tit ca thi gian xây dn.
188
+ Ban hành thông báo np tin s dt, tin thuê t g i s dng t.
- i s d t np tin s d t, ti nh ca pháp lut v tin s dt, tit.
- xác nhn hoàn thành vic np tin s d t, ti t và gi thông báo kt qu cho nông nghing. Bước 5: p tnh ký cp Giy chng nhn quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vt hoc xác nhi trên giy chng nhi vng hp thuc thm quyu chnh thi hn s dt ca y ban nhân dân t ng hp chnh h t thc hin theo Mu s 29 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 và chuyn Giy chng nhp nhn h tr kt qu.
- Ch tch y ban nhân cp xã ký cp Giy chng nhn quyn s dng t, quyn s hu tài sn gn lin v t hoc xác nh i trên giy chng nh ci vng hp thuc thm quyn u chnh thi hn s dt ca Ch tch y ban nhân dân cng hu chnh h môn v nông nghi ng ký u chnh h ng theo Mu s 29 ban hành kèm Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 và chuyn Giy chng nhn p nhn h tr.
- Chuyn h c chi
- Vi t trên th a thc hin theo Mu s 24 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 và trao Giy chng nhn cho i s dt. Bước 6: Cp nht, ch d li a chính. (2) Cách thức thực hiện
- Np trc tip ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Np thông qua dch v
- Np trc tuyn trên Cng dch v công. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ Thành phần hồ sơ
- ngh u chnh thi hn s d t ca d u s 12 ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày 29/6/2026.
- n c quan có thm quyn cho phép thay i thi hn ho ng ca d theo quy nh ca pháp lut v
- Mt trong các giy chng nhnh ti khou 3, khou 256 Lu
189
- Quy nh giao t, quy nh cho t, quynh cho phép chuyn mc dt c quan c có thm quyn theo quy nh ca pháp lut v qua các thi k. Số lượng hồ sơ: 01 b. (4) Thời hạn giải quyết
- Không quá 7,5 ngày làm vic k t ngày nh h p l; i vi các xã min núi, ho, vùng sâu, vùng xa, vùng c
u ki
n kinh t - xã h i kh u ki n kinh t - xã h c bi t kh thì thi gian
c.
- Thi gian thc hin th t c tính k t ngày nh c h p l, không bao gm thi gian gii quyt ca
a) Thi gian gii quyt c nh giá t c th nh;
b) Thi gian gii quyt cm quyn v khoc tr vào tin s dnt, tinh;
c) Thi gian gii quyt c v t, s tin s dt, tit phi np, min, gim, ghi n tin s dt, tit, phí, l nh;
d) Thi gian thc hin ng tài chính ci s dt; i gi i s d t tha thu thc hin tích t t nông nghip, góp quyn s du chnh l
e) Tha chính tht;
g) Th
i gian xem xét x i v
ng h
p s dt có vi phm pháp lut,
th
i gi nh, th
i gian niêm y n
i chúng, th
i gian thc hi
n th
tc chia th
a k quyn s dt, tài sn
gn lin v i v ng h
p thc hi
n th
tc cp Giy chng nhn quyn s
d t, quyn s hu tài sn gn lin v
i s d t, ch
s hu tài sn gn lin vt ch c khi trao Giy chng nhn.
h) Th ó ch n lý v xây dng xá nh chi phí xây dng h tng thnh pháp lut v xây dng. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính i vi cp tnh T chc trong c, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc kinh t có v c ngoài, t ch c ngoài có ch i giao; i gc Vit Nam i v ng hp D án s d t ngoài Khu kinh t theo hình th t có thu tin s d t tr ti t mt ln cho c th c min toàn b tin s dt, tin thuê t cho c th nh ca Chính ph v thu tin s d t, tin
190 thuê t, d án có nhiu hình thc s d n tích thu ng h t có thu tin s d t hoc t thu ti t mt ln cho c th t cng hàng không, sân bay dân dng, t chc có s dng t t hành chính cp xã tr lên).
i vi cp xã
+ Cho th g (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- quan có thm quyn quy nh: y ban nhân dân tnh/Ch tch y ban nhân dân cp xã.
-
- i h òng . (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
- Quy u chnh quy nh giao t, cho t, cho phép chuyn mc d t theo Mu s 08 ban hành kèm theo Quy nh s 104- UBND ngày 29/6/2026 hoc Quynh u chnh thi hn s dt ca d u theo Mu s 27 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày
191 29/6/2026.
- Giy chng nhn. (8) Phí, lệ phí Theo quy nh Ngh quyt s 09/2025/NQ- y 27/10/2025 ca Hi ng nhân dân tnh Gia Lai:
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, c th: ng mi nh ti kho u 11 Ngh quyt s 09/2025/NQ-
+ Mc thu:
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ/GCN
| Mức thu phí | |||
| TT | Nội dung | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các phường | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các xã |
| Đăng ký biến động đất đai (cấp mới giấy chứng nhận/xác nhậ n thay đổi trên Giấy chứng nhậ n đã cấp) - Các loại hồ sơ khác | |||
| 1 | 2 1000m | 930.000 | 558.000 |
| 2 | 2 1000m | 1. 554.000 | 930.000 |
| B | Đối với cá nhân, cộng đ ồng dâ n cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | ||
| Đăng ký biến động đất đai (cấp mới gi ấy chứng nhận/ xác nhậ n thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) - Các loại hồ sơ khác | |||
| 1 | 2 200m | 264.000 | 156.000 |
| 2 | 2 2 200m | 312.000 | 186.000 |
| 3 | 2 2 500m i 1.000 m | 354.000 | 210.000 |
| 4 | 2 2 1. 000m | 444.000 | 264.000 |
| 5 | 2 2 3. 000m | 534.000 | 318.000 |
| 6 | 2 2 5. 000m | 618.000 | 372.000 |
| 7 | 2 10.000m | 666.000 | 396.000 |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyề n sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất nh ti kho u 21 Ngh quyt s 09/2025/NQ-
192
a. Trường hợp 1 b. Trường hợp 2 cá nhân
| Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịc h vụ công trực tiếp | Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịc h vụ công trực tuyế n | |||||
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | ||||
| I | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận | |||||
| a | 20.000 | 50.000 | 10.000 | 25.000 | ||
| b | Các xã | 20.000 | 40.000 | 10.000 | 20.000 | |
| II | Đăng ký biế n động đất đai (kể cả trường hợp tách giấy chứng nhận) | |||||
| a | 50.000 | 250.000 | 25.000 | 125.000 | ||
| b | Các xã | ng | 50.000 | 200.000 | 25.000 | 100.000 |
| B | Đối với cá nhân, hộ gia đình | |||||
| I | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhậ n | |||||
| a | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | ||
| b | Các xã | n | ||||
| II | Đăng ký biế n động đất đa i (kể cả trường hợp tách giấy chứng nhậ n) | |||||
| a | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | ||
| b | Các xã | |||||
- Thời điểm thu phí và lệ phí:
- Cơ quan thu phí, lệ phí: (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai ngh u chnh thi hn s dn t ca d theo Mu s 12 kèm ti Ph lc ban hành kèm theo Quy nh s 104/2-UBND ngày 29/6/2026. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có) u ki i vng h ngh u chnh thi hn s di vi d dt khi t thi hn s dt:
+ Phù hp vi quy hoch s dt cp huyn. ngh u chnh thi hn s dt ca d
193
tài chính v i v c theo quy nh ca pháp lut.
+ Không thuc tng hp thu h t do vi phm pháp lut v quy nh tu 81 ca Lut này. n c quan có thm quyn v vi u chnh d theo quy nh ca pháp lut mà có thay i thi hn hong ca d u kin v môi tng theo quy nh ca pháp lut v bo v ng. (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 sung 43/2024/QH15, 47/2024/QH15 58/2024/QH15.
- -CP ngày 30/7/2024 quy chi thi
- -CP ngày 12/6/2025 quy 02 hân qu trong
- -CP ngày 15/8/2025 sung quy chi thi
- -CP n
- -CP -
- -CP ngày 31/01/20 ai.
- -CP n t
- -
- Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 ca UBND tnh v vic nh trình t, th tc hành chính v a bàn tnh Gia Lai.
- -
194
- - -
- -
195
Mẫu số 12. Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc .........., ngày... tháng... năm... ĐƠN ĐỀ NGHỊ Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
(1)
(2) :............................................................................................ ................................................................................. .......... :...........................; 4.2. T
: .........................
2
b) Di
n t
):.....................................................................................
(3) :............................................................................
d) Th
...............................................................
n có: ..............................................................
.............................................. S phát hành: ...; S .......
5. N
n
..... n ...................................
8. Cam k
a pháp
u c
Các cam k t khác (n u có): ............................................................. .............. . (1)
(2)
chi u th
p/ nghi
196 (3)
ng h
c t
(4)
n hành kèm theo
197 Mẫu số 25. Tờ trình về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê thuê rừng/chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất TỜ TRÌNH Về việc(1)..................
| CƠ QUAN ....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S :... | ............, ngày ... tháng ... năm ..…... |
I. Phần căn cứ ...........
- Căn cứ Luật Đất đai;
(3)
- Căn cứ Luật Lâm nghiệp
..................................................................... ;
- Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
(4)
- Căn cứ
(5)
- Xét hồ sơ
II. Phần nội dung trình........
gia
2. K
/ ch
3. N
và giao r ng
..... (tương tự nội dung ghi trong dự thảo quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng...)
nhân dân... giao trách nhi
198
- Trách nhi
p i
ng h
p t
- Trách nhi
u c i c tr
vào ti
p, ghi n
ti
ng h
t s
ng h
ph
(nếu có),
n t
ên (nếu có).
- Trách nhi
, l ph
(n u c
).
- Trách nhi
, l ph
... (n u c ).
- Trách nhi
m n
, l ph
(n u c
).
- Trách nhi
- Trách nhi
nh .
- Trách nhi
lâm nghi
p
5. N
i dung khác (n u c
): (1) Ghi rõ theo t
| Nơi nhận: | CƠ QUAN ........ (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
r
ng
ng (3 ng h
ng, cho thuê r
ng.
(4) Ghi theo t ng h
ng, cho thuê r
ng
,
chi u nghi kinh t ...
199 Mẫu số 08. Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ..............., ngày … tháng … năm ....… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/ cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất... ỦY BAN NHÂN DÂN/CHỦ TỊCH UBND.....
Căn cứ .......................................................................................................... ;
Căn cứ Luật Đất đai..................................................................................... . ;
Căn cứ Nghị định ................................................................ .......................... ;
(1)
Căn cứ
...................................................................................................... ; Xét đề nghị của ... Tờ trình số... ngày... tháng... năm...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
i dung Quy h s ngày
1. Các n
i dun
-
-
(2) 3 .....................................................................................................................
Điều 2. n.............................................................................
1. X
ng h
p t
2. X
c tr
eo ng h
ph
(nếu có).
3. T
(nếu có).
4. Thu ti
, l ph
(nếu có).
200
5. C
m n
c hoàn c tr ghi n
(nếu có).
6. X u c
7. T
i
nh (nếu có).
8. C
u c
......................
Điều 3. Quy
hi
ngày ký.
Ch
trách nhi m thi hành Quy i a..../. (1) Ghi theo t (2)
| Nơi nhận: | CƠ QUAN/NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
201
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| S : PCTT | ………., ngày ... tháng ... năm ..…... | |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC 1.1. |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT/NGƯỜI NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT Xã/p (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm) |
| 2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN TRÊN ĐẤT |
| 2. cá nhân: (Trường hợp có nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện: đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm). | ||
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT | ||
| Loại giá | 2 Đơn giá (VNĐ/m ) | |
| 2 2 - Di 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - | ||
| 2 - 2 - - - - (Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3) |
| 2. THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 2 2.2. ..m 2 m 2 2 (Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm) |
| 3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - - - |
| (Trường hợp có nhiều lần biến động thì kê khai thông tin lần biến động cuối; đồng thời lập danh sách theo Bảng 5) |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC |
| (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - 2 - 2 - - |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH |
| VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI |
| 1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định: hành: 2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định: |
| VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH |
2. Các 2.2. Ngày q | ||
| VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | ||
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||
206
BẢNG KÊ CHI TIẾT Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| STT | ch | nh cá nhân | ||||||||||||
| STT | q | n cá nhân | ||||||||||||
| STT | giá | tích | Hình | có) | ||||||||||
| STT | ||||||||||||||
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
208
209
Mẫu số 29. Điều chỉnh hợp đồng thuê đất
| HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| …………, ngày ... tháng ... năm …. |
ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
(1) Hôm nay, ngày..
I. BÊN CHO THUÊ ĐẤT:
II. BÊN THUÊ ĐẤT:
III. HAI BÊN THỎA THUẬN ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT SỐ... NGÀY... THÁNG... NĂM... VỚI CÁC ĐIỀU, KHOẢN SAU ĐÂY:
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3 Điều.... u c/.
210
10. Thu hồi giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại giấy chứng nhận sau khi thu hồi ( 1.115353) (1) Trình tự thực hiện:
a) Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi hành chính xã.
-
-
-
b) Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
-
- -CP.
- Thông
- u 152
211 n
- -
- (2) Cách thức thực hiện: (3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ:
- chính).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ. (4) Thời hạn giải quyết: à không quá 20 .
- an
ng h
p
i gian niêm y t
i
n th
chia th a k ng h n th - sâu, vùng xa, vùng c
n kinh t - xã h
i kh
n
kinh t - xã h t kh
quy
10 ngày làm vi
c. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- ngoài.
- (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
212
- o
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không. (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
-
- -CP ngày
- -CP ngà
- - chính s
- - ia Lai.
213
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông ti n để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ........, ngày........ tháng ...... năm ..... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC (1) (2) 1 : |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| (3) 2.1. Tên :..................................................................................................................... (4) (5) (6) i chính :.................................................... |
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| Thông tin về đất (7) : .......................................................................... 2 - 2 - 2 - - 2 ....................m 2 - 2 - 2 - .....................................m 2 - 2 - .....m 2 - ................m 2 - ........... (8) :.................................................................................. - |
| - - (9) (10) .............. | ||
| 2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất 2 ..m 2 2 2 3.2.4. Di ........................................................ ....... ............................................................... | ||
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRON G LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | ||
| không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - 2 - ..........m 2 - - | ||
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ) - - ................. | ||
| (12) VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | ||
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||
215 HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
216
Mẫu số 19a
BẢNG KÊ CHI TIẾT Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| STT | D có) | |||||||||||||||
| STT | tích | Hình | có) | |||||||||||||
| STT | công trình | công trình | ng | |||||||||||||
217
11. Đính chính giấy chứng nhận đã cấp (1.115355) (1) Trình tự thực hiện:
a) Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
- y
- p xã.
-
- -CP xác
-
-
b) Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp xã.
-
- ót.
-
-
- (2) Cách thức thực hiện: (3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ:
218
- ban hành -UBND.
-
-
-
- Số lượng hồ sơ: (4) Thời hạn giải quyết:
- gian th )
ng h
p
i gian niêm y t
n thông
n th
t
chia th a k ng h n th t t -
n kinh t - xã h
i kh
c
ki
n
kinh t - xã h t kh
quy
10 ngày làm vi
c (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
-
- (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- . ính chính G
219
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): phí th ành chính. (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: 104-UBND (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không quy (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- Ngh-
- N-
- -
- -
- -
- -
220
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
……………………
(2)
a) Tên
: ........................................................................................................................
(2) : ............................................................................... . (2) : ................................................................................................................... (3) :
(4) : (2) ............................................................................... ................................................... (3) .................................................................................................................................. Hướng dẫn kê khai đơn: (1) t (2) (3) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” ông có thông tin Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4) Ghi c
221
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất (1.115374) (1) Trình tự thực hiện: Bước 1: Công ty nông, lâm nghip gi h n Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoquan có chng qun lý p tnh. Khi np h ty nông, lâm nghi c la chn np bn sao giy t và xut trình b cán b tip nhn h m tra, i chiu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t ng hoc chng thc theo quy nh ca pháp lut v công chng, chng thng hp np h theo hình thc trc tuyn thì h p phc s hóa t bn chính hoc bn sao giy t c công chng, chng thc. ng hp Trung tâm Phc v hành chính công tnh tip nhn h chuyn h quan có chp tnh. Bước 2: quan có chp tnh gi h dn các s, ban, ngành có liên quan và y ban nhân dân c ly ý kin và trình y ban nhân dân cp tnh thành lp H ng thnh trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày nh h dt ca công ty nông, lâm nghip. Thành phn H ng th nh bao gm: Ch tch y ban nhân dân cp tnh hoc 01 Phó Ch tch y ban nhân dân cp tnh làm Ch tch Hng, Th quan có ch p tnh làm Phó Ch tch Hng, các thành viên i din lã o các s, ban, ngành có liên quan, o y ban nhân dân cp xt. Bước 3: Các s, ban, ngành có liên quan và y ban nhân dân c t gi ý kin b quan có ch p tnh trong thi hn không quá 10 ngày k t ngày nhc h y ý kin. Bước 4: quan có chp tnh thc hisau:
- T chc hp H th nh trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày kt thúc thi hn ly ý kin.
- ng hp h dt ca công ty nông, lâm nghip không phi chnh sa: trình y ban nhân dân tnh phê duyt trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày thnh.
- ng hp h d t ca công ty nông, lâm nghip phi chnh sa:
+ Thông báo cho công ty nông, lâm nghi hoàn thin hoàn thin h trong thi hn không quá 03 ngày làm vic k t ngày th nh, nu h dt phi chnh sa, b sung.
+ Trình y ban nhân dân tnh phê duy d t trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày công ty nông, lâm nghip hoàn thin h
222
Bước 5: y ban nhân dân cp tnh xem xét, phê duy d t trong thi hn không quá 05 ngày làm vic k t ngày nh c h dt do quan có chc up tnh trình. (2) Cách thức thực hiện:
- Np trc tip ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh hoc hoquan có chp tnh.
- Np thông qua dch v
- Np trc tuyn trên Cng dch v công. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ
- ngh th nh, phê duy d t theo Mu s 23 ban hành kèm theo Quynh s -UBND ngày 09/6/2026.
- dt; ni dung dt gm:
+ l dt.
+ giá v u kin t nhiên, kinh t - xã hi, quc phòng, an ninh.
+ ng s d ng nhim v n xut, kinh doanh c th ca công ty nông, lâm nghip.
+ ng cng án s dn kinh t - xã hi, môi tng, quc phòng, an ninh n xut, kinh doanh.
+ Các gii pháp t chc thc hi i vi phn di t công ty nông, lâm nghip gi li.
+ nh v trí, ranh gii, di t, hin trng s dt khu vt bàn giao cho a phtheo quy nh tm d khon 1 u 181 Lu
+ Thuyt minh dt.
- B a chính có th hin ranh gii s dt hoc h ranh gii s dng t ca công ty nông, lâm nghip; bn tng hp din tích các lo t ca công ty nông, lâm nghip.
- Tài liu khác có liên quan (nu có).
Số lượng hồ sơ: 01 b. (4) Thời hạn giải quyết: Không quá 33 ngày làm vic. i vi các xã min núi, ho, vùng sâu, vùng xa, vùng c
u ki
n kinh t - xã h i kh u ki n kinh t - xã h c bi t kh thì thi gian
c. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công ty nông, lâm nghip. (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
223
- quan có thm quyn quynh: y ban nhân dân tnh.
- quan trc tip thc hin th tc hành chính: Chi cc Qu c S Nông nghing.
- quan phi hp (nu có): Các s, ban, ngành có liên quan và y ban nhân dân ct. (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n phê duyt dnt ca Công ty nông, lâm nghip. (8) Lệ phí, phí (nếu có): Không quy nh. (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mu s 23 ban hành kèm theo Quynh s -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không. (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
-
- -CP ng
- - ng.
- -CP phân tr
- -
- -
- -UBND ngày 09/6
224
Mẫu số 23. Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
| ...........(1)……... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : duy a | …………, ngày ... tháng ... năm …. |
K
n:
3
nh:
4
5
):
6. T
i dung ch
nh c
Phần I. Căn cứ các quy định pháp luật hiện hành Phần II. Tình hình quản lý, sử dụng đất tại khu vực lập phương án
1. Hi
Nêu hi
a các công ty nông, lâm nghi
g c nông,
,
di n t
ch; di
n t ch; di n t
n t
n, liên doanh, liên k t, h
chi 2 n g
i k
3 và nguyên nhân. Phần III. Về quá trình chuẩn bị phương án sử dụng đất Phần IV. Đề xuất phương án sử dụng đất
n t
m theo. n t
225
ng
2
, T
s , Di
n t
hi n c , ranh g 4
5. Th
hi
n
ng h
t t
a
h
7. Ki Phần V. Các nội dung khác có liên quan (kinh phí, tổ chức thực hiện, bình đẳng giới...)
| Nơi nhận: - - B - | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN (Ký ghi rõ họ và tên, đóng dấu) |
226
2. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất đối với phần diện tích còn lại không thoả thuận được của dự án sử dụng đất thông qua thoả thuận về nhận quyền sử dụng đất (1.115376) (1) Trình tự thực hiện Bước 1: T chc kinh t ngh np h n Trung tâm Phc v hành chính công. Khi np h chc kinh t np h c la chn np bn sao giy t và xut trình b cán b tip nhn h i chiu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t có công chng hoc chng thc thenh ca pháp lut v công chng, chng thng hp np h c trc tuyn thì h p phc s hóa t bn chính hoc bn sao giy t c công chng, chng thc. ng hp Trung tâm Phc v hành chính công tip nhn h thì chuyn h nông nghing. Bước 2: nông nghing thc hin: Ch trì, phi hp v có liên quan rà soát h ng hp h m bnh thì trình cho y ban nhân dân tnh. Bước 3: y ban nhân dân tnh xem xét trình Hng Nhân dân cùng cp xem xét vic thu hi phn di t còn li không tha thu thc hin d án và ban hành Ngh quyt. (2) Cách thức thực hiện
- Np trc tip ti Trung tâm Phc v hành chính công.
- Np thông qua dch v
- Np trc tuyn trên Cng dch v công. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ
- ngh thu h t theo Mu s 35 ban hành kèm theo Quy nh -UBND ngày 29/6/2026 ca UBND tnh Gia Lai.
- ng ý cho thc hin d án thông qua tha thun v nhn quyn s dt.
- Biên bn cuc hp do y ban nhân dân ct t chc hp vi s dt, ch s hu tài sn gn lin vt, t chc kinh t và i có quyn li liên quan (nu có tip tc thc hi thun v nhn quyn s dt ca t chc kinh t
- n chp thun ch c quy nh ch c chp thun ch ng thi vi chp thu c quyt nh chp thu i vi d án thuc din phi chp thun ch hoc quy nh ch c chp thun ch ng thi vi chp thuc quynh chp thu
227
Số lượng hồ sơ: 01 b. (4) Thời hạn giải quyết Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nh h p l. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- C quan có thm quyn quy nh: y ban nhân dân tnh, H ng nhân dân tnh.
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
- (8) Phí, lệ phí Không (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai 254/2025/QH1 - UBND ngày 29/6/2026 (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính D án s dt thông qua tha thun v nhn quyn s dnh ti m b kho m d kho u 3 ca Ngh quyt s tha thu c trên 75% di t và trên 75% s i s dt, phn din tích và s i s dt còn li không tha thuc. (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Lu 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 c s i, b sung mt s u bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15.
- Ngh nh s -CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph quy nh v vic thc hin th tc hành chính theo mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia.
- Ngh nh s -CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy nh phân nh thm quyn ca chính quy 02 cp trong c qu c ca B Nông nghip và ng.
- Ngh nh s 136-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy nh phân quyn, phân cp thm quyn trong c nông nghing.
228
- Ngh nh s -CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy nh v nh thm quyn ca chính quy 02 cp, phân quyn, phân cp trong
-
- Ng-
- Quy nh s 104/2026/Q-UBND ngày 29/6/2026 ca UBND tnh v vic nh trình t, th tc hành chính v a bàn tnh Gia Lai.
229 Mẫu số 35. Văn bản đề nghị thu hồi đất đối với phần diện tích đất còn lại không thỏa thuận được quy định tại điểm b khoản 2 và điểm d khoản 13 Điều 3 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
Kính gi: S Nông nghing tnh/thành ph...............
1. Thông tin về tổ chức kinh tế
- Tên t chc kinh t: .................................................................................
- a ch/tr s chính: ................................................................................
- a ch liên h n thoi, fax, email...): .................................................
- i din theo pháp lut:
+ H c v: .....................................
+ S n thoi: ............................................................................................
+ S CCCD: .........................................ngày cp: ........................................
2. Thông tin về dự án
- Tên d án: ................................................................................................
- m thc hin: ..................................................................................
- Dit s dng ca d án: .............................................................
- n chp thun ch c chp thun ch ng thi vi chp thuc quynh chp thu
3. Kết quả thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất
- Tng dit phi tho thun nhn quyn s dt, mua tài sn gn lin
2 vt ca d án:........................................... m
- Tng s i s d t, ch s hu tài sn phi tha thun nhn quyn s d t, mua tài sn gn lin v t ca d i s dt.
- Tng di thun nhn quyn s d t, mua tài sn gn lin
2 v (chiếm …… % tổng diện tích đất phải thoả thuận nhận quyền sử dụng đất, mua tài sản gắn liền với đất, chi phí đầu tư vào đất của dự án).
- Tng s i s d t, ch s hu tài sn gn lin v a thun
230 nhn quyn s dt, mua tài sn gn lin v i s d t (chiếm …… % tổng số người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản phải thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất, mua tài sản gắn liền với đất, chi phí đầu tư vào đất của dự án) ...................................................................
(Bảng tổng hợp chi tiết kèm theo) T chc kinh t t tha thun trên 75% di t và trên 75% s ng i s d u ki nh t m b khon 2 u 3 Ngh quyt s 254/2025/QH15 và khon u 3 Ngh nh này. Hin nay, còn phn din tích i s d t, ch s hu tài sn gn lin v t a thuc. ............................................................ (Bảng tổng hợp chi tiết kèm theo)
4. Đề nghị thu hồi đất đối với phần diện tích đất còn lại T chc kinh t ngh S Nông nghi ng tnh trì, phi hp v cáo y ban nhân dân cùng cp trình H ng nhân dân t xét, thông qua vic thu h i vi phn di t còn li không tha thun thc hin d án. T chc kinh t cam kt s phi hp cht ch vc trong quá trình thu ht, bng, h trnc hi tài chính v nh. T chc kinh t chu trách nhim v thông tin, s liu chng minh d án tho thuc trên 75% dit và trên 75% s i s dt nêu t b ngh thu ht này. ngh i quyt./. (Kèm theo Văn bản này là hồ sơ, tài liệu có liên quan đến việc thoả thuận về nhận quyền sử dụng đất, mua bán tài sản gắn liền với đất, chi phí đầu tư vào đất để thực hiện dự án)
| Nơi nhận: - - báo cáo); - | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KINH TẾ (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
231
3. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất (1.115342) (1) Trình tự thực hiện Bước 1: theo hình th Bước 2:
-
- Bước 3
- g ký.
-
-
- -
-
232
y n
- -UBN
-
-
-
- -
- c tài chính. (2) Cách thức thực hiện (3) Thành phần, số lượng hồ sơ Thành phần hồ sơ
a) Đối với trường hợp đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận:
- kèm theo -
- n.
-
233
-
-
b) Đối với trường hợp đất để thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận:
- hành -
-
- thay
-
-
- - Số lượng hồ sơ: 01 bộ. (4) Thời hạn giải quyết:
-
- theo quy
ng h
i gian niêm y t côn g
n th
th a k ng h n th
t ch t t - vùng sâu, vùng xa, vùng c
n kinh t - xã h
i kh
n kinh
t - xã h t kh
c quy
c (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
234
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
-
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- -
- - (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- - tr
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
235
Mẫu số 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
(Trường hợp nhiều người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản đó theo Mẫu số 15a)
(2) : ..................................................................................................
(3)
b)
(4) : ......................................................................................................... (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này): (Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đề nghị cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều thửa đất nông nghiệp thì không kê khai các nội dung tại Mục này mà chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa đất theo Mẫu số 15b ) (5) : ........................................................................................................ (6)
2
2
2 : ........... m
;
(7)
(8)
: ............................................................ (9) :..............................................................................
(10) (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này): (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản; Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác trên cùng 01 thửa đất thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình theo Mẫu số 15c)
(11)
: ............................................................... (12)
2
: ................... m (13)
2 :.............. m (14)
2
(14)
2
: ..........................m
riêng
: ............................m (15) (16) : ......................................................................... (17) : ................................................................................ (Đánh dấu vào ô lựa chọn) (đối với cá nhân)
236
(19)
5. m theo
:
(1) .......................................................................................................................... (2) .......................................................................................................................... Hướng dẫn kê khai đơn: p (6) Ghi phân;. -/- nhà h
237 (14) -/-
vào ô
238
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
……………………
(2)
a) Tên
: ................................................................................................ ........................
(2) thân/pháp nhân : ............................................................................... . (2) : ................................................................................................. .................. u có): ............. (3) :
(4) : (2) .................................................................................................................................. (3) ............................................................................................... ................................... Hướng dẫn kê khai đơn: (1) i, cá (2) (3) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” thì không k Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4)
239
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| ( THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ........, ngày........ tháng ...... năm ..... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
..................................
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC (1) (2) |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| (3) 2.1. Tên :........................................................................................... .......................... (4) 2 (5) ân (6) :.................................................... |
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 3.1. Thông tin về đất (7) : .......................................................................... 2 - giá):..........m 2 - 2 - Giá t - 2 2 - ng chung: .....................................m 2 - ..................................m 2 - 2 - ...........................m 2 - .....................................m 2 - 2 - t:......................................m .................................................. (8) :.................................................................. ................ t: - - - (9) 3.1.9. Hì |
240 HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
| (10) | |||
| 3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất 2 2 2 2 ng ................. | |||
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | |||
| không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - ......m - 2 - 2 - - ........ | |||
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH - ............................................................. - ................................................... | |||
| (12) VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | |||
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |||
| Mục I. (1) ên thông trong Mục II. | |||
241
242
Mẫu số 19a
BẢNG KÊ CHI TIẾT Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất Mẫu số 22. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
| STT | nh danh cá nhân | |||||||||||||||
| STT | tích | Hình d | có) | |||||||||||||
| STT | công trình | công trình | xâ | |||||||||||||
| III. Thửa đất sau khi tách thửa/hợp thửa: (Ghi: “Người sử dụng đất tự lập” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị lập bản vẽ ) | ||||
| 3. Tách | ||||
| (m) | ||||
| 1-2 | ||||
| (Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, loại đất, người sử dụng đất liền kề theo thửa đất gốc) | (Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, kích thước cạnh, loại đất, người sử dụng đất liền kề) | |||
| Ngày……. tháng…… năm Người kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) | Ngày……. tháng…… năm Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) | |||
| Hướng dẫn lập mẫu: | ||||
| b | |
- (Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim tường xây kiên cố, mép tường…) - (Ví dụ: Điểm 2,3 là cọc tre, ranh giới theo mép bờ trong rãnh nước) - (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngoài tường, ranh giới theo mép sân, tường nhà); b) - | |
245
4. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 (1.115344) (1) Trình tự thực hiện
-
-
-
-
-
- -
- ông
246
(2) Cách thức thực hiện: (3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ:
- hành kèm theo -UBND .
- Gi
-
-
- g Số lượng hồ sơ: (4) Thời hạn giải quyết: Không quá
-
ng h
p
s i gian niêm y t
n th
t
chia th a k ng h p i n th nh chi phí -
n kinh t - xã h
i kh
ki
n
kinh t - xã h t kh
n
quy
c (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
247
(8) Lệ phí, phí (nếu có): (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: èm theo - UBND . (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- -CP ngày 12/
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
248
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
……………………
1. Ng
(2)
a) Tên
: ........................................................................................................................
(2) : ............................................................................... . (2) : ................................................................................................................... (3) :
(4) : (2) ............................................................................. ..................................................... (3) .................................................................................................................................. Hướng dẫn kê khai đơn: ( 1) (2) (3) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4)
249
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ........, ngày........ tháng ...... năm ..... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
..
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC (1) (2) |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| (3) 2.1. Tên :..................................................................................................................... (4) (5) 2 (6) :.................................................... |
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 3.1. Thông tin về đất 3 (7) : .......................................................................... 2 - .........m 2 - 2 - - 2 2 - .................m 2 - 2 - 2 - ....................m 2 - 2 - 2 - 3.1.5. Ngu (8) 3. :.................................................................................. - - - (9) (10) |
250 HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
| 3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất 2 2 2 2 ....................................................................... ................................. ............................................ | |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | |
| không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - .............. 2 - 2 - - | |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH - ........ - | |
| (12) VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
| Mục I. Mục II. ; i Mục III. Điểm 3.1. | |
251
252
Mẫu số 19a
BẢNG KÊ CHI TIẾT Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| STT | nhân | |||||||||||||||
| STT | tích | Hình | G ng có) | |||||||||||||
| STT | công trình | công trình | ||||||||||||||
253
5. Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký (1.115347) (1) Trình tự thực hiện:
-
- :
-
-
-
- -
-
254 tra
- n xác n (2) Cách thức thực hiện: (3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: -UBND. lu
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (4) Thời hạn giải quyết:
- .
- Không quá
255
- Không quá
ng h
i gian niêm y t côn g
n thôn
n th
ia th a k ng h p n th
t
-
n kinh t - xã h i kh
n kinh t - xã h
t kh
th
i gian t
hi n
vi c (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
-
- (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): M (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: 104/-. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
256
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- L
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- -CP ngày 12/6/
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Nghị định số 50/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
257
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
……………………
(2)
a) Tên
: ........................................................................................................................
(2) : ............................................................................... . (2) : .......................................................... ......................................................... (3) :
(4) : (2) .................................................................................................................................. (3) .................................................................................. ................................................ háp Hướng dẫn kê khai đơn: (1) (2) (3) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4)
258
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ........, ngày........ tháng ...... năm ..... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
..........
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC (1) (2) |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| (3) 2.1. Tên :..................................................................................................................... (4) (5) (6) :.................................................... |
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 3.1. Thông tin về đất (7) : .......................................................................... 2 - g giá):..........m 2 - 2 - - 2 2 - .........................m 2 - 2 - t:...........................................m 2 - ............................m 2 - 2 - .....................m 2 - 3. (8) :.................................................................................. - - ...... - (9) (10) ...................................... |
259 HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
| 3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất 2 2 2 2 ..................................... ......................................... .......... | |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | |
| không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - 2 - 2 - - | |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH - ................ - | |
| (12) VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
| Mục I. ( Mục II. Ghi thông cá nhân (5) Ghi Mục III. Điểm 3.1. | |
260
261
Mẫu số 19a
BẢNG KÊ CHI TIẾT Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| STT | ||||||||||||||||
| STT | Di tích | Hình | có) | |||||||||||||
| STT | , công trình | công trình | ||||||||||||||
262
6. Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền (1.115348) (1) Trình tự thực hiện:
- y
- sung, h
-
-
- thôn.
-
- -UBN xác
-
263
(2) Cách thức thực hiện: (3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: an hành kèm theo -UBND.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (4) Thời hạn giải quyết:
-
ng h
p
i gian niêm y t
công kh
n th
chia th a k ng h n th
-
n kinh t - xã h i kh
n kinh t - xã h
t kh
i gian t
hi
vi c. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
-
- (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-
264 ki
i
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: -UBND; (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- -
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
265
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
……………………
(2)
a) Tên
: ..............................................................................................................
(2) : ..................................................................... . (2) : .................................................................................. ....................... (3) :
(4) : (2) ........................................................................................................................ (3) ........................................................................................................................ Hướng dẫn kê khai đơn: (1) (2) (3) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” và th t Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
266 Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đ ai PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| /PCTT | ….. , ngày … tháng …. năm .... |
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC (1) 1.1. Mã s (2) |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| (3) 2.1. Tên (4) 2.4. (5) (6) |
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 3.1. Thông tin về đất (7) 2 - 2 - 2 - - 2 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - m 2 - 2 - 3.1.5. Ngu (8) . - - - 3. (9) (10) |
| 3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất 2 2 2 2 |
267 HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | |
| (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - 2 - 2 - - | |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH | |
| - - | |
| (12) VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
| Mục I. h. Mục II. hì ghi thông Mục III. Điểm 3.1. (7) Ghi (8) (9 | |
268
269
Mẫu số 19a
BẢNG KÊ CHI TIẾT Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| STT | li | |||||||||||||||
| STT | Tha | tích | Hình | g có) | ||||||||||||
| STT | công trình | công trình | ||||||||||||||
270
7. Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp (1.115357) (1) Trình tự thực hiện:
-
-
-
- (2) Cách thức thực hiện: (3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: hành kèm -UBND.
- Số lượng hồ sơ: . (4) Thời hạn giải quyết: -
271
ng h
th i gian niêm y
i gian n th a k ng h n th
ch
t
-
n kinh t
- xã h
i kh
n kinh t - xã h
t kh
i gian
th làm vi c. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): Chính (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 thá ng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- -
272
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
273
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
……………………
(2)
a) Tên
: ..................................................................................................... ...................
(2) : ............................................................................... . (2) : ...................................................................................................... ............. (3) :
(4) : (2) .................................................................................................................................. (3) .............................................................................................................................. .... Hướng dẫn kê khai đơn: (1) (2) (3) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” c Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4) Gh
274
8. Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại việt nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (1.115369) (1) Trình tự thực hiện
-
-
-
- t.
-
275
- -
-
- hi (2) Cách thức thực hiện (3) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ
- hành kèm theo -UBND.
-
-
-
- theo -UBND
-
- m:
276
- hành kèm theo -UBND.
- p.
-
- -UBND
-
-
- hành kèm theo -UBND.
-
-
-
- hành kèm theo -UBND
-
- hành kèm theo -UBND.
-
- i.
277
- -UBND
-
- .
- hành kèm theo -UBND.
-
- ng.
+ H
- m theo -UBND
-
- Số lượng hồ sơ: . (4) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 07
278
- Không quá
- công. gi
ng h
i gian t i gian niêm y t côn g
i g
n th
ia th a k ng h n th
t g
-
n kinh t
- xã h
i kh
n kinh t - xã h
t kh
i gian
y làm vi c. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
- kinh
- (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- giá
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có):
279
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- -UBND.
- -UBND.
- -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có) (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- 2024/QH15 ngày 18/01/
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- -
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
280
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
……………………
(2)
a) Tên
: .................................................................................... ....................................
(2) : ............................................................................ ... . (2) : ..................................................................................... .............................. (3) :
(4) : (2) ............................................................................................... ................................... (3) ............................................................................................................. ..................... Hướng dẫn kê khai đơn: (1) (2) Ghi t i dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4)
281
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ........, ngày........ tháng ...... năm ..... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC (1) hính (2) |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| (3) 2.1. Tên :....................................................................................................... .............. (4) (5) : (6) :.................................................... |
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 3.1. Thông tin về đất . (7) : .......................................................................... 3.1.3. 2 - 2 - 2 - iá: ..............m - 2 ...................................m 2 - 2 - ........................m 2 - ...............m 2 - D 2 - ...........................m 2 - 2 - ........................................ (8) :.................................................................................. - - - |
282 HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
| (9) (10) ........ | |
| 3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất 2 2 2 2 3.2.6. ....... ....................................................................................... | |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | |
| không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - 2 - ..................m 2 - - | |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH - ........................................................................ - ......................................... | |
| (12) VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
| Mục I. hành chính t Mục II. | |
283
284
Mẫu số 19a
BẢNG KÊ CHI TIẾT Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất Mẫu số 22. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
| STT | ||||||||||||||||
| STT | tích | Hình | có) | |||||||||||||
| STT | công trình | công trình | ||||||||||||||
III. Thửa đất sau khi tách thửa/hợp thửa: t: (Ghi: “Người sử dụng đất tự lập” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị lập bản vẽ ) : | ||||
| (m) | ||||
| 1-2 | ||||
| (Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, loại đất, người sử dụng đất liền kề theo thửa đất gốc) | (Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, kích thước cạnh, loại đất, người sử dụng đất liền kề) | |||
| Ngày……. tháng…… năm Người kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) | Ngày……. tháng…… năm Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) | |||
| Hướng dẫn lập mẫu: | ||||
286
287
9. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp (1.115359) (1) Trình tự thực hiện: -UBND - - (2) Cách thức thực hiện: (3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ
- ban hành kèm theo -UBND
- Số lượng hồ sơ: (4) Thời hạn giải quyết: không quá 05 ngày làm vi. theo
ng h
i gian niêm y
ti
n th
a k
ng h
n th
t tr
288
- - (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cá nhân. (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí (nếu có): (9)Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: V -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- -CP ngày
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Nghị định số 50/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
- Quyết định 104/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
289
Mẫu số 36. Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử dụng đất nông nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày .... tháng ... năm ...... ĐƠN XIN XÁC NHẬN LẠI THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP : 2 ): ......................................................................................... 10 :................................................................................. .................................................................. ........................ ....................
- ......................... trên. 10
290
10. Cấp lại giấy chứng nhận do bị mất (1.115350) (1) Trình tự thực hiện:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- nh
- - thông báo thu
291
ch (2) Cách thức thực hiện: (3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ:
- kèm theo -UBND.
-
- kèm theo -UBND.
-
- Số lượng hồ sơ: (4) Thời hạn giải quyết: không quá 05 n eo quy
ng h
i gian niêm y t côn g
i gian
n th
ia th a k ng h i n th
t t ch phí xây
-
n kinh t - xã h i kh
n kinh t - xã h
t kh
hi i v
vi c (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
292
-
- (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- -CP ngày 12/6/20 .
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Nghị định số 50/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
- -UBND của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
293
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
……………………
(2)
a) Tên
: ........................................................................................................................
(2) : ............................................................................... . (2) : ................................................................................................................... ........... (3) :
(4) : (2) ......................................................................................... ......................................... (3) ............................................................ ...................................................................... pháp Hướng dẫn kê khai đơn: (1) (2) (3) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4)
294
11. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (1.115363) (1) Trình tự thực hiện: B
- sung, ho
-
- công
-
- 104-
- (2) Cách thức thực hiện:
a) h. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ bao gồm:
295
- -UBND.
-
- -UBND.
-
- Số lượng hồ sơ: (4) Thời hạn giải quyết:
ng h
i gian niêm y t côn g
n
n th
th a k ng h n th
t ng - vùng sâu, vùng xa, vùng c
n kinh t - xã h
i kh
n kinh
t - xã h t kh
c quy
10 ngày làm vi
c (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
-
- (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
-
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có):
296 Chính p
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không. (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- -CP ngày 12/
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
297
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
……………………
1
(2)
a) Tên
: ........................................................................................................................
(2) : ............................................................................... . (2) : ................................................................................................................... (3) :
(4) : (2) ......................................................................... ......................................................... (3) .................................................................................................................................. Hướng dẫn kê khai đơn: (1) ngoài . “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4)
298
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ........, ngày........ tháng ...... năm ..... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
.
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC (1) (2) |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| (3) 2.1. Tên :..................................................................................................................... (4) (5) 2. : (6) :.................................................... |
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 3.1. Thông tin về đất 3. (7) : .......................................................................... 2 - ........m 2 - 2 - - 2 2 - ................m 2 - 2 - 2 - ...................m 2 - 2 - .................................m 2 - (8) 3.1 :.................................................................................. - - - |
299 HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
| (9) (10) | |
| 3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất 2 2 2 2 ...................................................................... ................................ ........................................... | |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | |
| không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - ............. 2 - 2 - - | |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH - ....... - | |
| (12) VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
| Mục I. Mục II. , | |
300
Mẫu số 19a
BẢNG KÊ CHI TIẾT Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| STT | cá nhân | |||||||||||||||
| STT | tích | N | Hình | có) | ||||||||||||
| STT | công trình | công trình | Xây | |||||||||||||
301
12. Tách thửa hoặc hợp thửa đất (1.115343) (1) Trình tự thực hiện: Bước 1: Bước 2: C
-
- Bước 3: :
-
- kèm
302
b2) T (2) Cách thức thực hiện: p xã. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: -UBND. -UBND.
- Số lượng hồ sơ: .
-
ng h
p
i gian niêm y t
n thông t i g
n th
t
chia th a k ng h n th -
n kinh t - xã h
i kh
ki
n
kinh t - xã h t kh
quy
10 ngày làm vi
c (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- goài.
- (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-
303
-
- ): Không. (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- -UBND.
- -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- N-
- -
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Nghị định số 50/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
- Quyết định số 104/2024/QĐ-UBND của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
304
Mẫu số 21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
| I. KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết) |
| (1) : 1.1. Tên: ................................................................................................................... .... (2) : ...................................................................... . ............................................................................................................ |
| (3) |
| 2 2.1. Tác 2 2 (Liệt kê các thửa đất tách thửa)..…………………………………...………………….…) |
| 2 2 .................................. (liệt kê các thửa đất cần hợp) 2 (liệt kê các thửa đất sau hợp thửa) |
| (Mô tả chi tiết việc tách, hợp thửa)……………………………………………………..…. |
| 3. |
- Giấy chứng nhận và Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất các thửa đất nêu trên; - |
| (ghi có hoặc không thay đổi người sử dụng đất) |
| ……, ngày ...... thángnăm .......... (4) Người viết đơn (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có) | |
| II. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI/CHI NHÁNH VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ (5) ĐẤT ĐAI | |
| Ngày……. tháng…… năm ... Người kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) | Ngày……. tháng…… năm Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) |
305 Hướng dẫn viết đơn: (2) Ghi s
306
Mẫu số 22. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất BẢN VẼ TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
| I. Hình thức tách, hợp thửa đất (Ghi rõ: “Tách thửa” hoặc “Hợp thửa” hoặc “Tách thửa đồng thời với hợp thửa”): II. Thửa đất gốc: 2 , : 1.3 hình tranh (ghi như thửa thứ nhất) III. Thửa đất sau khi tách thửa/hợp thửa: (Ghi: “Người sử dụng đất tự lập” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị lập bản vẽ ) : | ||||
| (m) | ||||
| 1-2 | ||||
| 3.1. S (Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, loại đất, người sử dụng đất liền kề theo thửa đất gốc) | (Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, kích thước cạnh, loại đất, người sử dụng đất liền kề) | |||
| Ngày……. tháng…… năm Người kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) | Ngày……. tháng…… năm Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) |
| Hướng dẫn lập mẫu: | |
| t: | |
- (Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim tường xây kiên cố, mép tường…) - (Ví dụ: Điểm 2,3 là cọc tre, ranh giới theo mép bờ trong rãnh nước) - (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngoài tường, ranh giới theo mép sân, tường nhà); - | |
308
13. Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp t ư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp (1.115352)
(1) Trình tự thực hiện: o ng
-
-
-
- Trích l -
-
(2) Cách thức thực hiện: (3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ:
- -UBND .
-
-
-
309
- theo -
-
-
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (4) Thời hạn giải quyết: Khô
- d
ng h
i gian niêm y t côn g
, th
n th
ia th a k ng h n th
t - vùng sâu, vùng xa, vùng c
n kinh t - xã h
i kh
n kinh
t - xã h t kh
hi
c quy
10 ngày làm vi
c (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh ngh (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- -UBND.
310
- heo -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- -CP ngày
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
311
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
K……………………
(2)
a) Tên
: ........................................................................................................................
(2) háp nhân : ............................................................................... . (2) : ................................................................................................................... (3) :
(4) : (2) .................................................................................................................................. (3) .............................................................. .................................................................... Hướng dẫn kê khai đơn: (1) hì ghi (2) (3) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” seri). Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4)
312
Mẫu số 22. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất BẢN VẼ TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
| I. Hình thức tách, hợp thửa đất (Ghi rõ: “Tách thửa” hoặc “Hợp thửa” hoặc “Tách thửa đồng thời với hợp thửa”): II. Thửa đất gốc: 2 CN: hình tra ................. 2. (ghi như thửa thứ nhất) III. Thửa đất sau khi tách thửa/hợp thửa: (Ghi: “Người sử dụng đất tự lập” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị lập bản vẽ ) : | ||||
| n | (m) | |||
| 1-2 | ||||
| (Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, loại đất, người sử dụng đất liền kề theo thửa đất gốc) | (Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, kích thước cạnh, loại đất, người sử dụng đất liền kề) | |||
| Ngày……. tháng…… năm Người kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) | Ngày……. tháng…… năm Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) | |||
| Hướng dẫn lập mẫu: | ||||
| t: | |
| 3. - (Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim tường xây kiên cố, mép tường…) - (Ví dụ: Điểm 2,3 là cọc tre, ranh giới theo mép bờ trong rãnh nước) - (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngoài tường, ranh giới theo mép sân, tường nhà); - | |
314
14. Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (1.115345) (1) Trình tự thực hiện: Bước 1: Bước 2:
- nh.
- Bước 3
- hôn
- so v
-
-
- -
-
315
- g p (2) Cách thức thực hiện: (3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: -UBND. Gi
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ. (4) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 2,5 êng cho t -CP.
316
h viên có chung
- Không quá 6,5 n chí
- í, nh;
g) Th
ng h
th
i gian niêm y t công n
n th
a k
g ng h
n th
h
-
n kinh t - xã h i kh
n kinh t - xã h
t kh
i gian t
hi
vi c
- (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
-
- (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-
317
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- -
- -
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế , chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Nghị định số 50/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
318
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
……………………
(2)
a) Tên
: ........................................................................................................................
(2) : ............................................................................... . (2) : ................................................................................................................... . (3) :
(4) : (1) (2) ............................................................................................... ................................... (3) ...................................................................... ............................................................ Hướng dẫn kê khai đơn: (1) (2) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4)
319 Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ........, ngày........ tháng ...... năm ..... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC (1) (2) |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| (3) 2.1. Tên :..................................................................................................................... (4) 2. (5) (6) :.................................................... |
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 3.1. Thông tin về đất (7) : .......................................................................... 2 - 2 - 2 - - 2 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - D 2 - .............................m 2 - .............................................................................. (8) :.................................................................................. - - - Gia (9) (10) .............................................. |
| 3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất 2 2 2 2 |
320 HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
| ............................................. ....... .................. | |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | |
| không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - 2 - 2 - - | |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH - - | |
| (12) VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
| Mục I. chính. Mục II. Mục III. Điểm 3.1. (7) G (8 | |
321
322
Mẫu số 19a
BẢNG KÊ CHI TIẾT Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| STT | ||||||||||||||||
| STT | tích | Hình | có) | |||||||||||||
| STT | công trình | công trình | ||||||||||||||
323
15. Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng (1.115351) (1) Trình tự thực hiện: Bước 1:
- ngoài,
- Bước 2:
-
- Bước 3
- Xác nh
-
- (2) Cách thức thực hiện: . (3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: -UBND.
324
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (4) Thời hạn giải quyết: Không - - (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
-
- (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- ngoài.
-
- có): Không (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
-
- -CP ngày
- - phâ
- -CP c chí
- -UBND
325
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
……………………
(2)
a) Tên
: ................................................................................ ........................................
(2) : ........................................................................ ....... . (2) : ................................................................................. .................................. (3) :
(4) : (2) .................................................................................................................................. (3) ......................................................................................................... ......................... Hướng dẫn kê khai đơn: (1) (2) G (3) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4)
326
16. Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (1.115349) (1) Trình tự thực hiện: Bước 1: h Bước 2:
-
-
- (2) Cách thức thực hiện: (3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ bao gồm: -UBND. -UBND.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ. (4) Thời hạn giải quyết.
- góp quy
g) Th
ng h
th
i gian niêm y
n
n th
a k
ng h
n th
ch
y
327
- , vùng c
n kinh t - xã h
i kh
n kinh t - xã h
t kh
t
c
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: chính, (8) Lệ phí, phí (nếu có): (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- -UBND.
- -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
-
- -
- -CP ngày 09/
- -
- - n
- -
- - t
328
Mẫu số 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
(Trường hợp nhiều người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản đó theo Mẫu số 15a)
(2) : ..................................................................................................
(3) hân thân/pháp nhân
(4) : ........................................................................................... .............. (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này): (Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đề nghị cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều thửa đất nông nghiệp thì không kê khai các nội dung tại Mục này mà chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa đất theo Mẫu số 15b ) ..................... (5) : ........................................................................................................ (6)
2
2
2 : ........... m
(7)
(8)
: ............................................................ (9) :..............................................................................
(10) (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này): (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản; Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác trên cùng 01 thửa đất thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình theo Mẫu số 15c)
(11)
a)
: ............................................................... (12)
2
: ................... m (13)
2 :.............. m (14)
2
(14)
2
: ..........................m
: ............................m ng. (15) (16) : ......................................................................... (17) : ........................................................................ ........ (Đánh dấu vào ô lựa chọn)
329 (đối với cá nhân)
(19)
5.
:
(1) ............................................................................................... ........................... (2) ............................................................................ .............................................. tôi/chúng tôi hoàn toàn Hướng dẫn kê khai đơn: -/- (9) Gh (10) Ghi theo -/-
tr
330 Mẫu số 15đ. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao
quản lý đất/người được quản lý đất BÁO CÁO Kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất
| TÊN NGƯỜI ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ ĐẤT/NGƯỜI ĐƯỢC QUẢN LÝ ĐẤT (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| - | , ngày .... tháng .... năm .... |
(2) (3) 2 2 nếu có): ......................... m 2 .................... m 2 m 2 .......................................................................................... m nếu có):
- .................................................................................................. ... cáo.
- (nếu có).
- (nếu có). Hướng dẫn lập báo cáo: ng ký kinh doanh
331
17. Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu (1.115356) (1) Trình tự thực hiện Bước 1: p thì h quy Bước 2:
-
-
- Bước 3:
-
-
- -
-
- không
332
(2) Cách thức thực hiện a (3) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ
- hành kèm theo -UBND.
-
-
-
- -UBND
-
-
- hành kèm theo -UBND.
-
-
-
- hành kèm theo -UBND.
333
-
-
-
- Số lượng hồ sơ: . (4) Thời hạn giải quyết:
-
- 2,5
-
g) Th
ng h
i gian niêm y
ti
n th
a k ài
ng h
n th
-
n kinh t
- xã h
i kh
n kinh t - xã h
t kh
i gian
ày làm vi c (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
-
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có):
334 chín
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- -UBND.
- -UBND.
- -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- -UBND
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
335
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
……………………
(2)
a) Tên
: ........................................................................................................................
(2) : ............................................................................... . (2) : ................................................................................................................... ......... (3) :
(4) : (2) .................................................................................................................................. (3) .................................................................................................................................. Hướng dẫn kê khai đơn: ( 1) (2) (3) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” hành Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4)
336
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ........, ngày........ tháng ...... năm ..... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
............
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC (1) (2) |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| (3) 2.1. Tên :..................................................................................................................... (4) (5) (6) :.................................................... |
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 3.1. Thông tin về đất (7) : .......................................................................... 2 - 2 - 2 - - 2 2 - ...........................m 2 - 2 - 2 - :.............................m 2 - 2 - .......................m 2 - (8) :.................................................................................. - - /....... - (9) (10) ........................................ |
| 3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất 2 2 2 2 ....................................... ........................................... ............ | |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | |
| không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - 2 - 2 - - | |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH - .................. - | |
| (12) VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
338
339
Mẫu số 19a BẢNG KÊ CHI TIẾT Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| STT | cá nhân | h | ||||||||||||||
| STT | tích | Hình | có) | |||||||||||||
| STT | n công trình | công trình | ||||||||||||||
340
Mẫu số 22. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
| I. Hình thức tách, hợp thửa đất (Ghi rõ: “Tách thửa” hoặc “Hợp thửa” hoặc “Tách thửa đồng thời với hợp thửa”): II. Thửa đất gốc: 2 (ghi như thửa thứ nhất) III. Thửa đất sau khi tách thửa/hợp thửa: 1. (Ghi: “Người sử dụng đất tự lập” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị lập bản vẽ ) : | ||||
| (m) | ||||
| 1-2 | ||||
| (Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, loại đất, người sử dụng đất liền kề theo thửa đất gốc) | a (Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, kích thước cạnh, loại đất, người sử dụng đất liền kề) | |||
| Ngày……. tháng…… năm Người kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) | Ngày……. tháng…… năm Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) | |||
| Hướng dẫn lập mẫu: au: | |
| 3 | |
- (Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim tường xây kiên cố, mép tường…) - (Ví dụ: Điểm 2,3 là cọc tre, ranh giới theo mép bờ trong rãnh nước) - (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngoài tường, ranh giới theo mép sân, tường nhà); - | |
342
18. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản (1.115346) (1) Trình tự thực hiện: Bước 1: Bước 2:
-
-
- Bước 3:
-
-
-
- kèm theo -UBND
-
- c
-
343
(2) Cách thức thực hiện: . (3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ: xây
- 8 ban hành kèm theo -UBND ông trình xây
- th
-
-
- công trình xây
-
-
- -UBND.
-
-
- chu
-
-
-
344
Số lượng hồ sơ: (4) Thời hạn giải quyết: không quá 6,5
-
g) Th
ng h
,
th
i gian niêm y n
th
n th
a k
ng h
n th
d
-
n kinh t - xã h i kh
n kinh t - xã h
t kh
i gian t
hi
vi c. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
-
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): h. (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
345
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- -UBND n
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
346
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
Kính ……………………
(2)
a) Tên
: ........................................................................................................................
(2) nhân : ............................................................................... . (2) : ................................................................................................................... (3) :
(4) : (2) .................................................................................................................................. (3) .................................................................................................................................. Hướng dẫn kê khai đơn: (1) (3) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” i). Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.
347
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ........, ngày........ tháng ...... năm ..... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
............................
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC (1) (2) |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| (3) 2.1. Tên :..................................................................................................................... (4) (5) (6) :.................................................... |
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 3.1. Thông tin về đất (7) : .......................................................................... 2 - iá):..........m 2 - 2 - - 2 2 - hung: .....................................m 2 - 2 - 2 - .........................m 2 - 2 - :......................................m 2 - .............m (8) :.................................................................................. - - - ... (9) (10) |
| 3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất 3.2.1. 2 2 2 2 ....................................................... |
| ........................................................... ............................ | |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | |
| không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - 2 2 - 2 - .m - | |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH - .................................. - | |
| (12) VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
349
Mẫu số 19a BẢNG KÊ CHI TIẾT Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| STT | Tê | cá nhân | ||||||||||||||
| STT | tích | Hình | có) | |||||||||||||
| STT | công trình | công trình | ||||||||||||||
350
19. Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên (1.115366) (1) Trình tự thực hiện:
a) i v ng h i tên ho i thông tin v i s d t, ch s hu tài sn gn lin v t ho i s hiu ho a ch ca tht
-
-
-
-
b) i v ng h i hn ch quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vt hoi quyi vi tht lin k
-
351
-
-
-
c) i vng hp gim din tích tht do st l t nhiên p - - - i. - (2) Cách thức thực hiện: (3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
- kèm theo Quyết định 104/2026/QĐ-UBND.
-
-
-
-
352
-
- kèm theo Quyết định 104/2026/QĐ-UBND.
-
-
-
- kèm theo Quyết định 104/2026/QĐ-UBND.
-
-
-
-
- ban hành kèm theo Quyết định 104/2026/QĐ-UBND.
-
-
- Số lượng hồ sơ: (4) Thời hạn giải quyết:
-
-
353
ng h
i gian niêm y t côn g
n th
th a k ng h n th
- o, vùng sâu, vùng xa, vùng c
n kinh t - xã h i kh
n kinh t - xã h
t kh
i gian tc
hi
vi c. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
-
- Cá n (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): N (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Quyết định 104/2026/QĐ-UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -CP ngày
354
- -
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
355
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
……………………
(2)
a) Tên
: ........................................................................................................................
(2) : ............................................................................... . (2) : ................................................................................................................... ...... (3) :
(4) : (2) .................................................................................................................................. (3) .................................................................................................................................. Hướng dẫn kê khai đơn: (1) (2) (3) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4)
356
20. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (1.115362) (1) Trình tự thực hiện:
a) Đối với trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm; tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
-
-
-
-
-
- i
- -
-
-
357 huê -
- nh
-
-
-
-
-
- s
358
- - - - ác công tài chính.
-
- (2) Cách thức thực hiện: (3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: hành kèm theo -UBND. . -UBND
359
-
-
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ. (4) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 7.5 Ngà
-
ng h
i gian niêm y t côn g
chúng, th
n th
360 th
a k
ng h
n th
-
i
n kinh t - xã h i kh
n kinh t - xã h
t kh
i gian t
hi t
vi c. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
-
- (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- kinh t
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): nh. (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- -UBND.
- -UBND.
- -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- L
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -CP ngày 29/7
- -
361
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Nghị định số 50/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
362
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
……………………
(2)
a) Tên
: ........................................................................................................................
(2) : ............................................................................... . (2) : ................................................................................................................... ............. (3) :
(4) : (2) .................................................................................................................................. (3) .................................................................................................................................. Hướng dẫn kê khai đơn: (1) (2) (3) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” bu Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. y.
363
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ........, ngày........ tháng ...... năm ..... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC (1) (2) |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| (3) 2.1. Tên :..................................................................................................................... (4) 2.3. (5) (6) tài chính :.................................................... |
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 3.1. Thông tin về đất 3.1.1. T (7) : .......................................................................... 2 - ..m 2 - 2 - - 2 2 - ..........m 2 - 2 - 2 - .............m 2 - 2 - 2 - (8) :.................................................................................. - - - (9) (10) ............................................ |
| 3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất 2 2 2 2 ................................................................ .......................... ..................................... | |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | |
| không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - ....... 2 - 2 - - | |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH - . - | |
| (12) VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
365
366
Mẫu số 19a BẢNG KÊ CHI TIẾT Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| STT | tài | cá nhân | Di | |||||||||||||
| STT | tích | Hình | có) | |||||||||||||
| STT | công trình | công trình | g | |||||||||||||
367
Mẫu số 22. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
| I. Hình thức tách, hợp thửa đất (Ghi rõ: “Tách thửa” hoặc “Hợp thửa” hoặc “Tách thửa đồng thời với hợp thửa”): II. Thửa đất gốc: 2 (ghi như thửa thứ nhất) III. Thửa đất sau khi tách thửa/hợp thửa: 1. (Ghi: “Người sử dụng đất tự lập” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị lập bản vẽ ): | ||||
| (m) | ||||
| 1-2 | ||||
| (Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, loại đất, người sử dụng đất liền kề theo thửa đất gốc) | a (Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, kích thước cạnh, loại đất, người sử dụng đất liền kề) | |||
| Ngày……. tháng…… năm Người kiểm tra (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) | Ngày……. tháng…… năm Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) | |||
| Hướng dẫn lập mẫu: có qu | ||||
| : | |
- (Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim tường xây kiên cố, mép tường…) - (Ví dụ: Điểm 2,3 là cọc tre, ranh giới theo mép bờ trong rãnh nước) - (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngoài tường, ranh giới theo mép sân, tường nhà); - | |
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (1.115375) (1) Trình tự thực hiện Bước 1: sao g theo hình thc trc tuyn Bước 2:
-
-
Bước 3:
3.1. Đối với trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận thì Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện các nội dung sau:
370
-
-
+ B -
- -
e) Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
-
-
- .
3.2. Đối với trường hợp đã có Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai thì Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tổ chức thực hiện:
- và
371 -UBND ngày 29/6/2026
-
- Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính ao cho (2) Cách thức thực hiện: Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
nh.
c) Np trc tuyn trên Cng dch v công. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ
a) Đối với trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
- ban hành kèm -UBND ngày 29/6/2026.
-
-
372
- v
-
-
-
-
-
-
- - -CP).
-
-
- t
373
-
-
b) Đối với trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
- -UBND ngày 29/6/2026.
-
-
-
-
-
-
-
c) Đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đã có
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai
- -UBND ngày 29/6/2026.
-
374
- Số lượng hồ sơ: . (4) Thời hạn giải quyết:
- i vi các xã min núi, h o, vùng sâu, vùng xa, vùng c
u ki
n kinh t - xã h i kh u ki
n kinh t - xã h
c bi
t kh
i gian thc
hi 10 ngày làm vi
c.
-
i gian xem ng h
i gian niêm y t công kh
th n th a k i
ng h
n th
ch
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: H ngoài. (6) Cơ quan, người thực hiện thủ tục hành chính:
-
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
-
- (8) Lệ phí, phí (nếu có):
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, c th: ng min phí: Th nh ti kho u 11 Ngh quyt s 09/2025/NQ-
+ Mc thu:
375
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ/GCN
| Mức thu phí | |||
| TT | Nội dung | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các phường | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các xã |
| 1 | 2 200m | 615.000 | 382.000 |
| 2 | 2 2 | 695.000 | 432.000 |
| 3 | 2 2 | 765.000 | 472.000 |
| 4 | 2 2 1. 000m | 915.000 | 562.000 |
| 5 | 2 2 3. 000m | 1. 065.000 | 652.000 |
| 6 | 2 2 5. 000m | 1. 205.000 | 742.000 |
| 7 | 2 10.000m | 1. 285.000 | 782.000 |
- nh ti kho u 21 Ngh quyt s 09/2025/NQ- 27/10/2025. a. Trường hợ p 1 b. Trường hợp 2: nhà
| Mức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp | Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịc h vụ công trực tuyế n | |||||
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | 2 | 2 | ||
| a | 25.000 | 100.000 | 12.000 | 50.000 | ||
| b | Các xã | |||||
- Thời điểm thu phí và lệ phí:
376
- Cơ quan thu phí, lệ phí: (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: M -UBND ngày 29/6/2026. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- -CP ngày 29/7/2
- -
- -CP ngày 15/8/
- Quy nh s 104/2-UBND ngày 29/6/2026 ca UBND tnh v vic nh trình t, th tc hành chính v a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 05/3/2026 ca UBND tnh v vic y quyn cho Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin mt s nhim v vc a bàn tnh Gia Lai.
- -UBND ngày 02/6/202 -
377
Mẫu số 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
(Trường hợp nhiều người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản đó theo Mẫu số 15a)
(2) : ..................................................................................................
(3)
(4) : ......................................................................................................... (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này): (Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đề nghị cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều thửa đất nông nghiệp thì không kê khai các nội dung tại Mục này mà chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa đất theo Mẫu số 15b ) (5) : ........................................................................................................ (6) (7)
(8)
: ............................................................ (9)
e) Ngu
:..............................................................................
g) Có
(10) ........................ (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này): (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản; Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác trên cùng 01 thửa đất thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình theo Mẫu số 15c)
378
(11)
: ............................................................... (12)
: ................... m².
(13)
2 ng :.............. m (14) (14) : ............................m². (15)
(16)
: ......................................................................... (17) : ................................................................................
(18) : (Đánh dấu vào ô lựa chọn) (đối với cá nhân) (19)
5.
:
(1) .......................................................................................................................... (2) .......................................................................................................................... (3) ........................................................................................................................... Tôi/chúng tôi xin Hướng dẫn kê khai đơn: (1) G (2) Cá nhân: Ghi
379
kinh do phân;. (7 -/- ng. (16) -/-
Mẫu số 15a. Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, Sở hữu chung tài sản gắn liền với đất DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI SỬ DỤNG CHUNG THỬA ĐẤT, SỞ HỮU CHUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mẫu số 15)
S dng chung tht: ; S hu chung tài sn gn lin vt: (Đánh dấu vào ô lựa chọn) Hướng dẫn kê khai: Ving dn ti Mu s 15
| Giấy tờ pháp nhân, nhân thân | ||||||||
| Số thứ tự | Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất | Năm sinh | Loại giấy tờ | Số | Ngày, tháng, năm cấp | Cơ quan cấp | Địa chỉ | |
| (4) | (5) | (6) | (7) | |||||
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| …...., ngày …... tháng …... năm …... Người sử dụng đất/Người kê khai (Ký và ghi rõ họ tên) | ||||||||
381
Mẫu số 15b. Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT
CỦA MỘT HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI GỐC VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Mẫu số 15)
| Số thứ tự | Thửa đất số | Tờ bản đồ số | Địa chỉ thửa đất | Diện tích 2 (m ) | Sử dụng vào mục đích | Thời hạn đề nghị được sử dụng đất | Nguồn gốc sử dụng đất | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | |
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| …..., ngày …... tháng …... năm …... Người sử dụng đất/Người kê khai (Ký và ghi rõ họ tên) | ||||||||
Hướng dẫn kê khai: Ving dn ti Mu s 15.
382
Mẫu số 15c. Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất DANH SÁCH
TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN CÙNG MỘT THỬA ĐẤT
(Kèm theo Mẫu số 15)
| Loại nhà ở, công trình xây dựng | Diện tích xây 2 dựng (m ) | Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng 2 (m ) | Hình thức sở hữu (chung, riêng) | Số tầng (tầng nổi, tầng hầm) | Nguồn gốc | Thời hạn sở hữu | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | ||
| ..., ngày … tháng … năm … Người sử dụng đất/Người kê khai (Ký và ghi rõ họ tên) | ||||||||
Hướng dẫn kê khai: Ving dn ti Mu s 15
383 Mẫu số 16. Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai
| TB- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …, ngày ……tháng …….năm….. |
THÔNG BÁO XÁC NHẬN KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
(1) :
a) Tên: ....................................................................................................................
b) Giy t nhân thân/ph a ch: ................................................................ .............................................
(2)
2. Thông tin v th
:
a) Tht s:...........................................; b) T b s: ............................. a ch: .............................................................................................................
d) Din tích: ................ m²; s dng chung: ......... m²; s dng riêng: ............. m² dng vào m thm:.................................. ...........
g) Ngun gc s dt: ....................................................................................
h) Có quyn hoc hn ch quy i vi th t lin k s..........., ca ................., ni dung v quy i vi th t lin k.
(3)
3. Thông tin v tài s
:
a) Loi nhà , công trình xây dng: ...............................................................
b) Din tích xây dng: ................... m²
2
c) Din tích sàn xây dng/din tích s dng:.............. m
d) S hu chung: ..........................m², s hu riêng: ............................m² tng: ....... tn tng ni: ...... tng, s tng hng
e) Ngun g ng: ........................................................................
h) Thi hn s hu: .............................................................................
(4)
4. Giy t i s dt, ch s hu tài sn gn lin vi qup
:
384
5. Kt qu xét duyt h n gn lin vt (đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài):
(5)
a) Ni dung xác nhn ca y ban nhân dân cp xã
: (6)
b) Kt lun
:
- i vi th
- i vi tài s Hướng dẫn: (5) Ghi các nc quy -CP. .
| Nơi nhận: | (7) (Ký tên đóng dấu) |
385
Mẫu số 17. Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận DANH SÁCH CÔNG KHAI Kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
| ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG S: /CKHS- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||
| Số TT | Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất | Địa chỉ thườ ng trú | Địa chỉ thử a đất | Tờ bản đồ số | Thử a đất số | Diệ n tích đất 2 (m ) | Thờ i điể m sử dụn g đất | Nguồ n gốc sử dụng đất | Hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Thời điểm tạo lập tài sản gắn liền với đất | Tìn h trạn g tran h chấ p | Sự phù hợp với quy hoạc h | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | |
c công khai trong thi gian 15 ngày, k t ngày n m: ................................................... ng ý vi kt qu ki n UBND gii quyt; sau thi gian trên s không xem xét gii quyt. Hướng dẫn ghi thông báo:
- Ct (5), Ct (6) ch i v có b a chính hoc ghi s hiu tha t và s hiu m a chính (nu có thông tin).
- Ct (10) ghi hin trng có nhà /công trình xây dng hay không có nhà /công trình xây dng.
- Co lp tài sn gn lin vt.
386
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : PCTT | ………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT/NGƯỜI NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 1 (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm) |
| 2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN TRÊN ĐẤT 2.4. (Trường hợp có nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện: đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm). |
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT | ||
| Loại giá | 2 Đơn giá (VNĐ/m ) | |
| 2 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - - 1.7. Th - - - | ||
| (Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3) |
| 2. THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 2 2 2 2 (Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm) |
| 3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất - - - (Trường hợp có nhiều lần biến động thì kê khai thông tin lần biến động cuối; đồng thời lập danh sách theo Bảng 5) |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC |
| (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - G 2 - 2 - - |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH |
| VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI |
| 1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định: 2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định: |
| VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH |
| VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP |
xin
390 BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
391
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
392
2. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất (1.115373) (1) Trình tự thực hiện: Bước 1: Trung tâm Phc v hành chính công . c theo hình thc trc tuyn c Bước 2:
-
-
Bước 3: k 42 và
- - hì
- -UBND ngày 29/6/2026
393
- ti
- qu Bước 4:
- -UBND ngày 29/6/2026.
- -UBND ngày 29/6/202
- nh khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
- (2) Cách thức thực hiện: Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
nh.
c) Np trc tuyn trên Cng dch v công. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ
- -UBND ngày 29/6/2026.
-
-
- ban hành kèm -UBND ngày 29/6/2026.
394
- nhân dân; do
-
-
- v
- Số lượng hồ sơ: . (4) Thời hạn giải quyết:
- ký i vi các xã min núi, h o, vùng sâu, vùng xa, vùng c
u ki
n kinh t - xã h i kh u ki
n kinh t - xã h
c bi
t kh
i gian thc
hi 10 ngày làm vi
c.
-
i gian xem ng h
i gian niêm y
g, th n th a k s i
ng h
n th
ch
395
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-
- i
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
-
- (8) Lệ phí, phí (nếu có):
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, c th:
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ/GCN
| Mức thu phí | |||
| TT | Nội dung | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các phường | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các xã |
| 1 | 2 | 1. 550.000 | 930.000 |
| 2 | 2 h | 2. 590.000 | 1. 550.000 |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyề n sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất a. Trường hợ p 1 b. Trường hợp 2 t
| Mức thu trong trường hợp c ung cấ p dịc h vụ công trực tiếp | Mức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến | |||||
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | p | |||
| 2 | ||||||
| Đối với tổ chức | ||||||
| a | 100.000 | 500.000 | 50.000 | 250.000 | ||
| b | Các xã | 100.000 | 450.000 | 50.000 | 225.000 | |
- Thời điểm thu phí và lệ phí:
- Cơ quan thu phí, lệ phí:
- nhân dân các
- c (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- -UBND ngày 29/6/2026. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- /QH15
- -
- -
- -
- Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 ca UBND tnh v vic nh trình t, th tc hành chính v a bàn tnh Gia Lai.
- Quynh s -UBND ngày 05/3/2026 ca UBND tnh v vic y quyn cho Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin mt s nhim v a bàn tnh Gia Lai.
- - -UBND ngày 05 tháng 3 n m
397
Mẫu số 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
(Trường hợp nhiều người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản đó theo Mẫu số 15a)
(2)
a) Hvà tên
: ..................................................................................................
(3)
(4) : ......................................................................................................... (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này): (Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đề nghị cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều thửa đất nông nghiệp thì không kê khai các nội dung tại Mục này mà chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa đất theo Mẫu số 15b ) (5) : ............................................................................................. ........... (6) (7)
d)
(8)
: ............................................................ (9) :..............................................................................
(10) rì (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này): (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản; Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác trên cùng 01 thửa đất thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình theo Mẫu số 15c)
(11)
: ...............................................................
398
(12)
: ................... m².
(13)
2 :.............. m (14) (14) êng : ............................m². (15)
(16)
: ......................................................................... (17) : ................................................................................
(18) : (Đánh dấu vào ô lựa chọn)
b) (đối với cá nhân)
(19)
6.
:
(1) .............................................................................. ............................................ (2) .................................................................................................... ...................... (3) ................................................................................ ........................................... Hướng dẫn kê khai đơn: danh
399
tên phân;. áng ... -/- (16) -/-
400 Mẫu số 15a DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI SỬ DỤNG CHUNG THỬA ĐẤT, SỞ HỮU CHUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mẫu số 15)
S dng chung tht: ; S hu chung tài sn gn lin vt: (Đánh dấu vào ô lựa chọn) Hướng dẫn kê khai: Ving dn ti Mu s 15
| Giấy tờ pháp nhân, nhân thân | ||||||||
| Số thứ tự | Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất | Năm sinh | Loại giấy tờ | Số | Ngày, tháng, năm cấp | Cơ quan cấp | Địa chỉ | |
| (4) | (5) | (6) | (7) | |||||
| 1 | ||||||||
| 2 | ||||||||
| …...., ngày …... tháng …... năm …... Người sử dụng đất/Người kê khai (Ký và ghi rõ họ tên) | ||||||||
401
Mẫu số 15c
DANH SÁCH
TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN CÙNG MỘT THỬA ĐẤT
(Kèm theo Mẫu số 15)
| Loại nhà ở, công trình xây dựng | Diện tích xây 2 dựng (m ) | Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng 2 (m ) | Hình thức sở hữu (chung, riêng) | Số tầng (tầng nổi, tầng hầm) | Nguồn gốc | Thời hạn sở hữu | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | ||
| ..., ngày … tháng … năm … Người sử dụng đất/Người kê khai (Ký và ghi rõ họ tên) | ||||||||
Hướng dẫn kê khai: Vic kê khai ng dn ti Mu s 15.
402 Mẫu số 15d BÁO CÁO Kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc Kính gi: y ban nhân dân tnh/thành ph
| (1) TÊN TỔ CHỨC BÁO CÁO: S- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc , ngày .... tháng .... năm .... |
I. HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT
(2)
1. Tên t chc s dt: .....................................................................................
(3) a ch tht: .................................................................................... 2
3. Tng din lý, s dng: ......................................... m
2
3.1. Dit s d ............................................................ m
; 2
3.2. Dit s dng: ............................................ m
; 2
3.3. Din s dng: .......................................... m
; 2
3.4. Dib ln, b chim: .............................................................. m
; 2
3.5. Dip s dng: .................................................... m
; 2
3.6. Di trí làm nhà : ................................................................... m
; 2
3.7. Di dng: .......................................................................... m
; 2
3.8. Din tích khác: ............................................................................................. m
;
4. M dt:
4.1. Mtheo Quyt (nu có): ..................................
2
4.2. Mc t d
;
5. Tài sn gn lin vt:
| Loại công trình xây dựng | Diện tích xây 2 dựng (m ) | Tổng diện 2 tích sàn (m ) | Số tầng | Thời hạn sở hữu | Tại thửa đất số |
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT S dng t ngà
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
2
1. Dit không thu tin s dt: ......................... m
; 2
2. Din t có thu tin s dt: ............................... m
; 2
3. Dit tr tin thuê mt ln cho c thi gian thuê: m
; 2
4. Dit tr ti ................... m
; 2
5. Dit nhn chuyng quyn s dt: ..................................... m
; 2
6. Dit có ngun gc khác (ghi c th): ................................................... m
;
IV. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI (nếu có)
1. Tin s d tin còn n: ................................
2. Tin ngà ..................... ,
3. L c b tin còn n: ........................... Cng tng s ti tin còn n: .......................
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 137 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI (nếu có)
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
3. ...............................................................................................................................
VI. KIẾN NGHỊ
2
1. Di ngh c tip tc s dng: .................................................... m
; (4)
2. Hình thc s dt:
......................................................................................;
2
(5)
3. Dit bàn giao
, lý do.........................
;
4. Kin ngh gii pháp x i vi di t b ln, b chi n trái phép, tranh chp; di trí làm nhà : .............................................; u trách nhi c pháp lut v n Kèm theo Báo cáo này có các giy t
- Trích lc b a chính hoc mn a chính tht;
- Giy t v quyn s dt (bản sao hoặc bản gốc).
404
Hướng dẫn lập báo cáo: (4)
405
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : PCTT | ………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC 1.3. |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT/NGƯỜI NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm) |
| 2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN TRÊN ĐẤT |
| (Trường hợp có nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai t hông tin một người đại diện: đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm). | |||
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT | |||
| Loại giá | 2 Đơn giá (VNĐ/m ) | ||
| 2 2 - .m 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - - 1.6. | |||
| - - - 1.9. Hình th (Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3) |
| 2. THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 2 m 2 2 2 m (Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm) |
| 3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 3. - - - (Trường hợp có nhiều lần biến động thì kê khai thông tin lần biến động cuối; đồng thời lập danh sách theo Bảng 5) |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC |
| (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - |
| 2 - 2 - - |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH |
| VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI |
| 1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định: 2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định: |
| VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH |
| Ngày 2.2. N |
409 BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
| STT | G danh cá nhân | ||||
| STT | có) | danh cá nhân |
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
| STT | tích | M | Hình | có) | |||||||||||
| STT | công trình | công trình | |||||||||||||
410 Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
411
412
3. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 (1.115371) (1) Trình tự thực hiện: Bước 1: i yêu c p h n Trung tâm Phc v hành chính công cp xã. Khi np các giy t quy i yêu cc la chn np bn sao giy t và xut trình b cán b tip nhn h m tra i chiu hoc np bn chính giy t hoc np bn sao giy t có công chng hoc chng thc theo quy nh ca pháp lut v công chng, chng th ng hp np h theo hình thc trc tuyn thì h p ph c s hóa t bn chính hoc bn sao giy t c công chng, chng thc theo quy nh ca pháp lut. ng hp np bn sao hoc bn s hóa các loi giy t thì khi nhn kt qu gii quyt th t i yêu c i np bn chính các giy t thuc thành phn h theo quy nh. Bước 2: quan tip nhn h c hin:
- Kim tra tính ca thành phn h p Giy tip nhn h n tr kt qu. ng h thành phn h h u yêu cu b sung, hoàn thin h i yêu cn, b sung theo quy nh.
- Chuyn h quan có chp xã. Bước 3: quan có chp xã thc hin:
- Thông báo cho Chi t cung cp h p giy chng nhn lu.
- Kim tra h p giy chng nhng h u ki nh li di t theo quy nh ti khon 6 u 141 Lu tch y ban nhân dân cnh li din t và cp Giy chng nhn cho i s dt.
- Chuyn Giy chng nh quan tip nhn h trao cho c cp.
- Chuyn h theo bn sao Giy chng nh n Chi chnh lý, cp nht bin ng vào h d li (2) Cách thức thực hiện:
- Np trc tip ti Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
- Np thông qua dch v
- Np trc tuyn trên Cng dch v công.
413
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần hồ sơ
- n gn lin vt theo Mu s 18 ban hành kèm theo Quynh s 104-UBND ngày 29/6/2026.
- Giy chng nhp.
- n v vi i din theo quy nh ca pháp lut v dân s i v ng hp thc hin th t n gn lin v t thông qua i din. (4) Số lượng hồ sơ: 01 b. (5) Thời hạn giải quyết: không quá 11,5 ngày làm vic i vi các xã min núi, ho, vùng sâu, vùng xa, vùng c
u ki
n kinh t - xã h i kh vùng c u ki
n kinh t - xã h
c bi
t kh
i gia c c. (6) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, h gia (7) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thm quyn quynh: Ch tch y ban nhân dân cp xã.
- quan trc tip thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cquan có chc np xã, Chi
- quan phi hp (nu có): (8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy chng nhn. (9) Lệ phí, phí (nếu có): nh ti Ngh quyt s 09/2025/NQ- a Hi ng nhân dân tnh Gia Lai:
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, c th: ng mi nh ti kho u 11 Ngh quyt s 09/2025/NQ-
+ Mc thu:
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ/GCN
| Mức thu phí | |||
| TT | Nội dung | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các phường | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các xã |
| 1 | 2 200m | 369.000 | 229.000 |
| 2 | 2 2 200m | 417.000 | 259.000 |
| 3 | 2 2 500m | 459.000 | 283.000 |
| 4 | 2 2 1. 000m | 549.000 | 337.00 |
| 5 | 2 2 3. 000m 5.000 m | 639.000 | 391.000 |
| 6 | 2 2 5. 000m | 723.000 | 445.000 |
| 7 | 2 10.000m | 771.000 | 469.000 |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất nh ti kho u 21 Ngh quyt s 09/2025/NQ- tài s
| Mức thu trong trường hợ p cung cấp dịc h vụ công trực tiếp | Mức thu trong trường hợ p cu ng cấp dịc h vụ công trực tuyế n | |||||
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | ||||
| Đăng ký biế n động đất đai (kể cả trường hợp tách giấy chứng nhận) | ||||||
| a | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | ||
| b | Các xã | |||||
- Thời điểm thu phí và lệ phí:
- Cơ quan thu phí, lệ phí: (10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mu s 18 ban hành kèm theo Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026. (11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Vic nh li di t ch thc hii v ng hp th t có n, ao, th a h gia c cp giy chng nhn trc ngày 01 tháng 7 2004, ti th m cp giy chng nh i s d t có giy t v quyn s d t theo quy nh t u 137 Lu nay có nhu cnh li dit .
415
(12) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lu 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 c s i, b sung mt s u bi Lut s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15 và Lut s 58/2024/QH15 ca Quc hi.
- Ngh nh s -CP ngày 29/7/2024 ca Chính ph quy nh v u tra p Giy chng nhn quyn s dt, quyn s hu tài sn gn lin vt và H thng thông tin
- Ngh nh s -CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph quy nh v vic thc hin th tc hành chính theo mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia.
- Ngh nh s -CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy nh v phân nh thm quyn ca chính quy02 cp, phân quyn, phân cp trong v
- -CP
- -CP ngày 30/
- -CP ngày 06/11/2025 -
- -
- Ngh quyt s 09/2025/NQ- a H ng nhân dân tnh các loi phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hn g nhân dân ta bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 ca UBND tnh v vic nh trình t, th tc hành chính v a bàn tnh Gia Lai.
1
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1)
(2)
a) Tên
: ...............................................................................................................
(2) nhân thân/pháp nhân : ....................................................................... (2) : ...................................................................... .................................... (n u c
):H
u có): ... (3)
2. N
i dung bi
ng
:
(4) n n
i dung bi ng n
:
(2) ..................................................................................................... .................... (3) .................................................................................................... ..................... n n
Hướng dẫn kê khai đơn:
i g
c Vi
i
có v
n t i
ng h
thì ghi thông tin c
(3) Ghi n
i dung bi
ng
ng h
i dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất”
vào s S
seri)
ng h
t th
xác
n S
y
seri).
Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4)
n
2
4. Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở (1.115372) (1) Trình tự thực hiện Bước 1: các Bước 2: . Bước 3: Bước 4: các 31/2024/QH15. theo kèm theo thông báo. Danh sách các cá công
3
Bước 5:
hoàn thi
n (2) Cách thức thực hiện thông
nh công ch.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ Thành phần hồ sơ: -UBND ngày 29/6/2026. Số lượng hồ sơ: 01 b. (4) Thời hạn giải quyết Không quá 35 i vi các xã min núi, ho, vùng sâu, vùng xa, vùng c
u ki
n kinh t - xã h
i kh
u ki n kinh t - xã h
c bi t kh
thì thi gian m 10
ngày làm vic. (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính Cá nhân. (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
-
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính Quy t -UBND ngày 29/6/2026. (8) Phí, lệ phí Theo (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai -UBND ngày 29/6/2026.
4
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
- Yêu cu: m gia.
- u kin:
+ (i) Cá nhân là , công nhân công ùng - - (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- -
- Ngh nh s -CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph q nh v nh thm quyn ca chính quy p, phân quyn, phân c t
- - i.
- Ngh quyt s 09/2025/NQ- a Hng nhân dân tnh Gia Lai nh các loi phí và l phí thuc thm quyn quy nh ca H ng nhân dân tnh a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 29/6/2026 ca UBND t nh trình t, th tc hành chính v a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 05/3/2026 ca UBND tnh v vic y quyn cho Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin mt s nhim v a bàn tnh Gia Lai.
- Quy nh s -UBND ngày 02/6/2026 ca UBND tnh v vi u chnh, b sung Quy nh s - a y ban nhân dân tnh v vic y quyn cho Ch tch y ban nhân dân cp xã thc hin mt s nhim v tron g a bàn tnh Gia Lai.
5
Mẫu số 01. Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc .., ngày ... tháng ... năm ... (1)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
(2)
(3) :......................................................................................................... ..........................................................
: ........................................................... .................. 2
5. Di
n t
:
2
a) Di
n t g lúa
) (n
u c ): 2
b) Di
n t
) (n
u có):.................................................................................................. 2
6. Di
n tích r
ng (m
) (n
u c
): (4) ch : ...............................................................................
(5)
8. Th
(6) ng h
u c
)
10. Cam k
t
ng lúa; n
di n t
hính khác theo Các cam k t khác (n u có):..................................................................................... (7)
11. Tài li
u có) (1)
ng. (2)
ng.
(3) n thì ghi chi
u
(4) ng h
heo g ng hn t c (5) . (6) t. (7) ng h
nh.
(8)
024/QH15.
6
5. Tặng cho quyền sử dụng đất cho nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp giấy chứng nhận (1.115341) (1) Trình tự thực hiện - - ch (2) Cách thức thực hiện (3) Thành phần, số lượng hồ sơ Thành phần hồ sơ m, p Số lượng hồ sơ: . (4) Thời hạn giải quyết: c tr
i v ng h
i gian niêm y t
n thôn
n th
th
a k ng h n th ch - n kinh t - xã h i kh
n kinh t - xã h
t kh
h
i gian th n
c (5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính (6) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ai. (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
7
(8) Lệ phí, phí (nếu có): (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không. (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -CP ngày 29/7/2
- -
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
8
6. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp giấy chứng nhận (1.115360) (1) Trình tự thực hiện: Bước 1: qu Bước 2:
- . the
- Bước 3: /QH15. - ban nhân dân y c chính, (2) Cách thức thực hiện:
9
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: -UBND.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (4) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 11,5
- Không quá 10
- , k ,
g) Th
ng h
i gian
i gian niêm y chúng, th n th a k i
ng h
n th
rao
-
n kinh t - xã h
i kh
n kinh t - xã h
t kh
i gian thhi
ng
m việc.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân. (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- .
-
- (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: - UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
10
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- Q -
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
11 Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1) …………………… (2)
a) Tên
: ........................................................................................................................
(2) thân/pháp nhân : ............................................................................... . (2) : ................................................................................................................... (3) :
(4) : (2) .................................................................................................................................. (3) .................................................................................................................................. Hướng dẫn kê khai đơn: (1) (2) (3) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” và này, tro h Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4) ày.
12
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ........, ngày........ tháng ...... năm ..... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
K
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC (1) (2) |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| (3) 2.1. Tên :..................................................................................................................... (4) (5) (6) :.................................................... |
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 3.1. Thông tin về đất (7) : .......................................................................... 2 - 2 - 2 - - 2 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - 2 - ...........................m (8) 3.1. :.................................................................................. - - - (9) (10) |
| 3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất 2 2 2 2 |
| ..................................................................... ......................................................................... .......................................... | |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | |
| không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - ............ 2 - 2 - ...............m - | |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH - ................................................ - | |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
14 Mẫu số 19a BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất
Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
15
7. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy chứng nhận đã cấp (1.115368) (1) Trình tự thực hiện:
a) Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích đất tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
- , hoàn
-
- v
- ký. h Gi
- - và thông báo
-
- h chính.
b) Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích đất tăng thêm
16
chưa được cấp Giấy chứng nhận:
-
- g
-
-
-
-
- a
- -
-
- h (2) Cách thức thực hiện:
a) ng. (3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: g
- -UBND.
17
- .
-
-
- n
- kèm theo -UBND.
-
-
-
- hi
- Số lượng hồ sơ: (4) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 07 ngày
- Không quá 11,5 .
- í í
g) Th
ng h
i gian
i gian niêm y t công chúng, th n th a k i
ng h
n th
h
-
n kinh t - xã hi kh n kinh t - xã h
t kh
i
t
c
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: (6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-
18
-
- p (7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: (8) Lệ phí, phí (nếu có): l (9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: -UBND. (10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): (11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
- -
- -
- -UBN
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Nghị định số 50/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
- Quyết định số 104/2026/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Gia Lai
19
Mẫu số 17. Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
| ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| - |
DANH SÁCH CÔNG KHAI Kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
| Số TT | Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất | Địa chỉ thường trú | Địa chỉ thửa đất | Tờ bản đồ số | Thửa đất số | Diện tích đất (m2) | Thời điểm sử dụng đất | Nguồn gốc sử dụng đất | Hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Thời điểm tạo lập tài sản gắn liền với đất | Tình trạng tranh chấp | Sự phù hợp với quy hoạch |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
Hướng dẫn ghi thông báo:
-
-
-
20 Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(1) …………………… (2)
a) Tên
: ...................................................................................................................... ..
(2) : ............................................................................... . (2) : ...................................................................................................................
d) ....
(3) :
(4) : (2) .................................................................................................................................. (3) ............................................................................................................... ................... Hướng dẫn kê khai đơn: (1) (2) “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” át hành Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”. (4)
21
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
| THÔNG TIN) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ........, ngày........ tháng ...... năm ..... |
PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
| I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC (1) chính (2) |
| II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| (3) 2.1. Tên :..................................................................................................................... (4) (5) (6) :.................................................... |
| III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
| 3.1. Thông tin về đất .. (7) : .......................................................................... 2 - 2 - 2 - giá: ..............m - 2 2 - D 2 - .........................m 2 - 2 - 2 - ............................m 2 - 2 - ...............................m ........................................................................... (8) :.................................................................................. - - - (9) (10) |
| 3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất 2 2 2 2 |
| 3.2.6. ............................................................................. ........................................................................................ | |
| IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC | |
| không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): 2 - - 2 - 2 - :..................m - | |
| V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH - .................................................... - .......................................... | |
| (12) VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP | |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
23 Mẫu số 19a BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất
Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
