Quyết định 2729/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước, Nông lâm sản, Khí tượng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI 2729 S: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc Gia Lai, ngy thng năm 2026 25 6 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính không liên thông và thủ tục hành chính liên thông trong các lĩnh vc: Tài nguyên nước;
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khí tượng thủy văn thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ -CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ -UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quyết định ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Căn cứ Quyết định số 2361/QĐ -UBND ngy 01 thng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản v thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp v Môi trường; Căn cứ Quyết định số 2419/QĐ-UBND ngy 03 thng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh mới; thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong cc lĩnh vực: Khí tượng thủy văn; Trồng trọt v bảo vệ thực vật; Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp v Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2613/QĐ-UBND ngy 17 thng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Ti nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp v Môi trường;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Nông nghiệp v Môi trường tại Tờ trình số 850/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 6 năm 2026 v Tờ trình số 870/TTr - SNNMT ngy 20 thng 6 năm 2026. .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 09 thủ tục hành chính không liên thông và 04 thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Tài nguyên nước; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 819/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026, Quyết định s 917/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2026, Quyết định s 2130/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công qu c gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đ c Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT Gia Lai; (KSTT) - Lưu: VT, NNMT, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG VÀ 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG CÁC LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN; KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngy / / 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (09 TTHC)
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 1 | STT 01-II; Mục I, Quyết định s 917/QĐ- UBND ngày 28/7/2025 | Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1.004122 | 12 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết hồ sơ: 10 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước và Khí tượng thủy văn phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 3.2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày làm việc 3.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc . | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2613/QĐ- UBND ngày 17/6/2026 |
| 2 | STT 02-II; Mục I, Quyết định | Gia hạn giấy phép hành nghề khoan | 03 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết hồ sơ: 02 ngày làm việc, cụ thể: | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2613/QĐ- UBND ngày |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước và Khí tượng thủy văn phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 3.2.Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc 3.3.Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. | quả: 0,5 ngày làm việc | |||||||
| 3 | STT 04-II; Mục I, Quyết định s 917/QĐ- UBND ngày 28/7/2025 | Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1.012501 | 06 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết hồ sơ: 04 ngày làm việc, cụ thể: 3.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước và Khí tượng thủy văn phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 3.2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày làm việc 3.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả: 01 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2613/QĐ- UBND ngày 17/6/2026 |
| II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (06 TTHC) | ||||||||
| 4 | STT 06-V- Quyết định s 819/QĐ- UBND ngày | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn | 06 ngày | 1.1. Đối với Cơ sở thu gom, sơ chế, chế biến thc phẩm nông, lâm, thủy sản; Kho lnh bảo quản thc phẩm nông, lâm, thủy sản; Chợ đầu mối, đấu giá thc phẩm nông, lâm, thủy sản; Cơ sở sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản thc phẩm nông, lâm, thủy sản; Cơ sở kinh doanh thc | Quyết định s 2361/QĐ- UBND ngày 10/6/2026 | |||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| phẩm nông, lâm, thủy sản; Cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh muối, muối i- ốt.. | ||||||||
| 0,25 ngày | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và thủy sản giải quyết: 05 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng phân công thụ lý: 0,125 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục: 0,125 ngày 4. Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở : 0,25 ngày | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,5 ngày | 0,25 ngày | |||||
| 1.2. Đối với Cơ sở sản xuất ban đầu thc phẩm có nguồn gốc thc vt; Cơ sở thu gom, sơ chế thc phẩm có nguồn gốc thc vt được thc hiện ti nơi trồng trọt | ||||||||
| 21/7/2025 | thực phẩm đi với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản 2.001827 | 0,25 ngày | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thc vt giải quyết: 05 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật phân công thụ lý: 0,125 ngày | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,5 | 0,25 ngày | |||
| STT | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | ||
| 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục: 0,125 ngày 4. Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở : 0,25 ngày | ngày | |||||||
| 1.3. Đối với Cơ sở sản xuất ban đầu thc phẩm có nguồn gốc đng vt trên cn (tri chăn nuôi gia cầm, tri chăn nuôi lợn, tri chăn nuôi bò sữa, cơ sở sản xuất ban đầu sản phẩm có nguồn gốc đng vt trên cn); Cơ sở giết mổ gia sc, gia cầm; Cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ sản phẩm có nguồn gốc từ đng vt trên cn; Cơ sở kinh doanh sản phẩm có nguồn gốc đng vt trên cn; Chợ đầu mối, đấu giá có nguồn gốc đng vt trên cn; Cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ đng vt tp trung); Cơ sở chuyên doanh thc phẩm có nguồn gốc đng vt trên cn. | ||||||||
| 0,25 ngày | Chi cục Chăn nuôi và Th y giải quyết: 5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Thú y phân công thụ lý: 0,125 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục: 0,125 ngày | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,5 ngày | 0,25 ngày | |||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 4. Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở : 0,25 ngày | ||||||||
| 1.4. Đối với Cơ sở sản xuất ban đầu thc phẩm thủy sản (đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên; Cảng cá) | ||||||||
| 0,25 ngày | Chi cục Thủy sản giải quyết: 05 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Khai thác thuỷ sản phân công thụ lý: 0,125 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục: 0,125 ngày 4. Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở : 0,25 ngày | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,5 ngày | 0,25 ngày | |||||
| 1.5. Đối với Cơ sở sản xuất ban đầu thc phẩm thủy sản (cơ sở nuôi trồng thủy sản) | ||||||||
| 0,25 ngày | Chi cục Thủy sản giải quyết: 05 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản phân công thụ lý: 0,125 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,5 | 0,25 ngày | |||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| ngày 3. Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục: 0,125 ngày 4. Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở : 0,25 ngày | ngày | |||||||
| 5 | STT 01-V- Quyết định s 819/QĐ- UBND ngày 21/7/2025 | Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 1.003111 | 17,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản giải quyết: 16,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên giải quyết: 15,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục: 0,25 ngày làm việc 4. Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở: 0,25 ngày làm việc | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2361/QĐ- UBND, ngày 10/6/2026 |
| 6 | STT 02-V- Quyết định s 819/QĐ- | Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã | 15 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản giải quyết: 14 ngày làm việc, | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2361/QĐ- UBND, ngày |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên giải quyết: 13,25 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục: 0,25 ngày làm việc 4. Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở: 0,25 ngày làm việc | Môi trường ký duyệt: 0,5 ngày làm việc | |||||||
| 7 | STT 03-V- Quyết định s 819/QĐ- UBND ngày 21/7/2025 | Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 1.003058 | 17,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản giải quyết : 16,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên giải quyết: 15,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục: 0,25 | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2361/QĐ- UBND, ngày 10/6/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| ngày làm việc 4. Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| 8 | STT 04-V- Quyết định s 819/QĐ- UBND ngày 21/7/2025 | Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước 2.001254 | 17,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản giải quyết : 16,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên giải quyết: 15,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục: 0,25 ngày làm việc 4. Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở: 0,25 ngày làm việc | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt: 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2361/QĐ- UBND ngày 10/6/2026 |
| 9 | STT 05-V- Quyết định s 819/QĐ- UBND ngày 21/7/2025 | Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm | 3,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản giải quyết: 2,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2361/QĐ- UBND ngày 10/6/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho TTPVHCC tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| chất lượng phân công thụ lý: 0,125 ngày làm việc 2. Chuyên viên giải quyết: 2,25 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục: 0,125 ngày làm việc 4. Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở: 0,25 ngày làm việc | duyệt: 0,25 ngày làm việc | |||||||
| Tổng cng: 09 TTHC | ||||||||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (04 TTHC)
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (04 TTHC) | ||||||
| 1 | Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh | 8,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và | Quyết định s 2419/QĐ- | |
| Môi trường. | ||||||
| 4,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước và Khí tượng thủy văn phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | |||||
| báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) 1.000987 | 3,5 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 03 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm việc. | UBND ngày 03/6/2026 | |||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. | |||||
| 2 | 8,25 ngày làm việc | 4,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước và Khí tượng thủy văn phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm | |||
| STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Tên thủ tục hành chính | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | ||
| việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||||
| 3,5 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 03 ngày làm việc. 3.2. Văn thư vào sổ chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm việc. | |||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. | |||||
| 1,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước và Khí tượng thủy văn phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | |||||
| 3 | Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1.000943 | 2,5 ngày làm việc | 0,75 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc. | Quyết định s 2419/QĐ- UBND ngày 03/6/2026 | |
| STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| 3.2. Văn thư vào sổ chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,25 ngày làm việc. | ||||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. | |||||
| 3,25 ngày làm việc | Bước 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Tài nguyên nước và Khí tượng thủy văn phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | |||||
| 4 | STT 1-II; Mục I, Quyết định s 2130/QĐ- UBND ngày 08/10/2025 | Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đi với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh 1.013861 | 06 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, cụ thể: 3.1. Chuyên viên tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 02 ngày làm việc 3.2. Văn thư vào sổ chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: 0,5 ngày làm việc. | Quyết định s 2419/QĐ- UBND ngày 03/6/2026 |
