Quyết định 2728/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình thủ tục hành chính liên thông hóa chất
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI 2728 S: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc 25 6 Gia Lai, ngy thng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính liên thông, thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong các lĩnh vc: Hóa chất; Vt liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Xuất nhp khẩu; Vn chuyển
hàng hóa nguy hiểm; Khóang sản thuc phm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ -CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hnh chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Căn cứ Quyết định số 2544/QĐ -UBND ngy 12 thng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh mới; thủ tục hnh chính sửa đổi, bổ sung v thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong cc lĩnh vực: Hóa chất; Xuất nhập khẩu; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Khóang sản; Vận chuyển hng hóa nguy hiểm; Công nghiệp tiêu dùng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 145/TTr-SCT ngày 11 thng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 19 thủ tục hành chính liên thông và 15 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong các lĩnh vực: Hóa chất; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuc nổ; Xuất nhập khẩu; Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; Khóang sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 3069/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2025; Quyết định s 843/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2026; Quyết định s 1791/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026; Quyết định s 2254/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Sở Công Thương chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ th ng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Công Thương, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Công Thương; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - VNPT Gia Lai; - Bưu điện tỉnh; - Phòng Hành chính - Tổ chức; (KSTT) - Lưu: VT, XDCT, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 19 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ 15 THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG CÁC LĨNH VỰC: HÓA CHẤT; VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ; XUẤT NHẬP KHẨU; VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM; KHÓANG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ SỞ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngy / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (19 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ (04 TTHC) | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 27 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải quyết: 26 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 1 | Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp 1.013049 | Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ, hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 27 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải quyết: 26 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 2 | Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp 1.013050 | Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầy đủ, hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải quyết: 2,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; | ||||
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải quyết: 2,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 4 | Cấp lại giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp 1.003698 | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 5,5 ngày | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: | ||||
| làm việc | 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 1.001051 | đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2027) | |
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 5,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 6 | Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh 2.000517 | 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2027) |
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 2,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 7 | Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài 2.001192 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ Quc phòng, Bộ Công an | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 2,5 ngày làm việc; | ||||
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 1.002808 | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | |||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 2,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 9 | Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục 2.001315 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ Quc phòng, Bộ Công an | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 5,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 10 | Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 1.001379 | 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 5,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; | ||||
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 2.000654 | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | |||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 2,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 12 | Cấp phép quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam 2.000006 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2027) |
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: | ||||
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 2,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam 1.013982 | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2027) | ||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 5,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 14 | Cấp Giấy phép quá cảnh đi với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia 2.000521 | 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2027) |
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 5,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 15 | Cấp Giấy phép quá cảnh đi với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia 1.000678 | 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2027) |
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Quản lý Thương mại thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 5,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại giải quyết: 4,5 ngày làm việc; | ||||
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| 2.3. Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 1.001382 | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | |||
| III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (03 TTHC) | |||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính | |||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 7,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải quyết: 6,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 17 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban) 1.014711 | 10 ngày làm việc | 2,0 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính | |||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 9,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải quyết: 8,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 2,0 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | |||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 18 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công | 2,0 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 | |
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| 2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải quyết: 1,0 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 0,5 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban) 1.014712 | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | |||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính | |||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 7,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải quyết: 6,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 19 | Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về Ủy ban nhân dân tỉnh) 1.014713 | 10 ngày làm việc | 2,0 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính | |||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương. | ||||
| 9,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Công Thương thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường giải quyết: 8,5 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.5. Văn thư Sở vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 2,0 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | |||
| TỔNG SỐ: 19 TTHC | |||||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (15 TTHC)
| (3) Trình t các bước thc hiện | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 1 | STT 22, Mục II.V, Quyết định s 2254/QĐ- UBND ngày 27/5/2026 | Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014728 | 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 13,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 12,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| 2 | STT 23, Mục II.V, Quyết định s 2254/QĐ- UBND ngày 27/5/2026 | Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014732 | 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 13,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 12,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| 3 | STT 24, Mục II.V, Quyết định s 2254/QĐ- UBND ngày 27/5/2026 | Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 1.014735 | 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 13,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 12,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| 4 | STT 26, Mục II.V, Quyết định s 2254/QĐ- UBND ngày 27/5/2026 | Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 | 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 13,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 12,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | ||||
| 5 | STT 18, Mục II, Quyết định s 843/QĐ- UBND ngày 07/3/2026 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện 1.014721 | Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 | ||||
| (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | ||||
| với địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 14,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 13,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | ||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| 6 | STT 19, Mục II, Quyết định s 843/QĐ- UBND ngày 07/3/2026 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014720 | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 14,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 13,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | ||||
| 7 | STT 20, Mục II, Quyết | Cấp Giấy chứng nhận đủ | Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính | Quyết định s | ||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | |||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| định s 843/QĐ- UBND ngày 07/3/2026 | điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014714 | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 14,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 | |
| STT | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | |||
| an toàn - Môi trường giải quyết: 13,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | ||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| 8 | STT 22, Mục II, Quyết định s 843/QĐ- UBND ngày 07/3/2026 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện 1.014710 | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ | 0,25 ngày | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi | 0,25 | 0,25 ngày | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | ||||
| làm việc | trường thuộc Sở Công Thương: 14,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 13,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ngày làm việc | làm việc | |||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| 9 | STT 15, Mục II, Quyết định s 843/QĐ- UBND ngày 07/3/2026 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh 1.014727 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 9,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 8,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | ||||
| 10 | STT 16, Mục II, Quyết định s 843/QĐ- | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 2,25 ngày làm việc, cụ thể: | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2544/QĐ- UBND | |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 1,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| 11 | STT 17, Mục II, Quyết định s 843/QĐ- UBND ngày 07/3/2026 | Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh 1.014723 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 9,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 8,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính | ||||||||
| 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | ||||
| II. LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM (01 TTHC) | ||||||||
| 12 | STT 1, Mục I, Quyết định s 1791/QĐ- UBND ngày 22/4/2026 | Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền | Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| III. LĨNH VỰC KHÓANG SẢN (03 TTHC) | ||||||||
| 13 | STT 74, Mục VIII, Quyết định s 3096/QĐ- UBND ngày 17/12/2025 | Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khóang sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm | 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 6,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 5,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| 14 | STT 72, Mục VIII, Quyết định s 3096/QĐ- UBND ngày 17/12/2025 | Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khóang sản 1.014126 | Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ Sở Công Thương cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khóang sản; trường | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 1,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 0,75 ngày làm việc 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 15 | STT 73, Mục VIII, Quyết định s 3096/QĐ- UBND ngày 17/12/2025 | Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khóang sản 1.014127 | Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị thu hồi, Sở Công Thương ra Quyết định | 0,25 ngày làm việc | Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thuộc Sở Công Thương: 1,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 0,75 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2544/QĐ- UBND ngày 12/6/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo Sở (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Tổng cng: 15 TTHC | ||||||||
