Quyết định 27/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Phụ lục I | ||||||||||||||||
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ | ||||||||||||||||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27 /2023/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) | ||||||||||||||||
TT | Loại hình trường | Số lớp | Số học sinh | Số học sinh toàn trường | Lao động trực tiếp | Lao động gián tiếp (Quản lý, hành chính) | Định mức lao động/học sinh | Trong đó | ||||||||
Định mức giáo viên/ lớp (theo quy định) | Định mức giáo viên/học sinh | Chi tiết gồm | Định mức lao động gián tiếp/ học sinh | |||||||||||||
Phó Hiệu trưởng | Thư viện; thiết bị, thí nghiệm; Công nghệ thông tin | Kế toán, văn thư, Thủ quỹ, Y tế, nhân viên khác | Tổng phụ trách đội | Cộng | ||||||||||||
1 | 3 | 4 | 5 | 7=6/4 | 8 | 9 | 12 | 13 | 14=13/5 | 15=7+14 | 16=14/15 | 17=7/15 | ||||
1 | Trường trung học cơ sở | 12 | 35 | 420 | 1,9 | 0,0543 | 1 | 1 | 2 | 3 | 1 | 8 | 0,0190 | 0,0733 | 25,9740 | 74,0260 |
2 | Trường Phổ thông Dân tộc bán trú trung học cơ sở | 12 | 35 | 420 | 2,2 | 0,0629 | 1 | 2 | 2 | 3 | 1 | 9 | 0,0214 | 0,0843 | 25,4237 | 74,5763 |
