Quyết định 27/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)
___________________________
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
PHƯỜNG | XÃ | |||||||
CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS | |||
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||
A | QUỐC LỘ (QL) |
| ||||||
1 | Đường tránh thành phố Tân An | Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||||||
* | CÁC KHU DÂN CƯ |
|
|
|
|
|
|
|
7 | Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn | Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
Các đường còn lại |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||
11 | Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đồng Tâm Long An) | Đường số 1 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
|
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét ) | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| ||
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét) | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| ||
Đường Liên khu vực | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| ||
12 | Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
|
13 | Khu dân cư ADC | Đường A | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
|
Các đường còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| ||
14 | Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6) |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
|
15 | Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư | Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
|
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| ||
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| ||
Đường đôi số 8, 22 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| ||
Đường Hùng Vương nối dài | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| ||
Đường tránh thành phố Tân An. | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| ||
16 | Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư | Đường số 01, 03, 07 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
|
Đường D3 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| ||
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi) | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| ||
17 | Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 | Đường số 1, 2, 3, 4, 5 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
|
18 | Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ |
| 210.000 | 210.000 | 210.000 |
|
|
|
19 | Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm) | Các đường nội bộ | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
2. HUYỆN ĐỨC HÒA: Sửa đổi nội dung như sau:
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
THỊ TRẤN | XÃ | |||||||||
CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
C | ĐƯỜNG HUYỆN | |||||||||
21 | Đường Giồng Lớn | Xã Mỹ Hạnh Nam và Đức Hòa Thượng và Mỹ Hạnh Bắc |
|
|
|
| 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 |
D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||||||||
I | Các đường có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
h | Xã Đức Hòa Thượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng | Đoạn nhà ông Ba Hai – Ngã 3 Giồng Lớn | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
k | Xã Mỹ Hạnh Bắc | |||||||||
1 | Đường vào khu dân cư Cát Tường | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | |||||
a) Tại mục A Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||
THỊ TRẤN | XÃ | |||||||
CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS | |||
A | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | |||||||
1 | ĐT 832 | Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã Tân Bình) |
|
|
| 200.000 | 220.000 | 200.000 |
2 | ĐT 833 | Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Tư Sự |
|
| 170.000 | 185.000 | 170.000 | |
b) Tại I. Các đường có tên, Mục C CÁC ĐƯỜNG KHÁC, Phần I VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
* Các xã: “a. An Nhựt Tân” và “d. xã Mỹ Bình” sửa thành “a. xã Tân Bình”
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
THỊ TRẤN | XÃ | |||||||
CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS | |||
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||
I | Các đường có tên | |||||||
* | Các xã |
|
|
|
|
|
|
|
a | Xã Tân Bình |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Đường Nguyễn Thị Truyện |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
2 | Đường Lê Văn Bèo |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
3 | Đường Nguyễn Thị Điểm |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
4 | Đường Nguyễn Văn Đường |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
5 | Đường Nguyễn Văn Bung |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
6 | Đường Nguyễn Văn Nhỏ |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
7 | Đường Châu Thị Năm |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
8 | Đường Bùi Chí Tình |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
9 | Đường Phạm Văn Xìa |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
10 | Đường Phan Văn Phèn |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
11 | Đường Lê Văn Tánh |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
12 | Đường Bùi Văn Bảng |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
13 | Đường Nguyễn Văn Côn |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
d | Xã Tân Bình |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Đường Huỳnh Văn Phi |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
2 | Đường Võ Ngọc Quang |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
3 | Đường Lê Công Hầu |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
II | Các đường chưa có tên | |||||||
* | Các xã | |||||||
5 | Đường nối ĐT 833B đến cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo (xã Tân Bình) |
|
|
| 170.000 | 185.000 | 170.000 | |
III | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa | |||||||
2 | Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh |
|
|
|
| 150.000 | 165.000 | 150.000 |
Phần II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH | ||||||||
2 | Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh |
|
|
|
| 110.000 | 120.000 | 95.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | ||||||||
2 | Các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Bình Tịnh |
|
|
|
| 110.000 | 120.000 | 95.000 |
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
THỊ TRẤN | XÃ | |||||||||
CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II | Các đường chưa có tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* | Các xã còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 | Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10) | QL N2 - Cụm dân cư Tân Long |
|
|
|
| 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000 |
Cụm dân cư Tân Long - Kênh Trà Cú |
|
|
|
| 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000 | ||
III | Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa |
|
|
|
|
|
|
|
| |
14 | Xã Tân Long |
|
|
|
| 85.000 | 95.000 | 70.000 | 70.000 | |
IV | Đường giao thông khác có nền đường 2m đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa |
|
|
|
|
|
|
|
| |
14 | Xã Tân Long |
|
|
|
| 80.000 | 90.000 | 70.000 | 70.000 | |
V | Đường giao thông đất có nền đường ≥ 3m |
|
|
|
|
|
|
|
| |
14 | Xã Tân Long |
|
|
|
| 75.000 | 85.000 | 65.000 | 65.000 | |
E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
| |
8 | Cụm dân cư vượt lũ Tân Long (xã Long Thành cũ) | Cặp lộ UBND xã – QL N2 |
|
|
|
| 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000 |
Các đường còn lại trong khu dân cư |
|
|
|
| 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000 | ||
9 | Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ) | ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) |
|
|
|
| 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000 |
Các đường còn lại trong khu dân cư |
|
|
|
| 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000 | ||
18 | Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long | Cặp QL N2 |
|
|
|
| 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 |
19 | Tuyến dân cư Bo Bo 1, Tân Long | ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo) |
|
|
|
| 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000 |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
14 | Xã Tân Long |
|
|
|
| 70.000 | 80.000 | 60.000 | 60.000 | |
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
THỊ TRẤN | XÃ | ||||||||
CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS | ||||
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||||||||
A | QUỐC LỘ (QL) |
|
|
|
|
|
|
| |
1 | QL 50 | Ranh TP - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||||
Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||||
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía (Cần Đước, Cần Giuộc) | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
Cách ngã tư Chợ trạm 150m - hết ranh Cần Giuộc |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
Các đoạn còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
2 | Tuyến tránh QL 50 | QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||||
Còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) |
|
|
|
|
|
| ||
1 | ĐT 835 | Ngã năm mũi tàu – Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
Ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 – hết ranh Thị trấn Cần Giuộc | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||||
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi) |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
Còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
2 | ĐT 835B | Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Long Thượng |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||||
Còn lại |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
3 | ĐT 826 | Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
Còn lại |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
4 | Nguyễn Thái Bình | Ngã năm Mũi Tàu – Ngã ba Nguyễn Thái Bình | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
5 | ĐT 826C (HL 12) | Cầu Rạch Dơi (TPHCM) – Thất Cao Đài |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
UBND xã Long Hậu 100m về hai phía |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía (Phước Vĩnh Tây – Long Hậu) |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía (cầu ông Hiếu và Phước Vĩnh Tây) |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
Còn lại |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
6 | ĐT 830 | Ngã 4 Đông Thạnh – Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
Trường Tiểu học Tân Tập - Cổng UBND xã Tân Tập kéo dài đến Khu TĐC Tân Tập |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830 |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành) kéo dài 50 m về 2 phía |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
Còn lại |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
C | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) |
|
|
|
|
|
| ||
1 | HL 19 (ĐT 830 cũ) | ĐT 830 đến ranh huyện Cần Đước |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
2 | ĐH 11 | Cách ngã ba Tân Kim 100m - QL 50 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
Đoạn còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||||
3 | ĐH 20 | Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
Ngã ba Phước Thành xã Thuận Thành (ĐT 830) kéo dài 50m |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
Còn lại |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||
4 | ĐH còn lại |
|
|
|
|
|
|
| |
- Các xã Phước Lý, Long Thượng. |
|
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||
- Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu |
|
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||
- Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng |
|
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||
5 | Đường Trần Thị Tám | ĐT 835B - Ranh TP.HCM |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
ĐT 835B - Đường Bờ Đai |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||
6 | Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14) | Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
7 | Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) | Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
Còn lại |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||
8 | Đường Phạm Văn Tài
| Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
Đoạn còn lại |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||
9 | Đường Nguyễn Thị Nga |
|
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
10 | Đường Rạch Chim |
|
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
11 | Đường Bến Kè |
|
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
12 | Đường Hủ Tíu | ĐT. 835B - ĐT 826 |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
13 | Đường Phước Lâm - Long Thượng | Ranh xã Phước Lâm - Đường Đặng Văn Búp |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
14 | Đường Kênh 6m | Cầu Cống Mới - Ranh xã Phước Lâm |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
15 | Đường KP 3 | QL 50 - Nguyễn An Ninh | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thị Bẹ | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||||
16 | ĐH Đông Thạnh - Tân Tập | ĐT 830 – Cống Ông Hiếu | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
Cống Ông Hiếu – Đ. Đê Vĩnh Tân | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||||
17 | Đường Huỳnh Văn Tiết | ĐT 835B - Ranh Hưng Long | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
|
|
|
|
| |
I | Các đường có tên |
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Đường Thanh Hà | QL50 – Đường Nguyễn Thái Bình | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
2 | Lãnh Binh Thái | Trương Định - Bến ghe vùng hạ | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |||
3 | Công trường Phước Lộc |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
4 | Trương Định |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
5 | Thống Chế Sĩ |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
6 | Nguyễn Thị Bảy | Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
Căn thứ ba - QL50 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |||
QL50 - Cầu Chợ mới | 210.000 | 231.000 | 210.000 |
|
|
| |||
7 | Nguyễn An Ninh | Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||||
Còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||||
8 | Nguyễn Đình Chiểu | Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
9 | Trần Chí Nam |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
10 | Sương Nguyệt Anh |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
11 | Hồ Văn Long | Trương Định - Trần Chí Nam | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |||
12 | Đường Mỹ Đức Hầu |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
13 | Đường Nguyễn Hữu Thinh |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
14 | Sư Viên Ngộ |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
15 | Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc | Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
Đoạn còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |||
16 | Trương Văn Bang | QL50 – Nguyễn An Ninh | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
17 | Nguyễn Thị Bẹ | Trọn đường | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
18 | Đường Chùa Bà |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
19 | Đường Cầu Tràm |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
20 | Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) | 100m đầu tiếp giáp QL50 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
Đoạn còn lại | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||||
21 | Đường Long Phú | Ranh TP Hồ Chí Minh - Tập Đoàn 2 | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
Tập đoàn 2 - Ngã tư Long Phú | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||||
22 | Trần Văn Nghĩa | QL50 - Đê Trường Long |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
23 | Mai Chánh Tâm |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
24 | Đường Trường Bình - Phước Lâm |
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
25 | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu |
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
26 | Đường Nguyễn Thị Bài |
|
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
27 | Đê Trường Long | Nguyễn An Ninh – Cống Mồng Gà | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
Cống Mồng Gà – ĐT 830 | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||||
ĐT 830 - ranh xã Tân Lân (Cần Đước) | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||||
28 | Thị Trấn Cần Giuộc |
|
|
|
|
|
|
| |
28.1 | Đường Tân Xuân | QL50 - HL11 | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.2 | Đường Tập Đoàn 2 | HL11 - Đường Long Phú | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.3 | Đường Kênh Tập Đoàn 2 | Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.4 | Đường Tập Đoàn 4 | HL11 - Đường Long Phú | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.5 | Đường Ba Nhơn | QL50 - QL50 | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.6 | Đường Bờ Đá (đường <3m) | QL50 - Đường Phước Định Yên | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.7 | Đường Kim Định (đường <3m) | QL50 - Đường Phước Định Yên | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.8 | Đường Bãi Cát (Trị Yên) | QL50 - Đường Phước Định Yên | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.9 | Đường Đình Trị Yên | QL50 - Sông Cần Giuộc | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.10 | Đường Phước Định Yên | Nội đồng - Đường Đình Trị Yên | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.11 | Đường Long Phú | Nguyễn Thái Bình - Đường Tập Đoàn 2 | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.12 | Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) | Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.13 | Đường Lê Văn Sáu | QL 50 - nhà ông 6 Nhân | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.14 | Đường Nguyễn Thanh Tâm | QL 50 - Cầu Rạch Đào | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.15 | Đường Lê Văn Thuộc | Đường Nguyễn Anh Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I) - Kênh Đìa Dứa | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.16 | Đường Đê Lò Đường | Nguyễn Thị Bẹ - Lò Mổ Phúc Hoa | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
Đoạn còn lại | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||||
28.17 | Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc | ĐT 835 - S.Trị Yên | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.18 | Đường Lê Văn Hai | Đường Nguyễn An Ninh kéo dài 600m | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.19 | Đường Lê Thị Cẩm | QL 50 - Nguyễn Thanh Tâm Cống Rạch Tàu | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.20 | Đường Lương Văn Tiên | Tuyến tránh QL 50 – Cầu Bà Tiên | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.21 | Đường ấp Văn hóa Thanh Ba | ĐT 835 – hết ranh thị trấn | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.22 | Đường Sáu Thắng | ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.23 | Đường Chùa Tôn Thạnh | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - ranh thị trấn | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
28.24 | Đường Phạm Văn Trực | Ql50 – Ranh xã Mỹ Lộc | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
29 | Xã Mỹ Lộc |
|
|
|
|
|
|
| |
29.1 | Đường Trần Văn Thôi | ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.2 | Đường Chùa Thiên Mụ | ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.3 | Đường Lương Văn Tiên | ĐH 20 – Cầu Bà Tiên |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.4 | Đường ấp Văn hóa Thanh Ba | ĐT 835 (Ranh thị trấn) –Đường Ngô Thị Xứng |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.5 | Đường Dương Thị Hai | ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.6 | Đường Cộng Đồng Lộc Trung) | ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.7 | Đường Cộng Đồng Lộc Hậu | ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.8 | Đường Ngô Thị Xứng | ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.9 | Đường Chùa Tôn Thạnh | ĐT 835 – ranh Thị trấn |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.10 | Đường Nguyễn Thị Bầy | Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.11 | Đường Bờ Miễu | ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.12 | Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền | ĐT835 - ranh xã Phước Hậu |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.13 | Đường Hai Đồng | Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.14 | Đường Cầu Hai Sang | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - Đường Cộng Đồng Lộc Trung |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.15 | Đường kênh Giáp Mè | ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.16 | Đường Đoàn Văn Diệu | ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.17 | Đường Lê Thị Phu | Mỹ Lộc Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên (Ranh xã Qui Đức – huyện Bình Chánh) |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.18 | Đường Phạm Văn Trực | Ranh Thị trấn – đường Lương Văn Tiên |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.19 | Đường Lương Văn Bào | QL 50 – đường Lương Văn Tiên |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.20 | Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ | Đường Trường Bình – Phước Lâm – Ruộng /Cầu Quay |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
29.21 | Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm | ĐT 835 – Rạch Bà Nhang | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
30 | Xã Long An |
|
|
|
|
|
|
| |
30.1 | Đường Bà Hùng (đường <3m) | Đường Đê Trường Long - Nhà Dân |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
30.2 | Đường Kênh Lò Rèn | QL 50 - Đường Đê Trường Long |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
30.3 | Đường Ba Chiến (đường <3m) | ĐT 830 - Nhà Dân |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
30.4 | Đường Chùa Từ Phong (đường <3m) | ĐT 830 - Nhà Dân |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
30.5 | Đường Trường Tiểu Học (đường <3m) | ĐT 830 - Nhà Dân |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
30.6 | Đường Liên Ấp 1- 2 | ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
30.7 | Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) | Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
30.8 | Đường đê bao Rạch Cát | Ranh H.Cần Đước - ĐT 830 |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
30.9 | Đường GTNT ấp 3 | Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
31 | Xã Thuận Thành |
|
|
|
|
|
|
| |
31.1 | Đường Dương Thị Ngọc Hoa | ĐT 830 - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
ĐT 830 - Kênh Đại Hội |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||
31.2 | Đường Khu Dân Cư Thuận Nam | Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước - Đường Nguyễn Thị Năm |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
31.3 | Đường Nguyễn Thị Năm | ĐT 830 - Ranh Xã Mỹ Lệ - Cần Đước |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
31.4 | Đường Nguyễn Minh Hoàng | ĐT 830 - Đường Thuận Thành - Long An |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
31.5 | Đường Võ Thành Phát | ĐT 830 - Kênh Đại Hội |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
31.6 | Đường Kênh Đại Hội | Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50 |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
31.7 | Đường Nguyễn Văn Cung | ĐT 830 - Kênh Đại Hội |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
31.8 | Đường Năm Học (đường <3m) | QL 50 - Hết đường |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
31.9 | Đường Thuận Thành - Long An | QL 50 - ĐH 20 |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
31.10 | Đường 25/04 | ĐT 830 - Đường Thuận Thành - Long An |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
31.11 | Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m) | ĐT 830 - Đường Kênh Đại Hội |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
31.12 | Đường Kênh Xáng | ĐH 20 - Ranh Phước Lâm |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
31.13 | Đường Mai Văn É | Đường ĐT830 - Kênh Xáng |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
31.14 | Đường Kênh Tư Tứ | Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
31.15 | Đường Kênh Hai Thảo | Đường Kênh Sáng - Đường Kênh Đại Hội |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32 | Xã Phước Lâm |
|
|
|
|
|
|
| |
32.1 | Đường Huỳnh Thị Luông | ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.2 | Đường Nguyễn Đực Hùng | ĐH 20, ấp Phước Thuận - Kênh Sáng |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.3 | Đường Kênh Xáng A | ĐH 20 - Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành) |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.4 | Đường Lê Thị Lục | HL 20 - Cống Cầu Hội |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.5 | Đường Nguyễn Thị Kiều | ĐH 20 – Ranh xã Trường Bình |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.6 | Đường Y Tế B | ĐH20 – đường Huỳnh Thị Luông |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.7 | Đường Mười Đức | ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình) |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.8 | Đường Huỳnh Văn Tiết | ĐT 835B - ĐH.11 xã Hưng Long |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.9 | Đường Mười Chữ | ĐH 20 - Hết đường |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.10 | Đường Nguyễn Văn Chép | ĐT 835 - nối ra đường Cầu Ông Chủ Rạch Bà Nhang |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.11 | Đường Ba Tân | ĐT 835 – Ranh xã Thuận Thành |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.12 | Đường Phạm Thị Cầm | ĐT 835 - giáp khu dân cư |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.13 | Đường Trang Văn Học | ĐT 835 - kênh Xáng |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.14 | Đường Hai Trọng | ĐT 835 – Kênh Xáng B |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.15 | Đường Năm Để | ĐT 835 - Ranh Phước Hậu |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
32.16 | Đường Phước Hậu - Phước Lâm | ĐT 835 - Ranh Phước Hậu |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33 | Xã Long Thượng |
|
|
|
|
|
|
| |
33.1 | Đường Bờ Chùa | ĐT 835B - KCN Hải Sơn |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.2 | Đường Nguyễn Thị Chanh | Huỳnh Văn Tiết – Phạm Thị Kiều |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.3 | Đường Lê Thị Tám | ĐH 14 - Ranh Hưng Long |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.4 | Đường Kênh 7 Nghiêm | Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.5 | Đường Trần Thị Non | ĐH.14 – Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.6 | Đường Phạm Thị Kiều | ĐH.14 - Ranh xã Hưng Long, huyện Bình Chánh, TP HCM |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.7 | Đường Bà Râm | Đường Lê Thị Tám – Đường Trần Thị Non |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.8 | Huỳnh Thị Dậu | Đường Bờ Kênh 7 Nghiêm - Đường Bà Râm |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.9 | Đường Thái Thị Thêm | ĐT 835B - ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.10 | Đường 8 Tiên (đường <3m) | ĐT 835 B – Ranh xã Phước Lý |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
33.11 | Đường Mười Ghe (đường <3m) | ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
33.12 | Đường 3 Bông | ĐT 835 B – Ranh xã Tân Quí Tây |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.13 | Đường 5 Hiển (đường <3m) | ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
33.14 | Đường 9 Cóng | ĐT 835 B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.15 | Đường Bảy Thợ | ĐT 835 B – Hết đường |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.16 | Đường 6 Tề | ĐT 835B - Hết đường |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.17 | Đường Tư Tiết (đường <3m) | Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
33.18 | Đường 6 Hoằng (đường <3m) | Đường Huỳnh Văn Tiết – Đường Phạm Thị Nhiều |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
33.19 | Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng | ĐT 835B – Ranh xã Phước Lý |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.20 | Đường ấp văn hóa Long Thạnh | ĐT 835B – Hết đường |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.21 | Đường Lê Thị Ruộng | Đường Lê Thị Tám – Đường Kênh Bảy Nghiêm |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.22 | Đường 9 The | Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.23 | Phạm Thị Nhiều | Đường Nguyễn Thị Chanh – Ranh Hưng Long, huyện Bình Chánh, TPHCM |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.24 | Đường Điền Dơi | ĐT.835B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.25 | Đường 8 Nhị - Bến Đá | Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh, TPHCM |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
33.26 | Đường Lê Thị Tỵ | ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
34 | Xã Phước Vĩnh Tây |
|
|
|
|
|
|
| |
34.1 | Đường Đê Ấp 3 | ĐT 826C - Đường Katy |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
34.2 | Đường Katy | ĐT 826C - Đê ấp 3 |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
34.3 | Đường Ông Nhu (đường <3m) | ĐT 826C - Cầu Ông Nhu |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
34.4 | Đường Đê Bao Rạch Đập | ĐT 826C - ĐT 826C |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
34.5 | Đường Ấp 1 | ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
34.6 | Đường Chánh Thôn | ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
34.7 | Đường Bông Súng | ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
34.8 | Đường Bão Hòa | ĐT 826C - Cầu Bão Hòa 2 |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
34.9 | Đường Tân Phước (đường <3m) | ĐT 826C - Đường Bông Súng |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
34.10 | Đường Xóm Đồng (đường <3m) | ĐT 826C – Hết đường |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
35 | Xã Phước Lý |
|
|
|
|
|
|
| |
35.1 | Đường Lộ Đình | ĐT. 835B - Đường Bờ Đai |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.2 | Đường Tư Sớm | Đường Nhà Đồ - ĐT 835B |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.3 | Đường Lê Văn Nhanh | ĐT. 835B - Đường Bờ Đai |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.4 | Đường Đặng Văn Nữa | Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.5 | Đường Mười Cày | Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
ĐT 835B - Đường Nhà Đồ |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||
35.6 | Đường Lưu Văn Ca | Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.7 | Đường Phạm Thị Hớn | Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.8 | Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân | Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.9 | Đường Nguyễn Thị Thanh | Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.10 | Đường Bờ Xe | ĐT. 835B - Đường Bờ Đai |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.11 | Đường Bà Giáng | Đường Bờ Đai - ĐT. 835B |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.12 | Đường Sân Banh | Đường Bờ Đai - Huyện Bình Chánh |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.13 | Đường Bờ Đai | Đường Sân Banh – Ranh xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.14 | Đường Trường Học | ĐT 835B – đường Phạm Thị Hớn |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.15 | Đường Nguyễn Thanh Hà | ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.16 | Đường Lại Thị Sáu | ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.17 | Đường Nguyễn Văn Đồn | ĐT. 835B - ĐT 826 |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.18 | Đường Ranh Tỉnh | ĐT826 - Kênh Lò Gang |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.19 | Đường Đoàn Bá Sở | ĐT826 - Huyện Bình Chánh |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.20 | Đường Bờ Đế | ĐT826 - Xã Long Thượng |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
35.21 | Đường Đào Minh Mẫn | ĐT. 835B - Huyện Bình Chánh |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
36 | Xã Phước Hậu |
|
|
|
|
|
|
| |
36.1 | Đường Ấp Trong | Đường ĐT 835B – Đường Kênh Cầu Đen |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
36.2 | Đường Kênh Cầu Đen | Đường Đặng Văn Búp – Ranh xã Phước Lâm |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
36.3 | Đường Nhánh rẽ Hủ Tíu | Đường Hủ Tíu - Hết đường |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
36.4 | Đường Đặng Văn Búp | Đường ĐT 835B - Ranh xã Phước Lâm |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
36.5 | Đường Bờ Chùa | ĐT 835B - Xã Long Trạch- Huyện Cần Đước |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
36.6 | Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ) | ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
36.7 | Đường Nguyễn Thị Thàng | ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
36.8 | Đường Nguyễn Văn Thậm | Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - Nhà ông Xuân |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
36.9 | Đường Long Khánh | ĐT. 835B - ranh Đường Đặng Văn Búp |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
36.10 | Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc | ĐT 835B - Ranh Mỹ Lộc |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
36.11 | Đường Phước Hậu- Phước Lâm | Đường Hủ Tíu - Ranh Phước Lâm |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
37 | Xã Long Phụng |
|
|
|
|
|
|
| |
37.1 | Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì | Đường Kiến Vàng – Đường Chánh Nhì |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
37.2 | Đường Chánh Nhứt | ĐT 830 - Đê Chánh Nhì |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
37.3 | Đường Chánh Nhì | Đê Tây Phú - Ranh Xã Đông Thạnh |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
37.4 | Đường Tây Phú | Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
Bến phà Thủ Bộ cũ – Đường Chánh Nhì |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||
37.5 | Đường K4 | Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì – Ranh xã Đông Thạnh |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
37.6 | Đường Kiến Vàng | Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - ranh xã Đông Thạnh |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
37.7 | Đường Voi Đồn | Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
38 | Xã Đông Thạnh |
|
|
|
|
|
|
| |
38.1 | Đường Cầu Đúc- 3 Làng | ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
38.2 | Đường Cầu Đình (đường <3m) | ĐH 826C (Gần Ranh Phước Vĩnh Tây) - Đê Tây Bắc |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
38.3 | Đường Đê Tây Bắc | ĐT 826C - Đường Cầu Đúc- 3 Làng |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
38.4 | Đường Đê Ấp Tây | ĐT 830 - Ranh xã Long Phụng |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
38.5 | Đường Đê Ấp Trung | ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
38.6 | Đường Gò Me | ĐT 826C - Rạch Vàm Ông |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
38.7 | Đường Huỳnh Văn Năm | ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
38.8 | Đường Đê Ông Hiếu | Nhánh sông Ông Hiếu - Ranh xã Tân Tập |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
38.9 | Đường Tân Quang A | Đường Đê Ông Hiếu - ĐT 826C |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||
38.10 | Đường Đê Chánh I - Chánh II | ĐT 826C - Ranh xã Long Phụng |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
38.11 | Đường Tân Quang B | Đê Ông Hiếu - ĐT 826C |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
38.12 | Đường liên xã Đông Thạnh - Tân Tập | Đường Tân Quang A – Ranh xã Tân Tập |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
39 | Xã Tân Tập |
|
|
|
|
|
|
| |
39.1 | Đường Đê Gò Cà | ĐT 830 - Cầu Thanh Niên |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
39.2 | Đường Trường THCS | ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
39.3 | Đường Đê Tân Chánh | ĐT 830 – ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
39.4 | Đường Đê Tân Thành- Tân Chánh | ĐT 830 – Sông Ông Hiếu |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
39.5 | Đường Đê Vĩnh Tân | Đường Đông Thạnh – Tân Tập - Công ty Xi Măng Fu-I |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
39.6 | Đường Kênh Sườn | Ranh xã Đông Thạnh – Cầu Rạch Chiêm |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
39.7 | Đường Nhánh Kênh Sườn | ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập – đường Kênh Sườn |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
39.8 | Đường Tân Đại | Đường Kênh Sườn - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
39.9 | Đường Tân Đông- Tân Hòa | ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
39.10 | Đường Trần Thạch Ngọc | ĐT 830 - Đê Vĩnh Tân |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
40 | Xã Phước Vĩnh Đông |
|
|
|
|
|
|
| |
40.1 | Đường Xóm Tiệm | Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
40.2 | Đường Vĩnh Tân | Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||
Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m) |
|
|
| 120.000 | 132.000 | 120.000 | |||
40.3 | Đường GTNT ấp Thạnh Trung | Đê Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
40.4 | Đường Đất Thánh | Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
41 | Xã Phước Lại |
|
|
|
|
|
|
| |
41.1 | Đường Tân Thanh - Rạch Găng | ĐT826C - Đê Ông Sâu |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
41.2 | Đường Đê Ông Sâu | Đ.826C-Đ.Tân Thanh-Rạch Găng |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
Đ.Tân Thanh-Rạch Găng-ngã 3 Đ. Huỳnh Thị Thinh |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||
41.3 | Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) | ĐT 826C - Khén 5 Đỏng |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.4 | Đường Chùa Lá (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.5 | Đường PLA-05 (đường <3m) | ĐT 826C - rạch Phước |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.6 | Đường PLA-06 (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.7 | Đường PLA-07 (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.8 | Đường PLA-08 (đường <3m) | ĐT 826C - rạch Phước |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.9 | Đường PLA-09 (đường <3m) | ĐT 826C – Rạch Phước |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.10 | Đường Bà Ốc (đường <3m) | Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.11 | Đường Gò Điều (đường <3m) | Đường 826C-Sông Cần Giuộc |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.12 | Đường PLA-12 (đường <3m) | ĐT 826C - rạch Bà Quất |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.13 | Đường PLA-13 (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.14 | Đường Thánh Thất | ĐT 826C - Thánh Thất |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
Thánh Thất – hết đường (đoạn đường <3m) |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |||
41.15 | Đường Chùa Chưởng Phước | ĐT 826C - chùa |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
41.16 | Đường PLA-15 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.17 | Đường PLA-17 (đường <3m) | ĐT 826C - rạch bà Vang | |||||||
41.18 | Đường PLA-18 (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.19 | Đường PLA-19 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu – hết đường |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.20 | Đường PLA-20 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.21 | Đường PLA-21 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.22 | Đường PLA-22 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.23 | Đường PLA-23 (đường <3m) | ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
41.24 | Đường Mương Chài (đường >3m) | ĐH. Bà Kiểu – ĐH. Huỳnh Thị Thinh |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
41.25 | Đường Út Chót (đường <3m) | ĐT826C - Đường Chùa |
|
|
| 140.000 | 154.000 | 140.000 | |
42 | Xã Long Hậu |
|
|
|
|
|
|
| |
42.1 | Đường LH-01 (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
42.2 | Đường LH-02 | ĐT 826C – hết đường |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
42.3 | Đường Chùa Chưởng Phước | ĐT 826C – hết đường |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
42.4 | Đường Chùa Long Phú | ĐT 826C - chùa Long Phú |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
Chùa Long Phú - rạch Ông Bống |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||
42.5 | Đường Đình Bình Đức | ĐT 826C - sông Kênh Hàn |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
42.6 | Đường LH-06 (đường <3m) | ĐT 826C – hết đường |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
42.7 | Đường LH-07 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Kênh Hàn |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
42.8 | Đường LH-08 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Cần Giuộc |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
42.9 | Đường ấp 2/5 | ĐT 826C - sông Long Hậu |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
42.10 | Đường LH-10 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Rạch Dừa |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
42.11 | Đường LH-11 (đường <3m) | ĐT 826C - sông Long Hậu |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
42.12 | Đường Rạch Vẹt | ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM) |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
42.13 | Đường LH-13 (đường <3m) | ĐT 826C - S. Rạch Dơi |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
42.14 | Đường LH-14 | ĐT 826C - S. Rạch Dơi |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
42.15 | Đường LH-15 (đường <3m) | ĐT 826C - Đường Ba Phát |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
42.16 | Đường LH-16 (đường <3m) | ĐT 826C - hết đường |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
42.17 | Đường LH-17 (đường <3m) | ĐT 826C - S. Cần Giuộc |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
42.18 | Đường LH-18 | ĐT 826C - S. Cần Giuộc |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
42.19 | Đường LH-19 | ĐT 826C - hết đường |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
42.20 | Đường Ấp 2/6 (đường<3m) | ĐT 826C - S. Cần Giuộc |
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
42.21 | Đường Đình Chánh | ĐT 826C – ranh dự án Phố Đông | 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
II | Các đường chưa có tên |
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Thị trấn Cần Giuộc |
|
|
|
|
|
|
| |
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| ||
2 | Xã Long Thượng | ĐT 835B - Cầu Tân Điền |
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
Chợ Long Thượng |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
3 | Xã Phước Lại | Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh |
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
4 | Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng |
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | ||||
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa |
|
|
|
|
|
| ||
1 | Thị trấn Cần Giuộc |
| 210.000 | 231.000 | 200.000 |
|
|
| |
2 | Các xã Phước Lý, Long Thượng |
|
|
|
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | |
3 | Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu |
|
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
4 | Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng |
|
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
|
| ||
1 | Khu vực chợ mới | Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A) | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B) | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |||
Phần còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |||
2 | Khu dân cư Việt Hóa | Các lô tiếp giáp QL50 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |
Các lô còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
|
|
| |||
3 | Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình | Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
Các lô còn lại | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||||
4 | Khu tái định cư Tân Kim |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
5 | Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
6 | Khu tái định cư Tân Phước |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
7 | Khu dân cư Long Hậu |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
8 | Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng) |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
9 | Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
10 | Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
11 | Khu dân cư-tái định cư Caric-Long Hậu |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
12 | Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
13 | Khu tái định cư Hải Sơn - Long Thượng |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
14 | Khu dân cư - tái định cư Tân Tập |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
15 | Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
16 | Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
17 | Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
18 | Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
19 | Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
20 | Khu dân cư - Thuận Thành |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
21 | Khu dân cư - Tân Thái Thịnh |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
22 | Khu đô thị năm sao xã Phước Lý |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
23 | Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
24 | Khu dân cư An Phú |
|
|
|
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
25 | Khu dân cư Tân Phú Thịnh |
| 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
|
|
|
|
|
| |||
1 | Sông Soài Rạp |
|
|
|
|
|
|
| |
| Xã Tân Tập |
|
|
|
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | |
Các xã còn lại |
|
|
|
| 170.000 | 187.000 | 170.000 | ||
2 | Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát |
| 210.000 | 231.000 | 210.000 | 170.000 | 187.000 | 170.000 | |
3 | Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi |
|
|
|
| 110.000 | 121.000 | 110.000 | |
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II |
|
|
|
|
|
| |||
1 | Thị trấn Cần Giuộc |
| 210.000 | 231.000 | 210.000 |
|
|
| |
2 | Các xã Phước Lý, Long Thượng |
|
|
|
| 120.000 | 132.000 | 120.000 | |
3 | Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu |
|
|
|
| 100.000 | 110.000 | 100.000 | |
4 | Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng |
|
|
|
| 90.000 | 99.000 | 90.000 | |
6. HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi nội dung như sau:
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
THỊ TRẤN | XÃ | |||||||||
CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | |||||||||
1 | Dương Văn Dương (ĐT 836) | QL N2 - Cầu sân bay | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||||
C | ĐƯỜNG HUYỆN | |||||||||
6 | Đường Cái Tôm | QL N2 – Kênh Bắc Đông mới | 135.000 | 150.000 | 135.000 | 135.000 | ||||
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
THỊ TRẤN | XÃ | |||||||||
CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||||||||
34 | Cụm DCVL Hai Vụ |
| ||||||||
a | Các lô nền loại 1, 2 |
| 180.000 | 198.000 | 180.000 | 142.000 | ||||
b | Các lô nền loại 3 |
| 124.000 | 136.000 | 124.000 | 124.000 | ||||
8. THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
PHƯỜNG | XÃ | ||||||||||||||||
CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | ||||||||||
I | Các đường có tên | ||||||||||||||||
2 | Lý Thường Kiệt | Bạch Đằng - Hùng Vương | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 |
|
|
|
| |||||||
Hùng Vương - Phan Chu Trinh | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 |
|
|
|
| |||||||||
Phan Chu Trinh – QL 62 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 |
|
|
|
| |||||||||
Quốc lộ 62 - hết ranh đô thị sân bay giai đoạn 1 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | |||||||||||||
II | Các đường chưa có tên | ||||||||||||||||
11 | Đường Tuần tra biên giới | Quốc lộ 62 - Vĩnh Hưng | 83.000 | 91.000 | 83.000 | 83.000 | |||||||||||
E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
1 | Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 | Đường Tôn Đức Thắng | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 |
|
|
|
| |||||||
Đường Lê Anh Xuân | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 |
|
|
|
| |||||||||
Đường Trần Văn Trà | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 |
|
|
|
| |||||||||
Đường Dương Văn Dương | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 |
|
|
|
| |||||||||
Đường Hoàng Quốc Việt | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 |
|
|
|
| |||||||||
Đường Nguyễn Minh Đường | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 |
|
|
|
| |||||||||
Đường Huỳnh Văn Gấm | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 |
|
|
|
| |||||||||
10 | Cụm dân cư khu phố 5 Phường 1 |
| 83.000 | 91.000 | 83.000 | 83.000 |
|
|
|
| |||||||
9. HUYỆN MỘC HÓA: Bổ sung đơn giá đất tại thị trấn Bình Phong Thạnh (do thay đổi từ xã thành thị trấn)
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (Đồng/m²) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
THỊ TRẤN | |||||||
CHN | CLN | NTS | RSX | ||||
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||||||
A | QUỐC LỘ (QL) | ||||||
B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ||||||
1 | Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) | Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Trường THCS và THPT thị trấn Bình Phong Thạnh | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | |
Trường THCS và THPT thị trấn Bình Phong Thạnh - Giáp ranh Thạnh Hóa | Giáp lộ | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | ||
Giáp kênh | 104.000 | 115.000 | 104.000 | 104.000 | |||
C | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | ||||||
1 | Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa | Rạch Cả Đá - Rạch Xẻo Sắn | Giáp lộ | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 |
Giáp kênh | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | |||
Rạch Xẻo Sắn - Thạnh Phước | Giáp lộ | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | ||
Giáp kênh | 104.000 | 115.000 | 104.000 | 104.000 | |||
2 | Đường ra biên giới | Bình Phong Thạnh - Bình Thạnh | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | |
D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC |
|
|
| |||
I | Các đường có tên |
|
|
| |||
II | Các đường chưa có tên |
|
|
| |||
III | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa | 65.000 | 72.000 | 65.000 | 65.000 | ||
E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|
|
| |||
5 | Thị trấn Bình Phong Thạnh | Cụm dân cư khu phố 2 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | |
Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | |||
Khu tái định cư - Nhà ở cho cán bộ, công chức | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | |||
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH |
| ||||||
1 | Ven sông Vàm Cỏ Tây | 65.000 | 72.000 | 65.000 | 65.000 | ||
3 | Kênh rạch còn lại | 50.000 | 55.000 | 50.000 | 50.000 | ||
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | |||||||
Thị trấn | 35.000 | 40.000 | 30.000 | 30.000 | |||
