Quyết định 2674/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI 2674 S: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc 22 6 Gia Lai, ngy thng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vc Môi trường thuc phm vi
chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quyết định ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định 868/QĐ-UBND ngy 10 thng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính được sửa đổi, b ổ sung; thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-UBND ngy 31 thng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 155/TTr-BQL ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 03 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định s 1054/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
Điều 3. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh , xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT tỉnh; (KSTT) - Lưu: VT, XDCT, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC
MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| (3) Trình t các bước thc hiện (ngày làm việc) | ||||||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được quy định ti các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| A. Thẩm định đối với các d án nhóm II và d án thuc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | ||||||||
| 1 | STT 01, QĐ s 1054/QĐ- UBND ngày 27/3/2026 | Thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1.010733 | 11 (mười hai) ngày đi với dự án đầu tư nhóm II và dự án thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cụ thể: - Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Ti đa 09 (chín) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Thời điểm thông báo kết quả: trong | 0,25 ngày | A.I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định báo cáo ĐTM: 8,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: 7,75 ngày: - Kiểm tra hồ sơ, có văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định; có văn bản lấy ý kiến đi với dự án có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi (nếu có); tổ chức khảo sát thực tế (nếu có). | 0,25 ngày | 0,25 ngày | Quyết định s 2337/QĐ- UBND ngày 31/5/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được quy định ti các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| - Thành lập hội đồng thẩm định, gửi hồ sơ đến thành viên Hội đồng thẩm định nghiên cứu, thu phí thẩm định. - Tổ chức họp thẩm định, thông báo kết quả thẩm định. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Văn bản thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày. (Thời gian tổ chức, c nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vo thời gian giải quyết thủ tục hnh chính của cơ quan phê duyệt) | ||||||||
| thời hạn thẩm định. - Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: ti đa 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | 0,25 ngày | A.II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM: 1,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,125 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: Kiểm tra nội dung báo cáo ĐTM sau khi chỉnh sửa, bổ sung | 0,25 ngày | 0,25 ngày | ||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được quy định ti các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| hoàn thiện; dự thảo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo ĐTM hoặc văn bản trả hồ sơ (nếu có): 01 ngày. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,125 ngày. | ||||||||
| B. Thẩm định đối với trường hợp d án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp lut về đầu tư công. | ||||||||
| 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đi với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công, cụ thể: + Ti đa 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. + Thời điểm thông | 0,25 ngày | B.I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định báo cáo ĐTM: 6,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: 5,75 ngày: - Kiểm tra hồ sơ, phê duyệt danh sách lấy ý kiến chuyên gia. - Thông báo kết quả thẩm định. | 0,25 ngày | 0,25 ngày | ||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được quy định ti các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Văn bản thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày. (Thời gian tổ chức, c nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vo thời gian giải quyết thủ tục hnh chính của cơ quan phê duyệt) | ||||||||
| báo kết quả: trong thời hạn thẩm định. + Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: ti đa 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | 0,25 ngày | B.II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM: 2,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: Kiểm tra nội dung báo cáo ĐTM sau khi chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện; dự thảo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo ĐTM hoặc văn bản trả hồ sơ (nếu có): 1,75 ngày. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày. | 0,25 ngày | 0,25 ngày | ||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được quy định ti các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| A. Thẩm định đối với d án không thuc đối tượng phải vn hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | ||||||||
| 2 | STT 02, QĐ s 1054/QĐ- UBND ngày 27/3/2026 | Cấp giấy php môi trường (cấp Tỉnh) 1.010727.H21 | 10 (mười) ngày đi với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đi tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải. Trong đó: + Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ; + Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy | 0,25 ngày | A.I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 6,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: 5,75 ngày: - Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến, thành lập Hội đồng thẩm định, thu phí thẩm định; - Tổ chức họp thẩm định, thông báo kết quả thẩm định. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày. (Thời gian phân tích mẫu chất thải v hon thiện hồ sơ không tính vo thời gian giải quyết thủ tục hnh chính của cơ quan cấp phép) | 0,25 ngày | 0,25 ngày | Quyết định s 868/QĐ- UBND ngày 10/3/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được quy định ti các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 0,25 ngày | A.II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường cấp GPMT sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 2,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2. Chuyên viên xử lý: 1,75 ngày: - Xem xt, dự thảo giấy php môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc VB trả hồ sơ. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy php môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày. | 0,25 ngày | 0,25 ngày | |||||
| B. Đối với các trường hợp còn li | ||||||||
| 12 (mười hai) ngày đi với các trường hợp còn lại, trong đó: + Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 09 | 0,25 ngày | B.I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 8,25 ngày 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày. | 0,25 ngày | 0,25 ngày | ||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được quy định ti các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 2. Chuyên viên xử lý: 7,75 ngày: - Kiểm tra hồ sơ; công khai trên website; lấy ý kiến cơ quan, đơn vị liên quan; - Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; thu phí thẩm định; tổ chức khảo sát hiện trường (nếu có); tổ chức họp thẩm định/kiểm tra thực tế; thông báo kết quả thẩm định. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày. (Thời gian phân tích mẫu chất thải v hon thiện hồ sơ không tính vo thời gian giải quyết thủ tục hnh chính của cơ quan cấp phép) | ||||||||
| (chín) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ; + Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy php môi trường ti đa là 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. | 0,25 ngày | B.II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường cấp GPMT sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 2,25 ngày | 0,25 ngày | 0,25 ngày | ||||
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được quy định ti các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày. 2. Chuyên viên xử lý: 1,75 ngày: - Xem xt, dự thảo giấy php môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ. 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy php môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày. | ||||||||
| 3 | STT 03, QĐ s 1054/QĐ- UBND ngày 27/3/2026 | Cấp điều chỉnh Giấy php môi trường (cấp Tỉnh) 1.010729.H21 | 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,25 ngày | Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định 9,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: Kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung điều chỉnh; thu phí thẩm định và dự thảo giấy php môi trường hoặc VB trả hồ sơ: 8,75 ngày. | 0,25 ngày | 0,25 ngày | Quyết định s 868/QĐ- UBND ngày 10/3/2026 |
| STT | STT QTNB giải quyết TTHC được quy định ti các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày. | ||||||||
| Tổng cng: 03 TTHC | ||||||||
