Quyết định 2670/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính hộ kinh doanh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK Số: /QĐ-UBND 2670 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 24 Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026 8 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 2429/QĐ-UBND ngày 03/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 350/TTr-STC ngày 18/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại
Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tài chính trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh được phê duyệt tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Mục I Phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 01400/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC – Bộ Tư pháp (b/c); - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Các PCVP UBND tỉnh; - Các Phòng, TT: ĐTKT, CN&CTTĐT; - Lưu: VT, PVHCC Hg. | KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trương Công Thái |
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
Quy trình nội bộ đối với TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thà nh lập và hoạt động của hộ kinh doanh: 07 thủ tục
1. Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung cô ng việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (n ơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử l ý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung cô ng việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,75 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 03 | |||
2. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 |
| Đô thị) để xử lý hồ sơ. | ||||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | |||
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Tổng thời gian tiếp nhậ n hồ sơ tại Trung tâm P VHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ s ơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| UBND cấp xã | Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ s ơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,75 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm | Tiếp nhận và trả kết q uả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 03 | |||
3. Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục k inh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải q uyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngà y làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ s ơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,375 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,875 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 01 | |||
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh * Trường hợp 1: Trường hợp hộ kinh doanh đã được cấ p b ả n g iấ y G iấ y chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh có nhu cầu được cấp lại Giấy này do bị mấ t, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình th ức khá c.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,375 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| UBND cấp xã | Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm | Văn thư | 0,125 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,875 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 01 | |||
* Trường hợp 2: trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đăn g ký hộ kinh doanh
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,75 | |
| UBND cấp xã | Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | ||
| (1)+(2)= 03 | ||||
5. Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ s ơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (n ơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ c huyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 2,5 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 1,25 | |
| UBND cấp xã | Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm | Văn thư | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 4,5 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 05 | |||
6. Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh * Trường hợp 1: Trường hợp Đăng ký cập nhật, bổ sung t h ôn g ti n tron g hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (n ơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Tổng thời gian tiếp nhận hồ s ơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,375 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| UBND cấp xã | Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,875 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | ||
| (1)+(2)= 01 | ||||
* Trường hợp 2: Trường hợp bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,5 | |
| UBND cấp xã | Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết | Văn thư | 0,125 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 1,875 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 02 | |||
7. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải q uyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| không quá 01 ngà y làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,5 | |
| UBND cấp xã | Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 1,875 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | ||
| (1)+(2)= 02 | ||||
