Quyết định 2667/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố Quy trình giải quyết thủ tục TMĐT
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: /QĐ-UBND 2667 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026 31 7 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Quy trình nội giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực thương mại điện tử thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh,
Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
năm
của phủ về kiểm thủ tục Nghị định số 92/2017/NĐ-CP năm của
phủ sửa đổi, bổ
một số điều của
nghị định quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
năm
của phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
quốc
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP năm của phủ sửa đổi, bổ
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP năm của
phủ về thực hiện thủ tục
cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 248/2026/NĐ-CP
năm
của phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thương mại điện tử;
Căn cứ
tư số
năm
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
thủ tục tư số năm của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn một số nội của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP năm của phủ về thực hiện thủ tục
cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
/QĐ
năm
của Bộ trưởng Bộ Thương về việc bố thủ tục mới bị bỏ
lĩnh vực thương mại điện tử thuộc phạm
chức năng quản
của Bộ Công Thương;
| tháng | 6 | 2010 | Chính | |||||||||||||||||
| hành | ngày | 07 | tháng | |||||||||||||||||
| 8 | ||||||||||||||||||||
| 09 | 6 | 2025 | Chính | |||||||||||||||||
| hành | theo | liên | thông | |||||||||||||||||
| và | ||||||||||||||||||||
| ngày | 31 | tháng | 12 | 2025 | Chính | |||||||||||||||
| ngày | 09 | tháng | 6 | 2025 | Chính | |||||||||||||||
| hành | theo | |||||||||||||||||||
| 30 | 6 | 2026 | Chính | |||||||||||||||||
| Thông | 02/2017/TT-VPCP | ngày | 31 | 10 | 2017 | |||||||||||||||
| phòng | ||||||||||||||||||||
| hành | chính; | Thông | 03/2025/TT-VPCP | ngày | 9 | 2025 | ||||||||||||||
| phòng | dung | |||||||||||||||||||
| ngày | 09 | tháng | 6 | Chính | ||||||||||||||||
| chính | theo | thông | ||||||||||||||||||
| 617 | -BCT | 026 | ||||||||||||||||||
| Công | ban | hành | và | |||||||||||||||||
| bãi | rong | lý | ||||||||||||||||||
Căn cứ Quyết định số 2516/QĐ-UBND
năm
của
Chủ tịch Ủy
tỉnh về việc
bố
mục thủ tục
mới bị
bỏ lĩnh vực thương mại điện tử thực hiện
phụ thuộc địa giới
thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp tỉnh, Sở Thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; đề nghị của
đốc Sở
Thương tại Tờ
số ngày 27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
duyệt
Quyết định
nội bộ giải quyết thủ tụ mới
lĩnh vực
hương mại điện tử thực hiện phụ thuộc địa giới thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp tỉnh, Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều
Văn
tỉnh;
đốc Sở
Thương Thủ trưởng sở,
Chủ tịch
cấp
tổ chức, có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3 (để thi hành);
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TN, HL, NL.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
1. Thủ tục Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
- Mã số TTHC: 1.115417, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 1,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Nhận biểu tượng xác nhận điện tử đã thông báo. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Nhận biểu tượng xác nhận điện tử đã thông báo. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Nhận biểu tượng xác nhận điện tử đã thông báo. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). | ||||
2. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
- Mã số TTHC: 1.115418, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP |
| ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. | ||||
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 1,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Thông tin nền tảng được công khai tại Danh sách nền tảng thương mại điện tử đã kết nối với cổng dịch vụ công quốc gia. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Thông tin nền tảng được công khai tại Danh sách nền tảng thương mại điện tử đã kết nối với cổng dịch vụ công quốc gia. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Thông tin nền tảng được công khai tại Danh sách nền tảng thương mại điện tử đã kết nối với cổng dịch vụ công quốc gia. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Thông tin nền tảng được công khai tại Danh sách nền tảng thương mại điện tử đã kết nối với cổng dịch vụ công quốc gia. - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. | ||||
3. Thủ tục Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
- Mã số TTHC: 1.115419, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 1,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- | Lãnh đạo phòng | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
| Kiểm tra, duyệt hồ sơ | chuyên môn | - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. | ||
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Thông tin hồ sơ bị rút khỏi danh sách nền tảng thương mại điện tử đã được xác nhận thông báo. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Thông tin hồ sơ bị rút khỏi danh sách nền tảng thương mại điện tử đã được xác nhận thông báo. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Thông tin hồ sơ bị rút khỏi danh sách nền tảng thương mại điện tử đã được xác nhận thông báo. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Thông tin hồ sơ bị rút khỏi danh sách nền tảng thương mại điện tử đã được xác nhận thông báo. - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. | ||||
4. Thủ tục Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
- Mã số TTHC: 1.115420, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 28,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 27,5 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). | ||||
5. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
- Mã số TTHC: 1.115421, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày |
| 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. | ||||
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 28,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 27,5 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. | ||||
6. Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
- Mã số TTHC: 1.115422, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ |
| trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. | ||||
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 28,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 27,5 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Văn bản thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Văn bản thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt | Lãnh đạo Sở | 0,75 | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
| hồ sơ | ngày | - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Văn bản thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. | ||
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Văn bản thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Văn bản thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Văn bản thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. | ||||
