Quyết định 2654/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính tổ hợp tác, hợp tác xã
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK Số: /QĐ-UBND 2654 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026 22 8 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 351/TTr-STC ngày 18/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tài chính trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đã được phê duyệt tại các số thứ tự 1, 2, 5, 7, 8, 10, 14, 16, 18, 19, 21, 22, 23, 25, 26 Mục II Phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 01400/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 và các số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 Phụ lục kèm theo Quyết định số 356/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC – Bộ Tư pháp (b/c); - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Các PCVP UBND tỉnh; - Các Phòng, TT: ĐTKT, CN&CTTĐT; - Lưu: VT, PVHCC (H-02b). | KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thiên Văn |
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
Quy trình nội bộ đối với TTHC sửa đổi, bổ s ung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 19 thủ tục
1. Đề nghị tha y đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợ p
1 tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp 1 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 01 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung c ông việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh ho ặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh | 0,25 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| tế, Hạ tầng và Đô thị | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,75 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 03 | |||
2. Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp
2 nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo 2 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 02 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC | Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, | Công chức được phân công tiếp nhận hồ s ơ | 0,5 |
| quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | ||||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (n ơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | |||
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,75 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 03 | |||
3. Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộ c đố i
3 tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 3 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 03 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (n ơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | |||
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| UBND cấp xã | Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,5 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 1,875 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 02 | |||
4. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác 4 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 04 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ đ iện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (n ơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,5 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết | Văn thư | 0,125 | |
| TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 1,875 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 02 | |||
5
5. Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác * Trường hợp 1: Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác 5 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 05 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (n ơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | |||
| hồ sơ) | ||||
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| UBND cấp xã | Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,375 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,875 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đ ủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 01 | |||
* Trường hợp 2: Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (n ơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 2,5 | |
| cấp xã | Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | |||
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 1,25 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 4,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 05 | |||
6. Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác
6 xã, liên hiệp hợp tác xã 6 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 06 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 |
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chứ c, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | |||
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngà y nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| UBND cấp xã | Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,375 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,875 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 01 | |||
7. Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
7 chia, tách, hợp nhất 7 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 07 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (n ơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ s ơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,75 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 03 | |||
8. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tá c xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực
8 pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực 8 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 08 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tí nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ s ơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,75 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm | Văn thư | 0,25 | |
| PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 03 | |||
9
9. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 9 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 04 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chứ c, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| UBND cấp xã | Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,75 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 03 | |||
10. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợ p tá c xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã theo quyết định c ủa Tòa án đã có hiệu lực pháp luậ t ho ặ c
10
phán quyết của Trọng tài có hiệu lực 10 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 10 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chứ c, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,75 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; | Văn thư | 0,25 | |
| chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 03 | |||
11. Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp
11 hợp tác xã 11 Được công bố tại danh mục TTHC có s ố thứ tự 11 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chứ c, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | |||
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| UBND cấp xã | Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,375 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,875 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 01 | |||
12. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn
12 phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 12 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 12 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (n ơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,5 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | 1,875 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 02 | |||
13
13. Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã * Trường hợp 1: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
Nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. 13 Được công bố tại danh mục TTHC có s ố thứ tự 13 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 |
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chứ c, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | |||
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| UBND cấp xã | Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,375 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,875 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 01 | |||
* Trường hợp 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể.
| thực hiện | công việc | Nội dung công việc | công việc | (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tí nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ s ơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| UBND cấp xã | Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 2,5 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 1,25 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 4,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 05 | |||
14. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
14
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
* Trường hợp 1: Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện. 14 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 14 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc P hòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chứ c, cá nhân đề nghị xử lý h ồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHC C tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,75 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 03 | |||
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| UBND cấp xã | Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 1 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,5 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 1,875 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 02 | |||
* Trường hợp 2: Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòn g đ ạ i diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Trung tâm | Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính | Công chức được | 0,5 |
| đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | ||||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chứ c, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | phân công tiếp nhận hồ sơ | ||
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,75 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 03 | |||
15. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liê n hiệ p
15 hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy 15 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 15 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chứ c, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 | |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| UBND cấp xã | Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,375 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,875 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 01 | |||
16. Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện,
16 địa điểm kinh doanh 16 Được công bố tại danh mục TTHC có s ố thứ tự 16 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tí nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ s ơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (n ơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có ) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng | 0,75 | |
| chuyển Văn thư | Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | |||
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| (kể từ ngày n hận đủ hồ sơ hợp lệ) | 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí , lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 03 | |||
17. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợ p
17 tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 17 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 17 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 |
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (n ơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | |||
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ s ơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| UBND cấp xã | Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,375 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,875 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 01 | |||
18. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã , liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
18
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 18 Được công bố tại danh mục TTHC có s ố thứ tự 18 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/ 8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh .
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chứ c, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,125 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (n ơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,125 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,125 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh | 0,125 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) | |
| tế, Hạ tầng và Đô thị | ||||
| UBND cấp xã | Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,375 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,125 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,125 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,875 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 01 | |||
19. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
19
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tá c xã 19 Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 19 phần A Phụ lục kèm Quyết định s ố 2465/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
| Bước 1 | Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. | |||
| Bước 2 | Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (n ơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) | Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) 0,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý | Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã | 0,25 | |
| Bước 2 | Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,25 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư | Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 0,75 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chí nh | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2)= 03 | |||
