Quyết định 2650/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục xúc tiến thương mại
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: /QĐ-UBND 2650 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026 7 30 |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỈNH KHÁNH HÒA
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực xúc tiến thương mại được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh,
Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
của Chính phủ về kiểm thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
của Chính phủ sửa đổi, bổ
một số điều của các nghị định liên
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc Nghị định số
Đ-CP ngày của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
ngày
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
ngày
của Bộ
ưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn hành một số nội
của Nghị định số 118/2025/NĐ- ngày của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1507/QĐ-BCT ngày
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
và bãi bỏ lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
ngày
của Chủ tịch Ủy nhân dân tỉnh về việc công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ lĩnh vực xúc tiến thương mại được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy nhân dân tỉnh, Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
| 07/8/2017 | |||||||||||||||||||
| sung | |||||||||||||||||||
| 09/6/2025 | |||||||||||||||||||
| theo | |||||||||||||||||||
| gia; | |||||||||||||||||||
| 31/12/2025 | sung | ||||||||||||||||||
| 09/6/2025 | |||||||||||||||||||
| theo | |||||||||||||||||||
| 02/2017/TT-VPCP | 31/10/2017 | ||||||||||||||||||
| 03/2025/TT-VPCP | |||||||||||||||||||
| thi | |||||||||||||||||||
| CP | 09/6/2025 | ||||||||||||||||||
| theo | |||||||||||||||||||
| 26/6/2026 | |||||||||||||||||||
| sung | |||||||||||||||||||
| trong | |||||||||||||||||||
| 2408/QD-UBND | 13/7/2026 | ||||||||||||||||||
| danh | sung | ||||||||||||||||||
| ban | |||||||||||||||||||
2
đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số ngày 23/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
Phê duyệt kèm
Quyết định này
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ lĩnh vực xúc tiến thương mại được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính huộc thẩm quyền giải quyết của Ủy nhân dân tỉnh, Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm
phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều
Chánh Văn phòng
tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở,
ngành; Chủ tịch
cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3 (để thi hành);
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- PVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, TN, HL, NL.
PHỤ LỤC
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công
Thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
1. Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002604, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết:
+ 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không phải xin ý kiến Bộ Công an/Bộ Quốc phòng).
+ 40 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,5 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy đ ịnh: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ |
| trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. | ||||
| Sở Công Thương | Bước 2- Phân công xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 3- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 11,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Trường hợp có phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng hay không | |||
| Sở Công Thương | Bước 4.1- Không phải xin ý kiến | Công chức | 0,5 ngày | Chuyển Bước 5 |
| Sở Công Thương | Bước 4.2- Phải xin ý kiến Bộ Công an/Bộ Quốc phòng | Công chức, Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở, Văn thư | 23,5 ngày | Dự thảo Văn bản lấy ý kiến của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng. |
| Sở Công Thương | Bước 4.3- Hoàn thiện hồ sơ | Công chức | 2 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản không cấp phép. |
| Sở Công Thương | Bước 5- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản |
| không cấp phép. | ||||
| Sở Công Thương | Bước 6- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản không cấp phép. |
| Sở Công Thương | Bước 7- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,5 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản không cấp phép. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 8- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản không cấp phép. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản không cấp phép. - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. | ||||
2. Thủ tục Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002605, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,5 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 6,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 5,5 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
| - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc văn bản nêu rõ lý do không sửa đổi Giấy phép. | ||||
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc văn bản nêu rõ lý do không sửa đổi Giấy phép. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc văn bản nêu rõ lý do không sửa đổi Giấy phép. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc văn bản nêu rõ lý do không sửa đổi Giấy phép. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hoặc văn bản nêu rõ lý do không sửa đổi Giấy phép. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). | ||||
3. Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002606, có 02 quy trình:
3.1. Quy trình số 1: Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (trường hợp quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của
Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo |
| Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. | ||||
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 8,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 7,5 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối cấp lại Giấy phép. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/văn bản từ chối. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,5 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện. - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. | ||||
3.2. Quy trình số 2: Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (Trường hợp quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bố sung tại điểm a khoản 3 của
Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP)
- Thời gian giải quyết: 26 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu yêu cầu |
| bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. | ||||
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 24,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 23,5 ngày | - Gửi văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương nơi văn phòng đại diện đang đặt trụ sở. - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,75 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
| - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối. | ||||
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện. - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. | ||||
4. Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002607, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 6,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 5,5 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện. | ||||
5. Thủ tục Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002608, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất k thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. |
| - Hồ sơ của tổ chức. | ||||
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 20,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 19,5 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo văn bản chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép. - Theo dõi sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ mà không nhận được bất k thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo văn bản chấp thuận việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện và rút Giấy phép. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo văn bản chấp thuận việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện và rút Giấy phép. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
| văn bản | - Văn bản chấp thuận việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện và rút Giấy phép. | |||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Văn bản chấp thuận việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện và rút Giấy phép. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Văn bản chấp thuận việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện và rút Giấy phép. - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. | ||||
6. Thủ tục Thông báo hoạt động khuyến mại
- Mã số TTHC: 2.000033, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: Không quy định.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | Không quy định | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 2- Trả kết quả | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | Không quy định | Không quy định |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. | ||||
7. Thủ tục Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
- Mã số TTHC: 2.001474, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: Không quy định.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | Không quy định | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 2- Trả kết quả | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | Không quy định | Không quy định |
8. Thủ tục Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Mã số TTHC: 2.000004, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối |
| tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. | ||||
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 3,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 2,5 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. - Văn bản về việc giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. | ||||
9. Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Mã số TTHC: 2.000002, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 03 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 1,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. |
| hồ sơ | - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. | |||
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. - Văn bản về việc giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. | ||||
10. Thủ tục Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
- Mã số TTHC: 2.000026, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 3,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 2,5 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. - Văn bản về việc giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. | ||||
11. Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
- Mã số TTHC: 2.000133, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 3,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 2,5 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). | ||||
12. Thủ tục Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.000131, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù h ợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 3,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 2,5 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: | ||||
13. Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.000001, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày làm việc) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp | 0,25 ngày | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối |
| tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. | ||||
| Sở Công Thương | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 3,75 ngày | |
| Sở Công Thương | Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 ngày | Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
| Sở Công Thương | Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ | Công chức | 2,5 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 3- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,75 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Sở Công Thương | Bước 4- Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ | Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC | Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ | 0 ngày | - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. |
| Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Công văn xác nhận hoặc không xác nhận. - Văn bản về việc giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. | ||||
