Quyết định 2640/QĐ-UBND Hưng Yên 2026 Danh mục cơ quan tổ chức nộp hồ sơ tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
Y BAN NHÂN DÂN
C NG HÒA XÃ H
I CH
T NAM TỈNH HƯNG YÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| ố | : | /QĐ | UBND | Hưng Yên, ngày tháng năm | 202 |
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
Căn cứ Luật Tổ chức ch ính quyền địa ph ương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21/6/2024 ; Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 782/TTr-SNV ngày 19/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các cơ q uan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử (có Danh mục kèm theo). Trong trường hợp cơ quan, tổ chức quy định trong Danh mục này thay đổi về tên gọi ho ặc bị sáp nhập thì vẫn có trách nhi ệm giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Hưng Y ên theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
Điều 2. Các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu có trách nhi ệm thu thập, chỉnh lý tài li ệu hoàn chỉnh, xác định giá trị tài liệu; lựa chọn tài liệu có giá tr ị lưu trữ vĩnh viễn giao nộp vào Lưu trữ lịch sử tỉnh (Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh trực thuộc Sở Nội vụ) theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay th ế Quy ết định số 2700/QĐ-UBND ngày 06 th áng 11 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình ban hành Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc ngu ồn nộp lưu tài liệu vào Lưu tr ữ lịch sử tỉnh và Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên ban hành Danh m ục cơ qu an, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu tr ữ lịch s ử tỉnh Hưng Yên.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân t ỉnh , Giám đốc Sở Nội vụ, Th ủ trưởng cơ quan, tổ chức có tên tại Điều 1, Giám đốc Trung tâm Lưu trữ lịch sử và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. n:
KT. CH
T
CH
- Như Điều 4;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục VT và LT NN, Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND t ỉnh;
- Lưu: VT, NC.
Ph
2 DAN H MỤC Các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu vào
Lưu trữ lịch sử (Trung tâm Lưu trữ lịch sử trực thuộc Sở Nội vụ) (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên).
SỐ
GHI STT TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC LƯỢNG CHÚ T ng s 599 I H ng nhân dân t nh II i bi u Qu c h i III y ban nhân dân t nh IV Các s , ban ngành t nh i bi
| ổ | ố | ||||||||||||||||
| A. | CƠ QUAN, T | Ổ | CH | Ứ | C C | Ấ | P T | NH | 79 | ||||||||
| i đ | ồ | ỉ | 1 | ||||||||||||||
| Đoàn đ | ạ | ể | ố | ộ | 1 | ||||||||||||
| Ủ | ỉ | 1 | |||||||||||||||
| ở | ỉ | 16 | |||||||||||||||
| Văn phòng Đoàn | đ | ạ | ể | ố | ộ | i đ | ồ | ||||||||||
u Qu c h i và H
ng nhân 1 V Tòa án nhân dân t nh VI Vi n ki m sát nhân dân t
| 2 | ||||||||||||
| 3 | ||||||||||||
| 4 | ||||||||||||
| 5 | ||||||||||||
| 6 | ||||||||||||
| 7 | ||||||||||||
| 8 | ||||||||||||
| 9 | Đào t | o | ||||||||||
| 10 | ệ | |||||||||||
| 11 | ể | thao và Du l | ||||||||||
| 12 | p và Môi trư | ng | ||||||||||
| 13 | ||||||||||||
| 14 | i h | c Ph | n | |||||||||
| 15 | p t | nh | ||||||||||
| 16 | và các | hu | ông nghi | p t | nh | |||||||
| ỉ | ||||||||||||
| ổ | ứ | ự | c cơ quan chuyên môn thu | ộ |
T ch
c tr
c thu
c
y VII ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện ch ức năng quản
14 c Chi c c Tiêu chu
| lý nhà nư | ớ | |||||||
| 1 | Ban Ti | p công dân t | nh | |||||
| ụ | n đ o lư | ờ | t lư | ợ | ||||
| ọ | c và Công ngh | ệ | ||||||||||||
| 3 | Chi c | c Dân s | và Tr | em, S | ở | Y t | ế | |||||||
| 4 | Chi c | c An toàn v | sinh th | c ph | m, S | ở | Y t | ế | ||||||
| 5 | Chi c | c Th | y l | i, S | ở | Nông nghi | p và Môi | trư | ng | |||||
Chi c
c Phát tri
n nông thôn, S
Nông nghi
p và Môi 6 Chi c c Ch ng, ch bi
n và Phát tri
n th
ng, 7 Chi c c Tr ng tr t và B
| ở | Nông nghi | p và Môi trư | ờ | ng | ||||||
| ụ | ồ | ọ | ả | ệ | ự | ậ | ||||
o v th c v
t, S
Nông 8 Chi c nuôi và Thú y, S
Nông nghi
p và Môi 9 Chi c c Bi n và Th y s
| trư | ng | |||||||||||
| 10 | Chi c | c Ki | m lâm, S | ở | Nông nghi | p và Môi trư | ng | |||||
| ụ | ể | ủ | ả | ở | ệ | |||||||
n, S Nôn g nghi
p và Môi 11 s nghi p công l
| trư | ng | ||||||||||||
| 12 | Chi c | c Qu | n lý th | trư | ng, S | ở | Công | hương | |||||
| 13 | Ban Thi đua | Khen thư | ng, S | N | ụ | ||||||||
| 14 | Ban Dân t | ộ | c và Tôn giáo, S | N | i v | ||||||||
| Đơn v | ị | ự | ệ | ậ | Ủ | ||||||||
| 1 | Ban Qu | n lý d | án đ | ng s | 01 | ||||||
| 2 | Ban Qu | n lý d | án đ | ng s | 02 | ||||||
| 3 | Trung tâm Phát tri | t s | 01 t | ||||||||
| 4 | Trung tâm Phát tri | t s | 02 t | ||||||||
| 5 | Trư | ng Đ | ạ | i h | c Thái Bình | ||||||
| 6 | Trư | ng Cao đ | ng C | ng Hưng Yên | |||||||
| 7 | Trư | ng Cao đ | ng Y t | ||||||||
| 8 | Trư | ng Cao đ | ng Kinh t | ỹ | t Tô Hi | u | |||||
| 9 | Trư | ng Cao đ | ng y t | ||||||||
| 10 | Trư | ng Cao đ | ng Văn hóa ngh | thu | |||||||
| 11 | Trư | ng Cao đ | ng Ngh | ||||||||
| 12 | Trư | ng Cao đ | ng | ||||||||
| Cơ quan, t | ổ | ứ | ệ | a trung ương | |||||||
| đư | c t | ổ | ch | c, ho | t đ | ng theo ngành d | c | ở | ấ | p t | nh |
IX
27 Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã h i t 11 Ngân hàng Nông nghi
| 1 | ty Đi | n l | |||||||
| 2 | c Nhà nư | c IV | |||||||
| 3 | m xã h | ||||||||
| 4 | nh Hưng Yên | ||||||||
| 5 | nh Hưng Yên | ||||||||
| 6 | nh Hưng Yên | ||||||||
| 7 | c H | i quan Khu v | c IV | ||||||
| 8 | |||||||||
| 9 | n | nh Hưng Yên | |||||||
| 10 | c khu v | c XII | |||||||
| ộ | nh Hưng | ||||||||
| ệ | ể | ||||||||
p và Phát tri
n nông thôn Vi
t 12
Ngân hàng Nông nghi
p và Phát tri
n nông thôn Vi
t 13 Ngân hàng Nông nghi
| Nam, Chi nhánh Hưng Yên II | |||
| ệ | ể | ||
p và Phát tri
n nông thôn Vi
t 14 Ngân hàng Nông nghi
| Nam, Chi nhánh t | nh Thái Bình | |||
| ệ | ể | |||
p và Phát tri
n nông thôn Vi
t 15 i C
| Nam, Chi nhánh B | c Thái Bình | |||||||
| 16 | Ngân hàng phát tri | n Chi nhánh Hưng Yên | ||||||
| Ngân hàng Thương m | ạ | ổ | n Đ | u tư và Phát tri | ||||
| Vi | t Nam, Chi nhánh Hưng Yên | ||||
| Ngân hàng Thương m | ạ | ổ | n Đ | u tư và Phát tri | |
| Vi | t Nam, Chi nhánh B | ắ | c Hưng Yên | |||
| Ngân hàng Thương m | ạ | ổ | n Đ | u tư và Phát tri | ||
| Vi | t Nam, Chi nhánh Th ái | Bình | |||
| Ngân hàng Thương m | ạ | ổ | ầ | hương Vi | |
| Nam, Chi nhánh Hưng Yên | ||||
| Ngân hàng Thương m | ạ | ổ | ầ | hương Vi |
| Nam, Chi nhánh B | c Hưng Yên | ||||
| Ngân hàng Thương m | ạ | ổ | ầ | hương Vi | |
| Nam, Chi nhánh Thái Bình | ||||
| Ngân hàng Thương m | ạ | ổ | ầ | i Thương Vi |
| Nam, Chi nhánh Hưng Yên | ||||
| Ngân hàng Thương m | ạ | ổ | ầ | i T hương |
| Vi | t Nam, Chi nhánh Ph | Hi | n | ||||
| Ngân hàng Thương m | ạ | ổ | ầ | i Thương | |||
| Nam, Chi nhánh Thái Bình | ||||||||||||||
| 26 | Công ty Xăng d | u, d | u khí Hưng Yên | |||||||||||
| 27 | ụ | D | ự | ữ | Nhà nư | c khu v | ự | c Thái Bình | ||||||
| p nhà nư | ớ | ủ | ị | Ủ | ||||||||||
05 dân c p t nh quy
nh thành l p
Công ty Trách nhi
m h
u h n M
t thành viên Khai 1 Công ty Trách nhi m h
| thác công trình th | y l | i t | nh Hưng Yên | ||||
| ệ | ữ | ạ | ộ | ổ | |||
u h n M
t thành viên X
s 2 Công ty Trách nhi m h
u h n M
t thành viên Khai 3 Công ty Trách nhi m h
| thác công trình thu | ỷ | i Nam Thái Bình | |||
| ệ | ữ | ạ | ộ | ||
u h n M
t thành viên Khai 4 Công ty Trách nhi m h
| thác công trình thu | ỷ | i B | c Thái Bình | ||||
| ệ | ữ | ạ | ộ | ổ | |||
u h n M
t thành viên X
s 5 B CH C C
| ki | n thi | t Th ái Bình | |||||
| CƠ QUAN, T | Ổ | Ứ | Ấ | ||||
| II | y ban nhân dân | 104 | ||||
| Các cơ quan chuyên môn thu | ộ | Ủ | ||||
| 1 | Văn phòng H | i đ | ng nhân dân và | y ban nhân dân |
| 2 | Phòng Văn hoá | Xã h | ộ | i | ||||
| ế | ạ | ng và đô th | ị | (đ | ố |
| phư | ng), | hòng Kinh t | (đ | i v | i các xã) |
