Quyết định 2637/QĐ-UBND Dự thảo công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN 2637 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 25 8 Hưng Yên, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025; Căn cứ các Quyết định: số 727/QĐ-BNV ngày 09/7/2025 và số 964/QĐ- BNV ngày 15/8/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 786/TTr-SNV ngày 05/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT Hưng Yên; - Trung tâm TT - HN tỉnh; TH - Lưu: VT, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Văn Nghiêm |
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC nội bộ | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Tiếp nhận vào làm công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý | Công chức, viên chức | Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức | Nghị định số 300/2026/NĐ- CP ngày 29/7/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2025/NĐ- CP ngày 30/6/2025 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức | |
| 2 | 6.005259 | Miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý | Công chức, viên chức | Cơ quan sử dụng công chức, viên chức hoặc cơ quan, bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ; cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm công chức, viên chức | Nghị định số 300/2026/NĐ- CP ngày 29/7/2026 |
| 3 | 6.005260 | Từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý | Công chức, viên chức | Cơ quan sử dụng công chức, viên chức hoặc cơ quan, bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ; cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm công chức, viên chức | Nghị định số 300/2026/NĐ- CP ngày 29/7/2026 |
| 4 | 6.005261 | Thôi việc đối với công | Công chức | - Đối với công chức không giữ chức vụ | Nghị định số 300/2026/NĐ- |
| chức | lãnh đạo, quản lý: Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức. - Đối với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý: Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền bổ nhiệm công chức | CP ngày 29/7/2026 | |||
| 5 | 6.001684 | Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức | Công chức, viên chức | - Đối với công chức: Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm công chức. - Đối với viên chức: Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định. | Nghị định số 300/2026/NĐ- CP ngày 29/7/2026 |
| 6 | 6.001689 | Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức | Công chức, viên chức | Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm công chức, viên chức | Nghị định số 300/2026/NĐ- CP ngày 29/7/2026 |
| 7 | 6.001690 | Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu | Công chức, viên chức | Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền bổ nhiệm công chức, viên chức | Nghị định số 300/2026/NĐ- CP ngày 29/7/2026 |
| 8 | 6.001695 | Luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý | Công chức | Cơ quan có thẩm quyền luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý theo phân cấp quản lý cán bộ của Đảng và của pháp luật | Nghị định số 300/2026/NĐ- CP ngày 29/7/2026 |
