Quyết định 26/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Phụ lục 1 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGÀNH, NGHỀ DƯỢC (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2023/QĐ-UBND ngày / /2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau) Tên ngành, nghề: Dược Mã ngành, nghề: 6720401 Trình độ đào tạo: Cao đẳng Năm 2023 |
MỤC LỤC
Trang | |
|---|---|
Phần thuyết minh | 2 |
I. Định mức lao động | 4 |
II. Định mức thiết bị | 4 |
III. Định mức vật tư | 16 |
IV. Định mức cơ sở vật chất | 51 |
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo ngành, nghề Dược trình độ Cao đẳng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư và thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho ngành, nghề Dược do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật ngành, nghề Dược trình độ Cao đẳng
1. Định mức lao động
- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.
2. Định mức thiết bị
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu/năng lượng tiêu hao và tính khấu hao thiết bị.
- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.
3. Định mức vật tư
- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;
+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;
+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành, nghề Dược trình độ Cao đẳng
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:
- Xác định chi phí trong đào tạo ngành, nghề Dược trình độ Cao đẳng;
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật ngành, nghề Dược trình độ Cao đẳng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên, lớp học thực hành 18 sinh viên, thời gian đào tạo để tính định mức kinh tế - kỹ thuật này là 2.895 giờ; trong đó các môn học chung là 561 giờ.
3. Trường hợp tổ chức đào tạo ngành, nghề Dược, trình độ Cao đẳng khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO MỘT NGÀNH/NGHỀ
Tên ngành/nghề: Dược
Mã ngành/nghề: 6720401
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Định mức lao động trực tiếp | 134,46 | |
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 23,74 | |
Trình độ từ đại học trở lên | |||
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 110,72 | |
Trình độ từ đại học trở lên | |||
II | Định mức lao động gián tiếp | 13,44 |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
A | THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT | ||
1 | Máy vi tính | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm và cài đặt được các phần mềm chuyên dụng | 42,00 |
2 | Máy chiếu | Công nghệ: 0.63 inch LCD with MLA; Độ phân giải thực: 1024 × 768 (XGA); Độ tương phản: 16000:1 với IRIS ; Cường độ sáng: 4000 ANSI Lumens | 42,00 |
3 | Đèn chiếu sáng | Hãng: Rạng Đông; Dài: 1m2; Ánh sáng: Trắng. | 756,00 |
4 | Quạt đảo trần | Hãng: YANFAN; Đường kính cánh 40cm; Điện áp 220VAC-50Hz | 210,00 |
5 | Bảng từ xanh viết phấn, chống loá | Bề mặt bảng xanh kẻ ô ly theo tiêu chuẩn Bộ Giáo dục và Đào tạo; Khung nhôm chuyên dụng cho bảng kích thước nhỏ và đầu bịt góc an toàn; Bề mặt xanh phủ sơn, viết bám phấn dễ dàng luyện nét chữ; Dễ dàng xóa sạch với khăn ẩm. Kích thước 120cm x 360cm Xuất xứ Việt Nam Kích thước 120cm x 360cm | 42,00 |
6 | Bộ bàn ghế | Loại gỗ: Gỗ ghép; Kích thước: mặt bàn 40cmx120cm, dày 2 cm; mặt ghế 25cmx120cm, dày 2 cm; D-R-C: 120cm-100cm-80cm mặt bàn; 45 cm mặt ghế | 1.470,0 |
7 | Hệ thống âm thanh gồm: Amply âm thanh; Loa; Micro | Amply (Toa): Model A-2030H; Output Rated 30W – Max 45W; Loa (Toa): Model BS-663A; Made in Indonesia. Micro Arirang (có dây); Sản xuất: Việt Nam. | 41,00 |
8 | Dược điển Việt Nam | Tài liệu chuyên ngành dược, Bản ban hành mới nhất | 1,00 |
9 | Phần mềm quản lý nhà thuốc | Phần mềm theo quy định của Bộ Y tế | 1,00 |
10 | Ẩm kế | Khoảng đo: 10 - 90% | 1,00 |
11 | Nhiệt kế phòng | Chia vạch từ 0 - 100 độ C | 1,00 |
B | THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH | ||
1 | Máy vi tính | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm và cài đặt được các phần mềm chuyên dụng | 17,00 |
2 | Máy chiếu | Máy chiếu: Cường độ sáng: ≥ 3000 Ansi lumens; Màn chiếu có kích thước ≥1800mm x1800mm | 17,00 |
3 | Máy in | Máy in khổ A4, loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | 17,00 |
4 | Đèn chiếu sáng | Hãng: Rạng Đông; Dài: 1m2; Ánh sáng: Trắng. | 192,00 |
5 | Quạt đảo trần | Hãng: YANFAN; Đường kính cánh 40cm; Điện áp 220VAC-50Hz | 64,00 |
6 | Bảng từ xanh viết phấn, chống loá | Bề mặt bảng xanh kẻ ô ly theo tiêu chuẩn Bộ Giáo dục và Đào tạo; Khung nhôm chuyên dụng cho bảng kích thước nhỏ và đầu bịt góc an toàn; Bề mặt xanh phủ sơn, viết bám phấn dễ dàng luyện nét chữ; Dễ dàng xóa sạch với khăn ẩm. Kích thước 120cm x 360cm Xuất xứ Việt Nam Kích thước 120cm x 360cm | 36,00 |
7 | Bàn | Loại gỗ: Gỗ ghép; Kích thước: mặt bàn 40cmx120cm, dày 2 cm; mặt ghế 25cmx120cm, dày 2 cm; | 288,00 |
8 | Ghế | Loại gỗ: Gỗ ghép; Kích thước:D-R-C: 120cm-100cm-80cm mặt bàn; 45 cm mặt ghế | 288,00 |
9 | Hệ thống âm thanh gồm: Amply âm thanh; Loa; Micro | Amply (Toa): Model A-2030H; Output Rated 30W – Max 45W; Loa (Toa): Model BS-663A; Made in Indonesia. Micro Arirang (có dây); Sản xuất: Việt Nam. | 15,00 |
10 | Bếp đun bình cầu | Loại bếp đun bình cầu thể tích 1000ml | 3,00 |
11 | Bộ cô cao dược liệu | Chất liệu inox không gỉ, dung tích 120 lít, bộ khuấy đảo tự động, điện áp 220v/380v. | 3,00 |
12 | Bộ chiết xuất ngấm kiệt | Thiết bị không bị hóa chất ăn mòn; có khóa rút được dịch chiết; nắp kín, có giá đỡ và có bình bổ sung dung môi | 3,00 |
13 | Bộ thiết bị lọc hút chân không đồng bộ (bình hút chân không, máy hút chân không, phễu lọc) | Loại dùng cho phòng thí nghiệm; Công suất ≥ 5 m3/giờ | 1,00 |
14 | Cân kĩ thuật | Độ chính xác: 0, 01g | 27,00 |
15 | Cân phân tích | Độ chính xác: 0, 0001g | 7,00 |
16 | Đèn tử ngoại soi bản mỏng | Công suất: ≥ 60W, Đèn hai bước sóng: 254 nm và 365nm | 1,00 |
17 | Điều hòa nhiệt độ | Loại thông dụng, phù hợp với diện tích phòng | 3,00 |
18 | Hệ thống xử lý nước RO | Nước sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn nước tinh khiết theo tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 2,00 |
19 | Lò nung | Giải nhiệt độ từ 800-1800 độ C, dung tích tối thiểu 3 lít | 4,00 |
20 | Máy bao phim | Bao phim được viên nén trần | 1,00 |
21 | Máy cất nước | Công suất ≥ 2 lít/ giờ | 5,00 |
22 | Máy chuẩn độ đo thế | Thế -1200 đến +1200 mV; Độ nhạy đến 1 mV | 1,00 |
23 | Máy dập viên 1 chày | Công suất dập viên 3000 viên/ giờ | 2,00 |
24 | Máy đo điểm chảy | Khoảng nhiệt độ điều khiển: Từ 5°C đến 400°C. | 2,00 |
25 | Máy đo độ cứng của viên | Khoảng đo: 0 - 520 N. Độ chính xác: ± 0.1 N | 1,00 |
26 | Máy đo độ mài mòn của viên | Số vòng quay : 10-900 rpm | 2,00 |
27 | Máy đo hàm ẩm | Khả năng đọc 0,01%MC (1 mg), nhiệt độ sấy 50-200°. | 1,00 |
28 | Máy đo pH | Khoảng đo pH: -2.000 – 16.000pH · Độ chính xác: ±0.002 pH · Độ phân giải: 0.001pH | 5,00 |
20 | Máy đóng tuýp thuốc mỡ | Năng suất đóng gói: 40 - 60 tuýp/phút; Dung tích: 5 - 100 ml; Chiều dài của tuýp: 50 - 200 mm | 1,00 |
30 | Máy ép nút nhôm | Ép được vỏ nhôm bao ngoài nút cao su | 1,00 |
31 | Máy hàn túi PE | Công suất ≥ 500W; Độ rộng miệng túi: 6 - 20mm; | 1,00 |
32 | Máy hút ẩm | Loại thông dụng, phù hợp với diện tích của phòng, có khả năng hút được ≥10 lít/24 giờ | 2,00 |
33 | Máy khuấy từ gia nhiệt | Tốc độ khuấy tối đa: ≥ 1500 vòng phút; | 3,00 |
34 | Máy lắc tròn | Tốc độ lắc: ≥ 30 vòng/phút | 1,00 |
35 | Máy lọc nén | Lọc nén qua màng lọc 0,45 | 1,00 |
36 | Máy ly tâm | Tốc độ quay: (200 ÷ 6000) vòng /phút | 4,00 |
37 | Máy mở vỏ nang | Hút chân không và mở được vỏ nang | 1,00 |
38 | Máy quang phổ UV - VIS | Hệ quang: đơn sắc dải bước sóng từ 200 đến 800nm; độ rộng phổ 5nm; ánh sáng lạc ≥ 0, 07%. Tối thiểu có 2 cuvet thạch anh | 3,00 |
39 | Máy soi độ trong | Phát hiện được vẩn đục trong dung dịch thuốc | 1,00 |
40 | Thiết bị thử độ hòa tan | Có ≥ 6 cốc; Tốc độ khuấy từ 20rpm ÷ 250 rpm, giỏ quay và cánh khuấy bằng thép không gỉ; Bể cách thủy cho phép duy trì nhiệt độ (37±0, 5)0C | 1,00 |
41 | Nồi hấp tiệt trùng | Thể tích ≥ 20 lít; Áp suất tiệt trùng tối đa: 3 atm, Nhiệt độ 121oC–140oC; | 6,00 |
42 | Tủ an toàn sinh học | Lưu lượng không khí 1700 m3/giờ; vận tốc dòng vào ≥ 0.5 m/s ±20%; vận tốc dòng thổi xuống ≥0,3 m/s±20% | 1,00 |
43 | Tủ ấm | Thể tích ≥ 50 lít. Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 5oC trên nhiệt độ môi trường đến 80oC | 2,00 |
44 | Tủ âm sâu | Nhiệt độ âm sâu khoảng -40oC đến-10oC; thể tích ≥ 100 lít | 1,00 |
45 | Tủ hút khí độc phòng thí nghiệm | Công suất quạt 1HP; lưu lượng tối đa ≥1380 m3/giờ | 3,00 |
46 | Tủ lạnh | Loại thông dụng, thể tích ≥ 100 lít | 3,00 |
47 | Tủ sấy | Thể tích ≥ 150 lít; Nhiệt độ hoạt động từ +10oC trên nhiệt độ môi trường đến 300oC | 12,00 |
48 | Tủ sấy chân không | Thang chân không từ (5÷1.100) mbar | 1,00 |
49 | Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì | Kiểm tra được độ kín của bao bì | 1,00 |
50 | Thiết bị thử độ rã | 1 giỏ, 6 ống; Thể tích cốc: 1000 ml; Nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường tới 45ºC; khoảng cách giập 55±1mm | 1,00 |
51 | Kính hiển vi quang học | Độ phóng đại ≥ 1000 lần, 4 vật kính 4X, 10X, 40X và 100X. | 37,00 |
52 | Đồng hồ bấm giây | Loại thông dụng từ 0h: 0m: 0s đến 23h: 59m: 59s độ chính xác ±3s | 5,00 |
53 | Mô hình cơ thể bán thân có nội tạng | Có đủ các phần tạng tháo dời | 2,00 |
54 | Mô hình giải phẫu hệ hô hấp | Mô hình hệ hô hấp các phần có thể tháo dời | 1,00 |
55 | Mô hình giải phẫu hệ tiết niệu | Mô hình hệ tiết niệu gồm hai thận có thể tách đôi, niệu quản, bàng quang, tuyến tiền liệt, tuyến thượng thận, hệ thống tĩnh mạch và động mạch chủ bụng, tĩnh mạch và động mạch thận. | 1,00 |
56 | Mô hình giải phẫu não | Mô hình bao gồm: Thùy trán, thùy đỉnh, thùy thái dương và thùy chẩm, tủy và tiểu não | 1,00 |
57 | Mô hình giải phẫu tim | Mô hình tim có thể tháo lắp được | 1,00 |
58 | Mô hình giải phẫu toàn thân | Tháo rời, có đủ nội tạng | 1,00 |
59 | Ống nghe | Loại thông dụng | 1,00 |
60 | Ẩm kế | Khoảng đo: (10 ÷ 90)% | 1,00 |
61 | Bình cầu có sinh hàn ngược | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt | 12,00 |
62 | Alcol kế bách phân | Chia vạch từ (0÷100) độ | 20,00 |
63 | Bàn, ghế tư vấn | Thiết kế thông dụng, phù hợp diện tích phòng | 7,00 |
64 | Bát sứ, thìa sứ | Chất liệu sứ chịu nhiệt | 60,00 |
65 | Bếp | Chất liệu: thép chịu lực; Công suất: 1000W; | 21,00 |
66 | Bình cứu hỏa | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị phòng cháy chữa cháy | 12,00 |
67 | Bình đựng dung môi chạy sắc ký | Vật liệu thủy tinh; có kích thước phù hợp với các bản mỏng cần dùng | 4,00 |
68 | Bình hút ẩm | Chất liệu thủy tinh | 24,00 |
69 | Bộ chiết xuất ngấm kiệt | Chất liệu không bị hóa chất ăn mòn; | 6,00 |
70 | Bộ ảnh mẫu thực vật | Ảnh thực vật in màu, ghi chú tên từng thực vật. | 1,00 |
71 | Bộ bình định mức có nút mài | Chất liệu thủy tinh, màu trong suốt, thành dày, dung tích 50ml, 100ml, 150ml, 250ml, … nút đậy mài nhám | 60,00 |
72 | Bộ bình đựng nước cất | Bình nhựa PP, thể tích 500ml, vòi cong | 62,00 |
73 | Bộ bình lắng gạn | Chất liệu thủy tinh, thể tích 50ml, 100ml, 200ml, 250ml | 24,00 |
74 | Bộ bình nón có nút mài | Chất liệu thủy tinh, màu trong suốt, thành dày, dung tích 50ml, 100ml, 150ml, 250ml, … nút đậy mài nhám | 66,00 |
75 | Bộ bình nón thường (không có nút mài) | Chất liệu thủy tinh, màu trong suốt, thành dày, dung tích 50ml, 100ml, 150ml, 250ml, … | 111,00 |
76 | Bộ cốc có mỏ | Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ, có vạch thể tích: 50ml, 100ml, 150ml, 200ml, 250ml, 500ml, … | 164,00 |
77 | Bộ cốc chân | Thủy tinh chịu nhiệt, có chân, có vạch thể tích: 50ml, 100ml, 150ml, 200ml, 250ml, 500ml, … | 36,00 |
78 | Bộ cối chày | Chất liệu sứ, đường kính (7 ÷ 12) cm | 57,00 |
79 | Bộ dụng cụ cắt tiêu bản cầm tay | Loại sử dụng cho phòng thí nghiệm, dao không gỉ, sắc bén; trục quay có zen < 0,1 mm | 18,00 |
80 | Bộ dụng cụ cất tinh dầu | Thủy tinh chịu nhiệt, gồm các bộ phận: bình đun, bình chứa nguyên liệu, bếp đun điện, ống sinh hàn ngưng tụ, phễu chiết, giá đỡ, kẹp, bơm chìm, ống nhựa. | 12,00 |
81 | Bộ đèn cồn, kiềng ba chân và lưới amiăng | Bộ 4 món: kiềng nung kim loại chịu nhiệt; đèn cồn thủy tinh dày có thể tích 150ml; lưới đun amiăng; tim đèn cồn. | 21,00 |
82 | Bộ giá đựng, ống nghiệm | Bao gồm các loại giá đựng loại 5 ml, 10 ml, 20 ml và kẹp ống nghiệm | 56,00 |
83 | Bộ khay đựng | Khây inox không gỉ, kích thước: 32x22; 45x35, … | 22,00 |
84 | Bộ lọ đựng hóa chất | Chất liệu thủy tinh: màu trắng, màu nâu đỏ | 83,00 |
85 | Bộ lọ đựng hóa chất đếm giọt | Chất liệu thủy tinh, có công tơ hút, màu trắng, màu nâu đỏ | 61,00 |
86 | Bộ lọ đựng hóa chất nút mài | Chất liệu thủy tinh, có công tơ hút, màu trắng, màu nâu đỏ, nút mài nhám | 46,00 |
87 | Bộ ống đong | Chất liệu thủy tinh, chia vạch thể tích: 5ml, 10ml, 50ml, 100ml; 200ml, 500ml, … | 136,00 |
88 | Bộ Pipet có bầu | Loại có bầu, chất liệu thủy tinh, độ chính xác 0,05 ml | 96,00 |
89 | Bộ Pipet chia vạch | Loại thẳng, chia vạch, chất liệu thủy tinh, độ chính xác 0,1 ml | 136,00 |
90 | Bộ phễu lọc | 4 bộ phận: bộ lọc thủy tinh; kẹp nhôm; bình chứa; chân đế cố định | 92,00 |
91 | Bộ rây | Tối thiểu có các cỡ rây: 1400, 710, 355, 250, 180, 125, 90 | 7,00 |
92 | Bộ soxhlet | Thủy tinh chịu nhiệt độ cao ≥ 100oC, kháng hóa chất | 12,00 |
93 | Bộ vòi rửa cấp cứu | Có bộ phận vòi rửa mắt, vòi hoa sen | 8,00 |
94 | Bồn rửa tay | Chất liệu inox không gỉ hoặc sứ, phù hợp diện tích phòng | 12,00 |
95 | Buret 25 ml | Chất liệu thủy tinh trung tính, độ chính xác ± 0,05ml | 54,00 |
96 | Cân đĩa đồng hồ | Chất liệu thủy tinh, loại 30kg | 48,00 |
97 | Chén sứ | Chất liệu sứ, đường kính 3 ÷ 5 cm, chịu được nhiệt | 86,00 |
98 | Dao | Bằng thép hoặc inox sắc bén; | 12,00 |
99 | Dao cầu | Chất liệu thép | 3,00 |
100 | Đĩa petri | Vật liệu thủy tinh | 18,00 |
101 | Đũa thuỷ tinh | Chất liệu thủy tinh | 124,00 |
102 | Ghế ngồi chờ | Chất liệu inox hoặc nhựa, phù hợp diện tích phòng | 127,00 |
103 | Giá đỡ buret, kẹp buret | Chất liệu kim loại không gỉ; Không bị hoá chất ăn mòn | 54,00 |
104 | Giá lọc | Chất liệu kim loại không gỉ; Không bị hoá chất ăn mòn | 51,00 |
105 | Huyết áp kế đồng hồ + ống nghe | - Vạch chia từ 0 ÷ 300 mmHg - Độ chính xác ± 3 mmHg | 1,00 |
106 | Kẹp ống nghiệm | Chất liệu gỗ hoặc nhựa | 54,00 |
107 | Kính lúp | Loại cầm tay, độ phóng đại ≥ 20 lần | 1,00 |
108 | Khay đếm thuốc | Chất liệu inox | 1,00 |
109 | Khuôn đóng nang thủ công | Đóng được nang cứng | 8,00 |
110 | Khuôn thuốc đạn | Chất liệu hợp kim nhôm, kích cỡ cho 6 viên/khuôn | 12,00 |
111 | Khuôn thuốc trứng | Chất liệu hợp kim nhôm, kích cỡ cho 6 viên/khuôn | 6,00 |
112 | Huyết áp kế điện tử | - Đo cánh tay | 5,00 |
113 | Máy tính | Loại hiển thị 12 số | 1,00 |
114 | Mặt kính đồng hồ | Chất liệu thủy tinh; đường kính 7 cm | 60,00 |
115 | Micropipet | Dung tích 100 µl - 1000 µl; | 53,00 |
116 | Nhiệt kế | Nhiệt độ đo tối đa ≥ 200 0C | 6,00 |
117 | Nhiệt kế y tế | Loại thủy ngân, điện tử; có thông số kỹ thuật thông dụng từ 0 - 100 độ C. | 4,00 |
118 | Nhiệt kế bách phân | Chia vạch từ 0 - 100 độ C | 20,00 |
119 | Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi | Dải đo: 0°C đến +50°C; Độ chính xác: ± 0,1°C; Độ ẩm khoảng: 20% đến 95%; Đơn vị đo: °C / °F | 2,00 |
120 | Ống nghiệm có nắp vặn | Chất liệu thủy tinh có nắp vặn nhựa, dung tích 20 ml | 18,00 |
121 | Ống nghiệm so sánh | Chất liệu thủy tinh | 198,00 |
122 | Pipet Pasteur | Chất liệu thủy tinh hoặc nhựa | 86,00 |
123 | Phễu lọc | Làm bằng thủy tinh, F5 - 10 cm | 37,00 |
124 | Phiến kính/lamen | Chất liệu thủy tinh | 51,00 |
125 | Phù kế Baume | Dải đo từ 0 ÷ 70 độ | 4,00 |
126 | Quả bóp cao su | Chất liệu cao su đàn hồi | 135,00 |
127 | Rây | Chất liệu inox, lưới mắt dây có kích thước lỗ mắt rây 0.315 mm | 2,00 |
128 | Tủ đựng hóa chất | Chât liệu không gỉ, không bị hóa chất ăn mòn | 14,00 |
129 | Tủ ra lẻ thuốc | Thiết kế hình vuông, thủy tinh, kích thước phù hợp diện tích phòng | 2,00 |
130 | Túi cấp cứu | Có đầy đủ các trang bị cần thiết để cấp cứu | 2,00 |
131 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | 2,00 |
132 | Bộ tiêu bản mẫu thực vật | Tiêu bản thực vật khô, ép lastic. | 2,00 |
133 | Bộ tiêu bản mẫu trứng các loại giun, sán | Các hình thể rõ ràng | 1,00 |
134 | Luật dược | Tài liệu chuyên ngành, bản ban hành mới nhất | 3,00 |
135 | Dược điển Việt Nam | Tài liệu chuyên ngành, bản ban hành mới nhất | 4,00 |
136 | Dược thư quốc gia Việt Nam | Tài liệu chuyên ngành, bản ban hành mới nhất | 5,00 |
137 | MIMS | Tài liệu chuyên ngành, bản ban hành mới nhất | 4,00 |
138 | Thuốc biệt dược và cách sử dụng | Tài liệu chuyên ngành, bản ban hành mới nhất | 6,00 |
139 | Thuốc và biệt dược | Tài liệu chuyên ngành, bản ban hành mới nhất | 5,00 |
140 | Đơn thuốc mẫu theo nhóm bệnh | Mỗi bộ gồm các đơn thuốc có các thuốc nằm trong danh mục thuốc thiết yếu hiện hành | 40,00 |
141 | Hướng dẫn sử dụng các thiết bị (cân, bể điều nhiệt, ...) | Khổ A4 có chi tiết các bước sử dụng thiết bị tương ứng | 4,00 |
142 | Hướng dẫn sử dụng các thiết bị (cân, máy thử độ rã, ...) | Khổ A4 có chi tiết các bước sử dụng thiết bị tương ứng | 5,00 |
143 | Hướng dẫn sử dụng vòi cấp cứu | Khổ A4 có chi tiết các bước sử dụng thiết bị tương ứng | 7,00 |
144 | Bản Quy trình kiểm nghiệm một số nguyên liệu làm thuốc | Có đủ các bước trong quy trình, nội dung chuẩn xác, hình ảnh rõ nét. | 1,00 |
145 | Bản Quy trình kỹ thuật kiểm nghiệm hóa dược, dạng thuốc … | Có đủ các bước trong quy trình, nội dung chuẩn xác, hình ảnh rõ nét. | 2,00 |
146 | Bản Quy trình thực hiện phản ứng hóa học | Có đủ các bước trong quy trình, nội dung chuẩn xác, hình ảnh rõ nét. | 4,00 |
147 | Phần mềm diệt virus | Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm | 1,00 |
148 | Phần mềm quản lý nhà thuốc | Phần mềm theo quy định của BYT | 1,00 |
149 | Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt | UNIKYE Phiên bản thông dụng | 1,00 |
150 | Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office | Phiên bản thông dụng (bao gồm Microsoft Words, Microsoft Excel và Microsoft Powerpoint) ; cài được cho 19 máy tính | 1,00 |
151 | Bộ Quy trình thao tác chuẩn (SOP) trong cơ sở bán lẻ thuốc | Theo quy chuẩn BYT | 3,00 |
152 | Qui trình sử dụng kính hiển vi và các thiết bị máy ... | Có đủ các bước trong quy trình, nội dung chuẩn xác, hình ảnh rõ nét. | 2,00 |
153 | Các loại hồ sơ sổ sách theo quy định “Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc” | Hồ sơ đầy đủ, đúng mẫu, đạt yêu cầu theo quy định GPP | 3,00 |
154 | Hướng dẫn sử dụng các thiết bị (cân, máy quang phổ UV-VIS, máy đo pH, máy đo điểm chảy, ...) | Bản giấy, chính xác, rõ ràng | 4,00 |
155 | Vỏ hộp thuốc và thuốc mẫu đại diện các nhóm thuốc theo danh mục thuốc thiết yếu hiện hành | Mỗi nhóm thuốc có đủ các thuốc trong danh mục thuốc thiết yếu, thuốc theo tên generic và có ít nhất 1 biệt dược, có các dạng dùng. | 2,00 |
156 | Cáng cứu thương | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 5,00 |
157 | Dụng cụ băng bó cứu thương | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 5,00 |
158 | Giá đặt bia đa năng | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 4,00 |
159 | Giá súng và bàn thao tác | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 4,00 |
160 | Hộp dụng cụ huấn luyện | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 4,00 |
161 | Kính kiểm tra đường ngắm | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 10,00 |
162 | Lựu đạn tập nổ nhiều lần sử dụng CO2 lỏng (LĐT-15) | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 5,00 |
163 | Máy bắn tập: MBT-03 | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 2,00 |
164 | Mô hình đường đạn trong không khí | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 5,00 |
165 | Mô hình lựu đạn Φ1, lựu đạn cần 97 luyện tập | Composite, Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 10,00 |
166 | Mô hình lựu đạn Φ1, lựu đạn cần 97 cắt bổ | Composite, Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 10,00 |
167 | Mô hình súng tiểu liên AK- 47, CKC, RPĐ, B41 cắt bổ | Composite, Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 18,00 |
168 | Thiết bị tạo tiếng nổ và lực giật cho máy bắn tập MBT-03 TNAK -12 | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 2,00 |
169 | Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 4,00 |
170 | Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07 | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 4,00 |
171 | Tủ đựng súng và đựng thiết bị | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy quốc phòng an ninh trong trường học. | 3,00 |
172 | Lưới đánh bóng chuyền | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy bóng chuyền trong trường học. | 2,00 |
173 | Bóng chuyền | Loại thông dụng sử dụng trong giảng dạy bóng chuyền trong trường học. | 30,00 |
II. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
TT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | 2-naphtol (C10H7OH) | g | Tinh khiết hóa học | 1,0 |
2 | Aceton ((CH3)2CO) | ml | Tinh khiết hóa học | 350,00 |
3 | Acid acetic (CH3COOH) | ml | Tinh khiết hóa học | 569,00 |
4 | Acid ascorbic (C6H8O6) | lọ | Tinh khiết hóa học | 201,00 |
5 | Acid boric (H3BO3) | g | Dược dụng, tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 5,00 |
6 | Acid Ethylen Diamin Tetra Acetic (EDTA) | ml | Dược dụng, tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 70,00 |
7 | Acid formic (H2CO2) | ml | Tinh khiết hóa học | 100,00 |
8 | Acid hydrocloric (HCl) | ml | tinh khiết hóa học | 186,00 |
9 | Acid nitric (HNO3) | ml | Tinh khiết hóa học | 65,00 |
10 | Acid oxalic (H2C2O4) | g | Tinh khiết hóa học | 20,00 |
11 | Acid percloric (HClO4) | ml | Tinh khiết hóa học | 2,50 |
12 | Acid picric (C6H3N3O7) | ml | Tinh khiết hóa học | 10,00 |
13 | Acid salicylic (C7H6O3) | g | Tinh khiết hóa học | 90,00 |
14 | Acid sulfuric (H2SO4) | ml | Tinh khiết hóa học | 213,00 |
15 | Alcol butylic (C4H9OH) | ml | Tinh khiết hóa học | 15,00 |
16 | Amoni clorid (NH4Cl2) | ml | Tinh khiết hóa học | 4,00 |
17 | Amoni hydroxyd (NH4OH) | ml | Tinh khiết hóa học | 80,00 |
18 | Amoniac (NH3) | ml | Tinh khiết hóa học | 25,50 |
19 | Anhydrid acetic (CH3CO)2O) | ml | Dược dụng, tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 1.065,00 |
20 | Aspirin | g | Dược dụng, tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 25,00 |
21 | Bạc nitrat (AgNO3) | g | Tinh khiết hóa học | 175,00 |
22 | Bari clorid (BaCl2) | g | tinh khiết hóa học | 30,50 |
23 | Benzen (C6H6) | ml | Tinh khiết hóa học | 5,00 |
24 | Bismuth nitrat (Bi(NO3)2) | ml | Tinh khiết hóa học | 51,00 |
25 | Bột magie kim loai (Mg) | g | Dược dụng, tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 1,00 |
26 | Calci carbonat (CaCO3) | g | Tinh khiết hóa học | 3,00 |
27 | Calci clorid (CaCl2) | g | Tinh khiết hóa học | 105,00 |
28 | Calci gluconat (C12H22CaO14) | g | Loại dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 2,40 |
29 | Calci glycerophosphat (C3H7CaO6P) | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 9,00 |
30 | Carmin | g | Dược dụng, tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 2,30 |
31 | Chì acetat (Pb(CH3COO)2 ) | ml | Tinh khiết hóa học | 550,00 |
32 | Chì nitrat (Pb(NO3)2 ) | g | Tinh khiết hóa học | 5,00 |
33 | Chỉ thị đen eriocrom (ET-00) | g | Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam | 5,10 |
34 | Cloralhydrat kết tinh (C2H3C13O2) | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 6,00 |
35 | Cloramphenicol | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 5,40 |
36 | Cloroform (CHCl3) | ml | Tinh khiết hóa học | 100,00 |
37 | Dinatri photphat (Na2HPO4) | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 5,00 |
38 | Đỏ methyl | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 4,00 |
39 | Đồng sulfat (CuSO4) | g | Tinh khiết hóa học | 14,90 |
40 | Dung dịch acid boric (H3BO3) | ml | Đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam; nồng độ 3% | 2,00 |
41 | Dung dịch chuẩn pH | lọ | Tiêu chuẩn của dung dịch đệm theo Dược điển Việt Nam | 3,00 |
42 | Dung dịch natri clorid (NaCl) | ml | Tiêu chuẩn của dung dịch đệm theo Dược điển Việt Nam | 1.100,00 |
43 | Formol (HCHO) | ml | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 15,00 |
44 | Gelatin | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1,00 |
45 | Glucose | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 14,00 |
46 | Glycerin (C3H8O3) | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 33,00 |
47 | Iodid (I2) | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 84,00 |
48 | Kali bicromat (K2Cr2O7) | g | Tinh khiết hóa học | 41,00 |
49 | Kali clorid (KCl) | g | Tinh khiết hóa học | 6,80 |
50 | Kali cromat (K2CrO4) | ml | Tinh khiết hóa học | 30,10 |
51 | Kali cyanid (KCN) | ml | Tinh khiết hóa học | 10,00 |
52 | Kali dihydrophosphat (KH2PO4) | g | Tinh khiết phân tích | 1,00 |
53 | Kali fericyanid ( K3[Fe(CN)6] ) | g | Tinh khiết hóa học | 1,20 |
54 | Kali ferocyanid (K4[Fe(CN)6] ) | ml | Tinh khiết hóa học | 1,00 |
55 | Kali hydroxyd (KOH) | g | Tinh khiết hóa học | 1,00 |
56 | Kali iodid (KI) | g | Tinh khiết hóa học | 64,60 |
57 | Kali permanganat (KMnO4) | g | Tinh khiết hóa học | 47,00 |
58 | Kali sulforcyanid (KSCN) | ml | Tinh khiết hóa học | 2,00 |
59 | Kẽm (Zn) | g | Tinh khiết hóa học | 1,00 |
60 | Lactose (C12H22O11) | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 100,00 |
61 | Lanolin | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 18,00 |
62 | Magnesi stearat (C36H70MgO4) | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 6,00 |
63 | Methanol (CH3OH) | ml | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 70,00 |
64 | Methyl da cam (C14H14O3SN3Na) | ml | Tinh khiết hóa học | 11,00 |
65 | Natri borat (Na2O4B7) | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 14,20 |
66 | Natri carbonat (Na2CO3) | g | Tinh khiết hóa học | 135,00 |
67 | Natri citrat (Na3COH5O7) | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 13,60 |
68 | Natri clorid (NaCl) | g | Tinh khiết hóa học | 1.378,30 |
69 | Natri hydrocarbonat (NaHCO3) | g | Tinh khiết hóa học | 45.218,70 |
70 | Natri hydroxyd (NaOH) | g | Tinh khiết hóa học | 315,50 |
71 | Natri laurylsulfat (CH3(CH2)11OSO3Na) | g | Tinh khiết hóa học | 1,50 |
72 | Natri nitrit (NaNO2) | g | Tinh khiết hóa học | 20,10 |
73 | Natri nitroprussiat (C5FeN6Na2O) | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 20,00 |
74 | Natri thiosulfat (Na2S2O3) | ml | Tinh khiết hóa học | 75,00 |
75 | Nhôm clorid (AlCl3) | g | Tinh khiết hóa học | 10,00 |
76 | Nhôm sulfat (Al2SO4) | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 10,00 |
77 | Oxy già (H2O2) | ml | Tinh khiết hóa học | 210,00 |
78 | Paracetamol | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 105,40 |
79 | Phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 5,00 |
80 | Phenolphtalein (C20H14O4) | ml | Tinh khiết hóa học | 7,00 |
81 | Sắt (II) sulfat (FeSO4) | ml | Tinh khiết hóa học | 15,00 |
82 | Sắt (III) clorid (FeCl3) | g | Tinh khiết hóa học | 36,00 |
83 | Terpin hydrat (C10H20O2) | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 3,00 |
84 | Tetracyclin hydroclorid | g | Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam | 6,00 |
85 | Thiamin hydroclorid | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 1,50 |
86 | Thuốc nhỏ mắt cloramphenicol | lọ | lọ 9ml, dung dịch 0,4% | 6,00 |
87 | Thủy ngân (II) clorid (HgCl2) | ml | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 210,00 |
88 | Thủy ngân (II) nitrat (Hg(NO3)2 ) | ml | Tinh khiết hóa học | 5,00 |
89 | Xanh Metylen (C16H18CIN3S) | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 5,00 |
90 | Xylen (C6H4(CH3)2) | ml | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 105,00 |
91 | Tricalci phosphat (Ca3(PO4)2) | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 9,00 |
92 | Giấy chỉ thị vạn năng | Hộp | Tinh khiết hóa học | 1,00 |
93 | Ethanol 700 | ml | Nồng độ cồn 70% | 130,00 |
94 | Ethanol 900 | ml | Nồng độ cồn 90% | 220,00 |
95 | Ethanol 960 | ml | Nồng độ cồn 96% | 1.670,00 |
96 | Glucose | g | Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam | 30,00 |
97 | Glycerin | ml | Tinh khiết hóa học | 144,00 |
98 | Gôm arabic | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 12,00 |
99 | Nước cất pha tiêm | lít | Đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 800,00 |
100 | Saccarose | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 150,00 |
101 | Tinh dầu bạc hà | ml | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 37,00 |
102 | Tinh dầu long não | ml | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 10,00 |
103 | Tinh dầu quế | ml | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 11,20 |
104 | Dầu lạc | ml | Tinh khiết hóa học | 100,00 |
105 | Vaselin | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 61,00 |
106 | Acetylcystein | vỉ, gói | Vỉ 10 viên, viên 200mg, Gói 100mg | 1,00 |
107 | Nystatin | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 5000UI | 1,00 |
108 | Omeprazol | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 20mg | 1,00 |
109 | Oresol | gói | Gói 1g | 1,00 |
110 | Pantoprazol | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 30mg | 101,00 |
111 | Paracetamol | vỉ, gói | Vỉ 10 viên, viên 500mg/bột pha dung dịch | 101,00 |
112 | Penicillin G | Lọ | Lọ 1.000.000 UI | 1,00 |
113 | Penicillin G benzathin | Lọ | Lọ 1.200.000 UI | 1,00 |
114 | Phenobarbital | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 100mg | 1,00 |
115 | Piroxicam | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 20 mg | 1,00 |
116 | Povidon iod 10% | Lọ | Lọ 10ml | 1,00 |
117 | Praziquantel | hộp | Hộp 1 viên | 1,00 |
118 | Prednisolon | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 5 mg | 1,00 |
119 | Procain | ống | ống 2ml | 1,00 |
120 | Promethazin | Vỉ | Vỉ 20 viên, viên 15mg | 1,00 |
121 | Pyrantel | hộp | Hộp 1 viên | 1,00 |
122 | Pyrazinamid | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
123 | Ranitidin | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 150mg | 1,00 |
124 | Rifampicin | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 300mg | 1,00 |
125 | Salbutamol | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 2mg | 1,00 |
126 | Simvastatin | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 20mg | 1,00 |
127 | Spironolacton | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 25mg | 1,00 |
128 | Sulpirid | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
129 | Testosteron | lọ | Lọ 1ml | 1,00 |
130 | Tetracyclin | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
131 | Theophylin | Vỉ | Vỉ 25 viên, viên 100mg | 1,00 |
132 | Desogestrel, ethinyl estradiol | Hộp | Hộp 1 vỉ *21 viên | 1,00 |
133 | Acemuc 200 | Hộp | Hộp 30 gói*1 g | 1,00 |
134 | Acyclovir | hộp | Hộp 1 tuýp 5g | 0,00 |
135 | Adrenalin | ống | Ống 1ml | 1,00 |
136 | Albendazol | hộp | Hộp 1 viên | 1,00 |
137 | Alphachymotrypsin | Hộp | Hộp 50 vỉ *10 viên | 1,00 |
138 | Amlodipin 5mg | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 5mg | 1,00 |
139 | Amox sandoz | Hộp | Hộp 10 vỉ *10 viên | 1,00 |
140 | Amoxicillin | Hộp | Hộp 10 vỉ *10 viên, hàm lượng 500mg/viên | 1,00 |
141 | Ampicillin | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
142 | Aspirin | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 81mg | 101,00 |
143 | Actapulgite | gói | Gói 3g | 1,00 |
144 | Atorvastatin | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 5mg | 1,00 |
145 | Augmentin 250 | Hộp | Hộp 12 gói | 1,00 |
146 | Azithromycin | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 250mg | 1,00 |
147 | Bambuterol | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 10mg | 1,00 |
148 | Benzosali | hộp | Hộp 1 tuýp 5g | 1,00 |
149 | Berberin | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 100mg | 1,00 |
150 | Bioacemin | Hộp | Hộp 30 gói*4 g | 1,00 |
151 | Bisacodyl | Hộp | Hộp 1 vỉ *10 viên, hàm lượng 5mg/viên | 1,00 |
152 | Boganic viên nang mềm | Hộp | Hộp 5 vỉ *10 viên | 1,00 |
153 | Bromhexin | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 8mg | 1,00 |
154 | Budesonid | Lọ | lọ, hàm lượng 180mcg | 1,00 |
155 | Bupivacain | ống | ống 4ml | 1,00 |
156 | Calci gluconat | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
157 | Cảm xuyên hương | Hộp | Hộp 10 vỉ *10 viên | 0,00 |
158 | Captopril | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 25mg | 1,00 |
159 | Cefotaxim | Lọ | Lọ 1g | 1,00 |
160 | Cefuroxim | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
161 | Celecoxib | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 200mg | 1,00 |
162 | Cephalexin | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
163 | Cetirizin | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 10mg | 1,00 |
164 | Chlopheniramin 4 mg | Hộp | Lọ 200 viên | 1,00 |
165 | Cimetidin | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 200mg | 1,00 |
166 | Ciprofloxacin | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
167 | Citerizin 10 mg | Hộp | Hộp 5 vỉ *4 viên | 1,00 |
168 | Clamoxyl | Hộp | Hộp 12 gói | 1,00 |
169 | Clarithromycin | vỉ | Hộp 1 vỉ *10 viên, hàm lượng viên 500mg | 1,00 |
170 | Clopheniramin | Vỉ | Vỉ 25 viên, viên 4mg | 1,00 |
171 | Cloramphenicol | hộp | Hộp 10ml, dung dịch 0,4% | 1,00 |
172 | Clorocid | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 250mg | 1,00 |
173 | Codacmin | Hộp | Hộp 10 vỉ *10 viên | 1,00 |
174 | Cồn ASA | Lọ | lọ 10ml | 1,00 |
175 | Cồn bạc hà | lít | Loại dược dụng | 0,00 |
176 | Cồn BSI | Lọ | lọ 10ml | 1,00 |
177 | Cotrimazol | vỉ | Vỉ 6 viên đặt , viên 400mg | 1,00 |
178 | Co-trimoxazol | vỉ | Vỉ 25 viên, viên 480mg | 1,00 |
179 | Dexamethasone | Hộp | Hộp 1 lọ * 100 viên*0.5 mg | 1,60 |
180 | Dextromethorphan | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 10mg | 1,00 |
181 | Diazepam | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 5mg | 1,00 |
182 | Diclofenac | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 50mg | 1,00 |
183 | Digoxin | Lọ | Lọ 50 viên, viên 250mcg | 1,00 |
184 | Diomectit | gói | Gói 3g | 1,00 |
185 | Doxycyclin | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 100mg | 1,00 |
186 | Efferagal 150 đặt | Hộp | Viên thuốc đặt; hộp 2 vỉ *5 viên, hàm lượng 150mg | 1,00 |
187 | Efferagal 500 mg | Hộp | Hộp 4 vỉ *4 viên, hàm lượng 500mg | 1,00 |
188 | Efferagal codein | Hộp | Hộp 10 vỉ *4 viên | 1,00 |
189 | Enalapril | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 5mg | 1,00 |
190 | Enterogemina | Hộp | Hộp 2 vỉ*10 ống | 1,00 |
191 | Erythromycin | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
192 | Ethinylestradiol+Levonorgestrel | vỉ | Vỉ 28 viên | 1,00 |
193 | Ethynyl estradiol 0,03 mg | Hộp | Hộp 25vỉ *28 viên | 1,00 |
194 | Famotidin | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 40mg | 1,00 |
195 | Fenofibrat | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 200mg | 1,00 |
196 | Ferovit | Hộp | Hộp 5 vỉ *10 viên | 1,00 |
197 | Fexofenadin | Hộp | Hộp 1 vỉ *10 viên | 1,00 |
198 | Fluconazol | vỉ | Vỉ 1 viên, viên 400mg | 1,00 |
199 | Fluocinolon | hộp | Hộp 1 tuýp 10g | 1,00 |
200 | Furosemid | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 40mg | 1,00 |
201 | Gastropulgit | Hộp | Hộp 30 gói*3 g | 1,00 |
202 | Gentamicin | hộp | Hộp 1 tuýp 5g | 1,00 |
203 | Glibenclamid | Vỉ | Vỉ 15 viên, viên 5mg | 1,00 |
204 | Gliclazid | Vỉ | Vỉ 15 viên, viên 60mg | 1,00 |
205 | Griseofulvin | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
206 | Hydoclorothiazid | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 25mg | 1,00 |
207 | Hydrocortison | lọ, vỉ | Lọ 100 mg, Vỉ 30 viên, viên 0,5 mg | 1,00 |
208 | Ibuprofen | Vỉ | Vỉ 20 viên, viên 400 mg | 1,00 |
209 | Indomethacin | Vỉ | Vỉ 20 viên, viên 25 mg | 1,00 |
210 | Insulin | lọ | lọ 10ml, 100UI/ml | 1,00 |
211 | Ivermectin | hộp | Hộp 1 viên | 1,00 |
212 | Kẽm sulfat | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 10mg | 1,00 |
213 | Ketoconazol | hộp | Hộp 1 tuýp 5g | 1,00 |
214 | Lactulose | Hộp | Hộp 20 gói*15 ml | 1,00 |
215 | Levofloxacin | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
216 | Levonorgestrel | Hộp | Hộp 1 vỉ *1 viên, hàm lượng 1,5mg | 1,00 |
217 | Lidocain | ống | ống 2ml | 1,00 |
218 | Lomac | Hộp | Hộp 10 vỉ *10 viên | 1,00 |
219 | Loperamid | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 2 mg | 1,00 |
220 | Loratidin | Hộp | Hộp 1 vỉ *10 viên, 10mg | 1,00 |
221 | Macrogol 10g | Hộp | Hộp 20 gói*10 g | 1,00 |
222 | Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd | Viên | Vỉ 10 viên | 1,00 |
223 | Magnesi sulfat | Gói | Gói 5g | 1,00 |
224 | Mebendazol | hộp | Hộp 1 viên | 1,00 |
225 | Medron | Hộp | Hộp 3 vỉ *10 viên, hàm lượng 4mg,16mg | 1,00 |
226 | Meloxicam | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 7,5 mg | 1,00 |
227 | Metformin | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
228 | Methyldopa | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
229 | Methylprednisolon | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 4 mg | 1,00 |
230 | Metoprolol | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 25mg | 1,00 |
231 | Metronidazol | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
232 | Multivitamin | Hộp | Hộp 10 vỉ *10 viên | 1,00 |
233 | Muối bismuth | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 300mg | 1,00 |
234 | Naphazolin | Lọ | Lọ 10ml | 1,00 |
235 | Natri clorid | hộp | Hộp 1 lọ * 10 ml | 1,00 |
236 | Natri saccarin | g | Loại dược dụng | 0,00 |
237 | Naturen | Hộp | Hộp 10vỉ *10 viên | 0,00 |
238 | Niclosamid | hộp | Hộp 1 viên | 1,00 |
239 | Nifedipin 10mg | Vỉ | Vỉ 10 viên, hàm lượng viên 10mg | 1,00 |
240 | Nitroglycerin | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 2.6mg | 1,00 |
241 | Novomycin | vỉ | Vỉ 10 viên, viên 3MUI | 1,00 |
242 | Nước tinh khiết | ml | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1,00 |
243 | Omeprazol | Hộp | Hộp 1 lọ*14 viên | 1,00 |
244 | Panadol | Hộp | Hộp 15 vỉ *12 viên | 1,00 |
245 | Phosphalugel | Hộp | Hộp 20 gói*20 g | 1,00 |
246 | Prolacfil hasan | Hộp | Hộp 30 gói*2 g | 1,00 |
247 | Rotunda | Hộp | Hộp 10 vỉ *10 viên | 1,00 |
248 | Rotundin | Hộp | Hộp 10 vỉ *10 viên | 1,00 |
249 | Sanvigyl | Hộp | Hộp 2 vỉ *10 viên | 1,00 |
250 | Scaneuron | Hộp | Hộp 10 vỉ *10 viên | 1,00 |
251 | Sorbitol 5g | Hộp | Hộp 20 gói*5 g | 1,00 |
252 | Tiffy | Hộp | Hộp 25 vỉ *4 viên | 1,00 |
253 | Viên an thần Mimosa | Hộp | Hộp 5 vỉ *10 viên | 1,00 |
254 | Vitamin B1 | viên | Hàm lượng 10mg, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 1,00 |
255 | Vitamin 3B | Hộp | Hộp 10 vỉ *10 viên | 1,00 |
256 | Vitamin A | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 5000UI | 1,00 |
257 | Vitamin A- D | Vỉ | Vỉ 10 viên | 1,00 |
258 | Vitamin B1 | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 100mg | 1,00 |
259 | Vitamin B12 | ống | ống 1ml | 1,00 |
260 | Vitamin B2 | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 4mg | 1,10 |
261 | Vitamin B6 | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 250mg | 1,00 |
262 | Vitamin C | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 201,00 |
263 | Vitamin PP | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
264 | Xylometazolin | Lọ | Lọ 10ml | 1,00 |
265 | zidocin | Hộp | Hộp 2 vỉ *10 viên | 1,00 |
266 | Zolpidem | Vỉ | Vỉ 10 viên, viên 500mg | 1,00 |
267 | Actiso | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
268 | Ba gạc | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
269 | Bán hạ | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
270 | Ba kích | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
271 | Bạc hà | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
272 | Bạch chỉ | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
273 | Bạch linh | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
274 | Bạch mao căn | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
275 | Bạch thược | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
276 | Bạch truật | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
277 | Bán hạ | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
278 | Bình vôi | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1000,00 |
279 | Bồ công anh | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
280 | Bột mã tiền | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 10,00 |
281 | Bột ngũ bội tử | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 10,00 |
282 | Cam thảo | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
283 | Câu đằng | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
284 | Câu kỷ tử | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
285 | Cẩu tích | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
286 | Chỉ thực | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
287 | Chi tử | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
288 | Chỉ xác | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
289 | Cỏ dùi trống | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
290 | Cỏ sữa lá nhỏ | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
291 | Cỏ sữa lá to | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
292 | Cốt toái bổ | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
293 | Cúc hoa | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
294 | Đại hoàng | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
295 | Đại hồi | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
296 | Đan sâm | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
297 | Đẳng sâm | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
298 | Dâu tằm | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
299 | Địa liền | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
300 | Dừa cạn | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
301 | Đương quy | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
302 | Hà Thủ ô đỏ | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
303 | Hạt bí ngô | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
304 | Hạt đậu đen | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 5,00 |
305 | Hậu phác | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
306 | Hoàng bá | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
307 | Hoàng cầm | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
308 | Hoàng đằng | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
309 | Hoàng kỳ | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
310 | Hoàng liên | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
311 | Hoàng nàn | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
312 | Hòe hoa | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
313 | Hồng hoa | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
314 | Hương nhu | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
315 | Huyền sâm | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
316 | Ích mẫu | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
317 | Ké đầu ngựa | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
318 | Keo giậu | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
319 | Khiếm thực | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
320 | Kim anh | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
321 | Kim ngân | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
322 | Kinh giới | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
323 | Lá trúc đào | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 5,00 |
324 | Lạc tiên | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
325 | Liên nhục | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
326 | Liên tâm | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
327 | Lô hội | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
328 | Long não | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
329 | Mã đề | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
330 | Mạch môn | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
331 | Mai cá mực | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
332 | Mạn kinh tử | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
333 | Mộc qua | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
334 | Mức hoa trắng | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
335 | Ngô thù du | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
336 | Ngũ bội tử | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
337 | Ngũ gia bì | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
338 | Ngũ vị tử | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
339 | Ngưu tất | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
340 | Nhân sâm | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
341 | Nhân trần | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
342 | Núc nác | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
343 | Quả bồ kết | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 5,00 |
344 | Rễ mạch môn | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 5,00 |
345 | Rượu trắng | ml | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 5,00 |
346 | Sa nhân | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
347 | Sài đất | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
348 | Sài hồ | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
349 | Sáp ong | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
350 | Sinh địa | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
351 | Sinh khương | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
352 | Sơn thù | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
353 | Sơn tra | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
354 | Sử quân tử | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
355 | Tam thất | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
356 | Táo nhân | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
357 | Thân cây ích mẫu | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
358 | Thăng ma | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
359 | Thảo quả | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
360 | Thảo quyết minh | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
361 | Thiên môn | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
362 | Thiên niên kiện | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
363 | Thổ phục linh | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
364 | Thỏ ty tử | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
365 | Thông thảo | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
366 | Thục địa | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
367 | Thương truật | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
368 | Tiền hồ | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
369 | Tiểu hồi | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
370 | Tinh bột Đậu | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 30,00 |
371 | Tinh bột Gạo | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 30,00 |
372 | Tinh bột hạt sen | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 30,00 |
373 | Tinh bột hoài sơn | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 30,00 |
374 | Tinh bột Khoai tây | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 30,00 |
375 | Tinh bột nghệ | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 12,00 |
376 | Tinh bột Sắn | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 30,00 |
377 | Tinh dầu bạc hà | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 10,00 |
378 | Tinh dầu hương nhu | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 10,00 |
379 | Tinh dầu quế | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 10,00 |
380 | Tinh dầu tràm | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 10,00 |
381 | Tô mộc | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
382 | Trắc bách diệp | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
383 | Trạch tả | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
384 | Trần bì | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
385 | Tục đoạn | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
386 | Tỳ giải | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
387 | Uất kim | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%. Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam. | 1.000,00 |
388 | Vàng đắng | g | Dựơc liệu khô, độ ẩm <5%.Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
389 | Viễn chí | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
390 | Vông nem | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
391 | Vừng đen | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
392 | Xạ can | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
393 | Xương bồ | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
394 | Xuyên khung | g | Đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
395 | Ý dĩ | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1.000,00 |
396 | Bông | kg | Bông y tế có khả năng thấm hút dung dịch tốt | 1,30 |
397 | Bút | cái | Bút bi, màu xanh | 5,00 |
398 | Bút dạ quang | Cái | Bút bi, có màu | 12,00 |
399 | Bút xoá | Cái | Loại thông dụng trên thị trường | 3,00 |
400 | Chai, lọ , nút | bộ | Chất liệu thủy tinh | 61,00 |
401 | Chổi lông rửa dụng cụ, ống nghiệm | cái | Loại nhỏ, đường kính <1cm, sử dụng cho phòng thí nghiệm | 85,00 |
402 | Dao lam | Hộp | Thông dụng trên thị trường | 19,00 |
403 | Đầu côn các loại | cái | Chất dẻo chịu hóa chất có kích cỡ phù hợp với micropipet tương ứng | 54,0 |
404 | Gạc | cuộn | - Kích thước: 5x5cm - Chất liệu: dược làm 100% bằng sợi cotton tiệt trùng - Chỉ số: sợi dọc 32s/1; sợi ngang 32s/1. - Mật độ: 22-24 sợi/1inch. - Quy cách đóng gói: 10 miếng/túi - Xuất xứ: Việt Nam | 1,00 |
405 | Găng tay cao su | Đôi | - Chất liệu: Cao su tự nhiên 60% HA, chất độn (Canxi cacbonat), chất lưu hóa (Lưu huỳnh), polymer - Kích cỡ: XS; S; M; L - Quy cách: 100 chiếc/ hộp. - Xuất xứ: Việt Nam | 6,00 |
406 | Găng tay y tế | đôi | - Chất liệu: Mủ kem Latex ly tâm tự nhiên - Kích cỡ: XS; S; M; L - Đặc tính: cong theo hình bàn tay, phân biệt tay phải, tay trái; viền mép cuộn - Trọng lượng: 0,7 - 11g/ chiếc. - Quy cách: 1 đôi/ túi; 50 đôi/ hộp. - Xuất xứ: Việt Nam | 92,00 |
407 | Giấy A4 | g | Khổ A4, màu trắng | 108,00 |
408 | Giấy cân | tờ | Vuông, Q < 10cm | 54,00 |
409 | Giấy dán giá | cuộn | Giấy có hồ, khổ 2x4cm | 1,00 |
410 | Giấy đo pH | hộp | Giải đo được pH từ 1-14 | 19,00 |
411 | Giấy lọc | tờ | Giấy lọc không hồ, Q<10mm | 148,00 |
412 | Giấy quỳ đỏ | hộp | Loại thông dụng trên thị trường | 1,00 |
413 | Giấy thấm | hộp | dài 2cm, đo acib, base | 2,00 |
414 | Kéo | cái | kéo thủ công, kim loại | 10,00 |
415 | Keo dính | lọ | Hồ tinh bột, chai nhựa, nút vặn | 8,00 |
416 | Kẹp hồ sơ | cái | kẹp sắt, màu đen, kích thước ngang 2cm | 24,00 |
417 | Khăn lau | cái | Khăn giấy ướt, khổ 5x5cm, hộp 100 khăn | 143,00 |
418 | Mực in | Hộp | mực đen, sản xuất Brother | 5,00 |
419 | Nam châm dính bảng | cái | hình tròn, chất liệu nam châm kin looại, dùng dán bảng | 14,00 |
420 | Nước cất | lít | Tiêu chuẩn Dược điển | 31,00 |
421 | Nước tẩy rửa | chai | Loại thông dụng trên thị trường | 11,00 |
422 | Phấn | hộp | Hộp 10 viên, phấn trắng không bụi | 15,00 |
423 | Sổ ghi chép | quyển | Loại kẻ ngang, thông dụng trên thị trường | 115,00 |
424 | Túi nilon đựng thang thuốc | cái | Nhựa, khổ 5x10cm | 1,00 |
425 | Túi zip | cái | Nhựa, khổ 4x4cm | 118,00 |
426 | Núm cao su | cái | Nhựa sử dụng trong phòng thí nghiệm | 18,00 |
427 | Clotetracyclin hydroclorid | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 6,00 |
428 | Doxycyclin hydroclorid | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 6,00 |
429 | Hydroxylamin hydroclorid (NH2OH.HCl) | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 0,70 |
430 | Kẽm sulfat (ZnSO4) | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 0,20 |
431 | Muối biển | g | Tinh khiết, độ ẩm <5% | 350,00 |
432 | Kali natri tartrat (KNaC4H4O6.4H2O) | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 4,50 |
433 | Natri sulfat (Na2SO4) | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 15,00 |
434 | Oxytetracyclin hydroclorid | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 6,00 |
435 | p-aminophenol (C6H7NO) | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 17,00 |
436 | Tinh bột | g | Tinh khiết hóa học | 2,00 |
437 | Pyridoxin hydroclorid C8H11NO3.HCl | g | Dược dụng, đạt tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | 3,00 |
438 | Ethanol 25 | ml | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 30,0 |
439 | Đồng acetat (Cu(CH3COO)2) | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 10,00 |
440 | Bột muồng trâu | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 5,00 |
441 | 2,6-diclorophanol indophenol (C12H7NCl2O2) | g | Đạt tiêu chuẩn theo Dược điển Việt Nam | 1,00 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ) | Định mức sử dụng tính cho 01 người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết | 1,7 | 867 | 1473,9 |
II | Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm | 5,0 | 2.334 | 11.670 |
III | Khu chức năng, hạ tầng khác | |||
Thư viện | 1,7 | 2865 x 15% = 429,75 | 730,58 |
