Quyết định 2568/QĐ-BGDĐT 2026 công bố chi tiết giao Kế hoạch đầu tư vốn từ nguồn thu hợp pháp
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _________________ Số: 2568/QĐ-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________________ Hà Nội, ngày 27 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH Công bố công khai chi tiết giao kế hoạch đầu tư năm 2026 (lần 4) vốn từ nguồn thu hợp pháp của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo dành để đầu tư BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 2504/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao kế hoạch đầu tư năm 2026 (lần 4) vốn từ nguồn thu hợp pháp của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo dành để đầu tư;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai giao kế hoạch đầu tư năm 2026 (lần 4) vốn từ nguồn thu hợp pháp của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo dành để đầu tư.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Kiểm toán nhà nước; - Các đơn vị dự toán trực thuộc Bộ (công khai số liệu giao kế hoạch của đơn vị theo quy định): - Cổng Thông tin điện tử của Bộ GDĐT; - Lưu; VT, KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Đoàn Trung Kiên |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ___________________________ |
|
PHỤ LỤC
CÔNG BỐ CÔNG KHAI CHI TIẾT GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2026 (LẦN 4) VỐN TỪ NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số 2568 / QĐ-BGDĐT ngày 27 tháng 8 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Đơn v ị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Đơn vị | Thời gian khởi công, hoàn thành | Quyết định đầu tư dự án/ dự toán chuẩn bị đầu tư (Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành) | Tổng mức đầu tư/dự toán | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ 2025 | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 | Kế hoạch đầu tư năm 2026 | Ghi chú | |||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | Tổng số kế hoạch | Trong đó | ||||||||||||
| Ngân sách trung ương | Nguồn thu hợp pháp | Nguồn khác | Thanh toán nợ XDCB | Chuẩn bị đầu tư | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
| 1.191.840 | - | 1.191.840 | 60.000 | 113.996 | 975.149 | 360.570 | - | 5.944 |
|
| A | CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG 100% VỐN NGUỒN THU |
|
|
|
| 1.191.840 | - | 1.131.840 | 60.000 | 113.996 | 975.149 | 360.570 | - | 5.944 |
|
|
| Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo nghề nghiệp |
|
|
|
| 1.105.840 | - | 1.045.840 | 60.000 | 108.824 | 804.321 | 309.219 | - | 5.944 |
|
| (1) | Đại học Đà Nẵng và các đơn vị thành viên |
|
|
|
| 89.000 | - | 89.000 | - | - | 89.000 | 1.070 | - | 1.070 |
|
|
| Trường đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng |
|
|
|
| 89.000 | - | 89.000 | - |
| 89.000 | 1.070 | - | 1.070 |
|
| 1 | Dự án: Đầu tư xây dựng mới khối nhà học tập, làm việc và nghiên cứu 4 tầng Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | 2027-2029 | 3763/QĐ-ĐHBK (17/7/2026); 3802/QĐ-ĐHBK (21/7/2026) | 89.000 |
| 89.000 |
|
| 8900.0 | 1.070 | - | 1.070 |
|
| (2) | Đại học Thái Nguyên và các đơn vị thành viên |
|
|
|
| 42.990 |
| 42.990 | - | - | 42.990 | 24.206 |
| 1.206 |
|
|
| Đại học Thái Nguyên |
|
|
|
| 10.000 | - | 10.000 | - | - | 10.000 | 10.000 | - | - |
|
| 2 | Mua sắm trang thiết bị hội trường công trình Nhà Hội trường C2 của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên | Thái Nguyên | Đại học Thái Nguyên | 2026-2027 | 3470/QĐ-ĐHTN ngày 09/6/2026; 4509/QĐ-ĐHTN ngày 21/7/2026 | 10.000 |
| 10.000 |
|
| 10.000 | 10.000 | - | - | Bao gồm 9 tỷ của ĐH TN, 1 tỷ của ĐHSP |
|
| Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên |
|
|
|
| 21.990 | - | 21.990 | - | - | 21.990 | 3.206 | - | 1.206 |
|
| 3 | Xây dựng Sân thể thao số 2 - Trường Đại học Khoa học | Thái Nguyên | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | 2026-2027 | Quyết định số 1753/QĐ-ĐHKH ngày 23/7/2026 | 2.000 |
| 2.000 |
|
| 2000 | 2 000 | - | - |
|
| 4 | Sửa chữa Nhà làm việc thí nghiệm 5 tầng | Thái Nguyên | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | 2026-2027 | Quyết định số 2622/QĐ-ĐHTN ngày 11/5/2026; Quyết định số 1196/QĐ-ĐHTN ngày 11/5/2026 | 19.990 |
| 19.990 |
|
| 19 990 | 1.206 | - | 1.206 |
|
|
| Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên |
|
|
|
| 11.000 | - | 11.000 |
|
| 11.000 | 11.000 | - | - |
|
| 5 | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, xưởng thực tập khoa Cơ khí, khoa Ô tô và năng lượng, Trung tâm thực nghiệm Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp | Thái Nguyên | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên | 2026-2026 | 1567/QĐ-ĐHKTCN (7/7/2026); 1695/QĐ-ĐHKTCN (24/7/2026) | 5.000 | - | 5.000 |
|
| 5.000 | 5.000 |
| - |
|
| 6 | Mua sắm lắp đặt điều hòa, âm thanh, thiết bị phục vụ giảng dạy, nội thất tòa nhà Trung tâm thực hành thí nghiệm Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp | Thái Nguyên | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên | 2026 - 2026 | 1054/QĐ-ĐHKTCN (22/5/2026); 1755/QĐ-ĐHKTCN (31/7/2026) | 6.000 |
| 6.000 |
|
| 6.000 | 6.000 |
| - |
|
| (3) | Đại học Cần Thơ |
|
|
|
| 4.353 | - | 4.353 | - | - | 4.353 | 4.188 | - | 165 |
|
| 7 | Dự án Xây dựng Phòng thí nghiệm bố trí tổ hợp khung thí nghiệm kết cấu và cấu trúc Trường Bách khoa - Đại học Cần Thơ | Cần Thơ | Đại học Cần Thơ | 2026-2027 | 3898/QĐ-ĐHCT ngày 20/7/2026 | 3.294 |
| 3.294 |
|
| 3.294 | 3.129 |
| 165 | Đã giao 165trđ tại QĐ 1534. Giao thêm 3.129trđ |
| 8 | Nâng cấp và cải tạo Trạm xử lý nước thải tại Tòa nhà ATL và tòa nhà RLC - Đại học Cần Thơ | Cần Thơ | Đại học Cần Thơ | 2026-2027 | 4928/QĐ-ĐHCT ngày 01/10/2025 | 1.059 |
| 1.059 |
|
| 1.059 | 1.059 |
| - |
|
| (4) | Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 524.973 |
| 524.973 |
| 88.641 | 398.376 | 96.627 | - | 787 |
|
| 9 | Dự án đầu tư xây dựng cơ sở Đào tạo, nghiên cứu tại Nha Trang | Khánh Hòa | Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | 2021-2027 | 09/NQ-ĐHKT-HĐĐH (17/03/2023); 23/NQ-ĐHKT- HĐĐH (25/12/2025) | 294.334 |
| 294.334 |
| 88.346 | 169.334 | 67.734 |
| - | Đã giao 169.334trđ tại QĐ 1534. Điều chỉnh giảm còn lại 67.734trđ |
| 10 | Dự án Trung tâm Đổi mới sáng tạo và Khởi nghiệp thanh niên - Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | Khánh Hòa | Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | 2025-2027 | 39/NQ-ĐHKT-HĐĐH (23/6/2025); 817/QĐ-ĐHKT-TCKHDT (24/6/2025) | 86.719 |
| 86.719 |
| - | 86.719 | 787 |
| 787 |
|
| 11 | Dự án xây dựng cơ sở 2 Phân hiệu Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh tại tỉnh Vĩnh Long | Vĩnh Long | Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | 2024-2027 | 11/NQ-ĐHKT-HĐĐH (28/8/2024) | 143.920 |
| 143.920 |
| 295 | 142.323 | 28.105 |
| - |
|
| (5) | Trường Đại học Đà Lạt |
|
|
|
| 400 | - | 400 | - | - | 1500 | 400 | - | 400 |
|
| 12 | Dự án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường Đại học Đà Lạt | Lâm Đồng | Trường Đại học Đà Lạt | 2026-2027 | 890/QĐ-ĐHĐL (15/7/2026) | 400 |
| 400 |
|
| 1.500 | 400 |
| 400 |
|
| (6) | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 67.134 |
| 67.134 | - | - | 67.134 | 67.134 | - | - |
|
| 13 | Dự án cung cấp, lắp đặt các trang thiết bị công trình cho Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | 2026 - 2026 | 611/QĐ-ĐHL (20/4/2026) | 17.510 |
| 17.510 |
|
| 17.510 | 17.510 |
|
|
|
| 14 | Dự án hoàn thiện cơ sở vật chất Cơ sở 3, cung cấp lắp đặt trang thiết bị - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | 2026 - 2026 | 1071/QĐ-ĐHL (26/6/2026) | 19.754 |
| 19.754 |
|
| 19.754 | 19.754 |
| - |
|
| 15 | Dự án cải tạo, sửa chữa, chống xuống cấp Cơ sở 1 - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | 2026 - 2026 | 1072/QĐ-ĐHL (26/6/2026) | 17.870 |
| 17.870 |
|
| 17.870 | 17.870 |
| - |
|
| 16 | Dự án thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống cấp điện dự phòng cho Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | Hồ Chí Minh | Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | 2026 - 2026 | 978/QĐ-ĐHL (15/6/2026) | 12.000 |
| 12.000 |
|
| 12.000 | 12.000 |
| - |
|
| (7) | Trường Đại học Mỏ - Địa chất |
|
|
|
| 5.950 |
| 5.950 | - | 151 | 5.799 | 1.486 | - | - |
|
| 17 | Dự án xây dựng tường rào bao quanh khu A1 - Khu đô thị đại học, Trường Đại học Mỏ - Địa chất | Hà Nội | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | 2025-2026 | 2871/QĐ-MĐC ngày 02/12/2025 | 5.950 |
| 5.950 |
| 151 | 5.799 | 1.486 |
|
|
|
| (8) | Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 133.277 | - | 73.277 | 60.000 | 20.032 | 47,405 | 47.405 | - | - |
|
| 18 | Dự án Khối giảng đường 2C - Cơ sở Long Bình Tân | Đồng Nai | Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh | 2021-2027 | 3456/QĐ-ĐHM 28/11/2023; 1328/QĐ-ĐHM 07/07/2025 | 133.277 |
| 73.277 | 60 000 | 20 032 | 47.405 | 47.405 |
| - | Đã giao 18.615trđ tại QĐ 1534. Giao thêm 28.760trđ |
| (9) | Trường Đại học Quy Nhơn |
|
|
|
| 20.500 | - | 20.500 | - | - | 20.500 | 310 | - | 310 |
|
| 19 | Dự án Mua sắm trang thiết bị CNTT phục vụ đào tạo | Gia Lai | Trường Đại học Quy Nhơn | 2026 | CBĐT số 1824/QĐ-ĐHQN ngày 18/6/2026 | 3.900 |
| 3.900 |
|
| 3.900 | 108 |
| 108 |
|
| 20 | Dự án Mua sắm trang thiết bị dạy học Vật lý đại cương | Gia Lai | Trường Đại học Quy Nhơn | 2026 | CBĐT số 1854/QĐ-ĐHQN ngày 22/6/2026 | 2.000 |
| 2.000 |
|
| 2.000 | 28 |
| 28 |
|
| 21 | Dự án Mua sắm các thiết bị dạy học cho Phòng Công nghệ kỹ thuật hóa học và lĩnh vực hóa học | Gia Lai | Trường Đại học Quy Nhơn | 2026 | CBĐT số 1889/QĐ-ĐHQN ngày 25/6/2026 | 2.900 |
| 2.900 |
|
| 2.900 | 35 |
| 35 |
|
| 22 | Dự án Mua trang thiết bị, phần mềm, thiết bị thư viện phục vụ hoạt động Nhà trường | Gia Lai | Trường Đại học Quy Nhơn | 2026 | CBĐT số 1911/QĐ-ĐHQN ngày 29/6/2026 | 4.600 |
| 4.600 |
|
| 4.600 | 46 |
| 46 |
|
| 23 | Dự án Mua sắm trang thiết bị khoa Sư phạm | Gia Lai | Trường Đại học Quy Nhơn | 2026 | CBĐT số 1912/QĐ-ĐHQN ngày 29/6/2026 | 2.100 |
| 2.100 |
|
| 1100 | 29 |
| 29 |
|
| 24 | Dự án Mua sắm trang thiết bị phòng thực hành Kỹ thuật điện tử viễn thông | Gia Lai | Trường Đại học Quy Nhơn | 2026 | CBĐT số 1928/QĐ-ĐHQN ngày 29/6/2026 | 3.000 |
| 3.000 |
|
| 3 000 | 36 |
| 36 |
|
| 25 | Dự án Mua sắm bổ sung thiết bị, phần mềm phòng thực hành Lưới điện thông minh và tính toán mô phỏng | Gia Lai | Trường Đại học Quy Nhơn | 2026 | CBĐT số 1929/QĐ-ĐHQN ngày 29/6/2026 | 2.000 |
| 2.000 |
|
| 2.000 | 28 |
| 28 |
|
| (10) | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
|
|
|
| 94.810 |
| 94.810 |
|
| 94.811 | 6.146 |
| 1.175 |
|
| 26 | Đầu tư xây dựng Ký túc xá 6 tầng tại trụ sở chính (xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên) | Hưng Yên | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 2026-2028 | 1925/NQ-ĐHSPKTHY, ngày 12/11/2025; 899/QĐ-ĐHSPKTHY ngày 15/6/2026 | 89.839 |
| 89.839 |
|
| 89.839 | 1.175 |
| 1.175 |
|
| 27 | Dự án đầu tư phòng thí nghiệm điện tử công suất và truyền dòng điện phục vụ đào tạo và nghiên cứu cho Khoa Điện - Điện tử | Hưng Yên | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 2026-2027 | 992/QĐ-ĐHSPKTHY (06/7/2026) | 4.971 |
| 4.971 |
|
| 4.972 | 4.971 |
| - |
|
| (11) | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
|
|
|
| 49.000 | - | 49.000 | - | - | 49.000 | 20.000 | - | - |
|
| 28 | Dự án xây dựng, mở rộng diện tích Trường Đại học SPKT Vĩnh Long | Vĩnh Long | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 2026 - 2030 | 287/QĐ-ĐHSPKTVL ngày 2/4/2025 | 49.000 | - | 49.000 | - | - | 49.000 | 20.000 |
| - | Đã giao 49.000trđ tại QĐ 1534. Điều chỉnh giảm còn lại 20.000trđ |
| (12) | Trường Đại học Tây Nguyên |
|
|
|
| 6.450 | - | 6.450 | - | - | 6.450 | 1.594 | - | - |
|
| 29 | Dự án Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trường Đại học Tây Nguyên | Đắk Lắk | Trường Đại học Tây Nguyên | 2026-2027 | 671/QĐ-TTg (26/3/2025) và 2490/QĐ-ĐHTN (21/07/2026) | 1.500 | - | 1.500 | - |
| 1.500 | 1.500 |
| - |
|
| 30 | Mua sắm Thiết bị cho Dự án Giảng đường Khoa Y Dược (giai đoạn 1) - Trường Đại học Tây Nguyên | Đắk Lắk | Trường Đại học Tây Nguyên | 2026-2027 | 861/QĐ-ĐHTN (06/05/2026); 1433/QĐ-ĐHTM (21/7/2026) | 4.950 |
| 4.950 |
| - | 4.950 | 94 |
| - |
|
| (13) | Trường Đại học Thương Mại |
|
|
|
| 41.399 | - | 41.399 | - | - | 41.399 | 30.139 | - | - |
|
| 31 | Dự án Mua sắm, lắp đặt thiết bị bàn ghế cho các phòng học tại giảng đường trung tâm, bổ sung ghế cho các khu vực giảng đường tại Trường Đại học Thương Mại | Hà Nội | Trường Đại học Thương Mại | 2026 | 2639/QĐ-ĐHTM (16/12/2025) | 6.260 |
| 6.260 |
|
| 6.260 | Giảm về 0 |
|
| Đã giao 6.260trđ tại QĐ 1534. Điều chỉnh giảm còn 0trđ |
| 32 | Dự án Mua sắm, lắp đặt thiết bị máy chiếu, âm thanh cho các phòng học tại giảng đường trung tâm Trường Đại học Thương mại | Hà Nội | Trường Đại học Thương Mại | 2026 | 2648/QĐ-ĐHTM (18/12/2025) | 5.000 |
| 5.000 |
|
| $000 | Giảm về 0 |
|
| Đã giao 5.000trđ tại QĐ 1534. Điều chỉnh giảm còn 0trđ |
| 33 | Dự án đầu tư nâng cấp hạ tầng mạng, phòng máy tính chuyển đổi số của Trường Đại học Thương mại giai đoạn 2025 - 2030 | Hà Nội | Trường Đại học Thương Mại | 2026 | 1195/QĐ-ĐHTM ngày 1/6/2026 | 18.988 |
| 18.988 |
|
| 18 988 | 18 988 |
| - |
|
| 34 | Dự án mua sắm, lắp đặt bổ sung giải pháp an ninh, tự động hóa thư viện Trường Đại học Thương Mại | Hà Nội | Trường Đại học Thương Mại | 2026 | 1028/QĐ-ĐHTM ngày 21/5/2026 | 4.081 |
| 4.081 |
|
| 4081 | 4.081 |
| - |
|
| 35 | Dự án thay thế cửa, vách kính nhà V - Trường đại học Thương Mại | Hà Nội | Trường Đại học Thương Mại | 2026 | 1649/QĐ-ĐHTM ngày 29/6/2026 | 7.070 |
| 7.070 |
|
| 7.070 | 7070 |
| - |
|
| (14) | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội |
|
|
|
| 6.844 | - | 6.844 | - |
| 6.844 | 6.844 | - | - |
|
| 36 | Dự án Cải tạo, nâng cấp Nhà xe X1 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | Hà Nội | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 2026 | 220/QĐ-ĐHXDHN (20/4/2026); 283/QĐ-ĐHXDHN (06/5/2026) | 6.844 |
| 6.844 |
|
| 6.844 | 6.844 |
| - |
|
| (15) | Học viện Quản lý giáo dục |
|
|
|
| 14.956 | - | 14.956 | - | - | 14.956 | 594 | - | 594 |
|
| 37 | Dự án Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục kiến trúc, phụ trợ và mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ hoạt động của Học viện Quản lý giáo dục năm 2026 | Hà Nội | Học viện Quản lý giáo dục | 2026 | 851/QĐ-HVQLGD (22/7/2026); 872/QĐ-HVQLGD (27/7/2026) | 14.956 |
| 14.956 |
|
| 14.956 | 594 |
| 594 |
|
| (16) | Trung tâm đào tạo khu vực của Seameo tại Việt Nam |
|
|
|
| 3.804 | - | 3.804 | - | - | 3.804 | 1.157 | - | 237 |
|
| 38 | Dự án xây dựng và lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy cho tòa nhà Trung tâm SEAMEO | Hồ Chí Minh | Trung tâm đào tạo khu vực của Seameo tại Việt Nam | 2026-2027 | 166/QĐ-SEA ngày 23/6/2026; 190/QĐ-SEA ngày 10/7/2026 | 2.552 |
| 2.552 |
|
| 1.552 | 216 |
| 216 |
|
| 39 | Dự án cải tạo hệ thống điện giai đoạn 2 tại trụ sở Trung tâm SEAMEO | Hồ Chí Minh | Trung tâm đào tạo khu vực của Seameo tại Việt Nam | 2026 | 165/QĐ-SEA ngày 23/6/2026; 200/QĐ-SEA ngày 20/7/2026 | 332 |
| 332 |
|
| 332 | 21 |
| 21 |
|
| 40 | Dự án đầu tư mua sắm trang thiết bị cho hệ thống mạng nội bộ tại Trung tâm SEAMEO | Hồ Chí Minh | Trung tâm đào tạo khu vực của Seameo tại Việt Nam | 2026 | 164/QĐ-SEA (23/06/2026); 189/QĐ-SEA (09/7/2026) | 920 |
| 920 |
|
| 920 | 920 |
| - |
|
|
| Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Đổi mới sáng tạo và Chuyển đổi số |
|
|
|
| 86.000 | - | 86.000 | - | 5.172 | 80.828 | 51.271 | - | - |
|
| (1) | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vinh |
|
|
|
| 30.000 | - | 30.000 | - | - | 30.000 | 443 | - | - |
|
| 1 | Dự án mua sắm tài sản, thiết bị thực hiện công tác chuyển đổi số | Nghệ An | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vinh | 2026 - 2028 | 519/QĐ-ĐHSPKTV (30/6/2026); 548/QĐ-ĐHSPKTV (15/7/2026) | 30.000 | - | 30.000 | - | - | 30.000 | 443 |
| - |
|
| (2) | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 56.000 | - | 56.000 |
| 5.172 | 50.823 | 50.323 | - | - |
|
| 2 | Đầu tư trang thiết bị phục vụ đào tạo và nghiên cứu kiến trúc xây dựng bền vững | Hồ Chí Minh | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 2025 - 2026 | 2285/QĐ-ĐHSPKT (25/6/2025) | 5.000 |
| 5.000 |
| 1.413 | 3.587 | 3.587 |
| - |
|
| 3 | Phòng thí nghiệm hệ thống điều khiển khí nén ứng dụng trong công nghiệp 4,0 | Hồ Chí Minh | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 2025 - 2026 | 2232/QĐ-ĐHSPKT (23/6/2025) | 7.000 |
| 7.000 |
| 1.963 | 5.037 | 5.037 |
| - |
|
| 4 | Phòng thí nghiệm an ninh mạng nâng cao | Hồ Chí Minh | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 2025-2026 | 3470/QĐ-ĐHSPKT (16/9/2025) | 5.000 |
| 5.000 |
|
| 5.000 | 5.000 |
| - |
|
| 5 | Phòng thí nghiệm hệ thống tự hành | Hồ Chí Minh | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 2025-2026 | 2419/QĐ-ĐHSPKT (09/7/2025) | 6.000 |
| 6.000 |
| 1.796 | 4.204 | 4.204 |
| - |
|
| 6 | Nâng cấp hạ tầng Công nghệ thông tin toàn trường (Giai đoạn II) | Hồ Chí Minh | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 2025-2026 | 4754/QĐ-ĐHSPKT (09/12/2025) | 15.000 |
| 15.000 |
|
| 15.000 | 15.000 |
| - |
|
| 7 | Phòng thí nghiệm thiết kế vi mạch | Hồ Chí Minh | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 2025-2026 | 1673/QĐ-ĐHCNKT (28/4/2026) | 10.000 |
| 10.000 |
|
| 10.000 | 10.000 |
| - |
|
| 8 | Tăng cường năng lực nghiên cứu cho giảng viên và sinh viên trong lĩnh vực vật liệu mới | Hồ Chí Minh | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 2025 - 2026 | 4293/QĐ-ĐHSPKT (12/11/2025) | 4.000 |
| 4.000 |
|
| 4.000 | 4.000 |
| - |
|
| 9 | Nâng cao chất lượng dạy và học lý thuyết và thí nghiệm vật lý cho sinh viên công nghệ kỹ thuật | Hồ Chí Minh | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 2025 - 2026 | 4292/QĐ-ĐHSPKT (12/11/2025) | 4.000 |
| 4.000 |
|
| 4.000 | 4.000 |
|
|
|
