Quyết định 2523/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và quy trình điện tử
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Số: /QĐ-UBND 2523 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Nghệ An , ngày tháng 6 năm 2026 11 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước c ủa Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ ch ức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, b ổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đ ến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ ch ế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về th ực hiện thủ tục hành chính theo cơ ch ế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công qu ốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT -VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph ủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và th ực hiện th ủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-BKHCN ngày 31/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công ngh ệ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa h ọc và Công ngh ệ tại Tờ trình số 1777/TTr-SKHCN ngày 04/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩ nh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉ nh) để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chí nh lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chí nh theo quy đ ịnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉ nh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chủ tịch UBND tỉnh; - PCT UBND tỉnh (đ/c Thành); - Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền); - Trung tâm P VHCC tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, KSTT (U). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Thái Văn Thành |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI B AN HÀNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NG HỆ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ngh ệ An)
| 2523 | 11 | 6 | |||||||||
| TT | hành chí nh | Thời hạn gi ải quyết | thực hi ện | Phí , l ệ phí | Căn cứ pháp l ý | ||||||
| 1 | (2.001856) | 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ | - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyế n qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v. vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Thông tư số 08/2013/TT-BTTTT ngày 26/3/2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông; - Thông tư số 33/2020/TT-BTTTT ngày 04/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2013/TT-BTTTT ngày 26/3/2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông; - Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thô ng tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. | ||||||
| TT | hành chí nh | Thời hạn gi ải quyết | thực hi ện | Phí , l ệ phí | Căn cứ pháp l ý |
| 2 | (1.004373) | 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ và hợp lệ | - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyế n qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v. vn | Không | - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24/11/2023; - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông; - Thông tư số 07/2015/TT-BTTTT ngày 24/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về kết nối viễn thông; - Thông tư số 21/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thô ng tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI B Ộ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG G IẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC VI ỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân t ỉnh Ngh ệ An )
1. Công bố, công bố l ại chất l ượng dị ch vụ vi ễn thông đối với các dị ch vụ thuộc “Danh mục dị ch vụ vi ễn thông bắt buộc quản l ý chất l ượng” (2.001856)
| Th ứ tự công vi ệc | Đơn vị /người thực hi ện | Nội dung công vi ệc | Th ời gi an thực hi ện (tí nh mỗi ngày 08 gi ờ) | Dị ch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ ho ặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ đ ầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. | 01 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Chuyển đổi số | - Nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả gi ải quyết chuyển lãnh đạo phòng. | 05 giờ làm việc | |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 01 giờ làm việc | Toàn trình |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 01 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. | 01 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Ti ếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 01 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ | 01 giờ làm việc | |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Th ực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư. | 04 giờ làm việc | |
| Bước 9 | Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy); - Gửi Cục Viễn thông một bản sao bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ viễn thông để phối hợp trong công tác quản lý. | 01 giờ làm việc | |
| Bước 10 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (t rường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gi an giải quyết TTHC | Theo quy đị nh thời gi an gi ải quyết trong trường hợp này l à 0 2 ngày l àm vi ệc (tương đương 16 giờ l àm vi ệc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy đị nh. | |||
2. Đăng ký bản thoả thuận kết nối mẫu (1.004373)
| Th ứ tự công vi ệc | Đơn vị /người thực hi ện | Nội dung công vi ệc | Th ời gi an thực hi ện (tí nh mỗi ngày 08 gi ờ) | Dị ch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ ho ặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức , cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Chuyển đổi số | - Nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả gi ải quyết chuyển lãnh đạo phòng. | 26 giờ làm việc | |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở | 02 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| Bước 6 | Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Ti ếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 02 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ | 02 giờ làm việc | |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Th ực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả gi ải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư. | 24 giờ làm việc | |
| Bước 9 | Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) | 02 giờ làm việc | |
| Bước 10 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (t rường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy đ ịnh) | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gi an gi ải quyết TTHC | Theo quy đị nh thời gi an gi ải quyết trong trường hợp này l à 08 ngày l àm vi ệc (tương đương 64 giờ l àm vi ệc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy đị nh. | |||
