Quyết định 2503/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Giáo dục
ỦY BAN NHÂN DÂN 2503 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Khánh Hòa, ngày tháng 7 năm 2026 22 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
của
phủ về kiểm thủ tục
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
của
phủ sửa đổi, bổ một số điều của
nghị định
đến kiểm
thủ tục chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục
cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận một cửa Cổng Dịch vụ quốc Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
của phủ sửa đổi, bổ một số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP của phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
tư số
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
tư số
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn một số nội
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ
quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
/QĐ-UBND
của Chủ tịch
tỉnh về việc bố mục thủ tục được sửa đổi, bổ phần hồ sơ thế bằng dữ liệu)
lĩnh vực thuộc phạm
chức năng quản
của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa; đề nghị của đốc Sở
dục
Đào tạo tại Tờ
số SGDĐT ngày /7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
duyệt
Quyết định
nội bộ giải quyết thủ tục lĩnh vực thuộc phạm chức năng quản
của Sở
dục Đào tạo tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều
Văn
tỉnh;
đốc Sở
dục
Đào tạo
Thủ
| 08 | 2010 | Chính | |||||||||||||||||||
| soát | 2017 | Chính | |||||||||||||||||||
| sung | các | liên | quan | soát | hành | ||||||||||||||||
| 09/6/2025 | Chính | ||||||||||||||||||||
| hành | chính | theo | liên | thông | |||||||||||||||||
| và | công | gia; | ngày | 31/12/2025 | |||||||||||||||||
| Chính | ngày | 09/6/2025 | |||||||||||||||||||
| Chính | hành | chính | liên | thông | |||||||||||||||||
| Thông | 2017 | ||||||||||||||||||||
| Thông | |||||||||||||||||||||
| phòng | |||||||||||||||||||||
| ngày | 09/6/2025 | Chính | hành | chính | theo | ||||||||||||||||
| liên | thông | và | công | ||||||||||||||||||
| 1816 | /6 | /2026 | UBND | ||||||||||||||||||
| công | Danh | hành | chính | sung | (có | thành | |||||||||||||||
| thay | trong | vi | lý | ||||||||||||||||||
| Theo | Giáo | trình | 3389 | /TTr- | |||||||||||||||||
| 06 | |||||||||||||||||||||
| 1. | Phê | kèm | quy | ||||||||||||||||||
| hành | trong | ||||||||||||||||||||
| 3. | Chánh | UBND | Giáo | ; | |||||||||||||||||
trưởng
sở,
Chủ tịch
phường, đặc
tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KGVX;
- TT PVHCC tỉnh: LĐ, các phòng;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
Quyết định công bố danh
Số quy STT Mã số TTHC Tên Quy trình
Ghi chú mục TTHC trình A Cấp tỉnh I Lĩnh vực Thi, tuyển sinh
Quyết định số 1816/QĐ- Đăng ký xét tuyển học theo chế độ 1 1.009394
1 của cử tuyển
Chủ tịch UBND tỉnh II Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ 2 3.000465
1 từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
Quyết định số 1816/QĐ-
của
Giảm 02 ngày so với Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
Chủ tịch UBND tỉnh 3 3.000466
1
quy định năm 2024, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) chiếm tỷ lệ 40% B Cấp xã I Lĩnh vực Giáo dục mầm non Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là
Quyết định số 1816/QĐ- 1 1.008950
1 con công nhân, người lao động làm của việc tại khu công nghiệp
Chủ tịch UBND tỉnh II Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Quyết định số 1816/QĐ- Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu 2 1.001622
1 của giáo
Chủ tịch UBND tỉnh
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực Thi, tuyển sinh
1. Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển (Mã số TTHC: 1.009394, có 01 quy trình). Thời gian giải quyết:
- Thời hạn nhận hồ sơ của người đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển là 30 ngày kể từ ngày thông báo kế hoạch; Chậm nhất
việc trước
tuyển, hội đồng cử tuyển phải lập
người
đủ
chuẩn dự tuyển học theo chế độ cử tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử Cơ quan,
Bước thực
Trách nhiệm
Ghi gian Biểu mẫu/kết quả công việc đơn vị hiện thực hiện chú Trường hợp hồ sơ đầy đủ tiếp nhận Giấy tiếp
| bàn | 1 - | phân công | phòng Chính phủ). |
nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả (Mẫu số tư số
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); Phục Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ Phiếu cầu bổ vụ chức được thiện hồ sơ (Mẫu số Bước Tiếp 0,5 tiếp tư số của Bộ nhận hồ sơ nhận hồ sơ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); cấp Trường hợp hồ sơ đúng định Phiếu từ địa chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số tỉnh tư số của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn Bước Tiếp dục Sở 28 nhận, xử hồ mầm dục
| tâm | |||||
| chính | |||||
| non | Giáo | ||||
| và Đào tạo | sơ | dục phổ thông | |||
Cơ quan,
Bước thực
Trách nhiệm
Ghi gian Biểu mẫu/kết quả công việc đơn vị hiện thực hiện chú Bước 2.1: đạo dục mầm 0,5 Chuyển cho công chức xử lý hồ sơ thẩm định/ dục
| non | ||||||||||
| thẩm tra hồ sơ | phổ thông | |||||||||
| trình | sách | |||||||||
| Công | ||||||||||
| tra | - Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. | |||||||||
Dự thảo Tờ
Quyết định
duyệt
người Bước 2.2: chức trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển; Thẩm dục mầm 26,5 Dự thảo Quyết định duyệt người định/thẩm dục tuyển đi học theo chế độ cử tuyển; hồ sơ phổ thông
- Dự thảo văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
| trình | sách | ||||||
| Giáo | - Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. | ||||||
Dự thảo Tờ
Quyết định
duyệt
người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển; đạo Bước 2.3: Dự thảo Quyết định duyệt người dục mầm 01 Kiểm tra/Duyệt tuyển đi học theo chế độ cử tuyển; dục hồ sơ
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; phổ thông
| trình | ||||
| - Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. | ||||
Tờ
Quyết định
duyệt
người tuyển đi học theo chế độ cử tuyển; Bước 3: Dự thảo Quyết định duyệt người Lãnh đạo Sở 01 Ký duyệt hồ sơ tuyển đi học theo chế độ cử tuyển;
- Dự thảo văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
| trình | ||||||
| Phát hành | - Dự thảo văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; | |||||
Tờ
Quyết định
duyệt
người tuyển đi học theo chế độ cử tuyển; Bước 4: Văn thư 0,5 Dự thảo Quyết định duyệt người văn tuyển đi học theo chế độ cử tuyển; bản
Cơ quan,
Bước thực
Trách nhiệm
Ghi gian Biểu mẫu/kết quả công việc đơn vị hiện thực hiện chú Bước Tiếp 05 nhận, xử hồ
| - Dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. | ||||||||
| lý | ||||||||
| sơ | ||||||||
| trình | ||||||||
| 3.1 - | UBND tỉnh | trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển. | ||||||
Tờ
Quyết định
duyệt
người Văn thư/Bộ phận Bước tuyển đi học theo chế độ cử tuyển; Tiếp nhận trả 0,5 Tiếp nhận hồ Dự thảo Quyết định duyệt người kết quả của sơ liên thông Bước Xử chức được Dự thảo Quyết định duyệt người 2,5 Bước đạo Dự thảo Quyết định duyệt người 0,5 đạo Văn tuyển đi học theo chế độ cử tuyển. tỉnh UBND tỉnh Bước đạo Văn Dự thảo Quyết định duyệt người 0.5 tuyển đi học theo chế độ cử tuyển. đạo tỉnh Bước đạo
| phê | ||||||||||
| phê | ||||||||||
| lý hồ sơ | phân công | trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển. | ||||||||
| UBND | ||||||||||
| phòng UBND tỉnh | phòng chuyên môn | trúng | ||||||||
| phê | anh | |||||||||
| 3.5 - Ký duyệt | UBND tỉnh | theo chế độ cử tuyển. | ||||||||
Quyết định
duyệt
người
tuyển đi học 0,5 Bước Văn thư/Bộ phận
| 3.6 | ||||||||
| phê | anh | |||||||
| liên thông | UBND tỉnh | |||||||
Quyết định
duyệt
người
tuyển đi học hành/Chuyển Tiếp nhận trả 0,5 theo chế độ cử tuyển. kết quả kết quả của Bước Trả chức được
| Trung | phê | anh | |||||||
| tâm | kết quả | phân công | theo chế độ cử tuyển. | ||||||
-Quyết định
duyệt
người
tuyển đi học Phục
Cơ quan,
Bước thực
Trách nhiệm
Ghi Biểu mẫu/kết quả công việc gian đơn vị hiện thực hiện chú vụ
- Văn bản từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ. nơi tiếp nhận
II. Lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ
2. Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 3.000465, có 01 quy trình). Thời
giải quyết:
tiếp nhận
cầu cấp bản
hoặc
việc tiếp
nếu tiếp nhận cầu giờ chiều, cơ thẩm quyền cấp bản văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc phải cấp bản
người cầu. Trách nhiệm
Thời
Ghi Cơ quan Bước thực hiện Biểu mẫu/kết quả công việc thực hiện
gian
chú Trường hợp hồ sơ đầy đủ tiếp nhận Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn trả kết quả (Mẫu số tư số của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ Phiếu cầu bổ chức được Phục vụ thiện hồ sơ (Mẫu số Bước Tiếp
| theo | Thông | 9 | 2025 | ||||||||||
| Công | |||||||||||||
| Thông | 2025 | ||||||||||||
| trên | 1 - | phân công | phòng Chính | ||||||||||
0,125
tiếp
tư số
của Bộ nhận hồ sơ nhận hồ sơ cấp địa trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); bàn tỉnh Trường hợp hồ sơ đúng định Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số tư số của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phủ).
Trách nhiệm
Thời
Ghi Cơ quan Bước thực hiện Biểu mẫu/kết quả công việc thực hiện
gian
chú Quản Bước Tiếp chất lượng –
0,625
nhận, xử
hồ
học sơ sinh sinh viên đạo Bước 2.1: Quản chất thẩm
0,125 Giao việc trên phần mềm lượng – định/ thẩm hồ học sơ viên
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; chức Bước 2.2: Quản
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Sở Giáo dục và
0,375
chất lượng – Thẩm định/thẩm Đào tạo
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; học tra hồ sơ sinh sinh viên
- Dự thảo Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. đạo
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Bước 2.3: Quản chất
0,125
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; lượng – Kiểm tra/Duyệt học hồ sơ
- Dự thảo Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. viên
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Bước 3: Lãnh đạo Sở 0,125
- Thông báo bổ sung hồ sơ; Ký duyệt hồ sơ
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
Trách nhiệm
Thời
Ghi Cơ quan Bước thực hiện Biểu mẫu/kết quả công việc thực hiện
gian
chú
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Bước 4: Văn thư 0,125
- Thông báo bổ sung hồ sơ; văn bản
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc.
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Bước Trả kết chức được Phục vụ
- Thông báo bổ sung hồ sơ; quả phân công nơi tiếp nhận hồ sơ
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố;
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
3. Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 3.000466, có 01 quy trình). Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
Trách nhiệm
Thời
Ghi Cơ quan Bước thực hiện Biểu mẫu/kết quả công việc thực hiện
gian
chú Trường hợp hồ sơ đầy đủ tiếp nhận Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn trả kết quả (Mẫu số chức được Phục vụ Bước Tiếp tư số của
| Công | ||||||||||
| theo | Thông | 9 | 2025 | |||||||
| trên | 1 - | phân công | ||||||||
0,25
tiếp nhận hồ sơ
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); nhận hồ sơ cấp địa Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
Phiếu
cầu bổ bàn tỉnh thiện hồ sơ (Mẫu số
Trách nhiệm
Thời
Ghi Cơ quan Bước thực hiện Biểu mẫu/kết quả công việc thực hiện
gian
chú tư số của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); Trường hợp hồ sơ đúng định Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số tư số của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
| Thông | 2025 | ||||||||
| không | |||||||||
| hành | |||||||||
| 15 | 9 | ||||||||
| phòng Chính | |||||||||
Quản Bước Tiếp chất lượng –
02
nhận, xử
hồ
học sơ sinh sinh viên đạo Bước 2.1: Quản chất thẩm
0,25 Giao việc trên phần mềm lượng – định/ thẩm hồ Sở Giáo dục và học sơ Đào tạo viên
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ; chức
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Bước 2.2: Quản
1,5
chất lượng – Thẩm định/thẩm
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; học tra hồ sơ Dự thảo Quyết định chỉnh sửa nội
văn bằng, chứng sinh sinh viên
chỉ.
Trách nhiệm
Thời
Ghi Cơ quan Bước thực hiện Biểu mẫu/kết quả công việc thực hiện
gian
chú
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; đạo Bước 2.3: Quản chất
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ;
0,25
lượng – Kiểm tra/Duyệt
học
Dự thảo Quyết định chỉnh sửa nội
văn bằng, chứng hồ sơ viên
chỉ.
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Bước 3: Lãnh đạo Sở 0,5
- Thông báo bổ sung hồ sơ; Ký duyệt hồ sơ
- Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Bước 4: Văn thư 0,25
- Thông báo bổ sung hồ sơ; văn bản
- Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Bước Trả kết chức được Phục vụ
- Thông báo bổ sung hồ sơ; quả phân công nơi tiếp nhận hồ sơ
- Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố;
- Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. Lĩnh vực Giáo dục mầm non Trợ cấp đối với trẻ
mầm
người
động
việc tại
nghiệp
số 1.008950, có 01 quy trình). Thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc Cơ quan Bước thực hiện Biểu mẫu/ Kết quả Quy trình tại cơ sở giáo dục I Kể từ hết hạn nhận hồ sơ, cơ sở dục mầm
| Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | |
| lý |
lập Các cơ sở Các cơ sở giáo trẻ mầm được hưởng trợ cấp hồ
10
giáo dục
dục
sơ
định gửi về
cấp
đang quản
trực tiếp để xem xét, tổng hợp II Quy trình tại UBND cấp xã Trường hợp hồ sơ đầy đủ tiếp nhận Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn trả kết quả (Mẫu số tư số của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ); Trung tâm Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ Phiếu cầu bổ Công chức được Phục vụ hành Bước 1 - Tiếp thiện hồ sơ (Mẫu số
| và | |||||||
| thì | |||||||
| trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). | |||||||
01
phân công tiếp chính công nhận hồ sơ
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm nhận hồ sơ các cấp trên Văn phòng Chính phủ); địa bàn tỉnh Trường hợp hồ sơ đúng định
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số tư số
của Bộ
| Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) |
Cơ quan Bước thực hiện
Biểu mẫu/ Kết quả Bước 2 - Thẩm Phòng Văn hóa –
09
định hồ sơ
Xã hội
Lãnh đạo phòng 01 Giao việc trên phần mềm
công giải quyết
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Bước 2.2 - Công chức được
07
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; Thẩm định hồ sơ phân công Dự thảo Quyết định
duyệt
trẻ
mầm Ủy ban nhân dân cấp xã Bước 2.3 - Xem
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; Lãnh đạo phòng 01 xét, duyệt hồ sơ Dự thảo Quyết định
duyệt
trẻ
mầm Bước 3 - Ký Lãnh đạo
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
03
duyệt hồ sơ
UBND cấp xã
Quyết định
duyệt
trẻ
mầm
được Bước 4 - Phát
- Thông báo bổ sung hồ sơ; Văn thư 01 hành văn bản
Quyết định
duyệt
trẻ
mầm
được
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phục vụ hành Bước 5 - Trả kết Công chức được
- Thông báo bổ sung hồ sơ; chính công quả phân công
Quyết định
duyệt
trẻ
mầm
được nơi tiếp nhận hưởng trợ cấp.
| Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) |
Cơ quan Bước thực hiện
Biểu mẫu/ Kết quả
| - Quyết định phê duyệt danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp. |
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
II. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1. Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo (Mã số TTHC: 1.001622, có 01 quy trình). Thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc Cơ quan Bước thực hiện
| Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/ Kết quả Kể từ hết hạn nhận hồ sơ, cơ sở
| I | Quy trình tại cơ sở giáo dục | |
| xem xét, tổng hợp | ||
dục mầm
lập Các cơ sở Các cơ sở giáo trẻ mầm được hưởng trợ cấp hồ sơ
10
giáo dục
dục
định gửi về
cấp
đang quản
trực tiếp để Trường hợp hồ sơ đầy đủ tiếp nhận Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn trả kết quả (Mẫu số Trung tâm tư số của Bộ trưởng, Chủ Công chức được Phục vụ hành Bước 1 - Tiếp nhiệm Văn phòng Chính phủ);
| II | Quy trình tại UBND cấp xã | ||||||||
| và | |||||||||
| Văn phòng Chính phủ); | |||||||||
01
phân công tiếp chính công
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
Phiếu
cầu bổ nhận hồ sơ nhận hồ sơ các cấp trên thiện hồ sơ (Mẫu số
tư số địa bàn tỉnh của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
| Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) |
Cơ quan Bước thực hiện
Biểu mẫu/ Kết quả Trường hợp hồ sơ
| Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
đúng
định
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số tư số của Bộ trưởng, Bước 2 - Thẩm Phòng Văn hóa –
Lãnh đạo phòng 01 Giao việc trên phần mềm
công giải quyết
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Bước 2.2 - Công chức được
07
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; Thẩm định hồ sơ phân công Dự thảo Quyết định
duyệt
trẻ
mẫu Ủy ban nhân dân cấp xã Bước 2.3 - Xem
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; Lãnh đạo phòng 01 xét, duyệt hồ sơ Dự thảo Quyết định
duyệt
trẻ
mẫu Bước 3 - Ký Lãnh đạo
03
duyệt hồ sơ
UBND cấp xã
Quyết định
duyệt
trẻ
mẫu
được hỗ trợ Bước 4 - Phát
- Thông báo bổ sung hồ sơ; Văn thư 01 hành văn bản
Quyết định
duyệt
trẻ
mẫu
được hỗ trợ
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Trung tâm Bước 5 - Trả kết Công chức được
- Thông báo bổ sung hồ sơ; Phục vụ hành quả phân công
| Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) |
Cơ quan Bước thực hiện
Biểu mẫu/ Kết quả
Quyết định
duyệt
trẻ
mẫu
được hỗ trợ nơi tiếp nhận ăn trưa.
| - Quyết định phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa. |
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố;
- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;
- Thông báo bổ sung hồ sơ;
