Quyết định 2498/QĐ-UBND Thái Nguyên 2026 công bố danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN Số: /QĐ-UBND 2498 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thái Nguyên, ngày tháng năm 2026 07 8 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã
trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư số 145/2025/QH15 ngày 11/12/2025; Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; Căn cứ Quyết định số 2749/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030; Căn cứ Quyết định số 166/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc điều chỉnh Quyết định số 2749/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 10797/TTr-STC ngày 03/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ n gày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính (B/c); - Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh; - Lãnh đạo VP UBND tỉnh; - Trung tâm Thông tin tỉnh; - Lưu: VT, KT, TH, CNN&XD. Tâmtd.QĐ.140.2026. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Văn Hậu |
PHỤ LỤC
Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh thái nguyên
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| STT | Tên xã, phường | Ghi chú |
| I | Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | |
| 1 | Xã Quang Sơn | |
| 2 | Xã Văn Hán | |
| 3 | Xã Văn Lăng | |
| 4 | Xã Hợp Thành | |
| 5 | Xã Sảng Mộc | |
| 6 | Xã Dân Tiến | |
| 7 | Xã Nghinh Tường | |
| 8 | Xã Thần Sa | |
| 9 | Xã La Hiên | |
| 10 | Xã Tràng Xá | |
| 11 | Xã Bằng Thành | |
| 12 | Xã Nghiên Loan | |
| 13 | Xã Cao Minh | |
| 14 | Xã Ba Bể | |
| 15 | Xã Chợ Rã | |
| 16 | Xã Phúc Lộc | |
| 17 | Xã Thượng Minh | |
| 18 | Xã Đồng Phúc | |
| 19 | Xã Thượng Quan | |
| 20 | Xã Bằng Vân | |
| 21 | Xã Ngân Sơn | |
| 22 | Xã Nà Phặc | |
| 23 | Xã Hiệp Lực | |
| 24 | Xã Nam Cường | |
| 25 | Xã Quảng Bạch | |
| 26 | Xã Yên Thịnh | |
| 27 | Xã Chợ Đồn | |
| 28 | Xã Yên Phong | |
| 29 | Xã Nghĩa Tá | |
| 30 | Xã Phủ Thông | |
| 31 | Xã Cẩm Giàng | |
| 32 | Xã Vĩnh Thông | |
| 33 | Xã Bạch Thông | |
| 34 | Xã Phong Quang | |
| 35 | Xã Văn Lang | |
| 36 | Xã Cường Lợi | |
| 37 | Xã Na Rì | |
| 38 | Xã Trần Phú | |
| 39 | Xã Côn Minh | |
| 40 | Xã Xuân Dương | |
| 41 | Xã Tân Kỳ | |
| 42 | Xã Thanh Mai | |
| 43 | Xã Thanh Thịnh | |
| 44 | Xã Chợ Mới | |
| 45 | Xã Yên Bình | |
| II | Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn | |
| 46 | Xã Đại Phúc | |
| 47 | Phường Phúc Thuận | |
| 48 | Xã Thành Công | |
| 49 | Xã Đại Từ | |
| 50 | Xã Đức Lương | |
| 51 | Xã Phú Thịnh | |
| 52 | Xã La Bằng | |
| 53 | Xã Phú Lạc | |
| 54 | Xã An Khánh | |
| 55 | Xã Quân Chu | |
| 56 | Xã Vạn Phú | |
| 57 | Xã Phú Xuyên | |
| 58 | Xã Tân Thành | |
| 59 | Xã Tân Khánh | |
| 60 | Xã Đồng Hỷ | |
| 61 | Xã Trại Cau | |
| 62 | Xã Nam Hòa | |
| 63 | Xã Phú Lương | |
| 64 | Xã Vô Tranh | |
| 65 | Xã Yên Trạch | |
| 66 | Xã Định Hóa | |
| 67 | Xã Bình Yên | |
| 68 | Xã Trung Hội | |
| 69 | Xã Phượng Tiến | |
| 70 | Xã Phú Đình | |
| 71 | Xã Bình Thành | |
| 72 | Xã Kim Phượng | |
| 73 | Xã Lam Vỹ | |
| 74 | Xã Võ Nhai | |
| 75 | Phường Đức Xuân | |
| 76 | Phường Bắc Kạn | |
| 77 | Phường Phan Đình Phùng | |
| 78 | Phường Tích Lương | |
| 79 | Phường Linh Sơn | |
| 80 | Phường Quyết Thắng | |
| 81 | Phường Quan Triều | |
| 82 | Xã Tân Cương | |
| 83 | Phường Phổ Yên | |
| 84 | Phường Trung Thành | |
| 85 | Phường Vạn Xuân | |
| 86 | Xã Phú Bình | |
| 87 | Xã Kha Sơn | |
| 88 | Xã Điềm Thụy |
