Quyết định 23/2021/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng đối với các nhà tang lễ, nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Bình Dương
PHỤ LỤC I
GIÁ DỊCH VỤ TỔ CHỨC TANG LỄ
(Kèm theo Quyết định số: 23/2021/QĐ-UBND
ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Bình Dương)
Mã hiệu | Dịch vụ tại nhà tang lễ | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
DV1.1101 | Sảnh tổ chức tang lễ ≤ 35 m² | đồng/ngày | 500.000 | Bao gồm trang thiết bị như quạt, bàn, ghế. |
DV1.1102 | Sảnh tổ chức tang lễ ≤ 50 m² | đồng/ngày | 650.000 | Bao gồm trang thiết bị như quạt, bàn, ghế. |
DV1.1103 | Sảnh tổ chức tang lễ ≤ 70 m² | đồng/ngày | 850.000 | Bao gồm trang thiết bị như quạt, bàn, ghế. |
DV1.1104 | Sảnh tổ chức tang lễ > 70 m² | đồng/ngày | 1.000.000 | Bao gồm trang thiết bị như quạt, bàn, ghế. |
DV1.1105 | Phòng dịch vụ nghỉ ngơi (máy lạnh) | đồng/ngày | 350.000 | Bao gồm 1 giường đôi 1,6 x 2 m, bàn, tủ. |
DV1.1106 | Phòng dịch vụ tiếp khách (máy lạnh) | đồng/ngày | 850.000 | Bao gồm trang thiết bị như quạt, bàn, ghế. |
DV1.1107 | Dịch vụ trang trí lễ tang theo nghi thức Phật giáo | đồng/lần | 2.100.000 | Bao gồm bàn thờ lễ, tượng Phật, phông màn, hoa. |
DV1.1108 | Dịch vụ trang trí lễ tang theo nghi thức Thiên Chúa giáo | đồng/lần | 2.000.000 | Bao gồm bàn thờ lễ, tượng Chúa, phông màn, hoa. |
DV1.1109 | Dịch vụ giữ xe máy khách viếng | đồng/lượt | 5.000 | Thu trên lượt khách viếng. |
DV1.1110 | Dịch vụ giữ xe máy khách viếng (trọn gói) | đồng/ngày | 450.000 | Trọn gói (đối với sảnh tổ chức tang lễ > 70 m²). |
DV1.1111 | Xe bus đưa tang 16 chỗ | đồng/lượt đi về | 900.000 | Trả khách tại nhà tang lễ (cự ly 2 chiều không quá: 80km). |
DV1.1112 | Xe bus đưa tang 30 chỗ | đồng/lượt đi về | 1.700.000 | Trả khách tại nhà tang lễ (cự ly 2 chiều không quá: 80km). |
DV1.1113 | Xe bus đưa tang 50 chỗ | đồng/lượt đi về | 2.000.000 | Trả khách tại nhà tang lễ (cự ly 2 chiều không quá: 80km). |
PHỤ LỤC II
GIÁ DỊCH VỤ CHÔN CẤT VÀ XÂY DỰNG MỘ
(Kèm theo Quyết định số: 23/2021/QĐ-UBND
ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Bình Dương)
Stt | Dịch vụ mai táng | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
I | Công tác đào, xây kim tĩnh | |||
1 | Công tác đào, xây gạch huyệt mộ thủ công, kích thước 2,2m x 0,9m x 1,5m | đồng/cái | 5.071.000 | Bao gồm đào huyệt (đất cấp 3), xây kim tĩnh dày 8 cm, mác vữa 75, trát vữa xi măng mác 75, dày 1cm, lấp cát hoàn thiện. |
2 | Công tác đào, xây huyệt mộ thủ công, kích thước 1,2m x 0,8m x 0,8m | đồng/cái | 1.364.000 | Bao gồm đào huyệt (đất cấp 3), xây kim tĩnh dày 8 cm, mác vữa 75, trát vữa xi măng mác 75, dày 1cm, lấp cát hoàn thiện. |
3 | Công tác đào bằng máy, xây tường gạch huyệt mộ thủ công, kích thước 2,2m x 0,9m x 1,5m | đồng/cái | 3.061.000 | Bao gồm đào huyệt bằng máy (đất cấp 3), xây kim tĩnh dày 8 cm, mác vữa 75, trát vữa xi măng mác 75, dày 1cm, lấp cát hoàn thiện. |
4 | Công tác đào bằng máy, xây huyệt mộ thủ công, kích thước 1,2m x 0,8m x 0,8m | đồng/cái | 947.000 | Bao gồm đào huyệt bằng máy (đất cấp 3), xây kim tĩnh dày 8 cm, mác vữa 75, trát vữa xi măng mác 75, dày 1cm, lấp cát hoàn thiện. |
5 | Công tác đào, đỗ bê tông huyệt mộ bằng máy, kết hợp thủ công, kích thước 2,2m x 0,9m x 1,5m | đồng/cái | 3.767.000 | Bao gồm đào huyệt bằng máy (đất cấp 3), đỗ bê tông kim tĩnh (Mác 250), dày 10 cm bằng thủ công, lấp cát hoàn thiện |
6 | Công tác đào, đỗ bê tông huyệt mộ bằng máy, kết hợp thủ công, kích thước 1,2m x 0,8m x 0,8m | đồng/cái | 1.190.000 | Bao gồm đào huyệt bằng máy (đất cấp 3), đỗ bê tông kim tĩnh (Mác 250), dày 10 cm bằng thủ công, lấp cát hoàn thiện. |
II. | Công tác xây huyệt mộ | |||
1 | Xây mộ cát táng- kích thước 1,5m x 1m x 1,5m, quét vôi. | đồng/cái | 1.890.000 | Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện quét vôi theo đúng kích thước. |
2 | Xây mộ cát táng- kích thước 1,5m x 1m x 1,5m, ốp gạch men. | đồng/cái | 7.374.000 | Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện ốp gạch men theo đúng kích thước. |
3 | Xây mộ cát táng- kích thước 1,5m x 1m x 1,5m, ốp đá hoa cương. | đồng/cái | 13.667.000 | Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện ốp đá hoa cương theo đúng kích thước. Mộ ốp đá hoa cương theo đúng kích thước. |
4 | Xây mộ hung táng- kích thước 2,7m x 1,2m x 0,8m, quét vôi. | đồng/cái | 1.991.000 | Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện quét vôi theo đúng kích thước. |
5 | Xây mộ hung táng- kích thước 2,7m x 1,2m x 0,8m, ốp gạch men. | đồng/cái | 7.593.000 | Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện ốp gạch men theo đúng kích thước. |
6 | Xây mộ chôn cất 1 lần- kích thước 2,7m x 1,6m x 2m, quét vôi. | đồng/cái | 4.519.000 | Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện quét vôi theo đúng kích thước. |
7 | Xây mộ chôn cất 1 lần- kích thước 2,7m x 1,6m x 2m, ốp gạch men. | đồng/cái | 17.554.000 | Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện ốp gạch men theo đúng kích thước. |
8 | Xây mộ chôn cất 1 lần- kích thước 2,7m x 1,6m x 2m, ốp đá hoa cương. | đồng/cái | 32.191.000 | Bao gồm xây mộ bằng gạch 8x8x18 (mác 75), trác vữa và hoàn thiện ốp đá hoa cương theo đúng kích thước. |
PHỤ LỤC III
GIÁ DỊCH VỤ CHĂM SÓC MỘ PHẦN
(Kèm theo Quyết định số: 23/2021/QĐ-UBND
ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Bình Dương)
Đơn vị tính: đồng
Stt | Loại công tác | Đơn vị | Giá dịch vụ |
Chăm sóc mộ phần – kích thước: | |||
1 | Mộ cát táng: 1,5m x 1m x 1,5m | Mộ phần/lần/năm | 21.000 |
2 | Mộ hung táng: 2,7m x 1,2m x 0,8m | Mộ phần/lần/năm | 23.000 |
3 | Mộ chôn cất 1 lần: 2,7m x 1,6m x 2m | Mộ phần/lần/năm | 41.000 |
Ghi chú: Giá dịch vụ chăm sóc mộ phần bao gồm các công việc
- Nhổ sạch cỏ dại trong khu mộ, gom đổ đúng nơi quy định;
- Quét rác, các tạp chất trên cỏ và đường đi tại khu vực mộ;
- Cọ rửa, lau chùi phần mộ được ốp gạch, đá;
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
PHỤ LỤC IV
GIÁ DỊCH VỤ HỎA TÁNG
(Kèm theo Quyết định số: 23/2021/QĐ-UBND
ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Bình Dương)
Stt | Loại công tác | Đơn vị | Giá dịch vụ |
Hỏa táng thi hài – kích thước áo quan: | |||
1 | - Áo quan cỡ nhỏ - quách | đồng/cái | 1.919.000 |
2 | - Áo quan có chiều cao <0,65m | đồng/cái | 2.265.000 |
3 | - Áo quan có chiều cao từ 0,65m đến <0,8m | đồng/cái | 3.139.000 |
4 | - Áo quan có chiều cao từ 0,8m đến <1m | đồng/cái | 3.320.000 |
5 | - Áo quan có chiều cao từ 1m đến <1,2m | đồng/cái | 3.532.000 |
6 | - Áo quan có chiều cao trên 1,2m | đồng/cái | 3.892.000 |
Ghi chú: Giá dịch vụ hỏa táng thi hài bao gồm các công việc
- Đón quan tài, di chuyển quan tài vào khu vực nâng hạ quan tài tự động để làm lễ, sau đó đưa xuống khu vực lò;
- Di chuyển quan tài vào lò đốt qua hệ thống xe đẩy và bàn nâng;
- Thiết lập thông số, vận hành lò đốt, theo dõi quá trình đốt;
- Lấy tro cốt sau khi đốt xong;
- Xử lý tro thiêu sau khi đốt xong, nhân viên gắp tro cốt cho vào hũ.
Giá trên chưa bao gồm các chi phí: trang trí, thuê sảnh tổ chức tang lễ; hũ đựng tro cốt và các chi phí phát sinh khác được thảo thuận giữa các bên.
